1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

6 DE KIEM TRA 15 Ch 3+4 12NC

12 450 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 6 de kiem tra 15 Ch 3+4 12NC
Trường học Trường THPT Cao Lãnh 2
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề kiểm tra
Thành phố Cao Lãnh
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 177,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số chất trong dãy phản ứng được với NaOH trong dung dịch là: Câu 14: Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ chất xúc tác thích hợp là A.. Câu 16: Dung dịch

Trang 1

Câu 1 : Số đồng phân của amin bậc 2 ứng với CTPT C3H9N là

A 3 B 1 C 4 D 5

Câu 2 :Nguyên nhân Anilin có tính bazơ là :

A Có khả năng nhường proton B Trên N còn một đôi electron tự do có khả năng nhận H+

C Xuất phát từ amoniac D Phản ứng được với dung dịch axít

Câu 3 : Cho các chất: etylamin (C2H5NH2), phenylamin (C6H5NH2), ammoniac (NH3) Thứ tự tăng dần lực bazơ được xếp theo dãy:

A NH3 < C2H5NH2 < C6H5NH2 B C2H5NH2 < NH3 < C6H5NH2

C C6H5NH2 < NH3 < C2H5NH2 D C6H5NH2 < C2H5NH2 < NH3

Câu 4 : Cho 4,5 gam C2H5NH2 tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, lượng muối thu được là

A 0,85 gam B 8,10 gam C 7,65 gam D 8,15 gam

Câu 5 : Ba chất lỏng: C2H5OH, CH3COOH, CH3NH2 đựng trong ba lọ riêng biệt Thuốc thử dùng để

phân biệt ba chất trên là

A quỳ tím B kim loại Na C dung dịch Br2 D dung dịch NaOH

Câu 6 :Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử

A chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino B chỉ chứa nhóm amino

C chỉ chứa nhóm cacboxyl D chỉ chứa nitơ hoặc cacbon

Câu 7 : Trong các tên gọi dưới đây, tên gọi nào không phù hợp với hợp chất :

CH3 – CH – COOH ا

2NH

Câu 8: X là một  - amioaxit no chỉ chứa 1 nhóm -NH2 và 1 nhóm -COOH Cho 15,1 gam X tác dụng với HCl dư thu được 18,75 gam muối Công thức cấu tạo của X là công thức nào?

A C6H5- CH(NH2)-COOH B CH3- CH(NH2)-COOH

C CH3-CH(NH2)-CH2-COOH D C3H7CH(NH2)CH2COOH

Câu 9 : Để chứng minh tính lưỡng tính của NH2-CH2-COOH (X) , ta cho X tác dụng với

A HNO3, CH3COOH B Na2CO3, HCl C HCl, NaOH D NaOH, NH3

Câu 10 :Cho nước brom dư vào dung dịch anilin, thu được 99 gam kết tủa Khối lượng anilin tham gia

phản ứng là

A 30 gam B 29,7 gam C 27,9 gam D 9,3 gam

Câu 11: Cho 0,89 gam alanin phản ứng hết với dung dịch NaOH Khối lượng muối thu được là

A 1,11 gam B 3,19 gam C 3,09 gam D 1,12 gam

Câu 12: Cách làm sạch đồ dùng nào sau đây đúng ?

A Để rửa sạch lọ chứa anilin ta dùng dung dịch kiềm

B Để khử mùi tanh của cá ta dùng chanh hay giấm

C Để tẩy vết dầu mỡ một cách nhanh chóng ta dùng nước Gia-ven

D Để làm mất màu mực viết bám trên áo trắng ta dùng chất giặt rửa tổng hợp

Câu 13: Cho dãy các chất: phenol, anilin, axit aminoaxetic, phenylamoni clorua ( C6 H 5 NH 3 Cl ), etanol Số chất trong dãy phản ứng được với NaOH (trong dung dịch) là:

Câu 14: Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ chất xúc tác thích hợp là

A peptit B β-aminoaxit C axit cacboxylic D α-aminoaxit

Câu 15: Chất khi tác dụng với Cu(OH)2 tạo màu tím là

A etyl amin B tinh bột C protein D axit amino axetic

Trang 2

Câu 16: Dung dịch của chất nào trong các chất dưới đây không làm đổi màu quỳ tím?

C HOOC - CH2 - CH2 – CH - COOH D CH3COONa

NH2

Câu 17: Số đồng phân tripeptit có chứa gốc của cả glyxin và alanin là

Câu 18: Aminoaxit là hợp chất cơ sở tạo nên :

Câu 19: Một trong những điểm khác nhau giữa protein với cacbohiđrat và lipit là

A Protein luôn có khối lượng phân tử lớn hơn.

B Protein luôn là chất hữu cơ no

C Phân tử protein luôn có nhóm chức OH

D Phân tử protein luôn có chứa nguyên tử nitơ

Câu 20 : Tìm công thức phân tử của chất X , biết rằng khi đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X thu được 1,12 lit

N2, 6,72 lit CO2 và 6,3 gam nước :

A C3H5O2N B C4H9O2N C C3H7O2N2 D C3H7O2N

Trang 3

Câu 1 : Phát biểu nào sau đây là sai:

A Anilin được điều chế trực tiếp từ nitrobenzen

B Anilin cho được kết tủa trắng với nước brom

C Anilin là một bazơ có khả năng làm quỳ tím hoá xanh

D Anilin có tính bazơ yếu hơn amoniac

Câu 2 : Có 4 hóa chất : metylamin (1), phenylamin (2), điphenylamin (3), đimetylamin (4) Thứ tự tăng dần lực bazơ là :

A (3) < (2) < (1) < (4) B (2) < (3) < (1) < (4)

C (2) < (3) < (1) < (4) D (4) < (1) < (2) < (3)

Câu 3 : Khi đốt cháy hoàn toàn một amin , đơn chức X người ta thu được 8,4 lít khí CO2(đkc) 1,4 lít N2

và 10,125 g H2O (các khí đo ở đkc) X có CTPT là:

A C4H11N B C2H7N C C3H9N D C5H13N

Câu 4 :Các amino axit no có thể phản ứng với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây:

A Dung dịch Na2SO4, dung dịch HNO3, CH3OH, dung dịch brom

B Dung dịch NaOH, dung dịch HCl, CH3OH, dung dịch brom

C Dung dịch NaOH, dung dịch HCl, C2H5OH

D Dung dịch H2SO4, dung dịch HNO3, CH3OC2H5, dung dịch thuốc tím

Câu 5 : Số đồng phân của amin có CTPT C2H7N và C3H9N lần lượt là

A 2,3 B 2,4 C 3,4 D 3,5

Câu 6 : Trung hoà 3,1 gam một amin đơn chức X cần 100 ml dung dịch HCl 1 M Công thức phân tử của

X là

Câu 7: Tên gọi của C6H5NH2 là

A phenylamin B Benzyl amin C alanin D glixin

Câu 8 : Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 amin no, đơn chức, mạch hở đồng đẳng liên tiếp, ta thu được tỉ lệ

thể tích 2

2

5 8

CO

H O

V

V  (ở cùng đk) Công thức của 2 amin là

A CH3NH2 , C2H5NH2 B C3H7NH2 , C4H9NH2

C C4H9NH2 , C5H11NH2 D C2H5NH2 , C3H7NH2

Câu 9 : Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH, vừa tác dụng được với CH3NH2?

Câu 10 : Cho dãy các chất: C6H5NH2 (anilin), H2NCH2COOH, CH3CH2COOH, CH3CH2CH2NH2,

C6H5OH (phenol) Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là:

Câu 11 : Có bao nhiêu đồng phân peptit mà phân tử chứa 3 gốc amino axit ?

A 3chất B 5 chất C 8 chất D.6 chất

Câu 12 : Phenol và anilin cùng phản ứng với

A dung dịch H2SO4 B dung dịch NaOH

Câu 13 : Trong các chất dưới đây, chất nào là amin bậc hai ?

A H2N – [ CH2]6 – NH2 B CH3 – CH(CH3) – NH2

C CH3 – NH - CH3 D C6H9NH2

Câu 14 : Cho m gam alanin phản ứng hết với dung dịch NaOH Sau phản ứng, khối lượng muối thu được

11,1 gam Giá trị m đã dùng là

Trang 4

Câu 15 : Có 4 dung dịch không màu : glucozơ , glyxerol , hồ tinh bột , và lòng trắng trứng Hãy chọn

chất nào trong số các chất cho dưới đây để có thể nhận biết được các chất ?

A HNO3 đặc to B I2 C Ag2O D Cu(OH)2 / NaOH , to

Câu 16 : Peptit và protein đều có tính chất hoá học giống nhau là

A bị thuỷ phân và lên men B bị thuỷ phân và tham gia tráng gương

C bị thuỷ phân và tác dụng dung dịch NaCl D bị thuỷ phân và phản ứng màu biure

Câu 17 : Chất phản ứng được với các dung dịch: NaOH, HCl là

A C2H6 B H2N-CH2-COOH C CH3COOH D C2H5OH

Câu 18 : Trong môi trường kiềm, peptit tác dụng Cu(OH)2 cho hợp chất

A Màu tím B Màu xanh C Màu vàng D Màu đỏ gạch

Câu 19 : Thể tích nước brom 3% (d = 1,3g/ml) cần dùng để điều chế 4,4 gam kết tủa 2,4,6 – tribrom

anilin là

Câu 20 : Dung dịch làm quỳ tím hoá xanh là

A anilin B dd etyl amin D dd axit amino axetic D lòng trắng trứng

Trang 5

Câu 1 :Chất không làm xanh giấy quỳ (ướt) là

Câu 2 : Cho 9,3 g amin no đơn chức tác dụng với 200 ml dung dịch HNO3 1,5M thì vừa đủ CTPT của amin đó là:

A CH3NH2 B C2H5NH2 C C3H7NH2 D C4H9NH2

Câu 3 : Dung dịch nào dưới đây không làm đổi màu giấy quỳ tím

A dd metyl amin B dd axit axetic C dd etyl amin D dd axit amino axetic

Câu 4 : Số đồng phân amin có công thức phân tử C2H7N là

A 4 B 3 C 2 D 5

Câu 5 : Có 3 chất lỏng benzen, anilin, stiren, đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn Thuốc thử để phân biệt

3 chất lỏng trên là:

A dung dịch phenolphtalein B nước brom

C dung dịch NaOH D giấy quì tím

Câu 6 : Cho sơ đồ phản ứng sau: C6H6 > X > Y > C6H5NH2 Chất Y là:

A.C6H5Cl B C6H5NO2 C C6H5NH3Cl D C6H2Br3NH2

Câu 7 : Chất làm phenolphtalein chuyển sang màu hồng là

A Etyl amin B Anilin C Etyl axetat D Axit amino axetic

Câu 8 : Cho anilin tác dụng với 100 ml dung dịch HCl 2,5M thì vừa đủ Khối lượng muối thu được là:

A 32,225 gam B 1,3225 gam C 32,375 gam D Kết qủa khác

Câu 9: Cho các chất: etyl axetat, anilin, ancol etylic, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua

(C6H5NH3Cl ), ancol benzylic Trong các chất này, số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là

A 4 B 6 C 5 D 3

Câu 10 : Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Phân tử các amino axit chỉ có một nhóm NH2 và một nhóm COOH

B Dung dịch của các amino axit đều không làm đổi màu quỳ tím

C Dung dịch của các amino axit đều làm đổi màu quỳ tím

D Các amino axit đều là chất rắn ở nhiệt độ thường

Câu 11 :Polipeptit (-NH-CH2-CO-)n là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng:

A axit glutamic B glyxin C axit -amino propionic D alanin

Câu 12 :Cho 100 gam benzen phản ứng với HNO3 (đặc) có mặt H2SO4 đặc, sản phẩm thu được đem khử thành anilin Nếu hiệu suất chung của quá trình là 78% thì khối lượng anilin thu được là

A 93 gam B 152,8 gam C 465 gam D 72,54 gam

Câu 13 : Trong môi trường kiềm, peptit tác dụng Cu(OH)2 cho hợp chất

A Màu vàng B Màu xanh C Màu tím D Màu đỏ gạch

Câu 14: Các hiện tượng nào sau đây mô tả không chính xác?

A Nhỏ vài giọt nước brôm vào ống nghiệm đựng dd anilin thấy có kểt tủa trắng

B Nhúng quì tím vào dd etylamin thấy quì tím chuyển sang xanh

C Thêm vài giọt phenolphtalein vào dd đimetylamin thấy xuất hiện màu xanh

D Phản ứng giữa khí metylamin và khí hiđroclorua làm xuất hiện khói trắng

Câu 15: Tên gọi các amin nào sau đây là không đúng?

A CH3CH(CH3)-NH2 : isopropylamin B CH3-CH2-CH2NH2 : n-propylamin

C CH3-NH-CH3 : đimetylamin D C6H5NH2 : alanin

Câu 16 Một amino axit X có 1 nhóm NH2, 1 nhóm COOH Đốt cháy hoàn toàn a mol X thu được 6,72 lit

CO2 (đktc) và 6,75 gam H2O CTCT của X là :

Trang 6

Câu 17 : Trật tự các chất được xếp theo chiều giảm dần tính bazơ sẽ là:

A CH3NH2 > C6H5NH2 > NH3 B C6H5NH2 > NH3 > CH3NH2

C NH3 > C6H5NH2 > CH3NH2 D CH3NH2 > NH3 > C6H5NH2

Câu 18 : Khi cho 13,95g anilin tác dung hoàn toàn với 0,2 lit dd HCl 1M thì khối lượng của muối

phenylamoniclorua thu được là:

Câu 19 : Khi thủy phân hoàn toàn peptit sau, thu được các aminoaxit :

H2N – CH2 – CO – NH – CH(CH3) – CO – NH – CH2 – COOH

A Valin, Alanin B Glyxin, Alanin C Glyxin, Valin D.Lysin, Alanin

Câu 20 : Liên kết petit là liên kết CO-NH- giữa 2 đơn vị

A β - amino axit B αα - amino axit C δ-amino axit D ε- amino axit

(Cho H = 1, C = 12, N = 14, Cl = 35,5, Na = 23, Br = 80 )

-HẾT

Trang 7

-Câu 1 : Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C3H9N là

Câu 2 : Phát biểu nào sau đây sai :

A Anilin được điều chế trực tiếp từ nitrobezen

B Anilin là một bazơ có khả năng làm quì tím hoá xanh

C Anilin có tính bazơ yếu hơn Amoniac

D Anilin cho kết tủa trắng khi tác dụng với dung dịch nước brom

Câu 3 : Trong các chất dưới đây chất nào là amin bậc hai ?

A CH3- NH – CH3 B C6H5NH2 C H2N - (CH2)6 – NH2 D (CH3)2–CH- NH2

Câu 4 : C2H5NH2 trong nước không phản ứng với chất nào trong các chất sau đây?

Câu 5 : Cho hợp chất sau: CH3 – CH – COOH

ا

2NH

Trong các tên gọi dưới đây, tên gọi không phù hợp với hợp chất trên là ?

A Axit 2 - aminopropanoic B Axit α - aminopropionic

Câu 6 : Cho m gam anilin tác dụng với dung dịch HCl (đặc, dư) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được

15,54 gam muối khan Hiệu suất phản ứng là 80% thì giá trị của m là

Câu 7 : Đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức, no, mạch hở bậc II người thu được tỉ lệ mol nCO2 : nH O2

= 6 : 9 Công thức của amin là

A (CH3)2NCH3 B CH3CH2NH2 C (CH3)2NH D CH3NHCH2CH3

Câu 8: Chọn câu đúng khi nói về sự đổi màu của các chất khi gặp quỳ tím:

A Etyl amin trong nước làm cho quỳ tím chuyển thành màu xanh

B Anilin trong nước làm quỳ tím hóa xanh

C Dung dịch natri phenolat không làm quỳ tím đổi màu

D Phenol trong nước làm quỳ tím hóa đỏ

Câu 9 :Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2N-CH2-COOH, vừa tác dụng được với CH3NH2?

A NaCl B HCl C CH3OH D NaOH

Câu 10 :Cho các phản ứng:

H2N - CH2 - COOH + HCl → H3N+Cl- - CH2 - COOH

H2N - CH2 - COOH + NaOH → H2N - CH2 - COONa + H2O

Hai phản ứng trên chứng tỏ axit aminoaxetic

A chỉ có tính bazơ B chỉ có tính axit

C có tính oxi hóa và tính khử D có tính chất lưỡng tính

Câu 11 : Cho 3 gam một amin có công thức NH2 – CH2 – CH2 – NH2 tác dụng với HCl dư sinh ra m gam muối Giá trị của m là :

A 6,65gam B 6,56 gam C.5,65 gam D 5,66gam

Câu 1 2: Có các dung dịch sau chứa trong các lọ mất nhãn sau: Lòng trắng trứng(abumin); Glyxerol;

Glucozơ và Anđehit axetic Người ta dùng dung dịch nào sau đây để phân biệt các dung dịch trên

A AgNO3/NH3 B Quì tím C HNO3 D Cu(OH)2

Câu 13 : Cho -aminoaxit X chứa một nhóm -NH2, một nhóm -COOH Cho 10,3 gam X tác dụng với

axit HCl (dư), thu được 13,95 gam muối khan Công thức cấu tạo thu gọn của X là:

Trang 8

A H2NCH2COOH B H2NCH2CH2COOH

C CH3CH2CH(NH2)COOH D CH3CH(NH2)COOH

Câu 14 : Khối lượng anilin cần dùng để tác dụng với nước brom thu được 6,6g kết tủa trắng là

Câu 15 : Số đồng phân cấu tạo tripeptit chứa đồng thời ba α-aminoaxit: Glyxin, Alanin và phenylalanin

(C6H5CH2-CH(NH2)-COOH, viết tắt là Phe) là

Câu 16 :Cho các dung dịch: H2N-CH2-COOH ; H2N-[CH2]4CH(NH2)-COOH ; C6H5-NH2 ; CH3-NH2 ; HOOC[CH2]2CH(NH2)-COOH Số dung dịch làm quỳ tím hóa xanh là

Câu 17 :Cho các amin có công thức C6H5NH2 , NH3 , C2H5NH2 , (C2H5)2NH Hãy sắp xếp theo trật tự tăng dần lực bazơ của các hợp chất:

A C2H5NH2 < (C2H5)2NH < NH3 < C6H5NH2

B (C2H5)2NH < NH3 < C6H5NH2 < C2H5NH2

C NH3 < C2H5NH2 <(C2H5)2NH < C6H5NH2

D C6H5NH2 < NH3 < C2H5NH2 < (C2H5)2NH

Câu 18 : Khi nhỏ axit HNO3 đậm đặc vào dung dịch lòng trắng trứng ,đun nóng hỗn hợp thấy xuất hiện

C kết tủa màu tím D kết tủa màu xanh

Câu 19 : Sự kết tủa protit bằng nhiệt được gọi là ………protit

A.sự trùng ngưng B sự phân huỷ C sự đông tụ D sự ngưng tụ

Câu 20 : Cho 10,95 gam amin đơn chức X phản ứng hoàn toàn với HCl (dư), thu được 16,425 gam muối Số

đồng phân cấu tạo của X là

Trang 9

Câu 1 : Trong các tên gọi dưới đây , tên nào phù hợp với chất C6H5 – CH2 – NH2

A benzylamin B phenyl metyl amin C phenyl amin D Anilin

Câu 2 : Chất làm giấy quỳ tím ẩm chuyển thành màu xanh là

A C2H5OH B NaCl C C6H5NH2 D CH3NH2

Câu 3 : Số đồng phân của amin bậc 3 ứng với CTPT C3H9N và C2H7N lần lượt là

A 1,3 B 1,0 C 1,3 D 1,4

Câu 4 : Để phân biệt anilin và etylamin đựng trong 2 lọ riêng biệt, ta dùng thuốc thử nào

Câu 5 : Số đồng phân đipeptit tạo thành từ glyxin và alanin là

A 2 B 3 C 4 D 1

Câu 6 :Tính chất nào sau đây không đúng cho protein ?

A Đông tụ khi đun nóng hay gặp axit và kiềm

B Thuỷ phân khi đun nóng với dung dịch axit, bazơ

C Tạo kết tủa vàng với HNO3 đặc

D Tác dụng với dung dịch CuSO4 tạo thành dung dịch có màu tím

Câu 7 :Cho hợp chất : NH2–CH2–CO–NH–CH(CH3)–CO–NH–CH2–COOH.

Tên gọi được viết gọn của chất này là

A Gly-Ala-Gly B Ala-Gly-Gly C Gly-Gly-Ala D Gly-Gly-Gly

Câu 8 : Anilin có tính bazơ yếu hơn NH3 là do

A nhóm C6H5– đẩy electron B nhóm C6H5– hút electron

C anilin ít tan trong nước D phân tử khối anilin lớn

Câu 9 :Cho 0,45 gam một amin no, đơn chức, mạch hở X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl 0,05

M Tên gọi của X là

Câu 10 : Chất X vừa tác dụng được với axit, vừa tác dụng được với bazơ Chất X là

Câu 11 :Cho 5,9 gam etylamin (C3H7NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl Khối lượng muối (C3H7NH3Cl) thu được là (Cho H = 1, C = 12, N = 14):

A 8,15 gam B 9,65 gam C 8,10 gam D 9,55 gam

Câu 12: Tách metyl amin ra khỏi hỗn hợp gồm metan và metyl amin, ta dẫn hỗn hợp metan và metyl

amin qua

A HNO3 dư B NaOH dư C Etyl axetat D Glucozơ

Câu 13:Cho anilin phản ứng với 200ml nước brom 0,15 M thu được kết tủa Giả sử H = 100% Khối

lượng khối lượng kết tủa thu được là:(Cho C= 12;H=1;O=16;N=14;Br =80)

Câu 14 : Để nhận biết dung dịch các chất : Glixin ; hồ tinh bột ; lòng trắng trứng ta có thể tiến hành theo trình tự

nào sau đây :

A Dùng quì tím, dd iot B Dùng quì tím, dd HNO3.

C Dùng dd iot, dd HNO3 D.DùngCu(OH)2 ;d HNO3

Câu 15 :Chất A có % khối lượng các nguyên tố C,H,O,N, lần lượt là 32 %; 6,67%; 42,66% ; 18,67% Tỉ

khối hơi của A so với không khí nhỏ hơn 3 A vừa tác dụng NaOH vừa tác dụng dung dịch HCl A có cấu tạo :

A CH3 -CH(NH2)-COOH B H2N-(CH2)2-COOH

C H2N-CH2-COOH D H2N-(CH2)3-COOH

Trang 10

Câu 16 :Cho -amino axit X có công thức H2NR(COOH)2 phản ứng hết với 0,1 mol NaOH tạo 8,15 gam

muối X là

A Axit 2-aminobutanđioic B Axit 2-aminopropanđioic

C Axit 2-aminopentanđioic D Axit 2-aminohexanđioic

Câu 17 : Nhận định nào dưới đây không đúng ?

A Hợp chất +NH3CH2COO– là amino axit B Amino axit thường dễ tan trong nước

C Các amino axit có nhiệt độ nóng chảy cao D Hợp chất H2NCOOH là -amino axit

Câu 18 : Có các chất sau đây: metylamin, anilin, axit amino axetic, etylamin, NH2CH2CH2COOH số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là

A 5 B 4 C 3 D 2

Câu 19 :Cho các chất C2H5-NH2 (1), (C2H5)2NH (2), C6H5NH2 (3) Dãy các chất được sắp xếp theo chiều tính bazơ giảm dần là

A (2), (3), (1) B (1), (2), (3) C (2), (1), (3) D (3), (1), (2)

Câu 20 :Công thức cấu tạo của alanin là

C CH3-CH(NH2)-COOH D H2N-CH2-CH2-COOH

Ngày đăng: 28/09/2013, 20:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w