Kiến thức: Trẻ nhận biết và phân biệt một số con vật sống trong rừng, lợi ích và đặc điểm đặc trng về môi trờng sống, thức ăn, vân động của một số con vật sống trong rừng 2.. Bạn tổ
Trang 1Phòng giáo dục huyện bảo thắng Trờng Mầm non thị trấn phố lu
Giáo án hội giảng cấp huyện
Môi trờng xung quanh
Đề tài: một số con vật sống trong
rừng
Đối tợng: Mẫu giáo lớn Lớp: lớn 3 Thời gian: 25 đến 30 phút Ngày thực hiện: 16/12/2009 Ngời thực hiện: Phạm Thị HồngThắm
Bảo Thắng, tháng 12 năm 2009
Giáo án Môi trờng xung quanh
Đề tài: Một số con vật sống trong rừng
Đối tợng: Mẫu giáo lớn
Lớp: lớn 3
Số lợng: 31 trẻ
Thời gian: 30 phút
Ngày dạy: 16/12/2009
Ngời dạy: Phạm Thị Hồng Thắm
Trang 2
I Mục đích - Yêu cầu
1 Kiến thức:
Trẻ nhận biết và phân biệt một số con vật sống trong rừng, lợi ích và đặc
điểm đặc trng về môi trờng sống, thức ăn, vân động của một số con vật sống trong rừng
2 Kỹ năng:
Phát triển khả năng quan sát, nhận biết dấu hiệu đặc trng của một số con vât sống trong rừng
3 Giáo dục:
Động vật sống trong rừng là những động vật quý hiếm cần phải bảo vệ, không chăt phá rừng, không săn bắt thú rừng trái phép
4 Kết quả
90% trẻ đạt yêu cầu
II Chuẩn bị
Băng hình một số con vật sống trong rừng, , mô hình thảm cỏ, cây ăn quả, cây xanh, con thú bằng nhựa
III Hớng dẫn thực hiện
Hoạt động của cô Hoạt động của trẻ
1 Hoạt động 1: Gây hứng thú
Cô nói: Xin chào các bạn đến với
chơng trình “ Ô cửa bí mật ”
Với sự góp mặt của 3 đội Vịt con,
Mèo con, Cún con và 3 bạn đội
tr-ởng Để chào đón 3 đội chúng tôi có
món quà tặng 3 đội
3 đội 3 giỏ quà một số con vật sống
trong rừng
Cô hỏi: Tổ bạn có gì? Những con
vật này sống ở đâu? Ăn gì?
Và chủ đề hôm nay của chúng ta là:
Một số con vật sống trong rừng
2 Hoạt động 2: Quan sát và đàm
thoại
a Phần thi thứ nhất: Khám phá
Để tiếp sức cho phần thi thứ nhất
chùng ta cùng hát bài “ Ta đi lạc vào
rừng xanh”
Chúng ta có 3 ô cửa mỗi đội sẽ chọn
một ô cửa và trong mỗi ô cửa là một
bí mật và chúng ta cùng khám phá
Vỗ tay
Thảo luận Trả lời
Hát cùng cô
Trang 3bí mật đó
Cô mở màn hình cho trẻ chọn ô
cửa
* Con s tử và báo
Cô cho trẻ xem hình động về con
vật
Hỏi trẻ đoạn băng hình có con vật
gì?
Bạn tổ trởng lắc xắc sô
- Cô và trẻ cùng trò chuyện về con
s tử
Bạn nào có nhận xét về hình dáng
của con s tử
Con s tử là động vật ăn gì?
Con s tử là con vật rất hung dữ nó
thờng ăn thịt những con thú nhỏ hơn
-Trò chuyện về con báo
Con báo có những đặc điểm gì?
Cô gợi ý cho trẻ nhận xét về đặc
điểm của từng con
Con báo còn biết trèo cây nên nó có
thể bắt mồi ở trên cao
Ngoài s tử và báo còn con vật nào
ăn thịt nữa?
Cô cho trẻ xem hình
Các cháu nhìn thấy những con vật
này ở đâu?
Khi thăm quan con vật hung dữ
trong vờn thú chúng ta phải làm gì?
* Con gấu
Cô cho trẻ chọn ô cửa, xem hình và
trả lời con gì?
Chúng ta vừa xem đoạn băng hình
có con vật nào?
Bạn nào kể đợc những đặc điểm nổi
bật về hình dáng của con gấu?
Cô cho trẻ bắt trớc dáng đi của con
gấu
Có nhiều loại gấu nh gấu đen, bắc
cực, gấu trúc
Gấu rất sợ mùa đông nên no có thể
ngủ cả mùa đông
Con gấu thích ăn gì?
Ngoài gấu ra còn con vật nào thích
ăn hoa quả
* Con voi
Cô cho trẻ chọn ô cửa, xem hình và
trả lời câu hỏi
Các bạn vừa xem đoạn băng hình có
Lắc xắc sô
Con s tử và con báo
Hung dữ, to dáng đi uyển chuyển
Trả lời
Có chấm ở khắp ngời, biết trèo cây, săn mồi giỏi…
Hổ, linh cẩu, chó sói,
Trong ti vi, vờn thú
Đứng xa, không thò tay vào chuồng cũi
Con gấu
To lớn dáng đi ục ịch…
Tạo dáng
Ăn mật ong và hoa quả
Sóc, khỉ, nhím, chuột túi,vợn
Trang 4hình ảnh con vật nào?
Bạn nào có nhận xét về hình dáng
của con voi?
Cô cho trẻ đọc và vân động theo bài
con voi
Con voi là động vật ăn gì?
Các cháu nhìn thấy con voi ở đâu?
Còn có con vật nào diễn xiếc nữa?
Con voi là con vật hiền lành nó đợc
con ngời thuần hoá và còn giúp con
ngời làm rất nhiều việc
Ngoài voi ra còn có những con vật
nào ăn cỏ?
Cô cho trẻ xem hình
* Trò chuyện sau quan sát
Chúng ta vừa đợc quan sát những
con gì?
Con gì có cái vòi to?
Con gì thích ăn mật ong?
Con gì hung dữ và bắt mồi rất giỏi?
Những con vật này sống ở đâu?
* Giáo dục:
Một số loài vật sống trong rừng
ngày càng ít đi do bị săn bắt bừa bãi
vì vậy chúng ta phải làm gì?
Biết bảo vệ rừng không săn bắt bừa
bãi những động vật quý hiếm
3 Hoạt động 3: Trò chơi
b Phần thi thứ 2: Tranh tài
Trên đây có 3 mô hình thảm cỏ, vờn
cây ăn quả, rừng sâu có nhiều thú
con và có những con thú bằng nhựa
Các bạn có nhiệm vụ chọn những
con vật phù hợp với từng mô hình
Vờn cây ăn quả giành cho… Thảm
cỏ giành cho…Rừng sâu có nhiều
thú con giành cho…
Cô điều khiển trẻ chơi và kiểm tra
kết quả
c Phần thi thứ 3: Nhìn nhanh
đoán giỏi
Trong khu rừng có nhiều con thú
Các bạn thú rủ nhau chơi trốn tìm
xem ai đoán giỏi
Cô cho trẻ xem mô hình, bạn tổ
Con voi
Voi to lớn có vòi dài dùng để hút
n-ớc, 2 tai to nh quạt mo…
Đọc và vận động theo cô
ăn mía, cỏ, lá cây Trả lời
Con khỉ Chở khách thăm quan, kéo gỗ, biểu diễn xiếc
Hơu cao cổ, nai, ngựa vằn, tê giác
S tử, báo, gấu, voi Con voi
Con gấu Con s tử Trả lời
Bảo vệ
Chơi trò chơi
Trang 5ởng lắc xắc sô trả lời
Cô cho trẻ chơi vài lần
4 Hoạt động 4: Kết thúc
Hôm nay ô cửa bí mật đã cùng các
bạn khám phá những con vật sống
trong rừng và 3 đội đã rất xuất sắc
và chúng ta cùng hát vang bài “ Ta
đi vào rừng xanh”
Gọi tên
Chơi trò chơi
Hát cùng cô
Phòng giáo dục huyện bảo thắng Trờng Mầm non thị trấn phố lu
Giáo án hội giảng cấp huyện Làm quen với Chữ cái
Trang 6
Đề tài: làm quen với chữ cái l, m, n
Đối tợng: Mẫu giáo lớn Lớp: lớn 3 Thời gian: 25 đến 30 phút Ngày thực hiện: 16/12/2009 Ngời thực hiện: Phạm Thị HồngThắm
Bảo Thắng, tháng 12 năm 2009
Giáo án Làm quen với chữ cái
Đề tài: Làm quen với chữ cái l, m, n
Đối tợng: Mẫu giáo lớn
Lớp: lớn 3
Số lợng: 31 trẻ
Thời gian: 30 phút
Ngày dạy: 16/12/2009
Ngời dạy: Phạm Thị Hồng Thắm
I Mục đích - Yêu cầu
1 Kiến thức:
Trẻ nhận biết phát âm chính xác chữ cái l, m, n trong các từ, cấu tạo của 3 chữ l, m, n Nhận biết đợc chữ cái l, m, n, i, t, c qua các trò chơi
2 Kỹ năng:
Rèn khả năng ghi nhớ có chủ định, quan sát, so sánh của trẻ và phát triển ngôn ngữ cho trẻ
Trang 7
3 Giáo dục:
Biết quan tâm giúp đỡ mọi ngời xung quanh Trẻ học hứng thú
4 Kết quả
90% trẻ đạt yêu cầu
II Chuẩn bị
Tranh con gà mái, lợn con, quả trứng Mũ lợn, gà mái, mũ trứng Thẻ chữ rời, 6 nhà hình chó con, vịt con, mèo con , lợn con, gà mái, gà trống 3 tranh trứng, lô tô gà mái có gắn chữ cái l, m, n
III Hớng dẫn thực hiện
Hoạt động của cô Hoạt động của trẻ
1 Hoạt động 1: Gây hứng thú
Cô cho trẻ hát “ Gà trống mèo con
và cún con ” và trò chuyện về một
số vật nuôi trong gia đình
2 Hoạt động 2: Làm quen với chữ
cái l, m, n
a Làm quen với chữ cái m
Bỗng có tiếng khóc
Các cháu nhìn xem ai khóc thế?
à thì ra là chị gà mái hoa mơ
Các bạn có biết tại sao chi gà mái
hoa mơ khóc không? Chúng ta cùng
hỏi chị nhé
Sao chị khóc thế?
Cục ta cụ tác tôi làm lạc mất một
quả trứng rồi
Ôi chi gà mái hoa mơ làm lạc mất
một quả trứng rồi Thôi chị đừng
khóc nữa rồi sẽ tìm đợc trứng cho
chị
Chúng ta nhìn xem đây là tranh chị
gà mái Dới tranh có từ gà mái
Cô cho cả lớp đọc Cô mời trẻ lên
ghép chữ giống trong tranh
Cô cho trẻ đọc chữ ghép
Mời trẻ lên tìm những chữ cái đã
học
Cô giới thiệu chữ m Cô đọc m
Cô cho trẻ đọc chữ cái m
Gọi trẻ nêu nhận xét chữ m về cấu
tạo chữ
Cô củng cố lại chữ m in thờng gồm
2 nét móc và một nét thẳng nối liền
nhau, m in thờng dùng để đọc Cô
Hát và trò chuyện cùng cô
Chị gà mái hoa mơ
Chú ý lắng nghe
Phát âm: Gà mái Ghép chữ giống tranh Tìm chữ cái a, i
Trẻ phát âm: m Trẻ nhận xét
Nghe cô nói
Trang 8giới thiệu chữ m viết thờng, m viết
thờng dùng để viết Cô cho trẻ đọc
b Làm quen với chữ l, n
Cô cho trẻ đọc bài thơ “ Mời quả
trứng tròn” Đi quanh lớp
Chú lợn con cầm quả trứng vừa đi
vừa nói
- ụt à ụt ịt quả trứng của ai đây?
- Chi gà mái hoa mơ chạy đến mừng
rỡ vì tìm thấy quả trứng rối rít cám
ơn lợn con
* Giáo dục: Bạn lợn con đã giúp cô
gà mái tìm đợc quả trứng của mình
Các cháu phải biết giúp đỡ mọi ngời
giống bạn lợn con nhé
Cô treo tranh lợn con Đây là tranh
chú lợn con dới tranh có từ lợn con
Cô cho trẻ đọc chữ cái trong tranh
Cô mời 1 trẻ lên ghép chữ cái, trẻ ở
dới ghép
Cô nhắc trẻ lên tìm những chữ cái
đã học
Tìm 2 chữ cái giống nhau
Cô giới thiệu chữ cái l, n
* Làm quen với chữ n
Cô gọi trẻ nêu nhận xét về chữ cái
về tên gọi, cấu tạo
Cô cho trẻ đọc chữ cái
Cô giới thiệu chữ n in thờng gồm 2
nét móc, dùng để đọc Cô giới thiệu
chữ n viết thờng dùng để viết Cô
cho trẻ phát âm
* So sánh: m và n
Cô gọi trẻ so sánh Cô chốt lại
Giống: Chữ m và chữ n đều có 1 nét
thẳng
Khác: Chữ m có 2 nét móc, chữ n có
1 nét móc
Cô cho trẻ hát và vận động theo bài
“ Đàn gà trong sân”
* Làm quen chữ cái l
Bạn nào có nhận xét về chữ cái này?
Cô gợi ý trẻ nói tên gọi, cấu tạo của
chữ l Cô cho trẻ đọc
Cô củng cố lại cấu tạo chữ l in
th-ờng gồm một nét xổ thẳng dùng để
Phát âm
Đọc thơ và đi cùng cô
Phát âm: lợn con
Tìm chữ cái ơ, o Tìm chữ n
Nêu nhận xét chữ n Phát âm: n
Nghe cô nói Phát âm: n Trẻ so sánh
Hát và vận động theo cô
Trẻ trả lời Phát âm: l Nghe cô nói
Trang 9đọc Cô giới thiệu chữ l viết thờng
dùng để viết Cô cho trẻ đọc
* So sánh cách phát âm:
Khi phát âm chữ n các con chú ý
thẳng lỡi
Phát âm chữ l phải cong lỡi
Cô cho cả lớp phát âm
* Chốt: Cô cho các cháu làm quen
với chữ l, m, n Cô cho trẻ đọc
3 Hoạt động 3: Luyện tập
* Trò chơi: Tìm trứng cho gà
Cô có 3 con gà có gắn chữ cái
Cô có nhữ quả trứng có gắn chữ l,
m, n để trong rổ này Nhiệm vụ của
các con tìm quả trứng có chữ cái
giống với chữ gắn trên con gà
Cô điều khiển trẻ chơi và kiểm tra
kết quả
* Trò chơi: Oản tù tì
Cô cầm thẻ chữ cái và chơi oản tù tì,
Cô giơ chữ cái nào ra trẻ đọc tên chữ
cái đó
Cô cho trẻ chơi vài lần
* Trò chơi: Ai sống trong ngôi nhà
này
Cô có 6 ngôi nhà có hình các con
vật và có ghi chữ cái về con vật đó
Cô cho trẻ gọi tên con vật và đọc
chữ cái Các cháu cầm thẻ chữ vừa
đi vừa hát khi có hiệu lệnh “ Tìm
nhà ” trẻ chạy về ngôi nhà có chữ
giống với chữ của mình
Cô đến từng ngôi nhà gõ cửa: Cốc
cốc cốc ai ở trong ngôi nhà này?
Trẻ trả lời bằng tiếng kêu và đọc
chữ cái
Cô điều khiển trẻ chơi vài lần cô
kiểm tra kết quả
4 Hoạt động 4: Kết thúc
Cô nhận xét giờ học và hát ta đi vào
rừng xanh
Phát âm: l
Phát âm Phát âm: l, m, n
Trẻ phát âm l, m, n
Chơi trò chơi
Trẻ phát âm l, m, n, i, t, c
Gọi tên, đọc chữ ( Gà mái có chữ i )
Chơi trò chơi
Hát cùng cô
Trang 11Phßng gi¸o dôc huyÖn b¶o th¾ng Trêng MÇm non thÞ trÊn phè lu
&?
Gi¸o ¸n héi gi¶ng cÊp huyÖn N¨m häc: 2009 - 2010
Ngêi thùc hiÖn: Ph¹m ThÞ HångTh¾m
Chñ nhiÖm líp: Líp Lín 3
Trang 12
Bảo Thắng, tháng 12 năm 2009
Giáo án
Vệ sinh cá nhân
Đề tài: Rửa tay, rửa mặt
Đối tợng: Mẫu giáo lớn
Lớp: lớn 3
Số lợng: 31 trẻ
Thời gian: 30 phút
Ngày dạy: 16/12/2009
Ngời dạy: Phạm Thị Hồng Thắm
I Mục đích - Yêu cầu
1 Kiến thức:
Trẻ biết rửa tay, rửa mặt sạch sẽ đúng quy cách
2 Kỹ năng:
Rèn thói quen vệ sinh cá nhân cho trẻ
3 Giáo dục:
Biết giữ gìn vệ sinh các nhân
4 Kết quả
90% trẻ đạt yêu cầu
II Chuẩn bị
3 cái chậu 3 cái xô có nớc, 3 ca, khăn mặt cho trẻ, xà phòng
III Hớng dẫn thực hiện
Hoạt động của cô Hoạt động của trẻ
Nội dung 1: Rửa tay
1 Hoạt động 1: Gây hứng thú
Cô trò chuyện với trẻ về cách giữ vệ
Trò chuyện cùng cô
Rửa tay
Trang 13Trớc khi ăn cơm, sau khi chơi, đi vệ
sinh các cháu phải làm gì?
Rửa tay để làm gì?
2 Hoạt động 2: Thao tác rửa tay
Cô gọi 1 trẻ lên làm và phân tích
thao tác
Cô hớng dẫn lại cho trẻ thao tác
theo cô
Bớc 1: Xắn cao tay áo, để tay xuôi
xuống làm ớt tay Xoa xà phòng,
xoa đều 2 lòng bàn tay
Bớc 2: Dùng ngón tay và lòng bàn
tay quấn và xoay lần lợt từng ngón
tay của tay kia và ngợc lại
Bớc 3: Dùng bàn tay này trà sát cổ
tay của bàn tay kia và ngợc lại
Bớc 4: Dùng đầu ngón tay của bàn
tay này miết vào kẽ giữa của bàn tay
kia và ngợc lại
Bớc 5: Chụm 5 ngón tay ngoáy giữa
lòng bàn tay
Bớc 6: Xả hết xà phòng dới nớc
sạch và lau sạch bằng khăn khô
3 Hoạt động 3:
Cô cho trẻ lên thực hành 3 trẻ rửa
tay, 3 trẻ dội nớc
Cô cho lần lợt từng trẻ đợc thực
hành
Nội dung 2: Rửa mặt
1 Hoạt động 1: Gây hứng thú
Cô cho trẻ hát “ Vui đến trờng”
Sau khi ngủ dạy chúng ta làm gì?
2 Hoạt động 2: Thao tác rửa mặt
Cô gọi 1 trẻ lên làm và phân tích
thao tác
Cô hớng dẫn lại cho trẻ thao tác
theo cô
Bớc 1: Xắn cao tay áo
Bớc 2: Rửa tay sạch trớc khi rửa
mặt
Bớc 3: Vò khăn vắt bớt nớc
Bớc 4: Giũ khăn trải khăn lên lòng
bàn tay, lau 2 mắt trớc, di chuyển
khăn lau sống mũi, tiếp tục dịch
Trả lời Trẻ thực hiện
Quan sát và thao tác thao cô
Thực hành rửa tay
Hát cùng cô
rửa mặt
Trang 14khăn lau miệng cằm Gấp đôi khăn
lau trán từng bên má Vò lần 2 vắt
bớt nớc lau cổ gáy, lật mặt sau
ngoáy 2 lỗ tai, vành tai Dùng 2 góc
khăn ngoáy 2 lỗ mũi
Bớc 5: Vò khăn lần cuối vắt kiệt
n-ớc giũ phẳng và phơi lên giá
3 Hoạt động 3:
Cô cho trẻ lên thực hành 3 trẻ một
Cô cho lần lợt từng trẻ đợc thực
hành
Quan sát và thao tác thao cô
Thực hành rửa tay