Câu 3: Quan sát một vật đợc thả rơi từ trên cao xuống, tác dụng của trọng lực đã làm cho đại lợng vật lý nào thay đổi.. Câu 4: Phơng án nào trong các phơng án sau có thể làm tăng áp suấ
Trang 1đề A
I Trắc nghiệm:(2,5đ)
A Khoanh tròn chữ cái trớc phơng án đúng của các câu sau:
Câu 1(0,5đ) Khi đo chiều dài một vật ngời ta chọn thớc đo :
A Có GHĐ nhỏ hơn chiều dài cần đo vì có thể đo nhiều lần
B Có GHĐ lớn hơn chiều dài cần đo và có ĐCNN thích hợp
C Có GHĐ lớn hơn chiều dài cần đo và không cần để ý đến ĐCNN của thớc
D Thớc đo nào cũng đợc
Câu2(0,5đ) Để đo thể tích của hòn sỏi cỡ 2cm3, bình chia độ nào sau đây là thích hợp nhất:
A Bình có GHĐ 250ml và ĐCNN 10ml
B Bình có GHĐ 150ml và ĐCNN 5ml
C Bình có GHĐ 100ml và ĐCNN 2ml
D Bình có GHĐ 10ml và ĐCNN 1ml
Câu3(0,5đ) Một lít nớc có khối lợng 1kg, vậy 1m3 nớc có khối lợng là:
Câu 4(0,5đ) Trong những trờng hợp dới đây, trờng hợp nào xuất hiện hai lực cân bằng:
A Nớc chảy xiết thuyền bơi ngợc dòng, thuyền gần nh đứng yên một chỗ không nhích lên đợc
B Chiếc bàn học nằm yên trên sàn
C Tấm bảng đen treo trên tờng
D Cả 3 trờng hợp A, B, C
Câu 5(0,5đ) Một bình chia độ có ĐCNN 1cm3, đang chứa 75cm3 nớc Bỏ vào bình một quả chanh, nớc trong bình dâng lên đến 115 cm3 Thể tích của quả chanh là bao nhiêu?
B Điền số thích hợp vào chỗ trống:
Câu 6( 1,5đ)
a 1mm= ……m
b 1,5m3 = dm… 3 =………l
c 15000g = …….kg
III Tự luận(6đ).
Câu 7(2đ): Khi đá bóng, lực mà chân ta tác dụng lên quả bóng đã gây ra những tác dụng
gì?
Câu8(2đ) Hai lực nh thế nào đợc gọi là hai lực cân bằng?
Câu9(2đ) Một cái cân đồng hồ có GHĐ là 3kg, ĐCNN là 20g Làm thế nào để xác định
đợc khối lợng của một tờ giấy cỡ A4?
Trờng THCS Xuân Vinh Họ và tên :……… Lớp: 6 …
Trang 2Điểm Lời phê của cô giáo
đề B I.
Trắc nghiệm :(2, 5đ)
A Khoanh tròn chữ cái trớc phơng án đúng của các câu sau:
Câu1(0,5đ) Để giảm sai số khi đo thể tích chất lỏng , ta nên:
A Đặt bình chia độ thẳng đứng
B Đặt mắt nhìn ngang với mặt thoáng của chất lỏng
C Cả A, B đều đúng
D Cả A,B đều sai
Câu2(0,5đ) Sức nặng của vật chính là:…
A Khối lợng của vật
B Trọng lợng của vật
C Khối lợng của vật và trọng lợng của vât
D Lợng chất chứa trong vật
Câu3(0,5đ) Nếu không có ảnh hởng của gió thì khi thả một vật, vật sẽ rơi theo phơng
nào?
A Phơng thẳng đứng
B Phơng của dây dọi
C Phơng của trọng lực
D Cả A, B, C đều đúng
Câu 4(0,5đ) Phát biểu nào sau đây là sai:
A Nhờ có trọng lợng mà con ngời không bị lơ lửng trên không trung mà có thể đi lại
dễ dàng trên mặt đất
B Con ngời sở dỉ có khối lợng là do trái đất hút
C Con ngời sở dỉ có sức nặng là do trái đất hút
D Trong khoảng không vũ trụ, ở nơi rất xa các thiên thể, con ngời có trọng lợng bằng không
Câu5(0,5đ) Một bình chia độ có ĐCNN 1cm3 , đang chứa 75cm3 nớc Bỏ vào bình một cái khoá, nớc trong bình dâng lên đến 130 cm3 Thể tích của quả chanh là bao nhiêu?
B Điền số thích hợp vào chỗ trống:
Câu 6( 1,5đ)
a 12cm3 = ml = cc… …
b 2,5m3 = dm… 3 =………l
c 43000g = …….kg
II Tự luận: (6đ)
Câu 7(2đ): Khi đá bóng, lực mà chân ta tác dụng lên quả bóng đã gây ra những tác dụng
gì?
Câu8 (2đ) Hai lực nh thế nào đợc gọi là cân bằng?
Câu9 (2đ) Một cái cân đồng hồ có GHĐ là 3kg, ĐCNN là 20g Làm thế nào để xác định
đợc khối lợng của một tờ giấy cỡ A4?
Trờng THCS Xuân Vinh Họ và tên :……… Lớp: 6 …
Kiểm tra : 1 tiết Môn: Vật lý
Trang 3đề 3
I, Trắc nghiệm:(5đ)(mỗi câu đúng đợc 1đ)
Khoang tròn chữ cái trớc phơng ánđúng của các câu sau:
Câu 1 Khi đo chiều dài một vật ngời ta chọn thớc đo :
A Có GHĐ lớn hơn chiều dài cần đo và có ĐCNN thích hợp
B Có GHĐ nhỏ hơn chiều dài cần đo vì có thể đo nhiều lần
C Có GHĐ lớn hơn chiều dài cần đo và không cần để ý đến ĐCNN của thớc
D Thớc đo nào cũng đợc
Câu2 Để đo thể tích của hòn sỏi cỡ 5cm3, bình chia độ nào sau đây là thích hợp nhất:
A Bình có GHĐ 250ml và ĐCNN 10ml
B Bình có GHĐ 100ml và ĐCNN 1ml
C Bình có GHĐ 150ml và ĐCNN 5ml
D Bình có GHĐ 10ml và ĐCNN 2ml
Câu3 Một lít nớc có khối lợng 1kg, vậy 0,5m3 nớc có khối lợng là:
Câu 4 Trong những trờng hợp dới đây, trờng hợp nào xuất hiện hai lực cân bằng:
A Nớc chảy xiết thuyền bơi ngợc dòng , thuyền gần nh đứng yên một chỗ không nhích lên đợc
B Chiếc bàn học nằm yên trên sàn
C Tấm bảng đen treo trên tờng
D Cả 3 trờng hợp A,B, C
Câu 5 Một bình chia độ có ĐCNN 1cm3 , đang chứa 55cm3 nớc Bỏ vào bình một quả chanh nớc trong bình dâng lên đến 105 cm3 Thể tích của quả chanh là bao nhiêu?
II Điền từ ( số) thích hợp vào chỗ trống:
Câu 6( 2,5đ)
a 1mm= ……m
b 36cm2= m… 2
c 3cm3 = ml = cc… …
d 1,5m3 = dm… 3 =………l
e 15000g = …….kg
III Tự luận(5đ).
Câu7(2đ) Hai lực nh thế nào đợc gọi là cân bằng?
Câu8(3đ).Một cái cân đồng hồ có GHĐ là 3kg, ĐCNN là 20g Làm thế nào để xác định
đợc khối lợng của một tờ giấy cỡ A4?
Bài làm
-
-Họ và tên: ………Lớp 6
Kiểm tra : 1 tiết
Môn: Vật lý
Trang 4Điểm Lời phê của cô giáo
đề 4:
I
Trắc nghiệm :( 5đ)(mỗi câu đúng đợc 1đ).
Câu1 Để giảm đúng số khi đo thể tích chất lỏng , ta nên:
A Đặt bình chia độ nằm ngang
B Đặt mắt nhìn ngang với mặt thoáng của chất lỏng
C Cả A,B đều đúng
D Cả A,B đều sai
Câu2 Sức nặng của vật chính là:…
A Trọng lợng của vật
B Khối lợng của vật
C Khối lợng của vật và trọng lợng của vât
D Lợng chất chứa trong vật
Câu3 Nếu không có ảnh hởng của gió thì khi thả một vật,vật sẽ rơi theo phơng nào?
A Phơng thẳng đứng
B Phơng của dây dọi
C Phơng của trọng lực
D Cả A,B,C đều đúng
Câu 4: Phát biểu nào sau đây là sai:
A Nhờ có trọng lợng mà con ngời không bị lơ lửng trên không trung mà có thể đi lại
dễ dàng trên mặt đất
B Con ngời sở dỉ có khối lợng là do trái đất hút
C Con ngời sở dỉ có sức nặng là do trái đất hút
D Trong khoảng không vũ trụ, ở nơi rất xa các thiên thể, con ngời có trọng lợng bằng không
Câu5 Một bình chia độ có ĐCNN 1cm3 , đang chứa 65cm3 nớc Bỏ vào bình một cái khoá, nớc trong bình dâng lên đến 150 cm3 Thể tích của quả chanh là bao nhiêu?
II Tự luận:
Câu6 (2đ) Hai lực nh thế nào đợc gọi là cân bằng?
Câu7 (3đ).Một cái cân đồng hồ có GHĐ là 3kg, ĐCNN là 20g Làm thế nào để xác định
đợc khối lợng của một tờ giấy cỡ A4?
Bài làm
-
-Trờng THCS Xuân Vinh Họ và tên: ………Lớp 7 … Kiểm tra : 1 tiết Môn: Vật lý 36 tờ
Trang 5đề A
I
Trắc nghiệm :( 5đ)(mỗi câu đúng đ ợc 1đ).Chọn đáp án đúng cho các câu sau:
Câu 1: Câu 1: Vật cách gơng phẳng 5dm, ảnh của vật tạo bởi gơng này cách vật:
Câu 2: Cho các hình vẽ sau:
H1a H1b H1c A H1a là chùm sáng song song C H1b là chùm sáng phân kỳ B H1a là chùm sáng hội tụ D.H1c là chùm sáng song song Câu 3: Chiếu một chùm tia tới gơng phẳng, góc tạo bởi tia tới và tia phản xạ bằng 600 thì góc tới bằng bao nhiêu? A 600 B 1200 C 300 D 900 Câu 4: ảnh của một vật tạo bởi gơng phẳng: A Là ảnh ảo , bằng vật C.Là ảnh ảo, nhỏ hơn vật B Là ảnh ảo, lớn hơn vật D.Là ảnh thật, bằng vật Câu5: Vật nào sau đây là nguồn sáng: A Mặt hồ sáng long lanh dới ánh sáng mặt trời B Mặt trăng đêm rằm C Một bóng đèn điện khi không có điện D Một ngọn đèn dầu II Tự luận: Viết lời giải cho các câu sau: Câu6(1đ): Phát biểu định luật truyền thẳng của ánh sáng Câu7 (2đ): Vẽ và trình bày cách vẽ ảnh của một vật sáng hình mũi tên cao 2cm đứng song song với một gơng phẳng và cách gơng 4cm.( Yêu cầu vẽ đúng kích thớc) Câu 8(2đ): Khi lắp gơng chiếu hậu(để quan sát phía sau cho ô tô, xe máy) thì dùng gơng phẳng hay gơng cầu lồi thì có lợi hơn? Vì sao? Bài làm
-Trờng THCS Xuân Vinh Họ và tên: ………Lớp 7 … Kiểm tra : 1 tiết Môn: Vật lý 36 tờ
Trang 6Điểm Lời phê của cô giáo
đề B
I
Trắc nghiệm :(5đ)(mỗi câu đúng đợc 1đ) Chọn đáp án đúng cho các câu sau:
Câu 1: ảnh của một vật tạo bởi gơng phẳng cách vật 8dm Vật cách gơng phẳng:
Câu 2: Cho các hình vẽ sau:
H1a H1b H1c
A H1b là chùm sáng song song C H1b là chùm sáng phân kỳ
B H1b là chùm sáng hội tụ D H1c là chùm sáng song song
Câu 3: Chiếu một chùm tia tới gơng phẳng, góc tạo bởi tia tới và tia phản xạ bằng 900 thì góc tới bằng bao nhiêu?
A 450 B 1800 C 600 D 900
Câu 4: ảnh của một vật tạo bởi gơng cầu lồi:
A Là ảnh ảo , bằng vật C Là ảnh ảo, nhỏ hơn vật
B Là ảnh ảo, lớn hơn vật D Là ảnh thật, bằng vật
Câu5: Vật nào sau đây không phải là nguồn sáng:
A Mặt trời lúc chiều tà
B Mặt trăng đêm rằm
C Một bóng đèn điện đang thắp sáng
D Một ngọn đèn dầu
II Tự luận: Viết lời giải cho các câu sau:
Câu6(1đ): Phát biểu định luật phán xạ ánh sáng.
Câu7 (2đ): Vẽ và trình bày cách vẽ ảnh của một vật sáng hình mũi tên cao 2cm đứng song
song với một gơng phẳng và cách gơng 4cm.( Yêu cầu vẽ đúng kích thớc)
Câu 8(2đ): Khi lắp gơng chiếu hậu (để quan sát phía sau cho ô tô, xe máy) thì dùng gơng
phẳng hay gơng cầu lồi thì có lợi hơn? Vì sao?
Bài làm
-Trờng THCS Xuân Vinh Họ và tên: ………Lớp 8 … Kiểm tra : 1 tiết Môn: Vật lý 36 tờ
Trang 7đề A:
I
Trắc nghiệm :( 5đ) (Mỗi câu đúng đợc 1đ) Chọn đáp án đúng cho các câu sau:
Câu 1: Ngời lái thuyền đang ngồi trên chiếc thuyền thả trôi theo dòng nớc Trong các câu
mô tả sau câu nào đúng?
A Ngời lái đò đứng yên so với dòng nớc
B Ngời lái đò chuyển động so với dòng nớc
C Ngời lái đò đứng yên so với bờ sông
D Ngời lái đò chuyển động so với chiếc thuyền
Câu2: Độ lớn của vận tốc biểu thị tính chất nào của chuyển động?
A Quãng đờng chuyển động dài hay ngắn
B Tốc độ chuyển động nhanh hay chậm
C Thời gian chuyển động dài hay ngắn
D Cho biết cả quãng, đờng thời gian và sự nhanh hay chậm
Câu 3: Quan sát một vật đợc thả rơi từ trên cao xuống, tác dụng của trọng lực đã làm cho
đại lợng vật lý nào thay đổi?
C Khối lợng riêng D Vận tốc
Câu 4: Phơng án nào trong các phơng án sau có thể làm tăng áp suất của một vật tác
dụng lên mặt sàn nằm ngang?
A Tăng áp lực và giảm diện tích bị ép
B Giảm áp lực và giảm diện tích bị ép
C Tăng áp lực và tăng diện tích bị ép
D Giảm áp lực và tăng diện tích bị ép
Câu 5: Tại sao nắp ấm pha trà thờng có một lỗ hở?
A Do lỗi của nhà sản xuất
B Để nớc trà trong ấm có thể bay hơi
C Để lợi dụng áp suất khí quyển
D Một lý do khác
II Tự luận :
Câu 6 : (3đ) Một xe ô tô chuyển động trên đoạn đờng AB =135km với vận tốc trung bình
v = 45km/h Biết nửa thời gian đầu vận tốc của ô tô là 50km/h, cho rằng trong các giai
đoạn ô tô chuyển động đều Tính vận tốc của ô tô trong nửa thời gian sau
Câu7:(2đ) Một vật khối lợng m = 4kg đặt trên mặt bàn nằm ngang Diện tích mặt tiếp xúc
của vật với mặt bàn là S = 60cm2 Tính áp suất của vật lên mặt bàn
Bài làm
-
-
-
Trờng THCS Xuân Vinh Họ và tên: ………Lớp 8 …
Trang 8Kiểm tra : 1 tiết Môn: Vật lý 36 tờ
đề B
I
Trắc nghiệm :( 5đ)(Mỗi câu đúng đợc 1đ).Chọn đáp án đúng cho các câu sau:
Câu1: Một ô tô đang chạy trên mặt đờng Câu mô tả nào sau đây là sai:
A Ô tô đứng yên so với ngời lái xe
B Ô tô chuyển động so với mặt đờng
C Ô tô chuyển động so với ngời lái xe
D Ô tô chuyển động so với cái cây bên đờng
Câu 2: Một vật đang đứng yên, chịu tác dụng của hai lực cân bằng Kết quả nào sau đây
là đúng:
A Vật đang đứng yên sẽ chuyển động nhanh dần
B Vật đang chuyển động sẽ chuyển động chậm dần
C Vật đang đứng yên sẽ đứng yên mãi mãi
D Vật đang đứng yên sẽ chuyển động đều
Câu3: Hành khách ngồi trên xe đang chuyển động bỗng thấy mình bị nghiêng ngời sang
trái, chứng tỏ xe:
A đột ngột giảm tốc đô B đột ngột tăng tốc độ
C đột ngột rẽ sang trái D đột ngột rẽ sang phải
Câu4: Trong các cách làm sau đây, cách nào làm giảm đ ợc lực ma sát:
A Tăng độ nhám của bề mặt tiếp xúc
B Tăng lực ép lên mặt tiếp xúc
C Tăng độ nhẵn của các bề mặt tiếp xúc
D Đồng thời tăng độ nhám và tăng lực ép lên mặt tiếp xúc
Câu5: Phơng án nào trong các phơng án sau có thể làm giảm áp suất của một vật tácdụng
lên mặt sàn nằm ngang?
A Giảm áp lực và tăng diện tích bị ép
B Giảm áp lực và giảm diện tích bị ép
C Tăng áp lực và tăng diện tích bị ép
D Tăng áp lực và giảm diện tích bị ép
II Tự luận:
Câu 6 (3đ): Một xe ô tô chuyển động trên đoạn đờng AB = 120km với vận tốc trung bình
v = 40km/h Biết nửa thời gian đầu vận tốc của ô tô là 50km/h, cho rằng trong các giai
đoạn ô tô chuyển động đều Tính vận tốc của ô tô trong nửa thời gian sau
Câu7 (2đ): Một vật khối lợng m = 4kg đặt trên mặt bàn nằm ngang Diện tích mặt tiếp
xúc của vật với mặt bàn là S = 60cm2 Tính áp suất của vật lên mặt bàn
Bài làm
-
Trang 9
-Điểm Lời phê của cô giáo
đề A
C Trắc nghiệm :( 5đ) (Mỗi câu đúng đợc 1đ)
Chọn đáp án đúng cho các câu sau:
Câu 1: Vôn kế có công dụng:
C Đo cờng độ dòng điện và hiệu điện thế D Đo công suất điện
Câu 2: Công thức nào sau đây là biểu thức của định luật Ôm:
C I =
R
U
D Cả B, C đều đúng
Câu 3: Trong đoạn mạch mắc song song:
A Điện trở tơng đơng nhỏ hơn mỗi điện trở thành phần
B Điện trở tơng đơng lớn hơn mỗi điện trở thành phần
C Điện trở tơng đơng bằng tổng các điện trở thành phần
D Điện trở tơng đơng bằng tích các điện trở thành phần
Câu 4: Để xác định sự phụ thuộc của điện trở vào chiều dài dây dẫn thì cần phải:
A Đo và so sánh điện trở của các dây dẫn cùng tiết diện, làm từ cùng một chất, có chiều dài khác nhau
B Đo và so sánh điện trở của các dây dẫn cùng chiều dài, làm từ cùng một chất, có tiết diện khác nhau
C Đo và so sánh điện trở của các dây dẫn làm từ cùng một chất, có chiều dài khác nhau và có tiết diện khác nhau
D Đo và so sánh điện trở của các dây dẫn cùng tiết diện, làm từ cùng một chất, có cùng chiều dài
Câu 5: Hệ thức của định luật Jun-Lenxơ là:
II Giải bài tập sau :
Câu 6 (1đ): Cho đoạn mạch gồm R1mắc nối tiếp với R2 Biết R1= 5Ω, R2= 7Ω Tính
điện trở tơng đơng của đoạn mạch
Câu 7 (4đ): Trên một bàn là có ghi 110V- 600W và trên một bóng đèn dây tóc có ghi
110V- 100W
a) Tính điện trở của bàn là và của bóng đèn khi chúng hoạt động bình thờng
b) Có thể mắc nối tiếp bàn là và bóng đèn này vào hiệu điện thế 220V đợc không? Vì sao?
( Cho rằng điện trở của bóng đèn và của bàn là có giá trị nh đã tính ở câu a)
Bài làm
Trang 10-
Kiểm tra : 1 tiết Môn: Vật lý 41 tờ
đề B
I Trắc nghiệm :( 5đ) (Mỗi câu đúng đợc 1đ).
Chọn đáp án đúng cho các câu sau:
Câu 1 : Am pe kế có công dụng:
C Đo cờng độ dòng điện và hiệu điện thế D Đo công suất điện
Câu 2: Công thức nào sau đây là biểu thức của định luật Jun -Len x
Câu 3: Trong đoạn mạch mắc nối tiếp:
A Điện trở tơng đơng nhỏ hơn mỗi điện trở thành phần
B Điện trở tơng đơng bằng hiệu các điện trở thành phần
C Điện trở tơng đơng bằng tổng các điện trở thành phần
D Điện trở tơng đơng bằng tích các điện trở thành phần
Câu 4: Để xác định sự phụ thuộc của điện trở vào chiều dài dây dẫn thì cần phải:
A Đo và so sánh điện trở của các dây dẫn cùng tiết diện, làm từ cùng một chất, có chiều dài khác nhau
B Đo và so sánh điện trở của các dây dẫn cùng chiều dài, làm từ cùng một chất, có tiết diện khác nhau
C Đo và so sánh điện trở của các dây dẫn làm từ cùng một chất, có chiều dài khác nhau và có tiết diện khác nhau
D Đo và so sánh điện trở của các dây dẫn cùng tiết diện, làm từ cùng một chất, có cùng chiều dài
Câu 5: Hệ thức của định luật Ôm là:
B I = S
R
U
D R =
I U
II Giải bài tập sau:
Câu 6 (1đ): Cho đoạn mạch gồm R1 mắc song song với R2 Biết R1= 2Ω, R2= 3Ω Tính
điện trở tơng đơng của đoạn mạch
Câu 7 (4đ): Trên một bàn là có ghi 110V- 600W và trên một bóng đèn dây tóc có ghi
110V- 100W
a) Tính điện trở của bàn là và của bóng đèn khi chúng hoạt động bình thờng
b) Có thể mắc nối tiếp bàn là và bóng đèn này vào hiệu điện thế 220V đợc không? Vì sao?
(Cho rằng điện trở của bóng đèn và của bàn là có giá trị nh đã tính ở câu a)
Bài làm