Tinh số học sinh xếp loại khá của lớp đó... Tính chiều rộng của sân trường.
Trang 1PHONG GD — DT HUYEN QUE VO TRUONG TIEU HOC TT PHO MOI
Oe) 00) Oe 08) 056 0Ô 0 20V 2l 200 0D 2056 2056 2050 200 ¿0Ú ¿
THIET KE MON TOA
SGIHU VICH LHYTC hiển: ent duem Hat
Trang 2rin PHAN §S Octa MOTS Ñ —
2 quả sr
Bài toán : Một rổ táo có 12 quả „
\
2
12 quả
Nhận xét:
bế ; >
a) $0 táo trong rõ là : 12: 3 = 4 (qua)
Dee : :
~ s6 tao trong rola: 4x 2 = 8 (qua)
Trang 3
12 qua
b) Ta co thé tim 3 số táo trong rõ như sau :
^xX 12= 8 (qua)
3
Trang 4^A A
rim PHAN SO cia MOT SO
? qua
BÀI GIẢI :
^
— Số táo { 3 ố táo trong rổ là : là :
2x} : 8(quả)
3 2
Đáp số : 8 quả táo
Trang 6
khá Tinh số học sinh xếp loại khá của lớp đó
Bài giải :
Số học sinh được xếp loại khá là :
3x 35 = 21 (học sinh)
5
bl Đáp số : 21 học sinh
Trang 7BÀI SỐ 2:
5
Một sân trường hình chữ nhật có chiều dài 120cm, chiều rong bang = chiều dài Tính chiều rộng của sân trường 6
Bài giải :
Chiều rộng của sân trường là :
5
6
Đáp số : 21 m
/X N
fi) Ầ
J
Trang 8BÀI SỐ 3:
2
3
Lớp 4A có 16 học sinh nam và số học sinh nữ bằng số học sinh nam
Hỏi lớp 4A có bao nhiêu học sinh nữ ?
Tư
Bài giải
Số học sinh nữ của lớp 4A là :
9
3 16 = 18 (hoc sinh)
Đáp số : 18 hoc sinh
Trang 92 2
Muốn tìm “~ của số 12 talays612nhanvoi =