1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đáp án Đề số 16 thi vào lớp 10 chuyên lý

3 176 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 76,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phần này dựng kiểu chữ: VnTime.. Tính hiệu điện thế ở hai đầu R4 khi K đóng.. Hỏi trờng hợp nào nhiệt lợng toả ra nhiều hơn và nhiều hơn bao nhiêu lần.. Hãy tìm cách mắc 3 điện tử trên s

Trang 1

Phần này dựng kiểu chữ: VnTime (Nếu khụng đọc được thỡ bụi đen rồi chuyển sang kiểu chữ VnTime)

Cỏc đề và đỏp ỏn ụn thi vào lớp 10 chuyờn lý

Đề 16

Bài1 : Cho mạch điện nh hình vẽ:

Biết R1 = R3 = 40 ; R2 =90 

UAB = 350V

a).Khi K mở cờng độ dòng điện qua R4 là:

I4 =2,25 A

Tính điện trở R4

a) Tính hiệu điện thế ở hai đầu R4 khi K đóng

Bài2 : Một ngời cao 1,6m, đứng cách máy ảnh 5m Hỏi ảnh trên phim cao bao nhiêu?

Biếtvật kính cách phim 8 (cm)?

Bài3 : Ngời ta hạ nhiệt độ cho 400 g nớc sôi ở 100oC và 12 lít nớc ở 240C xuống cùng nhiệt độ là 100C Hỏi trờng hợp nào nhiệt lợng toả ra nhiều hơn và nhiều hơn bao nhiêu lần

Cho nhiệt dung riêng của nớc C = 4200J/kg

Bai4 : Cho ba điện tử R1 =R2= R3 = 30  Cho hiệu điên thế2 đầu đoạn mạch U = 120V

Hãy tìm cách mắc 3 điện tử trên sao cho cờng độ dòng điện trong mạch chính I = 6A

Đáp án Đề 16

Bài1 : a) Xét K ngắt Khi đó R1ntR2 nên ta có:R14 = R1 +R4 = 40 + x .(x = R4)

- Hiệu điện thế hai đầu AC:

UAC = R14.I4 = (40 + x) 2,25 = 90 + 2,25x

- Cờng độ dòng điện qua R2

I2 =

40

1 90

25 , 2 90

2

x x

R

U AB

- Cờng độ dòng điện qua R3 :

40 25 , 2

40  

x x

- Hiệu điện thế 2 đầu R3 :

UCB = R3.I3 = 40( 3 , 25

40 

x

) = x + 130

- Hiệu điện thế của toàn mạch là:

UAB = UAC + UCB  90 + 2,25x +x +130 = 350

 x = 40 

b) Xét K không đóng khi đó R3// R4 và R3= R4

nên ta có: R34 =   20 

2

40 2

3

R

R2 nt R34 nên R234= R2 = R34 = 90 +20 = 110

Cờng độ dòng điện qua R2:

R

U AB

18 , 3 110

350

234

 B’ Hiệu điện thế ở 2 đầu R4

U4= R34.I2 = 20.3,18 = 63,6 V B’ O

Bài2: Hình vẽ: A’ A’

Từ 2 tam giác đồng dạngOAB và OA'B'

Ta có : A'B'= 2,56cm

R1

B A

K

Trang 2

Bai3: - Nhiệt lợng toả ra của 400g nớc sôi Q1 = m2.C..t1 = 0,4.4200.(100 – 10) = 7200 J Nhiệt lợng toả ra của 12 lít (m = 12Kg) nớc nớc 240C xuống 100C

Q2 = m2.C..t2 = 12.4200.(24 - 10) = 705600 J = 705,6 KJ (0,5đ)

ta thấy Q2 > Q1 và 97 , 6

7200

702600

1

2

Q

Q

lần Bài 4: - Để cờng độ dòng điện trong mạch chínhlà 6A Ta phải có:

td

AB

R

U

=6 Hay

td

R

120

= 6  Rtđ = 20  1 Khi đó ta có sơ đồ mạch điện là: A / / B

R3

Ngày đăng: 10/07/2014, 17:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bài2: Hình vẽ:                                                          A ’                                       A ’ - Đáp án Đề số 16 thi vào lớp 10 chuyên lý
i2 Hình vẽ: A ’ A ’ (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w