Phản ứng của dung dịch HCl với chất nào trong các chất sau là phản ứng oxi hóa - khử : 3.. Cần bao nhiêu gam KMnO4 và bao nhiêu ml dung dịch axit clohidric 1M để điều chế đủ khí Clo tác
Trang 1KIỂM TRA KIẾN THỨC 10 + 11
1. Kết luận nào sau đây là không đúng đối với các halogen ? Theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần,
từ F đến
A tính phi kim giảm dần B độ âm điện giảm dần
C năng lượng ion hóa tăng dần D tính oxi hóa của các đơn chất giảm dần
2. Phản ứng của dung dịch HCl với chất nào trong các chất sau là phản ứng oxi hóa - khử :
3. HCl thể hiện tính khử trong bao nhiêu phản ứng trong số các phản ứng sau :
(1) 4HCl + MnO2→ MnCl2 + Cl2 + 2H2O
(2) 2HCl + Zn → ZnCl2 + H2
(3) 14HCl + K2Cr2O7→ 2KCl + 2CrCl3 + 3Cl2 + 7H2O
(4) 6HCl + 2Al → 2AlCl3 + 3H2
4. Trong phản ứng nào sau đây, Br2 vừa thể hiện tính khử, vừa thể hiện tính oxi hóa :
A H2 + Br2 →t caoo 2HBr B 2Al + 3Br2 →to 2AlBr3
C Br2 + H2O → HBr + HBrO D Br2 + 2H2O + SO2→ 2HBr + H2SO4
5. Cho hỗn hợp các khí N2, Cl2, SO2, CO2, H2 Sục từ từ qua dung dịch NaOH dư thì thu được hỗn hợp khí có thành phần:
A N2, Cl2, H2 B Cl2, H2, SO2 C N2, CO2, Cl2, H2 D N2, H2
6. Cho Na tác dụng vừa đủ với 1 halogen thu được 11,7 gam Natri halogenua Cũng lượng halogen
đó tác dụng vừa đủ với nhôm tạo ra 8,9 gam nhôm halogennua Halogennua đó là:
7. Cần bao nhiêu gam KMnO4 và bao nhiêu ml dung dịch axit clohidric 1M để điều chế đủ khí Clo tác dụng với sắt tạo nên 32,5g FeCl3?
A 19,86g; 958ml B 18,96g; 960ml C 18,86g; 720ml D 18,68g; 880ml
8. Hòa tan hoàn toàn 27,4g hỗn hợp gồm M2CO3 va MHCO3 (M là kim loại kiềm) bằng 500ml dung dịch HCl 1M Thấy thoát ra 6,72l CO2 (Đktc) để trung hòa axit dư phải dùng 50ml dung dịch NaOH 2M Kim loại M là:
9. Phản ứng điều chế oxi trong phòng thí nghiệm là
A 2H2O →®iÖn ph©n 2H2 + O2↑
B 2KMnO4→ K2MnO4 + MnO2 + O2↑
C 5nH2O + 6nCO2 quang hîp→ (C6H10O5)n + 6nO2
D 2KI + O3 + H2O → I2 + 2KOH + O2
10. Sục khí SO2 dư vào dung dịch brom :
A Dung dịch bị vẩn đục B Dung dịch chuyển màu vàng
C Dung dịch vẫn có màu nâu D Dung dịch mất màu
11. Để phân biệt các dung dịch Na2S, dung dịch Na2SO3, dung dịch Na2SO4 bằng 1 thuốc thử duy nhất, thuốc thử nên chọn là
A Dung dịch HCl B Dung dịch Ca(OH)2 C Dung dịch BaCl2 D Dung dịch Pb(NO3)2
12. Cho phản ứng hoá học : H2S + 4Cl2 + 4H2O → H2SO4 + 8HCl
Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất của các chất phản ứng :
A H2S là chất oxi hoá, Cl2 là chất khử B H2S là chất oxi hoá, H2O là chất khử
Trang 2C H2S là chất khử , Cl2 là chất oxi hoá D H2S là chất khử, H2O là chất oxi hoá
13. Cặp chất nào sau đây có thể tồn tại đồng thời trong dung dịch ?
A Na2SO4 và CuCl2 B BaCl2 và K2SO4 C Na2CO3 và H2SO4D KOH và H2SO4
14. Trộn 3,42g muốn sunfat của kim loại hoá trị 3 với 8g Fe2(SO4)3 Cho hỗn hợp tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch BaCl2 tạo thành 20,97g kết tủa trắng Nồng độ mol/l của dung dịch BaCl2 và tên kim loại là;
15. Cho 17,6g hỗn hợp gồm Fe và kim loại R vào dung dịch H2SO4 loãng dư Sau phản ứng thu được 4,48l khí (đktc) phần không tan cho vào dung dịch H2SO4 đặc nóng thì giải phóng ra 2,24l khí (đktc) Kim loại R là:
16. Clo hóa hoàn toàn 1,96g kim loại A được 5,6875g muối Clorua tương ứng Để hòa tan vừa đủ 4,6g hỗn hợp gồm kim loại A và 1 ôxit của nó cần dùng 80ml dung dịch HCl 2M, còn nếu cho luồng H2 dư đi qua 4,6g hỗn hợp trên thì sau phản ứng thu được 3,64g chất rắn X Công thức của ôxit kim loại A là:
17. Cho các dung dịch riêng biệt bị mất nhãn gồm: Na2SO4, HCl, Na2CO3, Ba(NO3)2, NaOH,
H2SO4 Thuốc thử duy nhất dùng để nhận biết chúng là:
18. Đốt Mg trong không khí rồi đưa vào bình đựng khí lưu huỳnh đioxit, nhận thấy có hai chất bột được sinh ra : bột A màu trắng và bột B màu vàng Bột B không tác dụng với dung dịch axit sunfuric loãng nhưng cháy được trong không khí, sinh ra khí C làm mất màu dung dịch kali
pemanganat Các chất A, B, C lần lượt là :
A Mg, S, SO2 B MgO, S, SO2 C MgO, SO3, H2S D MgO, S, H2S
19. Một dung dịch chứa 3,82gam hỗn hợp 2 muối sunfát của kim loại kiềm và kim loại hoá trị 2, biết khối lượng nguyên tử của kim loại hoá trị 2 hơn kim loại kiềm là 1đvc Thêm vào dung dịch 1 lượng BaCl2 vừa đủ thì thu được 6,99g kết tủa, khi cô cạn dung dịch thu được m gam muối 2 kim loại và m là:
20.Cho các chất: NaOH,Na2CO3,Ca(OH)2, CaCO3, CH3COONa, C2H5OH,C2H5ONa, HCl,
H2SO4,BaCl2, BaSO4
Số các chất khi cho thêm nước tạo thành dung dịch dẫn điện là:
21 Cân bằng sau tồn tại trong dd : CH3COOH ڏ↔ CH3COO- + H+
Trường hợp nào sau đây làm cho độ điện li của CH3COOH giảm?
C Nhỏ thêm vào vài giọt dd NaOH D Nhỏ thêm vào vài giọt dd NaCl
22 Cho: BaCl2 + A → NaCl + B Trong các câu trả lời sau, câu nào sai?
A A là Na2CO3 ; B là BaCO3 B A là NaOH; B là Ba(OH)2
C A là Na2SO4; B là BaSO4 D A là Na3PO4 ; B là Ba3(PO4)2
23 Có hiện tượng gì xảy ra khi cho từ từ dd NaHSO4 vào dd hỗn hợp Na2CO3 và K2CO3?
A Không có hiện tượng gì B Có bọt khí thoát ra ngay
24 Nhiệt phân hoàn toàn 1,88g Cu(NO3)2.Khí bay ra cho hấp thụ vào H2O tạo thành 2 l dung dịch A Dung dịch A có pH= ?
Trang 325 Trộn 400ml dung dịch HCl 0,05M và H2SO4 0,025M với 600ml dung dịch Ba(OH)2 a mol/l thu được m gam kết tủa và 1000ml dung dịch có pH=12.Tìm m?
26 Cho công thức cấu tạo :
C C
Tên gọi của chất trên là :
A 5-metyl-3,4-din-propylhepten-3
B 5-etyl-3-metyl-4-n-propylocten-4
C 4-etyl-5-t-butylocten-4
D Một tên khác
27.Hợp chất A chứa 51,3%C; 9,4%H; 12,0% N phần còn lại là O Tỉ khối hơi của A so với không khí nhỏ hơn 5
Công thức phân tử của A là :
A C4 H 9 O 2 N
B C5 H 11 O 2 N
C C3 H 7 O 3 N 3
D C5 H 9 O 3 N
28 C3 H 8 O có số đồng phân cấu tạo là :
5
29 Hỗn hợp X gồm 2 kim loại hoạt động X1 , X 2 có hoá trị không đổi Chia 4,04 gam X thành 2 phần bằng nhau:
- Phần 1 tan hoàn toàn trong dung dịch loãng chứa 2 acid HCl và H 2 SO 4 tạo ra 1,12 lít H 2 (đktc)
- Phần 2 tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO 3 và chỉ tạo ra khí NO duy nhất.
Khối lượng hỗn hợp muối nitrat ở phần 2 là (gam):
A 2,18
B 4,22
C 4,11
D 3,11
E 8,22
30.Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol hỗn hợp X gồm hai hiđrocacbon no Sản phẩm thu được cho hấp thụ hết vào
dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 37,5 gam kết tủa và khối lượng bình đựng dung dịch Ca(OH)2 tăng 23,25 gam CTPT của 2 hiđrocacbon trong X là :
A C2H6 và C3H8 B C3H8 và C4H10
C CH4 và C3H8 D Không thể xác định được
31.Đốt cháy hoàn toàn m gam một hiđrocacbon thu được 44 g CO2 và 18 g H2O Giá trị của m là :
A 11 g B.12 g C 13 g D 14 g
32 Đốt 2,8g chất A cần 6,72 lít O2 (đktc) cho CO2 và H2O có thể tích bằng nhau (cùng điều kiện) 2,8g A phản ứng vừa đủ với brom tao ra 9,2g sản phẩm CTPT của A là :
A C 3 H 6 B C 4 H 8 C C 5 H 10 D Cả A, B, C
Trang 433.Tính chất đặc trưng của axetilen là : 1 chất khí không màu, 2 có mùi đặc trưng, 3 nhẹ hơn metan,
4 tan tốt trong nước Tham gia các phản ứng : 5 kết hợp,6 hidrat hoá, 7 oxi hoá, 8 thế, 9 trùng hợp, 10 trùng ngưng Những tính chất nào sai :
34 Nhận định nào sau đây không đúng:
A Anilin và fenol đều không làm đổi màu quỳ tím
B Fenol và anilin đều tạo kết tủa trắng với dd Br2
C Fênol và anilin đều tan được trong nước nóng
D Fenol còn được gọi là axit feníc
35 Phản ứng nào sau đây không chứng tỏ được phênol có tính axit rất yếu :
A Tác dụng với chất chỉ thị
B Tác dụng với kim loại có tính khử rất mạnh
C Muối phenolat tác dụng với khí CO2
D Tác dụng với dd NaOH
36 Một hỗn hợp X gồm 2 rượu no đơn chức A và B là đồng đẳng kế tiếp Đốt cháy 0,1 mol X cần
5,04 lít O2 (ở đktc) Xác định công thức phân tử và số mol của A,B?
A CH3OH 0,04 mol, C2H5OH 0,06 mol;
B C2H5OH 0,05 mol, C3H7OH 0,05 mol;
C CH3OH 0,05 mol, C2H5OH 0,05 mol;
D C3H5OH 0,025 mol, C3H7OH 0,075 mol
37 Hợp chất nào sau đây khi trộn với Cu(OH)2 không tạo dung dịch màu xanh:
A HO-CH 2 -CH 2 -OH B HO-CH 2 -CH 2 -CH 2 -OH
C HO-CH 2 -CHOH-CH 2 -OH D CH 3 -CHOH-CH 2 -OH
38 Đun nóng hỗn hợp hai rượu no, đơn chức mạch hở kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng với H2 SO 4 đặc, 180 0 Cthu được 13,2 g hỗn hợp ba ete có số mol bằng nhau và 2,7 g H 2 O Tên gọi của hai rượu là …
A rượu amylíc và butylíc B rượu prôpylic và butylíc.
C rượu etylíc và prôpylíc D rượu metylíc và etylíc
39 Trong các rượu: etylíc, izo prôpylíc, izo butylíc, butanol-2, glixerin, số rượu khi oxihoa không hoàn toàn bằng
CuO và đun nóng tạo ra sản phẩm có phản ứng trang gương là
A 2 B 3 C 4 D 5.
Chỉ dùng một thuốc thử nào dưới đây để phân biệt được etanal (anđehit, axetic), propan-2-on (axeton) và pent-1-in (pentin)?
C Dung dịch Na2 CO 3 D H2 ( Ni, t 0 )
40 Dãy gồm các chất đều tác dụng với AgNO3 (hoặc Ag 2 O)/NH 3 là:
A andehyt axetic, butin-1,etilen B axít fomic, vinylaxetilen, propin
C andehyt fomic, axetilen, etilen D andehyt axetic, axetilen, butin-2
41 Cho 6,6g 1 anđehit X đơn chức, mạch hở pứ với lượng dư AgNO3 ( hoặc Ag 2 O) trong dd NH 3 , đun nóng Lượng
Ag sinh ra cho pứ hết với axít HNO 3 loãng , thoát ra 2,24 lít khí NO(sản phẩm khử duy nhất ,đo ở đktc).CTCT thu gọn của X là
42.Theo danh pháp IUPAC, rượu nào sau đây đã đọc tên sai :
A 2-metyl hexan-1-ol CH3-CH2-CH2-CH2-CH(CH3)-CH2-OH
B 3,3-đimetyl pentan-2-ol CH3-C(CH3)2-CH(OH)-CH3
C 3-etyl butan-2-ol CH3-CH(C2H5)-CH(OH)-CH3
Trang 5D 3-metyl pentan-2-ol CH3-CH2-CH(CH3)-CH(OH)-CH3
43 So sánh tính axít của các chất sau:
CH 3 CHO(1); CH 3 CH 2 CHO (2); C2H5OH (3),C3H8 (4); C3H7OH (5); H2SO4 (6) ; C6H5OH(7) ; CH3COOH; (8)
44 Xác định tên quốc tế ( danh pháp IUPAC) của rượu sau :
CH3
CH3
CH3
CH2
OH
A 1,3-đimetyl butan-1-ol B 4,4-đimetyl butan-2-ol
C 2-metyl pentan-4-ol D 4-metyl pentan-2-ol
45 Tên của ancol có công thức sau theo IUPAC là
CH3 – CH – CH – CH2 – CH3
CH2 CH2OH
CH3
A 2–isobutylbutan- 1 –ol B.2-etyl-3-metylpentan-1-ol
C 2-metyl-3-etylbutan-4-ol D 2,3-đietylbutan-1-ol
Axeton là sản phẩm oxi hóa từ ancol nào sau đây ?
A CH3CH2CH2OH B CH3CH(OH)CH3
C CH3CH2CH2 CH2OH D CH3CH(OH) CH2CH3
46 Một hỗn hợp gồm hai anđêhit A và B kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng của anđêhit fomic Cho
1,02 gam hỗn hợp trên phản ứng với Ag2O trong dung dịch NH3 thu được 4,32 gam bạc kim loại Viết công thức cấu tạo của A và B biết phản ứng xảy ra hoàn toàn (chọn đáp án đúng)
A HCHO, CH3CHO
B CH3CHO, C2H5CHO
C C2H5CHO, CH3 - CH2 - CH2 – CHO
D C2H5CHO, CH3 – CH(CH3) - CHO
47 Dãy gồm các chất đều tham gia phản ứng tráng gương là
A CH2=CH2, CH2=CHCHO, C6H5CHO
B CH3CHO, HCOOH, HCOOCH3
C CH≡CH, CH3CHO, HCO-CHO
D HCHO, CH3COCH3, HCOOH
48 Cho 1,02 gam hỗn hợp 2 andehit X và Y kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng của andehit no, đơn
chức tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư thu được 4,32 gam kim loại X và Y có CTPT là:
A C2H5CHO, C3H7CHO B CH3CHO, C2H5CHO
C HCHO, CH3CHO D C3H7CHO, C4H9CHO
49
Cho 0,92 gam hỗn hợp gồm axetylen và andehit axetic phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO 3 (NH 3 ) thu được 5,64 gam hỗn hợp rắn Thành phần % các chất trong hỗn hợp đầu lần lượt là:
Trang 650 Số liên kết π trong công thức cấu tạo của axit cacboxylic không no, đơn chức, mạch hở có một nối đôi là:
51 Axit fomic HCOOH có thể tham gia phản ứng với dung dịch AgNO 3 /NH 3 dư và phản ứng khử Cu(OH) 2 trong môi trường bazơ thành kết tủa màu đỏ gạch (Cu 2 O) vì.
A. axit fomic là axit rất mạnh nên có khả năng phản ứng được với các chất trên.
B. đây là những tính chất của một axit có tính oxi hóa.
C. axit fomic thể hiện tính chất của một axit phản ứng với một bazơ là AgOH và Cu(OH) 2
D. trong phân tử axit fomic có nhóm chức anđehit.
52 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai axit cacboxylic thu được 3,36 lít CO 2 (đktc) và 2,70 gam H 2 O Hai axit trên thuộc loại nào trong những loại sau?
A. No, đơn chức, mạch hở. B. No, đa chức. C. Thơm, đơn chức. D. Không no, đơn chức.
53 Đốt cháy hoàn toàn 6,0 gam axit cacboxylic X rồi dẫn toàn bộ sản phẩm cháy lần lượt qua bình (1) đựng axit
H 2 SO 4 đặc, dư và bình (2) đựng dung dịch NaOH đặc, dư Kết thúc thí nghiệm, bình (1) tăng 3,6 gam; bình (2) tăng 8,8 gam Công thức cấu tạo của X là:
54 Trong dãy chuyển hoá:
C 2 H 2 +H O2
→ X →+H2 Y →+O2 Z +Y→ T.
Các chất X, Y, Z, T lần lượt là:
A. C 2 H 5 OH, CH 3 CHO, CH 3 COOH, CH 3 COOC 2 H 5 B. HCOOH, C 2 H 5 OH, CH 3 COOH, HCOOC 2 H 5
C. CH 3 CHO, C 2 H 5 OH, CH 3 COOH, CH 3 COOC 2 H 5 D. C 2 H 5 CHO, C 2 H 5 OH, C 2 H 5 COOH, C 2 H 5 COOCH 3