1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TÓM TẮT LÝ THUYẾT VÀ BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦU

49 33 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 49
Dung lượng 0,98 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi r là bán kính đường tròn giao tuyến của S và mặt phẳng Q.. Phương trình mặt cầu đi qua điểm A và có tâm là giao điểm của d với mặt phẳng Oxy là: Câu 28.. Phương trình mặt cầu S có

Trang 1

3/ Vị trí tương đối giữa mặt cầu và mặt phẳng :

Cho mặt cầu S I R( ; ) và mặt phẳng ( )P Gọi H là hình chiếu vuông góc của I lên ( )Pd IH= là

khoảng cách từ I đến mặt phẳng ( )P Khi đó :

+ Nếu d R> : Mặt cầu và mặt

phẳng không có điểm chung

+ Nếu d R= : Mặt phẳng tiếp xúc mặt cầu Lúc đó: ( )P là mặt phẳng

tiếp diện của mặt cầu và H là tiếp điểm

R I

H P

d

r I' α

Lưu ý: Khi mặt phẳng (P) đi qua tâm I thì mặt phẳng (P) được gọi là mặt phẳng kính và thiết diện lúc đó

được gọi là đường tròn lớn

4/ Vị trí tương đối giữa mặt cầu và đường thẳng :

Cho mặt cầu S I R( ; ) và đường thẳng ∆ Gọi H là hình chiếu của I lên Khi đó :

+ IH R : ∆ không cắt mặt >

=

IH R : ∆ tiếp xúc với mặt cầu

∆ là tiếp tuyến của (S) và H là tiếp

điểm

+ IH R : ∆ cắt mặt cầu tại <hai điểm phân biệt

Δ

Cho điểm I cố định và một số thực dương R Tập hợp tất cả

những điểm M trong không gian cách I một khoảng R được gọi

là mặt cầu tâm I, bán kính R

Kí hiệu: S I R( ; )⇒S I R( ; ) {= M IM R / = }

Trang 2

* Lưu ý: Trong trường hợp ∆ cắt (S) tại 2 điểm A, B thì bán kính R của (S) được tính như sau:

ĐƯỜNG TRÒN TRONG KHÔNG GIAN OXYZ

* Đường tròn (C) trong không gian Oxyz, được xem là giao tuyến của (S) và mặt phẳng ( )α

5/ Điều kiện tiếp xúc : Cho mặt cầu (S) tâm I, bán kính R

+ Đường thẳng ∆ là tiếp tuyến của (S) ⇔ d I( ;∆ =) R

+ Mặt phẳng( )α là tiếp diện của (S) ⇔ d I( ;( )α =) R

* Lưu ý: Tìm tiếp điểm M x y z 0( 0; ;0 0)

Trang 3

* Thuật toán 2: Gọi phương trình ( ) : S x2 +y2+z2−2ax−2by−2cz d+ =0

Phương trình (S) hoàn toàn xác định nếu biết được a b c d (, , , a b c d2+ 2+ − >2 0)

Bài tập 1 : Viết phương trình mặt cầu (S), trong các trường hợp sau:

Bài tập 2 : Viết phương trình mặt cầu (S) , trong các trường hợp sau:

a) (S) qua A(3;1;0 , 5;5;0) (B ) và tâm I thuộc trục Ox

Trang 4

a) Cách 1: Gọi I x y z là tâm mặt cầu (S) cần tìm ( ; ; )

Theo giả thiết:

Trang 5

Theo giả thiết: ( ,( ) ) ( ,( ) ) 1 5 1 5 3

Trang 6

Gọi r là bán kính đường tròn giao tuyến của (S) và mặt phẳng (Q) Ta có: 20π π= r2 ⇔ =r 2 5.

Gọi I t t(−;2 1;− t+ ∈2) d là tâm của mặt cầu (S) và R là bán kính của (S) :

I và cắt d tại hai điểm A, B sao cho ∆IAB vuông tại I

Bài tập 10: (Khối A- 2011) Cho mặt cầu (S): x2+y2+z2−4x−4y−4z=0 và điểm A(4;4;0) Viết

phương trình mặt phẳng (OAB), biết điểm B thuộc (S) và tam giác OAB đều

Bài giải :

(S) có tâm I(2;2;2 ,) bán kính R=2 3 Nhận xét: điểm O và A cùng thuộc (S)

Tam giác OAB đều, có bán kính đường tròn ngoại tiếp / 4 2

Trang 7

Mặt phẳng (P) đi qua O có phương trình dạng : ax by cz+ + =0 (a b c2+ 2+ 2 >0 *) ( )

Do (P) đi qua A, suy ra: 4a+4b= ⇔ = −0 b a

c Theo (*), suy ra ( )P x y z: − + =0 hoặc x y z− − =0

Chú ý: Kỹ năng xác định tâm và bán kính của đường tròn trong không gian

Cho mặt cầu (S) tâm I bán kính R Mặt phẳng (P) cắt (S) theo một đường tròn (C)

Bước 1: Lập phương trình đường thẳng d qua I và vuông góc với mặt phẳng (P)

Bước 2: Tâm I’ của đường tròn (C) là giao điểm của d và mặt phẳng (P)

Bước 3: Gọi r là bán kính của (C): 2 ( ( ) ) 2

;

r = R − d I P 

Bài tập 11: Chứng minh rằng: Mặt cầu ( ) : S x2+y2+z2−2x− =3 0 cắt mặt phẳng (P): x− =2 0 theo

giao tuyến là một đường tròn (C) Xác định tâm và bán kính của (C)

Bài giải :

* Mặt cầu (S) có tâm I(1;0;0) và bán kính R=2

Ta có : d ,(I P( ) )= < = ⇔1 2 R mặt phẳng (P) cắt (S) theo giao tuyến là 1 đường tròn (đ.p.c.m)

* Đường thẳng d qua I(1;0;0) và vuông góc với (P) nên nhận  =(1;0;0)

1

20

z

z x

+ Ta có: d I P =( ,( ) ) 1 Gọi r là bán kính của (C), ta có : 2 ( ( ) ) 2

r= R −d I P  =

Dạng 2 : SỰ TƯƠNG GIAO VÀ SỰ TIẾP XÚC

Phương pháp: * Các điều kiện tiếp xúc:

+ Đường thẳng ∆là tiếp tuyến của (S)d I( ;∆ =) R

+ Mặt phẳng( )α là tiếp diện của (S) d I( ;( )α )=R

* Lưu ý các dạng toán liên quan như tìm tiếp điểm, tương giao

Bài tập 1: Cho đường thẳng ( ): 1 2

Trang 9

tâm I, tại hai điểm A, B sao cho AB=6 Phương trình của mặt cầu ( )S là:

và cắt đường thẳng d tại hai điểm A, B sao cho tam giác IAB đều là:

R H

I

B

R H

Trang 10

Đường thẳng d qua A(0;0;5)và vuông góc với mặt phẳng (P) nên có một vectơ chỉ phương

Ta có: ∆1 có một vectơ chỉ phương là u1 =(3;2;2)

∆2 có một vectơ chỉ phương là u2 =(2;2;1)

Gọi n là một vectơ pháp của mặt phẳng (P)

Kết luận: Vậy tồn tại 2 mặt phẳng là : 2− − +x y 2z+ =7 0, 2− x y− +2 17 0z− =

Bài tập 11: Viết phương trình tiếp diện của mặt cầu ( )S x: 2+y2+z2+2x−4y−6z+ =5 0, biết tiếp diện:

a) qua M(1;1;1)

b) song song với mặt phẳng (P) : x+2y−2 1 0z− =

m m

* Với m= −6 suy ra mặt phẳng có phương trình : x+2y−2z− =6 0

* Với m=12 suy ra mặt phẳng có phương trình : x+2y−2 12 0.z+ =

c) Đường thẳng d có một vectơ chỉ phương là  =(2;1; 2− )

Trang 11

Do ( )α tiếp xúc với (S) ( ,( ) ) 6 3 6 9 3

153

m m

* Với m= −3 suy ra mặt phẳng có phương trình : x+2y−2z− =3 0

* Với m=15 suy ra mặt phẳng có phương trình : x+2y−2 15 0.z+ =

Trang 12

Câu 20 Cho mặt cầu ( )S x: 2+y2+z2− =4 0 và 4 điểm M(1;2;0 , 0;1;0 , ) (N ) P(1;1;1), Q(1; 1;2− )

Trong bốn điểm đó, có bao nhiêu điểm không nằm trên mặt cầu ( )S ?

A 2 điểm B. 4 điểm C 1 điểm D 3 điểm

Câu 21 Mặt cầu ( )S tâm I(−1;2; 3− ) và tiếp xúc với mặt phẳng ( )P x: +2y+2 1 0z+ = có phương

Trang 13

d và điểm A(5;4; 2− ) Phương trình mặt cầu đi qua điểm

A và có tâm là giao điểm của d với mặt phẳng (Oxy là: )

Câu 28 Cho ba điểm A(2;0;1 , 1;0;0 , 1;1;1) (B ) (C ) và mặt phẳng ( )P x y z: + + − =2 0 Phương trình

mặt cầu đi qua ba điểm , ,A B C và có tâm thuộc mặt phẳng ( )P là:

Trang 14

Câu 32 Cho đường thẳng d: 1 1

x y z và mặt phẳng ( )P : 2x y+ −2z+ =2 0 Phương trình mặt cầu ( )S có tâm nằm trên đường thẳng d có bán kính nhỏ nhất tiếp xúc với ( )P và đi qua

Câu 35 Cho mặt cầu ( ) :S x2+y2+z2−2x−4y−6z− =2 0 và mặt phẳng ( ) : 4α x+3y−12 10 0z+ =

Mặt phẳng tiếp xúc với ( )S và song song với ( )α có phương trình là:

d và điểm I(4;1;6) Đường thẳng d cắt mặt cầu ( )S tâm

I tại hai điểm A, B sao cho AB=6 Phương trình của mặt cầu ( )S là:

Trang 15

A (x−4) (2+ y−1) (2+ −z 6)2 =18 B (x−4) (2+ y−1) (2+ −z 6)2 =12.

C (x−4) (2+ y−1) (2+ −z 6)2 =16 D (x−4) (2+ y−1) (2+ −z 6)2 =9

Câu 40 Cho hai mặt phẳng ( )P , ( )Q có phương trình ( )P x: −2y z+ − =1 0 và ( )Q : 2x y z+ − + =3 0

Mặt cầu có tâm nằm trên mặt phẳng ( )P và tiếp xúc với mặt phẳng ( )Q tại điểm M , biết rằng

M thuộc mặt phẳng (Oxy) và có hoành độ x M =1, có phương trình là:

Câu 41 Cho hai điểm M(1;0;4), N(1;1;2) và mặt cầu ( )S x: 2+y2+z2−2x+2y− =2 0 Mặt phẳng

( )P qua M, N và tiếp xúc với mặt cầu ( ) S có phương trình:

A. ( ) (2 ) (2 )2

( ) :S x−1 + y−3 + +z 2 =4

Trang 16

Câu 47 Cho mặt cầu ( )S x: 2+y2+z2−2x+4y+2z− =3 0 và mặt phẳng ( )P x y: + −2z+ =4 0

Phương trình đường thẳng d tiếp xúc với mặt cầu ( )S tại A(3; 1;1− ) và song song với mặt phẳng ( )P là:

A.

3 4

1 6 1

Câu 48 Cho điểm A(2;5;1) và mặt phẳng ( ) : 6P x+3y−2z+24 0= , H là hình chiếu vuông góc của A

trên mặt phẳng ( )P Phương trình mặt cầu ( ) S có diện tích 784π và tiếp xúc với mặt phẳng

( )P tại H, sao cho điểm A nằm trong mặt cầu là:

Câu 49 Cho mặt phẳng ( )P : 2x y z+ − + =5 0 và các điểm A(0;0;4 , 2;0;0) (B ) Phương trình mặt cầu

đi qua O A B, , và tiếp xúc với mặt phẳng ( )P là:

Trang 17

Câu 50 Cho mặt phẳng ( )P x: +2y−2z+ =2 0 và điểm A(2; 3;0− ) Gọi B là điểm thuộc tia Oy sao

cho mặt cầu tâm B , tiếp xúc với mặt phẳng ( )P có bán kính bằng 2 Tọa độ điểm B là:

A.(0;1;0 ) B.(0; 4;0 − ) C.(0;2;0) hoặc (0; 4;0 − ) D.(0;2;0 )

Câu 51 Cho hai mặt phẳng ( ) : 2P x+3y z− + =2 0, ( ) : 2Q x y z− − + =2 0 Phương trình mặt cầu ( )S

tiếp xúc với mặt phẳng ( )P tại điểm A −(1; 1;1) và có tâm thuộc mặt phẳng ( )Q là:

Phương trình mặt cầu (S) có tâm I và cắt

đường thẳng d tại hai điểm , A B sao cho tam giác IAB vuông là:

và cắt đường thẳng d tại hai điểm A, B sao cho AB=4 là:

và cắt đường thẳng d tại hai điểm A, B sao cho AB=6 là:

Trang 18

và cắt đường thẳng d tại hai điểm A, B sao cho tam giác IAB vuông là:

Phương trình mặt cầu ( )S có tâm I và cắt

đường thẳng d tại hai điểm A, B sao cho tam giác IAB đều là:

Phương trình mặt cầu ( )S có tâm I và

cắt đường thẳng d tại hai điểm A, B sao cho tam giác IAB vuông là:

và cắt đường thẳng d tại hai điểm A, B sao cho tam giác IAB đều là:

và cắt đường thẳng d tại hai điểm A, B sao cho  30 IAB= o là:

Trang 19

Câu 65 Phương trình mặt cầu có tâm I(− 6;− 3; 2 1− ) và tiếp xúc trục Oz là:

Câu 69 Mặt cầu (S) có tâm I(2;1; 1− ) và cắt trục Ox tại hai điểm A, B sao cho tam giác IAB vuông

Điểm nào sau đây thuộc mặt cầu (S):

A. (2;1;1 ) B (2;1;0 ) C (2;0;0 ) D (1;0;0 )

Câu 70 Gọi (S) là mặt cầu có tâm I(1; 3;0− ) và cắt trục Ox tại hai điểm A, B sao cho tam giác IAB đều

Điểm nào sau đây không thuộc mặt cầu (S):

đường thẳng d tại hai điểm A, B sao cho tam giác diện tích tam giác IAB bằng 2 6015 là:

Trang 20

Câu 74 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm A(1;2;1) và B(0;1;1) Mặt cầu đi qua hai

điểm A, B và tâm thuộc trục hoành có đường kính là:

hai điểm A, B và tâm thuộc đường thẳng d thì tọa độ tâm là:

điểm A, B và tâm thuộc đường thẳng d thì tọa độ tâm của  S là:

Phương trình mặt cầu có đường kính là đoạn thẳng vuông

góc chung của đường thẳng d và trục Ox là:

Phương trình mặt cầu có đường kính là đoạn

thẳng vuông góc chung của đường thẳng d và d’ là:

Trang 21

Câu 82 Cho các điểm A(2;4; 1− ) và B(0; 2;1− ) và đường thẳng

Gọi ( )S là mặt cầu đi

qua A, B và có tâm thuộc đường thẳng D Đường kính mặt cầu ( )S bằng:

là phương trình của mặt cầu đối xứng với mặt cầu (S) qua mặt phẳng (Oxy):

phương trình mặt cầu đối xứng với mặt cầu (S) qua trục Oz:

Trang 22

D ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Trang 24

Phương trình mặt cầu ( )S có dạng x2+y2+z2−2ax−2by−2cz d+ =0 với

Trang 26

Giải hệ (1), (2), (3), (4) ta có a=1, b=2, c=1, d = −8, suy ra mặt cầu (S) có tâm I(1;2;1)

Câu 20 Cho mặt cầu ( )S x: 2+y2+z2− =4 0 và 4 điểm M(1;2;0 , 0;1;0 , ) (N ) P(1;1;1), Q(1; 1;2− )

Trong bốn điểm đó, có bao nhiêu điểm không nằm trên mặt cầu ( )S ?

A 2 điểm B. 4 điểm C 1 điểm D 3 điểm

Trang 27

 Trung điểm của đoạn thẳng AB là I(2;4;1), AB = 22+2 ( 2)2+ − 2 =2 3

 Mặt cầu đường kính AB có tâm I(2;4;1), bán kính 3

d và điểm A(5;4; 2− ) Phương trình mặt cầu đi qua điểm

A và có tâm là giao điểm của d với mặt phẳng (Oxy là: )

Trang 28

Lưu ý : Để làm được bài này học sinh phải nhớ được phương trình tổng quát của mặt phẳng

(Oxy) và loại ngay được đáp án D

Câu 27 Cho ba điểm (6; 2;3)A − , (0;1;6)B , (2;0; 1)C − , (4;1;0)D Khi đó mặt cầu ngoại tiếp tứ diện

Lưu ý : Ở bài này máy tính Casio giúp chúng ta giải nhanh chóng hệ phương trình bậc nhất ba

ấn được tạo ra để tìm các hệ số của phương trình mặt cầu tổng quát (Ta cũng có thể dùng máy tính cầm tay thay trực tiếp tọa độ các điểm vào từng đáp án và tìm ra đáp án đúng)

Câu 28 Cho ba điểm A(2;0;1 , 1;0;0 , 1;1;1) (B ) (C ) và mặt phẳng ( )P x y z: + + − =2 0 Phương trình

mặt cầu đi qua ba điểm A B C, , và có tâm thuộc mặt phẳng ( )P là:

Trang 29

Câu 29 Phương trình mặt cầu tâm I −(1; 2;3) và tiếp xúc với trục Oy là:

Trang 30

Phương trình mặt cầu tâm A −(1; 2;3), bán kính R=5 2 là

Trang 31

Lưu ý : Vì mặt phẳng tiếp xúc với mặt cầu tại điểm M(7; 1;5− ) nên điểm M thuộc mặt phẳng cần tìm hơn nữa khoảng cách từ tâm I −(1; 3;2) đến mặt phẳng cần tìm bằng IM cũng chính

là bán kính mặt cầu Từ các nhận xét đó để tìm ra đáp án của bài này ta có thể làm như sau: B1: Thay tọa độ M vào các đáp án để loại ra mặt phẳng không chứa M

B2: Tính IM và d I P( ;( ) ) và kết luận

Câu 35 Cho mặt cầu ( ) :S x2+y2+z2−2x−4y−6z− =2 0 và mặt phẳng ( ) : 4α x+3y−12 10 0z+ =

Mặt phẳng tiếp xúc với ( )S và song song với ( )α có phương trình là:

D ( thỏa điều kiện)

Vậy phương trình mặt phẳng ( ) : 4β x+3y−12z+78 0= hoặc ( ) : 4β x+3y−12z−26 0=

Lựa chọn đáp án D

Lưu ý: Nếu hình dung phác họa hình học bài toán được thì ta có thể dự đoán được có 2 mặt

phẳng thỏa mãn yêu cầu đề bài

Câu 36 Cho mặt cầu ( ) (2 )2 2

( ) :S x−2 + y+1 +z =14 Mặt cầu ( )S cắt trục Oz tại A và B (z A <0) Phương trình nào sau đây là phương trình tiếp diện của ( )S tại B :

Nên mặt cầu ( )S cắt trục Oz tại A(0;0; 3− ) và B(0;0;3)

Gọi ( )α là tiếp diện của mặt cầu ( )S tại B

Mặt phẳng ( )α qua B(0;0;3) và có vectơ pháp tuyến  = = −( 2;1;3)

Trang 32

d và điểm I(4;1;6) Đường thẳng d cắt mặt cầu ( )S tâm

I tại hai điểm A, B sao cho AB=6 Phương trình của mặt cầu ( )S là:

A (x−4) (2+ y−1) (2+ −z 6)2 =18 B (x−4) (2+ y−1) (2+ −z 6)2 =12

C (x−4) (2+ y−1) (2+ −z 6)2 =16 D (x−4) (2+ y−1) (2+ −z 6)2 =9

Hướng dẫn giải:

 =(2; 2;1− )

a là vectơ chỉ phương của d

Gọi H là hình chiếu vuông góc của I trên d là trung điểm của ABHA=3

Trang 33

Câu 40 Cho hai mặt phẳng ( )P , ( )Q có phương trình ( )P x: −2y z+ − =1 0 và ( )Q : 2x y z+ − + =3 0.

Mặt cầu có tâm nằm trên mặt phẳng ( )P và tiếp xúc với mặt phẳng ( )Q tại điểm M , biết rằng

M thuộc mặt phẳng (Oxy và có hoành độ ) x M =1, có phương trình là:

M∈(Oxy và có hoành độ bằng 1 nên ) M(1; ;0y )

Lại có, mặt cầu tiếp xúc với mặt phẳng ( )Q nên M∈( )Q M(1; 5;0− )

Gọi I a b c là tâm của mặt cầu ( )( ; ; ) S cần tìm

Ta có ( )S tiếp xúc với mp ( )Q tại M nên IM ⊥( )Q

Câu 41 Cho hai điểm M(1;0;4), N(1;1;2) và mặt cầu ( )S x: 2+y2+z2−2x+2y− =2 0 Mặt phẳng

( )P qua M, N và tiếp xúc với mặt cầu ( )S có phương trình:

Trang 36

Câu 45 Cho mặt phẳng ( )P x: −2y−2 10 0z+ = và hai đường thẳng 1: 2 1

Trang 37

Câu 47 Cho mặt cầu ( )S x: 2+y2+z2−2x+4y+2z− =3 0 và mặt phẳng ( )P x y: + −2z+ =4 0

Phương trình đường thẳng d tiếp xúc với mặt cầu ( )S tại A(3; 1;1− ) và song song với mặt phẳng ( )P là:

A.

3 4

1 6 1

t và song song với mặt phẳng ( )P nên

đường thẳng d có vettơ chỉ phương = ( ), =(4; 6; 1− − )

Vậy phương trình đường thẳng

3 4: 1 6 1

Câu 48 Cho điểm A(2;5;1) và mặt phẳng ( ) : 6P x+3y−2z+24 0= , H là hình chiếu vuông góc của A

trên mặt phẳng ( )P Phương trình mặt cầu ( )S có diện tích 784π và tiếp xúc với mặt phẳng

( )P tại H, sao cho điểm A nằm trong mặt cầu là:

 Gọi I R, lần lượt là tâm và bán kính mặt cầu

Theo giả thiết diện tích mặt cầu bằng 784π , suy ra 4πR2 =784π ⇒ =R 14

Vì mặt cầu tiếp xúc với mặt phẳng ( )P tại H nên IH ⊥( )P ⇒ ∈I d

Do đó tọa độ điểm I có dạng I(2 6 ;5 3 ;1 2+ t + tt), với t≠ −1

 Theo giả thiết, tọa độ điểm I thỏa mãn:

AI

t

Trang 38

Do đó: I(8;8; 1− )

Vậy phương trình mặt cầu ( ) (2 ) (2 )2

( ) :S x−8 + y−8 + +z 1 =196

Lựa chọn đáp án A

Câu 49 Cho mặt phẳng ( )P : 2x y z+ − + =5 0 và các điểm A(0;0;4 , 2;0;0) (B ) Phương trình mặt cầu

đi qua O A B và tiếp xúc với mặt phẳng , , ( )P là:

Câu 50 Cho mặt phẳng ( )P x: +2y−2z+ =2 0 và điểm A(2; 3;0− ) Gọi B là điểm thuộc tia Oy sao

cho mặt cầu tâm B, tiếp xúc với mặt phẳng ( )P có bán kính bằng 2 Tọa độ điểm B là:

A.(0;1;0 ) B.(0; 4;0 − ) C.(0;2;0) hoặc (0; 4;0 − ) D.(0;2;0 )

Hướng dẫn giải

B thuộc tia Oy nên B(0;b;0) (với b>0)

Bán kính của mặt cầu tâm B , tiếp xúc với ( )P là ( ,( ) ) 2 2

Câu 51 Cho hai mặt phẳng ( ) : 2P x+3y z− + =2 0, ( ) : 2Q x y z− − + =2 0 Phương trình mặt cầu ( )S

tiếp xúc với mặt phẳng ( )P tại điểmA −(1; 1;1) và có tâm thuộc mặt phẳng ( )Q là:

Ngày đăng: 01/05/2020, 13:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w