Mi - li - met
Trang 28 7
6 5
4
0 1 2 3
1 mi-li-met
Mi-li-mét là một đơn vị đo độ dài
1cm = 10mm ; 1dm =
100mm
1 m = 1000mm
Toán
Mi - li - met
Mi-li-mét viết tắt là: mm
Trang 3Bài 1: Số ?
1cm =… mm
1m =…… mm
1000 mm =
….m ….dm = 1m
1
1 0
100
0
1 0
5 cm =
….mm
3cm =
… mm
5 0
3 0
Toán
Mi - li - met
Trang 4Bài 2: Mỗi đoạn thẳng dưới dây dài bao nhiêu mi – li – met ?
8 7
6 5
4
M N
5
4
A B
6 5
4
C D
6 mm
3 mm
7 mm
Toán
Mi - li - met
Bài 1: Số ?
Trang 5Bài 4:Viết cm hoặc mm vào chỗ ch ấm thích
hợp:
a) Bề dày của cuốn sách “Toán 2” khoảng 10
………
cm
mm
mm
Toán
Mi - li - met
Bài 2:
Bài 1:
b) Bề dày chiếc thước kẻ dẹt là 2 …
c) Chiều dài chiếc bút bi là 15 ……
Trang 6Ai nhanh hơn?
a) 1000 mm
2 m = ……mm
b) 2000 mm c) 200 mm
TRÒ CHƠI:
Toán
Mi - li - met