Câu 2: Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư, sau phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch gồm các chất A.. Số chất bị thủy phân khi đun nóng trong môi trường axit là Câu 7: HNO3 thể h
Trang 1Đề lý thuyết lần 38 mã 438 Tuyển tập 1000 câu hỏi lý thuyết Hóa năm 2020
Trang 112 – www.lammanhcuong.vn Luyện thi THPTQG môn Hóa tại TPHCM
LÂM MẠNH CƯỜNG
ĐỀ LÝ THUYẾT LẦN 38
Đề thi có 3 trang
THI THỬ TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2020
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN, môn thành phần: HÓA HỌC Thời gian làm bài: 30 phút, không kể thời gian phát đề
Họ và tên thí sinh: ………
Số báo danh: ………
Câu 1: Dung dịch nào sau đây có pH > 7?
A NaCl B NH4Cl C Al2(SO4)3 D CH3COONa
Câu 2: Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư, sau phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch gồm các chất
A Fe(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)3 B Fe(NO3)2, AgNO3
C Fe(NO3)3, AgNO3 D Fe(NO3)2, Fe(NO3)3
Câu 3: Chất nào sau đây không là chất điện li?
A NaNO3 B KOH C C2H5OH D CH3COOH
Câu 4: Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm Fe2O3, CuO, Al2O3, MgO nung nóng Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm
A Cu, Al, Mg, Fe B Fe, Cu, Al2O3, MgO
C FeO, Cu, Al2O3, Mg D Fe, Cu, Al, MgO
Câu 5: Hai loại tơ nào sau đây đều là tơ tổng hợp?
A Tơ nilon–6,6 và sợi bông B Tơ visco và tơ axetat
C Tơ nilon–6,6 và tơ nitron D Tơ tằm và sợi bông
Câu 6: Cho dãy các chất: metyl acrylat, tristearin, saccarozơ, glyxylalanin Số chất bị thủy phân
khi đun nóng trong môi trường axit là
Câu 7: HNO3 thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với
A CaCO3 B Al(OH)3 C FeO D CuO
Câu 8: Phương trình hóa học nào sau đây không đúng?
A Ca + 2H2O → Ca(OH)2 + H2 B 2Fe + 3Cl2 ⎯⎯→t 2FeCl3
C 2Cu + O2 ⎯⎯→t 2CuO D 2Fe + 3H2SO4 → Fe2(SO4)3 + H2
Câu 9: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đồi thành màu xanh?
A Lysin B Glyxin C Alanin D Valin
Câu 10: Thí nghiệm nào sau đây không sinh ra chất rắn?
A Cho Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3 B Cho Na vào dung dịch CuSO4
C Cho Cu vào dung dịch AgNO3 D Cho NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2
Câu 11: Kim loại cứng nhất là kim loại nào sau đây?
Câu 12: Khi thay thế hết các nguyên tử H trong phân tử NH3 bằng gốc hiđrocacbon thì tạo thành hợp chất mới là
A amin bậc II B amin bậc I C amin bậc III D amin bậc II hoặc III
Mã đề thi 438
Trang 2Tuyển tập 1000 câu hỏi lý thuyết Hóa năm 2020 Đề lý thuyết lần 38 mã 438
Luyện thi THPTQG môn Hóa tại TPHCM www.lammanhcuong.vn – Trang 113
Câu 13: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Glucozơ là monosaccarit nên không tham gia phản ứng thủy phân
B Xenlulozơ được cấu tạo bởi các gốc –glucozơ liên kết với nhau bởi liên kết –1,4–glicozit
C Amilozơ và amilopectin đều có cấu trúc mạch phân nhánh
D Trong dung dịch, saccarozơ tồn tại chủ yếu dạng mạch hở
Câu 14: Trong sơ đồ phản ứng sau:
(1) Xenlulozơ → Glucozơ → X + CO2 (2) X + O2 ⎯⎯⎯⎯l n meê n→ Y + H2O
Các chất X, Y lần lượt là
A ancol etylic, axit axetic B ancol etylic, cacbon đioxit
C ancol etylic, sobitol D axit gluconic, axit axetic
Câu 15: Phát biểu nào sau đây sai?
A Bằng cách đun nóng ta có thể làm giảm tính cứng của nước cứng vĩnh cửu
B Ca được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy muối CaCl2
C Phèn chua có công thức KAl(SO4)2.12H2O được dùng làm trong nước đục
D Hàm lượng cacbon có trong gang cao hơn trong thép
Câu 16: Kết luận nào sau đây sai?
A Các thiết bị kim loại tiếp xúc với hơi nước ở nhiệt độ cao có thể bị ăn mòn hóa học
B Người ta áp tấm kẽm vào mạn tàu thủy làm bằng thép để giúp vỏ tàu không bị ăn mòn
C Để đồ vật bằng thép ra ngoài không khí ẩm thì đồ vật đó có thể bị ăn mòn điện hóa
D Đồ hộp làm bằng sắt tây (sắt tráng thiếc) bị xây xát, để trong không khí ẩm bị ăn mòn
điện hóa thì thiếc sẽ bị ăn mòn trước
Câu 17: Thủy tinh hữu cơ plexiglas là loại chất dẻo bền, trong suốt, có khả năng cho gần 90% ánh
sáng truyền qua nên được sử dụng làm kính ô tô, máy bay, kính xây dựng, kính bảo hiểm, Polime dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ có tên gọi là
A poli(metyl metacrylat) B poli(acrilonitrin)
C poli(hexametylen ađipamit) D poli(etylen terephtalat)
Câu 18: Phát biểu nào sau đây sai?
A Tính oxi hóa giảm dần: Ag+ > Cu2+ > Fe3+ > Ni2+ > Fe2+
B Tính khử giảm dần: K > Zn > Fe > Ni > Hg
C Tính oxi hóa giảm dần: Hg2+ > Cu2+ > Fe2+ > Zn2+ > Ca2+
D Tính khử giảm dần: Mg > Al > Sn > Cu > Ag
Câu 19: Tripeptit mạch hở là hợp chất
A có 2 liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc α–amino axit
B có 2 liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc α–amino axit giống nhau
C có 4 liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc α–amino axit khác nhau
D có 3 liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc α–amino axit
Câu 20: Este X no, mạch hở được tạo bởi từ axit cacboxylic không phân nhánh (trong phân tử chỉ
chứa một loại nhóm chức) Đốt cháy hoàn toàn x mol X cần dùng vừa đủ a mol O2, thu được H2O
và a mol CO2 Thủy phân hoàn toàn x mol X trong môi trường axit, thu được axit cacboxylic Y và 2x mol ancol Z Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A (HCOO)2C2H4 B CH2(COOCH3)2 C (COOC2H5)2 D (HCOO)2C3H6
Trang 3Đề lý thuyết lần 38 mã 438 Tuyển tập 1000 câu hỏi lý thuyết Hóa năm 2020
Trang 114 – www.lammanhcuong.vn Luyện thi THPTQG môn Hóa tại TPHCM
Câu 21: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Cho dung dịch chứa 3a mol NaOH vào dung dịch chứa a mol AlCl3;
(2) Cho a mol Fe3O4 vào dung dịch chứa 5a mol H2SO4 loãng;
(3) Cho khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2;
(4) Cho Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư;
(5) Cho dung dịch chứa a mol KHSO4 vào dung dịch chứa a mol NaHCO3
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa 2 muối là
Câu 22: Cho các cặp chất sau đây:
(1) Glucozơ và fructozơ; (2) Tinh bột và xenlulozơ;
(3) Alanin và metylamoni axetat; (4) Metyl metacrylat và vinyl propionat;
(5) Đimetylamin và etylamin; (6) Alanin và axit aminoetanoic;
(7) Amilopectin và glicogen; (8) Metylamoni axetat và alanin;
(9) Axit propionic và etyl axetat; (10) Vinyl fomiat và axit acrylic
Có bao nhiêu cặp chất là đồng phân của nhau?
Câu 23: Dẫn khí CO dư qua hỗn hợp rắn gồm Al2O3, CaO, Fe2O3 và CuO, nung nóng, thu được chất rắn X Hòa tan X vào dung dịch Ba(OH)2 dư thu được chất rắn Y Hòa tan Y trong dung dịch HCl dư thu được chất rắn Z Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phát biểu nào sau đây đúng?
A Z gồm Cu và Al(OH)3 B X gồm Al2O3, Ca, Fe và Cu
C Y gồm Fe và Cu D Y gồm Al(OH)3, Ca(OH)2, Fe và Cu
Câu 24: Cho các phát biểu sau:
(1) Thủy phân triolein thu được etilen glicol;
(2) Anilin tác dụng với nước brom tạo thành kết tủa màu vàng;
(3) Tinh bột bị thủy phân khi có xúc tác axit hoặc enzim;
(4) Thủy phân vinyl fomat thu được hai sản phẩm đều có phản ứng tráng bạc;
(5) Phenylamin tan ít trong nước nhưng tan tốt trong dung dịch HCl;
(6) Chỉ dùng quỳ tím có thể phân biệt ba dung dịch alanin, lysin và axit glutamic
Số phát biểu đúng là
Câu 25: Cho các phản ứng xảy ra theo sơ đồ sau:
(1) C10H10O4 + NaOH → X1 + X2 + H2O;
(2) X1 + H2SO4 → X3 + Na2SO4;
(3) X3 + X4 → poli(etylen terephtalat) + H2O
Phát biểu nào sau đây sai?
A Hai chất X2 và X4 đều mạch hở và không phân nhánh
B Chất X2 là ancol etylic
C Phân tử chất X4 có số nguyên tử cacbon bằng số nhóm chức
D Đốt cháy hoàn toàn 1 mol X1 thu được 8 mol CO2
――――― Hết ――――