1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

phan phoi chuong trinh vat li 6,7,8

4 965 3
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phân phối Chương Trình Vật Lí 6, 7, 8
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Sách giáo trình
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 1,01 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trọng lượng và khối lượng 12 11 Khối lượng riêng... Tim hiéu két qua tac dung luc - 7 trong luc.. Lực kế, phép đo lực.

Trang 1

PH@N PHO! CHUONG TRINH

Odt li 8

Cả năm: 37 tuần (35 tiết) Học kì I: 19 tuần (18 tiết) Hoc kì II: 18 tuân (17 tiêt)

3k 32k 2k 3k 2k 3K 3K 2K 2K 2 lK dd 3K 2K 2K 2 lK 3K đ€ 3K 2K 2K 2 lK 3K d€ 2K 2K 2K ĐK lK 3K d€ 2K 2K 2 ĐK 3K 3K đK 2k 2K l 3K 3< 3K d€ 3 2K 2 3K 3€ 3K 2É 2K 2K l 3K 3K 3K 2É 2K 2K 2k 3K 3K

HOC KI 1

] ] Chuyển động cơ học

3 3 Chuyên động đều - Chuyển động không đều

4 4 Biểu diễn lực

5 5 Luc ma sat

6 6 Sự cân băng lực - Quán tính

ổ 7 Áp suất

9 8 Ap suat chat long - Binh thong nhau

10 9 Ap suat khi quyén

11 Kiém tra 1 tiét

12 10 | Lực đây Ácsimét

13 11 Thực hành: Nghiệm lại lực đây Ác-si-met

14 12 | Su noi

15 I3 | Công cơ học

16 14 | Định luật về công

18 Kiểm tra học kì I

HOC KI II

19 15_ | Công suất

20 ló | Cơ năng - Thế năng - Động năng

21 17 | Sự chuyển hóa và bảo toản cơ năng

22 18 | Câu hỏi và bài tập tổng kết chương I Co hoc

23 19 Các chất được câu tạo như thế nào?

24 20 | Nguyên tử,phân tử chuyền động hay đứng yên?

25 21 | Nhiệt năng

26 22 _| Dan nhiét

27 23 | Đối lưu - bức xạ nhiệt

28 Kiém tra 1 tiét

29 24 Công thức tính nhiệt lượng

30 25 | Phương trình cân băng nhiệt

31 26 | Năng suất tỏa nhiệt của nhiên liệu

32 27 Sự bảo toàn năng lượng trong các hiện tượng cơ, nhiệt

33 28 Động cơ nhiệt

34 29 Câu hỏi và bài tập tổng kết chương II: Nhiệt học

Trang 2

| 35 | | Kiém ta hoc ki IT

PHAN PHO! CHUONG TRINH

Oat li 7

Cả năm: 37 tuần (35 tiết) Học kì I: 19 tuần (18 tiết) Hoc kì II: 18 tuân (17 tiêt)

3k 32k 2k 3k 2k 3K 3K 2K 2K 2 lK dd 3K 2K 2K 2 lK 3K đ€ 3K 2K 2K 2 lK 3K d€ 2K 2K 2K ĐK lK 3K d€ 2K 2K 2 ĐK 3K 3K đK 2k 2K l 3K 3< 3K d€ 3 2K 2 3K 3€ 3K 2É 2K 2K l 3K 3K 3K 2É 2K 2K 2k 3K 3K

HOC KI I

1 1 Nhận biết ánh sáng - Nguồn sáng và vật sáng

2 2 Sự truyền ánh sáng

3 3 Ứng dụng định luật truyền thắng của ánh sáng

4 4 Định luật phản xạ ánh sáng

5 5 Ảnh của một vật tạo bởi gương phăng

6 6 Thực hành: Quan sát và vẽ ảnh của một vật tạo bởi gương phăng

7 7 Gương câu lỗi

8 8 Gương câu lõm

9 9 Tổng kết chương Ï: Quang học

10 Kiém tra 1 tiét

11 10 |Nguônâm

12 11 Độ cao của âm

13 12 Độ to của âm

14 13 Môi trường truyền âm

15 14 Phản xạ âm - Tiếng vang

16 15 Chông ô nhiễm tiếng ồn

17 16 Tổng kết chương II: Âm học

HOC KI II

19 17 Sự nhiễm điện do cọ xát

20 18 Hai loại điện tích

21 19_ | Dòng điện - Nguồn điện

22 20 | Chất dẫn điện và chất cách điện - Dòng điện trong kim loại

23 21_ | Sơ đồ mạch điện - Chiều dòng điện

24 22 Tác dụng nhiệt - Tác dụng phát sáng của dòng điện

25 23 Tác dụng từ - Tác dụng hóa học và tác dungJsinh lí của dòng điện

27 Kiém tra 1 tiét

28 24 Cường độ dòng điện

29 25 | Hiệu điện thé

30 26 | Hiệu điện thế giữ hai đầu dụng cụ dùng điện

31 27 Thực hành: Đo T và U đối với đoạn mạch nỗi tiếp

32 28 Thực hành: Đo I Và U đối với đoạn mạch song song

33 29 An toàn khi sử dụng điện

Trang 3

34 30 | Cau hỏi và bài tập tổng kết chương LII: Điện học

35 Kiểm ta học kì HI

PHGN PHO! CHUONG TRINH

Odt li 6

Cả năm: 37 tuần (35 tiết) Học kì I: 19 tuần (18 tiết) Học kì II: 18 tuân (17 tiết)

3k 32k 2k 3k 2k 3K 3K 2K 2K 2 lK dd 3K 2K 2K 2 lK 3K đ€ 3K 2K 2K 2 lK 3K d€ 2K 2K 2K ĐK lK 3K d€ 2K 2K 2 ĐK 3K 3K đK 2k 2K l 3K 3< 3K d€ 3 2K 2 3K 3€ 3K 2É 2K 2K l 3K 3K 3K 2É 2K 2K 2k 3K 3K

HOC KI I

1 1 Do do dai

2 2 Đo độ dài (tt)

3 3 | Do thé tich chat lỏng

4 4_ | Đo thể tích vật răn không thâm nước

5 5 | Khoi luong -Do khối lượng

6 6 Luc - Hai luc can bang

7 7 Tìm hiểu kết quả tác dụng của lực

8 8 Trọng lực - Đơn vị lực

10 9 | Lye dan hoi

11 10 Luc ké - Phép đo lực Trọng lượng và khối lượng

12 11 Khối lượng riêng trọng lượng riêng

13 12 Thực hành: Xác định khối lượng riêng của sỏi

14 13 Máy cơ đơn giản

15 14 Mặt phăng nghiêng

17 On tap

HOC KI II

19 16 Rong roc

20 17 Tong két chuong I: Co hoc

21 18 Sự nở vì nhiệt của chất răn

22 19 Sự nở vì nhiệt của chất lỏng

23 | 20 Sự nở vì nhiệt của chất khí

24 21 Một số ứng dụng của sự nở vì nhiệt

25 22 Nhiệt kế - Nhiệt giai

26 23 Thực hành: Đo nhiệt độ

27 Kiểm tra I tiết

28 24 Sự nóng chảy và sự động đặc

29 25 Sự nóng chảy và sự động đặc (ft)

30 26 Su bay hoi va su ngung tu

31 27 Su bay hoi va su ngung tu (tt)

32 28 Su soi

Trang 4

33 | 29 Sự sôi (tt)

34 30 T Ông kêt chương II: Nhiệt học

35 Kiém ta hoc ki

PH@N PHO! CHGONG TRINH

Su chon vat li 6

1-2-3 | Do dé dai - Do thé tich - Do thé tich cia vat ran khong

thắm nước

4 Khối lượng đo khối lượng

5-6 Luc, hai luc can bang Tim hiéu két qua tac dung luc -

7 trong luc Don vi luc

8-9-10 | Luc dan hồi Lực kế, phép đo lực Trọng lượng va khối | Cơ học

lượng

11 - 12 - | Khối lượng riêng - Trọng lượng riêng

13

14-15 | Máy cơ đơn giản - Mặt phăng nghiêng

16-17 | Don bay - Ròng rọc

18-19 | Sự nở vì nhiệt của các chất: Rắn, lỏng, khí

20-21 | Một số ứng dụng sự nở vì nhiệt - Nhiệt kế, nhiệt gial Nhiệt hoc

22-23 | Sự nóng chảy và đông đặc - Sự bay hơi và ngưng tụ TS

Ngày đăng: 27/09/2013, 15:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w