lecture10 Chia sẻ bí mật
Trang 1ecture 10 : So d6 chia sé Bi mat
> Thong tin quan trong cân bí mật không nên trao cho một người năm giữ, mà phải chia thông tin đó thành nhiêu mảnh và trao cho môi người một hay một sô mảnh
> Thông tin gôc chỉ có thê được xem lại, — khi mọi người giữ các
mảnh thông tin đêu nhất trí Các mảnh thông tin duoc khớp lại đề được thông tin øôc
> Đề thực hiện công việc trên, phải sử dụng một sơ đô øỌI là
So do chia se bi mat
Trang 21a sé bi mat
> Khai niém chia sé bi mat
> So dé chia sé bi mat- So d6 nguéng Shamir
> Tính chât mở rộng của các sơ đô chia sẻ bi mat
Trang 3
> Khái niêm:
Sơ đô chia sẻ bí mật dùng đê CHIA SE một thông tin cho m thành viên, sao cho chỉ những tập con hợp
thức các thành viên mới có thê khôi phục lại thông tin
bí mật, còn lại không ai có thể làm được điêu đó
> Ung dung:
- Chia sé Thong tin mat thanh nhiéu manh
- Chia sé PassWord, Khoa mat thanh nhiéu manh
Môi nơi, môi người hay môi máy tính cât dâu | manh.
Trang 4
Sơ đồ ngưỡng Shamir
1 Sơ đô chia sẻ ngưỡng A(t, m)
Cho t,m nguyên dương, t Sm Sơ đỒ ngưỡng A(f, m) là Phương
pháp phân chia khoa K cho mot tap g6m m thành viên, sao cho t
thành viên bât kỳ có thể tính được K, nhưng không một nhóm øÔm (t-1) thành viên nào có thê làm được điêu đó Người phân chia các
mảnh khoá không được năm trong số m thành viên trên
Ví dụ: Có m=3 thủ qui øiữ két bạc Hãy xây dựng hệ thống sao cho
bất kì t=2 thủ quĩ nào cũng có thể mở được két bạc, nhưng từng người
một riêng rẽ thì không thể
Đó là sơ đô ngưỡng A(2, 3)
Trang 5y do nguong Shamir
Sơ đô ngưỡng Sharmir 1979
Bat toan
- Chia khoa bi mat K trong Zp thanh t manh,
phân cho môi người gitt | manh, tS m
- ft thành viên “khớp t mảnh” sẽ nhận duoc K
Trang 6
Sơ đồ ngưỡng Shamir
2 Phân mảnh khoá K của Chủ khoá D
Khởi tạo: Chọn số nguyên tố p
1 Chủ khóa D sẽ chọn m phân tử x, khác nhau, # 0 trong Zp,
l<i<m (điêu kiện:m <p)
Sau do D sé trao x; cho thành viên P CHả trị x là công khai
Phân phôi mảnh khoá K e LZ,
2 Chủ khỏa D sé chon bi mat (ngau nhién, doc lap) t-1 phan tu
EZ, la ải, , 3
3 Với [<I<m, D tinh: y, = P(x,),
P(x)=K+)_,'! a xi modp ji
4 Voi 1<i<m, D sé trao manh y; cho P
Trang 7
Sơ đồ ngưỡng Shamir
Vidu 1 Chia manh
Khoá K=13 can chia thanh 3 manh cho 3 người PL, P3, P5
1 Chọn số nguyên tố p=17, chọn m=5 phân tỬử x,= i
trong Zp ,i=1, 2, 3,4, 5
D trao giá trị công khai x, cho P
2 D chọn bí mật, ngẫu nhiên t -1 = 2 phân tử trong Zp
a:=lU, a;= 2
3 D tinh y, = P(x,), I<1<m, trong đó:
P(x)=K + 2 ©! _, a, xJ(mod p) =13 + a; xX + a, x* (mod 17)
yl =P(x1 )=P(1)=13 +a, 1 +a, 12=13 + 10.14+2.12=8
y3 =P(x3 )=P(3)=13 + a, 3 +a, 3* =13 + 10.342 3ˆ =l0 y5 =P(x5 )=P(5)=13 +a, 5 +a, 5*=13 4+ 10.542 5° =11
4 Dtraomanh y, cho P
Trang 8
Sơ đồ ngưỡng Shamir
3 Cách khôi phục khoá K từ t thành viên
Phương pháp 1: Giải hệ phương trình tuyên tỉnh t ấn, †t phương trình
Vi P(x) có bậc lớn nhất là (t-1) nên ta có thể viết:
P(x)=K+a,x!+a,x7+ 4a,, x"!
Cac hé sé K, 2¡, ,3,¡ là các phân tử chưa biết của Zp as¿= K la khoa
Vi y; =P (x; ), nen co thê thu được t phương trình tuyên tính t ân a,, Ai; „3, 1; Nếu các phương trinh độc lập tuyên tinh thi sé co mot
nghiệm duy nhất và ta được giá trị khoá ay = K
Chú ý: các phép tính sô học đêu thực hiện trên Zp
Trang 9
Sơ đồ ngưỡng Shamir
Vidu 2
B ={P1, P3, P5} can kết hợp các mảnh khoá của họ:
yl =8, y3 = 10, y5 = 11, để khôi phục lại khoá K
Theo so đồ khôi phục khoá K, y¿ = P(x,), IS ] St
Thay xI= l,x5=3,x5=5 vào
P(X) = a) + a, X + a x* (mod 17), a) = K
ta nhận được 3 phương trình với 3 ấn số a0, al, a2
yl =P(xI )=P(1)= ao +a,.l+a;,.lˆ=8§ (mod 17)
y3 =P(x3 )=P(3)= ao +a, 3 + a; 3ˆ =l10 (mod 1?7)
y5 =P(x5 )=P(5)= ay +a, 5 +a, 5*=11 (mod 17)
Giai hé 3 phuong trinh tuyén tinh trong Z,,, nghiém duy nhat 1a: a,
=13, al=10, a2=2
Khoa duoc khdéi phuc la: K= a, =13.
Trang 10
So do ngudng Shamir
3 Khôi phục khoá K của t thành viên
Ta biết công thức nỘi suy Lasranse có dạng:
Có các tính chất như đa thức P(x) ở trên :
K=P()=2 ‘int Vij Tb icce yk ¢j (O- Xik ) / ij - Xx)
Néu ta dat b; = ime tke) 7 Xix/ (Xs - xX, ) (mod p)
Khđó K=)'_, y; b,
Phuong phap 2: Diing cong thlrc noi suy Lagranegre
P(x)=) ‘| Y ij iiee Lk#j (X- Xi, )/(x ij ~ ik ) (mod p)
Trang 11
đồ ngưỡng Shamir
Vi du 3
B =[{[PI, P3, P5} cân kết hợp các mảnh khoá của họ:
yl =8, y3 = 10, y5 = 11, để khôi phục lại khoá K
Tinh D, — || l<k< t,k Fj ~ xX ik / (x 1] ~ Xi, ) (mod p)
b |= - = - t= =
3.5.(2) | (4)! mod 17 =3.5.9.13 = 4
11
Trang 12
y đồ ngưỡng Shamir
=1.5.(-2)! (2)! mod 17 =1.5.(-9).9 = 3
=1.3.(-4) -! (-2) -! mod 17 =1.3.(-13).(-9) = 11
Theo công thức trên ta có
K=4*§+3*10+11*11 (mod 17) = 13
12
Trang 13
Jng dung gitr khoa ket bạc
Không nên trao khoá két bạc cho một người duy nhât
Khoá phải được chia nhỏ thành nhiêu mảnh và trao cho mỗi thành viên một mảnh
13
Trang 14
mm) % vy
Không thê tin hoàn toàn vào tât cả các thành viên Ban kiêm
phiêu
Vì vậy, lá phiêu nên chia thành nhiêu mảnh và trao cho
mỗi Kiêm phiêu viên một mảnh của lá phiêu
14
Trang 15
Khoá bí mật và quan trọng không nên lưu trữ tại một
Server Nó phải được chia nhỏ và lưu trữ tại nhiều mày
trạm
15