1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Xử lí văn bản trên microsoft word 2013

50 68 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 50
Dung lượng 3,2 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Định dạng văn bản Chỉ số trên Superscript và chỉ số dưới Subscript: Để thiết lập chỉ số trên trong thẻ HOME nhóm Font tích chọn Superscript hoặc Ctrl + Shift + = để định dạng chỉ số trê

Trang 1

Bài 2: X lý văn b n trên Microsoft Word 2013 ử lý văn bản trên Microsoft Word 2013 ản trên Microsoft Word 2013

Trang 2

2

Trang 4

1.Đặt mật khẩu văn bản (Protect Document)

2 Chia sẻ văn bản (Share Document)

3 Thiết lập các thông số cơ bản (Option)

4 Trộn thư (MailMerge)

5 Tạo Form (Macro)

6 Kết xuất và in văn bản (Print)

Trang 5

1 Định dạng Font chữ cho văn bản (Effect Font, Advanced

Font)

2 Tạo và hiệu chỉnh Style (Heading Style, Mục lục)

3 Đánh số, nút tự động (Bullet, Numbering)

4 Định dạng Tab, cánh lề văn bản (Tab, Rule, Page setup)

5 Chia cột văn bản và Chữ lớn (Columns /Drop Cap, Word Art)

6 Định dạng trang (Break Page, WaterMark)

7 Ký tự viết tắt cho dòng, đoạn VB (Auto Corect, Auto Text)

8 Đánh dấu sự thay đổi văn bản (Trachk Changes)

Trang 6

1 Chèn các đối tượng (Shapes, Picture, Audio, video)

2 Chèn chữ mỹ thuật (TextBox, Word Art)

3 Chèn ký hiệu, Công thức (Symbol, Equation)

4 Chèn bảng (Table)

5 Chèn đồ họa liên kết (Chart, Smart Art)

6 Chèn chú thích chân trang (Insert FootNote)

7 Chèn mục lục (Table Content)

8 Chèn vị trí trang, địa chỉ liên kết (BookMark, HyperLink)

Trang 7

Nhóm c b n: ơ bản: ản trên Microsoft Word 2013

Ctrl + N t o m i m t tài li uạo mới một tài liệu ới một tài liệu ột tài liệu ệu

Ctrl + O m tài li uở tài liệu ệu

Ctrl + S L u tài li uưu tài liệu ệu

Ctrl + C sao chép văn b nản

Ctrl + X c t n i dung đang ch nắt nội dung đang chọn ột tài liệu ọn

Ctrl + V dán văn b nản

Ctrl + F b t h p tho i tìm ki mật hộp thoại tìm kiếm ột tài liệu ạo mới một tài liệu ếm

Ctrl + H b t h p tho i thay thật hộp thoại tìm kiếm ột tài liệu ạo mới một tài liệu ếm

Ctrl + P B t h p tho i in nật hộp thoại tìm kiếm ột tài liệu ạo mới một tài liệu ấn

Ctrl + Z Ph c h i thao tác v a th c hi nục hồi thao tác vừa thực hiện ồi thao tác vừa thực hiện ừa thực hiện ực hiện ệu

Ctrl + Y ph c h i hi n tr ng c a văn b n trục hồi thao tác vừa thực hiện ồi thao tác vừa thực hiện ệu ạo mới một tài liệu ủa văn bản trước khi thực hiện ản ưu tài liệuới một tài liệuc khi th c hi nực hiện ệu

Trang 8

Ctrl + D M h p tho i đ nh d ng font chở tài liệu ột tài liệu ạo mới một tài liệu ịnh dạng in đậm ạo mới một tài liệu ữ

Ctrl + I Đ nh d ng in nghiêng.ịnh dạng in đậm ạo mới một tài liệu

Ctrl + U Đ nh d ng g ch chân.ịnh dạng in đậm ạo mới một tài liệu ạo mới một tài liệu

Ctrl + E Canh gi a đo n văn b n đang ch nữ ạo mới một tài liệu ản ọn

Ctrl + J Canh đ u đo n văn b n đang ch nều đoạn văn bản đang chọn ạo mới một tài liệu ản ọn

Ctrl + L Canh trái đo nvăn b n đang ch nạo mới một tài liệu ản ọn

Ctrl + R Canh ph i đo n văn b n đang ch nản ạo mới một tài liệu ản ọn

Ctrl + M Đ nh d ng th t đ u dòng đo n văn b nịnh dạng in đậm ạo mới một tài liệu ục hồi thao tác vừa thực hiện ầu dòng đoạn văn bản ạo mới một tài liệu ản

Ctrl + Shift + M Xóa đ nh d ng th t đ u dòngịnh dạng in đậm ạo mới một tài liệu ục hồi thao tác vừa thực hiện ầu dòng đoạn văn bản

Ctrl + T Th t dòng th 2 tr đi c a đo n văn b nục hồi thao tác vừa thực hiện ứ 2 trở đi của đoạn văn bản ở tài liệu ủa văn bản trước khi thực hiện ạo mới một tài liệu ản

Ctrl + Shift + T Xóa đ nh d ng th t dòng th 2 tr đi c a đo n văn b nịnh dạng in đậm ạo mới một tài liệu ục hồi thao tác vừa thực hiện ứ 2 trở đi của đoạn văn bản ở tài liệu ủa văn bản trước khi thực hiện ạo mới một tài liệu ản

Ctrl + Q Xóa đ nh d ng canh l đo n văn b nịnh dạng in đậm ạo mới một tài liệu ều đoạn văn bản đang chọn ạo mới một tài liệu ản

Home, End: Đ a con tr v đ u dòng và cu i dòngưu tài liệu ỏ về đầu dòng và cuối dòng ều đoạn văn bản đang chọn ầu dòng đoạn văn bản ối tượng, văn bản

Trang 9

2 Lưu văn bản

- Để lưu một văn bản vào file -> Save hoặc Ctrl + S

- Vào file -> Save AS hoặc F12

Trang 10

Để mở một văn bản có sẵn chọn File -> Open hoặc Ctrl + O để đi đến

file cần mở

Trang 11

1 Định dạng văn bản

Chỉ số trên (Superscript) và chỉ số dưới (Subscript):

Để thiết lập chỉ số trên trong thẻ HOME nhóm Font tích chọn Superscript hoặc Ctrl + Shift + = để định dạng chỉ số trên.

Trang 12

Để định dạng kiểu chữ, màu chữ, màu đoạn văn bản và size chữ thì phải bôi đen đoạn văn bản hoặc chữ cần định dạng.

Kiểu chữ

Size chữ

màu chữmàu đoạn văn bản

Trang 13

1 Canh chỉnh văn bản

Để căn dòng cách dòng của đoạn văn bản thì phải bôi đen đoạn văn bản đó

Trong thẻ HOME chọn Paragraph ở mục line Spacing thiết lập khoảng

cách dòng cách dòng cho văn bản

Hoặc trên công cụ Mini chọn biểu tượng dấu mũi tên 2 đầu

Trang 14

Để căn lề cho trang văn bản tại trang

Page Layout chọn page setup mục

Margins thiết lập lề trái (Left), lề phải

(Right), lề dưới (Bottom) và lề trên (Top)

cho trang văn bản Nhấn OK

Thiết lập trang ngang, trang dọc:

- Portrait: Giấy dọc.

Tại vùng Apply to chọn trang áp dụng

+ Whole document: toàn bộ văn bản

+ This section: trang hiện tại

+ This Point forward: trang hiện tại về các

trang sau

Nhấn OK.

Trang 15

hết nội dung văn bản nhấn Enter để

con trỏ xuống một khoảng tắng

- B2: Đánh dáu toàn bộ nội dung văn

bản cần chia cột Tại thẻ Page

Layout của nhóm page Setup chọn

Columns -> More Columns và hộp

thoại colums xuất hiện, ở hộp thoại

này ta sẽ thiết lập số cột cho đoạn

văn bản muốn chia cột Thiết lập

số cột

Trang 16

Cách 2: Chia cột trước, gôc văn bản sau

- B1: Tại thẻ page Layout nhóm Page Setup chọn mẫu cột và nhập văn bản

vào

- B2: Tại thẻ Page Layout nhóm Page Setup chọn Breaks, Columns Breaks

để ngắt cột khi muốn sang cột khác

Thiết lập

ngắt cột

Trang 17

1 Định dạng văn bản

Tại thẻ View chọn tích Ruler Tại

thước ngang kích đúp chuột vào vị

trí cần đặt tab hộp thoại tab xuất

hiện à thiết lập tab trái, phải, giữa

Left: tab trái

Right: tab phải

Center: tab giữa

- Tab stop position: vị trí đặt tab

- Default tab stop: mặc dịnh đặt

tab

- Aligment: chọn kiểu tab

- Leader: chọn cách thể hiện tab

Trang 18

Tại thẻ Home trong nhóm Paragraph tại công cụ mini chọn và thiết lập các

bullet và số theo ý muốn.

Bullet

Numbering

Trang 19

1 Định dạng văn bản

Để định dạng chữ Drop Cap trên

thẻ Insert nhóm text chọn Drop

Cap ->Dtop cap option để định

dạng kiểu chữ Drop Cap

Chú ý: đánh văn bản trước khi

- Distance from text: khoảng

cách chữ Drop Cap tới chữ tiếp

theo trong một từ

Trang 20

Trên thẻ Page Laout chọn Watermark -> Custom Watermark để thiết

Trang 21

1 Định dạng văn bản

Trên thẻ Insert chọn Header hoặc Footer để thiết lập header/footer

Để hủy bỏ header/footer trên thẻ Insert chọn header/footer -> Remove

Header hoặc Remove Footer để hủy header/footer.

Trang 22

Để thiết lập Header/Footer khác

nhau cho trang chẵn lẽ, tại thẻ Page

Setup nhấn chuột vào nút

tại hộp thoại Page Setup

chọn layout đánh tích mục Different

odd and even

Trên thẻ Insert chọn Header hoặc

Footer để thiết lập header/footer

theo trang chặn lẽ

Trang 23

1 Định dạng văn bản

Định dạng số trang:

Để thiết lập số trang tự động cho văn

bản tại thẻ Insert chọn Page Number

để thiết lập trang tự động cho văn bản

- Top of page: trang bên trên.

- Bottom of page: trang bên dưới.

- Page Margins: trang bên trái.

Để bỏ số trang tự động tại thẻ Insert

chọn Page Number và chọn Remove

Page Number.

Trang 24

Để thiết lập Header/Footer khác

nhau cho trang chẵn lẽ, tại thẻ Page

Setup nhấn chuột vào nút

tại hộp thoại Page Setup

chọn layout đánh tích mục Different

odd and even

Trên thẻ Insert chọn Header hoặc

Footer để thiết lập header/footer

theo trang chặn lẽ

Trang 27

1 Chèn các đối tượng

1.1 Chèn các ký tự đặc biệt

- Đặt con trỏ vào nơi muốn chèn ký tự

- Chọn Insert -> Symbol-> More Symbol Trên nhóm Symbol chọn

ký tự muốn chèn

Trang 28

1.1 Chèn Clip Art và hình ảnh

- Đặt con trỏ vào nơi muốn chèn ký tự

- Chọn Insert -> Clip Art-> Go Hộp thoại Clip Art cuất hiện và chọn

hình cần chèn

Để hiệu chỉnh hình ảnh kích chuột lên hình ảnh cần chèn Và kích chọn một góc trên viền hình ảnh để hiệu chỉnh ảnh

Trang 29

1 Chèn các đối tượng

1.1 Chèn và hiệu chỉnh lưu đồ

- Đặt con trỏ vào nơi muốn chèn lưu đồ

- Chọn Insert -> Smart Art để chọn lưu đồ.

Để hiệu chỉnh Smart Art chọn tab Design và các nhóm liên quan.

Trang 30

1.1 Vẽ và hiệu chỉnh biểu đồ

- Đặt con trỏ vào nơi muốn chèn biểu đồ

- Chọn Insert -> Chart Cửa sổ biểu đồ mẫu xuất hiện chọn biểu đồ

thích hợp

Trang 31

1 Chèn các đối tượng

1.1 Vẽ và hiệu chỉnh biểu đồ

Để hiểu chỉnh biểu đồ kích chọn biểu đồ chọn Design chọn Change Chart

Type để hiệu chỉnh biểu đồ

Trang 32

1.1 Vẽ và hiệu chỉnh biểu đồ

Để hiểu chỉnh nội dung của biểu đồ kích chọn biểu đồ chọn Layout và chọn

nội dung phù hợp để hiệu chỉnh

Chú ý:

- Chart title: Tên biểu đồ.

- Axis title: Tiêu đề trục.

Trang 33

1 Chèn các đối tượng

1.1 Chèn và hiệu chỉnh biểu thức toán học

Đặt con trỏ vào vị trí cần chèn công thức toán học, chọn Insert ->

Equation-> Insert new Equation.

Trang 34

1.1 Chèn và hiệu chỉnh biểu thức toán học

Để chỉnh sửa công thức toán học kích chọn công thức và tab Design sẽ xuất

hiện trên vùng Robbin Trên vùng Robbin lựa chọn công thức phù hợp để

hiệu chỉnh

Trang 35

2 Chèn bảng biểu (table)

2.1 Tạo bảng biểu

- Đặt con trỏ vào nơi muốn tạo bảng

- Tại Insert -> Tables -> Insert Table

Hộp thoại Insert Table xuất hiện thiết lập số cột và số dòng để tạo bảng

Number of columns: số cột.

Number of rows: số dòng.

Trang 36

2.2 Định dạng đường viền và nền cho bảng

- Bôi đen cả bảng và chọn Tables Tools -> Design-> Border-> All Border.

- Chọn các kiểu đườn viền và nhấp chuột vào mục muốn tạo đưuòng viền

Trang 38

2.3 Chèn công thức toán học vào bảng

- B1: Đặt con trỏ chuột vào ô cần tính

- B2: Tại tab Table Tools chọn Layout->

Formula Hộp thoại Formula xuất hiện chọn

Mục Formula: hiển thị hàm, công thức tính toán.

Number format: định dạng kiểu giá trị hiễn thị.

Paste Function: chọn các hàm tính toán

- B3: Copy kết quả vừa tính được Paste vào ô

tiếp theo và nhấn F9 để cập nhật giá trị

Ví dụ:

Trang 39

2 Chèn bảng biểu (table)

2.3 Chèn công thức toán học vào bảng

- B1: Đặt con trỏ chuột vào ô cần tính

- B2: Tại tab Table Tools chọn Layout-> Formula

Hộp thoại Formula xuất hiện chọn

Chú ý mục Paste Function:

- ABS: Trị truyệt đối - AND: Hàm và

- AVERAGE: Tính trung bình - COUNT: Đếm

- IF: Hàm điều kiện - MAX: Lớn nhất

- INT: Chia lấy phần nguyên - OR: Hàm hoặc

- MOD: Chia lấy phần dư - MIN: Nhỏ nhất

- NOT: Hàm phủ định - SUM: Tính Tổng

- ROUND: Hàm làm tròn

Trang 40

2.4 Chuyển bảng thành văn bản và văn bản thàng bảng

- Đặt con trỏ vào một ô bất kỳ trong Table

- Trong thẻ Layout nhóm Data nhất nút Convert to Text.

Hộp thoại Convert Table to Text xuất hiện

+ Paragrahp marks: dấu phân đoạn tương đương nhấn Enter.

+ Tabs: Có khoảng cách phím tab.

+ Commas: Dấu phẩy.

+ Other: Dấu khác các dấu ở trên.

- Nhấn OK.

Trang 41

2 Chèn bảng biểu (table)

2.4 Chuyển bảng thành văn bản và văn bản thàng bảng

- Đặt con trỏ vào đoạn văn bản muốn chuyển sang Table

- Trong thẻ Insert nhóm Tables nhất nút Convert Text to Table.

Hộp thoại Convert Table to Text xuất hiện

+ Paragrahp marks: dấu phân đoạn tương đương nhấn Enter.

+ Tabs: Có khoảng cách phím tab.

+ Commas: Dấu phẩy.

+ Other: Dấu khác các dấu ở trên.

- Nhấn OK.

Trang 42

2.4 Chuyển bảng thành văn bản và văn bản thàng bảng

- Đặt con trỏ vào đoạn văn bản muốn chuyển sang Table

- Trong thẻ Insert nhóm Tables nhất nút Convert Text to Table.

Hộp thoại Convert Table to Text xuất hiện

+ Paragrahp marks: dấu phân đoạn tương đương nhấn Enter.

+ Tabs: Có khoảng cách phím tab.

+ Commas: Dấu phẩy.

+ Other: Dấu khác các dấu ở trên.

- Nhấn OK.

Trang 43

giống nhau từ một văn bản chính (Main document) kết hợp với các nội dung chi tiết khác nhau từ một văn bản dữ liệu khác (Data source).

Data Source: là file chứa dữ liệu nguồn trình bày dưới dạng bảng, sheet(của

Excel, Access) bảo đảm đủ số cột, hàng và nội dung trong các ô

B1: Tạo tập tin main chính trong Word

Trang 44

B3: Trên tập tin Mail chính trong Word chọn Start Mail Merge trên tab

Maillings-> Step by Step mail Merge Wizard.

Trang 45

Mail document: là một file văn bản mẫu được

trình bày hoàn chỉnh

o Form letter:

B3: Trên tập tin Mail chính trong Word chọn Start

Mail Merge trên tab Maillings-> Step by Step

mail Merge Wizard.

- Trong mục Select Dcocument Type chọn

Letter->Next.

- Trong mục Select Startting document chọn Use

the current document -> Next.

- Trong mục Select recipients kích chọn Browse

Chọn và mở file Data Source (file excel).

Trang 46

o Form letter:

B3: Trên tập tin Mail chính trong Word chọn Start Mail Merge trên tab Maillings-> Step

by Step mail Merge Wizard.

- Trong mục Select Dcocument Type chọn Letter->Next.

- Trong mục Select Startting document chọn Use the current document -> Next.

- Trong mục Select recipients kích chọn Browse Chọn và mở file Data Source (file

excel).

Chọn Sheet1 nhấn OK.

Trang 47

Mail document: là một file văn bản mẫu được trình bày

hoàn chỉnh.

o Form letter:

B3: Trên tập tin Mail chính trong Word chọn Start Mail

Merge trên tab Maillings-> Step by Step mail Merge

Wizard.

-Trong mục Select Dcocument Type chọn Letter->Next.

-Trong mục Select Startting document chọn Use the

current document -> Next.

-Trong mục Select recipients kích chọn Browse Chọn và

mở file Data Source (file excel).

Chọn Sheet1 nhấn OK Ở hộp thoại Mail Merge Recipient

trích lọc dữ liệu mong muốn và không mong muốn Nhấn

OK.

- Trong mục Write your letter nhấn chọn More items…

Đặt con trỏ chuột vào vị trí cần chèn dữ liệu trước khi thực

hiện More items.

Trang 48

o Form letter:

B3: Trên tập tin Mail chính trong Word chọn Start Mail Merge trên tab Maillings->

Step by Step mail Merge Wizard.

Sau khi lựa chọn More items… xong thì nội dung của thư mời có cấu trúc hoàn chỉnh

Và nhấn Next để đến bước tiếp theo.

Trang 49

Mail document: là một file văn bản mẫu được trình bày hoàn chỉnh.

o Form letter:

B3: Trên tập tin Mail chính trong Word chọn Start Mail Merge trên tab Maillings->

Step by Step mail Merge Wizard.

Sau khi lựa chọn More items… xong thì nội dung của thư mời có cấu trúc hoàn chỉnh

Và nhấn Next để đến bước tiếp theo Tiếp tục nhấn Next Và chọn Print…Hộp thoại

Merge to new document xuất hiện lựa chọn phù hợp và nhấn OK.

Ngày đăng: 14/05/2020, 23:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w