1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

BT TAI LIEU VF TONG HOP

124 782 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 124
Dung lượng 9,05 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

E Codes : Các thông số động cơ Đơn vị thông số này phụ thuộc vào giá trị của o1-04 cài đặt ở phần trên... động cơ E5-03 Dòng điện định mức động cơ A F Codes : Cài đặt tùy chọnF1 : Thông

Trang 1

TÀI LIỆU KỸ THUẬT

(TỔNG HỢP)

  

VVVF ĐIỀU KHIỂN THANG MÁY:

 YASKAWA L1000A

 YASKAWA V1000 (THANG HOMELIFT)

HƯỚNG DẪN CÀI ĐẶT VVVF FUJI ( 90m/phút )

FUJI MULTI LIFT (THANG TẢI THỰC PHẨM)

VVVF ĐIỀU KHIỂN CỬA:

DR2009A (CỬA ĐỘNG CƠ DC)

Trang 2

A BẢN VẼ ĐẤU DÂY : Phần cài đặt các thông số chỉ đúng khi bản vẽ đấu dây như sau( trường hợp bản vẽ khác có thể sửa lại theo bản vẽ này) :

1 Thang máy chạy 1 cấp tốc độ ( 60m/ph) :

M5 M6

U V W

VVVF

P O W E R

T R M I N A L S

YASKAWA

J2 J2

MOTOR

BRAKING RESISTOR P3

{ P3 TỪ 5A ĐẾN 8A }

B1 B2

#PRE

1 2

3 4

0UPS 220UPS

SN S4

S5

S7

RAB

J1 5 J2 1 J3 1

J1 7 J1 6 RU

RU RD RD

RD RU RH RL RH RL J2 9

Loadcell

Trang 3

2 Thang máy chạy 2 cấp tốc độ( 60m/ph và 90 hoặc105m/ph) :

M5 M6

U V W

VVVF

P O W E R

T R M I N A L S

YASKAWA

J2 J2

MOTOR

BRAKING RESISTOR P3

{ P3 TỪ 5A ĐẾN 8A }

B1 B2

S5

S7

RAB

J1 5 J2 1 J3 1

J1 7 J1 6

J4 2

RU RU RD RD

RD RU RH RL

RH RL

J3 8

J1 3 J3.10 J3.12 J2 9 RES RV

*** Cuộn dây rơle RH và RES đấu song song với nhau

Trang 4

1

- Thoát trở về hiển thị phía trước

- Di chuyển con trỏ sang trái 1 dấu cách

- Nhấn và giữ nút này sẽ hiển thị giá trị tốc độ tham chiếu

2 - Di chuyển con trỏ sang trái 1 dấu cách

- Xóa lỗi hiện có trên VVVF

3,9

- Nút Run dùng để : điều khiển VVVF chạy từ bàn phím

- Trạng thái đèn ở nút Run :

 Sáng khi VVVF điều khiển động cơ hoạt động

 Chớp nháy khi VVVF giảm tốc để dừng, hoặc tốc độtham chiếu là 0

 Chớp nháy nhanh khi dừng VVVF khẩn cấp bỡi 1 ngõvào hoặc có 1 ngõ vào Up/down tích cực khi mở nguồn VVVF

4,5 Dùng để di chuyển đến hiển thị kế tiếp, chọn và thay đổi giá

trị của thông số

6 Nút dừng hoạt động của VVVF

7 Truy cập, xác nhận giá trị cài đặt cho thông số

11 Đèn sáng hoặc nhấp nháy báo VVVF bị lỗi

12 Đèn này sáng khi ngõ ra là tốc độ được hiển thị

13

Đèn này sáng báo VVVF :

- Đang ở chế độ hoạt động

- Đang có lệnh chạy xuống

14 • Đèn sáng báo VVVF có lệnh chạy xuống.

• Đèn không sáng báo có lệnh chạy lên

C CẤU TRÚC TRUY CẬP THÔNG SỐ, CÁC CHẾ ĐỘ CỦA VVVF :

Chế độ Giải thích Hiển thị Mô tả

Trang 5

Chạy chiều lên, chiều xuống

For = Up rEv = Down

Hiển thị chiều chạy khi điều khiển từ

các chân tín hiệu ngõ vào ở VVVF(REMODE)

Tốc độ ngõ ra VVVF

Hiển thị tốc độ ngõ ra từ VVVF

Dòng điện ngõ ra VVVF

Hiển thị dòng điện ngõ ra của VVVF

Điện áp ngõ ra VVVF

Hiển thị điện áp ngõ ra của VVVF

Chế độ quan sát trạng thái VVVF

Hiển thị các thông số về trạng thái,… của VVVF( thông số Ux – xx)

Cài đặt nhóm Hiển thị danh sách các thông số cần

thiết khai báo cho VVVF hoạt động được nhanh nhất

Cài đặt thông số Hiển thị tất cả các thông số để cài

Trang 6

D CÀI ĐẶT CÁC THÔNG SỐ : Ngoài các thông số sau phải cài đặt, tất cả các thông số còn lại giữ giá trị mặc định của nhà sản xuất

Ghi chú

A Codes : Các thông số cơ bản ban đầu

Tất cả các thông số sẽ trả về giá trị mặc định trừ những thông số sau : A1-00, A1-02 , E1-03, E5-02, E5-03, E5-04, E5-05, E5-06, E5-07, E5-08, E5-09, F6-08, L8-35, o2-04

*Trường hợp cần thiết reset lại giá trị thông số VVVF thì khai A1-03 = 2220

O Codes : Cài đặt giá trị các thông số về đơn vị :

 o1-03 = 4 : đơn vị là m/s

Khi cài đặt giá trị o1-03 = 4, thì các thông số liên quan đến tốc độ sẽ có đơn vị là m/s Từ giá trị này có thể quy đổi ra đơn vị tốc độ là m/ph.

 o1-04 = 1 : đơn vị là r/min

Đơn vị của các thông số E1-04, E1-06, E1-07, E1-09, E1-11 sẽ thay đổi theo giá trị o1-04

b Codes : Các thông số ứng dụngb1 : Chọn chế độ hoạt động

b1-08 Cho phép cài đặt thông số khi

Thông số này dùng để đảo chiều quay của động cơ khi cabin chạy ngược chiều với

chiều điều khiển từ tủ điện

Khi thay đổi giá trị của thông số này, bắt buộc phải thực hiện Auto-Tuning lại.

Trang 7

c Codes : Các thông số điều chỉnhc1 : Thời gian tăng tốc, giảm tốc

Giá trị tăng, giảm tốc này dùng chung cho cả 02 cấp tốc độ 60m/ph và 90 m/ph (hoặc 105m/ph)

c1-11 Giới hạn tốc độ chọn thời gian

tăng, giảm tốc

Giá trị thông số này sẽ cài đặt bằng với d1-04

c2 : Cài đặt các điểm uốn

c2-01 Điểm uốn tại đoạn đầu tăng tốc S 0.5 2.50 # c2-02 Điểm uốn tại đoạn cuối tăng tốc S 0.5 2.00 # c2-03 Điểm uốn tại đoạn đầu giảm tốc S 0.5 1.00 # c2-04 Điểm uốn tại đoạn cuối giảm

C5 : Cài đặt giá trị vòng lặp điều khiển tốc độ

 Với động cơ không đồng bộ( A1-02 = 3)

Các giá trị C5-13, C5-14 có tác dụng lúc dừng khi tốc độ nhỏ hơn giá trị cài đặt ở C5-07.

 Với động cơ đồng bộ( A1-02 = 7)

Trang 8

C6 : Tần số lấy mẫu

Khi thang chạy máy kéo phát ra tiếng “ rít “ có thể thay đổi giá trị của thông số này

d Codes : Các thông số tham chiếud1 : Tốc độ tham chiếu

Giá trị này khi quy đổi sẽ là 3 m/ph

Tốc độ UD nhanh có thể thay đổi phù hợp cho từng thang máy( thang cao tầng thì tốc độ

UD cao để thuận tiện khi vận hành, sửa chữa ).

Giá trị thông số này sẽ thay đổi cho phù hợp với thời gian giảm tốc ở C1-02

Với thang máy chạy 1 cấp tốc độ( 60m/ph) thì cài đặt giá trị này bằng 0

d1-08 Tốc độ nhanh ( 90m/ph hoặc

- Hay nói cách khác, giá trị này sẽ cài đặt đúng với tốc độ theo đặc tính kỹ thuật của

thang máy đó với đơn vị là m/s

E Codes : Các thông số động cơ

Đơn vị thông số này phụ thuộc vào giá trị của o1-04 cài đặt ở phần trên

Trang 9

Giá trị cài đặt là số vòng quay định mức của động cơ

E2 : Động cơ không đồng bộ ( thang có phòng máy)

Các thông số E2-xx chỉ hiển thị khi cài đặt A1-02 = 3

động cơ

E5 : Động cơ đồng bộ ( thang không phòng máy)

Các thông số E5-xx chỉ hiển thị khi cài đặt A1-02 = 7

động cơ E5-03 Dòng điện định mức động cơ A

F Codes : Cài đặt tùy chọnF1 : Thông số encoder

phát tốc

Trong trường hợp thang máy báo lỗi không chạy được có thể thay đổi giá trị thông số này Khi thay đổi giá trị của thông số này, bắt buộc phải thực hiện Auto-Tuning lại

Thông số này chỉ hiển thị khi cài đặt A1-02 = 7

H Codes : Cài đặt các chức năng I/OH1 : Chức năng ngõ vào

H3 : Chức năng ngõ vào tương tự

 H3-01 = 0 : 0 -10VDC

 H3-01 = 1 : -10VDC –> 10VDC

Trang 10

Khi kết nối VVVF với bộ cảm biến tải- loadcell thì cài đặt giá trị này, nếu không dùng chức năng này sẽ cài đặt H3-02 = 1F

o Codes : Các thông số về hoạt động

Xem hoặc đo trực tiếp trên pulley máy kéo

Xem chi tiết trên hộp số, sau đó quy về 1/xx, giá trị cài đặt sẽ là xx

Vd : tỷ số ghi trên hộp số của máy kéo là 2 : 49, thì sẽ tương ứng với 1 : 24,5, khi đó sẽ cài đặt o1-22 = 24,5 Tương tự với thang không phòng máy thì tỷ số của hộp số là 1:1, thì cài đặt o1-22 = 1

S Codes : Các thông số thang máyS1 : Trình tự đóng mở thắng

S1-04 Thời gian giữ tốc độ zero khi khởi

S1-11 Thời gian trễ ngõ ra điều khiển

Thời gian trễ của contactor UD ngắt sau khi thang dừng

S3 : Quá trình khởi động, dừng

S3-01 Khâu P giữ vị trí khi khởi động 1 5.00 6.00 # S3-02 Khâu P giữ vị trí khi khởi động 2 0.00 5.00 #

Các giá trị S1-01, S1-02 có tác dụng thay đổi momen để giữ vị trí cabin đứng yên khi thắng

Trang 11

mở trong quá trình thang khởi động, nó sẽ khắc phục cabin bị trả ngược( rollback) khi thang khởi động

S3-39 Điều chỉnh chống trả ngược

Thông số này có tác dụng giữ cabin không bị trả ngược khi khởi động, nếu đặt quá cao cabin sẽ bị giật mạnh khi khởi động Chỉ hiển thị khi cài đặt A1-02 = 7

S4 : Hoạt động cứu hộ

S4-06 Nguồn cung cấp khi hoạt động

S4-07 Công suất UPS

Công suất UPS sẽ cài đặt theo giá trị ghi trên UPS, đơn vị là KVA

Ví dụ : với thang sử dụng VVVF 7.5KW, sử dụng UPS 2KVA thì giá trị này sẽ cài đặt là 2.0

S4-08 Giới hạn tốc độ khi chạy cứu hộ 2 0

S6 : Các lỗi cho ứng dụng thang máy

S6-10 Ngưỡng phát hiện lỗi trong quá

Chỉ hiển thị khi cài đặt A1-02 = 7.

S6-12 Phát hiện lỗi trong quá trình tăng

Chỉ hiển thị khi cài đặt A1-02 = 7.

# : Gía trị của các thông số này thay đổi dựa vào đặc tuyến vận tốc

Ngoài ra có thể xem thông tin về quá trình hoạt động, các lỗi xảy ra, trạng thái các tín hiệu ngõ vào, ngõ ra như sau :

U1-01 Giá trị tốc độ tham chiếu

U1-02 Tốc độ ngõ ra( tốc độ thực thang chạy)

U1-03 Dòng điện ngõ ra

U1-05 Tốc độ của động cơ

U1-06 Điện áp ngõ ra

U1-07 Điện áp DC Bus( điện áp DC sau khi chỉnh lưu )

U1-08 Công suất ngõ ra

U1-09 Mô men ngõ ra

U1-10 Hiển thị trạng thái các ngõ vào :

Trang 12

Trong đó :

 Vị trí số 1: tương ứng với ngõ vào S1.

 Vị trí số 2: tương ứng với ngõ vào S2.

 Vị trí số 3: tương ứng với ngõ vào S3.

 Vị trí số 4: tương ứng với ngõ vào S4.

 Vị trí số 5: tương ứng với ngõ vào S5.

 Vị trí số 6: tương ứng với ngõ vào S6.

 Vị trí số 7: tương ứng với ngõ vào S7.

 Vị trí số 8: tương ứng với ngõ vào S8.

U1-11 Hiển thị trạng thái các ngõ ra :

Trong đó :

 Vị trí số 1: tương ứng với ngõ ngõ ra M1 – M2.

 Vị trí số 2: tương ứng với ngõ vào M3 – M4.

 Vị trí số 3: tương ứng với ngõ vào M5 – M6.

 Vị trí số 4: tương ứng với ngõ vào P1 – C1.

 Vị trí số 5: tương ứng với ngõ vào P2 – C2.

 Vị trí số 6: không sử dụng.

 Vị trí số 7: không sử dụng.

 Vị trí số 8: tương ứng với ngõ vào MA – MC.

U1-12 Hiển thị các trạng thái hoạt động của VVVF :

Trong đó :

 Vị trí số 1: Đang chạy

 Vị trí số 2: Tốc độ Zero.

 Vị trí số 3: Chạy chiều xuống

 Vị trí số 4: Tín hiệu reset lỗi.

 Vị trí số 5: Tốc độ thực tế bằng tốc độ tham chiếu.

 Vị trí số 6: Trạng thái sẵn sàng.

 Vị trí số 7: Phát hiện cảnh báo

 Vị trí số 8: Phát hiện lỗi.

U1-13 Giá trị ngõ vào A1

Trang 13

U1-14 Giá trị ngõ vào A2

U1-16 Tốc độ ngõ ra sau khi khởi động mềm

U1-18 Thông số lỗi oPE

U2-01 Hiển thị thông lỗi hiện thời

U2-01 Hiển thị thông tin các lỗi trước

E AUTO-TUNING : Sau khi cài đặt xong các thông số trên, tiến hành quá trình Auto-Tuning cho động cơ , thực hiện theo thứ tự các bước sau :

1 Chuyển switch chọn chế độ trên tủ điều khiển sang chế độ Inspection( UD )

2 Trước khi cấp nguồn cho tủ điện kiểm tra lại dây dẫn từ biến tần đến động

cơ, encoder

3 Cấp nguồn cho tủ điện, vào phần , sau đó cài đặt các thông số cần thiết của động cơ :

 Với động cơ không đồng bộ :

Thông số Ý nghĩa Giá trị mặc định Giá trị cài đặt

Giá trị này sẽ khai sau khi cài đặt cho các giá trị bên dưới

T1-02 Công suất động cơ

Phụ thuộc vào động cơ

T1-03 Điện áp định mức động cơ 400

T1-04 Dòng điện định mức động cơ

T1-05 Tần số định mức động cơ 50

T1-07 Tốc độ định mức động cơ 1450

vào phát tốc

Sau đó tiếp tục nhấn đến khi màn hình xuất hiện :

Nhấn nút Run trên màn hình để bắt đầu quá trình Auto-Tuning, thời gian đến khi kết thúc khoảng 1-2 phút, suốt quá trình Auto-Tuning, động cơ không quay và có phát ra tiếng kêu “ rít rít ” Khi màn hình hiển thị , quá trình Auto-Tuning hoàn thành, nhấn ESC để kết thúc quá trình Auto-Tunning

Trang 14

 Với động cơ đồng bộ :

Thông số Ý nghĩa Giá trị mặc định Giá trị cài đặt

Giá trị này sẽ khai sau khi cài đặt cho các giá trị bên dưới

T2-04 Công suất động cơ

Phụ thuộc vào động cơ

T2-05 Điện áp định mức động cơ

T2-06 Dòng điện định mức động cơ

T2-09 Tốc độ định mức động cơ 150

vào phát tốc Sau đó tiếp tục nhấn đến khi màn hình xuất hiện :

Dùng vít nhấn cưỡng bức lần lượt cho contactor #DB, #UD tác động( giữ đến khi kết thúc quá trình Auto-Tuning ) đồng thời nhấn nút Run trên màn hình để bắt đầu quá trình Auto-Tuning, thời gian đến khi kết thúc khoảng 1-2 phút, suốt quá trình Auto-Tuning, động cơ không quay và có phát ra tiếng kêu “ rít rít ” Khi màn hình hiển thị , thả lần lượt contactor #UD, #DB ra, quá trình Auto-Tuning hoàn thành, nhấn ESC để kết thúc quá trình Auto-Tunning

Với thang máy không phòng máy, sau khi Auto-tuning, cho thang chạy nếu xuất hiện các lỗi như DV6, DV4, thì kiểm tra lại thou tự pha từ động cơ đến VVVF, có thể thay đổi lại giá trị thông số b1-14 hoặc F1-05, sau đó thực hiện Auto-Tuning lại

Với VF cĩ phiên bản phần mềm 7016 trở lên(xem U1-25 = ????) cĩ thêm tham

số S1-12 Chi tiết xem thơng báo số 02-12/KT/TB

Trang 15

F SƠ ĐỒ BỐ TRÍ CÔNG TẮC GIỚI HẠN, ĐỔI TỐC VÀ CỜ DỪNG TẦNG :

1 Sơ đồ bố trí công tắc giới hạn :

a Công tắc tầng trên cùng :

Trang 16

b Công tắc tầng dưới cùng :

Trang 17

2 Sơ đồ bố trí cỡ dừng tầng, cờ đổi tốc :

3 Khoảng cách gắn công tắc giới hạn, cờ đổi tốc :

Trang 18

 YU, YD : Khoảng cách cờ đổi tốc U,D cho tốc độ cao( 90,105m/ph) so vớicờ đổi tốc 60m/ph

 Z1 : Chiều dài lá cờ đổi tốc tương ứng với tốc độ thang

 Z2 : Chiều dài lá cờ bằng tầng tương ứng với tốc độ thang

G ĐẶC TUYẾN VẬN TỐC :

1 Với thang máy 1 cấp tốc độ ( 60 m/ph) :

Sẽ cài đặt các thông số theo đặc tuyến tốc độ

2 Với thang máy 2 cấp tốc độ ( 60 m/ph và 90 hoặc 105m/ph ) :

Do sử dụng chung thời gian tăng, giảm tốc cho 02 cấp tốc độ nên việc chỉnh đặc tuyến vận tốc sẽ thực hiện như sau :

 Khai báo các thông số tốc độ cho thang chạy cấp tốc độ cao( 90,105m/ph), sau đó thay đổi giá trị c1-01, c1-02, c2-xx, sao cho thang chạy, dừng tầng êm ái nhất

 Giữ nguyên giá trị c1-01, c1-02 cho thang chạy với cấp tốc độ thấp( 60m/ph), quan sát quá trình đổi tốc, dừng tầng, khi đó sẽ thay đổi giá trị tốc độ d1-07, các thông số điểm uốn( c2-xx ) để thang chạy, dừng tầng êm ái nhất

H HƯỚNG DẪN CÀI ĐẶT THÔNG SỐ KHI SỬ DỤNG LOADCELL :

Với thang máy có sử dụng loadcell sau khi thực hiện xong việc đấu dây và chỉnh tải( xem hướng dẫn Chỉnh cảm biến tải – HDKT/PKT/OVL11)

1 Tiến hành cài đặt các thông số trên VVVF : cho cabin nằm giữa hành trình, càiđặt các thông số về tốc độ như d1-04 = 0, d1-06=0 và H3-02 = 14

Trang 19

a Cabin không tải :

- Ghi lại giá trị ngõ vào A1 ở thông số U1-13 của chế độ quan sát trạng thái

- Cho màn hình VVVF hiển thị giá trị momen ở thông số U1-09, nhấn nút cho thang chạy UD lên hoặc xuống, quan sát đến khi cabin được giữ đứng yên khi thắng mở, đồng thời ghi lại giá trị này, đây là giá trị momen giữ cabin không di chuyển khi thắng mở trong quá trình thang khởi động

- Cho thang dừng, tiến hành khai báo giá trị vừa ghi ở U1-13 cho S3-29, giá trị

ở U1-09 cho S3-27

b Cho 100% tải vào cabin ( hoặc tối thiểu phải 60%)

- Ghi lại giá trị ngõ vào A1 ở thông số U1-13 của chế độ quan sát trạng thái

- Cho màn hình VVVF hiển thị giá trị momen ở thông số U1-09, nhấn nút cho thang chạy UD lên hoặc xuống, quan sát đến khi cabin được giữ đứng yên khi thắng mở, đồng thời ghi lại giá trị này, đây là giá trị momen giữ cabin không di chuyển khi thắng mở trong quá trình thang khởi động

- Cho thang dừng lại, tiến hành cài đặt giá trị vừa ghi ở U1-13 cho S3-30, giá trị ở U1-09 cho S3-28

2 Sau khi cài đặt các thông số S3-27, S3-28, S3-29, S3-30 xong, thực hiện cài đặtlại thông số d1-04, d1-06 như giá trị ban đầu, cho thang chạy UD, chạy tự động và cảm nhận quá trình khởi động của thang Nếu cần thiết, tham số S3-12 cĩ thể cài đặt thêm, để hiệu chỉnh độ dốc ngõ vào cảm biến tải ở chiều xuống(mặc định: 0.0% đặc tính

khác để chỉnh thêm cho thang máy khởi động, dừng êm ái nhất

Chú ý : Khi đã sử dụng tính năng này( khi cài đặt thông số H3-02 = 14), nếu giá trị hồi tiếp từ loadcell về VVVF không chính xác( loadcell bị hư, bị nhiễu, chỉnh không đúng, …) nó sẽ làm cho thang khởi động bị giật mạnh, do đó cần phải kiểm tra lại Loadcell, phần chỉnh, dây tín hiệu từ loadcell về VVVF Khi không dùng tính năng này cài đặt thông số H3-02 = 1F

I HƯỚNG DẪN ĐẤU DÂY ENCODER CHO VVVF YASKAWA :

1 Với mạch hỗ trợ phát tốc PG-X3 : dùng cho thang không phòng máy sử dụngphát tốc TAMAGAWA OIH60-8192C/T ( máy kéo KPM ), phát tốc Eltral EL58F8192Z5/28l12 ( máy kéo MG ) hoặc thang có phòng máy sử dụng phát tốc 5VDC, 12VDC, 24VDC ( như : H40-8-1024VL, 5-24V- LS Mecapion )

Trang 20

U V W

VVVF

P O W E R

T R M I N L

YASKAWA

J2 J2

MOTOR

BRAKING RESISTOR P3

{ P3 TỪ 5A ĐẾN 8A }

B1 B2

A A B B

VCC 0V

(VỎ JACK CẮM ENCODER)

IG IP

A+

B+

Z Z

#PRE

1 2

3 4

0UPS 220UPS

U V W

VVVF

P O W E R

T R M I N L

YASKAWA

J2 J2

MOTOR

BRAKING RESISTOR P3

{ P3 TỪ 5A ĐẾN 8A }

B1 B2

#PRE

1 2

3 4

0UPS 220UPS

PA-

PB-E N O E R B+

CK CK

B-IG A+

A-DT DT

E C 1 1 CK+

DT+

CK- CM

DT-Hồng Xám Vàng Tím Đỏ/Đen Xanh Dương/Đen Vàng/Đen Xanh lá/Đen Trắng/Xanh lá

FE

IP Nâu/Xanh lá PO IP

IG

Đỏ Đen Xanh lá Vàng Nâu Cam Xanh lá Trắng Bọc giáp

Trang 21

3 Với mạch hỗ trợ phát tốc PG-B3 : dùng cho thang có phòng máy sử dụngphát tốc 12VDC.

T

R M I N

L

YASKAWA

J2 J2

MOTOR

BRAKING RESISTOR P3

O

E R

(VỎ JACK CẮM ENCODER)

IG IP

o P.Lắp đặt vận hành

o Các chi nhánh ( CN chuyển cho các VPĐD )

o Lưu P.KTĐ

Trang 22

/r;::p,\ THIEH HAM

~ELEVATOR

PHONG KT S6: 02-12/ KT /TB TP.Ho Chf Minh, ngay 15 thong 9 nom 2012

(V /V : B6 sung thong so cai dc;lt VVVF Yaskawa L 1 OOOA )

Hi$n tQi voi thong khong ph6ng m6y, trong qu6 trlnh v(ln hanh, khi thl)c hi$n Auto-Tuning thT phai dung toy ep t6c d¢ng c6c contactor #UD, #DB, voi vl$c tu di$n

gan ben trong ho thong, do d6 khi thl)c hi$n thao t6c nay rat bat ti$n va khong an toan cho nguoi v¢n hanh

Dt§ giai quyet van de kh6 khdn nay, Yaskawa dd"thay doi phon mem cho c6c VVVF L lOOOA, CL:J thE> Ia tu phien ban phon mem 7016 trd ve sou( thong tin ve phon

mem xem tren vo VVVF ho¢c xem (J thong so Ul-25, phien ban truoc Ia 7015 ), Yaskawa c6 bo sung c6c thong so, trong d6 c6 thong so Sl-12, ddy Ia thong so

dieu khit§n ng6 ra contactor #UD trong qu6 trTnh Auto-Tuning

Khi cai d¢t gi6 trj Sl-12 = 1 thT khi truy c(lp vao • trong qu6 trTnh Tuning thT VVVF h) d¢ng dieu khiE>n tfch cl)c (ON ) ng6 ra tucmg Ong voi chOc ndng

Auto-dieu khit§n contactor output Sou khi ket thuc Auto-Tuning ng6 ra M3-M4 ty d¢ng

ngat (OFF)

Voi vi$c cai d¢t Sl -12 = 1 can phai chu y them Ia truoc khi thl)c hi$n

Auto-Tuning nen kit§m tra ky IQi gi6 trj d¢t cho chOc ndng contactor output phai tuong Ong voi phon dau ddy tren ban ve ( theo "HUang dan cai d¢t VVVF Yaskawa- so

HDKT-05/KT/12" Ia M3-M4, gi6 trj cai d¢t H2-02 =51) Khi d6 trong qu6 trTnh thl)c hi$n Auto-Tuning ngUoi v(ln hanh se khong can dung toy ep t6c d¢ng contactor #UD va contactor #DB trong tu di$n

***Chu y : Thong b6o nay thay cho hUang dan va su dt,.mg cung vai "HUang dan cai dqt VVVF Yaskawa- s6 HDKT- 05/KT/72, ngay 06/07/2072 "ma PKTD do ban hanh truac day

Huynh Minh HUng

Trang 23

( V /V : Khac phl:JC loi cua VVVF Yaskawa )

Hi$n nay m¢t so thong may loQi kh6ng phong may su dL,mg VVVF Vaskawa khi

chQY tlj d¢ng thinh thoang VVVF b! loi " oc ", lam cho thong kh6ng hoQt d¢ng

dLJQc, sou khi khac phL,Jc (J m¢t so c6ng trlnh, PKT duo ra each khac phL,Jc cho tat

co c6c thong may loQi kh6ng phong may su dL,Jng VVVF Vaskawa d~ loQi bo loi

nay, thljc hi$n nhll sou :

Trang 24

£ THANG MAY

THIEtt ttfiM

ELEVATOR

PHONGKT

S6 01-12 I KT I TB TP.Ho Chf Minh, ngay 02 thong 7 nom 2012

huang dan nhll cac thong so sou :

- Sl-05: thai gion duy trl toed¢ zero sou khi thong dung

- Sl-07: thai giontre dong thong

~

Huynh Minh Hung

Trang 25

#UD A1 A2

13 14

M1 M2 VVVF

#DB

#DB A1 A2 RUD

J1.2 J1.1

J1.4

Thiết kế Người vẽ Kiểm tra Duyệt

Chương trình Số lượng BV : Cụm an toàn

13 14

6 10 10 2

6 10 10 2

-110

E9

#RMB A1 A2

M1 M2 VVVF

#DB A1 A2 RUD

13 14 INSD

6 10 10 2

6 10 10 2

E9

#RMB A1 A2

COMDC( 110V)

13 14

#DB

M3 M4 VVVF

L1 L2 L3

M5 M6

U V W

VVVF

P O W E R

T R M I N L

YASKAWA

J2 J2

B1 B2

L1 L2 L3

MB MC

U V W

VVVF

P O W E R

T R M I N L

YASKAWA

J2 J2

B1 B2

HC H1 11 7 RUD

H2

+

*Chú ý : - Chân + của diode ở trên mạch.

- Mạch DB162 không gắn diode cầu.

Bản vẽ mới

Bản vẽ cũ

SOC 210

* Cài đặt thông số H2-03 = 51.

Khi thang khơng chạy, màn hình VF hiển thị Hbb, đèn Alarm sáng khơng cĩ nghĩa

VF bị lỗi

28/11/2013 H.M.HƯNG

L.V.HOÀNG

H.M.HƯNG L.V.HOÀNG

28/11/2013

LƯU Ý: Khi thực hiện Auto-tune, xoay switch tủ 1sang UD, khai báo b1-02 = 1 về 0

Vào phần , nhấn, giữ nút U hoặc D ở tủ 1 và nhấn phím Enter ở VF, khai báo các tham

số T2 - hoặc T5 - và thực hiện tuning động cơ Khi màn hình VF xuất hiện End,

nhả phím U hoặc D, thốt ra khỏi phần Auto-tune, khai báo tham số b1-02 trở về lại bằng

1 Thực hiện chạy UD ở tủ 1

Trang 26

#RMB A1 A2

J4.6 J4.5

RUD

#UD A1 A2

13 14 M1

M2 VVVF

#DB

Tủ 1

#DB A1 A2

RAB

RUD J4.7 J4.4

J1.4

Thiết kế Người vẽ Kiểm tra Duyệt

Chương trình Số lượng BV : Cụm an toàn

H.M.HƯNG

L.V.HOÀNG

H.M.HƯNG L.V.HOÀNG

GS(MPU-162.B) DS(MPU-162.B)

J4.1 ( OMR 162 )

J3.8 ( OMR 162 )

UD(MPU-162.B) J2.3

#RMB A1 A2 J4.6

13 14

M1 M2 VVVF

#DB

Tủ 1

#DB A1 A2

RAB

RUD J4.7 J4.4

M3 M4 VVVF

RUD1 14

13

L1 L2 L3

M5 M6

U V W

VVVF

P O W E R

T R M I N A L

YASKAWA

J2 J2

B1 B2

L1 L2 L3

MB MC

U V W

VVVF

P O W E R

T R M I N L S

YASKAWA

J2 J2

B1 B2 HC

H1 12

8 RUD1

H2 M5

M6 VVVF

Bản vẽ mới

Bản vẽ cũ

Bản vẽ khắc phục lỗi VVVF của thang không phòng máy sử dụng điện áp tín hiệu an toàn 220VAC

28/11/2013

MPU 162

* Cài đặt thông số H2-03 = 51.

Khi thang khơng chạy, màn hình VF hiển thị Hbb, đèn Alarm sáng khơng cĩ nghĩa VF bị lỗiLƯU Ý: Trươc khi thực hiện Auto-tune, xoay switch tủ 1sang UD, khai báo

b1-02 = 1 về 0 Vào phần , nhấn, giữ nút U hoặc D ở tủ 1 và nhấn

phím Enter ở VF, khai báo các tham số T2 - hoặc T5 - và thực hiện

tuning động cơ Khi màn hình VF xuất hiện End, nhả phím U hoặc D, thốt

ra khỏi phần Auto-tune, khai báo tham số b1-02 trở về lại bằng 1 Thực hiện

chạy UD ở tủ 1

Trang 27

Tài liệu số : HDKT-01/KT-13

HƯỚNG DẪN KỸ THUẬT

Lần soát xét : 00 Ngày hiệu lực : 08/01/2013

V1000 ( THANG HOMELIFT ) Trang : 1/7

Hướng dẫn cài đặt VVVF V1000 cho thang HomeLift

A CÁCH SỬ DỤNG KEYPAD :

2

4

 Sáng khi VVVF điều khiển động cơ hoạt động.

 Chớp nháy khi VVVF giảm tốc để dừng, hoặc tốc độ tham chiếu là 0

 Chớp nháy nhanh khi dừng VVVF khẩn cấp bỡi 1 ngõ vào hoặc có 1 ngõ vào Up/down tích cực khi mở nguồn VVVF

của thông số

9

Dùng để chọn kiểu điều khiển VVVF là trên bàn phím hay từ các chân tín hiệu ngõ vào ở VVVF

Đèn trên nút này sáng tức là VVVF được điều khiển từ bàn phím

Trang 28

Tài liệu số : HDKT-01/KT-13

HƯỚNG DẪN KỸ THUẬT

Lần soát xét : 00 Ngày hiệu lực : 08/01/2013

V1000 ( THANG HOMELIFT ) Trang : 2/7

Hướng dẫn cài đặt VVVF V1000 cho thang HomeLift

B CẤU TRÚC TRUY CẬP THÔNG SỐ, CÁC CHẾ ĐỘ CỦA VVVF :

Chế độ Giải thích Hiển thị Mô tả

For = Up rEv = Down

Hiển thị chiều chạy khi điều khiển từ

các chân tín hiệu ngõ vào ở VVVF(REMODE)

Tốc độ ngõ ra VVVF

Hiển thị tốc độ ngõ ra từ VVVF

Dòng điện ngõ ra VVVF

Hiển thị dòng điện ngõ ra của VVVF

Điện áp ngõ

Hiển thị các thông số về trạng thái,… của VVVF( thông số Ux – xx)

Kiểm tra các thông số

Hiển thị tất cả các thông số có giá trị thay đổi so với giá trị mặc định

Cài đặt nhóm Hiển thị danh sách các thông số cần

thiết khai báo cho VVVF hoạt động được nhanh nhất

Cài đặt,

lập trình

cho VVVF

Trang 29

Tài liệu số : HDKT-01/KT-13

HƯỚNG DẪN KỸ THUẬT

Lần soát xét : 00 Ngày hiệu lực : 08/01/2013

V1000 ( THANG HOMELIFT ) Trang : 3/7

Hướng dẫn cài đặt VVVF V1000 cho thang HomeLift

Cài đặt thông số

Hiển thị tất cả các thông số để cài đặt cho VVVF

Ghi chú

A Codes : Các thông số cơ bản ban đầu

Tất cả các thông số sẽ trả về giá trị mặc định

*Trường hợp cần thiết reset lại giá trị thông số VVVF thì cài đặt A1-03 = 2220

O Codes : Các thông số hoạt động

o1-03=1 hiển thị theo %

B Codes : Các thông số ứng dụng B1 : Chọn chế độ hoạt động

b1-08 Cho phép cài đặt thông số khi

 x = 0 : pha ngõ ra là U-V-W

 x = 1 : pha ngõ ra là U-W-V

Thông số này dùng để đảo chiều quay của động cơ khi cabin chạy ngược chiều với chiều điều khiển từ tủ điện.

b1-17 Chức năng lệnh chạy khi mở

nguồn

C Codes : Các thông số điều chỉnh C1 : Thời gian tăng tốc, giảm tốc

Trang 30

Tài liệu số : HDKT-01/KT-13

HƯỚNG DẪN KỸ THUẬT

Lần soát xét : 00 Ngày hiệu lực : 08/01/2013

V1000 ( THANG HOMELIFT ) Trang : 4/7

Hướng dẫn cài đặt VVVF V1000 cho thang HomeLift

c1-11 Giới hạn tốc độ chọn thời gian

tăng, giảm tốc

C2 : Cài đặt các điểm uốn

c2-01 Điểm uốn tại đoạn đầu tăng tốc S 0.5 2.50 # c2-02 Điểm uốn tại đoạn cuối tăng tốc S 0.5 2.00 # c2-03 Điểm uốn tại đoạn đầu giảm tốc S 0.5 1.00 # c2-04 Điểm uốn tại đoạn cuối giảm tốc S 0.5 1.00 # C6: Cài đặt giá trị tần số sóng mang

 C6-02 = 1 thì tần số là 2KHz.

 C6-02 = 2 thì tần số là 5KHz.

 C6-02 = 3 thì tần số sẽ là 8KHz.

 C6-02 = 4 thì tần số là 10KHz.

 C6-02 = 5 thì tần số là 12.5KHz.

 C6-02 = 6 thì tần số là 15KHz.

Giá trị tốc độ bò có thể thay đổi sao cho thang bò vào tầng êm ái và bằng tầng

E Codes : Các thông số động cơE1 : Đặt tuyến V/f

E2 : Thông số động cơ

Phụ thuộc vào động cơ

H Codes : Cài đặt các chức năng I/OH1 : Chức năng ngõ vào

Trang 31

Tài liệu số : HDKT-01/KT-13

HƯỚNG DẪN KỸ THUẬT

Lần soát xét : 00 Ngày hiệu lực : 08/01/2013

V1000 ( THANG HOMELIFT ) Trang : 5/7

Hướng dẫn cài đặt VVVF V1000 cho thang HomeLift

H2 : Chức năng ngõ ra

Ngõ ra điều khiển thắng( RMB )

L Codes : Các chức năng bảo vệ

# : Gía trị của các thông số này thay đổi dựa vào đặc tuyến vận tốc

D AUTO-TUNING : Sau khi khai báo xong các thông số trên, tiến hành quá trình Auto-Tuning cho động cơ , thực hiện theo thứ tự các bước sau :

1 Chuyển switch chọn chế độ trên tủ điều khiển sang chế độ Inspection( UD )

2 Trước khi cấp nguồn cho biến tần (VVVF) phải kiểm tra lại dây dẫn từ biếntần đến động cơ, encoder

3 Cấp nguồn cho tủ điện, vào phần , sau đó khai báo các thông số cần thiết của động cơ :

 Với động cơ không đồng bộ :

T1-02 Công suất động cơ

T1-03 Điện áp định mức động cơ

T1-04 Dòng điện định mức động cơ

T1-05 Tần số định mức động cơ

T1-06 Số cực của động cơ

T1-07 Tốc độ định mức động cơ

Xem trực tiếp trên máy kéo khi cài đặt

Sau đó tiếp tục nhấn đến khi màn hình xuất hiện :

Nhấn nút Run trên màn hình để bắt đầu quá trình Auto-Tuning, thời gian đến khi kết thúc khoảng 1-2 phút, suốt quá trình Auto-Tuning, động cơ không quay và có phát ra tiếng kêu “ rít rít ” Khi màn hình hiển thị , quá trình Auto-Tuning hoàn thành, nhấn ESC để kết thúc quá trình Auto-Tunning

Trang 32

Tài liệu số : HDKT-01/KT-13

HƯỚNG DẪN KỸ THUẬT

Lần soát xét : 00 Ngày hiệu lực : 08/01/2013

V1000 ( THANG HOMELIFT ) Trang : 6/7

Hướng dẫn cài đặt VVVF V1000 cho thang HomeLift

E ĐẶC TUYẾN VẬN TỐC :

F BẢN VẼ ĐẤU DÂY :

MOTOR

R/L1

P O W E R

T E R M I N A L S

VVVF

YASKAWA

MA MC

J2

B1 B2

S I G N A L

C O N N E C T O R

S2

S6

SN S1

S5

RU

9 5 RD

9 5 RH

9 5 RL

V1000

S/L2

U/T1 V/T2 W/T3

7 11 11 3

RMB

P1 PC

24VDC

RH

6 10 RL

Trang 34

Tài liệu số :

HƯỚNG DẪN KỸ THUẬT

Lần soát xét : 00 Ngày hiệu lực : 24/11/06

PHÒNG KT HƯỚNG DẪN CÀI ĐẶT VVVF

FUJI( 90m/phút ) Trang : 1/13

A CÁCH SỬ DỤNG KEYPAD :

DATAFUNC

THÔNG SỐ

FUNC DATA

THAY ĐỔI GIÁ TRỊ

• Để di chuyển nhanh dùng tổ hợp SHIFT + ^ , hoặc SHIFT + v

• FUNC/DATA : Dùng chọn, thay đổi giá trị của thông số, lưu giá trị của thông số.

• ^ , v : dùng để tăng giảm giá trị của thông số.

F04 RATED SPD F05 RATED V

F01 SPEED CMD F03 MAX SPEED

o Để khai báo thông số vào “ DATA SET “

o Để kiểm tra( chỉ đọc) các thông số vào “ DATA CHECK “

o Để quan sát các tín hiệu I/O vào “ I/O CHECK “

Trang 35

Tài liệu số :

HƯỚNG DẪN KỸ THUẬT

Lần soát xét : 00 Ngày hiệu lực : 24/11/06

PHÒNG KT HƯỚNG DẪN CÀI ĐẶT VVVF

FUJI( 90m/phút ) Trang : 2/13

B AUTO-TUNING : Nên được thực hiện trước khi xuất xưởng

Trước khi Auto-tuning phải khai báo các thông số ở bảng dưới đây:

( Chú ý các thông số phải khai báo theo thứ tự như bảng dưới )

ƒ Đối với động cơ không đồng bộ( KĐB ):

F03 Tốc độ tối đa của động cơ XX Phụ thuộc động cơ

P02 Công suất định mức động cơ XX Phụ thuộc động cơ

L36 Hằng số P ở tốc độ nhanh 2.0

L38 Hằng số P ở tốc độ chậm 2.0

F04 Số vòng định mức động cơ XX

F05 Điện áp định mức động cơ XX

P03 Dòng điện định mức động cơ XX

Phụ thuộc động cơ

P06 Dòng không tải của động cơ XX

P12 Tần số trượt của động cơ XX

Sẽ tự động tính sau khi Autotune

Sau khi khai báo xong thực hiện theo thứ tự các bước sau :

1 Chuyển switch chọn chế độ trên tủ điều khiển sang chế độ

Inspection( UD )

2 Trước khi cấp nguồn cho biến tần (VVVF) phải kiểm tra lại dây dẫn từ

biến tần đến động cơ, encoder

3 Cấp nguồn cho biến tần và vào “ 4 I/O CHECK “ kiểm tra tín hiệu

encoder, quan sát hiển thị ở dòng P2 : “ +0 p/s “ thì tín hiệu từ Encoder về biến

tần tốt, nếu hiển thị “ p/s ” thì kiểm tra lại dây dẫn từ encoder về biến tần

Trang 36

Tài liệu số :

HƯỚNG DẪN KỸ THUẬT

Lần soát xét : 00 Ngày hiệu lực : 24/11/06

PHÒNG KT HƯỚNG DẪN CÀI ĐẶT VVVF

FUJI( 90m/phút ) Trang : 3/13

4 Vão “ 1 DATA SET “ khai báo P04 = 1 và nhấn FUNC/DATA màn hình

keypad hiển thị “ START BY RUN COMMAND “

5 Nhấn nút UP hoặc DOWN chờ đến khi màn hình keypad hiển thị “

CLOSED BY COMMAND OFF “ là Autotune hoàn thành

ƒ Đối với động cơ đồng bộ( ĐB ) :

F03 Tốc độ tối đa của động cơ XX Phụ thuộc động cơ

P02 Công suất định mức động cơ XX Phụ thuộc động cơ

L36 Hằng số P ở tốc độ nhanh 2.0

L38 Hằng số P ở tốc độ chậm 2.0

F04 Số vòng định mức động cơ XX

F05 Điện áp định mức động cơ XX

P03 Dòng điện định mức động cơ XX

Phụ thuộc động cơ

P06 Dòng không tải của động cơ 0Amp

Sau khi khai báo xong thực hiện theo thứ tự các bước sau :

1 Chuyển switch chọn chế độ trên tủ điều khiển sang chế độ

Inspection( UD )

2 Trước khi cấp nguồn cho biến tần (VVVF) phải kiểm tra lại dây dẫn từ

biến tần đến động cơ, encoder

3 Cấp nguồn cho biến tần và vào “ 4 I/O CHECK “ kiểm tra tín hiệu

encoder, quan sát hiển thị ở dòng P2 : “ +0 p/s “ thì tín hiệu từ Encoder về biến

tần tốt, nếu hiển thị “ p/s ” thì kiếm tra lại dây dẫn từ encoder về biến tần

Trang 37

Tài liệu số :

HƯỚNG DẪN KỸ THUẬT

Lần soát xét : 00 Ngày hiệu lực : 24/11/06

PHÒNG KT HƯỚNG DẪN CÀI ĐẶT VVVF

FUJI( 90m/phút ) Trang : 4/13

4 Vão “ 1 DATA SET “ khai báo L03 = 2 và nhấn FUNC/DATA màn hình

keypad hiển thị “ START BY RUN COMMAND “.Nhấn nút UP hoặc DOWN chờ đến

khi màn hình keypad hiển thị “ CLOSED BY COMMAND OFF “ là kết thúc

5 Nếu xuất hiện lỗi “ ER7 “ thì đảo 2 pha V, W, kiểm tra thông số động

cơ và thực hiện lại bước 4 Nếu không xuất hiện lỗi ghi lại giá trị của L04(1) và thực hiện bước 6

6 Sau đó mở thắng động cơ và quay trục động cơ lệch góc 90 độ và

thực hiện lại bước 4, bước 5, ghi lại giá trị L04(2) Hai giá trị L04(1) và L04(2) không vượt quá 20 độ.Autotune hoàn thành

ƒ Một số lỗi thường gặp khi Auto-tuning :

™ Er7 : khi gặp lỗi này cần kiểm tra :

- Dây nối từ VVVF đến động cơ,

- Các thông số của động cơ ( F04, F05, P02, P03 )

™ ErE : khi gặp lỗi này cần kiểm tra :

- Thông số và dây của Encoder

- Ba pha từ VVVF tới động cơ

- Các thông số của động cơ

C KHAI BÁO THÔNG SỐ :

Ghi chú

F Codes : Các thông số chức năng cơ bản

F03 Số vòng định mức động cơ r/min 1800 1425

Phụ thuộc động cơ

F07 Thời gian tăng giảm tốc 1 S 6.00 3.00

F08 Thời gian tăng giảm tốc 2 S 6.00 2.00

0 : KĐB

E Codes : Các thông số chức năng I/O mở rộng

Trang 38

Tài liệu số :

HƯỚNG DẪN KỸ THUẬT

Lần soát xét : 00 Ngày hiệu lực : 24/11/06

PHÒNG KT HƯỚNG DẪN CÀI ĐẶT VVVF

FUJI( 90m/phút ) Trang : 5/13

E17 Thời gian tăng giảm tốc 10 S 6.00 1.50 # E19 Thời gian đáp ứng ngõ vào S 0.005 0.05

C Codes : Các thông số chức năng điều khiển

C03 Tốc độ chạy cứu hộ m/min 0.00 3.00

P Codes : Các thông số động cơ

Phụ thuộc vào động

H Codes : Các thông số hiệu suất cao

L Codes : Các thông số chức năng thang máy

Phụ thuộc Encoder

Trang 39

Tài liệu số :

HƯỚNG DẪN KỸ THUẬT

Lần soát xét : 00 Ngày hiệu lực : 24/11/06

PHÒNG KT HƯỚNG DẪN CÀI ĐẶT VVVF

FUJI( 90m/phút ) Trang : 6/13

tuyến vận tốc L20 Điểm uốn 2 trên đường đặc

L21 Điểm uốn 3 trên đường đặc

L22 Điểm uốn 4 trên đường đặc

L23 Điểm uốn 5 trên đường đặc

L24 Điểm uốn 6 trên đường đặc

L25 Điểm uốn 7 trên đường đặc

L26 Điểm uốn 8 trên đường đặc

L28 Điểm uốn 10 trên đường đặc

# : Gía trị của các thông số này dựa vào đặc tuyến vận tốc

## : Các giá trị này tham khảo bảng sau :

Trang 40

Tài liệu số :

HƯỚNG DẪN KỸ THUẬT

Lần soát xét : 00 Ngày hiệu lực : 24/11/06

PHÒNG KT HƯỚNG DẪN CÀI ĐẶT VVVF

FUJI( 90m/phút ) Trang : 7/13

D SƠ ĐỒ BỐ TRÍ CÁC CÔNG TẮC ĐỔI TỐC VÀ CỜ DỪNG TẦNG :

1 Các công tắc giới hạn trên cùng :

2 Các công tắc giới hạn dưới cùng :

Ngày đăng: 19/05/2020, 12:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w