- Khoảng cách giữa các chữ như thế một chữ o; Viết bảng : - Yêu cầu viết chữ Ăn vào bảng.. Một HS đọc -Lắng nghe nhận xét và ghi điểm.. -Đọc từng đoạn trong nhóm .Các em khác lắng nghe v
Trang 1TẬP VIẾT :t 2
CHỮ HOA Ă - Â
I/ Mục đích yêu cầu
Nắm được cách viét chữ hoa Ă Â Viết đúng 2 chữ hoa Ă, Â (1dòng cỡ vừa)
1dòng cỡ nhỏ - hoặc  chữ và câu ứng dụng : Ăn (1 dòng cỡ vừa 1 dòng cỡ nhỏ) Ăn chậm nhai kỹ
II/ Đồ dùng dạy học
- Chữ mẫu nằm trong khung hình chữ nhật Câu ứng dụng
III/ Các hoạt động hạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: 5ph
-Kiểm tra dụng cụ học tập của học
a) Giới thiệu bài: 3ph
b)Hướng dẫn viết chữ hoa :
*Quan sát số nét quy trình viết chữ
Ă, Â :
-Yêu cầu quan sát mẫu và trả lời :
- Chữ hoa Ă, Â cao mấy đơn vị ,
rộng mấy đơn vị chữ?
- Chữ hoa Ă Â gồm mấy nét ? Đó
là những nét nào ?
- Chỉ theo khung hình mẫu và giảng
quy trình viết cho học sinh như sách
giáo khoa
- Viết lại qui trình viết lần 2
c) Học sinh viết bảng con chữ Ă ;
Â;
- Đưa ra câu ứng dụng: Ăn chậm
nhai kĩ
- Em hiểu ăn chậm nhai kĩ là gì?
- Nét nối giữa chữ Ă và chữ n như
-Các tổ trưởng lần lượt báo cáo về sự chuẩn bị của các tổ viên trong tổ
-Vài em nhắc lại đề bài
-Học sinh quan sát
- Cao 5 ô li , rộng hơn 5 ô li một chút
- Chữ Ă , Â gồm 3 nét đó là nét lượn từ trái sang phải , nét móc dưới và một nét lượn ngang
- Lớp theo dõi và cùng thực hiện viết vào không trung sau đó bảng con
Trang 2dụng được viết cao 2 dòng rưỡi li?
- Các chữ còn lại cao bao nhiêu ?
- Khoảng cách giữa các chữ như thế
một chữ o; Viết bảng : - Yêu cầu
viết chữ Ăn vào bảng
Hướng dẫn viết vào vở :15ph
-Theo dõi chỉnh sửa cho học sinh
Trang 3Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1/ Kiểm tra bài cũ :5ph
- Kiểm tra 2 học sinh
- Yêu cầu đọc tìm cách ngắt giọng
một số câu dài, câu khó ngắt thống
nhất cách đọc
HS đọc nối tiếp câu lần 1.Từ khó
Đọc nối tiếp câu lần 2
Luyện đọc đoạn 1 –
1HS đọc tiếp đoạn 2 - đọc câu
-tiếp nối đọc đọc đoạn 3 Một HS đọc
-Lắng nghe nhận xét và ghi điểm
* Đọc đồng thanh -Yêu cầu đọc đồng
thanh cả bài
TIẾT 2 :
2 Tìm hiểu nội dung :12ph
-Yêu cầu lớp đọc thầm đoạn 1 trả lời
câu hỏi :
-Nai nhỏ xin phép cha đi đâu ?
- Đọc bài và trả lời câu hỏi của giáo viên-Vài em nhắc lại đầu bài
đã lăn sang một bên //
- Một lần khác ,/ chúng con đang đi dọc
bờ sông /tìm nước uống / thì thấy lão Hổ hung dữ /đang rình sau bụi cây //Bạn con chỉ hích vai ,/hòn đá đã lăn sang một bên.//
4 em nối tiếp đọc từng đoạn trước lớp -
-Đọc từng đoạn trong nhóm Các em khác lắng nghe và nhận xét bạn đọc
- Các nhóm thi đua đọc bài ( đọc đồng thanh và cá nhân đọc
-Lớp đọc đồng thanh cả bài
.Một em đọc thành tiếng Lớp đọc thầm đoạn 1 trả lời câu hỏi
- Đi chơi cùng bạn
- Cha không ngăn cản con Nhưng con
Trang 4- Khi đó cha Nai nhỏ nói gì ?
- Yêu cầu lớp đọc thầm đoạn 2
- Nai nhỏ đã kể cho cha nghe về
những hành động nào của bạn ?
- Vì sao cha của Nai nhỏ vẫn lo ?
- Bạn của Nai nhỏ có những điểm nào
tốt ?
- Em thích bạn của Nai nhỏ ở điểm
nào nhất ? Vì sao ?
GV chốt lại bài : Bạn của Nai Nhỏ
thông minh Dũng cảm mưu trí liều
mình cứu bạn
Qua câu chuyện em rút ra được điều
gì ?
3 Luyện đọc lại cả bài : 5ph
-Hướng dẫn đọc theo vai
- Chú ý giọng đọc từng nhân vật
- Nhận xét chỉnh sửa cho học sinh
d) Củng cố dặn dò : 5ph
- Theo em vì sao cha của Nai nhỏ
đồng ý cho Nai nhỏ đi chơi xa ?
-Giáo viên cho HS liên hệ : Chốt bài
- Dặn về nhà học bài xem trước bài
-Phát biểu theo suy nghĩ
-Ý nghĩa : Người bạn tốt là người biết giúp đỡ người khác
lần 1 GV đọc đẫn chuyện – 1HS đọc vai cha Nai Nhỏ -1 HS đọc vai Nai nhỏ -Lần 2 HS tự phân vai – Thi đọc Lớp nhận xét
- Vì Nai nhỏ có một người bạn vừa dũng cảm vừa tốt bụng sẵn sàng giúp đỡ người khác
- Ta nên giúp đỡ bạn bè và giúp đỡ mọi người để xứng đáng là những người con ngoan trò giỏi
TOÁN : T11 KIỂM TRA
GV ghi đề kiểm tra lên bảng
Bài 1: Viết các số(1 điểm)
a, Từ 70 đến 80 b, Từ 89 đến
95
HS làm bài không chép lại đề
Trang 5Bài 2: Điền vào chổ chấm(1điểm)
a, Số liền trước của 62 là
b,Số liền sau của 99 là
Bài 3: Đặt tính rồi tính(4 điểm)
a, 5 + 14; 80 + 14 ;
b, 98 – 7; 78 – 12
Bài 4:
Bài toán(2 điểm)
Mai và Hoa làm được 36 bông hoa,
riêng Hoa làm được 16 bông hoa Hỏi
Mai làm được bao nhiêu bông hoa?
Bài 5: Đúng ghi Đ, sai ghi S
5dm = 50cm 20cm = 20dm
II/ GV theo dõi- HS làm bài
III/ GV thu bài cả lớp về nhà chấm:
-Nhận xét giờ kiểm tra
+
5 +
80
─
98 ─ 78
I M ục ti êu
- Biết ngắt nhịp rõ ở từng câu thơ Nghỉ hơi sau mỗi khổ thơ
- Hiểu nội dung của bài: tình bạn vô cùng cảm động giữa Bê Vàng và Dê Trắng trả lời được các câu hỏi đọc thuộc bài thơ
II/ Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh họa bài tập đọc sách giáo khoa
- Bảng phụ viết sẵn câu thơ, khổ thơ cần hướng dẫn hs luyện đọc
III/ Các hoạt động dạy học :
1 Kiểm tra bài cũ:5ph
-Gọi 2 em đọc bài "Bạn của Nai Nhỏ : trả
lời câu hỏi 1 và 3 trong sách
-Nhận xét đánh giá ghi điểm từng em
- Nhận xét phần kiểm tra bài cũ
Trang 6tình cảm
GVđọc mẫu
1 Luyện đọc –
HS đọc nối tiếp câu
- Giới thiệu các từ khó phát âm yêu cầu
học sinh đọc -Từ khó : sâu thẳm , thuở
nào ,lang thang - CN – ĐT
-Mời nối tiếp nhau đọc từng câu lần2
2 Đọc đoạn trước lớp 3HS đọc 3 đoạn:
Ngắt câu Đoạn 2:
Một năm./ trời hạn hán //
Sưối cạn ,/cỏ héo khô//
lấy gì nuôi đôi bạn //
Chờ mưa đến bao giờ? //
- Yêu cầu luyện đọc theo nhóm
- Theo dõi đọc theo nhóm Đọc đồng
thanh
2)Hướng dẫn tìm hiểu bài :10ph
- Yêu cầu một em đọc khổ thơ 1
-Đôi bạn Bê Vàng và Dê Trắng sống ở
đâu?
- Câu thơ nào cho biết đôi bạn ở bên nhau
từ lâu ?
- Gọi một em đọc khổ thơ 2
- Trời hạn hán thì cây cỏ ra sao ?
- Vì sao Bê Vàng phải đi tìm cỏ ?
- Vì đi lang thang nên chuyện gì đã xảy ra
-Lắng nghe đọc mẫu và đọc thầm theo
HS đọc nối tiếp câu lần 1 HS đọc từ khó -CN –Đt
- Thực hành ngắt giọng từng câu thơ theo hình thức nối tiếp
- Nối tiếp nhau đọc từng đoạn trước lớp
2hs đọc -lớp nhận xét
1hs đọc câu :
Dê Trắng thương bạn quá //
Chạy khắp nẻo tìm bê //
Đến bây giờ Đê Trắng //
Vẫn gọi hoài Bê/ Bê //
- Cỏ cây bị khô héo
Đôi bạn không có gì ăn nên Bê Vàng phải đi tìm cỏ để ăn
- Một em đọc khổ thơ
- Bê Vàng bị lạc không tìm được
Trang 7- Rèn học sinh đọc diễn cảm bài thơ
- Xóa dần bài thơ để học sinh học thuộc
- Nhận xét cho điểm kiểm tra HS đọc
- Dê Trắng chạy khắp nơi để tìm bạn
" Luôn gọi bạn : Bê ! Bê !"
- HS nêu ý nghĩa :
- Đọc lại từng khổ thơ và cả bài thơ
CN - nối tiếp – ĐT – xoá dần bảng –Thi đọc cá nhân
- Ba em thi đọc thuộc lòng bài thơ
- Nhận xét bạn đọc
-1 học sinh nhắc lại nội dung bài-Về nhà học thuộc bài, xem trước bài mới : “ Bím tóc đuôi sam “
- Yêu cầu lấy 6 que tính
- GV : Gài 6 que tính lên bảng gài
-HS lên bảng viét theo yêu cầu của GV.99=90+9 87=80+7 65=60+5
*-Vài em nhắc lại đề bài
- Quan sát và lắng nghe giới thiệu
- Lấy 6 que tính để trước mặt
Trang 8- Yêu cầu lấy thêm 4 que tính Đổng thời
gài 4 que tính lên bảng gài và nói : Thêm
4 que tính
- Yêu cầu gộp và đếm xem có bao nhiêu
que tính ? Hãy viết phép tính ?
-Viết phép tính này theo cột dọc ?
-Tại sao em viết như vậy ?
- Điền số mấy vào chỗ chấm ?
-Y/C lớp đọc phép tính vừa hoàn thành
- Yêu cầu tự làm bài sau đó gọi 1 em đọc
chữa bài
- Mời em khác nhận xét
Bài 2: 5ph : HS l àm b ảng con
- Yêu cầu nêu đề bài
- Yêu cầu lớp tự làm bài vào b ảng con
- Mời hs em lên bảng làm bài
- Gọi học sinh nêu cách thực hiện 5 + 5
Bài 3 :5ph (miệng )
Tính nhẩm - HS nêu cách nhẩm dòng 1 -
Tổ chức nêu miệng kết quả dòng 1
- Yêu cầu đọc đề bài
D òng 2;3 hs thi nhẩm -( dòng 1 - 2 HS
khá nhẩm nếu còn thời gian )
- Bài toán yêu cầu tìm gì ?
-Yêu cầu lớp tính nhẩm và ghi
5+5+5=15 9+1+2=12
6+4+8=18 2+8+9=19
GV nhạn xét cách nhẩm : cộng từ trái
sang phải
Bài 4 :Tổ chức cho hs chơi trò chơi
* Trò chơi Đồng hồ chỉ mấy giờ ?
HS thao tác :
- Lấy thêm 4 que tính
- Đếm và đọc to kết quả 10 que tính
6 + 4 = 10 6
+ 4 10
- 6 cộng 4 bằng 10 viết 0 vào cột đơn vị , viết 1 vào cột chục
- Đọc đề bài :
4 hs kh á gi ỏi n êu c ách l àm
- 9 cộng 1 bằng 10 -Điền số 1 vào chỗ chấm
-Lớp làm vào vở Vài HS nêu kết quả -Lớp lắng nghe nhận xét, kiểm tra
- Thực hiện vào vở và chữa bài
HS viết vào b/c
7 5 2 1+ 3 + 5 +8 + 9
10 10 10 10
4 HS thi nhẩm kết quả 2 dòng đầu
Lắng nghe để nắm luật chơi
Trang 9- Sử dụng mô hình đồng hồ để quay kim
đồng hồ
- Yêu cầu lớp chia thành 2 đội
- Lần lượt quay kim yêu cầu các đội đọc
giờ trên đồng hồ
- Lớp ghi kết quả từng lần đọc vào vở
HS nắn được cách xem đồng hồ biét
- Chia thành hai đội quan sát đồng hồ
và đọc giờ trên đồng hồ sau 5 lần đội nào đọc đúng nhiều hơn thì đội đó thắng
- Ghi kết quả vào vở
-Vài học sinh nhắc lại nội dung bài -Về nhà học và làm bài tập còn lại.-Xem trước bài mới
1 Bài cũ : (:5ph )- Gọi 3 em lên bảng
trả lời nội dung bài “ Bộ xương"
2:H làm 1số khởi động ( 5ph): HS làm
1số động tác co dưỗi tay ,chân
Khởi động :
a) Giới thiệu bài:3ph
-Hoạt động 1 : - Quan sát hệ cơ :8ph
* Bước 1: Làm việc theo cặp (:5ph)
- Yêu cầu quan sát hình vẽ SGK chỉ và
nêu tên một số cơ của cơ thể
- Yêu cầu các nhóm làm việc
*Bước 2 : Hoạt động cả lớp (7ph)
- Treo tranh vẽ bộ xương phóng to lên
bảng
-Yêu cầu 2 em lên bảng chỉ và nêu tên
một số cơ và vai trò của mỗi cơ
* Giáo viên rút kết luận như SGK.
-Hoạt động 2 :5ph - Thực hành co
- Ba em lên bảng chỉ tranh và kể tên , nêu vai trò của bộ xương
HS thực hành /Vài em nhắc lại đầu bài
- Nhắc lại
- Quan sát và thực hành co duỗi cơ tay
Trang 10- Yêu cầu một số em lên trình diễn trước
lớp , vùa làm vừa nói
* Kết luận: - Khi co cơ ngắn lại và cứng
Khi duỗi ra cơ dài ra và mềm hơn Nhờ
có sự co duỗi của cơ mà các bộ phận
trong cơ thể cử động được
- Hoạt động 3 : (3ph) - Thảo luận làm gì
để cơ được săn chắc
- Chúng ta phải làm gì để cơ được săn
chắc ?
kết luân như sách giáo khoa
d) Củng cố - Dặn dò: (3ph)
-Cho học sinh liên hệ với cuộc sống hàng
ngày để khỏe mạnh cơ phát triển tốt ta
cần siêng năng tập thể dục
- Nhận xét tiết học dặn học bài , xem
trước bài mới
-2 em trong nhóm trao đổi với nhau.-Một số đại diện lên thực hành
- Lớp theo dõi và nhận xét bạn
- Ba em nhắc lại
- Đi đứng, ngồi đúng tư thế giúp cho cơ phát triển tốt Làm việc vừa sức, năng tập thể dục, ăn uống vui chơi điều độ
- Mời nhiều em nhắc lại
- Hai em nêu lại nội dung bài học
-Về nhà học thuộc bài và xem trước bài mới
Chăm tập thể dục và ăn uống điều độ
để xương và cơ phát triển tốt
Soạn ngày7/9/2009 Giảng thứ tư ngày 09/09/2009
TOÁN : 26 + 4 ; 36 + 24
I/ Mục tiêu
-Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100,dang 25+4, 36+24
-Biết giải bài toán bặng một phép cộng
-Rèn kĩ năng cộng có nhớ
II/ Đồ dùng dạy học
- 4 thẻ que tính, mỗi thẻ biểu thị 1 chục que tính và 10 que tính rời
III/Các hoạt động dạy học chủ yếu :
1.Bài cũ :5ph
-Yêu cầu 2 em lên bảng
-Nhận xét đánh giá phần kiểm tra
2.Bài mới: 30ph
-HS1 : Tính 2 + 8 ; 3 + 7 ; 4 + 6
- HS2: Tính nhẩm : 8 + 2 + 7 ; 5 + 5 + 6
Trang 11a) Giới thiệu bài: 8ph
*) Giới thiệu 26 + 4
- Yêu cầu lấy 26 que tính
- GV : Gài 26 que tính lên bảng gài
- Yêu cầu lấy thêm 4 que tính Đổng
thời gài 4 que tính lên bảng gài và
nói : Thêm 4 que tính
- Yêu cầu gộp và đếm xem có bao
nhiêu que tính ? Hãy viết phép tính ?
-Viết phép tính này theo cột dọc ?
Giới thiệu 36 + 24
- Yêu cầu lấy 36 que tính
- GV : Gài 36 que tính lên bảng gài
- Yêu cầu lấy thêm 24 que tính Đổng
thời gài 24 que tính lên bảng gài và
nói : Thêm 24 que tính
- Yêu cầu gộp và đếm xem có bao
nhiêu que tính ? Hãy viết phép tính ?
-Viết phép tính này theo cột dọc ?
Gọi 2Hs nêu lại cách đặt tính và tính
- Yêu cầu làm bài sau đó gọi 1 em
-Vài em nhắc lại đề bài
- Quan sát và lắng nghe giới thiệu
- Lấy 26 que tính để trước mặt
-HS Lấy thêm 4 que tính
- Đếm và đọc to kết quả 30 que tính
- 26 + 4 = 30 :
1HS nên bảng đặt tính 26
+
4 30
- 6 cộng 4 bằng 10 viết 0 nhớ 1, 2 thêm 1 bằng 3 , viết 3 vào cột chục
- Quan sát và lắng nghe giới thiệu
- Lấy 36 que tính để trước mặt
- Lấy thêm 24 que tính
- Đếm và đọc to kết quả 60 que
- 36 + 24 = 60 1Hs nên bảng đặt tính – lớp đặt tính vào bảng con
36 +24 60 -Viết số 36 trước ,viết số 24 sau ,hàng đơn
vị thẳng cột với hàng đơn vị ,hàng chục thẳng cột với hàng chục ,đặt dấu + ở giữa hai số ,kẻ gạch ngang
- Cộng từ hàng đơn vị nếu qua 10 thì nhớ sang hàng chục
6 +cộng 4 bằng 10 viết 0 nhớ 1;
2 cộng 3 bằng 5 thêm 1 bằng 6, viết 6 vào cột chục
- 1hs Đọc đề bài
- Nêu cách tính thực hiện phép tính và -Lớp làm b/c -4 hs nên bảng đặt tính :
35 42 81 57
Trang 12đọc chữa bài
- Mời em khác nhận xét
Bài 2: 5ph ( HS làm phiếu bài tập
)- Yêu cầu nêu đề bài
- Bài toán cho biết gì ?
- Bài toán yêu cầu tìm gì ?
- Muốn biết cả hai nhà nuôi tât cả
bao nhiêu con gà ta làm như thế nào?
- Yêu cầu lớp tự làm bài vào phiếu
- Mời 1 em lên bảng làm bài
Bài 3 : 8ph ( thi viết ): dành cho
HS gjỏi :
Viết 5phép cộng có tổng bằng 20
theo mẫu :
- Yêu cầu đọc đề bài
Trò chơi ,HS thi viết
-Yêu cầu lớp theo dõi và nhận xét
kết quả phép tính :
-Gọi 3 em chữa bài trên bảng, lớp
- Yêu cầu đọc các phép tính vừa lập
90 60 50 90
- Một em nêu yêu cầu đề bài -Nhà Mai nuôi : 22 con gà, nhà Lan nuôi : 18 con gà
- Hỏi cả hai nhà nuôi tất cả bao nhiêu con
gà ?-Thực hiện phép cộng 22 + 18
- Thực hiện vào phiếu bt -Một em lên bảng làm bài Giải :
- Số con gà cả 2 nhà nuôi :
22 + 18 = 40 ( con gà ) Đ/S: 40 con gà
- Đọc đề bài Học sinh thi viết các phép tính :
- Chép lại chính xác một đoạn trong bài Bạn của Nai Nhỏ
- Làm được các bài tập 2, bt 3 a/b
- Trình bày sạch đẹp, sai không quá 5 lỗi
II Chuẩn bị : chép sẵn một đoạn trong bài bạn của Nai Nhỏ
Trang 13- Bài tập 2 bài tập 3
III/ Các hoạt dạy học :
1/ Bài cũ :5ph
- Gọi hai em lên bảng Đọc các từ khó
cho học sinh viết
Yêu cầu ở lớp viết vào bảng con
2.Bài mới:
- Giới thiệu bài
b) Hướng dẫn tập chép : 15ph
1/ Ghi nhớ nội dung đoạn chép :
-Đọc mẫu đoạn văn cần chép
-Yêu cầu ba em đọc lại bài cả lớp đọc
thầm theo
-Đọan chép này có nội dung từ bài nào?
-Đoạn chép kể về ai ?
- Vì sao cha Nai nhỏ yên lòng cho Nai
con đi chơi?
2/ Hướng dẫn cách trình bày :
- Đoạn văn có mấy câu ?
- Cuối mỗi câu có dấu gì ?
- Bài có những tên riêng nào ? Tên
riêng phải viết như thế nào ?
- Cuối câu thường có dấu gì ?
- Yêu cầu nhìn bảng chép bài vào vở
- Theo dõi chỉnh sửa cho học sinh
- Gọi một em nêu bài tập 2
-Yêu cầu lớp làm vào vở
GV sửa cho HS : Ngày tháng , nghỉ ngơi
,người bạn nghề nghiệp
- Ngh viết trước các nguyên âm nào?
- Viết theo lời đọc của giáo viên: Các tiếng bắt đầu bằng g và bằng gh
- Lớp viết bảng con
- Nhắc lại đấu bài
-Lớp lắng nghe giáo viên đọc -Ba học sinh đọc lại bài
Cả lớp đọc thầm tìm hiểu nội dung bài
- Bài "Bạn của Nai nhỏ"
- Bạn của Nai nhỏ
- Vì bạn của Nai nhỏ thông minh , khỏe mạnh , nhanh nhẹn và dám liều mình cứu người khác
- Đoạn văn có 3 câu
- Cuối mỗi đoạn có dấu chấm
- Viết hoa chữ cái đầu tiên ttên riêng phải viết hoa
-Cuối câu có dấu chấm
- Lớp thực hành viết từ khó vào bảng con khỏe , khi , nhanh nhẹn , mới , chơi
- Nhìn bảng chép bài
-Nghe và tự sửa lỗi bằng bút chì
- Nộp bài lên để giáo viên chấm điểm
- Điền vào chỗ trống g hay gh
- Học sinh làm vào vở
- Ngh viết trước các nguyên âm e, I, ê