Con lắc lò xo thẳng đứng gồm một lò xo có đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật dao động điều hoà có tần số góc 10rad/s, tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10m/s2 thì tại vị trí cân bằng
Trang 1DÀNH CHO BAN CƠ BẢN
1 Các đại lượng đặt trưng cho tính tuần hoàn của dao động điều hòa
+ Tần số góc ω: là một đại lượng trung gian cho phép xác định chu kỳ, tần số của dao động ω =
T
π
2
= 2πf Đơn vị: rad/s
Trang 2+ Chu kỳ: là khoảng thời gian T =
+ Dao động điều hòa là dao động trong đó li độ của vật một hàm cocos (hay cos) của thời gian
2 Phương trình của dao động điều hoà Công thức của vận tốc và gia tốc:
+ Phương trình của dao động điều hoà: x = Acos(ωt + ϕ)
+ Công thức của Vận tốc: v = x'= -ωAcos(ωt + ϕ)
+ Công thức của Gia tốc: a = x''= - ω2x
3 Con lắc lò xo
a)Lực kéo về: F = - kx
b) Chu kỳ, tần số: T = 2π
Thế năng và động năng của vật dao động điều hoà biến thiên điều hoà với tần số góc ω’ = 2ω và chu kì T’ =
ω
v x
+ Con lắc lò xo treo thẳng đứng: ∆lo =
4.Con lắc đơn
+ Phương trình dao động: s = Socos (ωt + ϕ) hoặc α = αo cos(ωt + ϕ); với α =
'.1α
α
+
+ Sự nhanh chậm của đồng hồ quả lắc phụ thuộc vào độ cao và nhiệt độ: khi lên cao hoặc nhiệt độ tăng thì chu
kì tăng, đồng hồ chạy chậm và ngược lại Thời gian nhanh chậm trong t giây: ∆t = t
5 dao động tắt dần dao động cưởng bức cộng hưởng.
a) Dao động có biên độ giảm dần theo thời gian gọi là Dao động tắt dần.
b) Dao động được gọi là duy trì bằng cách giữ cho biên độ không đổi mà không làm thay đổi chu kỳ dao
Trang 3c) Dao động gây ra bỡi một ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn gọi là Dao động
d) Hiện tượng biên độ dao động cưỡng bức tăng lên đến một giá trị cực đại khi tần số của lực cưởng bức f bằng tần số riêng fo của hệ dao động gọi là hiện tượng cộng hưởng Điều kiện f = f0
6.)Tổng hợp dao động
Nếu một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số với các phương trình: x1 = A1 cos (ωt + ϕ1) và x2 = A2cos(ωt + ϕ2)
Thì dao động tổng hợp sẽ là: x = x1 + x2 = Acos(ωt + ϕ) với A và ϕ được xác định bởi:
A2 = A1 + A2 + 2 A1A2 cos (ϕ2 - ϕ1)
tgϕ =
2 2 1 1
2 2 1 1
cos cos
sin sin
ϕ ϕ
ϕ ϕ
A A
A A
+ +
Tổng hợp hai dao động điều hoà điều hoà cùng phương cùng tần số là một dao động điều hoàcùng phương, cùng tần số với các dao động thành phần
B CÁC CÔNG THỨC CẦN LƯU Ý :
Tần số góc có thể tính theo công thức: ω = 2 2
x A
Phương trình dao động : s = Socos(ωt + ϕ) hay α = αocos(ωt + ϕ)
Với s = α.l ; So = αo.l (α và αo tính ra rad)
Tần số góc và chu kỳ : ω =
l
g ; T = 2π g l Động năng : Eđ =
1 Đối với dao động tuần hồn, khoảng thời gian ngắn nhất sau đĩ trạng thái dao động lặp lại như cũ gọi là
2 Dao động được mơ tả bằng biểu thức x = Acos(ωt + φ), trong đĩ A, ω, φ là hằng số, được gọi là dao động gì ?
A Tuần hồn B Tắt dần C Điều hồ.D Cưỡng bức
3 Biểu thức li độ của dao động điều hoà có dạng x = Acos(ωt + ϕ), vận tốc của vật có giá trị cực đại là
A vmax = A2ω B vmax = 2Aω C vmax = Aω2 D vmax = Aω
4 Một vật nhỏ hình cầu khối lượng 400g được treo vào lò xo nhẹ có độ cứng 160N/m Vật dao động điều hoà
theo phương thẳng đứng với biên độ 10cm Vận tốc của vật khi đi qua vị trí cân bằng là
A 4m/s B 6,28m/s C 0 m/s D 2m/s
5 Tìm phát biểu sai
A Động năng là một dạng năng lượng phụ thuộc vào vận tốc
B Cơ năng của hệ luơn luơn là một hằng số
C Thế năng là một dạng năng lượng phụ thuộc vào vị trí
D Cơ năng của hệ bằng tổng động năng và thế năng
6 Trong dao động điều hồ, giá trị gia tốc của vật
Trang 4A Tăng khi giá trị vận tốc tăng.
B Khơng thay đổi
C Giảm khi giá trị vận tốc tăng
D Tăng hay giảm tuỳ thuộc vào giá trị vận tốc ban đầu của vật
7 Trong dao động điều hồ, gia tốc biến đổi
A Cùng pha với vận tốc B Sớm pha π/2 so với vận tốc
C Ngược pha với vận tốc D Trễ pha π/2 so với vận tốc
8 Trong dao động điều hồ, gia tốc biến đổi
A Cùng pha với li độ B Sớm pha π/2 so với li độ
C Ngược pha với li độ D Trễ pha π/2 so với li độ
9 Dao động cơ học đổi chiều khi
11 Pha của dao động được dùng để xác định
12 Đồ thị biểu diễn sự thay đổi của gia tốc theo li độ trong dao động điều hịa cĩ hình dạng là
A Đường cong B Đường thẳng C Đường elíp D Đường trịn
13 Chọn câu đúng trong các câu sau:
A Dao động điều hồ là một dao động tắt dần theo thời gian
B Chu kì dao động điều hồ phụ thuộc vào biên độ dao động
C Khi vật dao động ở vị trí biên thì thế năng của vật lớn nhất
D Biên độ dao động là giá trị trung bình của li độ
14 Biểu thức quan hệ giữa biên độ A, li độ x và tần số góc ω của chất điểm dao động điều hoà ở thời điểm t là
15 Chọn câu đúng trong các câu sau khi nĩi về năng lượng trong dao động điều hồ.
A Khi vật chuyển động về vị trí cân bằng thì thế năng của vật tăng
B Khi động năng của vật tăng thì thế năng cũng tăng
C Khi vật dao động ở vị trí cân bằng thì động năng của hệ lớn nhất
D Khi vật chuyển động về vị trí biên thì động năng của vật tăng
16 Chọn câu sai khi nĩi về chất điểm dao động điều hồ:
A Khi chuyển động về vị trí cân bằng thì chất điểm chuyển động nhanh dần đều
B Khi qua vị trí cân bằng, vận tốc của chất điểm cĩ độ lớn cực đại
C Khi vật ở vị trí biên, li độ của chất điểm cĩ đ ộ lớn cực đại
D Khi qua vị trí cân bằng, gia tốc của chất điểm bằng khơng
17 Một vật dao động điều hoà với biên độ A, tần số góc ω Chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương Phương trình dao động của vật là
A x = Acos(ωt + π/4) B x = Acosωt
C x = Acos(ωt - π/2) D x = Acos(ωt + π/2)
18 Con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương ngang với biên độ là A Li độ của vật khi thế năng bằng
động năng là
Trang 519 Một chất điểm dao động điều hoà với chu kì T = 3,14s và biên độ A = 1m Khi chất điểm đi qua vị trí cân
bằng thì vận tốc của nó bằng
A 0,5m/s B 2m/s C 3m/s D 1m/s
20 Trong dao động điều hoà, vận tốc tức thời biến đổi
A cùng pha với li đô B lệch pha
21 Cơ năng của một chất điểm dao động điều hoà tỉ lệ thuận với
A biên độ dao động B li độ của dao động
C bình phương biên độ dao động D chu kì dao động
22 Động năng của dao động điều hồ biến đổi theo thời gian:
A Tuần hồn với chu kì T C Khơng đổi
B Như một hàm cocos D Tuần hồn với chu kì T/2
23 Vận tốc của chất điểm dao động điều hồ cĩ độ lớn cực đại khi:
A Li độ cĩ độ lớn cực đại C Li độ bằng khơng
B Gia tốc cĩ dộ lớn cực đại D Pha cực đại
24 Khi nĩi về năng lượng trong dao động điều hồ, phát biểu nào sau đây khơng đúng ?
A Tổng năng lượng là đại lượng tỉ lệ với bình phương của biên độ
B Tổng năng lượng là đại lượng biến thiên theo li độ
C Động năng và thế năng là những đại lượng biến thiên tuần hồn
D Tổng năng lượng của con lắc phụ thuộc vào cách kích thích ban đầu
25 Phương trình dao động của một vật dao động điều hồ cĩ dạng x = Acos(ωt +
4
π
) cm Gốc thời gian đã được chọn lúc nào ?
A Lúc chất điểm đi qua vị trí cĩ li độ x = A/2 theo chiều dương
B Lúc chất điểm đi qua vị trí cĩ li độ x =
2
2
A theo chiều dương.
C Lúc chất điểm đi qua vị trí cĩ li độ x =
2
2
A theo chiều âm.
D Lúc chất điểm đi qua vị trí cĩ li độ x = A/2 theo chiều âm
26 Một vật dao động điều hoà trên quỹ đạo dài 40cm Khi ở vị trí x = 10cm vật có vận tốc 20π 3cm/s Chu kì dao động của vật là
A 1s B 0,5s C 0,1s D 5s
27 Một con lắc lò xo gồm một lò xo có độ cứng k = 100N/m và vật có khối lượng m = 250g, dao động điều
hoà với biên độ A = 6cm Chọn gốc thời gian lúc vật đi qua vị trí cân bằng Quãng đường vật đi được trong
10
πs đầu tiên là
A 6cm B 24cm C 9cm D 12cm
28 Một con lắc lò xo có độ cứng là k treo thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật Độ giãn của lò xo
khi vật ở vị trí cân bằng là ∆l Cho con lắc dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với biên độ là A (A >
∆l) Lực đàn hồi nhỏ nhất của lò xo trong quá trình dao động là
A F = k∆l B F = k(A-∆l) C F = kA D F = 0
29 Con lắc lò xo thẳng đứng gồm một lò xo có đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật dao động điều hoà có tần
số góc 10rad/s, tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10m/s2 thì tại vị trí cân bằng độ giãn của lò xo là
A 5cm B 8cm C 10cm D 6cm
Trang 630 Một con lắc lò xo gồm lò xo khôùi lượng không đáng kể, độ cứng k và một hòn bi khối lượng m gắn vào
đầu lò xo, đầu kia của lò xo được gắn vào một điểm cố định Kích thích cho con lắc dao động điều hoà theo phương thẳng đứng Chu kì dao động của con lắc là
31 Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k và vật có khối lượng m dao động điều hoà, khi khối lượng của
vật là m = m1 thì chu kì dao động là T1, khi khối lượng của vật là m = m2 thì chu kì dao động là T2 Khi khối lượng của vật là m = m1 + m2 thì chu kì dao động là
2 1
T T
T T
+ .
32 Con lắc lò xo đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật nặng dao động điều hoà theo phương thẳng đứng ở nơi
có gia tốc trọng trường g Khi vật ở vị trí cân bằng, độ giãn của lò xo là ∆l Chu kì dao động của con lắc được tính bằng biểu thức
34 Chu kì dao động điều hồ của con lắc lị xo phụ thuộc vào:
A 2mm.B 2cm C 20cm D 2m
36 Tại một nơi xác định, chu kì dao động điều hoà của con lắc đơn tỉ lệ thuận với
A gia tốc trọng trường B căn bậc hai gia tốc trọng trường
C chiều dài con lắc D căn bậc hai chiều dài con lắc
37 Một con lắc đơn dao động điều hoà với chu kì T Động năng của con lắc biến thiên điều hoà theo thời
gian với chu kì là
38 Tại cùng một vị trí địa lí, hai con lắc đơn có chu kì dao động lần lượt làT1 = 2s và T2 = 1,5s, chu kì dao
động của con lắc thứ ba có chiều dài bằng tổng chiều dài của hai con lắc nói trên là
A 5,0s B 2,5s C 3,5s D 4,9s
39 Tại cùng một vị trí địa lí, hai con lắc đơn có chu kì dao động lần lượt làT1 = 2s và T2 = 1,5s, chu kì dao
động của con lắc thứ ba có chiều dài bằng hiệu chiều dài của hai con lắc nói trên là
40 Chu kì dao động của con lắc đơn không phụ thuộc vào
Trang 7C gia tốc trọng trường D chiều dài dây treo.
41 Tại cùng một vị trí địa lí, nếu chiều dài con lắc đơn tăng 4 lần thì chu kì dao động điều hoà của nó
A giảm 2 lần B giảm 4 lần
C tăng 2 lần D tăng 4 lần
42 Trong các cơng thức sau, cơng thức nào dùng để tính tần số dao động nhỏ của con lắc đơn:
44 Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương có các phương trình dao động thành
phần làlà x1 = 5cos10πt (cm) và x2 = 5cos(10πt +
46 Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hồ cùng phương, cùng tần số x1 = A1cos (ωt + φ1) và x2 =
A2cos (ωt + φ2) Biên độ dao động tổng hợp của chúng đạt cực tiểu khi:
47 Một vật có khối lượng m = 100g thực hiện dao động tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng phương,
có các phương trình lần lượt là x1 = 5cos(10t + π) (cm) và x2 = 10cos(10t - π/3) (cm) Giá trị cực đại của lực tổng hợp tác dụng lên vật là
48 Một vật có khối lượng m = 200g thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số và
có các phương trình dao động là x1 = 6cos(15t +
A Phụ thuộc vào độ lệch pha của hai dao động thành phần
B Phụ thuộc vào tần số của hai dao động thành phần
C Lớn nhất khi hai dao động thành phần cùng pha
D Nhỏ nhất khi hai dao động thành phần ngược pha
Trang 850 Biên độ dao động cưỡng bức khơng phụ thuộc vào ?
A Pha ban đầu của ngoại lực tuần hồn tác dụng lên vật
B Biên độ ngoại lực tuần hồn tác dụng lên vật
C Tần số ngoại lực tuần hồn tác dụng lên vật
D Hệ số lực cản tác dụng lên vật
51 Phát biểu nào sai khi nĩi về dao động tắt dần:
A Biên độ dao động giảm dần
B Cơ năng dao động giảm dần
C Tần số dao động càng lớn thì sự tắt dần càng chậm
D Lực cản và lực ma sát càng lớn thì sự tắt dần càng nhanh
52 Điều kiện nào sau đây là điều kiện của sự cộng hưởng ?
A Chu kì của lực cưỡng bức phải lớn hơn chu kì riêng của hệ
B Lực cưỡng bức phải lớn hơn hoặc bằng một giá trị F0 nào đĩ
C Tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ
D Tần số của lực cưỡng bức phải lớn hơn nhiều tần số riêng của hệ
53 Thế nào là dao động tự do?
A Là dao động tuần hồn
B Là dao động điều hồ
C Là dao động khơng chịu tác dụng của lực cản
D Là dao động phụ thuộc vào các đặc tính riêng của hệ, khơng phụ thuộc vào các yếu tố bên ngồi
54 Dao động duy trì là dao động tắt dần mà ta đã:
A Làm mất lực cản mơi trường đối với vật chuyển động
B Tác dụng ngoại lực biến đổi điều hồn theo thời gian vào vật
C Tác dụng ngoại lực vào vật dao động cùng chiều với chuyển động trong một phần của từng chu kì
D Kích thích lại dao động khi dao động bị tắt dần
55 Biên độ của dao động cưỡng bức khơng phụ thuộc vào:
A Hệ số lực cản tác dụng lên vật
B Tần số ngoại lực tác dụng lên vật
C Pha ban đầu của ngoại lực tuần hồn tác dụng lên vật
D Biên độ ngoại lực tuần hồn tác dụng lên vật
56 Trong những dao động tắt dần sau, trường hợp nào tắt dần nhanh là cĩ lợi:
A Dao động của khung xe qua chỗ đường mấp mơ
B Dao động của đồng hồ quả lắc
C Dao động của con lắc lị xo trong phịng thí nghiệm
D Cả B và C đều đúng
57 Chọn câu sai khi nĩi về dao động cưỡng bức
A Là dao động dưới tác dụng của ngoai lực biến thiên tuần hồn
B Là dao động điều hồ
C Cĩ tần số bằng tần số của lực cưỡng bức
D Biên độ dao động thay đổi theo thời gian
58 Trong dao động điều hoà của con lắc lò xo, nhận xét nào sau đây là sai ?
A Dao động có thể bị tắt dần do lực cản của môi trường
B Tần số dao động riêng chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ dao động
C Biên độ dao động cưởng bức không phụ thuộc vào điều kiện kích thích ban đầu
D Biên độ dao động cưởng bức phụ thuộc vào điều kiện kích thích ban đầu
CHƯƠNG II : SÓNG CƠ VÀ SÓNG SÂM.
A LÝ THUYẾT
1 Sóng cơ dao động lan truyền trong một môi trường.
+ Khi sóng cơ truyền đi chỉ có pha dao động của các phần tử vật chất lan truyền còn các phần tử vật chất
thì dao động xung quanh vị trí cân bằng cố định
+ Sóng dọc là sóng trong đó các phân tử dao động của môi trường dao động theo phương trùng với phương
Trang 9+ Sóng ngang là sóng trong đó các phân tử dao động của môi trường dao động theo phương vuông góc với
phương truyền sóng
+ Bước sóng λ: là quảng đường sóng lan truyền trong một chu kỳ (Bước sóng cũng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương ruyền sóng dao động cùng pha với nhau)
λ = vT = v f
+ Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng mà dao động ngược pha là
2
λ.
+phương trình của một sóng truyền theo trục x: uM = Acos ω(t – x/v)= Acos 2π(t/T-x/v)
2 giao thoa sóng
+ Hai nguồn kết hợp là hai nguồn dao động cùng phương, cùng chu kỳ(tần số) và có hiệu số pha không đổi theo thời gian Hai nguồn kết hợp có cùng pha là hai nguồn đồng bộ
+Hai sóng do hai nguồn phát ra gọi là hai sóng kết hợp
+Hiện tượng Giao thoa là hiện tượng hai sóng kết hợp khi gặp nhau thì cónhững điểm ở đó chúng luôn luôn tăng cường lẫn nhau ; có những điểm ở đó chung luôn triệt tiêu nhau
+Cực đại giao thoa nằm tại các điểm có hiệu đường đi cuả hai sóng tới đó bằng một số nguyên lần bước sóng d2 – d1 = kλ
+Cực tiểu giao thoa nằm tại các điểm coá hiệu đường đi của hai sóng tới đó bằng một số nửa nguyên lần bước sóng.d2 – d1 = (k + 1/2) λ
Để có sóng dừng trên sợi dây với hai nút ở hai đầu (hai đầu cố định) thì chiều dài của sợi dây phải bằng
một số nguyên lần nữa bước sóng l = k
4 Đặc trưng vật lý của âm :.
+ Sóng âm là những sóng cơ truyền trong các môi trường khí, lỏng, rắn
+Aâm nghe được(âm thanh) có tần số từ 16Hz-20000Hz
+ Những sóng cơ học tần số nhỏ hơn 16Hz gọi là sóng hạ âm
+ Những sóng cơ học tần số lớn hơn 20000Hz gọi là sóng siêu âm
+Nhạc âm là âm có tần số xác định
* Môi trường truyền âm và vận tốc âm
Sóng âm truyền được trong cả ba môi trường rắn, lỏng và khí nhưng không truyền được trong chân không
* Năng lượng của âm
+ Sóng âm mang năng lượng tỉ lệ với bình phương biên độ sóng
+ Cường độ của âm là lượng năng lượng được sóng âm truyền trong một đơn vị thời gian qua một đơn vị diện tích đặt vuông góc với phuơng truyền âm Đơn vị cường độ âm là W/m2
Trang 10+ Mức cường độ âm L là lôga thập phân của thương số giữa cường độ âm I và cường độ âm chuẩn Io: L = lg
* Các đặc tính vật lý và sinh lý của sóng âm
Đặc tính vật lí của sóng âm giống các sóng cơ học khác
Đặc tính sinh lí của sóng âm phụ thuộc cấu tạo của tai con người
+ Độ cao của âm: là đặc trưng sinh lý của âm gắn liền với tần số âm Âm cao (hoặc thanh) có tần số lớn, âm thấp (hoặc trầm) có tần số nhỏ
+ Độ to của âm: chỉ là một khaí niệm nói về đặt trưng sinh lý của âm gắn liền với đặt trưng vật lý là mức cường độ âm
+ Âm sắc là một đặt trưng vật lý của âm, giúp ta phân biệt âm do các nguồn khác nhau phát ra Aâm sắc có liên quan mật thiết đến đồ thị dao động âm
B BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM.
59 Chọn câu sai.
A Sóng âm chỉ truyền được trong môi trường khí và lỏng
B Sóng âm có tần số nhỏ hơn 16Hz gọi là sóng hạ âm
C Sóng âm và sóng cơ học có cùng bản chất vật lí
D Vận tốc truyền âm phụ thuộc vào nhiệt độ
60 Âm sắc là đặc tính sinh lí của âm
A chỉ phụ thuộc vào biên độ B chỉ phụ thuộc vào tần số
B chỉ phụ thuộc vào cường độ âm D phụ thuộc vào tần số và biên độ
61 Khi âm thanh truyền từ không khí vào nước thì
A Bước sóng thay đổi nhưng tần số không đổi
B Bước sóng và tần số đều thay đổi
C Bước sóng và tần số không đổi
D Bước sóng không đổi nhưng tần số thay đổi
62 Độ to của âm thanh phụ thuộc vào
A Cường độ và tần số của âm B Biên độ dao động âm
63 Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A Dao động âm có tần số trong niền từ 16Hz đến 20kHz
B Sóng âm, sóng siêu âm và sóng hạ âm đều là sóng cơ
C Sóng âm là sóng dọc
D Sóng siêu âm là sóng âm duy nhất mà tai người không nghe được
64 Một sóng lan truyền với vận tốc 200m/s có bước sóng 4m Tần số và chu kì của sóng là
A f = 50Hz ; T = 0,02s B f = 0,05Hz ; T = 200s
C f = 800Hz ; T = 1,25s D f = 5Hz ; T = 0,2s
65 Một sóng có tần số 500Hz, có tốc độ lan truyền 350m/s Hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng
phải cách nhau gần nhất một khoảng là bao nhiêu để giữa chúng có độ lệch pha bằng
Trang 1167 Moọt sụùi daõy ủaứn hoài coự ủoọ daứi AB = 80cm, ủaàu B giửừ coỏ ủũnh, ủaàu A gaộn vụựi caàn rung dao ủoọng ủieàu hoaứ
vụựi taàn soỏ 50Hz theo phửụng vuoõng goực vụựi AB Treõn daõy coự moọt soựng dửứng vụựi 4 buùng soựng, coi A vaứ B laứ nuựt soựng Vaọn toỏc truyeàn soựng treõn daõy laứ
A 10m/s B 5m/s C 20m/s D 40m/s
68 Khoaỷng caựch giửừa hai ủieồm phửụng truyeàn soựng gaàn nhau nhaỏt treõn vaứ dao ủoọng cuứng pha vụựi nhau goùi laứ
C vaọn toỏc truyeàn soựng D ủoọ leọch pha
69 Hieọn tửụùng giao thoa soựng xaỷy ra khi coự sửù gaởp nhau cuỷa hai soựng
A xuaỏt phaựt tửứ hai nguoàn dao ủoọng cuứng bieõn ủoọ
B xuaỏt phaựt tửứ hai nguoàn truyeàn ngửụùc chieàu nhau
C xuaỏt phaựt tửứ hai nguoàn baỏt kỡ
D xuaỏt phaựt tửứ hai nguoàn soựng keỏt hụùp cuứng phửụng
70 Treõn maởt chaỏt loỷng coự hai nguoàn keỏt hụùp, dao ủoọng cuứng pha theo phửụng thaỳng ủửựng taùi hai ủieồm A vaứ
B caựch nhau 7,8cm Bieỏt bửụực soựng laứ 1,2cm Soỏ ủieồm coự bieõn ủoọ dao ủoọng cửùc ủaùi naốm treõn ủoaùn AB laứ
71 Trong sửù giao thoa soựng treõn maởt nửụực cuỷa hai nguoàn keỏt hụùp, cuứng pha, nhửừng ủieồm dao ủoọng vụựi bieõn
ủoọ cửùc ủaùi coự hieọu khoaỷng caựch tửứ ủoự tụựi caực nguoàn laứ (k = 0, ± 1, ±, …)
72 Moọt soựng cụ hoùc truyeàn doùc theo truùc Ox coự phửụng trỡnh u = 28cos(20x – 2000t) (cm), trong ủoự x laứ toaù
ủoọ ủửụùc tớnh baống m, t laứ thụứi gian ủửụùc tớnh baống s Vaọn toỏc cuỷa soựng laứ
73 Khi coự soựng dửứng treõn moọt sụùi daõy ủaứn hoài, khoaỷng caựch giửừa hai nuựt soựng lieõn tieỏp baống
A moọt phaàn tử bửụực soựng B hai laàn bửụực soựng
C moọt nửừa bửụực soựng D moọt bửụực soựng
74 Moọt daõy ủaứn coự chieàu daứi L, hai ủaàu coỏ ủũnh Soựng dửứng treõn daõy coự bửụực soựng daứi nhaỏt laứ
75 Hai thanh nhoỷ gaộn treõn cuứng moọt nhaựnh aõm thoa chaùm vaứo maởt nửụực taùi hai ủieồm A vaứ B caựch nhau 4cm
AÂm thoa rung vụựi taàn soỏ 400Hz, vaọn toỏc truyeàn soựng treõn maởt nửụực laứ 1,6m/s Giửừa hai ủieồm A vaứ B coự bao nhieõn gụùn soựng vaứ bao nhieõu ủieồm ủửựng yeõn ?
A 10 gụùn, 11 ủieồm ủửựng yeõn B 19 gụùn, 20 ủieồm ủửựng yeõn
C 29 gụùn, 30 ủieồm ủửựng yeõn D 9 gụùn, 10 ủieồm ủửựng yeõn
76 Trong moọt thớ nghieọm veà giao thoa soựng treõn maởt nửụực, hai nguoàn keỏt hụùp A, B dao ủoọng cuứng pha, cuứng
taàn soỏ f = 16Hz Taùi moọt ủieồm M treõn maởt nửụực caựch caực nguoàn A, B nhửừng khoaỷng d1 = 30cm, d2 = 25,5cm, soựng coự bieõn ủoọ cửùc ủaùi Giửừa M vaứ ủửụứng trung trửùc AB coự hai daừy cửùc ủaùi khaực Tớựnh vaọn toỏc truyeàn soựng treõn maởt nửụực
A 34cm/s B 24cm/s 44cm/s 60cm/s
77 Moọt soựng ngang truyeàn treõn sụùi daõy ủaứn hoài raỏt daứi vụựi vaọn toỏc soựng v = 0,2m/s, chu kỡ dao ủoọng T = 10s
Khoaỷng caựch giửừa hai ủieồm gaàn nhau nhaỏt treõn daõy dao ủoọng ngửụùc pha nhau laứ
78 ẹeồ coự soựng dửứng xaỷy ra treõn moọt daõy ủaứn hoài vụựi hai ủaàu daõy laứ hai nuựt soựng thỡ
A bửụực soựng baống moọt soỏ leỷ laàn chieàu daứi daõy
B chieàu daứi daõy baống moọt phaàn tử laàn bửụực soựng
C bửụực soựng luoõn ủuựng baống chieàu daứi daõy
D chieàu daứi daõy baống moọt soỏ nguyeõn laàn nửừa bửụực soựng
79 Hai điểm S1 , S2 trên mặt chất lỏng , cách nhau 18cm , dao động cùng pha với tần số 20Hz Vân tốc truyền
sóng là 1,2m/s Giữa S1 và S2 có số gợn sóng hình hypebol mà tại đó biên độ dao động cực tiểu là
Trang 12A 4 B 3 C 5 D 6.
80 Tại hai điểm A và B cách nhau 10cm trên mặt chất lỏng có hai nguồn phát dao động theo phương thẳng
đứng với các phương trình là uA = 0,5cos(50πt) cm ; uB = 0,5cos(50πt + π) cm, vận tốc tuyền sóng trên mặt chất lỏng là 0,5m/s Xác định số điểm có biên độ dao động cực đại trên đoạn thẳng AB
CHƯƠNGIII DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU VÀ DAO ĐỘNG ĐIỆN TỪ.
A.LÝ THUYẾT
1 Dòng điện xoay chiều, Hiệu điện thế xoay chiều: i = Iocos(ωt + ϕ), Io=NBSω/R
Các giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều: I =
2 Các loại đoạn mạch xoay chiều
+ Đoạn mạch chỉ có R: uR cùng pha với i ; I =
là dung kháng của tụ điện
+ Đoạn mạch chỉ có L: uL sớm pha hơn i góc
2 (Z - Z )
(Nếu cho i = I o cosωt thì u = U o cos(ωt+ϕ) Nếu cho u = U o cosωt thì i = I o cos(ωt - ϕ) )
+ Cộng hưởng trong đoạn mạch RLC
R
U2
, u cùng pha với i (ϕ = 0)
Khi ZL > ZC thì u nhanh pha hơn i (đoạn mạch có tính cảm kháng)
Khi ZL < ZC thì u trể pha hơn i (đoạn mạch có tính dung kháng)
3.Công suất của dòng điện xoay chiều
+ Công suất của mạch điện xoay chiều: P = UIcosϕ = I2R = 22
Trường hợp cosϕ = 1 tức là ϕ = 0: mạch chỉ có R, hoặc mạch RLC có cộng hưởng điện (ZL = ZC) thì P = Pmax = UI =
R
U2
Trang 13
Trường hợp cosϕ = 0 tức là ϕ = ±
Đối với các động cơ điện, tủ lạnh, … nâng cao hệ số công suất cosϕ để giảm cường độ dòng điện
4 Máy biến áp:
Máy biến áp là những thiết bị có khả năng biến đổi điện áp (xoay chiều)
Sự biến đổi hiệu điện thế và cường độ dòng điện
Truyền tải điện năng
+ Công suất hao phí trên đường dây tải: ∆P = RI2 = R(
+ Biện pháp giảm hao phí trên đường dây tải: giảm R, tăng U
Trong thực tế để giảm hao phí trên đường truyền tải người ta dùng biện pháp chủ yếu là tăng hiệu điện thế U: dùng máy biến thế tăng thế đưa hiệu điện thế ở nhà máy lên rất cao rồi tải đi trên các đường dây cao thế Gần đến nơi tiêu thụ lại dùng máy biến thế hạ thế giảm thế từng bước đến giá trị thích hợp.
Tăng hiệu điện thế trên đường dây tải lên n lần thì công suất hao phí giảm n2 lần
5 Máy phát điện động cơ điện
* Máy phát điện xoay chiều 1 pha
+ Nguyên tắc hoạt động
Dựa vào hiện tượng cảm ứng điện từ: khi từ thông qua một khung dây biến thiên điều hòa, thì trong khung dây xuất hiện một suất điện động cảm ứng biến thiên điều hòa
+ Cấu tạo
Phần cảm là bộ phận tạo ra từ trường: nam châm vĩnh cữu hay nam châm điện
Phần ứng là bộ phận tạo ra suất điện động: các cuộn dây giống nhau, cố định trên một vòng tròn
Trong hai phần: phần cảm và phần ứng, có một phần quay gọi là rôto, phần đứng yên gọi là stato
+ Tần số của dòng điện xoay chiều
Nếu máy phát có 1 cuộn dây và 1 nam châm (gọi là một cặp cực), rôto quay n vòng trong 1 giây thì tần số của dòng điện là f = n
Nếu máy có p cặp cực và rô to quay n vòng trong 1 giây thì f = np
Nếu máy có p cặp cực và rô to quay n vòng trong 1 phút thì f =
60
n
p
* Máy phát điện xoay chiều 3 pha
+ Cấu tạo: gồm 2 phần
Ba cuộn dây giống nhau gắn cố định trên một đường tròn tại ba vị trí đối xứng(ba trục của ba cuộn dây đồng quy tại tâm O của đường tròn và lệch nhau 120o )
Một nam châm NS có thể quay quanh trục O với tốc độ góc ω không đổi
* Các cách mắc mạch 3 pha:+ Mắc hình sao+Mắc hình tam giác.
Ud = 3Up (Ud là hiệu điện thế giữa hai dây pha, Up là hiệu điện thế giữa dây pha và dây trung hoà)
Dòng điện xoay chiều ba pha
Trang 14Dòng điện xoay chiều do máy phát điện xoay chiều ba pha phát ra là dòng 3 pha Đó là hệ 3 dòng điện xoay chiều hình sin cùng tần số, nhưng lệch pha với nhau
3
2π từng đôi một Nêu tải đối xứng thì dòng ba pha có cùng biên độ
* Ưu điểm của dòng điện xoay chiều 3 pha
+ Tiết kiệm dây dẫn ï
+ Cung cấp điện cho các động cơ ba pha
6.Cấu tạo và hoạt động của động cơ không đồng bộ 3 pha
+ Cấu tạo: gồm 2 bộ phận chính
- Rôto là khung dây dẫn có thể quay dưới tác dụng của từ trường quay Để tăng thêm hiệu quả người ta
dung rô to lồng xóc.
- Stato là bộ phận tạo nên từ trường quay, gồm 3 cuộn dây giống hệt nhau 1,2,3 đặt tại ba vị trí nằm trên một vòng tròn sao cho các trục của ba cuộn dây y đồng quy tại tâm O của vòng tròn đó và hơpp với nhau những góc 120o
+ Hoạt động: khi cho dòng 3 pha đi vào ba cuộn dây ấy thì từ trường tổng hợp do ba cuộn dây tạo ra ở O là từ trường quay Rôto lồng xóc nằm trong từ trường quay sẽ bị quay theo với tốc độ nhỏ hơn tốc độ quay của từ trường
C CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM.
1 Phát biểu nào sau đây là đúng với mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn thuần cảm hệ số tự cảm L, tần số góc
của dòng điện làω ?
A Tổng trở của đoạn mạch bằng
πso với cường độ dòng điện.
C Mạch không tiêu thụ công suất
D Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch sớm pha hay trể pha so với cường độ dòng điện tuỳ thuộc vào thời điểm ta xét
2 Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp một hiệu điện thế xoay chiều u = Uocosωt thì độ lệch pha của hiệu điện thế u với cường độ dòng điện i trong mạch được tính theo công thức
3 Cường độ dòng điện luôn luôn sớm pha hơn hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch khi
A đoạn mạch chỉ có R và C mắc nối tiếp
B đoạn mạch chỉ có L và C mắc nối tiếp
C đoạn mạch chỉ công suất cuộn cảm L
D đoạn mạch có R và L mắc nối tiếp
4 Đoạn mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp Điện trở thuần R = 10Ω Cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L =
Trang 155 Tác dụng của cuộn cảm đối với dòng điện xoay chiều là
A gây cảm kháng nhỏ nếu tần số dòng điện lớn
B gây cảm kháng lớn nếu tần số dòng điện lớn
C ngăn cản hoàn toàn dòng điện xoay chiều
D chỉ cho phép dòng điện đi qua theo một chiều
6 Trong quá trình truyền tải điện năng, biện pháp lầm giảm hao phí trên đường dây tải điện được sử dụng
chủ yếu hiện nay là
A giảm công suất truyền tải B tăng chiều dài đường dây
C tăng hiệu điện thế trước khi truyền tải D giảm tiết diện dây
7 Một đoạn mạch gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L =
π
1
H mắc nối tiếp với điện trở thuần R =
100Ω Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều u = 100 2 cos100πt (V) Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là
9 Với cùng một công suất cần truyền tải, nếu tăng hiệu điện thế hiệu dụng ở nơi truyền tải lên 20 lần thì
công suất hao phí trên đường dây
A giảm 400 lần B giảm 20 lần C tăng 400 lần D tăng 20 lần
10 Cho mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm L và tụ điện C =
π
3
10−
F mắc nối tiếp Nếu biểu thức của hiệu điện thế giữa hai bản tụ là uC = 50 2cos(100πt -
4
3π ) (V) thì biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch là
11 Cho một đoạn mạch không phân nhánh gồm một điện trở thuần, một cuộn dây thuần cảm và một tụ điện
Khi xảy ra cộng hưởng điện trong đoạn mạch đó thì khẳng định nào sau đây là sai ?
A Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch đạt giá trị lớn nhất
B Cảm kháng và dung kháng của mạch bằng nhau
C Hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu đoạn mạch cùng pha với hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu điện trở R
D Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở R nhỏ hơn hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch
12 Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ Cuọân dây có r =
10Ω, L =
π
10
1
dao động điều hoà có giá trị hiệu dụng U = 50V và tần số f = 50Hz Khi điện dung của tụ điện có giá trị là C1 thì số chỉ của ampe kế là cực đại và bằng 1A Giá trị của R và C1 là
Trang 16A R = 50Ω và C1 =
π
3
10
F
13 Một máy phát điện xoay chiều ba pha hình sao có hiệu điện thế pha bằng 220V Hiệu điện thế dây của
mạng điện là:
14 Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ Cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm thay đổi được Điện trở thuần R = 100Ω Hiệu điện thế hai đầu mạch u = 200cos100πt (V) Khi thay đổi hệ số tự cảm của cuộn dây thì cường độ dòng điện hiệu dụng có giá trị cực đại là
16 Cho một mạch điện xoay chiều gồm một điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp Hiệu
điện thế đặt vào hai đầu đoạn mạch là u = 100 2 cos100πt (V), bỏ qua điện trở dây nối Biết cường độ dòng điện trong mạch có giá trị hiệu dụng là 3A và lệch pha
3
π so với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch
Giá trị của R và C là
17 Trong hệ thống truyền tải dòng điện ba pha đi xa theo cách mắc hình sao thì
A hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai dây pha lớn hơn hiệu điện thế hiệu dụng giữa một dây pha và dây trung hoà
B cường độ dòng điện trong dây trung hoà luôn luôn bằng 0
C dòng điện trong mỗi dây pha đều lệch pha
3
2π so với hiệu điện thế giữa dây pha đó và dây trung hoà.
D cường độ dòng điện trong dây trung hoà bằng tổng các cường độ hiệu dụng của các dòng điện trong ba dây pha
18 Trong đoạn mạch xoay chiều chỉ có điện trở thuần, dòng điện luôn luôn
πvới hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.
C ngược pha với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch
D cùng pha với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch
19 Sau khi chỉnh lưu cả hai nữa chu kì của một dòng điện xoay chiều thì được dòng điện
A một chiều nhấp nháy B có cường độ bằng cường độ hiệu dụng
C có cường độ không đổi D một chiều nhấp nháy, đứt quãng
Trang 1720 Đặt vào hai đầu đoạn mạch R, L C mắc nối tiếp một hiệu điện thế xoay chiều u = 200cos100πt (V) Biết
3 − F, ghép nối tiếp
F, ghép song song
21 Một máy biến thế có tỉ lệ về số vòng dây của cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp là 10 Đặt vào hai đầu cuộn sơ
cấp một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng là 200V thì hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp là
A 10 2 V B 10V C 20 2 V D 20V
22 Một máy biến thế gồm cuộn sơ cấp có 2500 vòng dây, cuộn thứ cấp có 100 vòng dây Hiệu điện thế hiệu
dụng hai đầu cuộn sơ cấp là 220 V Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu cuộn thứ cấp là
ω thì phát biểu nào sau đây là sai ?
A Cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch đạt giá trị cực đại
B Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở thuần bằng tổng hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây và tụ điện
C Công suất toả nhiệt trên điện trở R đạt giá trị cực đại
D Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở thuần đạt cực đại
24 Một máy phát điện xoay chiều một pha cấu tạo gồm nam châm có 5 cặp cực quay với tốc độ 24
vòng/giây Tần số của dòng điện là
25 Trong đời sống dòng điện xoay chiều được sử dụng nhiều hơn dòng một chiều là do
A Sản xuất dễ hơn dòng một chiều
B Có thể sản xuất với công suất lớn
C Có thể dùng biến thế để tải đi xa với hao phí nho.û
D Cả ba nguyên nhân trên
26 Cho đoạn mạch diện xoay chiều gồm hai phần tử X và Y mắc nối tiếp Khi đặt vào hai đầu đoạn mạch
hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng là U thì hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu phần tử X là 3
U, giữa hai đầu phần tử Y là 2U Hai phần tử X và Y tương ứng là
A tụ điện và điện trở thuần
B cuộn dây thuần cảm và điện trở thuần
C tụ điện và cuộn dây thuần cảm
D tụ điện và cuộn dây không thuần cảm
27 Một máy phát điện xoay chiều ba pha hình sao có hiệu điện thế pha bằng 220V Tải mắc vào mỗi pha
giống nhau có điện trở thuần R = 6Ω, và cảm kháng ZL= 8Ω Cường độ hiệu dụng của dòng điện qua mỗi tải là
A 12,7A B 22A C 11A D 38,1A
28 Cho đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh gồm cuôïn dây thuần cảm có hệ số tự cảm L =
π
2
H, tụ điện có điện dung C =
Trang 18độ dòng điện qua đoạn mạch có biểu thức là u = Uocos100πt (V) và i = Iocos(100πt -
4
π) (A) Điện trở R có
giá trị là
29 Tần số của dòng điện xoay chiều là 50 Hz Chiều của dòng điệân thay đổi trong một giây là
A 50 lần B.100 lần C 25 lần D 100π lần
30 Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về hiệu điện thế dao động điều hòa?
A Hiệu điện thế dao động điều hòa là hiệu điện thế biến thiên điều hòa theo thời gian
B Hiệu điện thế dao động điều hòa ở 2 đầu khung dây có tần số góc đúng bằng vận tốc góc của khung dây đó khi nó quay trong từ trường
C Hiệu điện thế dao động điều hòa có dạng u = U0cos(ωt + ϕ)
D A, B, C đều đúng
31 Với mạch điện xoay chiều chỉ có điện trở thuần
A Dòng điện qua điện trở và hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch luôn cùng pha
B Pha của dòng điện qua điện trở luôn bằng không
C Mối liên hệ giữa cường độ dòng điện và hiệu điện thế hiệu dụng là U =
32 Biểu thức cường độ dòng điện trong đoạn mạch xoay chiều AB là i = 4cos(100πt + π) (A) Tại thời điểm t
= 0,325s cường độ dòng điện trong mạch có giá trị
33 Phát biểu nào đúng khi nói về máy phát điện xoay chiều một pha
A Máy phát điện xoay chiều một pha biến điện năng thành cơ năng và ngược lại
B Máy phát điện xoay chiều một pha kiểu cảm ứng hoạt động nhờ vào việc sử dụng từ trường quay
C Máy phát điện xoay chiều một pha kiểu cảm ứng hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ
D Máy phát điện xoay chiều một pha có thể tạo ra dòng điện không đổi
34 Cho đoạn mạch xoay chiều gồm biến trở R, cuộn thuần cảm L =
A R = 120Ω, Pmax = 60W B R = 60Ω, Pmax = 120W
C R = 400Ω, Pmax = 180W D R = 60Ω, Pmax = 1200W
35 Cho mạch điện như hình vẽ Biết cuộn dây có L = 1π,4H, r =
30Ω; tụ điện có C = 31,8µF ; R thay đổi được ; hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là u = 100 2 cos100πt (V) Xác định giá trị của R để công suất tiêu thụ của mạch là cực đại Tìm giá trị cực đại đó
H, r =
30Ω; tụ điện có C = 31,8µF ; R thay đổi được ; hiệu điện thế
Trang 19A R = 30Ω B R = 40Ω C R = 50Ω D R = 60Ω.
π,4
1 H, R = 50Ω ;
giữa hai đầu A, B là u = 100 2 cos100πt (V) Xác định
41 Một đoạn mạch xoay chiều gồm hai phần tử R, C hoặc cuộn thuần cảm L mắc nối tiếp Hiệu điện thế
giữa hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch có biểu thức u = 100 2cos100πt (V) và i = 2cos(100πt -
4
π) (A) Mạch gồm những phần tử nào ? điện trở hoặc trở kháng tương ứng
là bao nhiêu ?
A R, L; R = 40Ω, ZL = 30Ω B R, C; R = 50Ω, ZC = 50Ω
C L, C; ZL = 30Ω, ZC = 30Ω D R, L; R = 50Ω, ZL = 50Ω
42 Nếu đặt vào hai đầu cuộn dây một hiệu điện thế một chiều 9V thì cường độ dòng điện trong cuộn dây là
0,5A Nếu đặt vào hai đầu cuộn dây một hiệu điện thế xoay chiều tần số 50Hz và có giá trị hiệu dụng là 9V thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua cuộn dây là 0,3A Điện trở thuần và cảm kháng củacuộn dây là
A R = 18Ω, ZL = 30Ω B R = 18Ω, ZL = 24Ω
C R = 18Ω, ZL = 12Ω D R = 30Ω, ZL = 18Ω
43 Cho một đoạn mạch xoay chiều gồm hai phần tử mắc nối tiếp Hiệu điện thế giữa 2 đầu mạch và cường độ
dịng điện trong mạch cĩ biểu thức: u = 200cos(100πt - π/2) (V) ; i = 5cos(100πt-π/3) (A) Đáp án nào sau đây đúng?
µF Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế u = 100cos( 100 πt – π/4) (V) Biểu thức cường độ dịng điện qua đoạn mạch là:
A i = 2 cos(100πt – π/2)(A) B i = 2cos(100 πt + π/4)(A)
C i = 2 cos (100 πt)(A) C i = 2cos(100 πt)(A)
Trang 2045 Cường độ dịng điện giữa hai đầu của một đoạn mạch xoay chiều chỉ cĩ cuộn thuần cảm L =
π
1
H và điện trở R = 100Ω mắc nối tiếp cĩ biểu thức i = 2cos(100πt –
46 Một máy biến áp có cuộn sơ cấp gồm 2000 vòng, cuộn thứ cấp gồm 100 vòng Điện áp và cường độ dòng
điện ở mạch sơ cấp là 120V, 0,8A Điện áp và công suất ở cuộn thứ cấp là
A 6V; 96W B 240V; 96W C 6V; 4,8W D 120V; 48W
47 Một máy phát điện xoay chiều có hai cặp cực, rôto của nó quay mỗi phút 1800 vòng Một máy phát điện
khác có 6 cặp cực Nó phải quay với vận tốc bằng bao nhiêu để phát ra dòng điện cùng tần số với máy thứ
nhất ?
A 600 vòng/phút B 300 vòng/phút
C 240 vòng/phút D 120 vòng/phút
48 Công suất hao phí dọc đường dây tải có hiệu điện thế 500kV, khi truyền đi một công suất điện 12000kW
theo một đường dây có điện trở 10Ω là bao nhiêu ?
Dùng dữ kiện sau để trả lời các câu 49 và 50.
Một máy phát điện xoay chiều ba pha có các cuộn dây phần ứng mắc theo kiểu hình sao, có hiệu điện thế pha là 220V Mắc các tải giống nhau vào mỗi pha, mỗi tải có điện trở R = 60Ω, hệ số tự cảm L =
π
8,0
H Tần số của dòng điện xoay chiều là 50Hz
49 Cường độ hiệu dụng qua các tải tiêu thụ là
50 Công suất của dòng điện ba pha là
52 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về năng lượng của mạch dao động điện từ LC có điện trở thuần
không đáng kể ?
A Năng lượng điện từ của mạch dao động biến đổi tuần hoàn theo thời gian
B Năng lượng điện từ của mạch dao động bằng năng lượng từ trường cực đại ở cuộn cảm
C Năng lượng điện từ của mạch dao động bằng năng lượng điện trường cực đại ở tụ điện
D Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường cùng biến thiên tuần hoàn theo một tần số chung
53 Một mạch dao động điện từ có tần số f = 0,5.106Hz, vận tốc ánh sáng trong chân không là c = 3.108m/s
Sóng điện từ do mạch đó phát ra có bước sóng
Trang 2156 Trong dụng cụ nào dưới đây có cả máy phát và máy thu sóng vô tuyến ?
A Máy thu thanh B Chiếc điện thoại di động
C Máy thu hình (Ti vi) D Cái điều khiển ti vi
57 Trong mạch dao động điện từ LC, nếu điện tích cực đại trên tụ điện là Qo và cường độ dòng điện cực đại
trong mạch là Io thì chu kì dao động điện từ trong mạch là
A biến thiên điều hoà với chu kì T
B biến thiên điều hoà với chu kì
2
T
C biến thiên điều hoà với chu kì 2T
D không biến thiên theo thời gian
59 Trong mạch dao động điện từ LC, khi dùng tụ điện có điện dung C1 thì tần số dao động là f1 = 30kHz, khi
dùng tụ điện có điện dung C2 thì tần số dao động là f2 = 40kHz Khi dùng hai tụ điện có các điện dung C1 và C2 ghép song song thì tần số dao động điện từ là
62 Chọn câu trả lời sai Khi một từ trường biến thiên khơng đều và khơng tắt theo thời gian sẽ sinh ra:
A một điện trường xốy B một từ trường xốy
C một dịng điện dịch D Một dịng điện dẫn
63 Một mạch dao động điện tử cĩ L = 5mH; C = 31,8μF, hiệu điện thế cực đại trên tụ là 8V Cường độ dịng điện
trong mạch khi hiệu điện thế trên tụ là 4V cĩ giá trị:
A 5mA B 0,25mA C 0,55A D 0,25A
64 Một mạch dao động LC cĩ cuộn thuần cảm L = 0,5H và tụ điện C = 50μF Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản
tụ là 5V Năng lượng dao động của mạch và chu kì dao động của mạch là:
Trang 22A 60πm B π.103m C 600πm D 6π.103m.
68 Mạch dao động của một máy thu vơ tuyến điện gồm cuộn dây cĩ độ tự cảm L = 1mH và một tụ điện cĩ điện
dung thay đổi được Để máy thu bắt được sĩng vơ tuyến cĩ tần số từ 3MHz đến 4MHz thì điện dung của tụ phải thay đổi trong khoảng:
A 1,6pF ≤ C ≤ 2,8pF B 2µF ≤ C ≤ 2,8µF
C 0,16pF ≤ C ≤ 0,28 pF D 0,2µF ≤ C ≤ 0,28µF
69 Trong th«ng tin liªn liªn l¹c díi níc ngêi ta thêng sư dơng
A sóng dài B sóng trung C sóng ngắn D sóng cực ngắn
70 Mạch dao động gồm tụ điện cĩ điện dung 4500pF và cuộn dây thuần cảm cĩ độ tự cảm 5μH Hiệu điện thế
cực đại ở hai đầu tụ điện là 2V Cường độ dịng điện cực đại chạy trong mạch là
72 Một đoạn mạch RLC nối tiếp Biết UL = 0,5UC So với cường độ dòng điện i trong mạch hiệu điện thế u ở
hai đầu đoạn mạch sẽ:
A cùng pha B sớm pha hơn C trể pha hơn D lệch pha
4
π.
73 Trong máy phát điện xoay chiều
A phần cảm là bộ phận đứng yên, phần ứng là bộ phận chuyển động
B phần ứng là bộ phận đứng yên, phần cảm là bộ phận chuyển động
C cả phần cảm và phần ứng đều đứng yên chỉ bộ góp chuyển động
D nếu phần cảm đứng yên thì phần ứng chuyển động và ngược lại
74 Nguyên tắc hoạt động của động cơ không đồng bộ dựa trên
A hiện tượng cảm ứng điện từ
B hiện tượng tự cảm
C hiện tượng cảm ứng điện từ và sử dụng từ trường quay
D hiện tượng tự cảm và sử dụng từ trường quay
75 Cho mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với cuộn thuần cảm L Khi giữ nguyên giá
trị hiệu dụng nhưng tăng tần số của hiệu điện thế đặt vào hai đầu đoạn mạch thì cường độ dòng điện hiệu dụng chạy qua đoạn mạch sẽ
C không đổi D chưa đủ điều kiện để kết luận
76 Một đoạn mạch điện gồm tụ điện có điện dung C =
π
312
1 MẠCH DAO ĐỘNG
+ Mạch dao động gồm một tụ điện mắc nối tiếp với một cuộn cảm thành mạch kín Mạch da động lý tưởng có điện trở bằng không
+ Điện tích trên tụ điện trong mạch dao động: q = qo cos(ωt + ϕ)
Trang 23+ Cường độ dòng điện trên cuộn dây: i = Iocos(ωt + ϕ +
+Chu kỳ và tần số dao động riêng của mạch dao động:
+Năng lượng điện từ trong mạch dao động: Tổng năng lượng điện trường trong tụ điệnvà năng lượng từ trường trong cuộn cảm của mạch dao động gọi là năng lượng điện từ
2 ĐIỆN TỪ TRƯỜNG
+ Nếu tại một nơi có điện trường biến thiên theo thời gian thì tại nơi đó xuất hiện một từ trường Đừong sức
của từ trường bao giờ cũng khép kín
+Nếu tại một nơi có từ trường biến thiên theo thời gianthì tại nơi đó xuất hiện một điện trường xoáy
+Trường xoáy là trường có đường sức khép kín
+Điện từ trường là trường có hai thành phần biến thiên theo thời gian, liên quan mật thiết với nhau là điện
trường biến thiên và từ trường biến thiên
3 SÓNG ĐIỆN TỪ
+Sóng điện từ là điện từ trường lan truyền trong không gian
* Đặc điểm của sóng điện từ.
+ Sóng điện từ lan truyền được trong chân không Vận tốc lan truyền của sóng điện từ trong chân không bằng vận tốc ánh sáng: c = 3.108 m/s.Sóng điện từ lan truyền được trong môi trường điện môi
+ Sóng điện từ là sóng ngang Trong quá trình truyền sóng, tại một điểm bất kỳ trên phương truyền véc tơ cường độ điện trường →E và véc tơ cảm ứng từ →B vuông góc với nhau và vuông góc với phương truyền sóng
+ Dao động của điện trưòng và của từ trường tại một điểm luôn luôn dồng pha với nhau
+ Sóng điện từ cũng có những tính chất giống như sóng cơ học Chúng phản xạ được trên các mặt kim loại Chúng giao thoa được với nhau
+ Sóng điện từ mang năng lượng
+ Những sóng điện từ có bước sóng từ vài métđến vài km được dùng trong thông tin liên lạc vô tuyến nên gọi là sóng vô tuyến
* Phân loại và các đặc tính của sóng vô tuyến
Sóng cực ngắn 30 - 30000 MHz 10 - 10-2 m
Đặc tính và phạm vi sử dụng của mỗi loại sóng
+ Các sóng dài ít bị nước hấp thụ nên được dùng để thông tin dưới nước Sóng dài ít dùng để thông tin trên mặt đất vì năng lượng nhỏ, không truyền đi xa được
+ Các sóng trung truyền được theo bề mặt Trái Đất Ban ngày chúng bị tầng điện li hấp thụ mạnh nên không truyền được xa Ban đêm, tầng điện li phản xạ sóng trung nên chúng truyền được đi xa Các đài thu sóng trung ban đêm nghe rất rỏ còn ban ngày thì nghe không tốt
+ Các sóng ngắn có năng lượng lớn hơn sóng trung, chúng được tầng điện li và mặt đất phản xạ đi phản xạ
lại nhiều lần Một đài phát sóng ngắn công suất lớn có thể truyền sóng đi mọi nơi trên Trái Đất