MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG TAM GIÁC VUÔNG I.MỤC TIÊU: Kiến thức: HS cần nhận biết được các cặp tam giác vuông đồng dạng trong.. MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO TRO
Trang 1Ngày soạn: 15/ 08/ 2009 Ngày dạy: 21/ 08/ 2009
TUẦN1
HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG
Tiết 1 §1 MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG
TAM GIÁC VUÔNG
I.MỤC TIÊU:
Kiến thức: HS cần nhận biết được các cặp tam giác vuông đồng dạng trong.
Kĩ năng:Biết thiết lập các hệ thức b 2 = ab’; c 2 = ac’; h 2 = b’c’ và củng cố định lí Pytago.
Thái độ: Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập.
II CHUẨN BỊ
Tranh vẽ, bảng phụ, thước thẳng, compa, êke.
III.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Hoạt động 1: Giới thiệu chương trình hình học lớp 9 và chương I 5 ph’
- Trong chương trình lớp 8
các em được học về tam giác
đồng dạng, chương I là phần
ứng dụng các đó
- Nội dung của chương:
+ Một số hệ thức về cạnh và
đường cao, …
+ Tỉ số lượng giác của góc
nhọn cho trước và ngược lại
Hoạt động 2: Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền 15 ph’
! GV đưa bảng phụ có vẽ
hình 1 tr64 giới thiệu các kí
hiệu trên hình
- Yêu cầu HS đọc định lí
trong SGK
? Hãy viết lại nội dung định lí
bằng kí hiệu của các cạnh?
- Cho HS thảo luận theo
nhóm để chứng minh định lí
? Đọc ví dụ 1 trong SGK và
trinh bày lại nội dung bài
tập?
! Như vậy định lí Pitago là hệ
quả của định lí trên
- b2 =ab';c2 =ac'
- Thảo luận theo nhóm
- Trình bày nội dung chứng minh định lí Pitago
1 Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền
Cho ∆ABC vuông tại A có AB =
c, AC = b, BC = a, AH = h, CH = b', HB = c'
a
c b
Trang 2Trường THCS Trần Quang Khải Giáo án: Hình học 9
Hoạt động 3: Một số hệ thức liên quan tới đường cao 13 ph’
- Yêu cầu HS đọc định lí 2
trong SGK?
? Với quy ước như trên hãy
viết lại hệ thức của định lí?
? Làm bài tập ?1 theo nhóm?
- Yêu cầu các nhóm trình bày
bài chứng minh, GV nhận xét
- Làm việc động nhóm
Ta có: ·HBA CAH=· (cùng phụ với góc ·HCA ) nên
h b'.c'
=
=> =
=> =
- Gọi một HS lên bảng hoàn
thành bài tập 1a trang 68
SGK
! Tương tự hãy trình bày bài
1b trang 68 SGK?
- Trình bày bảngĐộ dài cạnh huyền:
x + y = 62 +82 =10Aùp dụng định lí 1 ta có:
x = 6.10 = 60=7.746
y = 8.10 = 80=7.7460
- Đứng tại chỗ trình bày
Aùp dụng định lí 1 ta có:
x = 6.10 = 60=7.746
Y = 8.10 = 80=7.7460
- Làm tất cả các bài tập còn lại
- Chuẩn bị bài mới
Trang 3Ngày soạn: 22/ 08/ 2009 Ngày dạy: 28/ 08/ 2009
TUẦN 2
Tiết 2 §1 MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG
TAM GIÁC VUÔNG (tiếp)
I.MỤC TIÊU:
Kiến thức: HS cần nhận biết được các cặp tam giác vuông đồng dạng trong.
Kĩ năng: Biết thiết lập các hệ thức b 2 = ab’; c 2 = ac’; h 2 = b’c’ và củng cố định lí Pytago.
Thái độ: Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập.
II CHUẨN BỊ
Tranh vẽ, bảng phụ, thước thẳng, compa, êke.
III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
? Phát biểu và viết hê thức
giữa cạnh góc vuông và hình
chiếu của nó lên cạnh huyền?
Lấy ví dụ minh họa?
? Phát biểu và viết hê thức
giữa hình chiếu hai cạnh góc
vuông và đường cao?
Lấy ví dụ minh họa?
- Trả lời
b =ab';c =ac'
- Trả lời2
h =b'c'
Hoạt động 2: Một số hệ thức liên quan tới đường cao 11 ph’
- Yêu cầu HS đọc định lí 3
trong SGK
? Hãy viết lại nội dung định lí
bằng kí hiệu của các cạnh?
- Cho HS thảo luận theo
nhóm nhỏ để chứng minh
- Làm việc động nhóm
2 Một số hệ thức liên quan tới đường cao
Định lí 3: bc ah=
Chứng minh:
a
c b
Trang 4Trường THCS Trần Quang Khải Giáo án: Hình học 9
- Yêu cầu HS đọc định lí 4
trong SGK?
? Với quy ước như trên hãy
viết lại hệ thức của định lí?
- Yêu cầu các nhóm trình bày
bài chứng minh định lí? (Gợi
ý: Sử dụng định lí Pitago và
hệ thức định lí 3)
- Yêu cầu một HS đọc ví dụ 3
trang 67 SGK
- GV đọc và giải thích phần
chú ý, có thể em chưa biết
- Theo dõi ví dụ 3
2 Một số hệ thức liên quan tới đường cao
- Gọi một HS lên bảng hoàn
thành bài tập 4 trang 69 SGK
- Trình bày bảngAùp dụng định lí 2 ta có:
Aùp dụng định lí 2 ta có:
x = 22 4
1 =
y = 4.5= 20=4.4721
- Xem bài cũ, học thuộc các định lí
- Bài tập về nhà: 3 trang 69 SGK; 4, 5, 6 trang 89 SBT
- Chuẩn bị bài “Luyện tập”
Trang 5Ngày soạn:22/ 08/ 2009 Ngày dạy: 28/ 08/ 2009
TUẦN 3
I.MỤC TIÊU:
Kiến thức: Củng cố các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam gíc vuông.
Kĩ năng: Biết vận dụng các hệ thức để giải bài tập.
II CHUẨN BỊ
Thước thẳng, êke, bảng phụ, bảng nhóm, bút dạ.
III.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
- GV treo bảng phụ, gọi
bốn HS cùng lúc hoàn
thành yêu cầu của bài
? Hãy viết hệ thức và tính
các đại lượng trong các
hình trên?
- Nhận xét kết quả làm
bài của các học sinh
- Quan sát hình vẽ trên bảng phụ
- Trình bày bài giải
- Gọi một HS đọc đề bài
Bài 5/tr60 SGK
H
C B
Trang 6Trường THCS Trần Quang Khải Giáo án: Hình học 9
? Muốn chứng minh ∆DIL
là tam gíac cân ta cần
! Trình bày bài giải?
- Áp dụng theo định lí 4
- Trình bày cách tínhÁp dụng định lí 4 ta có:
2 2 2
- Trình bày bài chứng minh
- Bằng một yếu tố không đổi
- Trình bày bảng
Tính AH; BH; HC?
Giải Áp dụng định lí 4 ta có:
2 2 2
= =
=
=
Do đó, ∆DAI = ∆LCD (g-c-g)Suy ra: DI = DL (hai cạnh tương ứng)Trong ∆DIL có DI = DL nên cân tại D
DI +DK = DC không đổi.
- Bài tập về nhà: 6; 7; 8; trang 70 SGK
- Chuẩn bị bài phần luyện tập
Trang 7Ngày soạn: 28/ 08/ 2009 Ngày dạy: 4/ 09/ 2009
TUẦN 3
I.MỤC TIÊU:
Kiến thức: Củng cố các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông.
Kĩ năng: Biết vận dụng các hệ thức để giải bài tập.
II CHUẨN BỊ
Thước thẳng, êke, bảng phụ, bảng nhóm, bút dạ.
III.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
? Nêu các hệ thức liên
quan về cạnh và đường
cao trong ∆ tam giác
- Gọi một HS đọc đề bài
AH= BH.CH = 1.2 1.41=
Trang 8Trường THCS Trần Quang Khải Giáo án: Hình học 9
? Hãy tính AB và AC?
- GV treo bảng phụ có
chuẩn bị trước hình 8 và
9 trong SGK Yêu cầu
một HS đọc phần “Có
thể em chưa biết” SGK
trang 68 và yêu cầu đề
bài
? Chia lớp thành bốn
nhóm thực hiện thảo
luận để hoàn thành bài
tập?
- Gọi các nhóm trình bày
nội dung bài giải
Áp dụng định lí Pitago ta có:
- Trình bày bài giải
Áp dụng định lí Pitago ta có:
Ta có: AH2 = BH.CH hay x2 = ab
Hình 9
Trong ∆DEF có đường trung tuyến
DO ứng với cạnh EF bằng một nửa cạnh huyền nên ∆DEF vuông tại D Vậy: DE2 = EI.EF hay x2 = ab
- Ôn lại lại bài cũ
- Chuẩn bị §2 Tỉ số lượng giác của góc nhọn
Trang 9Ngày soạn: 28/ 08/ 2009 Ngày dạy: 4/ 09/ 2009
TUẦN 3
I.MỤC TIÊU:
Kiến thức: HS nắm vững các công thức định nghĩa tỉ số lượng giác của một góc nhọn
Kĩ năng: Tính được các tỉ sốn lượng giác của góc nhọn.
Thái độ: Biết vận dụng để giải các bài toán có liên quan.
II CHUẨN BỊ
Thước thẳng, êke, bảng phụ, bảng nhóm, bút dạ.
III.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
? Nêu các hệ thức liên quan
về cạnh và đường cao trong
∆ tam giác vuông?
- Các hệ thức
Hệ thức 1: b2 =ab';c2 =ac'
Hệ thức 2: h2 = b'c'
Hệ thức 3: ah = bc Hệ thức 4: 2 2 2
1 1 1
h =b +c
Hoạt động 2: Khái niệm tỉ số lượng giác của một góc nhọn 28 ph’
- GV treo bảng phụ có vẽ
hình 13 trong SGK Yêu
cầu một HS đọc phần mở
đầu trong SGK
! Yêu cầu HS nhắc lại tên
gọi các cạnh ứng với góc
nhọn
? Yêu cầu HS hoạt động
nhóm để hoàn thành bài
tập ?1 trong sách giáo
khoa?
- Theo dõi bài
- Nhắc lại các khái niệm
- Làm việc nhóm, trình bày phần chứng minh
AB là cạnh kề của góc B
AC là cạnh đối của góc B
Trang 10Trường THCS Trần Quang Khải Giáo án: Hình học 9
- GV nêu nội dung định
nghĩa như trong SGK Yêu
cầu HS phát biểu lại các
định nghĩa đó
? Căn cứ theo định nghĩa
hãy viết lại tỉ số lượng giác
của góc nhọn B theo các
cạnh của tam giác?
? So sánh sinα và cosα
với 1, giải thích vì sao?
- Gọi một HS lên bảng
hoàn thành bài tập ?2
- Yêu cầu HS tự đọc các ví
dụ 1, 2, 3 trong SGK trang
73
- Gọi một HS trình bày
cách dựng hình trong bài
tập ?3
- Trình bày
cạnhđốisin
cạnh huyền
α =
cạnh kềcos
cạnh huyền
α =
cạnhđốitg
cạnh kề
α =
cạnh kềcot g
- Trình bày bảng
- Trình bày bảng
b Định nghĩa (SGK)
cạnhđốisin
cạnh huyền
α =
cạnh kềcos
cạnh huyền
α =
cạnhđốitg
cạnh kề
α =
cạnh kềcot g
? Nêu định nghĩa tỉ số
lượng giác của góc nhọn?
? Làm bài tập 10 trang 76
SGK?
-Nêu như trong SGK
- Trình bày bảngCác tỉ số lượng giác góc 340
sin340;cos340
tg340
cotg340
Bài 10 tr 76SGK
- Bài tập về nhà: 11; 12 trang 76 SGK
- Chuẩn bị bài mới phần tiếp theo §2
Trang 11Ngày soạn: 5/ 09/ 2009 Ngày dạy :09/ 09/ 2009
TUẦN 4
I.MỤC TIÊU:
Kiến thức:HS nắm vững các công thức định nghĩa tỉ số lượng giác của một góc nhọn
Kĩ năng:Tính được các tỉ sốn lượng giác của góc nhọn.
Thái độ: Biết vận dụng để giải các bài toán có liên quan.
II CHUẨN BỊ
Thước thẳng, êke, bảng phụ, bảng nhóm, bút dạ.
III.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
? Nêu định nghĩa tỉ số lượng
gíac của góc nhọn?
? Hãy vẽ một tam giác vuông
có các cạnh lần lượt là 6; 8;
10 Hãy viết và tính tỉ số
lượng giác của góc nhọn B?
cạnhđốisin
cạnh huyền
α =
cạnh kềcos
cạnh huyền
α =
cạnhđốitg
cạnh kề
α =
cạnh kềcot g
AB 6 3
AB 6 3cotgB
AC 8 4
Hoạt động 2: Tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau 28 ph
- GV treo bảng phụ có vẽ
hình 19 trang 74 SGK lên
bảng; yêu cầu HS làm bài tập
?4 theo nhóm?
? Qua kết quả vừa rồi hãy cho
biết các cặp tỉ số bằng nhau?
- Làm việc nhóm
Trang 12Trường THCS Trần Quang Khải Giáo án: Hình học 9
- GV nêu nội dung định lí như
trong SGK Yêu cầu HS phát
biểu lại các định lí đó
? Biết sin450 = 2
2 Tính cos450?
- Qua một số tính toán cụ thể
ta có bảng tỉ số lượng giác
của một số góc đặc biệt sau
GV treo bảng phụ và hướng
dẫn cho học sinh
- Cho HS tự đọc ví dụ 7 trang
75 SGK
- GV nêu chú ý ghi trong
SGK trang 75
- Trình bàycos450 = sin450 = 2
2
22
12
- GV treo bảng phụ có hình
21; 22 trong SGK và đọc
phần có thể em chưa biết cho
cả lớp nghe và làm theo
? Làm bài tập 12 trang 76
SGK?
- Làm theo hướng dẫn của giáo viên
- Trình bày bảngcos300; sin150; cos37030';
Tg180; cotg100;
Bài 12 tr 76SGK
cos300; sin150; cos37030';
Tg180; cotg100;
- Bài tập về nhà: 13; 14; 15; 16; 17 trang 77 SGK
- Chuẩn bị bài mới phần luyện tập trang 77 SGK
Trang 13Ngày soạn: 5/ 09/ 2009 Ngày dạy: 11/ 09/ 2009
Chứng minh một số công thức lượng giác đơn giản bằng định nghĩa.
Kĩ năng: Vận dụng các kiến thức đã học để giải các bài toán đơn giản.
II CHUẨN BỊ
Thước thẳng, êke, bảng phụ, bảng nhóm, bút dạ.
III.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
? Nêu định nghĩa tỉ số
lượng giác của góc nhọn?
? Nêu tỉ số lượng giác của
hai góc phụ nhau?
cạnhđốisin
cạnh huyền
α =
cạnh kềcos
cạnh huyền
α =
cạnhđốitg
cạnh kề
α =
cạnh kềcot g
- Gọi hai HS lên bảng thực
hiện dựng hình của hai câu
Trang 14Trường THCS Trần Quang Khải Giáo án: Hình học 9
? Nhắc lại định nghĩa tỉ số
lượng giác của góc nhọn?
? Hãy dùng định nghĩa để
chứng minh tgα = cossinα
α?
? Tương tự hãy chứng minh
các trường hợp còn lại?
! Đây là bốn công thức cơ
bản của tỉ số lượng giác
yêu cầu các em phải nhớ
các công thức này
? Làm bài tập 17/tr77
SGK?
? Trong ∆ABH có gì đặc
biệt ở các góc nhọn? Vậy ∆
cos
α
α = cạnhđối tgcạnh kề = α.
- Ba HS lên bảng trình bày ba câu còn lại
- Lên bảng làm theo hướng dẫn của GV
- Có hai góc nhọn đều bằng
450 ∆BHA là tam giác cân
- Áp dụng định lí Pitago
α
α =
cạnhđốicạnh huyền:
cạnh kềcạnh huyềnsin
cos
α
α =
cạnhđốicạnh huyền.
cạnh huyềncạnh kềsin
cos
α
α = cạnhđối tgcạnh kề = α.
Bài 17/tr77 SGK
Tìm x = ?
Giải Trong ∆AHB có µH 90 ;B 45= 0 µ = 0
suy ra µA 45= 0 hay ∆AHB cân tại
- Bài tập về nhà: 15; 16 tr77 SGK
Trang 15Ngày soạn: 5/ 09/ 2009 Ngày dạy: 11/ 09/ 2009
Thấy được tính đồng biến của hàm sin và tg, tính nghịch biến của hàm cos và cotg.
Kĩ năng: Có kỹ năng tra bảng hoặc dùng máy tính bỏ túi để tìm các tỉ số lượng giác
II CHUẨN BỊ
Bảng 4 chữ số thập phân; máy tính bỏ túi; thước thẳng; êke.
III.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
? Phát biểu định lí về tỉ số
lượng giác của hai góc phụ
- Quan sát trong bảng VIII ,
hãy cho biết bảng này dùng
làm gì ?
- Hãy nêu cấu tạo của bảng
mà em được quan sát ?
- Quan sát trong bảng IX và
X , hãy cho biết bảng này
dùng làm gì ?
- Hãy nêu cấu tạo của mỗi
bảng mà em được quan sát ?
- Tại sao sin và cos (hoặc tg
và cotg) được lập chung 1
bảng?
- Qua các bảng trên cho HS
nhận xét về sin , cosin , tang
và cotang khi α tăng từ 00
đến 900
HS trả lời : Bảng VIII dùng để tìm giá trị sin và cosin của các góc nhọn đồng thời tìm góc nhọn khi biết sin và cosin
HS nêu cấu tạo bảng VIII
HS trả lời : Bảng IX và X dùng để tìm giá trị tang và cotang của các góc nhọn đồng thời tìm góc nhọn khi biết tang và cotang
HS nêu cấu tạo hai bảng trên
HS trả lời : Với hai góc nhọn phụ nhau thì sin góc này bằng cosin góc kia , tang góc này bằng cotang góc kia
1 Cấu tạo của bảng lượng giác
Bảng sin và cosin : Bảng VIII được chia thành 16 cột và các hàng, trong đó :+ Cột 1 và cột 13 ghi các số nguyên độ, kể từ trên xuống, cột
1 ghi số độ tăng dần từ 00 đến
900, cột 13 ghi số độ giảm dần từ
900 đến 00.+ Từ cột 2 đến cột 12 hàng 1 và hàng cuối ghi các số ph’ là bội của 6 ( Từ 0’ đến 60’), các hàng giữa ghi giá trị sin, cosin của các góc tương ứng
+ Ba cột cuối ghi các giá trị hiệu chỉnh đối với các góc sai khác 1’, 2’, 3’
b) Bảng tang và cotang :
Nhận xét (sgk)
Trang 16Trường THCS Trần Quang Khải Giáo án: Hình học 9
- GV hướng dẫn HS ví dụ 1
Tra bảng VIII, lấy giá trị tại
giao của hàng ghi 460 và cột
ghi 12’làm phần thập phân
- GV hướng dẫn HS ví dụ 2
+ Tra bảng VIII, lấy giá trị
tại giao của hàng ghi 330 và
cột ghi số ph’ gần nhất với14’
đó là cột ghi 12’
+ Hãy so sánh cos 33014’ và
cos 33012’?
+ Để tính cos 33014’ta lấy giá
trị của cos 33012’trừ đi phần
hiệu chỉnh ở cột ghi 2’
( số 3 )
- GV hướng dẫn HS ví dụ 3
Tra bảng IX , lấy giá trị tại
giao của hàng ghi 520 và cột
ghi 18’làm phần thập phân
- Để củng cố , GV yêu cầu
HS thực hiện ?1
- GV hướng dẫn HS ví dụ 4
Tra bảng X, lấy giá trị tại
giao của hàng ghi 80 30´ và cột
ghi 2’
- Để củng cố, GV yêu cầu HS
thực hiện ?2
- GV nêu chú ý trong việc
dùng phần hiệu chỉnh ở bảng
XIII và bảng IX
- GV kiểm tra bài tập 18
SGK
HS theo dõi SGK
HS thực hiện ví dụ 1giao của hàng ghi 460 và cột ghi 12’ là 0,7218
Vậy sin 46012’≈ 0,7218
HS thực hiện ví dụ 2giao của hàng ghi 330 và cột ghi 12’ là 0,8368
HS trả lời :cos 33014’< cos 33012’
cos 33014’≈ 0,8368 – 0,0003
= 0,8365
HS thực hiện ví dụ 3giao của hàng ghi 520 và cột ghi 18’ là 1,2938
Vậy tg 52018’≈ 1,2938
HS thực hiện ?1
giao của hàng ghi 470 và cột ghi 24’( bảngIX ) là 0.9195 Vậy cotg47024’≈ 0.9195
HS thực hiện ví dụ 4giao của hàng ghi 80 30’và cột ghi 2’ là 6,665
Vậy cotg 80 30’≈ 6,665
HS thực hiện ?2
giao của hàng ghi 82010’ và cột ghi 3’( bảngX ) là 7,316 Vậy tg 82013’≈ 7,316
HS thực hiện trên giấy
2 Cách dùng bảng
Ví dụ 1 : Tìm sin 46012’
Vậy sin 46012’≈ 0,7218
Ví dụ 2 : Tìm cos 33014’
cos 33012’≈ 0,8368cos 33014’≈ 0,8368 – 0,0003 = 0,8365
- Bài tập về nhà: 18; 20Trang 83 + 84 SGK
- Chuẩn bị bài mới
Trang 17Ngày soạn: 12/ 09/ 2009 Ngày dạy: 18/ 09/ 2009
Thấy được tính đồng biến của hàm sin và tg, tính nghịch biến của hàm cos và cotg.
Kĩ năng: Có kỹ năng tra bảng hoặc dùng máy tính bỏ túi để tìm các tỉ số lượng giác
II CHUẨN BỊ
Bảng 4 chữ số thập phân; máy tính bỏ túi; thước thẳng; êke.
III.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
? Dùng bảng lượng giác làm
bài tập 18a, b? - Trình bày bảng18a: sin40012' = 0.6454
18b: cos52054' = 0.6032
Hoạt động 1: Tìm số đo của góc nhọn khi biết một tỉ số lượng giác của góc đó
- GV hướng dẫn HS ví dụ 5
Tra bảng VIII, tìm số 7837, ta
thấy 7837 nằm ở giao của
hàng 510 và cột ghi 36’
- GV yêu cầu HS thực hiện ?
3
- GV nêu chú ý cách làm tròn
số đo góc trong tính toán
- GV hướng dẫn HS ví dụ 6
+ Tra bảng VIII, ta thấy số
4470 gần với hai số nào
nhất?
+ Hãy so sánh ba số trên ?
+ Hãy suy ra sin của các góc
tương ứng với TSLG trên ?
+ Hãy suy ra góc α
- GV yêu cầu HS thực hiện ?
4
HS thực hiện ví dụ 5Vậy α ≈ 51036’
HS thực hiện ?3
α ≈ 18024’
HS thực hiện ví dụ 6+Trong bảng VIII,số 4470 gần với hai số đó là 4462 và
4478 + 0,4462 < 0,4470 < 0,447+sin 26030’< sinα< sin 26036’
+ 26030’< α < 26036’
+ Vậy α ≈ 270
HS thực hiện ?4
+ Vậy α ≈ 560
2) Cách dùng bảng :
b) Tìm số đo của góc nhọn khi biết một tỉ số lượng giác của góc đó :
Ví dụ 5 : Tìm góc nhọn α biết sin α= 0,7837 ( làm tròn đến ph’ )
Vậy α ≈ 51036’
Chú y ù : Thông thường trong
tính toán ta làm tròn đến độ
Ví dụ 6 : Tìm góc nhọn α biết sin α = 0,4470 ( làm tròn đến độ )
Ta có 0,4462 < 0,4470 < 0,4478Hay
sin 26030’< sinα< sin 26036’Suy ra 26030’< α < 26036’Vậy α ≈ 270
Hoạt động 3: Tìm tỉ số lựơng giác bằng máy tính điện tử bỏ túi Casio 30 ph’
Trang 18Trường THCS Trần Quang Khải Giáo án: Hình học 9
- Hướng dẫn cho các em HS
biết cách sử dụng máy tính
bỏ túi để tìm các tỉ số lượng
? Dùng máy tính bỏ túi hoàn
thành bài tập 18 và 19 trang
tg 63036' = 0.6032cotg 25018' = 0.5051
- Bài tập về nhà: 20; 21; 22; 23; 24 trang 84 SGK
- Chuẩn bị bài mới luyện tập
Ngày soạn: 12/ 09/ 2009 Ngày dạy: 18/ 09/ 2009
Sách giáo khoa, giáo án, máy tính bỏ túi, bảng lượng giá, bảng phụ.
III.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ + luyện tập
Trang 19- Gv gọi hai HS lên
bảng làm bài 20, HS 1
làm theo cách sử dụng
- Để so sánh tỉ số của
một góc ta làm như
thế nào?
- HS thực hiện…
a) Sin70013’≈ 0.9410b) Cos25032’≈ 0.9023c) Tg43010’≈ 0.9380d) Cotg32015’≈ 1.5849
vì 250<63015’ (góc nhọn tăng thì cos giảm)
- HS thực hiện…
Bài 20/84/GSK.
e) Sin70013’≈ 0.9410f) Cos25032’≈ 0.9023g) Tg43010’≈ 0.9380h) Cota32015’≈ 1.5849
vì 250<63015’ (góc nhọn tăng thì cos giảm)
- Gọi HS lên bảng
−
b) tg580-cotg320=tg580-tg(900
-320)
= tg 580-tg580=0
Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà
- Học bài và làm bài tập 24,25 trang 84 SGK
- Xem lại các bài tập đã giải
Trang 20Trường THCS Trần Quang Khải Giáo án: Hình học 9 Ngày soạn: 19/ 09/ 2009 Ngày dạy: 25/ 09/ 2009
TUẦN 6
Tiết 11 §6 MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ GÓC TRONG TAM
GIÁC VUÔNG
I.MỤC TIÊU:
Kiến thức:HS thiết lập được một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông.
Có kĩ năng vận dụng các hệ thức để giải một số bài tập toán, thành thạo trong việc tra bảng hoặc sử dụng máy tính bỏ túi.
Thấy được việc sử dụng các tỉ số lượng giác để giải quyết mộtsố bài tập toán thực tế.
II CHUẨN BỊ
Máy tính bỏ túi, bảng lượng giác, thước thẳng, ekê, bảng phụ, bút dạ.
III.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
? Vẽ một tam giác vuông có
A 90= ; AB = c; AC = b;
BC = a Hãy viết các tỉ số
lượng giác của góc B và C?
? Hãy tính các cạnh góc
vuông b và c thông qua các
cạnh và các góc còn lại?
b c
a
A
sinB = ba= cosCcosB = ca= sinCtgB = bc = cotgCcotgB = bc = tgC
b = a.sinB = a.cosC
c = a.cosB = a.sinC
b = c.tgB = c.cotgC
c = b.cotgB = b.tgC
! Các cách tính b, c vừa rồi
chính là nội dung bài học
ngày hôm nay
- GV cho HS ghi bài và yêu
cầu HS vẽ lại hình và chép
lại hệ thức trên
Trang 21? Thông qua các hệ thức trên
em nào có thể phát biểu
khái quát thành định lí?
- Yêu cầu một HS đọc
nộidung ví dụ 1 trang 86
SGK GV treo bảng phụ có
vẽ hình 26 SGK
? Thảo luận theo nhóm để
hoàn thành bài tập này?
- Yêu cầu các nhóm trình
bày bài làm, GV nhận xét
bài làm đó
? Hãy trả lời yêu cầu được
nêu ra trong phần đầu của
bài học?
- Trả lời như trong SGK
- Đọc và theo dõi
- Thảo luận nhóm
- Trả lời3.cos650 ≈1,27 m
Ví dụ 2:
? Phát biểu lại nội dung định
lí về quan hệ giữa cạnh và
góc trong tam giác vuông?
? Làm bài tập 26 trang 88
SGK? (Gọi một HS lên bảng
trình bày)
- Trả lời
- Trình bày bảng
Hình 30Chiều cao tháp: 86.tg340 ≈ 54m
- Bài tập về nhà 27 trang 10 SGK
- Chuẩn bị bài mới §4 (tiếp theo)
Áp dụng định lí ta có:
3.cos650 ≈1,27 m
65
0
3 m 3 m
Trang 22Trường THCS Trần Quang Khải Giáo án: Hình học 9 Ngày soạn: 19/ 09/ 2009 Ngày dạy: 25/ 09/ 2009
TUẦN 6
GIÁC VUÔNG (tiếp)
I.MỤC TIÊU:
HS thiết lập được một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông.
Có kĩ năng vận dụng các hệ thức để giải một số bài tập toán, thành thạo trong việc tra bảng hoặc sử dụng máy tính bỏ túi.
Thấy được việc sử dụng các tỉ số lượng giác để giải quyết mộtsố bài tập toán thực tế.
II CHUẨN BỊ
Máy tính bỏ túi, bảng lượng giác, thước thẳng, ekê, bảng phụ, bút dạ.
III.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
? Nêu định lí các hệ thức về
cạnh vø góc trong tam giác
vuông?
? Áp dụng tính góc B và
cạnh huyền BC trong tam
Áp dụng định lí pitago ta có:
2 2
BC= AB +AC = 100
=> BC = 10
! Trong bài tập vừa rồi ta
thấy sau khi tìm góc B và
cạnh BC thì coi như ta đã
biết tất cả các yếu tố trong
tam giác vuông ABC; việc
đi tìm các yếu tố còn gọi là
“Giải tam giác vuông”
- Yêu cầu một HS đọc trong
SGK
- Nghe và theo dõi
2 Áp dụng giải tam giác vuông
Trang 23- Gọi một hoc sinh đọc phần
? Làm bài tập ?2 ?
- GV cho HS tự đọc ví dụ 4
và 5 sau đó làm bài tập ?
Làm bài tập ?3?
- GV đọc và giải thích phần
nhận xét ghi trong SGK
C
Giải Theo định lí Pitago, ta có:
? Phát biểu lại nội dung định
lí về quan hệ giữa cạnh và
góc trong tam giác vuông?
? Thế nào là bài toán giải
tam giác vuông?
? Làm bài tập 27a?
- Trả lời
- Là bài toán: khi biết hai cạnh hoặc một cạnh, một góc thì ta tìm được các cạnh và các góc còn lại
a= 10 +5.773 ≈11.5467
- Bài tập về nhà 28; 29; 30 trang 10 SGK
- Chuẩn bị luyện tập
Trang 24A B
C
H
4 m α 7m
B
A C
Ngày soạn: 26/ 09/ 2009 Ngày dạy: 2/ 10/ 2009
TUẦN 7
I MỤC TIÊU:
HS vận dụng được các hệ thức trong việc giải tam giác vuông.
HS thực hành nhiều về áp dụng các hệ thức, tra bảng hoặc sử dụng máy tính, cách làm tròn.
Biết vận dụng các hệ thức các tỉ số lương giác để giải quyết các bài tập thực tế.
II CHUẨN BỊ
Thước thẳng, êke, máy tính bỏ túi
III.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Phát biểu định lí về
hệ thức giữa cạnh và
gọc trong tam giác
vuông?
- HS trả lời…
- HS nhận xét…
Hoạt động 2: Luyện tập.
-Gọi HS lên vẽ hình
- Tg µ =?⇒ µ =?
- Giáo viện nhận xét…
- Làm thế nào để giải
tam giác vuông? Để
giải được ta phải biết
ít nhất là bao nhiêu
- HS trả lời…
- Kẽ CH⊥ABcó CH=ACsinA
b)
Kẻ CH⊥ABcó CH = ACsinA
Trang 25- Gọi 1HS đọc đề
bài và vẽ hình
- Để tính góc µ ta
phải làm gì?
- Ta dùng tỉ số
lượng giác nào?
- HS đọc đề bài
38 37
AB
BC = =
⇒ µ =
- Ta phải tính được AB hoặc AC
- Tạo ra tam giác vuông chứa cạnh
cos.sin 38 5.932.sin 38 3.652
AN AC
B
cos µ =
0 '
2500.78125320
cos.sin 38 5.932.sin 38 3.652
AN AC
C
Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà
- Xem lại các bài tập đã làm
- Làm các bài tập còn lại
µ
380
300
Trang 26Trường THCS Trần Quang Khải Giáo án: Hình học 9 Ngày soạn: 26/ 10/ 2009 Ngày dạy: 2/ 10/ 2009
TUẦN 7
I MỤC TIÊU:
-HS vận dụng được các hệ thức trong việc giải tam giác vuông.
-HS thực hành nhiều về áp dụng các hệ thức, tra bảng hoặc sử dụng máy tính, cách làm tròn.
-Biết vận dụng các hệ thức các tỉ số lượng giác để giải quyết các bài tập thực tế.
II CHUẨN BỊ
Thước thẳng, êke, máy tính bỏ túi
III.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Hoạt động 1 Kiểm tra + luyện tập.
- HS đọc đề bài
- HS vẽ hình
- Để tính ta phải kẻ
thêm đường nào?
Từ A kẻ AH ⊥ CDXét ∆ ACH vuông
Có:
0
.sin8.sin 747.690
9,6sin 0,8010
53 13 53
AH D AD D D
Có AB = AC.sinC
=8.sin540
≈6,472 cmb)·ADC=?
Từ A kẻ AH ⊥ CDXét ∆ ACH vuông
Có:
0
.sin8.sin 747.690
9,6sin 0,8010
53 13 53
AH D AD D D
= =
Trang 27- HS đọc dề bài.
- HS vẽ hình
- Chiều rộng của khúc
sông biểu thị bằng
đoạn nào?
- Đoạn thuyền đi biểu
thị bằng đoạn nào?
- Vậy tính quảng
đường thuyền đi được
trong 5 ph’ (AC) từ đó
≈ 156,9 m ≈ 157m
Hoạt động 2 Hướng dẫn về nhà.
- Xem lại và làm bài tập 59,60,61 SBT
- Tiết sau ta thực hành nên các em chuẩn bị các dụng cụ sau:
+ Mổi tổ 1 thước cuộn, máy tính bỏ túi
- Đọc trước bài 5
Trang 28Trường THCS Trần Quang Khải Giáo án: Hình học 9 Ngày soạn: 3/ 10/ 2009 Ngày dạy: 09/ 10/ 2009
HS biết xác định chiều cao của vật thể mà không cần đo trực tiếp
HS xác định khoảng cách giữa hai điểm, trong đó có một điểm không tới được.
Rèn kĩ năng đo đạc thực tế, rèn ý thức làm việc tập thể, tạo sự đòan kết hổ trợ trong học tập.
II CHUẨN BỊ
Sách giáo kho, giáo án.
Giác kế, êke đạc, thước cuộn, máy tính bỏ túi
III.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Hoạt động 1: Hướng dẫn HS đo chiều cao.
- Gv đưa hình 34 từ
bảng phụ lên bảng
- Gv nêu nhiệm vụ:
xác định chiều cao
của một tháp mà
không cần lên đỉnh
tháp
- Gv giới thiệu: độ dài
AD là chiều cao tháp
mà khó đo trực tiếp
được
độ dài OC là chiều
cao của giác kế
CD là khỏang cách
từ chân tháp tới nơi
đặt giác kế
- Theo em qua hình
vẽ em hãy nêu các
yếu nào ta có thể xác
C
O
B
D A
Trang 29Hoạt động 2 xác định khoảng cách.
- Gv đưa hình vẽ từ
bảng phụ lên bảng HS
quan sát
- Gv nêu nhiệm vụ:
Xác định chiều rộng
một khúc sông mà
việc đo đạc chỉ tiến
hành tại một bờ sông
- Gv ta coi hai bờ song
song song với nhau
Chọn một điểm B phía
bên kia sông làm mốc
- lấy điểm A bên này
làm sao cho AB vuông
góc với bờ sông bên
kia
Dùng êke đạc kẽ
đường thẳng Ax sao
- Em nào cho biết làm
cách nào để đo được
chiều rộng khúc sông?
Hoạt động 3 Hướng dẫn về nhà
- Các em chuẩn bi kỉ các dụng cụ mà tiết trước thầy dặn
- Xem lại cách đo chiều cao và khoảng cách
- Tiết sau ta thực hành
Trang 30Trường THCS Trần Quang Khải Giáo án: Hình học 9 Ngày soạn: 3/ 10/ 2009 Ngày dạy: 09/ 10/ 2009
HS biết xác định chiều cao của vật thể mà không cần đo trực tiếp
HS xác định khoảng cách giữa hai điểm, trong đó có một điểm không tới được.
Rèn kĩ năng đo đạc thực tế, rèn ý thức làm việc tập thể, tạo sự đòan kết hổ trợ trong học tập.
II CHUẨN BỊ
Mẫu báo cáo, dụng cụ
Giác kế, êke đạc, thước cuộn, máy tính bỏ túi.
III.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Hoạt động 1 Chuẩn Bị
- Gv đưa HS đến địa điểm thực
hành
- Gv chia thành 4 tổ để thực hành
- Gv kiểm tra dụng cụ học sinh
- Gv đưa mẫu báo cáo cho các tổ
- HS mang dụng cụ ra
- HS chia tổ
- Tổ trương nhận báo cáo
Trang 31MẪU BÁO CÁO KẾT QUẢ THỰC HÀNH Trường THCS Trần Quang Khải
đo ACXác định µ
b) Tính AB
TỔ ĐIỂM CHUẨN BỊ, DỤNG CỤ
(2 ĐIỂM)
Ý THỨC KỈ LUẬT (3 ĐIỂM)
KĨ NĂNG THỰC HÀNH (5 ĐIỂM)
TỔNG SỐ (ĐIỂM
Hoạt động 2 thực hành
- Mỗi tổ thực hành 2 bài toán
- mỗi tổ bầu ra 1 thư kí ghi kết
qua đo được
- HS thực hành đo
- Gv quan sát HS thực hành
nhắc nhở học sinh
- Các tổ thực hiện…
Trang 32Trường THCS Trần Quang Khải Giáo án: Hình học 9
Hoạt động 3 hoàn thành báo cáo –nhận xét-đánh giá
- Gv thu báo cáo của các tổ
- Gv thông báo kết quả của
các tổ, nhận xét cho điểm các
tổ và cá nhân xuất xắc, phê
bình những ai không nghiêm
túc
- HS báo cáo
- HS nghe Gv bao kết quả của các nhóm
Hoạt động 4 Hướng dẫn về nhà.
- Ôn lại kiến thức đã học và làm các câu hỏi ôn tập chương trang 91,92 SGK
- Làm bài tập 33,34,35,36 SGK
Trang 33Ngày soạn: 10/ 10/ 2009 Ngày dạy: 16/ 10/ 2009
II PHƯƠNG TIỆN :
Máy tính bỏ túi, thước, compa, bảng phụ
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
? Dùng bảng lượng giác làm bài
tập 18a, b? - Trình bày bảng18a: sin40012' = 0.6454
18b: cos52054' = 0.6032
Hoạt động 2: Ôn tập lý thuyết
- GV treo bảng phụ có các hệ
thức về cạnh và đường cao yêu
cầu HS phát biểu hệ thức
c) ah = ……
2
1
)
g
α α α α
a H A
Trang 34Trường THCS Trần Quang Khải Giáo án: Hình học 9
- Cho góc α
GV : Ta còn biết các tính chất
nào của các tỉ số lượng giác của
góc α ?
+ Khi góc α tăng từ 00 đến 900
thì những tỉ số lượng giác nào
tăng? Những tỉ số lượng giác
cos ;cot
tg g
c = chính là tỉ số lượng giác
nào? Từ đó hãy tính góc α vàβ
Bài 37 tr 94 SGK
GV gọi HS đọc đề bài
GV vẽ hình lên bảng
-∆MBCvà ∆ABC có đặc điểm
gì chung?
-Vậy dường cao tương ứng với
cạnh BC của 2 tam giác này
phải như thế nào?
-Điểm M nằm trên đường nào?
- GV vẽ thêm 2 đừng thăng \\
0,6786 34 10'8
b tg c
- Đường cao tương ứng với cạnh
BC của hai tam giác này phải bằng nhau
- Điểm M cách BC một khoảng bằng AH Do đó M phải nằm trên 2 đường thẳng song song với BC, cách BC một khoảng bằng AH(= 3,6 cm)
AB AC BC
ˆ 36 52
ˆ 90 ˆ 53 8
AC tgB AB B
.6.4,5
3,6( )7,5
AB AC AH
BC
Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà
- Bài tập về nhà: 33;34;35 trang 93 SGK
- Chuẩn bị bài mới luyện tập
b
c=
1 9
2 8 b
c
α β
Trang 35Ngày soạn: 10/ 10/ 2009 Ngày dạy: 16/ 10/ 2009
TUẦN 9
I MỤC TIÊU:
Rèn luyện kỹ năng dựng góc khi biết một trong các tỉ số lượng giác của góc nhọn
Chứng minh một số công thức lượng giác đơn giản bằng định nghĩa
Vận dụng các kiến thức đã học để giải các bài toán đơn giản
II PHƯƠNG TIỆN:
Thước thẳng, êke, bảng phụ, bảng nhóm, bút dạ.
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
? Nêu định nghĩa tỉ số lượng
giác của góc nhọn?
? Nêu tỉ số lượng giác của hai
góc phụ nhau?
cạnhđốisin
cạnh huyền
α =
cạnh kềcos
cạnh huyền
α =
cạnhđốitg
cạnh kề
α =
cạnh kềcot g
Hoạt động2: Ôn tập lý thuyết
GV nêu yêu cầu kiểm tra
HS 1 làm câu hỏi 3 SGK Hai HS lên bảng kiểm tra.HS 1 lên bảng điền vào chỗ
trống để hoàn chỉnh các hệ thức
sin ; sin ;cos ; cos
Hoạt động 2: Sửa bài tập
- Chữa bài tập 40 tr 95 SGK.
GV nêu câu hỏi 4 SGK
Để giải một tam giác một tam
giác vuông cần biết ít nhất mấy
góc và cạnh? Có lưu ý gì về số
cạnh?
HS : Có AB = DE = 30mTrong tam giác vuông ABC :
Trang 36Trường THCS Trần Quang Khải Giáo án: Hình học 9
- HS dựng góc α vào vở
- Một HS lên bảng trình bày cách dựng hình
AB IB IA IKtg IKtg IKtg
cos50
cos5020
31,11( )cos50
CE CE
sin 50
sin 505
6,53sin 50
DE DE
- Dựng góc vuông xOy
- Chọn một đoạn thẳng làm đơn vị
-Trên
Oy dựng điểm
A sao cho
α = =
Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà
- Bài tập về nhà: 38; 39; 40 SGK
- Chuẩn bị bài kiểm tra một tiết
Trang 37Ngày soạn: 17/ 10/ 2009 Ngày dạy: 23/ 10/ 2009
Tiết 19
I MỤC TIÊU
-Kiểm tra kiến thức HS nắm bắt được ở chương I về các vấn đề :
* Hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
* Tỉ số lượng giác của góc nhọn
* Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông
- Phát hiện các sai sót của HS để sửa chữa kịp thời
II MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
CHỦ ĐỀ NHẬN BIẾT THÔNG HIỂU VẬN DỤNG
Một số hệ thức về cạnh và đường
cao trong tam giác vuông
10.5
10.5
33.0
54.0
Tỉ số lượng giác của góc nhọn 4
2
11,0
53.0 Bảng lượng giác 1
Một số hệ thức về cạnh và góc
III ĐỀ BÀI
A.TRẮC NGHIỆM: (4 đ) Khoanh trịn chỉ một chữ đứng trước câu trả lời đúng :
1./ Cho ∆DEF cĩ D = 90° ; đường cao DI
2./ Cho biết Sin 75°≈ 0,9659 Vậy Cos 15° bằng :
3./ Cho hình vẽ, hệ thức nào đúng ?
A) AB2 = BC HB C) AH2 = HB HCB) AB AC = BC AH D) Cả ba câu đều đúng,
F
Trang 38Trường THCS Trần Quang Khải Giáo án: Hình học 9
A/ sin 65° = cos 25° B/ tg 30° = cotg 300 C/ sin 25°< sin 70° D/ cos 60°> cos 70°
5./ Đường cao x trong hình vẽ sau bằng :
B./ TỰ LUẬN : (6đ )
Bài 1 : (2đ ) Cho ∆ABC cĩ AB = 12cm ; ABC = 45° ; ACB = 30° ; đường cao AH
Tính độ dài AH ; AC
Bài 2 : (4 đ) Cho ∆ABC cĩ AB = 6 3cm, AC = 6 cm, BC = 12 cm
a Chứng minh tam giác ABC vuơng
b Tính µB;µC và đường cao AH
c Lấy M bất kỳ trên cạnh BC Gọi hình chiếu của M trên AB, AC lần lượt là P và Q
Hỏi M ở vị trí nào thì PQ cĩ độ dài nhỏ nhất Tìm độ dài PQ nhỏ nhất này ?
IV ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
I Trắc nghiệm:
1/ a) B b) B c) C d) C 2/ C 3/ D 4/ B 5/ x = 15
II Tự luận :
Bài 1 : a/ AH = AB.sin450 = 12 2 6 2
2 = (1đ) b/ AH = AC.sin300 0 6 2 12 21
sin30
2
AH AC
= = ⇒ =Bµ 300 (0.75đ)
µ 90 300 0 600
C= − = (0.25đ) 6 3.6 3 3
A
Trang 39Ngày soạn: 17/ 10/ 2009 Ngày dạy: 23/ 10/ 2009
Tiết 20
§ 1 SỰ XÁC ĐỊNH ĐƯỜNG TRÒN, TÍNH CHẤT ĐỐI XỨNG CỦA ĐƯỜNG TRÒN
I MỤC TIÊU:
HS biết đựoc nội dung kiến thức chính trong chương.
HS nắm được định ngiã đường tròn, các cách xác định một đường tròn, đường tròn ngoại tiếp tam giác và tam giác nội tiếp đường tròn
HS năm được đường tròng là hình có tâm đối xứng có trục đối xứng
HS biết cách dựng đường tròn đi qua ba điểm không thẳng hàng Biết chứng minh một điểm nằm trên, nằm bên trong, nằm bên ngoài đường tròn
HS biết vận dụng vào thực tế
II PHƯƠNG TIỆN:
Sách giáo khoa, giáo án, thứớt thẳng, compa, phấn màu Mô hình hình tròn
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
HĐ CỦA THẦY HĐ CỦA TRÒ GHI BẢNG
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cu.õ
- Thay vào kiển tra bài cũ
gv nhắc lại về đường tròn
được biết ở lớp 7
Hoạt động 2 Nhắc lại về đường tròn.
- Y/c HS vẽ đường tròn
tâm O bán kính R
- GV đưa ra kí hiệu về
đường tròn, và cách gọi
- Nêu định nghĩa đường
tròn
- Gv đưa bảng phụ giới
thiệu 3 vị trí của điểm M
đối với đường tròn (O;R)
- Hãy cho biết các hệ
thức liên hệ giữa độ dài
đọan Om và bán kính R
của đường tròng O trong
từng trường hợp của các
hình vẽ trên bảng phụ?
- Gv viên ghi lại các hệ
thức dưới mỗi hình
- HS thực hiện…
- HS tra lời…
- Điểm M nằm ngoài đường tròn (O;R) ⇒OM>R
- Điểm M nằm trên đường tròn (O;R)
⇒OM=R
- Điểm M nằm trong đường tròn (O;R) ⇒OM < R
Kí hiệu (O;R) hoặc (O) đọc là đường tròn tâm O bán kính R hoặc đường tròn tâm O
BẢNG PHỤ
R O
M R
O
M M
- Điểm H nằm ở vị trí nào
so với đường tròn?
Trang 40Trường THCS Trần Quang Khải Giáo án: Hình học 9
- Điểm K nằm ở vị trí nào
so với đường tròn?
- Từ đó em rút ra được gì
về OH và OK? có kết
luận gì về OKH OHK· ;· -
- Em dựa vào kiến thức
nào đã học mà em kết
luận được OKH· >OHK· .?
Trong ∆OKH có OH > OK ⇒ OKH· >OHK· .
Hoạt động 3 Cách xác định đường tròn.
- Một đường tròn được xác
định ta phải biết những
yếu tố nào?
- Hoặc biết được yếu tố
nào khác nửa mà ta vẫn
xác định được đường tròn?
- Ta sẽ xét xem, một
đường tròn được xác định
thì ta biết ít nhất bao
nhiêu điểm của nó?
- Cho HS thực hiện ?2
- có bao nhiêu đường
trong như vậy? Tâm của
chúng nằn trên đường
nào? Vì sao?
- Như vậy, biết một hoặc
hai điểm của đường tròn ta
có xác định được một
đường tròn không?
- HS thực hiện ?3
- Vẽ được bao nhiêu
đường tròn? Vì sao?
- Vậy qua bao nhiêu điểm
thì ta xác định được 1
đường tròn duy nhất?
- HS tra lời…
- Biết tâm và bán kính
- Biết 1 đọan thẳng là đường kính
- Qua 3 điểm không thẳng hàng
a) vẽ hình:
b) Có vô số đường tròn đi qua A và B.Tâm của các đường tròn đó nằm trên đường trung trực của AB vì có OA = OB
Trường hợp 1: Vẽ đường tròn đi qua ba điểm không thẳng hàng:
- GV giới thiệu về đường
tron ngoại tiếp tam giác
và tam giác nội tiếp đường
tròn cho học sinh
- HS nghe… - Đường tròn tâm (O) gọi là ngoại
tiếp tam giác ABC
- Tam giác ABC gọi là nội tiếp đường tròn (O)
Hoạt động 4 tâm đối xứng.
A
B
H O
K