Toán: Mi-li-mét vuông.. Bảng đơn vị đo diện tích1mm Một mi-li-mét vuông 1.Mi-li-mét vuông:... - Mỗi đơn vị đo diện tích bằng đơn vị lớn hơn tiếp liền... LuyÖn tËp thùc hµnhBài 1: a Đọc c
Trang 2Toán: Mi-li-mét vuông Bảng đơn vị đo diện tích
1mm
Một mi-li-mét vuông 1.Mi-li-mét vuông:
Trang 3Mét x¨ng-ti-mÐt vu«ng (1cm2)
1mm
1cm2= mm 100 2 1mm2 = 1
2
Trang 4Lớn hơn một vuụng vuụng Một Bộ hơn một vuụng
mm 2
cm 2
dm 2
m 2
dam 2
hm 2
km 2
100 1
1dm 2
1m 2 1cm 2
100
1
= km 2
100
1
100
1
100
1
100 1
100
100
100
100
Nhận xét:
- Mỗi đơn vị đo diện tích gấp 100 lần đơn vị bé hơn tiếp liền.
- Mỗi đơn vị đo diện tích bằng đơn vị lớn hơn tiếp liền.
100 1
Trang 53 LuyÖn tËp thùc hµnh
Bài 1:
a) Đọc các số đo diện tích :
b) Viết các số đo diện tích:
- Một trăm sáu mươi tám mi-li-mét vuông
- Hai nghìn ba trăm mười mi-li-mét vuông
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 5cm2 = … mm2
12km2 = … hm2
1hm2 = … m2
7hm2 = … m2
500 1200
10 000
70 000
Trang 69km2 =… hm2
A A 900 hm 300 dm2 2 B B 90 hm 30 dm2 2 C 9 hm C 3 dm2 2
300cm2 = …dm2
12hm = … dam
A 1 200dam2 B 120 dam2 C 12 dam2
A 2 400 cm2
24m2 =… cm2
B 240 000 cm2 C 240 cm2
A 6000 mm2
6cm2 =… mm2
B 600 mm2 C 60 mm2
Trang 7PHÒNG GD&ĐT THÀNH PHỐ KON TUM
Tập thể lớp 5B
Kính chào tạm biệt qu ý thầy, cô giáo
GV THỰC HIỆN : LÊ THỊ HƯƠNG