Thân có góc... Thân có rãnh.
Trang 2HU NH V N M N Ỳ Ă Ế
HU NH V N M N Ỳ Ă Ế
Trang 3Giúp v n chuy n nậ ể ước và mu i ố
khoáng hòa tan t r lên lá và d n ừ ễ ẫ
Trang 4- M u ấ : là v trí mà lá đính vào thân ị
ho c cành.ặ
- Nách lá: là góc t o b i lá v i thân ạ ở ớ
ho c cành.ặ
Trang 5- Lóng: là kho ng cách gi a 2 m u ả ữ ấ
g n nhau nh t.ầ ấ
- G c thân ố : là ph n ranh gi i gi a ầ ớ ữthân và r ễ
Trang 6Ho a Qu ả Hạ t Lóng
L á
Thâ n
Trang 8+ Ch i nách ồ (ch i bên): thồ ường n m ằ các nách lá, có c u t o gi ng ch i t n
cùng: có lá non và mô phân sinh t n ậ
cùng
Ho t đ ng c a ch i này s t o ra các ạ ộ ủ ồ ẽ ạcành m i, ch i nách có th ho t đ ng ớ ồ ể ạ ộ
cho ra m t hoa hay m t c m hoa ộ ộ ụ
+ Ch i đông: là các ch i ng n và ch i ồ ồ ọ ồbên tr ng thái ngh dài trong các ở ạ ỉ
tháng l nh mùa ông.ạ Đ
Trang 101.3 Cành và s phân ự
cành:
Cành phát tri n t ch i nách c a thân ể ừ ồ ủchính, có c u t o và hình d ng gi ng ấ ạ ạ ố
c ng có hình d ng khác nhau ũ ạ
Trang 11Có các ki u phân cành chính ể
sau đây:
+ Phân cành đ n tr c: ng n c a thân ơ ụ ọ ủphát tri n thành tr c chính và ti p t c ể ụ ế ụsinh trưởng cho đ n khi h t đ i s ng ế ế ờ ố
c a cây, các cành bên đủ ược hình thành
t ch i nách c a thân chính.ừ ồ ủ
Trang 12R ng R ng ừ ừ Thông
Trang 14+ Phân cành lưỡng phân: ch i ng n ồ ọ
c a thân đủ ược phân đôi thành hai đ nh ỉsinh trưởng, m i đ nh s phát tri n ỗ ỉ ẽ ể
thành m t cành m i, các ch i cành l i ộ ớ ồ ạ
ti p t c phân đôi theo ki u đó.ế ụ ể
C n c vào s phát tri n c a các cành ă ứ ự ể ủbên người ta phân bi t: ệ phân cành
l ưỡ ng phân đ u ề và phân cành l ưỡ ng
phân l ch ệ
Trang 15Thông
t
Đấ t
Đấ
Trang 16+ Phân cành h p tr c: ch i ng n c a ợ ụ ồ ọ ủthân sau m t th i gian ho t đ ng s ộ ờ ạ ộ ẽ
ch t đi ho c không sinh trế ặ ưởng n a, t i ữ ạ
Trang 17nh nhau.ư
Trang 181.4 Các d ng thân trong ạ
không gian:
- Thân g : là thân nh ng cây s ng ỗ ữ ố
lâu n m, thân chính phát tri n m nh và ă ể ạ
ch phân cành t m t chi u cao nh t ỉ ừ ộ ề ấ
đ nh so v i m t đ t ị ớ ặ ấ
- Thân b i: thân d ng g s ng lâu ụ ạ ỗ ố
n m, thân chính không phát tri n, các ă ểnhánh xu t phát và phân chia ngay t ấ ừ
g c c a thân chính, chi u cao c a cây ố ủ ề ủ
b i không quá 4m ụ
Trang 19- Thân n a b i: Cây s ng nhi u n m, ử ụ ố ề ă
có thân g m t ph n g c, ph n trên ỗ ộ ầ ở ố ầ
không hóa g và ch t đi vào cu i th i ỗ ế ố ờ
k dinh dỳ ưỡng T ph n g n g c s hình ừ ầ ầ ố ẽthành nên nh ng ch i m i và quá trình ữ ồ ớ
Trang 201.5 Hình d ng c a ạ ủ
thân:
- Thân đ ng: thân m c th ng đ ng và ứ ọ ẳ ứ
t o v i đ t m t góc vuông, h u h t các ạ ớ ấ ộ ầ ếthân cây g và m t ph n các thân cây ỗ ộ ầ
th o m c thu c lo i này.ả ộ ộ ạ
a C n c vào v trí c a thân trong ă ứ ị ủ
không gian
Trang 21Chò chỉ
Trang 22- Thân bò: Là lo i thân m m, m c bò ạ ề ọsát đ t, t i các m u ch m đ t c a thân ấ ạ ấ ạ ấ ủ
thường m c ra các r ph ọ ễ ụ
Trang 23- Thân leo: thân d ng m nh, có lóng ạ ảdài, sinh trưởng nhanh, ph i bám vào ảgiá th hay cây khác đ vể ể ươn cao, có nhi u cách leo khác nhau: ề
+ Leo nh thân cu n: cây có kh ờ ố ả
n ng vă ươn lên cao b ng cách t cu n ằ ự ốquanh giá th ho c cây khác.ể ặ
Trang 24Bìm Bìm
M ng ồ
M ng ồ
t i ơ
t i ơ
Trang 25+ Leo nh tua cu n: thân có kh ờ ố ả
vươn cao b ng cách bám vào giá th ằ ể
b i các tua cu n ở ố
Bí xanh
Trang 26+ Leo nh các móc bám (các móc ờbám do lá bi n đ i đ móc vào cây) ế ổ ể
Mây
r ng ừ
r ng ừ
Trang 27+ Leo nh các r ph : thân có th ờ ễ ụ ểleo nh các r ph , các r này đờ ễ ụ ễ ược hình thành t các m u c a thân ừ ấ ủ
Trang 28Cây si
Trang 29- Thân r xu ng: có d ng gi ng thân ũ ố ạ ốleo, nh ng ng n thư ọ ường r xu ng ũ ố
Dendrobiu
m
Trang 30- Thân n i: thân n i trên m t nổ ổ ặ ước, không dính xu ng đáy.ố
Bèo
t m ấ
t m ấ
Trang 32b Phân bi t các d ng thân leo theo ệ ạ
m t ph ng c t ngang: ặ ẳ ắ
Thân hình
trụ
Trang 33Thân tròn
Trang 34Thân d t ẹ
Thân d t ẹ
Trang 35Thân có góc
Trang 36Thân có rãnh
Trang 37Thân có
m u ấ
m u ấ
Trang 38Thân phân
đ t ố
đ t ố
Trang 39t bào kh i sinh, đáy quay lên, đ nh ế ở ỉ
quay xu ng dố ưới, có kh n ng phân chia ả ă
su t đ i s ng cá th , các t bào này v ố ờ ố ể ế ềsau s phân hóa thành nh ng t bào ẽ ữ ế
c a các mô khác. - Quy n báủ ể : Có 2-5 t bào kh i sinh ế ởphân chia và phân hóa mô v nh vi n ĩ ễ
Trang 41- H t kín ạ : Có 2 lo i t bào kh i sinh ạ ế ởNgoài g i là l p áo (Tunica), trong g i là ọ ớ ọ
bi u bì L p th phân chia song song ể ớ ể
tr c hình thành v và tr ụ ỏ ụ
Trang 42- Trong cùng là các t bào mô m m ế ề
ru t.ộ
Trang 45m t s cây t ng phát sinh v t o ra Ở ộ ố ầ ỏ ạcác l p t bào b n phía ngoài và l c bì ớ ế ầ ở ụ
phía trong, đó là các t bào mô m m
Trang 46- Tr th c p: Do s phân hóa không ụ ứ ấ ự
đ ng đ u v 2 m t c a t ng phát sinh ồ ề ề ặ ủ ầlibe g , nên s t bào g th c p nhi u ỗ ố ế ỗ ứ ấ ề
Trang 47- Ki u Arisolochia ể : Các bó d n s ẫ ơ
c p x p xen k v i các tia ru t r ng ấ ế ẻ ớ ộ ộ
T ng phát sinh gi a 2 bó d n ch hình ầ ữ ẫ ỉthành nên mô m m hình tia, cho nên ề ở
c u t o th c p c ng có d ng bó d n ấ ạ ứ ấ ũ ạ ẫriêng bi t.ệ
Trang 48Chi M c ộ
Chi M c ộ
h ươ ng
h ươ ng
Trang 51- Thường g p mô c ng trong c u t o ặ ứ ấ ạ
c a thân, ngay c khi còn nonủ ả
Trang 52- Sinh trưởng th c p phân tán, các ứ ấ
mô phân sinh th c p phân tán dứ ấ ưới các
m m lá t o thành nh ng dãy t bào mô ầ ạ ữ ế
m m.ề
Trang 53- Sinh trưởng th c p b ng vòng dày: ứ ấ ằ
Do các t bào mô m m ph n phân hoá ế ề ả
đ hình thành vòng dày, t o ra các y u ể ạ ế
t d n truy n và mô m m th c p ố ẫ ề ề ứ ấ