1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề kiểm tra 1tiết ĐL 7

2 272 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra 1tiết ĐL 7
Trường học Trường THCS Hải Ba
Chuyên ngành Địa Lý
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hải Phòng
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐIỂM Ghi bằng số và chữ Nhận xột của thầy, cụ giỏo Đề số 1 Cõu 1:3đ Đặc điểm khớ hậu đới núng cú thuận lợi, khú khăn đối với sản xuất nụng nghiệp như thế nào?. Cõu 2: 2đ Hậu quả của vi

Trang 1

Trường THCS Hải Ba BÀI KIỂM TRA: Mụn Địa Lý

Lớp:……… Thời gian: 45 phỳt

Họ và tờn :……… Ngày kiểm tra: 9/10/10 ngày trả bài:………

ĐIỂM

(Ghi bằng số và chữ)

Nhận xột của thầy, cụ giỏo

Đề số 1

Cõu 1:(3đ) Đặc điểm khớ hậu đới núng cú thuận lợi, khú khăn đối với sản xuất nụng nghiệp như thế nào? Biện phỏp khắc phục khú khăn ?

Cõu 2: (2đ) Hậu quả của việc gia tăng dõn số quỏ nhanh ở đới núng?

Caõu 3: (3ủ) Cho 3 bieồu ủoà khớ haọu dửụựi ủaõy thuoọc moõi trửụứng ủụựi noựng

-Haừy xaực ủũnh bieồu ủoà naứo thuoọc kieồu khớ haọu xớch ủaùo aồm, thuoọc kieồu khớ haọu nhieọt

ủụựi và bieồu ủoà naứo thuoọc kieồu khớ haọu nhieọt ủụựi gioự muứa? Giaỷi thớch?

Caõu 4:( 2ủ) Taùi sao ủaỏt ụỷ vuứng khớ haọu nhieọt ủụựi coự maứu ủoỷ vaứng :

ẹaựp aựn

Cõu 1: ( 3đ) : - Thuận lợi: - Nhieọt ủoọ vaứ ủoọ aồm cao -saỷn xuaỏt quanh naờm ……

- khú khăn: - Nhieàu saõu beọnh

- ẹaỏt deó bũ thoaựi hoaự do lụựp muứn bũ rửừa troõi khi mửa nhieàu

- Muứa khoõ keựo daứi gaõy haùn haựn, muứa mửa gaõy luừ luùt

- Biện phỏp: - Baỷo veọ troàng rửứng che phuỷ ủaỏt

- Laứm thuỷy lụùi

- Canh taực hụùp lyự phoứng choỏng thieõn tai beọnh dũch

Cõu 2: (2đ) : – Làm cho tài nguyờn thiờn bị cạn kiệt, suy giảm……

- Chất lượng cuộc sống của người dõn thấp…

Câu 3: (3 điểm)

-Biểu đồ A Biểu đồ của môi trờng nhiệt đới (0,5 điểm)

mm

100

200

300

20 30

2 4 5 7 10

oC

0 50 100 150

1 2 3 4 5 6 7 8 9 1010 1112

200 250

22

18 20 16

300 350

mm

24 26 28

0 50 100 150

1 2 3 4 5 6 7 8 9 1010 1112

200 250

oC 30

26 28 12

10

10

1 3 6 8 9 1112

Trang 2

-Biểu đồ B Biểu đồ của môi trờng xích đạo ẩm (0,5 điểm)

-Biểu đồ C Biểu đồ của môi trờng nhiệt đới gió mùa (0,5 điểm)

Giải thích:

-Biểu đồ A Nhiệt độ cao quanh năm, trung bình trên 200c, trong năm có thời kỳ khô hạn (3 tháng) Ma tập trung một mùa (0.5 điểm).

-Biểu đồ B Khí hậu nóng, ẩm quanh năm, chênh lệch giữa tháng cao nhất và tháng thấp nhất nhỏ (30c) Ma quanh năm (0.5 điểm).

-Biểu đồ C Nhiệt độ luôn trên 200c chênh lệch giữa tháng cao và tháng thấp trên

80c, lợng ma thay đổi theo mùa (mùa ma từ tháng V – X, mùa khô từ XI – IV) (0.5

điểm).

Caõu 4 (2ủieồm)

-Trong muứa mửa, nửụực mửa thaỏm saõu xuoỏng caực lụựp ủaỏt ủaự beõn

dửụựi(1ủieồm)

- ẹeỏn muứa khoõ, nửụực laùi di chuyeồn leõ mang theo oỏit saột, nhoõm tớch tuù daàn ụỷ gaàn maởt ủaỏt coự maứu ủoỷ vaứng.(2ủieồm)

Ngày đăng: 27/09/2013, 11:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w