Tài liệu cung cấp với 399 bài tập trắc nghiệm Este - Lipit giúp các em học sinh có thêm tư liệu học tập và luyện thi môn Hóa học cho kỳ thi THPTQG sắp đến. Mời các bạn cùng tham khảo để nắm chi tiết nội dung các bài tập.
Trang 1399 BÀI T P TRĂC NGHIÊM ESTE LIPIT Ậ ́ ̣
Câu 1: H p ch t X có công th c phân t Cợ ấ ứ ử 5H8O2, khi tham gia ph n ng xà phòng hóa thu đả ứ ược m tộ anđehit và m tộ mu iố c aủ axit caboxylic. S đ ngố ồ phân c uấ t oạ th aỏ mãn tính ch tấ trên c aủ X là
Câu 2: S h p ch t đ n ch c, đ ng phân c u t o c a nhau có cùng công th c phân t Cố ợ ấ ơ ứ ồ ấ ạ ủ ứ ử 4H8O2, không tác
d ng đụ ược v i Na nh ng ph n ng đớ ư ả ứ ược v i dung d ch NaOH làớ ị
Câu 3: Cho ch t X có công th c phân t Cấ ứ ử 4H8O2 tác d ng v i dung d ch NaOH sinh ra ch t Y có côngụ ớ ị ấ
th c phân t Cứ ử 2H3O2Na. Công th c c a X là ?ứ ủ
A. CH3COOC2H5 B. C2H5COOCH3 C. HCOOC3H7 D. HCOOC3H5
Câu 10: Cho các phát bi u sau v ch t béo:ể ề ấ
(1) Ch t béo r n thấ ắ ường không tan trong nước và n ng h nặ ơ nước
(2) D u th c v t là m t lo i ch t béo trong đó có ch a ch y u các g c axit béo khôngầ ự ậ ộ ạ ấ ứ ủ ế ố no
(3) D u th c v t và d u bôi tr n đ u không tan trong nầ ự ậ ầ ơ ề ước nh ng tan trong dung d chư ị axit
Trang 2(4) Các ch t béo đ u tan trong dung d ch ki m đunấ ề ị ề nóng.
B. Các este đ u nh h n n c, không tan trong n c, tan nhi u trong dung môi h u c khôngề ẹ ơ ướ ướ ề ữ ơ c c.ự
C. Ch t béo là trieste c a glixerol và axit béo, g i chung là triglixerit hayấ ủ ọ triaxylglixerol
D. Xà phòng gi m tác d ng trong môi tr ng n c c ng do t o ch t k tả ụ ườ ướ ứ ạ ấ ế t a.ủ
Câu 14: Th y phân este có công th c phân t Củ ứ ử 4H8O2 trong môi trường axit thu được 2 s n ph m h u cả ẩ ữ ơ
X và Y ( ch a C,H,O). Bi t Y có th đứ ế ể ượ ạc t o ra t quá trình kh hóa X đi u ki n thích h p. Tên g iừ ử ở ề ệ ợ ọ
c a X làủ :
Câu 15: Hai este A và B là d n xu t c a benzen có công th c phân t là Cẫ ấ ủ ứ ử 9H8O2 . A và B đ u c ng h pề ộ ợ
v i Brớ 2 t l mol 1 : 1 . A tác d ng v i dung d ch NaOH cho 1 mu i và 1 andehit. B tác d ng v i dung d chỉ ệ ụ ớ ị ố ụ ớ ị NaOH d cho 2 mu i và Hư ố 2O. Công th c c u t o c a A và B l n lứ ấ ạ ủ ầ ượt là :
A. HOOC – C6H4 – CH = CH2 và CH2 = CH – COOC6H5
B. C6H5COOCH = CH2 và C6H5 – CH = CH – COOH
C. HOOC – C6H4 – CH = CH2 và HCOOCH = CH – C6H5
D. C6H5COOCH = CH2 và CH2 = CH – COOC6H5
Câu 16: Có bao nhiêu ph n ng hóa h c có th x y ra khi cho các đ ng phân m ch h c a Cả ứ ọ ể ả ồ ạ ở ủ 2H4O2 tác
d ng l n lụ ầ ượ ớ ừt v i t ng ch t : Na , NaOH , Naấ 2CO3 ?
(C17H35COO)3C3H5. Có bao nhiêu este khi b th y phân không t o ra ancol?ị ủ ạ
Câu 18: Thu c th dùng đ phân bi t metyl acrylat và etyl axetat làố ử ể ệ
Câu 19: X là axit Xitric có trong qu chanh có công th c phân t là Cả ứ ử 6H8O7. X tham gia các ph n ng theoả ứ
s đ sau.ơ ồ
Trang 3Bi t r ng axit Xitric có c u trúc đ i x ng. Khi cho X tác d ng v i CHế ằ ấ ố ứ ụ ớ 3OH (H2SO4 đ c, tặ o
Câu 24 : Cho các phát bi u sau:ể
(1) Đ t cháy hoàn toàn este no đ n ch c luôn thu đố ơ ứ ượ ốc s mol CO2 b ng molằ H2O
(2) Trong h p ch t h u c nh t thi t ph i ch a nguyên t cacbon vàợ ấ ữ ơ ấ ế ả ư ố hidro
(3) Axit axetic thể hi nệ tính axit khi tác d ngụ v iớ t tấ cả các ch tấ sau: Na; NaOH; K2S; CuO; C2H5OH.(4) Dung d ch glucoz b kh b i AgNOị ơ ị ử ở 3 trong NH3 t o raạ Ag
(5) Nh ng h p ch t h u c có thành ph n nguyên t gi ng nhau, nh ng thành ph n phân t h n kémữ ợ ấ ữ ơ ầ ố ố ư ầ ử ơ nhau m t ho c nhi u nhóm CHộ ặ ề 2 là đ ng đ ng c aồ ẳ ủ nhau
Câu 27: Cho dãy ch t : ấ pCH3COOC6H4CH3 ; pHCOOC6H4OH ; ClH3NCH2CH2COONH4 ; mC6H4CH2OH
; pHOC6H4CH2OH ; ClH3NCH2COOC2H5 ; axit glutamic ; C6H5NH3NO3 ; pC6H4(OH)2. S ch t trong dãyố ấ
mà 1 mol ch t đó ph n ng t i đa đấ ả ứ ố ược v i 2 mol NaOH làớ
Câu 28: Cho s đ ph n ng: ơ ồ ả ứ
Trang 4Công th c c u t o c a X th a mãn s đ đã cho làứ ấ ạ ủ ỏ ơ ồ
: Th y phân este có công th c phân t Củ ứ ử 4H8O2
(v i xúc tác axit), thu đớ ược 2 s n ph m h u c Xả ẩ ữ ơ
và Y. T X có th đi u ch tr c ti p ra Y. V y ch t X là :ừ ể ề ế ự ế ậ ấ
A. ancol metylic B. etyl axetat C. axit fomic D. ancol etylic
Câu 31: Ch n nh n xét đúng:ọ ậ
A. Ph n ng th y phân este luôn là ph n ng 1ả ứ ủ ả ứ chi u.ề
B. Ch t béo là este c a glyxerol v i axit cacboxylic đ n ho c đaấ ủ ớ ơ ặ ch cứ
C. Xà phòng là mu i c a natri ho c kali v i axitố ủ ặ ớ béo
D. Este ch đ c t o ra khi cho axit cacboxylic ph n ng v iỉ ượ ạ ả ứ ớ ancol
Câu 32: Trong các polime sau: (1) Poli (metyl metacrylat); (2) Poli stiren ; (3) Nilon 7; (4) Poli (etylen terephtalat); (5) nilon 6,6 ; (6) poli (Vinyl axetat ). Các polime là s n ph m c a ph n ng trùng ng ng là:ả ẩ ủ ả ứ ư
Câu 33: Cho các este sau th y phân trong môi tr ng ki m :ủ ườ ề
C6H5–COO–CH3 HCOOCH = CH – CH3 CH3COOCH = CH2
Câu 36: X1, X2, X3 là ba ch t h u c có phân t kh i tăng d n. Khi cho cùng s mol m i ch t tác d ngấ ữ ơ ử ố ầ ố ỗ ấ ụ
v i dung d ch AgNOớ ị 3 trong NH3 d thì đ u thu đư ề ược Ag và mu i Y, Z. Bi t r ng: Lố ế ằ ượng Ag sinh ra từ X1 g p hai l n lấ ầ ượng Ag sinh ra t Xừ 2 ho cặ X3. Y tác d ng v i dung d ch NaOH ho c HCl đ u t o khí vôụ ớ ị ặ ề ạ
Trang 5A. Axit B. Este C. Ancol D. Andehit
Câu 38: Cho các este: vinyl axetat, vinyl benzoat, etyl axetat, isoamyl axetat, phenyl axetat, anlyl axetat, số este có th đi u ch tr c ti p b ng ph n ng c a axit và ancol tể ề ế ự ế ằ ả ứ ủ ương ng (có Hứ 2SO4 đ c làm xúc tác) là:ặ
Câu 39 : Nh n xét nào sau đây không đúng ?ậ
A. Hidro hóa hoàn toàn triolein ho c trilinolein đ u thu đ cặ ề ượ tristearin
B. Ch t béo là este c a glixerol và các axitấ ủ béo
C. D u m đ ng th c v t b ôi thiu do n i đôi C = C g c axit không no c a ch t béo bầ ỡ ộ ự ậ ị ố ở ố ủ ấ ị oxi hóa
ch m b i oxi không khí t o thành peoxit, ch t này b phân h y thành các s n ph m có mùi khó ch u.ậ ớ ạ ấ ị ủ ả ẩ ị
D. Ch t béo nh h n n c và không tan trongấ ẹ ơ ướ nước
Câu 40: Xà phòng hoá m t h p ch t có công th c phân t Cộ ợ ấ ứ ử 10H14O6 trong dung d ch NaOH (d ), thu đị ư ượ cglixerol và h n h p g m ba mu i (không có đ ng phân hình h c). Công th c c a ba mu i đó là:ỗ ợ ồ ố ồ ọ ứ ủ ố
Câu 43: Ch t nào d i đây không ph i là este?ấ ướ ả
Câu 44: Cho s đ chuy n hoá:ơ ồ ể
Tên c a Z làủ
A. axit stearic.B. axit oleic C. axit linoleic D. axit panmitic
Câu 45: Đun este E (C6H12O2) v i dung d ch NaOH ta đớ ị ược m t ancol A không b oxi hóa b i CuO. Este Eộ ị ở
có tên là
C. tert–butyl axetat D. n–butyl axetat
Câu 46: Khi đ t cháy hoàn toàn m t este no, đ n ch c, h n u s mol COố ộ ơ ứ ở ế ố 2 sinh ra b ng s mol Oằ ố 2 đã
ph n ng. Tên g i c a este làả ứ ọ ủ
Trang 6Câu 47: Cho dãy các ch t: phenyl axetat, ấ anlyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin, metyl acrylat, vinyl axetat. S ch t trong dãy khi th y phân trong dung d ch NaOH (d ), đun nóng sinh ra ancol là:ố ấ ủ ị ư
Câu 48: Ch t nào d i đây không có kh năng tham gia ph n ng tráng g ng?ấ ướ ả ả ứ ươ
A. CH3COOH. B. HCOOCH3. C. OHCCHO. D. CH2=CHCHO
Câu 49: Ch t nào d i đây không ph n ng đ c v i kim lo i Na?ấ ướ ả ứ ượ ớ ạ
A. HCOOCH3. B. CH3COOH. C. C2H5OH. D. H2O
Câu 50: T ng s h p ch t h u c no, đ n ch c, m ch h , có cùng công th c phân t Cổ ố ợ ấ ữ ơ ơ ứ ạ ở ứ ử 5H10O2, ph n ngả ứ
được v i dung d ch NaOH nh ng không có ph n ng tráng b c làớ ị ư ả ứ ạ
Câu 51: X là m t este có c u t o đ i x ng, có công th c phân t Cộ ấ ạ ố ứ ứ ử 16H14O4. M t mol X tác d ng độ ụ ược v iớ
b n mol NaOH. Mu i natri c a axit thu đố ố ủ ược sau ph n ng xà phòng hoá n u đem đ t cháy ch thu đả ứ ế ố ỉ ượ cCO2 và xôđa. X là
A. este c a axit sucxinic (HOOCCHủ 2CH2COOH) v i hai phân tớ ử phenol
B. este c a axit oxalic v i hai phân tủ ớ ử phenol
C. este c a axit malonic (HOOCCHủ 2COOH) v i m t phân t phenol và m t phân tớ ộ ử ộ ử cresol
D. este c a axit oxalic v i hai phân t cresolủ ớ ử (CH3C6H4OH)
Câu 52: S đ ng phân este ng v i công th c phân t Cố ồ ứ ớ ứ ử 3H6O2 là
Câu 53: Có th g i tên este (Cể ọ 17H33COO)3C3H5 là:
A. Triolein B. Tristearin C. Tripanmitin D. Stearic.
Câu 54: Đun nóng este HCOOC2H5 v i m t lớ ộ ượng v a đ dung d ch NaOH, s n ph m thu đừ ủ ị ả ẩ ược là
C. HCOONa và C2H5OH D. C2H5COONa và CH3OH
Câu 55: Vinyl axetat là ch t có công th c c u t o nào sau đây.ấ ứ ấ ạ
(phenol) và pH c a các dung d ch trên đủ ị ược ghi trong b ng sau:ả
Trang 7Nh n xét nào sau đây đúng?ậ
A. Z t o k t t a tr ng v i dung d chạ ế ủ ắ ớ ị AgNO3 B. X đ c đi u ch tr c ti p t ancolượ ề ế ự ế ừ etylic
C. Y t o k t t a tr ng v i n cạ ế ủ ắ ớ ướ brom D. T cho đ c ph n ng trángượ ả ứ b c.ạ
Câu 59: Cho t t c các đ ng phân đ n ch c, m ch h , có cùng công th c phân t Cấ ả ồ ơ ứ ạ ở ứ ử 2H4O2 l n lầ ượt tác
d ng v i: Na, dd NaOH, CaCOụ ớ 3. S ph n ng x y ra là:ố ả ứ ả
Câu 60: Vào mùa m a khí h u m t, đ c bi t các vùng m a lũ d phát sinh m t s b nh nh ghư ậ ẩ ướ ặ ệ ở ư ễ ộ ố ệ ư ẻ
n Ngở ườ ị ệi b b nh khi đó được khuyên nên bôi vào các v trí gh n m t lo i thu c thông d ng là DEP.ị ẻ ở ộ ạ ố ụ Thu c DEP có thành ph n hoá h c quan tr ng là điethyl phtalat:ố ầ ọ ọ
Công th c phân t c a điethyl phtalatứ ử ủ
A. C6H4(COOC2H5)2
B. C6H4(COOCH3)2
C. C6H5(COOCH3)2
D. C6H5(COOC2H3)2
Câu 61: Cho các h p ch t h u c : Cợ ấ ữ ơ 2H2;
C2H4; CH2O; CH2O2 (m ch h ); Cạ ở 3H4O2
(m ch h , đ n ch c). Bi t Cạ ở ơ ứ ế 3H4O2 không làm chuy n màu qu tím m. S ch t tác d ng để ỳ ẩ ố ấ ụ ược v i dungớ
d ch AgNOị 3 trong NH3 t o ra k t t a làạ ế ủ
Câu 62: Cho dãy các ch t: phenyl axetat, ấ anlyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin, vinyl clorua.
S ch t trong dãy khi th y phân trong dung d ch NaOH loãng (d ), đun nóng sinh ra ancol là ? ố ấ ủ ị ư
Câu 63: Cho các phát bi u sau:ể
(1) Xà phòng hóa hoàn toàn ch t béo thu đấ ược mu i c a axit béo vàố ủ ancol
(2) Ph n ng este hóa gi a axit cacboxylic v i ancol (xúc tác Hả ứ ữ ớ 2SO4 đ c) là ph n ng thu nặ ả ứ ậ ngh ch.ị
(3) nhi t đ thỞ ệ ộ ường, ch t béo t n t i tr ng thái l ng (nh tristearin ) ho c r n (nhấ ồ ạ ở ạ ỏ ư ặ ắ ư triolein )
(4) Đ t cháy hoàn toàn este no, đ n ch c, m ch h luôn thu đố ơ ứ ạ ở ược CO2 và H2O có s mol b ngố ằ nhau.(5) Các axit béo đ u là các axit cacboxylic đ n ch c, có m ch cacbon dài, không phânề ơ ứ ạ nhánh
S phát bi u ố ể đúng là:
Câu 64: Axit axetic (CH3COOH) và este etyl axetat (CH3COOC2H5) đ u ph n ng đề ả ứ ược v iớ
C. dung d chị NaOH D. dung d chị NaHCO3
Câu 65: Cho h n h p X (Cỗ ợ 3H6O2) và Y(C2H4O2) tác d ng đ v i dung d ch NaOH thu đụ ủ ớ ị ược 1 mu i và 1ố ancol. V y X, Y là:ậ
Câu 66: Công th c hóa h c c a metyl axetat làứ ọ ủ
Trang 8Câu 67: X + 2NaOH → 2Y + H2O và Y + HCl → Z + NaCl. Biết X là chất hữu cơ có công thức phân tử C8H14O5. Khi cho 1,0 mol Z tác d ng h t v i Na (d ) ụ ế ớ ư thì s mol Hố
Câu 70: ng v i công th c phân t CỨ ớ ứ ử 3H6O2, có x đ ng phân làm qu tím hóa đ ; y đ ng phân tác d ngồ ỳ ỏ ồ ụ
được v i dung d ch NaOH, nh ng không tác d ng v i Na; z đ ng phân v a tác d ng đớ ị ư ụ ớ ồ ừ ụ ược v i dung d chớ ị NaOH và v a tác d ng đừ ụ ược v i dung d ch AgNOớ ị 3/NH3 và t đ ng phân v a tác d ng đồ ừ ụ ược v i Na, v aớ ừ tác d ng đụ ược v i dung d ch AgNOớ ị 3/NH3. Nh n đ nh nào dậ ị ưới đây là sai?
Câu 71: X là ch t h u c có công th c Cấ ữ ơ ứ 7H6O3. Bi t X tác d ng v i NaOH theo t l mol 1 : 3. S côngế ụ ớ ỉ ệ ố
th c c u t o phù h p v i X làứ ấ ạ ợ ớ
Câu 72: Xà phòng hóa este nào sau đây thu đ c s n ph m có kh năng tham gia ph n ng tráng b cượ ả ẩ ả ả ứ ạ
A. Vinyl axetat B. anlyl propionat C. Etyl acrylat D. Metyl metacrylat
Câu 73: Cho các ch t a) đimetyl oxalat b) ocresol c) 0xylen d) phenol e) etanal g) axit fomic h) anlylấ propionat. Ch t nào trong s trên ph n ng đấ ố ả ứ ược v i nớ ước Brom, Na, dung d ch NaOH nh ng khôngị ư
ph n ng đả ứ ược v i NaHCOớ 3
Câu 74: Th y phân este X trong môi tr ng ki m, thu đ c natri axetat và ancol etylic. Công th c c a Xủ ườ ề ượ ứ ủ là
Câu 75: H p ch t X có công th c phân t Cợ ấ ứ ử 11H20O4. Bi t X tác d ng đế ụ ược v i NaOH t o ra mu i c aớ ạ ố ủ axit h u c Y m ch không phân nhánh và 2 ancol là etanol và propan2ol. Nh n đ nh nào dữ ơ ạ ậ ị ưới đây là không đúng?
C. Y là HCOO(CH2)4COOH (axit glutamic) D. Tên g i c a X là etyl iospropyl ađipat. ọ ủ
Câu 76: Phát bi u đúng làể :
A. Khi th y phân ch t béo luôn thu đ củ ấ ượ C2H4(OH)2
B. T t c các este khi ph n ng v i dung d ch ki m thì luôn thu đ c s n ph m mu i vàấ ả ả ứ ớ ị ề ượ ả ẩ ố ancol
C. Ph n ng th y phân este trong môi tr ng axit là ph n ng thu nả ứ ủ ườ ả ứ ậ ngh chị
D. Ph n ng gi a axit cacboxylic và ancol khí có Hả ứ ữ 2SO4 đ c là ph n ng 1ặ ả ứ chi uề
Câu 77: Trong s các ch t h u c ch a (C,H,O) đ có phân t kh i là 60 có : a ch t tác d ng v i Na gi iố ấ ữ ơ ứ ể ử ố ấ ụ ớ ả phóng H2 ; b ch t tác d ng v i dung d ch NaOH ; c ch t tham gia ph n ng tráng b c. Giá tr c a a,b,cấ ụ ớ ị ấ ả ứ ạ ị ủ
l n lầ ượt là :
Trang 9A. 2 ; 2 ; 0 B. 2 ; 1 ; 0 C. 3 ; 2; 1 D. 4 ; 2 ; 2
Câu 78: Nh n xét không đúng là :ậ
Trong s các các ch t : Vinylaxetilen ; axit fomic ; etilen glicol ; axit glutamic ; axetandehit có :ố ấ
A. 3 ch t tác d ng v i AgNOấ ụ ớ 3 / NH3B. 2 ch t tác d ng v i n cấ ụ ớ ướ Br2
C. 2 ch t tham gia ph n ngấ ả ứ tráng b cạ D. 2 ch t tác d ng v i Cấ ụ ớ 2H5OH t oạ este
Câu 79: Khi th y phân ch t béo X trong dung d ch NaOH thu đ c glixerol và 3 mu i natri. S đ ngủ ấ ị ượ ố ố ồ phân c a X là :ủ
Câu 80: Este nào sau đây khi th y phân trong môi tr ng ki m thu đ c s n ph m có ph n ng trángủ ườ ề ượ ả ẩ ả ứ
b cạ :
Câu 81: X có vòng benzen và có công th c phân t là Cứ ử 9H8O2. X tác d ng d dàng v i dung d ch brom thuụ ễ ớ ị
được ch t Y có công th c phân t là Cấ ứ ử 9H8O2Br2. M t khác, cho X tác d ng v i dung d ch NaHCOặ ụ ớ ị 3 thu
được mu i Z có công th c phân t là Cố ứ ử 9H7O2Na. Hãy cho bi t X có bao nhiêu công th c c u t o th aế ứ ấ ạ ỏ mãn đ ra?ề
Câu 82 : Ch ra nh n xét đúng trong s các nh n xét sau :ỉ ậ ố ậ
A. So v i các axit đ ng phân , este có nhi t đ sôi caoớ ồ ệ ộ h nơ
B. Ph n ng xà phòng hóa este là ph n ng 1ả ứ ả ứ chi uề
C. Các este là nh ng ch t l ng ho c ch t r n nhi t đ th ng và chúng tan nhi u trongữ ấ ỏ ặ ấ ắ ở ệ ộ ườ ề nước
D. Gi a các phân t este t o đ c liên k t hidro v iữ ử ạ ượ ế ớ nhau
Câu 83: Este etyl fomiat có công th c làứ
Câu 84: Cho các ch t có công th c c u t o sauấ ứ ấ ạ đây:
Ch t không thu c lo i este làấ ộ ạ
Câu 85: Đ t cháy hoàn toàn m t l ng este no, đ n ch c m ch h thì th tích khí COố ộ ượ ơ ứ ạ ở ể 2 sinh ra luôn b ngằ
th tích khí Oể 2 c n cho ph n ng cùng đi u ki n nhi t đ và áp su t. Tên g i c a este đem đ t làầ ả ứ ở ề ệ ệ ộ ấ ọ ủ ố
A. metyl fomat B. metyl axetat C. etyl axetat D. propyl fomat
Câu 86: Ch s iot đ c tr ng cho s n i đôi trong các h p ch t không no (ví d ch t béo ), là s gam iotỉ ố ặ ư ố ố ợ ấ ụ ấ ố
c ng h p vào 100 gam h p ch t h u c Ch s iot c a triolein làộ ợ ợ ấ ữ ơ ỉ ố ủ
Câu 87: Dung d ch ch t nào sau đây ph n ng v i CaCOị ấ ả ứ ớ 3 t o COạ 2 ?
Câu 88: Este X có công th c c u t o thu g n là CHứ ấ ạ ọ 3COOCH3. Tên g i c a X làọ ủ
Câu 89: Khi đun nóng h n h p g m glixerol và 2 axit béo RCOOH và R’COOH có th thu đ c t i đaỗ ợ ồ ể ượ ố bao nhiêu lo i ch t béo (tri glixerit)?ạ ấ
Trang 10Câu 90: Khi xà phòng hóa triolein b ng dung d ch NaOH ta thu đ c s n ph m làằ ị ượ ả ẩ
A. C17H33COONa và glixerol B. C15H31COONa và glixerol
A. Nh ng h p ch t mà trong phân t có ch a nhóm cacboxyl g i làữ ợ ấ ử ứ ọ este
B. Nh ng h p ch t đ c t o thành t ph n ng gi a các axit v i ancol làữ ợ ấ ượ ạ ừ ả ứ ữ ớ este
C. Khi thay th nhóm OH trong ancol b ng các nhóm RCO thu đ cế ằ ượ este
D. Este là d n xu t c a axit cacboxylic khi thay th nhóm OH b ng nhóm OR (R là g cẫ ấ ủ ế ằ ố hiđrocacbon)
Câu 95: Aspirin là lo i d c ph m có tác d ng gi m đau h s t, ch ng viêm, Axit axetylsalixylic làạ ượ ẩ ụ ả ạ ố ố thành ph n chính aspirin, nó đầ ược t ng h p t phenol Phân tích nguyên t cho th y trong axitổ ợ ừ ố ấ axetylsalixylic có ch a 60% C; 4,44% H; 35.56% O. Công th c c u t o thu g n phù h p v i công th cứ ứ ấ ạ ọ ợ ớ ứ phân t axit axetylsalixylic là:ử
A. C6H4(COOH)(OCOC2H5). (th m)ơ B. C6H4(COOH)(OCOCH3). (th m)ơ
Câu 96: H p ch t h u c có ph n ng tráng b c làợ ấ ữ ơ ả ứ ạ
Câu 97: Cho các ph ng trình hóa h c sau (v i h s t l đã cho)ươ ọ ớ ệ ố ỉ ệ
Câu 98: Dung d ch làm quì tím chuy n sang màu đ là :ị ể ỏ
Câu 99: Vinylaxetat có công th c là :ứ
Câu 100 Khi cho ch t béo X ph n ng v i dung d ch brom thì 1 mol X ph n ng t i đa v i 4 mol Brấ ả ứ ớ ị ả ứ ố ớ 2.
Đ t cháy hoàn toàn a mol X thu đố ược b mol H2O và V lít CO2 (đktc). Bi u th c liên h gi a V v i a, b làể ứ ệ ữ ớ
A. V = 22,4 (4a – b).B. V = 22,4(b + 3a) C. V = 22,4(b + 6a) D. V = 22,4(b + 7a)
Trang 11Câu 101 : Trong các ch t sau: Cấ 2H5OH, CH3CHO, CH3COONa, HCOOC2H5, CH3OH. S ch t t đó đi uố ấ ừ ề
ch tr c ti p đế ự ế ược CH3COOH (b ng m t ph n ng)ằ ộ ả ứ là
Câu 102: Ch t béo là trieste c a axit béo v i ancol nào sau đâyấ ủ ớ
Câu 103: Xà phòng hóa este nào sau đây thu đ c s n ph m có kh năng tham gia ph n ng trángượ ả ẩ ả ả ứ b cạ
A. Vinyl axetat B. anlyl propionat C. Etyl acrylat D. Metyl metacrylat
g) axit fomic h) anlyl propionat. Ch t nào trong s trên ph n ng đấ ố ả ứ ược v i nớ ước Brom, Na, dung
d ch NaOH nh ng không ph n ng đị ư ả ứ ược v iớ NaHCO3
Câu 105: S mol ch t X b đ t cháy + nHố ấ ị ố 2O = nCO2. Lo i ch t nào sau đây, khi b đ t cháy hoàn toàn thuạ ấ ị ố
được k t qu th a mãn đi u ki n trênế ả ỏ ề ệ
Câu 107: Ch t béo nào sau đây tr ng thái r n đi u ki n th ng?ấ ở ạ ắ ở ề ệ ườ
A. Tristearin B. Triolein C. Trilinolein D. Trilinolenin
Câu 108: Vinyl axetat có công th c làứ
Câu 109: Khi thu phân ch t béo trong môi tr ng ki m thì thu đ c mu i c a axit béo và ch t nàoỷ ấ ườ ề ượ ố ủ ấ trong s các ch t sau?ố ấ
Câu 110: Este X có công th c c u t o thu g n là CHứ ấ ạ ọ 3COOCH3. Tên g i c a X làọ ủ
Câu 111: Thu phân các ch t sau trong môi tr ng ki m:ỷ ấ ườ ề
(1) CH2ClCH2Cl; (2) CH3COOCH=CH2; (3) CH3 COOCH2CH=CH2; (4) CH3CH2CHCl2; (5) CH3COOCH2Cl Các ch t ph n ng t o s n ph m có ph n ng tráng b c là:ấ ả ứ ạ ả ẩ ả ứ ạ
Trang 12Câu 113: Trong các ch t: ấ mHOC6H4OH; pCH3COOC6H4OH; CH3CH2COOH; (CH3NH3)2CO3;
CH2(Cl)COOC2H5; HOOCCH2CH(NH2)COOH; ClH3NCH(CH3)COOH
S ch t mà 1 mol ch t đó ph n ng đố ấ ấ ả ứ ượ ốc t i đa v i 2 mol NaOH làớ
Câu 116: Cho các đ ng phân m ch h có cùng công th c phân t Cồ ạ ở ứ ử 2H4O2 l n lầ ượt tác d ng v i NaOH,ụ ớ
Na, AgNO3/NH3 thì s ph n ng hóa h c x y ra làố ả ứ ọ ả
Câu 117: Cho các phát bi u sau v ch t béoể ề ấ :
(1) Ch t béo r n thấ ắ ường không tan trong nước và n ng h nặ ơ nước
(2) D u th c v t là m t lo i ch t béo trong đó có ch a ch y u các g c axit béo khôngầ ự ậ ộ ạ ấ ứ ủ ế ố no
(3) D u th c v t và d u bôi tr n đ u không tan trong nầ ự ậ ầ ơ ề ước nh ng tan trong dung d chư ị axit
(4) Các ch t béo đ u tan trong dung d ch ki m đunấ ề ị ề nóng
S phát bi u đúng làố ể
Câu 118: T kh i h i c a m t este đ n ch c X so v i khí cacbonic là 2. Công th c phân t c a X là:ỉ ố ơ ủ ộ ơ ứ ớ ứ ử ủ
Câu 119: H p ch t h u c X tác d ng đ c v i dung d ch NaOH và dung d ch brom nh ng không tácợ ấ ữ ơ ụ ượ ớ ị ị ư
d ng đụ ược v i dung d ch NaHCOớ ị 3. Tên g i c a X là:ọ ủ
Câu 123: Cho các ch t: metyl fomat, anđehit axetic, saccaroz , axit fomic, glucoz , axetilen, etilen. Sấ ơ ơ ố
ch t cho ph n ng tráng b c làấ ả ứ ạ
Trang 13Câu 124: S h p ch t đ n ch c, đ ng phân c u t o c a nhau có cùng công th c phân t Cố ợ ấ ơ ứ ồ ấ ạ ủ ứ ử 4H8O2, đ u tácề
d ng đụ ược v i dung d ch NaOH làớ ị
D. Trong phân t ch t Z có s nguyên t cacbon b ng s nguyên t oxi. ử ấ ố ử ằ ố ử
Câu 127: Este no, đ n ch c, m ch h có công th c phân t chungơ ứ ạ ở ứ ử là
Câu 134: Ch t nào sau đây ph n ng v i dung d ch NaOH t o thành HCOONa và Cấ ả ứ ớ ị ạ 2H5OH?
Trang 14Câu 135: Este X ph n ng v i dd NaOH, đun nóng t o ra ancol metylic và natri axetat. Công th c c u t oả ứ ớ ạ ứ ấ ạ thu g n c a X là:ọ ủ
A. CH3COOCH3 B. HCOOCH3 C. C2H5COOCH3 D. CH3COOC2H5
Câu 136: S h p ch t h u c đ n ch c m ch h , có công th c phân t Cố ợ ấ ữ ơ ơ ứ ạ ở ứ ử 3H6O2 và tác d ng đụ ược v i ddớ NaOH là:
(2) Benzyl axetat là m tộ este có mùi th mơ c aủ hoa nhài. Công th cứ c aủ benzyl axetat là C6H5CH2COOCH3
(3) Ch t béo là trieste c a glixerol v i các axit monocacboxylic có s ch n nguyên t cacbon,ấ ủ ớ ố ẵ ử m chạ cacbon dài và không phân nhánh
(4) Lipit g m ch t béo, sáp, steroit,ồ ấ photpholipit,…
A. axit fomic B. metyl axetat C. axit axetic D. etyl fomat
Câu 140: Khi xà phòng hóa ch t béo thu đ c mu i c a axit béo và glyxerol. Công th c phân t c aấ ượ ố ủ ứ ử ủ glyxerol là
Câu 141: Nh n xét nào sau đây không đúng ?ậ
A. Ch t béo là este c a glixerol và các axitấ ủ béo
B. D u m đ ng th c v t b ôi thiu do n i đôi C = C g c axit không no c a ch t béo b oxi hóaầ ỡ ộ ự ậ ị ố ở ố ủ ấ ị
ch m b i oxi không khí t o thành peoxit, ch t này b phân h y thành các s n ph m có mùi khóậ ớ ạ ấ ị ủ ả ẩ ch u.ị
C. Ch t béo nh h n n c và không tan trongấ ẹ ơ ướ nước
D. Hidro hóa hoàn toàn triolein ho c trilinolein đ u thu đ cặ ề ượ tristearin
Câu 142: Cho các ch t sau: ấ CH3COOCH2CH2Cl, ClH3NCH2COOH, C6H5Cl (th m), HCOOCơ 6H5 (th m),ơ C6H5COOCH3 (th m), HOCơ 6H4CH2OH (th m), ơ CH3CCl3.CH3COOC(Cl2)CH3. Có bao nhiêu ch t khi tácấ
d ng v i NaOH đ c d , nhi t đ và áp su t cao cho s n ph m có 2 mu iụ ớ ặ ư ở ệ ộ ấ ả ẩ ố
Trang 15Câu 144: Ch t h u c X có công th c phân t là Cấ ữ ơ ứ ử 5H6O4. Thu phân X b ng dung d ch NaOH d , thuỷ ằ ị ư
được m t mu i và m t ancol. Công th c c u t o c a X có th làộ ố ộ ứ ấ ạ ủ ể
Hãy cho bi t ch t nào có nhi t đ sôi và nóng ch y caoế ấ ệ ộ ả nh t? ấ
Câu 148: Th y phân triglixerit X trong NaOH ng i ta thu đ c h n h p hai mu i g m natrioleat,ủ ườ ượ ỗ ợ ố ồ natristearat theo t l mol l n lỉ ệ ầ ượt là 1: 2. Khi đ t cháy a mol X thu đố ược b mol CO2 và c mol H2O. Liên
h gi a a, b, c là:ệ ữ
Câu 149: H p ch t X có công th c phân t là Cợ ấ ứ ử 5H8O2. Th y phân hoàn toàn 10g X trong dung d ch axitủ ị thu được dung d ch Y. L y toàn b dung d ch Y tác d ng hoàn toàn v i dung d ch AgNOị ấ ộ ị ụ ớ ị 3 trong NH3 đun nóng thu được 43,2g Ag. S đ ng phân c u t o c a X th a mãn các đi u ki n trên làố ồ ấ ạ ủ ỏ ề ệ :
Câu 150: Cho a mol ch t béo X c ng h p t i đa v i 5a mol Brấ ộ ợ ố ớ 2 . Đ t cháy a mol X đố ược b mol H2O và V lít CO2. Bi u th c liên h gi a V, a và b là:ể ứ ệ ữ
Câu 151: Cho các ch t :ấ CH3CH2OH, C4H10, CH3OH, CH3CHO, C2H4Cl2, CH3CH=CH2,
C6H5CH2CH2CH3,C2H2, CH3COOC2H5. S ch t b ng m t ph n ng tr c ti p t o ra axit axetic làố ấ ằ ộ ả ứ ự ế ạ
Câu 152: Xà phòng hóa este X đ n ch c, no ch thu đ c m t ch t h u c Y ch a Na. Cô c n, sau đóơ ứ ỉ ượ ộ ấ ữ ơ ứ ạ thêm NaOH/CaO r i nung nóng thu đồ ược m t ancol Z và m t mu i vô c Đ t cháy hoàn toàn ancol nàyộ ộ ố ơ ố thu được CO2 và h i nơ ước theo t l th tích là 2 : 3. Công th c phân t este X là :ỉ ệ ể ứ ử
Câu 153: Ch t A m ch h có công th c phân t Cấ ạ ở ứ ử 4H8O2, A tham gia ph n ng tráng b c và tác d ng v iả ứ ạ ụ ớ
Na gi i phóng khí Hả 2. Có bao nhiêu công th c c u t o c a A th a mãn các tính ch t trênứ ấ ạ ủ ỏ ấ
Câu 154: H p ch t A có công th c phân t Cợ ấ ứ ử 8H8O2, khi cho A tác d ng v i dung d ch NaOH d thu đụ ớ ị ư ượ cdung d ch ch a 2 mu i. S công th c c u t o đúng c a A là:ị ứ ố ố ứ ấ ạ ủ
Câu 155: Ch t béo là trieste c a axit béo v i ?ấ ủ ớ
Trang 16Câu 156: Th y phân hoàn toàn 0,1 mol m t este no (trong phân t có s nguyên t cacbon b ng sủ ộ ử ố ử ằ ố nguyên t oxi) c n dùng v a đ 200 ml dung d ch NaOH 1M. Công th c phân t c a este là:ử ầ ừ ủ ị ứ ử ủ
Câu 157: Công th c phân t c a triolein làứ ử ủ
Câu 158: Este X không no, m ch h , có t kh i h i so v i metan b ng 6,25 và khi tham gia ph n ng xàạ ở ỉ ố ơ ớ ằ ả ứ phòng hoá t o ra m t anđehit và m t mu i c a axit h u c Có bao nhiêu công th c c u t o phù h p v iạ ộ ộ ố ủ ữ ơ ứ ấ ạ ợ ớ X?
Câu 159 : đi u ki n thích h p , 2 ch t nào sau đây ph n ng v i nhau t o thành metyl axetat Ở ề ệ ợ ấ ả ứ ớ ạ A.
CH3COOH và CH3OH B. HCOOH và CH3OH
Câu 160 : Ch t X có công th c c u t o thu g n là HCOOCHấ ứ ấ ạ ọ 3. Tên g i c a X là :ọ ủ
Câu 161 : Trong công nghi p , m t l ng l n ch t béo đ c dùng đ s n xu tệ ộ ượ ớ ấ ượ ể ả ấ :
Câu 164 : Etylfomat là ch t có mùi th m không đ c đ c dùng làm ch t t o h ng trong công nghi pấ ơ ộ ượ ấ ạ ươ ệ
th c ph m. Phân t kh i c a etylfomat là :ự ẩ ử ố ủ
Câu 166: Este nào sau đây có công th c phân tứ ử C4H8O2?
Câu 167: Ch t nào sau đây khi đun nóng v i dung d ch NaOH thu đ c s n ph m có anđehit?ấ ớ ị ượ ả ẩ
Câu 168: Este nào sau đây khi th y phân trong môi tr ng ki m t o ra hai mu i?ủ ườ ề ạ ố
Câu 169: H p ch t h u c X tác d ng đ c v i dung d ch KOH và dung d ch brom nh ng không tácợ ấ ữ ơ ụ ượ ớ ị ị ư
d ng v i dung d ch KHCOụ ớ ị 3. Tên g i c a X làọ ủ
Trang 17Câu 170: S este có công th c phân t Cố ứ ử 4H8O2 mà khi th y phân thu đủ ượ ảc s n ph m có kh năng trángẩ ả
H5
A. Tên g i c a X là phenylọ ủ fomat
B. X có ph n ng trángả ứ gương
C. Khi cho X tác d ng v i NaOH (v a đ ) thì thu đ c 2ụ ớ ừ ủ ượ mu i.ố
D. X đ c đi u ch b ng ph n ng c a axit fomic v iượ ề ế ằ ả ứ ủ ớ phenol
Câu 173 : H p ch t h u c X có công th c phân t Cợ ấ ữ ơ ứ ử 7H8O2 ch a vòng benzen. Bi t r ng 1 mol X ph nứ ế ằ ả
ng v a đ v i 2 mol NaOH. S đ ng phân c a X th a mãn là
Câu 174 : H p ch t X có công th c c u t o nh sau: CHợ ấ ứ ấ ạ ư 3COOCH3. Tên g i đúng c a X làọ ủ
Câu 175 : Ch t X có công th c phân t là Cấ ứ ử 4H7O2Cl. Bi t r ng 1 mol X tác d ng đế ằ ụ ược v i 2 mol NaOH,ớ
t o ra ancol đa ch c. Ch t X có công th c c u t o làạ ứ ấ ứ ấ ạ
Câu 176: Cho dãy các h pợ ch tấ th m:ơ pHOCH2C6H4OH, pHOC6H4COOC2H5, pHOC6H4
COOH, p HCOOC6H4OH, pCH3OC6H4OH. Có bao nhiêu ch t trong dãy th a mãn đ ng th i 2 đi uấ ỏ ồ ờ ề
ki nệ sau? Ch tác d ng v i NaOH theo t l mol 1 :ỉ ụ ớ ỉ ệ 1. Tác d ng đụ ược v i Na (d ) t o ra s mol Hớ ư ạ ố 2 b ngằ
s mol ch t ph nố ấ ả ng.ứ
Câu 177: Este nào sau đây có công th c phân t Cứ ử 4H8O2?
Câu 178 : Este nào sau đây có mùi d a chín:ứ
A. etyl isovalerat B. etyl butirat.C. benzyl axetat D. isoamyl axetat
Câu 179: Khi đun nóng ch t X có công th c phân t Cấ ứ ử 3H6O2 v i dung d ch axit Hớ ị 2SO4 loãng thu được axit
h u c HCOOH và Cữ ơ 2H5OH. Công th c c u t o c a X làứ ấ ạ ủ
Câu 180 : Ch t nào sau đây không có ph n ng tráng b c:ấ ả ứ ạ
Câu 181 : Đun nóng este CH3COOCH=CH2 v i m t lớ ộ ượng v a đ dung d ch NaOH, s n ph m thu đừ ủ ị ả ẩ ượ clà
Trang 18C. CH3COONa và CH3CHO D. C2H5COONa và CH3OH.
Câu 182: M t lo i m đ ng v t ch a 20% tristearin, 30% panmitin và 50% olein. Tính kh i l ng mu iộ ạ ỡ ộ ậ ứ ố ượ ố thu được khi xà phòng hóa 1 t n m trên b ng dung d ch NaOH, gi s hi u su t c a quá trình đ t 90%?ấ ỡ ằ ị ả ử ệ ấ ủ ạ
A. 929,297 kgB. 1032,552 kg C. 1147,28 kg D. 836,367 kg
Câu 183: H n h p X g m ba ch t h u c m ch h , trong phân t ch ch a các lo i nhóm ch c OH,ỗ ợ ồ ấ ữ ơ ạ ở ử ỉ ứ ạ ứ
CHO, COOH. Chia 0,15 mol X thành ba ph n b ng nhau. Đ t cháy hoàn toàn ph n m t, thu đầ ằ ố ầ ộ ược 1,12 lít khí CO2 (đktc). Ph n hai tác d ng v i Na d , thu đầ ụ ớ ư ược 0,448 lít H2 (đktc). Đun nóng ph n ba v i lầ ớ ượ ngdung d ch AgNOị 3 trong NH3 , thu được 8,64g Ag. Ph n trăm s mol c a ch t có phân t kh i l n nh tầ ố ủ ấ ử ố ớ ấ trong X là :
Câu 184: Cho 0,1 mol este X đ n ch c vào 100 gam dung d ch NaOH 8%, đun nóng đ ph n ng th yơ ứ ị ể ả ứ ủ phân hoàn toàn thu được 110 gam dung d ch. Cô c n dung d ch sau ph n ng thu đị ạ ị ả ứ ược 14,8 gam ch t r n.ấ ắ Hãy cho bi t X có th có bao nhiêu công th c c uế ể ứ ấ t o?:ạ
3COOCH3 b ng m t lằ ộ ượng dung d ch KOH v a đ Côị ừ ủ
c n dung d ch sau ph n ng, thu đạ ị ả ứ ược m gam mu i khan. Giá tr c a m làố ị ủ
A. Ph n trăm kh i l ng các ch t trong X là 49,5% vàầ ố ượ ấ 50,5%
B. Kh i l ng c a các ch t có phân t kh i l n h n trong X làố ượ ủ ấ ử ố ớ ơ 2,55g
C. T ng phân t kh i c a 2 ch t trong X làổ ử ố ủ ấ 164
Trang 19D. Trong X có 3 đ ng phân c uồ ấ t oạ
Câu 191: Cho 34 gam hh X g m 2 este đ n ch c và đ u thu c lo i h p ch t th m (t kh i h i c a X đ iồ ơ ứ ề ộ ạ ợ ấ ơ ỉ ố ơ ủ ố
v i Oớ 2 luôn b ng 4,25 v i m i t l mol gi a 2 este) tác d ng v a đ v i 175ml dung d ch NaOH 2M. Côằ ớ ọ ỉ ệ ữ ụ ừ ủ ớ ị
c n dd sau ph n ng thu đạ ả ứ ược hh Y g m 2 mu i khan. Thành ph n ph n trăm v kh i lồ ố ầ ầ ề ố ượng c a 2 mu iủ ố trong Y là:
Câu 193: H n h p X g m 3 ch t: CHỗ ợ ồ ấ 2O2, C2H4O2, C4H8O2. Đ t cháy hoàn toàn m t lố ộ ượng h n h p X, thuỗ ợ
được0,8 mol H2O và m gam CO2. Giá tr c a m làị ủ
Câu 196: Xà phòng hóa 0,3 mol metyl acrylat b ng dung d ch có 0,2 mol KOH. Sau ph n ng hoàn toàn,ằ ị ả ứ
cô c n dung d ch đạ ị ược bao nhiêu gam ch t r n khanấ ắ
Câu 197: H p ch t h u c X thu n ch c (ch ch a C,H,O). 5,8 gam X tác d ng v i l ng d AgNOợ ấ ữ ơ ầ ứ ỉ ứ ụ ớ ượ ư 3 trong NH3 được 43,2 gam Ag. Hydro hóa hoàn toàn 0,1 mol X được ch t Y. Toàn b Y ph n ng v a h tấ ộ ả ứ ừ ế 4,6 gam Natri. Đ t cháy hoàn toàn X thu đố ược
Câu 198 : H n h p X g m hai este đ n ch c là đ ng phân c a nhau. Đung nóng m gam X v i 300 mlỗ ợ ồ ơ ứ ồ ủ ớ dung d ch NaOH 1M, k t thúc các ph n ng thu đị ế ả ứ ược dung d ch Y và (m ị – 8,4) gam hỗn hợp hơi gồm hai anđehit no, đơn chức, đồng đẳng kế tiếp có tỉ khối hơi so với H2 là 26,2. Cô c n dung d ch Y thu đạ ị ượ c(m – 1,1) gam chất rắn. Công thức của hai este là
A. CH3COOCH=CHCH3 và CH3COOC(CH3)=CH2
B. HCOOC(CH3)=CH2 và HCOOCH=CHCH3
C. C2H5COOCH=CH2 và CH3COOCH=CHCH3
D. HCOOCH=CHCH3 và CH3COOCH=CH2
Câu 199: Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat b ng ằ 200 mlNaOH 0,2M. Sau ph n ả ứng hoàn toàn, cô c n ạ dung
d ch ị sau ph n ả ứ thu đ c ch t ng ượ ấ r n ắ khan có kh i l ng ố ượ là
A. 3,28 gam B. 8,56 gam C. 10,4 gam D. 8,2 gam
h n h p X c n V lít Oỗ ợ ầ 2 (đktc) sau ph n ng thu đả ứ ược CO2 và H2O. H p th h t s n ph m cháy vào nấ ụ ế ả ẩ ướ cvôi trong d thu đư ược 30 gam k t t a. V y giá tr c a V tế ủ ậ ị ủ ương ng làứ
Trang 20Câu 201: Este X có công th c phân t Cứ ử 2H4O2 . Đun nóng 9,0g X trong dung d ch NaOH v a đ đ n khiị ừ ủ ế
ph n ng hoàn toàn thu đả ứ ược m gam mu i. Giá tr c a m là :ố ị ủ
Câu 202: Xà phòng hoá hoàn toàn 17,6 gam h n h p 2 este là etyl axetat và metyl propionat b ng l ngỗ ợ ằ ượ
v a đ V (ml) dung d ch NaOH 0,5M. Giá tr V đã dùng là :ừ ủ ị ị
Câu 203: Cho 0,1 mol axit cacboxylic đ n ch c X tác d ng v i 0,15mol ancol đ n ch c Y thu đ c 4,5gơ ứ ụ ớ ơ ứ ượ este v i hi u su t 75%. Tên c a este là:ớ ệ ấ ủ
Câu 204: H n h p X g m ba ch t h u c m ch h , trong phân t ch ch a các lo i nhóm ch c OH,ỗ ợ ồ ấ ữ ơ ạ ở ử ỉ ứ ạ ứ
CHO, COOH. Chia 0,15 mol X thành ba ph n b ng nhau. Đ t cháy hoàn toàn ph n m t, thu đầ ằ ố ầ ộ ược 1,12 lít CO2 (đktc). Ph n hai tác d ng v i Na d , thu đầ ụ ớ ư ược 0,448 lít H2 (đktc). Đun nóng ph n ba v i lầ ớ ượng dư dung d ch AgNOị 3 trong NH3, thu được 8,64 gam Ag. Ph n trăm s mol c a ch t có phân t kh i l n nh tầ ố ủ ấ ử ố ớ ấ trong X là
Câu 206: Th c hi n ph n ng este hóa gi a 1 mol CHự ệ ả ứ ữ 3COOH và 1 mol C2H5OH. Sau m i l n hai gi xácỗ ầ ờ
đ nh s mol axit còn l i, k t qu nh sau: Hi u su t c a ph n ng este hóa đ t giá tr c c đ i b ng:ị ố ạ ế ả ư ệ ấ ủ ả ứ ạ ị ự ạ ằ
Câu 208: Đ t cháy hoàn toàn 1 mol ch t béo, thu đ c l ng COố ấ ượ ượ 2 và H2O h n kém nhau 8 mol. M t khácơ ặ
a mol ch t béo trên tác d ng t i đa v i 600 ml dung d ch Brấ ụ ố ớ ị 2 1M. Giá tr c a a làị ủ
Trang 21Câu 211: Đ đánh giá l ng axit béo t do trong ch t béo ng i ta dùng ch s axit. Đó là s miligamể ượ ự ấ ườ ỉ ố ố KOH c n dùng đ trung hòa lầ ể ượng axit béo t do có trong 1 gam ch t béo . Đ trung hòa 14g m t ch tự ấ ể ộ ấ béo c n 15 ml dung d ch KOH 0,1M. Ch s axit c a ch t béo đó là :ầ ị ỉ ố ủ ấ
Câu 212: Xà phòng hóa hoàn toàn 8,88 gam h n h p 2 este Cỗ ợ 3H6O2 (có s mol b ng nhau) b ng dung d chố ằ ằ ị NaOH được bao nhiêu gam mu iố
Câu 213: Đun nóng dung d ch ch a 0,72 gam NaOH v i l ng d triolein. K t thúc ph n ng thu đ cị ứ ớ ượ ư ế ả ứ ượ bao nhiêu gam glyxerol. (hi u su t 100%)ệ ấ
A. 0,552 gam B. 0,46 gam C. 0,736 gam D. 0,368 gam
Câu 214: Xà phòng hóa 0,3 mol metyl acrylat b ng dung d ch có 0,2 mol KOH. Sau ph n ng hoàn toàn,ằ ị ả ứ
cô c n dung d ch đạ ị ược bao nhiêu gam ch t r n khanấ ắ
Câu 215: H n h p X g m CHỗ ợ ồ 3COOC2H5, C2H5COOCH3 và C2H5OH. Đ t cháy hoàn toàn m gam h n h pố ỗ ợ
X thu được 0,6 mol CO2 và 0,7 mol H2O. Thành ph n ph n trăm v kh i lầ ầ ề ố ượng c a Củ 2H5OH b ngằ
Câu 218: Đun nóng 0,1 mol este đ n ch c X v i 135 ml dung d ch NaOH 1M. Sau khi ph n ng hoàn toànơ ứ ớ ị ả ứ
cô c n dung d ch thu đạ ị ược ancol etylic và 9,6g ch t r n khan. Công th c c u t o c a X làấ ắ ứ ấ ạ ủ :
Câu 219: Đun nóng 6 gam axit axetic v i 6 gam ancol etylic có Hớ 2SO4 đ c làm xúc tác. Kh i lặ ố ượng este
t o thành khi hi u su t ph n ng 80% là ?ạ ệ ấ ả ứ
Câu 220: Đ t cháy hoàn toàn 0,1 mol h n h p X g m m t este thu n ch c và m t axit cacboxylic thu nố ỗ ợ ồ ộ ầ ứ ộ ầ
ch c c n V lít Oứ ầ 2 (đktc), thu được 0,8 mol h n h p Y g m COỗ ợ ồ 2 và H2O. T kh i h i c a Y so v i Hỉ ố ơ ủ ớ 2 là 15,5. Giá tr c a V làị ủ
Câu 221: Cho 3,52 g ch t A có công th c phân t Cấ ứ ử 4H8O2 tác d ng v i 0,6 lít NaOH 0,1M. Sau ph n ngụ ớ ả ứ
cô c n thu đạ ược 4,08g ch t r n. V y A là:ấ ắ ậ
Câu 222: Đun sôi 1 mol phenyl axetat v i dung d ch KOH v a đ đ n ph n ng hoàn toàn thu đ c mớ ị ừ ủ ế ả ứ ượ gam mu i khan. Giá tr c a m là ?ố ị ủ
Câu 223: Th y phân hoàn toàn 6,8 gam phenyl axetat trong dung d ch KOH d thu đ c m gam h n h pủ ị ư ượ ỗ ợ
mu i. Giá tr c a m là.ố ị ủ