1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kiểm tra 1 tiết 11

5 241 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm tra 1 tiết 11
Người hướng dẫn Cil Blin, Giáo Viên
Trường học Trường THPT Đạ Tơng
Chuyên ngành Vật lý 11
Thể loại Bài kiểm tra 45’
Năm xuất bản 2010
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 164 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trường THPT Đạ Tơng Vật lý 112 F Câu 2.Khi tăng đồng thời khoảng cách và độ lớn của mỗi điện tích điểm lên gấp đơi thì lực tương tác giữa chúng : A.Khơng thay đổi B.Tăng lên gấp đơi C.Gi

Trang 1

Trường THPT Đạ Tơng Vật lý 11

BÀI KIỂM TRA 45’

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức:

-Nắm vững kiến thức cơ bản của chương I

2 Kĩ năng:

-Vận dụng kiến thức của chương để giải các bài toán

-Vận dụng kiến thức giải các câu hỏi đề ra

3 Thái độ:

-Làm bài nghiêm túc, cẩn thận

4.Trọng tâm:

-Chương I

II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên:

-Nội dung kiến thức của chương đề làm đề bài kiểm tra

2 Học sinh: Ơn lại:

-Nắm vững kiến thức để giải bài tập

III.HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC

1.Oån định lớp

2.Kiểm tra

3.Cho HS kiểm tra GV theo dõi học sinh lên làm bài

4.Tổng kết, đánh giá

I.MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LỚP 11 :

Mức độ

Nội dung

1,5

Câu1,11 0,5

3

2

0,25

Câu 2,4 0,5

3 0,75

Điện trường_Cường

0,5

Câu6 0,25

Câu5,8

0,5

5 1,25

Điện thế - Hiệu điện

0,25

Câu 18 0,25

2

0,5

Điện năng-Cơng suất

điện

Câu4 2,5

1

2,5

1,25

1 1,5

10 2,5

9

2,25

1 2,5

26

10

V.ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

I.Trắc nghiệm:

Câu1.Hai điện tích đẩy nhau bằng một lực F0 khi đặt cách xa nhau 8cm Khi đưa lại gần nhau chỉ

Trang 2

Trường THPT Đạ Tơng Vật lý 11

2

F

Câu 2.Khi tăng đồng thời khoảng cách và độ lớn của mỗi điện tích điểm lên gấp đơi thì lực tương tác giữa chúng :

A.Khơng thay đổi B.Tăng lên gấp đơi C.Giảm đi bốn lần D.Giảm đi một nửa Câu 3.Mơi trường nào sau đây khơng chứa điện tích tự do

A.Nước cất B.Dung dịch axít H2S04 C.Nước máy D.Dung dịch NaOH Câu 4.Vào mùa đơng, nhiều khi kéo áo len qua đầu, ta thấy cĩ tiếng nổ lách tách nhỏ.Đĩ là do :

A.hiện tượng nhiễm điện do cọ sát B.hiện tượng nhiễm điện do hưởng ứng

C hiện tượng nhiễm điện do tiếp xúc D.cả ba hiện tượng nhiễm điện nêu trên Câu 5.Một điện tích q = 1  C đặt trong điện trường của một điệt tích điểm Q, chịu tác dụng của lực F = 0,02N Cường độ điện trường E tại điểm đặt điện tích q, biết rằng hai điện tích cách nhau một khoảng r = 18cm

A.E = 2.104 V/m B.E = 2.10-4 V/m C.E = 4.104 V/m D.E = 4.10-2 V/m

Câu 6 Đại lượng nào dưới đây khơng liên quan đến cường độ điện trường của một điện tích điểm

Q tại một điểm ?

C.Khoảng cách từ r từ Q đến q D.Hằng số điện mơi của mơi trường

Câu 7.Đơn vị nào sau đây là đơn vị đo cường độ điện trường ?

Câu 8.Một điện tích điểm cĩ độ lớn +4.10-8 C gây ra tại một điểm cách nĩ 5 cm trong một mơi trường cĩ hằng số điện mơi là 2 Cường độ điện trường là :

Câu 9.Biết hiệu điện thế UMN= 3 V.Hỏi đẳng thức nào dưới đây chác chắn đúng?

A.VM - VN= 3 V B.VM= 3 V C.VN - VM = 3 V D.VN= 3 V Câu 10.Khi một điện tích q = - 2 C di chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường thì lực điện sinh cơng - 6 J Hỏi hiệu điện thế UMN bằng bao nhiêu ?

Câu 11.Thả cho một electron khơng cĩ vận tốc đầu trong một điện trường Electron đĩ sẽ:

A.Chuyển động từ điểm cĩ điện thế thấp lên điểm cĩ điện thế cao

BChuyển động từ điểm cĩ điện thế cao xuống điểm cĩ điện thế thấp

C.Đứng yên

D.Chuyển động dọc theo một đường sức điện

Câu 12 Khi một điện tích q dịch chuyển giữa hai điểm trong điện trường cĩ hiệu điện thế 2000 V thì cơng của lực điện trường là 5 J Độ lớn của điện tích là

A q 2,5.103C

 C.q 25.103C

 D.q 3.103C

 Câu 13.Khi tăng diện tích đối diện giữa hai bản tụ lên hai lần và giảm khoảng cách giữa hai bản tụ

đi một nửa thì điện dung của tụ điện phẳng:

A.Giảm đi bốn lần B.Khơng đổi C.Tăng lên hai lần D.Tăng lên bốn lần Câu 14.Khi được nối với nguồn điện 50V thì trên hai bản tụ xuất hiện một điện lượng 3.10-6 C Tìm điện dung của tụ điện trên

Câu 15 Nếu một tụ điện cĩ điện dung 3  F dự trữ một năng lượng là 1,5 J thì cần phải đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế là bao nhiêu ?

A.U = 1000 V B.U = 100 V C.U = 10 V D.U = 10000 V

Câu 16.Một tụ điện khơng khí phẳng cĩ điện dung C = 5  F mắc vào nguồn điện cĩ hiệu điện thế

U = 20V Năng lượng điện trường trong tụ bằng :

Trang 3

Trường THPT Đạ Tông Vật lý 11 Câu 17.Tụ điện có điện dung 12pF được đặt vào giữa hiệu điện thế 100V thì điện tích của tụ là : A.12.10-10 C B.12.10-14 C C.1.10-10 C D.1.10-12 C Câu 18.Điều kiện để có dòng điện là :

A.Chỉ cần duy trì một hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn

B.Chỉ cần có các vật dẫn điện nối liền với nhau tạo thành mạch điện kín

C.Chỉ cần có hiệu điện thế

D.Chỉ cần có nguồn điện

Câu 19 Cường độ dòng điện dược đo bằng dụng cụ nào dưới đây ?

Câu 20.Tụ điện phẳng gồm hai bản tụ có diện tích phần đối diện là S, khoảng cách giữa hai bản tụ

là d, lớp điện môi có hằng số điện môi là ε, điện dung của tụ được tính theo công thức:

9.10 4

S C

d

d 4

S 10 9

 C 9

9.10 2

S C

d

 D

d

4

S

10

.

9

Câu 21 Công thức xác định cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q < 0, tại một điểm trong

chân không , cách điện tích Q một khoảng r là :

A 9.109 2

r

Q

r

Q

E 9 10 9 C 9.109 2

r

Q

E  D

r

Q

E  9 10 9

Câu 22.Công của lực điện trường làm di chuyển một điện tích giữa hai điểm có hiệu điện thế

U = 2000 (V) là A = 1 J Độ lớn của điện tích đó là :

A.q = 5.10-4(C) B q =2.10-4 (C) C.q = 5.10-4 (μC) D.q = 2.10-4 (μC) Câu 23.Mối liên hệ giữa hiệu điện thế UMN và hiệu điện thế UNM là :

A.UMN = -UNM B.UMN =

NM

U

1

 C.UMN = UNM D.UMN =

NM

U

1 Câu 24.Một tụ điện có điện dung C , được nạp điện đến hiệu điện thế U, điện tích của tụ là Q

Công thức nào sau đây không phải là công thức xác định năng lượng của tụ điện?

A.W =

C

U 2

1 2

B.W = CU 2

2

1

C.W = QU

2

1

D.W = C

Q

2

1 2

II.Tự luận :

Câu 1 : Phát biểu định luật Culông ? Viết biểu thức và nêu ý nghĩa của các đại lượng trong biẻu

thức ? Minh hoạ bằng hình vẽ lực tương tác giữa hai điện tích điểm cùng dấu và trái dấu ?

Câu 2: Trên vỏ một tụ điện phẳng có ghi 40F - 200V Biết khoảng cách giữa hai bản tụ là là d = 2mm Nối hai bản tụ điện với một hiệu điện thế 120 V

a.Điện tích của tụ điện

b.Điện tích cực đại của tụ

c.Cường độ điện trường trong tụ

d.Năng lượng điện trường trong tụ

Câu 3:Định nghĩa điện dung của tụ điện? Viết công thức và đơn vị của các đại lượng trong công

thức? Các ước số của đơn vị điện dung ?

Câu 4 Hai bóng đèn có công suất định mức lần lượt là 50W và 100W, đều làm việc bình thường ở

hiệu điện thế 110V Tính

Trang 4

Trường THPT Đạ Tông Vật lý 11

b Cường độ dòng điện định mức của mỗi bóng đèn?

c.Có thể mắc nối tiếp hai bóng đèn này vào mạng điện có hiệu điện thế 220V không? Đèn nào sẽ dễ hỏng?

VI.ĐÁP ÁN:

A.TRẮC NGHIỆM:

Đáp án :001

Đáp án :002

Đáp án : 003

Đáp án004 :

B.TỰ LUẬN:

Câu 1:- Phát biểu đluật Culông? (0,5điểm)

-Viết được công thức và nêu đơn vị các đại lượng trong công thức ( 0,5 điểm)

-Minh hoạ đúng lực tương tác hai điện tích ( 0,75 điểm)

Câu 2: Tóm tắt ( 0,25 điểm)

C = 40 F = 40.10 -6 F = 4.10 -5 F a Q = ?

U max = 200V b.Q max = = ?

D = 2mm= 2.10 -3 m c E = ?

U = 120 V d W= ?

Giải :

a.Điện tích của tụ điện là : Q = C.U = 4.10 -5 120 = 48.10 -4 C ( 0,5 điểm)

b.Điện tích tối đa của tụ điện là : Q max = C.U max = 4.10 -5 200 = 8.10 -3 C ( 0,5 điểm)

c Cướng độ điện trường trong tụ là : E = U

120 2.10 = 6.10 4 V/m (0,5 điểm)

d Năng lượng điện trường trong tụ: W =

2

2

CU

= 288.10 -3 J ( 0,5 điểm) Câu 3: - Định nghĩa được điện dung của tụ điện ( 0.5 điểm)

-Viết được công thức và nêu đơn vị các đại lượng trong công thức ( 0,5 điểm)

- Nêu được các ước của đơn vị điện dung ( 0,25 điểm)

Câu 4: Tóm tắt ( 0,25 điểm)

P đm1 = 50 W a R đm1 = ? R đm2 = ?

P đm2 = 100 W b I đm1 = ? I đm2 = ?

U đm = 120 V c R1 nt R 2  R tđ = ?, I = ?

Giải :

a.Điện trở định mức của mỗi bóng đèn là : ( 0,75 điểm)

P đm1 =

2

1

U

2 1 1

dm dm

U R

P

 = 1202

50 = 288 W

Trang 5

Trường THPT Đạ Tơng Vật lý 11

P đm2 =

2

2

U

2 2 2

dm dm

U R

P

 = 1202

100 = 144 W

b.Cường độ dịng điện định mức của mỗi bĩng đèn là :( 0,75 điểm)

I đm1 =

1

120

0, 4( ) 288

dm

U

A

I đm2 =

2

120 0,8( ) 144

dm

U

A

c.Nếu hai điện trở mắc nối tiếp thì ta cĩ: ( 1điểm)

R td = R 1 + R 2 = 288+144= 432

Vậy cường độ dịng điện khi mắc vào mạng điện 220 V là

220 0,51( ) 432

td

U

A R

   

Như vậy ta cĩ : dm1dm2

- Đèn 1 sẽ bị hỏng

- Đèn 2 sẽ khơng đủ cường độ để đèn 2 sáng lên

Thống kê kết quả

4.Thống kê kết quả

STT Lớp SS bài Số Điểm <=3Điểm dưới TbĐiểm <5 Điểm >5 Điểm 8-10Điểm trên Tb

1 11A1

2 11A2

3 11A3

4

5

11A4

11A5

6 11A6

IV.ĐÁNH GIÁ, NHẬN XÉT,RÚT KINH NGHIỆM

Ngày đăng: 29/09/2013, 00:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w