NaH2PO4 ; Na2HPO4 và Na3PO4 Câu 3:Ngời ta sản xuất khí nitơ trong công nghiệp bằng cách nào sau đây: A.Cho không khí đi qua bột đồng nung nóng.. Nhiệt phân dung dịch NH4NO2 bão hòa.. Biế
Trang 1
kiểm tra 45 phút
họ và tên:
lớp 11b6
điểm lời phê của thầy giáo
đề bài: hãy khoanh tròn vào đáp án đúng
Câu 1: Phản ứng giữa HNO3 đặc với P tạo khí NO2 Tổng các hệ số tỷ lợng trong phơng trình phản ứng oxi hoá - khử này là:
A 16 B 15 C 14 D 13
Câu 2: Thêm 0,15 mol NaOH vào dd chứa 0,1 mol H3PO4, sau p trong dd có các muối:
A NaH2PO4 và Na2HPO4 B NaH2PO4 và Na3PO4
C Na3PO4 và Na2HPO4 D NaH2PO4 ; Na2HPO4 và Na3PO4
Câu 3:Ngời ta sản xuất khí nitơ trong công nghiệp bằng cách nào sau đây:
A.Cho không khí đi qua bột đồng nung nóng B Nhiệt phân dung dịch NH4NO2 bão hòa C.Chng cất phân đoạn không khí lỏng D.Dùng phốt pho để đốt cháy hết oxi không khí
Câu 4: Phân đạm và phân lân cung cấp cho cây trồng chất dinh dỡng dới dạng ion nào?
A K+,NO3-, NH4+, Ca2+ B NO3-, NH4+, PO4
C K+,NO3-, NH4+, Ca2+ D NO3-, PO43-; SO4
2-Câu 5:Số oxihóa của nitơ tăng dần từ trái sang phải trong dãy nào:
A.NH3 ;N2O; N2 ;NO ;N2O3 ; NO2 ;N2O5 B NH3 ;N2 ;N2O ; NO ;N2O3 ; NO2 ; N2O5
C N2O5; NO2; ;N2O3 ; NO; N2O;N2; NH3 D N2O5; NO2; NH3; N2O; NO;N2O3;N2
Câu 6: Thực hiện 2 thí nghiệm:
1) Cho 3,84g Cu p với 80ml dd HNO3 1M thoát ra V1 lít NO
2) Cho 3,84g Cu p với 80ml dd HNO3 1M và H2SO4 0,5M thoát ra V2 lít NO Biết NO là sản phẩm khử duy nhất, các thể tích khí đo ở cùng điều kiện Quan hệ giữa V1 và V2 là:
A V2 = V1 B V2 = 2V1 C V2 = 2,5V1 D V2 = 1,5V1
Câu 7: Trong đơn chất và hợp chất P có các số oxi hoá là:
A -3, 0, +1, +3 B 0, +1,+ 3, +5 C -3, 0, +3, +5 D –3, -1, 0, +1
Câu 8 : Có 3 mẫu phân đạm: NH4Cl, NH4NO3, NaNO3 Thuốc thử thích hợp để nhận biết 3 mẫu phân
đạm trên là:
A dd Ba(OH)2 B Quỳ tím và dung dịch BaCl2
C dung dịch AgNO3 và dung dịch NaOH D dung dịch BaCl2 và dung dịch NaOH
Câu 9 : Phản ứng nào sau đây chứng tỏ axit HNO3 có tính oxi hóa mạnh
B.NaOH + HNO3 NaNO3 +H2O
C 3Cu + 8HNO3 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O
D.CaCO3 +2HNO3 Ca(NO3)2 + H2O + CO2
Câu10:Có 4 dung dịch đựng trong 4 lọ mất nhãn: amonisunfat, amoniclorua, natrisunfat,
natrihiđroxit.Có thể dùng một thuốc thử nào sau đây để nhận biết 4 dung dịch trên:
A.Dung dịch AgNO3 B Dung dịch KOH C Dung dịch BaCl2 D Dung dịch Ba(OH)2
Câu 11:.Câu khẳng định nào cha hoàn toàn đúng:
A.Cấu hình electron chung của nhóm nitơ là:ns2np3
B.Tính phi kim cuả các nguyên tố nhóm nitơ giảm dần từ nitơ đến Bitmút
C.Độ âm điện của các nguyên tố nhóm Nitơ giảm dần từ nitơ đến Bitmút
D.ở trạng thái kích thích nguyên tử của các nguyên tố nhóm Nitơ đều có 5 electron độc thân
Câu 12 :Khí Nitơ tơng đối trơ về mặt hóa học ở nhiệt độ thờng là do:
B.Nguyên tử nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm nitơ
A.Nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ
C.Trong phân tử nitơ,mỗi nguyên tử nitơ còn có cặp electron cha tham gia liên kết
D.Trong phân tử nitơ có liên kết 3 rất bền
Câu 13:Phản ứng nào dới đây cho thấy NO2 vừa là chất khử ,vừa là chất oxihóa:
A.2NO + O2 2NO2 B 3Cu + 8HNO3 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O
C.2NO2 N2O4 D.2NO2 + 2NaOH NaNO3 + NaNO2 + H2O
Câu14: Cho kim loại Cu tác dụng với dung dịch HNO3 đặc,hiện tợng xảy ra là:
A.Khí không màu thoát ra,dd chuyển sang màu xanh B.Khí mầu nâu thoát ra, dd trong suốt C.Khí mầu nâu đỏ thóat ra,dd chuyển sang màu xanh D.Khí không màu thoát ra, dd trong suốt
Câu 15 :Trong phòng thí nghiệm,để điều chế khí N2O ngời ta nhiệt phân:
A.HNO3 B.(NH4)2CO3 C NH4NO3 D NH4NO2
Câu16:Dãy nào gồm tất cả các chất tác dụng đợc với HNO3đ/ng.
A.Fe; Zn; CuO; NaOH B.Cu; Al; S; Ag
C Cu; Zn; CuO; Fe(OH)2 ; Al D.Zn; S; Cu; NaNO3
Câu 17:Cho quỳ tím vào dung dịch amonisunfat, quỳ tím sẽ chuyển sang:
Trang 2A.Màu xanh B.Mầu đỏ C.Không chuyển mầu D.Kết quả khác.
Câu 18:Tính chất oxihóa – khử của NH3 khi tham gia phản ứng hóa học là:
A.Chỉ có tính khử B.Chỉ có tính oxihóa C.Vừa có tính khử vừa có tính oxihóa D.Tất cả đều sai
Câu 19: Thể tích O2 (đktc) cần để đốt cháy hết 6,8 g NH3 tạo thành khí NO và H2O là:
A11,2 lit B.8,96 lit C.13,44 lit D.16,8 lit
Câu 20: Một nguyên tố R tạo hợp chất khí với hiđrô là:RH3 Trong oxit cao nhất của R có 56,34% oxi về khối lợng.R là:
A.S B N C P D Cl
Câu 21:Dung dịch amoniac có thể hòa tan đợc Zn(OH)2 là do:
A Zn(OH)2 là một bazơ ít tan
B Zn(OH)2 có khả năng tạo thành phức chất tan,tơng tự nh Cu(OH)2
C Zn(OH)2 là hiđrôxit lỡng tính
D NH3 là một hợp chất có cực và là một bazơ yếu
Câu 22: Thuốc thử nào sau đây dùng để nhận biết ion photphat:
A dd Natri clorua B dd Natri hiđroxit C Quỳ tím D dd bạc nitrat
Câu 23:Đun nóng 66,2 g Pb(NO3)2 sau phản ứng thu đợc 55,4g chất rắn.Hiệu suất của phản ứng là: A.30% B.70% C.80% D.50%
Câu 24: Cho từng chất :Fe; FeO;Fe2O3 ;Fe3O4;Fe(OH)2; Fe(OH)3; FeS2 lần lợt tác dụng với HNO3đ/n
Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxihóa – khử là:
A.1 B.6 C.4 D.5
Câu 25: Cho các phơng trình phản ứng sau:
H3PO4 + KOH A + H2O
H3PO4 + 2KOH B + H2O
H3PO4 + 3KOH C + H2O Sản phẩm phản ứng A, B, C lần lợt là:
A KH2PO4, K2HPO4 và K3PO4 B K2HPO4 , KH2PO4, và K3PO4
C K3PO4 , KH2PO4 và K2HPO4 D KH2PO4, K3PO4 và K2HPO4
Câu 26:Chọn câu sai trong các câu sau:
A.Dd NH3 là một bazơ B Dd NH3 là một axit vì có chứa nguyên tử hiđro
C Dd NH3 tác dụng đợc với AgCl D Dd NH3 tác dụng đợc với H+ tạo thành NH4+
Câu 27:Cho phản ứng: Fe3O4 + HNO3 Fe(NO3)3 + NO + H2O
Tổng hệ số các chât trong phơng trình hóa học là:
A.20 B.18 C.54 D.55
Câu 28 :Magiê photphua có công thức là:
A.Mg2P2O7 B.Mg2P3 C.Mg3P2 D.Mg3(PO4)2
Câu 29:Cho Mg tác dụng với HNO3đặc,sau phản ứng không có khí bay ra.Vậy sản phẩm tạo thành sau phản ứng là:
A.Mg(NO3)2 ; NO2 ; H2O B Mg(NO3)2 ; NH4NO3 ; H2O
C Mg(NO3)2 ; H2O D Mg(NO3)2 ; NO ; H2O
Câu30:Iôn nitrua N3- có cấu hình electron là:
A.1s22s22p3 B 1s22s22p6 C 1s22s22p63s23p1 D 1s22s22p63s23p6