1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP MÔN QUẢN TRỊ HỌC NGÀNH QTKD - LOGISTICS

43 303 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 43
Dung lượng 336,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhiệm vụ của các nhà quản trị nào dưới đây là đưa ra các quyết định chiến thuật, thực hiện các kế hoạch và chính sách của tổ chức, phối hợp các hoạt động, các công việc để hoàn thành mục

Trang 1

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP MÔN QUẢN TRỊ HỌC

NGÀNH QTKD - LOGISTICS CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ QUẢN TRỊ HỌC

1 Phần câu hỏi cấp độ 1:

Câu 1 Ba kỹ năng cần thiết của nhà quản trị là:

A Kỹ năng trình bày, kỹ năng tổng hợp và kỹ năng định hướng

B Kỹ năng chuyên môn, kỹ năng giao tiếp và kỹ năng chiến lược

C Kỹ năng kỹ thuật, kỹ năng nhân sự và kỹ năng tư duy

D Kỹ năng kỹ thuật, kỹ năng tư duy và kỹ năng trình bày

Câu 2 Nhà quản trị:

A Vừa là người tổ chức và là người thực hiện

B Vừa là người tổ chức, người thực hiện và người điều khiển

C Vừa là người tổ chức, người điều khiển và người kiểm tra

D Vừa là người tổ chức, người thực hiện và người kiểm tra

Câu 3 Ở cấp quản trị càng cao thì nhà quản trị càng cần nhiều kỹ năng về:

C Tổ chức, lãnh đạo và kiểm tra

D Hoạch định, tổ chức, lãnh đạo và kiểm tra, kiểm soát

Trang 2

Câu 6 Kỹ năng nhân sự đều cần thiết như nhau cho các cấp quản trị:

A Quản trị viên cao cấp và trung cấp

B Quản trị viên cao cấp và cấp cơ sở

C Quản trị viên trung cấp và cấp cơ sở

D Quản trị viên cao cấp, trung cấp và cấp cơ sở

Câu 7 Theo nhà kinh tế học Mintzberg vai trò quản trị gồm bao nhiêu vai trò?

Câu 8 Kỹ năng kỹ thuật của nhà quản trị:

A Thể hiện trình độ chuyên môn, nghiệp vụ của nhà quản trị

B Khả năng động viên và điều khiển những người cộng sự

C Đòi hỏi nhà quản trị phải hiểu rõ mức độ phức tạp của môi trường công việc

D Khả năng động viên và giảm thiểu mức độ phức tạp của mội trường công việc

Câu 9 Kỹ năng nhân sự của nhà quản trị:

A Thể hiện trình độ chuyên môn, nghiệp vụ của nhà quản trị

B Khả năng động viên và điều khiển những người cộng sự

C Đòi hỏi nhà quản trị phải hiểu rõ mức độ phức tạp của môi trường công việc

D Khả năng động viên và giảm thiểu mức độ phức tạp của mội trường công việc

Câu 10 Kỹ năng tư duy của nhà quản trị:

A Thể hiện trình độ chuyên môn, nghiệp vụ của nhà quản trị

B Khả năng động viên và điều khiển những người cộng sự

C Đòi hỏi nhà quản trị phải hiểu rõ mức độ phức tạp của môi trường công việc

D Thể hiện bản sắc riêng và đặc thù của mỗi nhà quản trị

Trang 3

Câu 11 Hiệu suất được định nghĩa là tỉ số giữa?

A (Đầu ra – Đầu vào) / Đầu ra

B Đầu ra / Đầu vào

C Đầu vào / Đầu ra

D (Đầu vào – Đầu ra) / Đầu vào

Câu 12 Nhà quản trị có đặc điểm:

A Điều khiển công việc của người khác

B Trực tiếp thực hiện công việc

C Có trách nhiệm nhưng không cần quyền hạn

D Bị điều khiển bở người khác

Câu 13 Ba cấp bậc quản trị trong tổ chức là:

A Cấp cơ sở, cấp giữa (cấp trung) và cấp cao

B Cấp trẻ, cấp trung niên và cấp cao tuổi

C Cấp thu nhập thấp, cấp thu nhập vừa và cấp thu nhập cao

D Cấp hạ lưu, cấp trung lưu và cấp thượng lưu

Câu 14 Nhiệm vụ của các nhà quản trị nào dưới đây là đưa ra các quyết định chiến lược Tổ chức thực hiện chiến lược, duy trì và phát triển tổ chức

A Quản trị viên cao cấp

B Quản trị viên trung cấp

C Quản trị viên cấp cơ sở

D Gồm cả ba cấp quản trị

Câu 15 Nhiệm vụ của các nhà quản trị nào dưới đây là đưa ra các quyết định chiến thuật, thực hiện các kế hoạch và chính sách của tổ chức, phối hợp các hoạt động, các công việc để hoàn thành mục tiêu chung

A Quản trị viên cao cấp

B Quản trị viên trung cấp

C Quản trị viên cấp cơ sở

Trang 4

D Gồm cả ba cấp quản trị

Câu 16 Nhiệm vụ của các nhà quản trị nào dưới đây là đưa ra các quyết định tác nghiệp nhằm đốc thúc, hướng dẫn, điều khiển các công nhân viên trong các công việc sản xuất kinh doanh cụ thể hàng ngày, nhằm thực hiện mục tiêu chung

A Quản trị viên cao cấp

B Quản trị viên trung cấp

C Quản trị viên cấp cơ sở

D Chức năng kiểm tra

Câu 19 Thời gian dành cho công việc của các nhà quản trị viên cao cấp, chức năng quản trị nào chiếm tỉ lệ thời gian nhiều nhất?

A Chức năng hoạch định

B Chức năng tổ chức

C Chức năng lãnh đạo

D Chức năng kiểm tra

Câu 20 Thời gian dành cho công việc của các nhà quản trị viên cao cấp, chức năng

Trang 5

quản trị nào chiếm tỉ lệ thời gian ít nhất?

Câu 21 Nhóm vai trò thông tin của nhà quản trị bao gồm:

A Phổ biến thông tin

B Phổ biến thông tin và cung cấp thông tin

C Phổ biến thông tin, vai trò thu thập và tiếp nhận thông tin

D Phổ biến thông tin, thu thập, cung cấp thông tin và vau trò tiếp nhận thông tin

Câu 22 Nhóm vai trò quyết định của nhà quản trị bao gồm

A Giải quyết các thay đổi và xung đột

B Phân bổ tài nguyên

C Thương thuyết, đàm phán

D Giải quyết các thay đổi và xung đột; Phân bổ tài nguyên; Thương thuyết, đàm phán

Câu 23 Nhà quản trị thực hiện các nhóm vai trò nào?

A Nhóm vai trò quan hệ với con người

B Nhóm vai trò quan hệ với con người và nhóm vai trò thông tin

C Nhóm vai trò quyết định và nhóm vai trò quan hệ với con người

D Nhóm vai trò quan hệ với con người, vai trò thông tin và vai trò quyết định

Câu 24 Loại kỹ năng gì thể hiện khả năng cần thiết để thực hiện một công việc cụ thể hay nói cách khác là trình độ chuyên môn

A Kỹ năng kỹ thuật (technical skills)

B Kỹ năng nhân sự (human skills)

C Kỹ năng nhận thức hay tư duy (conceptual skills)

Trang 6

D Kỹ năng kỹ thuật, năng nhân sự và tư duy

Câu 25 Loại kỹ năng gì thể hiện những kiến thức liên quan đến khả năng cùng làm việc, động viên và điều khiển con người, là tài năng đặc biệt của nhà quản trị trong việc quan hệ với những người khác nhằm tạo sự thuận lợi và thúc đẩy sự hoàn thành công việc chung

A Kỹ năng kỹ thuật (technical skills)

B Kỹ năng nhân sự (human skills)

C Kỹ năng nhận thức hay tư duy (conceptual skills)

D Kỹ năng kỹ thuật, năng nhân sự và tư duy

Câu 26 Loại kỹ năng gì là cái khó hình thành và khó nhất, nhưng nó lại có vai trò đặc biệt quan trọng, nhất là đối với các nhà quản trị cao cấp, biết phân tích mối liên hệ giữa các bộ phận, các vấn đề, biết cách làm giảm những sự phức tạp rắc rối xuống một mức độ có thể chấp nhận được trong một tổ chức

A Kỹ năng kỹ thuật (technical skills)

B Kỹ năng nhân sự (human skills)

C Kỹ năng nhận thức hay tư duy (conceptual skills)

D Kỹ năng kỹ thuật, năng nhân sự và tư duy

Câu 27 Chức năng quản trị nào trong các chức năng sau là chức năng đầu tiên trong tiến trình quản trị, bao gồm: việc xác định mục tiêu hoạt động, xây dựng chiến lược tổng thể để đạt mục tiêu, và thiết lập một hệ thống các kế hoạch để phối hợp các hoạt động

A Chức năng hoạch định

B Chức năng tổ chức

C Chức năng lãnh đạo

D Chức năng kiểm tra

Câu 28 Chức năng quản trị nào trong các chức năng sau là chức năng thiết kế cơ cấu Công việc của chức năng này bao gồm: xác định những việc phải làm, người nào phải làm, phối hợp hoạt động ra sao, bộ phận nào được hình thành, quan hệ giữa các bộ

Trang 7

phận được thiết lập thế nào và hệ thống quyền hành trong tổ chức đó được thiết lập ra sao

A Chức năng hoạch định

B Chức năng tổ chức

C Chức năng lãnh đạo

D Chức năng kiểm tra

Câu 29 Chức năng quản trị nào trong các chức năng sau là phải biết động cơ và hành

vi của những người dưới quyền, biết cách động viên, điều khiển người khác, chọn lọc những phong cách lãnh đạo phù hợp với những đối tượng và hoàn cảnh cùng sở trường của người lãnh đạo, nhằm giải quyết các xung đột giữa các thành phần

A Chức năng hoạch định

B Chức năng tổ chức

C Chức năng lãnh đạo

D Chức năng kiểm tra

Câu 30 Chức năng quản trị nào trong các chức năng sau mà công việc của chức năng bao gồm việc xác định thành quả, so sánh thành quả thực tế với thành quả đã được xác định và tiến hành các biện pháp sửa chữa nếu có sai lệch, nhằm bảo đảm tổ chức đang trên đường đi đúng hướng để hoàn thành mục tiêu

A Chức năng hoạch định

B Chức năng tổ chức

C Chức năng lãnh đạo

D Chức năng kiểm tra

CHƯƠNG 2 LỊCH SỬ CÁC TƯ TƯỞNG QUẢN TRỊ

Trang 8

2 Tìm ra cách làm thế nào để tăng năng suất là đặc trưng của trường phái quản trị nào?

a Trường phái quản trị khoa học

b Trường phái quản trị hành chính

c Trường phái định lượng trong quản trị

d Trường phái tâm lý xã hội trong quản trị

3 Ai là người đầu tiên đưa ra các chức năng của QT?

A Frederick W.Taylor

B Henry Fayol

C Harold Koontz

D Peter Drucker

4 Khi nghiên cứu tập trung vào hành vi quản trị, Henry Fayol đưa ra:

A 13 nguyên tắc quản trị tổng quát

B 14 nguyên tắc quản trị tổng quát

C 15 nguyên tắc quản trị tổng quát

D 16 nguyên tắc quản trị tổng quát

5 Trường phái tâm lí xã hội được xây dựng trên cơ sở:

A Những nghiên cứu ở nhà máy Hawthornes, phân tích quan hệ giữa con người với con người và quan điểm hành vi học

B Phân tích quan hệ giữa con người với con người và quan điểm hành vi học

C Những nghiên cứu ở nhà máy Hawthornes, phân tích quan hệ giữa con người với con người

d Những nghiên cứu ở nhà máy Hawthornes và quan điểm hành vi học

7 Không quan tâm đến con người là nhược điểm lớn nhất của tư tưởng quản trị nào?

A Phương pháp quản trị khoa học

B Phương pháp quản trị Hành chính

Trang 9

C Phương pháp quản trị con người

D Phương pháp quản trị định lượng

8 Phương pháp quản trị nào phù hợp với những quyết định quản trị sáng tạo?

10 Quan điểm của Harold Koontz về quản trị là:

A Quản trị là quản trị con người

B Quản trị là sự hợp nhất của các quan điểm trước đó

A Thay đổi liên tục

B Cải tiến liên tục

Trang 10

C Taiichi Ohno

D Honda Soichiro

CHƯƠNG 3: MÔI TRƯỜNG QUẢN TRỊ

1 Phần câu hỏi cấp độ 1:

Câu 1 Môi trường vĩ mô bao gồm:

A Khách hàng, nhà cung ứng, sản phẩm thay thế, đối thủ cạnh tranh

B Các yếu tố kinh tế, chính trị, xã hội, pháp luật, công nghệ và tự nhiên

C Nhân lực, marketing, nghiên cứu & phát triển, tài chính và văn hóa đơn vị

D Nhân lực, chính trị, khách hàng, pháp luật, nhà cung ứng

Câu 2 Môi trường vi mô bao gồm:

A Khách hàng, nhà cung ứng, sản phẩm thay thế, đối thủ cạnh tranh

B Các yếu tố kinh tế, chính trị, xã hội, pháp luật, công nghệ và tự nhiên

C Nhân lực, marketing, nghiên cứu & phát triển, tài chính và văn hóa đơn vị

D Nhân lực, chính trị, khách hàng, pháp luật, nhà cung ứng

Câu 3 Môi trường nội bộ bao gồm:

A Khách hàng, nhà cung ứng, sản phẩm thay thế, đối thủ cạnh tranh

B Các yếu tố kinh tế, chính trị, xã hội, pháp luật, công nghệ và tự nhiên

C Nhân lực, marketing, nghiên cứu & phát triển, tài chính và văn hóa đơn vị

D Nhân lực, chính trị, khách hàng, pháp luật, nhà cung ứng

Câu 4 Các loại môi trường trong quản trị học bao gồm:

A Môi trường quốc tế và nội địa

B Môi trường xuất khẩu và nội địa

C Môi trường vi mô, vĩ mô và môi trường nội bộ

D Môi trường bên trong và bên ngoài

Câu 5 Các loại môi trường trong quản trị học bao gồm:

Trang 11

A Môi trường quốc tế và nội địa

B Môi trường xuất khẩu và nội địa

C Môi trường vi mô, vĩ mô và môi trường nội bộ

D Môi trường bên trong và bên ngoài

2 Phần câu hỏi cấp độ 2:

Câu 6 Có bao nhiêu loại môi trường trong quản trị?

A Có 2 loại môi trường

B Có 3 loại môi trường

C Có 4 loại môi trường

D Có 5 loại môi trường

Câu 7 Khách hàng là yếu tố của mọi trường nào sau đây:

A Môi trường vĩ mô

B Môi trường vi mô

C Môi trường nội bộ

D Môi trường bên ngoài

Câu 8 Nguồn lực là yếu tố của mọi trường nào sau đây:

A Môi trường vĩ mô

B Môi trường vi mô

C Môi trường nội bộ

D Môi trường bên ngoài

3 Phần câu hỏi cấp độ 3:

Câu 9 Trong các giải pháp quản trị bất trắc của yếu tố môi trường, thì giải pháp nào sau đây dùng để giảm bớt những ảnh hưởng do môi trường gây ra, nhà quản trị có thể dùng cho tổ chức chống với những ảnh hưởng môi trường từ phía đầu vào hoặc đầu ra

A Dùng đệm

B San bằng

Trang 12

C Tiên đoán

D Hợp đồng

Câu 10 Biện pháp nào sau đây thể hiện thông qua những tổ chức hợp lại cùng một hành động chung, cách giải quyết này bao gồm những chiến thuật như thoả thuận phân chia thị trường, định giá, phân chia lãnh thổ địa lý, hợp nhất, hoạt động chung và điều khiển chung

Câu 13 Biện pháp nào sau đây nhà quản trị có thể sử dụng cá nhân hay tổ chức khác

để giúp họ hoàn thành những kết quả thuận lợi Cách thường dùng là vận động hành lang để tìm kiếm những quyết định thuận lợi cho công việc của tổ chức

A Dùng đệm

Trang 13

Câu 1: Thông tin thứ cấp là

A Thông tin đã được công bố, sẵn có, có thể tìm thấy qua các báo cáo, tạp chí,

Websites,

B Thông tin mới, chưa được công bố

C Thông tin đang trong quá trình tìm kiếm

D Thông tin mới, chưa được công bố hoặc đang trong quá trình tìm kiếm

Câu 2: Các yêu cầu cơ bản của thông tin bao gồm

A Hệ thống, độc lập và đầy đủ, chính xác, logic

B Kịp thời, linh hoạt và chính xác, cô đọng

C Cô đọng, logic và kinh tế, đầy đủ

D Hệ thống, độc lập, đầy đủ, kịp thời, linh hoạt, chính xác, cô đọng, logic và kinh tế Câu 3: Th n in q ản rị à

A Nhữn in ức mớivà in ức được n ận

B Nhữn in ức đư c n ận và được đán giá à có ch

C Nhữn in ức được hiểu và được đán giá à có ch ch việc đưa ra c c q yếtđịn

q ản rị

D Nhữn in ức mới được n ận,được hiểu và được đán giá à có ch ch việc đưa

ra c c q yếtđịn q ản rị

Câu 4: Quá rìn h n in à

A Con đườn điđể ru ền h n in ừ ngườigửiđến n ườinhận

B Con đườn điđể ru ền h n in ừ ngườin ận đến n ườigửi

C Con đườn điđể ru ền h n in ừ rạm p átsó g đến n ườin ận

D Con đườn điđể ru ền h n in ừ ngườin ận đến rạm p átsó g

Câu 5: Cá yếu ố của quá rìn h n n àà

Trang 14

A Ngườigửitn và n ườin ận in và n iễu

B Kên ru ền đạtvà n ườinhận in và n iễu

C Dò g h n in p ản hồivà n ư igửi in và n iễu

D Ngườigửitn và n ườin ận in,kênh ru ền đạt dò g h n in p ản hồivà n iễu Câu 6: Các hình thức truyền đạt của thông tin là

A Thảo luận trực tiếp và đàm thoại qua điện thoại, các văn bản số liệu chính thức

B Đàm thoại qua điện thoại và truyền thông viết, các văn bản số liệu chính thức

C Truyền thông viết và thảo luận trực tiếp, các văn bản số liệu chính thức

D Thảo luận trực tiếp, đàm thoại qua điện thoại, truyền thông viết, các văn bản chính thức và các văn bản số liệu chính thức

Câu 7:Vaitrò của h ng n q ản rị à à

A Cơ sở,là điều kiện, là cô g cụ của mọi h ạt đ ng q ản rị, n u ên iệu để ạo ra

c c qu ếtđịn ,là chiếc cầu nốiq an rọn giữa ổ chức và môitrường bên n oài

B Thô g in à n u ên iệu để ạo ra c c qu ếtđịn , à chiếc cầu nốiq an rọn giữa

tổ chức và môi trường bên n oài là chiếc cầu nốiquan rọn giữa ổ chức và môitrườn bên n oài

C Mọip ươn ện,kỹ h ật cơ sở vậtchấtphục vụ cô g á q ản rị h hập,xử ý,lưu rữ và ru ền đạt th ng in, là chiếc cầu nối q an rọn giữa ổ chức và môitrườn bên n oài

D Cơ sở,là điều kiện,là cô g cụ của mọi h ạt đ n q ản rị, n u ên iệu để ạo ra

c c qu ếtđịn ,mọip ươn iện,kỹ h ật cơ sở vậtchấtp ục vụ cô g á q ản rị

th hập,xử ý,lưu rữ và ru ền đạtth n in,th n in cò à chiếc cầu nốiq an trọn giữa ổ chức và môi rườn bên n oài

Câu 8: Đặc rưn cơ bản của hô g in q ản rị à à

A Thô g in uô có ính địn hướn và ín u ệtđ i vậtman in k ô g được àm thay đổinộid n h n inn

B Thô g in u n có ín ươn đ ivà k ô g có ín địn hướn ,vậtman n k ô g được àm hay đ inộid ng hô g in

C Vậtman in có hể àm hay đ inộid n h n n n

Trang 15

D Thô g in u n có ín địn hướn , ín ươn đ ivà vậtmang in k ô g được àm thay đổinộid n h n inn

Câu 9: Cá d n h n in q ản rị gồmm

A Thô g in ừ rên xuốn và ừ dướilên, h n in chéo

B Thô g in ừ dư ilên và heo chiều n ang, h ng n chéo

C Thô g in heo chiều n ang và h n in chéo

D Thô g in ừ rên x ống và ừ dưới lên, th n in heo chiều ngan và h n in chéo

A Báo cáo và văn bản

B Thô g báo và báo c o

C Qu ếtđịn và văn bản

D Báo cáo, th n báo và q yếtđịn

Câu 12: Hìn hức h n n bằn văn bản có c c ưu điểm àà

A Rõ ràn , ạo được sự hống n ấttro g q á rìn ruyền đạt

B Trán sailạc, ạo được sự hốn n ấttro g q á rình ru ền đạt

C Cùn mộtlúc gửiđến n iều đ itượn , ạo được sự hốn n ấttro g q á rình truyền đạt

D Cùn mộtlúc gửiđến n iều đ itượn , ạo được sự hốn n ấttro g q á rình truyền đạt rõ ràn và ránh sailạc

Câu 13: Hìn hức h n n bằn văn bản có c c nhược điểm à

Trang 16

A Ítđòihỏisự ưu rữ cẩn hận,p ụ huộc vào kĩ năn của n ườisoạn hảo

B Ítk in ận được p ản hồin ay,p ụ h ộc vào kĩ năn của n ườisoạn hảo

C Ítp ụ huộc vào kĩ năn của n ườisoạn hảo

D Đòihỏisự ưu rữ cẩn hận,k ô g n ận được p ản hồin ay,p ụ h ộc n iều vào

kĩ năng của n ườisoạn hảo

Câu 14: Hìn hức h n in bằn ờin ilàà

A Trao đổitrực iếp k ô g q a điện h ại

B Qua điện h ạik ô g rao đ itrực iếp

C Hộihọp,k ôn hộin hị,mi tn

D Trao đổitrực iếp,điện hoại hộihọp,hộin hị,mitn

Câu 15: Ưu điểm của hìn hức h n in bằn ờin ilà

A Nhận được h n in p ản hồin ay, ttốn kém,được rực iếp iếp x c vớicấp trên

B Ch p ép cả haibên cù g n au àm rõ vấn đề,mấtí hờigian,đư c rực iếp iếp

x c vớicấp rên

C Cấp dướicó cảm giá bìn hườn k iđược rực iếp iếp x c vớicấp rên

D Nhận được h n in p ản hồin ay,ch p ép cả haibên cù g n au àm rõ vấn đề,cấp dướicó cảm giá q an rọn hơn k iđược rực iếp ếp x c vớicấp rên

Câu 17: Ng yên n ân gây rở n ạitro g q á rìn hô g in q ản rị

A Hiện ượng n ận hức có chọn ựa, tlọc in,k ô g ch rọn đến h n in p ản hồi

B Trạn háix c cảm của co n ườik ilắn n he,k ô g ch rọn đến h n in

p ản hồi

C Do áp ực về hờigian k ô g ch rọng đến h n in p ản hồi

Trang 17

D Hiện ượng n ận hức có chọn ựa, ọc in, rạn háix c cảm của co n ười d

n ô n ữ và ắng n he,q á ảitn ức,do áp ực về hờigian k ô g ch rọng đến hô g in p ản hồi

Câu 18: Biện p áp k ắc p ục rở n ạith n n q ản rị

A Điều chỉn d n in ức, t ắn ng e,côn k aith n in

B Rèn uyện kỹ năn soạn hảo văn bản, tch rọn c c h ng in phản hồi côn

k ai h n in

C Phảigiám sát kiểm ra và ạo bầu k ô g k ítự d dân chủ,bímậtth n n

D Điều chỉn d n in ức,rèn u ện kỹ năn soạn hảo văn bản, ích cực ắn n he,chú rọn c c h n in p ản hồi giám sát kiểm ra và ạo bầu k ô g k ítự ddân chủ,cô g khai h n in

3 Phần câu hỏi cấp độ 3:

Câu 19: Th n in ừ rên x ốn à

A Hìn hức n ằm đảm bảo cấp dướithực hiện c c h ạt đ n heo yêu cầu của n à

q ản rị c o cấp h ặc có á dụn hướn dẫn c c h ạtđộn của cấp dưới

B Hìn hức nhằm đảm bảo cấp rên hực hiện c c h ạt đ ng heo yêu cầu của cấp dưới

C Hìn hức n ằm đảm bảo hướn dẫn c c h ạtđ n của n à quản rị c o cấp

D Hìn hức n ằm đảm bảo hướn dẫn c c h ạtđ n của n à quản rị cấp ru g gian Câu 20: Th n in ừ dướilên à

A Hìn hức nhằm đảm bảo cấp dướithực hiện c c h ạtđộn heo yêu cầu của n à

q ản rị c o cấp

B Hìn hức n ằm đảm bảo hướn dẫn c c h ạtđ n của cấp rên

C Hìn hức nhằm đảm bảo n à q ản rị c o cấp hực hiện c c h ạt độn heo yêu cầu của n à q ản rị ru g gian

D Cá báo c o,kiến n hị,đề x ất k iếu nại yêu cầu của c c cấp dưới đến cấp c o hơn ro g ổ chức

Câu 21: Th n in heo chiều n an à

A Dò g h n in hườn x yên kiên kếtnhữn ngườicù g cấp ro g d an n hiệp

Trang 18

B Hìn hức n ằm đảm bảo cấp dưới thực hiện c c h ạt đ ng heo yêu cầu của n à

D Hìn hức n ằm đảm bảo hướn dẫn c c h ạtđ n của cấp rên

Câu 23: Ng ồn h n in sơ cấp nộibộ à

A Cá h n in h được h n qua ý kiến c c hàn viên ro g nộibộ

B Là c c h n in h được h n q a ý kiến k á h hàn ,n à cu g ứn ,n à ch yên môn hoặc dư uận xã hội

C Chứn ừ,h a đơn,báo c o,đán giá về ìn hìn n ân sự

D Kếtq ả c c cô g rìn đã được đăn ải c c àilệu,tạp chí ch yên n àn

Câu 24: Ng ồn h n in sơ cấp bên n oàilà

A Cá h n in h được h n qua ý kiến c c hàn viên ro g nộibộ

B Là c c h n in h được h n q a ý kiến k á h hàn ,n à cu g ứn ,n à ch yên môn hoặc dư uận xã hội

C Chứn ừ,h a đơn,báo c o,đán giá về ìn hìn n ân sự

D Kếtq ả c c cô g rìn đã được đăn ải c c àilệu,tạp chí ch yên n àn

Câu 25: Ng ồn hô g in hứ cấp nộibộ à

A Cá h n in h được h n qua ý kiến c c hàn viên ro g nộibộ

B Là c c h n in h được h n q a ý kiến k á h hàn ,n à cu g ứn ,n à ch yên môn hoặc dư uận xã hội

C Chứn ừ,h a đơn,báo c o,đán giá về ìn hìn n ân sự

D Kếtq ả c c cô g rìn đã được đăn ải c c àilệu,tạp chí ch yên n àn

Trang 19

Câu 26: Ng ồn hô g in hứ cấp bên n oàilà

A Cá h n in hu được h n qua ý kiến c c hành viên ro g nộibộ

B Là c c h n n h được h n q a ý kiến k á h hàn ,n à cun ứn ,n à chu ên mô h ặc dư uận xã hội

C Chứn ừ,h a đơn,báo c o,đán giá về ìn hìn n ân sự

D Kếtq ả c c cô g rìn đã được đăn ải c c àilệu,tạp chí ch yên n àn

Câu 27: Hìn hức h n n p in ô n ữ hư n được sử dụn kếthợp vớihìn hức

Trang 20

B Môi trường không chắc chắn

C Môi trường rủi ro

D Môi trường chắc chắn, không chắc chắn và rủi ro

Câu 4 Quyết định quản trị phải thỏa mãn mấy yêu cầu:

C Vừa mang tính khoa học vừa mang tính nghệ thuật

D Không mang tính khoa học và nghệ thuật

Câu 6 Các quyết định đúng thẩm quyền là quyết định:

A Được đề ra trong phạm vi quyền hành được giao cho nhà quản trị

B Được đề ra ngoài phạm vi quyền hành được giao cho nhà quản trị

C Được đề ra trong phạm vi quyền hành được giao cho cấp trên nhà quản trị

D Được đề ra trong phạm vi quyền hành được giao cho cấp dưới nhà quản trị Câu 7 Mô hình ra quyết định hợp lý:

A Gồm 7 bước

B Gồm 5 bước

C Gồm 4 bước

D Gồm 6 bước

Câu 8 Quyết định quản trị là hành vi sáng tạo của nhà quản trị nhằm định

ra (điền từ thích hợp) của tổ chức để giải quyết một vấn đề “chín mùi”

A Đường lối và tính chất hoạt động

B Chương trình và chiến lược

C Kế hoạch và tính chất hoạt động

D Kế hoạch và chiến lược

Trang 21

Câu 9 Bước đầu tiên của quy trình ra quyết định là:

A Đánh giá kiểm tra vấn đề

B Nhận dạng và xác định vấn đề

C So sánh và đánh giá các phương án(các giải pháp)

D Liệt kê các phương án(các giải pháp) giải quyết vấn đề

2 Phần câu hỏi cấp độ 2:

Câu 10 Trước khi ra quyết định nhà quản trị cần phải:

A Thử nghiệm, nghĩa là thực thi thử tất cả các phương án khả thi

B Thận trọng đánh giá các phương án, xem xét ưu và nhược điểm của từng phương

án

C Tránh những trao đổi với đồng nghiệp, bạn bè về quyết định cuối cùng để không bị dao động

D Không nghi ngờ mình ra quyết định sai

Câu 11 Ra quyết định là một công việc:

A Một công việc mang tính nghệ thuật

B Lựa chọn giải pháp cho một vấn đề xác định

C Công việc của các nhà quản trị cấp cao

D Công việc của các nhà quản trị cấp thấp

Câu 12 Tính chất nào không thuộc chức năng của quyết định quản trị

A Đảm bảo

B Định hướng

C Phối hợp

D Khoa học

Câu 13 Quyết định không được lập trình hóa:

A Là quyết định về một vấn đề cụ thể thường xuyên nảy sinh ở doanh nghiệp

B Là quyết định mà doanh nghiệp sẽ xây dựng một thủ tục thường lệ để giải quyết nó

C Là quyết định về một vấn đề mới và không có cấu trúc

D Là quyết định về một vấn đề nhỏ

Ngày đăng: 13/05/2020, 13:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w