Số chất trong dãy phản ứng được với NaOH trong dung dịch là: Câu 14: Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ chất xúc tác thích hợp là A.. Câu 16: Dung dịch
Trang 1Câu 1 : Số đồng phân của amin bậc 2 ứng với CTPT C3H9N là
A 3 B 1 C 4 D 5
Câu 2 :Nguyên nhân Anilin có tính bazơ là :
A Có khả năng nhường proton B Trên N còn một đôi electron tự do có khả năng nhận H+
C Xuất phát từ amoniac D Phản ứng được với dung dịch axít
Câu 3 : Cho các chất: etylamin (C2H5NH2), phenylamin (C6H5NH2), ammoniac (NH3) Thứ tự tăng dần lực bazơ được xếp theo dãy:
A NH3 < C2H5NH2 < C6H5NH2 B C2H5NH2 < NH3 < C6H5NH2
C C6H5NH2 < NH3 < C2H5NH2 D C6H5NH2 < C2H5NH2 < NH3
Câu 4 : Cho 4,5 gam C2H5NH2 tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, lượng muối thu được là
A 0,85 gam B 8,10 gam C 7,65 gam D 8,15 gam
Câu 5 : Ba chất lỏng: C2H5OH, CH3COOH, CH3NH2 đựng trong ba lọ riêng biệt Thuốc thử dùng để
phân biệt ba chất trên là
A quỳ tím B kim loại Na C dung dịch Br2 D dung dịch NaOH
Câu 6 :Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử
A chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino B chỉ chứa nhóm amino
C chỉ chứa nhóm cacboxyl D chỉ chứa nitơ hoặc cacbon
Câu 7 : Trong các tên gọi dưới đây, tên gọi nào không phù hợp với hợp chất :
CH3 – CH – COOH ا
2NH
Câu 8: X là một - amioaxit no chỉ chứa 1 nhóm -NH2 và 1 nhóm -COOH Cho 15,1 gam X tác dụng với HCl dư thu được 18,75 gam muối Công thức cấu tạo của X là công thức nào?
A C6H5- CH(NH2)-COOH B CH3- CH(NH2)-COOH
C CH3-CH(NH2)-CH2-COOH D C3H7CH(NH2)CH2COOH
Câu 9 : Để chứng minh tính lưỡng tính của NH2-CH2-COOH (X) , ta cho X tác dụng với
A HNO3, CH3COOH B Na2CO3, HCl C HCl, NaOH D NaOH, NH3
Câu 10 :Cho nước brom dư vào dung dịch anilin, thu được 99 gam kết tủa Khối lượng anilin tham gia
phản ứng là
A 30 gam B 29,7 gam C 27,9 gam D 9,3 gam
Câu 11: Cho 0,89 gam alanin phản ứng hết với dung dịch NaOH Khối lượng muối thu được là
A 1,11 gam B 3,19 gam C 3,09 gam D 1,12 gam
Câu 12: Cách làm sạch đồ dùng nào sau đây đúng ?
A Để rửa sạch lọ chứa anilin ta dùng dung dịch kiềm
B Để khử mùi tanh của cá ta dùng chanh hay giấm
C Để tẩy vết dầu mỡ một cách nhanh chóng ta dùng nước Gia-ven
D Để làm mất màu mực viết bám trên áo trắng ta dùng chất giặt rửa tổng hợp
Câu 13: Cho dãy các chất: phenol, anilin, axit aminoaxetic, phenylamoni clorua ( C6 H 5 NH 3 Cl ), etanol Số chất trong dãy phản ứng được với NaOH (trong dung dịch) là:
Câu 14: Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ chất xúc tác thích hợp là
A peptit B β-aminoaxit C axit cacboxylic D α-aminoaxit
Câu 15: Chất khi tác dụng với Cu(OH)2 tạo màu tím là
A etyl amin B tinh bột C protein D axit amino axetic
Trang 2Câu 16: Dung dịch của chất nào trong các chất dưới đây không làm đổi màu quỳ tím?
C HOOC - CH2 - CH2 – CH - COOH D CH3COONa
NH2
Câu 17: Số đồng phân tripeptit có chứa gốc của cả glyxin và alanin là
Câu 18: Aminoaxit là hợp chất cơ sở tạo nên :
Câu 19: Một trong những điểm khác nhau giữa protein với cacbohiđrat và lipit là
A Protein luôn có khối lượng phân tử lớn hơn.
B Protein luôn là chất hữu cơ no
C Phân tử protein luôn có nhóm chức OH
D Phân tử protein luôn có chứa nguyên tử nitơ
Câu 20 : Tìm công thức phân tử của chất X , biết rằng khi đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X thu được 1,12 lit
N2, 6,72 lit CO2 và 6,3 gam nước :
A C3H5O2N B C4H9O2N C C3H7O2N2 D C3H7O2N
Trang 3Câu 1 : Phát biểu nào sau đây là sai:
A Anilin được điều chế trực tiếp từ nitrobenzen
B Anilin cho được kết tủa trắng với nước brom
C Anilin là một bazơ có khả năng làm quỳ tím hoá xanh
D Anilin có tính bazơ yếu hơn amoniac
Câu 2 : Có 4 hóa chất : metylamin (1), phenylamin (2), điphenylamin (3), đimetylamin (4) Thứ tự tăng dần lực bazơ là :
A (3) < (2) < (1) < (4) B (2) < (3) < (1) < (4)
C (2) < (3) < (1) < (4) D (4) < (1) < (2) < (3)
Câu 3 : Khi đốt cháy hoàn toàn một amin , đơn chức X người ta thu được 8,4 lít khí CO2(đkc) 1,4 lít N2
và 10,125 g H2O (các khí đo ở đkc) X có CTPT là:
A C4H11N B C2H7N C C3H9N D C5H13N
Câu 4 :Các amino axit no có thể phản ứng với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây:
A Dung dịch Na2SO4, dung dịch HNO3, CH3OH, dung dịch brom
B Dung dịch NaOH, dung dịch HCl, CH3OH, dung dịch brom
C Dung dịch NaOH, dung dịch HCl, C2H5OH
D Dung dịch H2SO4, dung dịch HNO3, CH3OC2H5, dung dịch thuốc tím
Câu 5 : Số đồng phân của amin có CTPT C2H7N và C3H9N lần lượt là
A 2,3 B 2,4 C 3,4 D 3,5
Câu 6 : Trung hoà 3,1 gam một amin đơn chức X cần 100 ml dung dịch HCl 1 M Công thức phân tử của
X là
Câu 7: Tên gọi của C6H5NH2 là
A phenylamin B Benzyl amin C alanin D glixin
Câu 8 : Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 amin no, đơn chức, mạch hở đồng đẳng liên tiếp, ta thu được tỉ lệ
thể tích 2
2
5 8
CO
H O
V
V (ở cùng đk) Công thức của 2 amin là
A CH3NH2 , C2H5NH2 B C3H7NH2 , C4H9NH2
C C4H9NH2 , C5H11NH2 D C2H5NH2 , C3H7NH2
Câu 9 : Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH, vừa tác dụng được với CH3NH2?
Câu 10 : Cho dãy các chất: C6H5NH2 (anilin), H2NCH2COOH, CH3CH2COOH, CH3CH2CH2NH2,
C6H5OH (phenol) Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là:
Câu 11 : Có bao nhiêu đồng phân peptit mà phân tử chứa 3 gốc amino axit ?
A 3chất B 5 chất C 8 chất D.6 chất
Câu 12 : Phenol và anilin cùng phản ứng với
A dung dịch H2SO4 B dung dịch NaOH
Câu 13 : Trong các chất dưới đây, chất nào là amin bậc hai ?
A H2N – [ CH2]6 – NH2 B CH3 – CH(CH3) – NH2
C CH3 – NH - CH3 D C6H9NH2
Câu 14 : Cho m gam alanin phản ứng hết với dung dịch NaOH Sau phản ứng, khối lượng muối thu được
11,1 gam Giá trị m đã dùng là
Trang 4Câu 15 : Có 4 dung dịch không màu : glucozơ , glyxerol , hồ tinh bột , và lòng trắng trứng Hãy chọn
chất nào trong số các chất cho dưới đây để có thể nhận biết được các chất ?
A HNO3 đặc to B I2 C Ag2O D Cu(OH)2 / NaOH , to
Câu 16 : Peptit và protein đều có tính chất hoá học giống nhau là
A bị thuỷ phân và lên men B bị thuỷ phân và tham gia tráng gương
C bị thuỷ phân và tác dụng dung dịch NaCl D bị thuỷ phân và phản ứng màu biure
Câu 17 : Chất phản ứng được với các dung dịch: NaOH, HCl là
A C2H6 B H2N-CH2-COOH C CH3COOH D C2H5OH
Câu 18 : Trong môi trường kiềm, peptit tác dụng Cu(OH)2 cho hợp chất
A Màu tím B Màu xanh C Màu vàng D Màu đỏ gạch
Câu 19 : Thể tích nước brom 3% (d = 1,3g/ml) cần dùng để điều chế 4,4 gam kết tủa 2,4,6 – tribrom
anilin là
Câu 20 : Dung dịch làm quỳ tím hoá xanh là
A anilin B dd etyl amin D dd axit amino axetic D lòng trắng trứng
Trang 5Câu 1 :Chất không làm xanh giấy quỳ (ướt) là
Câu 2 : Cho 9,3 g amin no đơn chức tác dụng với 200 ml dung dịch HNO3 1,5M thì vừa đủ CTPT của amin đó là:
A CH3NH2 B C2H5NH2 C C3H7NH2 D C4H9NH2
Câu 3 : Dung dịch nào dưới đây không làm đổi màu giấy quỳ tím
A dd metyl amin B dd axit axetic C dd etyl amin D dd axit amino axetic
Câu 4 : Số đồng phân amin có công thức phân tử C2H7N là
A 4 B 3 C 2 D 5
Câu 5 : Có 3 chất lỏng benzen, anilin, stiren, đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn Thuốc thử để phân biệt
3 chất lỏng trên là:
A dung dịch phenolphtalein B nước brom
C dung dịch NaOH D giấy quì tím
Câu 6 : Cho sơ đồ phản ứng sau: C6H6 > X > Y > C6H5NH2 Chất Y là:
A.C6H5Cl B C6H5NO2 C C6H5NH3Cl D C6H2Br3NH2
Câu 7 : Chất làm phenolphtalein chuyển sang màu hồng là
A Etyl amin B Anilin C Etyl axetat D Axit amino axetic
Câu 8 : Cho anilin tác dụng với 100 ml dung dịch HCl 2,5M thì vừa đủ Khối lượng muối thu được là:
A 32,225 gam B 1,3225 gam C 32,375 gam D Kết qủa khác
Câu 9: Cho các chất: etyl axetat, anilin, ancol etylic, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua
(C6H5NH3Cl ), ancol benzylic Trong các chất này, số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là
A 4 B 6 C 5 D 3
Câu 10 : Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Phân tử các amino axit chỉ có một nhóm NH2 và một nhóm COOH
B Dung dịch của các amino axit đều không làm đổi màu quỳ tím
C Dung dịch của các amino axit đều làm đổi màu quỳ tím
D Các amino axit đều là chất rắn ở nhiệt độ thường
Câu 11 :Polipeptit (-NH-CH2-CO-)n là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng:
A axit glutamic B glyxin C axit -amino propionic D alanin
Câu 12 :Cho 100 gam benzen phản ứng với HNO3 (đặc) có mặt H2SO4 đặc, sản phẩm thu được đem khử thành anilin Nếu hiệu suất chung của quá trình là 78% thì khối lượng anilin thu được là
A 93 gam B 152,8 gam C 465 gam D 72,54 gam
Câu 13 : Trong môi trường kiềm, peptit tác dụng Cu(OH)2 cho hợp chất
A Màu vàng B Màu xanh C Màu tím D Màu đỏ gạch
Câu 14: Các hiện tượng nào sau đây mô tả không chính xác?
A Nhỏ vài giọt nước brôm vào ống nghiệm đựng dd anilin thấy có kểt tủa trắng
B Nhúng quì tím vào dd etylamin thấy quì tím chuyển sang xanh
C Thêm vài giọt phenolphtalein vào dd đimetylamin thấy xuất hiện màu xanh
D Phản ứng giữa khí metylamin và khí hiđroclorua làm xuất hiện khói trắng
Câu 15: Tên gọi các amin nào sau đây là không đúng?
A CH3CH(CH3)-NH2 : isopropylamin B CH3-CH2-CH2NH2 : n-propylamin
C CH3-NH-CH3 : đimetylamin D C6H5NH2 : alanin
Câu 16 Một amino axit X có 1 nhóm NH2, 1 nhóm COOH Đốt cháy hoàn toàn a mol X thu được 6,72 lit
CO2 (đktc) và 6,75 gam H2O CTCT của X là :
Trang 6Câu 17 : Trật tự các chất được xếp theo chiều giảm dần tính bazơ sẽ là:
A CH3NH2 > C6H5NH2 > NH3 B C6H5NH2 > NH3 > CH3NH2
C NH3 > C6H5NH2 > CH3NH2 D CH3NH2 > NH3 > C6H5NH2
Câu 18 : Khi cho 13,95g anilin tác dung hoàn toàn với 0,2 lit dd HCl 1M thì khối lượng của muối
phenylamoniclorua thu được là:
Câu 19 : Khi thủy phân hoàn toàn peptit sau, thu được các aminoaxit :
H2N – CH2 – CO – NH – CH(CH3) – CO – NH – CH2 – COOH
A Valin, Alanin B Glyxin, Alanin C Glyxin, Valin D.Lysin, Alanin
Câu 20 : Liên kết petit là liên kết CO-NH- giữa 2 đơn vị
A β - amino axit B αα - amino axit C δ-amino axit D ε- amino axit
(Cho H = 1, C = 12, N = 14, Cl = 35,5, Na = 23, Br = 80 )
-HẾT
Trang 7-Câu 1 : Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C3H9N là
Câu 2 : Phát biểu nào sau đây sai :
A Anilin được điều chế trực tiếp từ nitrobezen
B Anilin là một bazơ có khả năng làm quì tím hoá xanh
C Anilin có tính bazơ yếu hơn Amoniac
D Anilin cho kết tủa trắng khi tác dụng với dung dịch nước brom
Câu 3 : Trong các chất dưới đây chất nào là amin bậc hai ?
A CH3- NH – CH3 B C6H5NH2 C H2N - (CH2)6 – NH2 D (CH3)2–CH- NH2
Câu 4 : C2H5NH2 trong nước không phản ứng với chất nào trong các chất sau đây?
Câu 5 : Cho hợp chất sau: CH3 – CH – COOH
ا
2NH
Trong các tên gọi dưới đây, tên gọi không phù hợp với hợp chất trên là ?
A Axit 2 - aminopropanoic B Axit α - aminopropionic
Câu 6 : Cho m gam anilin tác dụng với dung dịch HCl (đặc, dư) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được
15,54 gam muối khan Hiệu suất phản ứng là 80% thì giá trị của m là
Câu 7 : Đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức, no, mạch hở bậc II người thu được tỉ lệ mol nCO2 : nH O2
= 6 : 9 Công thức của amin là
A (CH3)2NCH3 B CH3CH2NH2 C (CH3)2NH D CH3NHCH2CH3
Câu 8: Chọn câu đúng khi nói về sự đổi màu của các chất khi gặp quỳ tím:
A Etyl amin trong nước làm cho quỳ tím chuyển thành màu xanh
B Anilin trong nước làm quỳ tím hóa xanh
C Dung dịch natri phenolat không làm quỳ tím đổi màu
D Phenol trong nước làm quỳ tím hóa đỏ
Câu 9 :Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2N-CH2-COOH, vừa tác dụng được với CH3NH2?
A NaCl B HCl C CH3OH D NaOH
Câu 10 :Cho các phản ứng:
H2N - CH2 - COOH + HCl → H3N+Cl- - CH2 - COOH
H2N - CH2 - COOH + NaOH → H2N - CH2 - COONa + H2O
Hai phản ứng trên chứng tỏ axit aminoaxetic
A chỉ có tính bazơ B chỉ có tính axit
C có tính oxi hóa và tính khử D có tính chất lưỡng tính
Câu 11 : Cho 3 gam một amin có công thức NH2 – CH2 – CH2 – NH2 tác dụng với HCl dư sinh ra m gam muối Giá trị của m là :
A 6,65gam B 6,56 gam C.5,65 gam D 5,66gam
Câu 1 2: Có các dung dịch sau chứa trong các lọ mất nhãn sau: Lòng trắng trứng(abumin); Glyxerol;
Glucozơ và Anđehit axetic Người ta dùng dung dịch nào sau đây để phân biệt các dung dịch trên
A AgNO3/NH3 B Quì tím C HNO3 D Cu(OH)2
Câu 13 : Cho -aminoaxit X chứa một nhóm -NH2, một nhóm -COOH Cho 10,3 gam X tác dụng với
axit HCl (dư), thu được 13,95 gam muối khan Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
Trang 8A H2NCH2COOH B H2NCH2CH2COOH
C CH3CH2CH(NH2)COOH D CH3CH(NH2)COOH
Câu 14 : Khối lượng anilin cần dùng để tác dụng với nước brom thu được 6,6g kết tủa trắng là
Câu 15 : Số đồng phân cấu tạo tripeptit chứa đồng thời ba α-aminoaxit: Glyxin, Alanin và phenylalanin
(C6H5CH2-CH(NH2)-COOH, viết tắt là Phe) là
Câu 16 :Cho các dung dịch: H2N-CH2-COOH ; H2N-[CH2]4CH(NH2)-COOH ; C6H5-NH2 ; CH3-NH2 ; HOOC[CH2]2CH(NH2)-COOH Số dung dịch làm quỳ tím hóa xanh là
Câu 17 :Cho các amin có công thức C6H5NH2 , NH3 , C2H5NH2 , (C2H5)2NH Hãy sắp xếp theo trật tự tăng dần lực bazơ của các hợp chất:
A C2H5NH2 < (C2H5)2NH < NH3 < C6H5NH2
B (C2H5)2NH < NH3 < C6H5NH2 < C2H5NH2
C NH3 < C2H5NH2 <(C2H5)2NH < C6H5NH2
D C6H5NH2 < NH3 < C2H5NH2 < (C2H5)2NH
Câu 18 : Khi nhỏ axit HNO3 đậm đặc vào dung dịch lòng trắng trứng ,đun nóng hỗn hợp thấy xuất hiện
C kết tủa màu tím D kết tủa màu xanh
Câu 19 : Sự kết tủa protit bằng nhiệt được gọi là ………protit
A.sự trùng ngưng B sự phân huỷ C sự đông tụ D sự ngưng tụ
Câu 20 : Cho 10,95 gam amin đơn chức X phản ứng hoàn toàn với HCl (dư), thu được 16,425 gam muối Số
đồng phân cấu tạo của X là
Trang 9Câu 1 : Trong các tên gọi dưới đây , tên nào phù hợp với chất C6H5 – CH2 – NH2
A benzylamin B phenyl metyl amin C phenyl amin D Anilin
Câu 2 : Chất làm giấy quỳ tím ẩm chuyển thành màu xanh là
A C2H5OH B NaCl C C6H5NH2 D CH3NH2
Câu 3 : Số đồng phân của amin bậc 3 ứng với CTPT C3H9N và C2H7N lần lượt là
A 1,3 B 1,0 C 1,3 D 1,4
Câu 4 : Để phân biệt anilin và etylamin đựng trong 2 lọ riêng biệt, ta dùng thuốc thử nào
Câu 5 : Số đồng phân đipeptit tạo thành từ glyxin và alanin là
A 2 B 3 C 4 D 1
Câu 6 :Tính chất nào sau đây không đúng cho protein ?
A Đông tụ khi đun nóng hay gặp axit và kiềm
B Thuỷ phân khi đun nóng với dung dịch axit, bazơ
C Tạo kết tủa vàng với HNO3 đặc
D Tác dụng với dung dịch CuSO4 tạo thành dung dịch có màu tím
Câu 7 :Cho hợp chất : NH2–CH2–CO–NH–CH(CH3)–CO–NH–CH2–COOH.
Tên gọi được viết gọn của chất này là
A Gly-Ala-Gly B Ala-Gly-Gly C Gly-Gly-Ala D Gly-Gly-Gly
Câu 8 : Anilin có tính bazơ yếu hơn NH3 là do
A nhóm C6H5– đẩy electron B nhóm C6H5– hút electron
C anilin ít tan trong nước D phân tử khối anilin lớn
Câu 9 :Cho 0,45 gam một amin no, đơn chức, mạch hở X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl 0,05
M Tên gọi của X là
Câu 10 : Chất X vừa tác dụng được với axit, vừa tác dụng được với bazơ Chất X là
Câu 11 :Cho 5,9 gam etylamin (C3H7NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl Khối lượng muối (C3H7NH3Cl) thu được là (Cho H = 1, C = 12, N = 14):
A 8,15 gam B 9,65 gam C 8,10 gam D 9,55 gam
Câu 12: Tách metyl amin ra khỏi hỗn hợp gồm metan và metyl amin, ta dẫn hỗn hợp metan và metyl
amin qua
A HNO3 dư B NaOH dư C Etyl axetat D Glucozơ
Câu 13:Cho anilin phản ứng với 200ml nước brom 0,15 M thu được kết tủa Giả sử H = 100% Khối
lượng khối lượng kết tủa thu được là:(Cho C= 12;H=1;O=16;N=14;Br =80)
Câu 14 : Để nhận biết dung dịch các chất : Glixin ; hồ tinh bột ; lòng trắng trứng ta có thể tiến hành theo trình tự
nào sau đây :
A Dùng quì tím, dd iot B Dùng quì tím, dd HNO3.
C Dùng dd iot, dd HNO3 D.DùngCu(OH)2 ;d HNO3
Câu 15 :Chất A có % khối lượng các nguyên tố C,H,O,N, lần lượt là 32 %; 6,67%; 42,66% ; 18,67% Tỉ
khối hơi của A so với không khí nhỏ hơn 3 A vừa tác dụng NaOH vừa tác dụng dung dịch HCl A có cấu tạo :
A CH3 -CH(NH2)-COOH B H2N-(CH2)2-COOH
C H2N-CH2-COOH D H2N-(CH2)3-COOH
Trang 10Câu 16 :Cho -amino axit X có công thức H2NR(COOH)2 phản ứng hết với 0,1 mol NaOH tạo 8,15 gam
muối X là
A Axit 2-aminobutanđioic B Axit 2-aminopropanđioic
C Axit 2-aminopentanđioic D Axit 2-aminohexanđioic
Câu 17 : Nhận định nào dưới đây không đúng ?
A Hợp chất +NH3CH2COO– là amino axit B Amino axit thường dễ tan trong nước
C Các amino axit có nhiệt độ nóng chảy cao D Hợp chất H2NCOOH là -amino axit
Câu 18 : Có các chất sau đây: metylamin, anilin, axit amino axetic, etylamin, NH2CH2CH2COOH số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là
A 5 B 4 C 3 D 2
Câu 19 :Cho các chất C2H5-NH2 (1), (C2H5)2NH (2), C6H5NH2 (3) Dãy các chất được sắp xếp theo chiều tính bazơ giảm dần là
A (2), (3), (1) B (1), (2), (3) C (2), (1), (3) D (3), (1), (2)
Câu 20 :Công thức cấu tạo của alanin là
C CH3-CH(NH2)-COOH D H2N-CH2-CH2-COOH