1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

100 cau hoi trac nghiem DOS cho nghe THCS

5 1,7K 17
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 100 câu hỏi trắc nghiệm DOS cho nghe THCS
Tác giả Nhóm tác giả
Người hướng dẫn P.T.S. Nguyễn Văn A
Trường học Trường Đại học Công nghệ Thông tin, Đại học Quốc gia Hà Nội
Chuyên ngành Ngữ văn
Thể loại Tài liệu ôn tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Tạo thư mục HINH trên thư mục gốc đĩa A b Tạo thư mục TOAN rồi tạo thư mục HINH trên thư mục gốc đĩa A c Tạo thư mục TOAN\HINH trên thư mục gốc đĩa A d Tất cả đều sai Câu 17 : Lệnh nào

Trang 1

ÔN TẬP HỆ ĐIỀU HÀNH MS-DOS

Trang 2

Câu 1 : Lệnh nào không thực hiện

được ?

a) A:\TOAN\LY\HOA>MD TOAN

b) A:\TOAN\LY\HOA>MD LY

c) A:\TOAN\LY\HOA>MD HOA

d) A:\TOAN\LY\HOA>MD PRN

Câu 2 : Lệnh nào không thể chuyển về thư

mục gốc đĩa A ?

a) A:\MG\MC>CD c A:\>CD

b) A:\MG>CD d A:\MG>CD\

Câu 3 : Để xem tất cả các tập tin có

thuộc tính ẩn ở thư mục gốc ổ đĩa A?

a) A:\>DIR *.* /A c A:\>DIR *.* /H

b) A:\>DIR *.* /A :H d A:\>DIR *.* /A :S

Câu 4 : Lệnh nào sau đây cho biết TAPTIN là

tên tập tin chứ không phải là thư mục?

a) DIR A:\TAPTIN c RD A:\

TAPTIN

b) DIR A:\TAPTIN /P d TYPE A:\TAPTIN

Câu 5 : Lệnh nào không hợp lệ?

a) A:\>TYPE *.TXT c) A:\>TYPE T1.DOC

b) A:\>TYPE COM.TXT d)A:\>TYPE CLS.TXT

Câu 6 : Lệnh nào sau đây làm thay đổi nội

dung tập tin THI.TXT ở thư mục gốc ổ đĩa A?

a) A:\>TYPE THI.TXT

b) A:\>COPY THI.TXT C:\BAITAP

c) A:\>REN THO.TXT THI.TXT

d) A:\>COPY CON THI.TXT

Câu 7 : Lệnh nào sau đây không hợp lệ ?

a MD TOAN c MD LYTXT

b MD HOA d MD BAI TAP

Câu 8 : Lệnh nào không thực hiện được

a MD CHA c MD CON

b MD CHU d MD CHAU

Câu 9 : Lệnh nào được xem là hợp lệ

a) C:\>TYPE BAITAPDOC.TXT

b) C:\>COPY CON ABC ABC

c) C:\>COPY T1.TXT A:

d) Tất cả đều sai

Câu 10 : Lệnh nào sau đây làm thay đổi

dung lượng còn lại của đĩa A?

a) A:\>COPY THO.TXT C:

b) A:\>DEL THU.TXT

c) A:\> REN THU.TXT THI.TXT

d) A:\>COPY THO.TXT C:\DOS

Câu 11 : Để xem nội dung tập tin THO.TXT ở

thư mục gốc đĩa A dùng lệnh nào ?

a) A:\>DIR A:\THO.TXT c) A:\>DIR THO.TXT

b) A:\>TYPE THO.TXT d)A:\>COPY THO.TXT A:\

DOS

Câu 12 : Lệnh nào không thực hiện được

a) A:\>REN HOSO\HOA.TXT A.TXT

b) A:\>REN HOSO\A.TXT B.TXT

c) A:\>REN HOSO\B.TXT HOSO\HOA.TXT

d) A:\HOSO>REN B.TXT A.TXT

Câu 13: Thông báo “All files in directory will be

delete Are you sure(Y/N)” ? là của lệnh

1 DEL *.EXE c DEL *.*

2 RD *.* d COPY *.*

Câu 14 : Thông báo “Invalid path, not directory,

or directory not empty” là của lệnh

a TYPE c COPY

b RD d REN

Câu 15 : Lệnh nào tạo thư mục TOAN trên thư

mục gốc đĩa C

a) A:\HOC> MD TOAN c) A:\>MC TOAN b) A:\> MD C:\HOC\TOAN d) Tất cả đều sai

Câu 16 : Dấu nhắc hiện hành là A:\ >

Lệnh MD TOAN\HINH dùng để ? a) Tạo thư mục HINH trên thư mục gốc đĩa A b) Tạo thư mục TOAN rồi tạo thư mục HINH trên thư mục gốc đĩa A

c) Tạo thư mục TOAN\HINH trên thư mục gốc đĩa A

d) Tất cả đều sai

Câu 17 : Lệnh nào cho biết THUMUC là tên thư

mục chứ không phải tên tập tin ?

a TYPE THUMUC c REN THUMUC

b CD THUMUC d MD THUMUC.TXT

Câu 18 : Đĩa hệ thống là đĩa chứa các tập

tin a) COMMAND.COM, MSDOS.SYS, IOI.SYS b) COMAND.COM, IO.SYS, MSDOS.SYS c) MSDOS.SYS, IO.SYS

d) MSDOS.SYS, IO.SYS, COMMAND.COM

Câu 19 : Lệnh RD TOAN\DAI dùng để

a) Dùng để xóa thư mục TOAN và DAI b) Dùng để xóa thư mục TOAN\DAI c) Dùng để xóa thư mục DAI trên thư mục gốc

d) Tất cả đều sai

Câu 20 : Dấu nhắc hiện hành là A:\TRUONG\

LOP> Lệnh CD dùng để chuyển ?

a Về thư mục TRUONG c Về thư nục LOP

b Về thư mục gốc d.Các câu trên đều sai

Câu 21 : Trên đĩa A có 3 tập tin TIN.TXT,

TAP.TXT, TOAN.TXT Lệnh DEL A:\*N.TXT sẽ xóa a) Cả ba tập tin trên c) TIN.TXT, TOAN.TXT

b) TAP.TXT, TOAN.TXT d) TIN.TXT, TAP.TXT

Câu 22 : Lệnh nội trú là lệnh ?

a) Tồn tại trên đĩa sử dụng dưới dạng tập tin b) Kết hợp trong file IO.SYS

c) Muốn sử dụng phải khai báo đường dẫn d) Tồn tại trên bộ nhớ khi khởi động

Câu 23 : Trên đĩa A chỉ có ba tập tin THO.TXT,

THI.TXT, THU.DOC Để xóa hai tập tin THO.TXT, THI.TXT dùng lệnh nào

a) A:\DEL THO.TXT+THI.TXT c.A:\DEL TH?.*

b) A:\DEL *.* d A:\DEL

*.TXT

Câu 24 : Lệnh RD A: dùng để

a) Xóa tất cả thư mục và tập tin trên đĩa A b) Xóa thư mục A:

c) Xóa tất cả thư mục trên đĩa A d) Tất cả đều sai

Câu 25 : Tên tập tin nào được xem là không

hợp lệ a) MSOFFICE.DOC b) 12345678.000 c) ABC1DEF.KKK d) DOS6.22.DOS

Câu 26 : Để in nội dung tập tin VANBAN.DOC

ở thư mục gốc đĩa A ra màn hình ta dùng lệnh

? a) COPY CON A:\VANBAN.DOC b) DIR A:\VANBAN.DOC c) DIR A:\VANBAN.DOC >PRN

Trang 3

d) TYPE A:\VANBAN.DOC

Câu 27 : Cho nhánh thu mục HOC\TIN Lệnh

nào sau đây không hợp lệ ?

a) RD HOC\TIN c RD HOC \TIN

b) RD HOC d RD TIN

Câu 28 : Để xóa thư mục LOP dùng lệnh

nào

a) C:\TRUONG\LOP\TO\>RD LOP\TO

b) C:\TRUONG\LOP\TO\>RD LOP

c) C:\TRUONG\LOP\TO\>RD TRUONG\LOP

d) Tất cả đều sai

Câu 29: Tên tập tin nào được xem là hợp

lệ ?

a) 900THO00.123 c SSSSSSSS.SSS

b) No0oOO.TXT d Tất cả đều đúng

Câu 30: Để xem cấu trúc cây thư mục ở đĩa

C ta dùng lệnh ?

a) C:\>DIR C:\ c) C:\>TREE C: /E

b) C:\>TREE C:\F d) C:\>TREE

Câu 31 Để xem các tập tin có thuộc tính hệ

thống ở thư mục DOS ổ đĩa C dùng lệnh ?

a) C:\>DIR C:\DOS\*.* \S

b) C:\DOS> DIR *.*/A

c) C:\DOS> DIR *.*/A :H

d) C:\DOS> DIR *.*/A :S

Câu 32 : Để định dạng đĩa trong ổ đĩa A thành

đĩa hệ thống ta dùng

a) C:\>FORMAT A:/U c) C:\>FORMAT A:/U/S

b) C:\>FORMAT A:/E d) C:\>FORMAT A:\S

Câu 33 : Dấu nhắc hiện hành là C:\

TRUONG>

Lệnh CD A:\LOP dùng để :

a Chuyển về thư mục LOP thuộc thư mục

TRUONG của đĩa C

b Chuyển về thư mục LOP thuộc thư mục

TRUONG của đĩa A

c Chuyển về thư mục LOP thuộc thư mục gốc

của đĩa C

d Chuyển về thư mục LOP thuộc thư mục gốc

của đĩaA

Câu 34 : Để liệt kê tất cả các tập tin có

phần mở rộng là DOC của thư mục WORD đĩa

C ra màn hình ta dùng lệnh

a) A:\>DIR C:\*.DOC

b) A:\>DIR C:\WORD\*.DOC

c) A:\>DIR C:\WORD\*.*

d) A:\>DIR C:\WORD\DOC.*

Câu 35 : Trên thư mục gốc đĩa A có ba tập

tin THO.TXT, THI.TXT, THOI.TXT Lệnh DEL A:\

*I.TXT sẽ xóa

a Xóa THI.TXT và THOI.TXT c Xóa cả ba

tập tin trên

b Xóa THO.TXT và THOI.TXT d Tất cả đều

sai

Câu 36 : Để ghép nội dung tập tin TH.TXT

vào sau tập tin TY.TXT ở thư mục gốc đĩa A

thành TO.TXT ở thư mục TIN của thư mục gốc

đĩa A ta dùng

a) A:\>COPY TH.TXT+TY.TXT=TIN\TO.TXT

b) A:\>COPY TH.TXT+TY.TXT=TO.TXT

c) A:\TIN>COPY TY.TXT+TH.TXT=TO.TXT

d) A:\>COPY TY.TXT+TH.TXT=TIN\TO.TXT

Câu 37 : Lệnh nào sau đây không thực hiên

được

a) A:\>DIR C:\*.* c) C:\>DIR/W

b) C:\>DIR d) C:\>TYPE THI*.TXT

Câu 38: Tên tập tin nào được xem là hợp lệ?

a) BAITAP.TOAN c) BAI1TXT.TXT b) BAI TAP.TXT d) Tất cả đều đúng

Câu 39 : Lệnh nào sau đây không thực hiện

được a) A:\>COPY *.* C:\DOS b) A:\>COPY *.* C:\THO.TXT c) A:\>COPY *.* A:

d) A:\>COPY *.* C:

Câu 40 : Để xem cấu trúc cây thư mục và

tập tin của thư mục DOS ổ đĩa C ta dùng a) C:\>TREE /F c) C:\DOS> TREE /F b) C:\DOS> TREE /E d) C:\>TREE DOS

Câu 41: Để xoá màn hình ta dùng lệnh

a CLEAR c CLS

b CSL d SCL

Câu 42 : Lệnh PROPMT $P$G dùng để :

a) Thay đổi dấu nhắc hiên hành b) Thay đổi ổ đĩa hiên hành c) Thay đổi giờ hệ thống d) Sai cú pháp

Câu 43 Lệnh ngoại trú là lệnh

a) Tồn tại trong bộ nhớ RAM khi khởi động b) Muồn sử dụng phải khai báo đường dẫn c) Là một phần của tập tin COMMAND.COM d) Tất cả đều sai

Câu 44 : Để tạo đĩa A thành đĩa hệ thống

từ một đĩa hệ thống A khác ta có thể dùng :

a) C:\>COPY A:\*.* A:

b) C:\>DISKCOPY A: A:

c) Sao các tâp tin hệ thống bằng lệnh COPY d) Không thể tạo được

Câu 45 : Lệnh nào không hợp lệ

a) C:\>COPY *.* C: c) A:\>TYPE BAITAP b) A:\>DIR BAITAP d) A:\>TYPE BAI.TXT

Câu 46 : Lệnh VER dùng để

a) Thay đổi phiên bản của DOS b) Xem và thay đổi phiên bản của DOS c) Xem phiên bản của DOS

d) Tất cả đều sai

Câu 47 : Lệnh TYME dùng để

a) Xem và cập nhập lại giờ hệ thống b) Chỉ xem giờ hệ thống

c) Xem và cập nhập lại ngày, giờ hệ thống d) Tất cả đều sai

Câu 48 : Đĩa cứng được coi là

a) Bộ nhớ ROM c) Bộ nhớ phụ b) Bộ nhớ RAM d) Tất cả dều sai

Câu 49 : ROM là bộ nhớ mà người sử dụng

a) Có thể ghi dữ liệu lên đó b) Có thể đọc và ghi lên đó c) Chỉ có thể đọc và không ghi được d) Tất cả đều sai

Câu 50 : Tập tin Config.sys là

a) Tập tin văn bản bình thường b) Tập tin hệ thống

c) Tập tin lưu giữ cấu hình máy d) Trong ba câu trên có hai câu đúng

Câu 51 : Tập tin Autoexec.bat là

a) Tập tin hệ thống b) Tập tin thực hiện khi tắt máy tính c) Tập tin thực hiện khi khởi động máy tính

Trang 4

d) Tất cả đều sai

Câu 52 : Lệnh A:\>DELTREE BAITAP dùng để

a) Xóa các tập tin của thư mục BAITAP của ổ

đĩa A

b) Xóa tất cả các thư mục con của thư mục

BAITAP

của đĩa A

c) Xóa thư mục gốc đĩa A

d) Xóa thư mục BAITAP của đĩa A

Câu 53 : Để xem tất cả các tập tin có

thuộc tính chỉ đọc ở thư mục gốc ổ đĩa C?

a) C:\>DIR *.* /A:R c) C:\>DIR *.* \R

b) A:\>DIR *.* /A /R d) A:\>DIR *.* :R

Câu 54 : Dấu nhắc hiện hành là

C:\HOC\TOAN\DAISO> Lệnh CD dùng để

a) Chuyển về thư mục gốc đĩa C

b) Chuyển về thư mục TOAN của đĩa C

c) Chuyển về thư mục HOC của đĩa C

d) Chuyển về thư mục TOAN của thư mục HOC

đĩa C

Câu 55 : Lệnh nào cho biết THO là tên thư

mục

a) C:\>REN THO THO1 c) C:\>TYPE THO

b) C:\>TREE THO d)C:\>DEL THO

Câu 56 : Để in nội dung tập tin BAI1.TXT của

thư mục TOAN đĩa C ra màn hình ta dùng lệnh ?

a) C:\> TREE TOAN\BAI1.TXT

b) C:\> DIR TOAN\BAI1.TXT

c) C:\> TYPE BAI1.TXT

d) C:\TOAN> TYPE BAI1.TXT

Câu 57 : Trên đĩa C có các tâp tin trên

BAI1.TXT, BAI2.TXT, BOIBAI.DOC, BAITAP1.TXT

Lệnh C:\>DEL B?I*.TXT sẽ xóa

a) Tập tin BAI1.TXT, BAI2.TXT

b) Xóa tất cả

c) Xóa BAI1.TXT, BAI2.TXT, BAITAP1.TXT

d) Sai cú pháp

Câu 58 : Dấu nhắc hiện hành A:\> Để xoá

tất cả các tập tin trong thư mục DOS ta dùng

a RD DOS c RD DOS\*.*

b DEL *.* d DEL DOS\*.*

Câu 59 : Lệnh FORMAT A: /U sẽ

a) Tạo đĩa hệ thống cho đĩa A

b) Không xóa những gì có trong đĩa A

c) Xóa sạch những gì có trong đĩa A

d) Sai cú pháp

Câu 60 : Lệnh nào không hợp lệ

a) A:\> REN TINH\THO.TXT REN

b) A:\> REN TINH\THO.TXT TINH\THO1.TXT

c) A:\> REN TINH\THO.TXT BAITHO

d) A:\> REN TINH\THO.TXT TH.DOC

Câu 61 : Để liệt kê tập tin và thư mục đĩa C

theo trang màn hình ta dùng

a) C:\>TREE /F c) C:\>DIR \P

b) C:\>DIR /W d) C:\>DIR /P

Câu 62 : Lệnh nào không thực hiện được

a) A:\>COPY *.* C:

b) C:\>COPY BAI1.DOC C:\HOA

c) A:\>COPY *.* A:

d) C:\>COPY *.TXT A:\BAITAP

Câu 63 : Để xem tất cả các tập tin có

thuộc tính hệ thống ở thư mục gốc ổ đĩa A

ta dùng ?

a) C:\>DIR *.* /A:S c C:\>DIR *.* \S

b) A:\>DIR *.* /A :H d A:\>DIR *.* /A :S

Câu 64 : Đặt thuộc tính chỉ đọc cho tập tin

BAITHO.DOC ta dùng a) ATTRIB + S BAITHO.DOC b) ATTRIB + H BAITHO.DOC c) ATTRIB + R BAITHO.DOC d) ATTRIB + A BAITHO.DOC

Câu 65 : Để ghép nội dung tập tin THO1.TXT

vào sau tập tin THO2.TXT ở thư mục gốc đĩa A

ta dùng a) A:\>COPY THO1.TXT+ THO2.TXT b) A:\>COPY THO2.TXT+THO1.TXT c) A:\>THO2.TXT+THO1.TXT

d) A:\>THO1.TXT+THO2.TXT

Câu 66 : Lệnh nào tạo thư mục TOAN của thư

mục gốc đĩa C a) C:\>MD HOC\TOAN c) C:\HOC> MD TOAN b) C:\>MD TOAN d) C:\>RD TOAN

Câu 67 : Dấu nhắc hiện hành là : C:\LOP\TO\

NHOM> Để xóa thư mục TO con thư mục LOP

ta dùng a) RD LOP\TO c) RD TO b) RD LOP\*.* d) Tất cả đều sai

Câu 68 : Lệnh COPY CON dùng để

a) Sao chép tập tin c) Tạo tập tin từ bàn phím

b) Đổii tên tập tin d) Xóa tập tin

Câu 69 :Dấu nhắc hiện hành là A:\> Để

xem tên tập tin và thư mục của thư mục gốc đĩa A ta dùng

a) TREE c) TYPE b) DIR d) TREE \F

Câu 70 : Lệnh nào sau đây là hợp lệ

a) MD BAITOAN.TXT b) DEL *.*

c) TREE BAITOAN.TXT d) Tất cả đều đúng

Câu 71 : Để tạo thư mục gốc ta sử dụng

lệnh a) MD \ c) FORMAT b) FOMAT d) CD \

Câu 72 : Dấu nhắc hiện hành là C:\

WINDOWS> Để liệt kê các thư mục và tập tin ở thư mục WINDOWS theo bề rộng màn hình

ta dùng:

a) DIR C:\*.* /W c) DIR C:\*.* /P b) DIR /W d) DIR \W

Câu 73 :Lệnh nào không hợp lệ

a) C:\HOC\TOAN\DAI>MD TOAN b) C:\HOC\TOAN\DAI>MD HOC c) C:\HOC\TOAN\DAI>MD C:\HOC d) C:\HOC\TOAN\DAI> MD C:\TOAN

Câu 74 : Lệnh nào không hợp lệ

a) MD PRN1 c.) MD CON1 b) MD COM1 d) MD DOS6.22

Câu 75 : Dấu nhắc hiện hành laØ C:\> Để

chuyển về thư mục TH1 con của TH ta dùng a) CD TH1 c) CD TH\TH1 b) CD TH1\TH d) CD TH

Câu 76 : Để sao chép những tập tin có

phần chính 6 kí tự và phần mở rôïng TXT ở đĩa C sang đĩa A ta dùng

a) C:\>COPY *.TXT A: c) C:\>COPY 6.TXT A: b) C:\>COPY ??????.?XT A: d) C:\

>COPY ??????.TXT A:

Trang 5

Câu 77 : Để nối T1.DOC và T2.DOC ở thư

mục TH của đĩa C thành T12.TXT ở thư mục

gốc đĩa A ta dùng

a) C:\>COPY TH\T1.DOC+TH\T2.DOC= T12.TXT

b) C:\TH>COPY T1.DOC+T2.DOC = T12.TXT

c) A:\>COPY C:\TH\T1.DOC+C:\TH\T2.DOC= T12.TXT

d) A:\>COPY TH\T1.DOC+TH\T2.DOC= T12.TXT

Câu 78 : Dấu nhắc hiện hành là A:\> Lệnh

DIR B:\DOS sẽ in ra màn hình

a) Các tập tin và thư mục con của thư mục gốc

đĩa B

b) Các tập tin của thư mục DOS đĩa B

c) Các thư mục của thư mục DOS đĩa B

d) Tất cả đều sai

Câu 79 : Lệnh nào không hợp lệ

a) A:\>MOVE TOAN.TXT C:

b) A:\>MOVE TOAN.TXT A:

c) A:\>MOVE TOAN.TXT C:\HOC

d) A:\>MOVE TOAN.TXT A:\HOC

Câu 80 : Lệnh nào không hợp lệ

a) C:\TH1\TH2> MD TH1

b) C:\TH1\TH2> MD TH2

c) C:\TH1\TH2> MD TH

d) C:\TH1\TH2> MD B:

Câu 81 : Lệnh MD B: dùng để

a) Tạo thư mục gốc đĩa B c) Tạo thư mục con

B:

b) Tạo thư mục cha B: d) Không hợp lệ

Câu 82 : Lệnh nào cho biết TAPTIN là tên thư

mục

chứ không phải tên tập tin

a) C:\>TYPE TAPTIN c) C:\>COPY CON

TAPTIN

b) C:\>REN TAPTIN TT d)C:\>COPY BAI1.TXT TAPTIN

Câu 83 : Có 3 tập tin THO1.DOC, THO2.DOC,

THI.DOC Để xem nội dung tâp tin THO1.DOC và

THO2.DOC ta dùng

a) TYPE *.DOC c) TYPE TH?.DOC

b) TYPE THO1.DOC + THO2.DOC d) Không

hợp lệ

Câu 84 : Lệnh nào làm thay đổi nội dung tập

tin BAITHO.TXT

a) REN BAITHO.TXT THO.TXT

b) TYPE BATHO.TXT

c) COPY BAITHO.TXT THO

d) Tất cả đều sai

Câu 85 : Để xóa những tập tin ở thư mục

gốc đĩa A

ta dùng lệnh

a) A:\> RD *.* c) A:\>REN *.*

b) A:\>DEL *.*T d) A:\>DEL *.*

Câu 86 : Lệnh nào không hợp lệ

a) A:\HOC\LY>MD LY

b) A:\HOC\LY>CD

c) A:\HOC\LY>RD LY

d) A:\HOC\LY>CD \

Câu 87 : Lệnh CD dùng để

a) Tạo thư mục hiện hành

b) Xóa thư mục hiện hành

c) Xem thư mục hiện hành

d) Chuyển đổi thư mục hiện hành

Câu 88 : Lệnh FORMAT dùng để

a) Tạo ra ổ đĩa c) Chuyển đổi đĩa từ

b) Tạo đĩa từ d) Định dạng đĩa từ

Câu 89 : Lệnh XCOPY dùng để

a) Chỉ sao chép tập tin c) Chỉ sao chép thư mục

b) Di chuyển thư mục và tập tin d) Sao chép tập tin và thư mục

Câu 90 : Câu nào sau đây đúng

a) A,B là tên ổ đĩa mềm b) A là tên ổ đĩa mềm ,B là tên ổ đĩa cứng c) A là tên ổ đĩa cứng ,B là tên ổ đĩa mềm d) A ,B là tên ổ đĩa cứng

Câu 91 : Để lưu giữ một tập tin soạn thảo từ

bàn phím ta dùng a) F2 c) CTRL - Z b) CTRL - W d) CTRL – S

Câu 92 : Lệnh ATTRIB dùng để

a) Đặt thuộc tính cho tập tin b) Đặt và xóa thuộc tính cho tập tin c) Xóa thuộc tính cho tập tin

d) Tất cả đều đúng

Câu 93 : Để thay đổi dấu nhắc đợi lệnh ta

dùng lệnh a) MD c) PROMPT b) CD d) REN

Câu 94 : Virus máy tính lay lan từ

a) Người sang máy b) Máy này sang máy khác thông qua đĩa mềm

c) Máy này sang máy khác thông qua mạng d) Câu b và c đúng

Câu 95 : Đĩa cứng là bộ nhớ

a) Còn dữ liệu khi máy mất điện b) Mất dữ liệu khi máy mất điện c) Sẽ phục hồi khi có điện

d) Tất cả đều đúng

Câu 96 : Lệnh COPY có thể

a) Chỉ sao chép dữ liệu b) Sao chép, nối kết dữ liệu c) Di chuyển dữ liệu

d) Tất cả đều đúng

Câu 97 : Lệnh RD có thể xoá

a) Thư mục có thư mục con b) Thư mục có tập tin c) Thư mục khộng có thư mục con và tập tin d) Tất cả đều sai

Câu 98 : Có các tập tin T1.TXT, T2.TXT, T3.TXT,

T4.DOT Lệnh DEL *.*T sẽ xóa a) T1.TXT, T2.TXT, T3.TXT

b) T1.TXT, T2.TXT, T4.DOT c) T2.TXT, T3.TXT, T4.DOT d) T1.TXT, T2.TXT, T3.TXT, T4.DOT

Câu 99 : Để xem ngày tháng của hệ thống

ta dùng lệnh a) ?DATE() c) DATE() b) DATE d) TIME

Câu 100 : Lệnh VOL dùng để

a) Xem và đặt lại tên nhãn của ổ đĩa b) Thay đổi nhãn của đĩa

c) Xem phiên bản của DOS d) Tất cả đều sai

Ngày đăng: 28/09/2013, 12:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

đĩaA ra màn hình ta dùng lệnh ? a) COPY CON  A:\VANBAN.DOC b) DIR     A:\VANBAN.DOC c) DIR     A:\VANBAN.DOC >PRN d) TYPEA:\VANBAN.DOC - 100 cau hoi trac nghiem DOS cho nghe THCS
a A ra màn hình ta dùng lệnh ? a) COPY CON A:\VANBAN.DOC b) DIR A:\VANBAN.DOC c) DIR A:\VANBAN.DOC >PRN d) TYPEA:\VANBAN.DOC (Trang 2)
c) Tập tin lưu giữ cấu hình máy d) Trong ba câu trên có hai câu đúng  - 100 cau hoi trac nghiem DOS cho nghe THCS
c Tập tin lưu giữ cấu hình máy d) Trong ba câu trên có hai câu đúng (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w