Số liền trước của số lớn nhất có 3 chữ số khác nhau là.... Số liền sau của số bé nhất có ba chữ số khác nhau là.... e.Số liền trước của số nhỏ nhất có ba chữ số giống nhau là..... e.Số l
Trang 1A.HỆ THỐNG KIẾN THỨC MÔN TOÁN LỚP 2
Trang 3B ÔN TẬP THEO CHỦ ĐỀ
CHỦ ĐỀ 1: SỐ HỌC (CẤU TẠO SỐ VÀ CÁC PHÉP TÍNH) Bài 1: Điền vào chỗ chấm:
a.Số 267 đọc là
Số 267 gồm trăm, chục, đơn vị b Số có 9 trăm, 6 chục, 2 đơn vị viết là
B i 2: Vi t s : ài 2: Viết số: ết số: ố: Đọc số Viết số Trăm Chục Đơn vị Năm trăm linh ba 503 5 0 3 390 4 5 3 Chín trăm bảy mươi sáu Bài 3: Điền vào chỗ chấm a Số liền trước của 356 là ; của 900 là
b Số liền sau của 279 là ; của 999 là
c Số liền trước của số lớn nhất có 3 chữ số khác nhau là
d Số liền sau của số bé nhất có ba chữ số khác nhau là
e.Số liền trước của số nhỏ nhất có ba chữ số giống nhau là
Bài 4: a Các số tròn trăm có ba chữ số lớn hơn 530 là
b Các số tròn chục có ba chữ số bé hơn 150 là
c Các số tròn chục có ba chữ số lớn hơn 870 và bé hơn 940 là:
Bài 5: Vi t giá tr c a ch s 5 trong m i s v o b ng sau:ết số: ị của chữ số 5 trong mỗi số vào bảng sau: ủa chữ số 5 trong mỗi số vào bảng sau: ữ số 5 trong mỗi số vào bảng sau: ố: ỗi số vào bảng sau: ố: ài 2: Viết số: ảng sau: Số 567 15 395 50 905 Giá trị của chữ số 5 Bài 6: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: a 201; 202; 203; ; ; ; ; ; ;
b 300; 400; 500; ; ; ; ;
c 410; ; ; ;450; ; ; 480; ; 500
Bài 7: Khoanh vào chữ cái đặt trước đáp án đúng:
a.Chữ số 8 trong số 856 có giá trị là:
b.Trong số 695 giá trị của chữ số hàng chục lớn hơn giá trị của chữ số hàng đơn vị là:
Bài 8: Viết ( theo mẫu): 398 = 300 + 90 + 8
Trang 4a 83 = b 67 =
c 103 = d 754 =
Bài 9: Số ? a.Số lớn nhất có một chữ số là
b Số lớn nhất có hai chữ số là
c.Số lớn nhất có ba chữ số là
d Số tròn chục lớn nhất có ba chữ số là
e.Số lẻ lớn nhất có hai chữ số khác nhau là
f.Số lớn nhất có ba chữ số khác nhau là
Bài 10: Số? a.Số nhỏ nhất có một chữ số là
b Số nhỏ nhất có hai chữ số là
c.Số nhỏ nhất có ba chữ số là
d Số tròn chục nhỏ nhất có ba chữ số là
e.Số lẻ nhỏ nhất có hai chữ số khác nhau là
f.Số nhỏ nhất có ba chữ số khác nhau là
Bài 11: 560 98 79 82
196 261 345 401
43 + 18 51 + 7 129 232 – 56 B i 12: i n s thích h p v o ô tr ng:ài 2: Viết số: Điền số thích hợp vào ô trống: ền số thích hợp vào ô trống: ố: ợp vào ô trống: ài 2: Viết số: ố: Số hạng 125 496 567 Số hạng 412 274 164 103 Tổng 610 563 690 B i 13: i n s thích h p v o ô tr ng:ài 2: Viết số: Điền số thích hợp vào ô trống: ền số thích hợp vào ô trống: ố: ợp vào ô trống: ài 2: Viết số: ố: Số bị trừ 235 178 490 Số trừ 126 67 201 103 Hiệu 72 91 125 Bài 14: Tính nhẩm: a 20 × 3 = b 30 × 3 = c.10 × 7 =
d 200 + 300 = e 400 + 500 = f 80 – 20 =
Bài 15: Tìm y, biết: a y – 12 = 345; y là: b.264 + y = 231 + 178; y là:
c 6 x y = 34 + 14; y là: d 25 : y = 35 : 7; y là:
>
=
<
Trang 5Bài 16: Đặt tính rồi tính:
a.820 – 486 b.167 + 98 c 346 + 264 d.756 – 291
Bài 17: Viết theo mẫu Chục Đơn vị Viết số Đọc số 6 7 67 Sáu mươi bảy 2 9 Năm mươi ba 72 Bài 18: Tính nhanh a) 1 + 2 + 3 + 4 + 5 + 6 + 7 + 8 + 9 =
b) 3 + 4 + 5 + 6 + 14 +15 + 16 + 17 =
Bài 19: Trong phép cộng có tổng băng 10 số hạng thứ nhất là 10, số hạng thứ hai là bao nhiêu? A 0 B 1 C 10 D 2 Bài 20: Cho các số 17, 13, 42, 24, 63, 36, 98, 89 a) Viết theo thứ tự từ bé đến lớn:
b) Viết theo thứ tự từ lớn đến bé:
Bài 21: a) Viết các số tròn chục và bé hơn 60: .
b) Viết các số tròn chục( có hai chữ số) lớn hơn 40: .
c) Viết các số tròn chục lớn hơn 50 nhưng nhỏ hơn 80: .
Bài 22: a) Với 3 chữ số : 4, 5, 8 hãy viết tất cả các số có 3 chữ số khác nhau từ các số đã cho:
b) Số bé nhất trong các số viết được là:
c) Số lớn nhất trong các số viết được là:
Trang 6Bài 23: Tìm y
a/ y × 4 = 36 b/ 3 × y = 27 c/ 4 × y = 40
Bài 24: Tìm y
a/ y : 4 = 5 b/ 15 : y = 3 c/ 10 : y = 2
Bài 25: Tìm
2 của 6 là bao nhiêu?
3 của 24 là bao nhiêu?
5 của 30 là bao nhiêu?
Bài 26: Cho số 63 Số đó thay đổi thế nào nếu?
a) Xoá bỏ chữ số 3? b) Xoá bỏ chữ số 6?
Bài 27: Tính
a) 5 × 6 + 26 = b) 34 - 2 × 7 = c) 45 : 5 + 20 =
Bài 28 Đặt tính rồi tính
a) 234 + 542 b) 975 - 933 c) 35 + 943 d) 576 - 45
Trang 7Bài 29 Viết các tổng sau thành tích:
a) 5 + 5 + 5 + 5 + 5 + 5 = b) 4 + 4 + 12 + 8 = c) 3 + 6 + 9 + 12 =
B i 30 S ?ài 2: Viết số: ố:
CHỦ ĐỀ 2 ĐẠI LƯỢNG
Bài 1: Số?
c 62 cm = dm cm d 12 m = cm
Bài 2: Viết số hoặc tên đơn vị đo thích hợp vào chỗ chấm:
a Con lợn nặng khoảng 90
b Con gà nặng khoảng kg
c Con chó nặng khoảng 35
d Buổi tối em thường đi ngủ lúc giờ
e Mỗi tháng gia đình em dùng hết khoảng 2 nước mắm
Bài 3: Tính (theo mẫu)
Mẫu: 12g + 34g – 20g = 26g
a 63 cm – 40cm – 12 cm = b 2m - 12cm + 5cm =
c 1dm + 23 cm = d 50l + 30l – 22l =
Bài 4: Nối phép tính ở cột A với kết quả ở cột B.
A B
Bài 5: Điền dấu >;=;<
a.25m : 5 32dm b.5cm x 6 2dm x 2
c.40mm : 8 2cm : 5 d.4dm x 2 8cm x 8
Bài 6: Điền số đo thích hợp vào ô trống:
78kg
Trang 8Bài 7: Viết tiếp vào chỗ chấm:
Câu 8 Nối mỗi câu với đồng hồ thích hợp:
80cm
Trang 9Câu 9: Khoanh vào chữ cái đứng trước đáp án đúng
Ngày 14 tháng 4 là thứ tư Hỏi ngày 22 tháng 4 của cùng năm đó là thứ mấy? A.Thứ hai B Thứ ba C Thứ tư D Thứ năm
Câu 10: Mẹ Lan đem 90 nghìn đồng đi chợ, mẹ Lan mua thịt hết 32 nghìn đồng,
mua cá hết 14 nghìn đồng, mua rau hết 2 nghìn đồng Hỏi mẹ Lan còn lại bao nhiêu tiền?
Bài giải
Bài 11: Mẹ đi công tác xa trong hai tuần Mẹ đi hôm thứ hai ngày mùng 3 Hỏi
đến ngày mấy của tháng đó mẹ sẽ về? Ngày ấy là thứ mấy trong tuần?
Bài giải
Bài 12:
Can bé đựng được 10 lít nước mắm, can to đựng nhiều hơn can bé 5lít nước mắm Hỏi can to đựng được bao nhiêu lít nước mắm ?
Bài giải
Trang 10Bài 13:
Viết mm, cm, dm, m vào chỗ chấm thích hợp:
a) Chiếc bút bi dài khoảng 15…
b) Một ngôi nhà nhiều tầng cao khoảng 15…
c) Bề dày hộp bút khoảng 15…
d) Một gang tay dài khoảng 2…
Bài 14: Thứ hai tuần này là ngày 8 tháng 4 Hỏi thứ ba tuần sau là ngày nào?
Bài giải
Bài 15: Hùng có một tờ giấy bạc loại 100 đồng, một tờ giấy bạc loại 200 đồng,
một tờ giấy bạc loại 500 đồng Hỏi Hùng có tất cả bao nhiêu đồng?
Bài giải
mấy giờ thì bơm xong ?
Bài giải
Bài 17: Minh cân nặng 31kg Hà nhẹ hơn Minh 3kg Hỏi Hà nặng bao nhiêu
ki-lo-gam?
Trang 11Bài 18: Tính theo mẫu
M: 2 giờ + 3 giờ = 5 giờ 2 giờ × 3 = 6 giờ
a) 15 phút + 3 phút = b) 35 giờ : 5 =
c) 4 giờ × 5 = d) 16 phút : 4 =
Bài 19: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 5m 2cm = …………cm b) 200cm = ………….m c) 50dm + 5m =………… m d) 2dm + 5mm = …………mm
Bài 20
Đèn biển cách bờ 4km, một chiếc tàu đánh cá cách bờ 3km (như hình vẽ) Hỏi chiếc tàu đánh cá đó cách đèn biển bao nhiêu ki-lô-mét?
Bài giải
Trang 12CHỦ ĐỀ 3 HÌNH HỌC
Điền vào chỗ chấm:
Bài 1: Hình bên có:
điểm trong hình tròn là:
điểm ngoài hình tròn là:
Bài 2:Trong hình bên có:
a, điểm
b, đường thẳng
Bài 3: Độ dài đường gấp khúc MNPQ là:
cm + cm + cm = cm
Bài 4: Độ dài đường gấp khúc
MNPQKH là:
x =
Bài 5: a, Hình tam giác ABC có độ dài 3 cạnh lần lượt là 5cm, 3cm, 4cm Vậy chu
vi hình đó là:
b, Hình tứ giác MNPQ có độ dài 4 cạnh đều bằng 6cm thì có chu vi là:
Bài 6: Đường gấp khúc ABCD có độ dài là 18cm Đoạn BC là 8cm, đoạn CD
ngắn hơn đoạn BC là 2cm
a, Đoạn CD dài
b, Đoạn AB dài
•
N
D
B
M E
C
•
O
B A
C D
Q M
N
P
16cm
N
M M
P
H
5cm
5cm
5cm
5cm 5cm
A
B
C
8cm
D
•
•
•
•
•
•
•
A
Trang 13a, Có hình tam giác
b, có đoạn thẳng
Bài 8: Hãy so sánh độ dài đường gấp khúc MNPQ và chu vi hình tam giác ABC.
Bài giải
Bài 9: Tính chu vi hình tam giác có độ dài các cạnh là 2dm; 4dm; 27cm.
Bài giải
Bài 10 : Hãy vẽ thêm một đoạn thẳng trong hình vẽ để được 3 hình tam giác và 3
hình tứ giác
2cm
6cm
2cm 4cm
3cm
•
3cm
•
M
N
P
Q
C A
B
Trang 14a) Có … hình tam giác
b) Có … hình tứ giác
Bài 12 Hình vẽ bên có:
a) … hình tam giác
b) … hình tứ giác
Bài 14: Một sợi dây dài 3dm 6cm Người ta cắt sợi dây đó ra thành các đoạn
thẳng bằng nhau, mỗi đoạn dài 4cm Hỏi cắt được mấy đoạn? Phải cắt mấy lần để được số đoạn đó?
Bài giải
Trang 15Bài 15 : Đoạn đường AB dài gấp đôi đoạn đường BC, dài bằng 1/2 đoạn đường
CD, biết đoạn đường AB dài 8dm Tính chiều dài đường gấp khúc ABCD
A 12 dm B 16 cm C 24dm D 28 dm
Bài 16: Hình tam giác ABC có chu vi là 63 cm, tổng độ dài hai cạnh AB và BC là
47cm Tính độ dài cạnh AC
Bài giải
Bài 17: Hình tam giác ABC có ba cạnh bằng nhau và có chu vi là 27 cm Tính độ
dài một cạnh
Bài giải
Bài 18: Hình tứ giác ABCD có 4 cạnh bằng nhau và có chu vi là 40 cm Tính độ
dài cạnh AB
Bài giải
Bài 19: Một đoạn dây dài 15m Muốn cắt lấy đoạn 5m mà không cần thước đo thì
làm như thế nào để cắt đúng?
Bài giải
Trang 16Bài 20 Cây hoa hồng cao 3m, cây cau cao hơn cây hoa hồng 6m Hỏi cây cau cao bao nhiêu mét?
Bài giải
CHỦ ĐỀ 4 GIẢI TOÁN CÓ LỜI VĂN
Bài 1: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a.Một rổ cam có 8 quả Hỏi 5 rổ cam như thế có ……… quả cam
b.Bé Tâm cao 80cm Bé Hoa cao hơn bé Tâm 15cm Bé Hoa cao cm c.Tấm vải xanh dài 34 dm, như vậy dài hơn tấm vải đỏ 13dm Tấm vải đỏ dài …
đề xi mét
Bài 2: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a.Hồng và Lan có tổng cộng 18 quyển vở Hồng sử dụng hết 6 quyển, Hồng còn lại 4 quyển Lan có …… quyển vở ?
b Hùng có 25 viên bi, Hùng cho Dũng một số viên bi, Hùng còn lại 18 viên bi Hùng cho Dũng …… viên bi ?
c Một xe ô tô chở khách, trên xe có 38 người (kể cả tài xế) Đến một bến có 4 người xuống và 7 người lên Lúc này trên xe có …… người
d Có một sợi dây dài 18 dm được cắt thành các đoạn bằng nhau, mỗi đoạn dài 3
dm Sợi dây đó cắt được …… đoạn
Bài 3: Mẹ có một chùm nho, mẹ chia đều cho 3 con, mỗi con được 5 quả, còn thừa
2 quả Hỏi chùm nho có bao nhiêu quả ?
Bài giải
Trang 17Bài 4: Một đàn vịt có 100 con ở dưới ao và 100 con ở trên bờ Bây giờ có 10 con
vịt ở dưới ao lên bờ phơi nắng Hỏi bây giờ dưới ao còn lại bao nhiêu con vịt? Trên bờ có bao nhiêu con vịt?
Bài giải
Bài 5: Một cửa hàng có 356 kg đường Sau một ngày bán hàng, cửa hàng còn lại
210kg đường Hỏi ngày đó, cửa hàng đã bán được bao nhiêu kg đường?
Bài giải
Bài 6: Một ô tô chở khách dừng lại bến đỗ Có 5 người xuống xe và 3 người lên
xe Xe tiếp tục chạy, lúc này trên xe có tất cả 40 hành khách Hỏi trước khi dừng lại bến đỗ đó, trên xe có bao nhiêu hành khách?
Bài giải
Bài 7: Đào 5 tuổi Tuổi mẹ Đào gấp 6 lần tuổi Đào Hỏi tuổi của mẹ Đào là bao
nhiêu?
Bài giải
Trang 18Bài 8: Một thúng đựng 56 quả vừa trứng gà vừa trứng vịt Mẹ đã bán 25 quả trứng
gà, trong thúng còn 12 quả trứng gà nữa Hỏi lúc đầu trong thúng có bao nhiêu quả trứng gà, bao nhiêu quả trứng vịt?
Bài giải
Bài 9: Bạn Mai có 1 tá bút chì Mai có ít hơn Hùng 2 cái Bình có số bút chì nhiều
hơn Mai nhưng lại ít hơn Hùng Hỏi cả ba bạn có tất cả bao nhiêu cái bút chì?
Bài giải
Bài 10: Đặt một đề toán theo tóm tắt sau rồi giải:
?m
Đội 1:
Đội 2:
123m
Trang 19Đặt đề toán
Bài giải