b.tgα Câu 3: Cho hình vẽ, trong các công thức sau công thức nào sai?. Tính độ dài đoạn thẳng AH.A. b.sinα Câu 3: Cho hình vẽ, trong các công thức sau công thức nào sai.. Trong các khẳng
Trang 1KIỂM TRA 1 TIẾT – HÌNH HỌC 9 – NH: 2009 - 2010
Tuần 10 – Tiết 19
ĐỀ A
I PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN : (3đ)
Câu 1: Cho hình vẽ, sinα bằng: A AB AH B BC AB
C BH AB D BH AH
Câu 2: Cho hình vẽ, độ dài a bằng : A b.cotgα B c.sinα C c.cotgα D b.tgα Câu 3: Cho hình vẽ, trong các công thức sau công thức nào sai ? A b.h = a.c B c2 = b.c’ C h2 = a’.c’ D a2 = a’.c’
Câu 4 : Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Biết BH = 3, CH = 9, đường cao AH bằng: A 27 B 12 C 12 D 3 3
Câu 5: Cho biết sin 1 2 α = , giá trị của cosα bằng: A 2 2 B 3 2 C 3 3 D 3 Câu 6: Cho hình vẽ, độ dài x là bao nhiêu ? A 15 cm B 15 2 cm C 15 3 cm D 5 3 cm
………
II PHẦN TỰ LUẬN: (7đ) (Độ dài làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba, góc làm tròn đến độ) Bài 1: (2đ) Tìm x, y có trên hình vẽ sau : y Bài 2: (1đ) Không dùng bảng số và máy tính bỏ túi, hãy sắp xếp các tỉ số lượng giác sau từ nhỏ đến lớn : cos 480 ; sin 250 ; cos 620 ; sin 750 ; sin 480
Bài 3: (2đ) Giải tam giác DEF vuông tại D biết : DE = 9 cm; µF =470 Bài 4: (2đ) Cho tam giác ABC, BC = 15 cm, µB = 34 , C = 400 µ 0 Kẻ AH vuông góc với BC (H ∈ BC) Tính độ dài đoạn thẳng AH Bài làm: ………
………
………
Họ và tên:………
Lớp:………
A
x
C
b a
c B
a a’
c’
h c b
B
30 cm 60
x
A
Trang 2………
KIỂM TRA 1 TIẾT – HÌNH HỌC 9 – NH: 2009 - 2010 Tuần 10 – Tiết 19 ĐỀ B
I PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN : (3đ)
Câu 1: Cho hình vẽ, cosα bằng: A AB BH B AB AH
C BH AH D BC AB
Câu 2: Cho hình vẽ, độ dài a bằng : A c cosα B c.sinα C b tgα D b.sinα Câu 3: Cho hình vẽ, trong các công thức sau công thức nào sai ? A h2 = a’.c’ B c2 = b.c’ C a2 = a’.c’ D b.h = a.c
Câu 4 : Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Biết BH = 4, CH = 7, đường cao AH bằng: A 28 B 2 7 C 11 D 11
Câu 5: Cho biết 1 2 cosα = , giá trị của sinα bằng: A 3 2 B 3 C 3 3 D 2 2 Câu 6: Cho hình vẽ, độ dài x là bao nhiêu ? A 10 2 cm B 20 3 3 cm
C 10 cm D 10 3 cm ………
II PHẦN TỰ LUẬN: (7đ) (Độ dài làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba, góc làm tròn đến độ) Bài 1: (2đ) Tìm x, y có trên hình vẽ sau : Bài 2: (1đ) Không dùng bảng số và máy tính bỏ túi, hãy sắp xếp các tỉ số lượng giác sau từ nhỏ đến lớn : sin 730 ; cos 280 ; sin 550 ; cos 520 ; sin 680
Bài 3: (2đ) Giải tam giác MNP vuông tại M biết : MN = 11 cm; µP=370 Bài 4: (2đ) Cho tam giác ABC, BC = 12 cm, µB = 33 , C = 410 µ 0 Kẻ AH vuông góc với BC (H ∈BC) Tính độ dài đoạn thẳng AH Bài làm: ………
………
………
Họ và tên:………
Lớp:………
A
y x
C
b a
c B
a a’
c’
h c b
B
20 cm 60
x
A
Trang 3………
ĐÁP ÁN KIỂM TRA 1 TIẾT – HÌNH HỌC 9 – NĂM HỌC : 2009 – 2010
TUẦN 10 – TIẾT 19
ĐỀ A:
I Phần trắc nghiệm khách quan: (3đ)
Mỗi câu đúng được 0,5 đ
Câu 1: C Câu 2: A Câu 3: D Câu 4: D Câu 5: B Câu 6: C
II Phần tự luận: (7đ)
Bài 1: (2 đ) Aùp dụng hệ thức lượng vào tam giác ABC vuông tại A ta có:
AH2 = BH CH hay: x2 = 9 25
suy ra: x = 15 Ngoài ra: AC2 = CH BC
hay: y2 = 25 34 = 850
Do đó: y ≈ 29,155
( 0,25 đ) ( 0,25 đ) (0,5 đ) (0,25 đ) ( 0,25 đ) (0,5 đ)
Bài 2: (1 đ)
Ta có: cos 480 = sin 420 ; cos 620 = sin 280
Khi góc nhọn α tăng dần từ 00 đến 900 thì sinα tăng dần nên:
sin 250 < sin 280 < sin 420 < sin 480 < sin 750
Do đó: sin 250 < cos 620 < cos 480 < sin 480 < sin 750
(0,25 đ)
(0,5 đ) (0,25 đ)
Bài 3: (2 đ)
Xét tam giác DEF vuông tại D ta có:
µ 900 µ 900 470 430
E= − =F − =
DF=DE tgE =9 43tg 0 ≈8,393 (cm)
0
.sin
9 12,306( ) sin sin 47
DE EF F
DE
F
=
(0,5 đ) (0,5 đ) (1 đ)
Bài 4: (2 đ)
Kẻ CK ⊥ AB Aùp dụng hệ thức về cạnh và góc vào ∆CKB vuông tại K, ta có:
CK = BC sinB = 15 sin 340 ≈8,388 (cm)
KCB = 90 - KBC = 90 - 34 = 56
KCA = KCB - ACB = 56 - 40 = 16 Aùp dụng hệ thức về cạnh và góc vào∆CKA vuông tại K : CK = AC cos KCA·
⇒ AC = · 0
8,388
8,726( ) cos16
cos
CK
cm KCA≈ ≈
Aùp dụng hệ thức về cạnh và góc vào∆ACH vuông tại H :
AH = AC.sin ACH 8,726.sin 40· ≈ 0 ≈5,609 (cm)
(0,5 đ) (0,5 đ)
(0,5 đ) (0,5 đ)
K
C
A
D
9
47 0
Trang 4ĐÁP ÁN KIỂM TRA 1 TIẾT – HÌNH HỌC 9 – NĂM HỌC : 2009 – 2010
TUẦN 10 – TIẾT 19
ĐỀ B:
I Phần trắc nghiệm khách quan: (3đ)
Mỗi câu đúng được 0,5 đ
Câu 1: B Câu 2: A Câu 3: C Câu 4: B Câu 5: A Câu 6: D
II Phần tự luận: (7đ)
Bài 1: (2 đ) Aùp dụng hệ thức lượng vào tam giác ABC vuông tại A ta có:
AB2 = BH BC hay: x2 = 9 34 = 306
Do đó: x ≈ 17,493 Ngoài ra: AH2 = BH CH
hay: y2 = 9 25
suy ra: y = 15
( 0,25 đ) ( 0,25 đ) (0,5 đ) (0,25 đ) ( 0,25 đ) (0,5 đ)
Bài 2: (1 đ)
Ta có: cos 280 = sin 620 ; cos 520 = sin 380
Khi góc nhọn α tăng dần từ 00 đến 900 thì sinα tăng dần nên:
sin 380 < sin 550 < sin 620 < sin 680 < sin 730
Do đó: cos 520 < sin 550 < cos 280 < sin 680 < sin 730
(0,25 đ)
(0,5 đ) (0,25 đ)
Bài 3: (2 đ)
Xét tam giác MNP vuông tại M ta có:
µ 900 µ 900 370 530
N = − =P − =
MP MN tgN= =11 53tg 0 ≈14,597 (cm)
0
.sin
11
18, 278( ) sin sin 37
MN NP P
MN
P
=
(0,5 đ) (0,5 đ) (1 đ)
Bài 4: (2 đ)
Kẻ CK ⊥ AB Aùp dụng hệ thức về cạnh và góc vào ∆CKB vuông tại K, ta có:
CK = BC sinB = 12 sin 330 ≈ 6,536 (cm)
KCB = 90 - KBC = 90 - 33 = 57
Do đó: ·KCA = KCB - ACB = 57 - 41 = 16· · 0 0 0 Aùp dụng hệ thức về cạnh và góc vào∆CKA vuông tại K : CK = AC cos KCA·
⇒ AC = · 0
6,536
6,799( ) cos16
cos
CK
cm KCA≈ ≈
Aùp dụng hệ thức về cạnh và góc vào∆ACH vuông tại H :
AH = AC.sin ACH 6,799.sin 41· ≈ 0 ≈4,461 (cm)
(0,5 đ) (0,5 đ)
(0,5 đ) (0,5 đ)
K
C
A
M
11
37 0
Trang 5H
A
Họ tên: ………
KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN HÌNH HỌC
ĐIỂM
I Trắc nghiệm (2đ) Nội dung đề số : 1
1 Trong các khẳng định sau khẳng định nào sai?
A sin700 = cos700 B cos250 > cos300 C sin250 < sin300 D sin450 = cos450
2 Đường cao của tam giác vuông chia cạnh huyền thành hai đoạn có độ dài là 1 và 4 Độ dài đường cao là:
3 Với góc α=300 khẳng định nào sau đây là sai?:
A cotgα= 3 B sinα=1
3
4 Ở hình vẽ bên ta có: sinB bằng:
A AC
AB B
BH
AB
C HC
AC D
AH AC
5 Kết quả của phép tính
0 0
sin 30 cos60 bằng:
0 1
6 Ở hình vẽ bên Biết rằng AB 5
AC= 6; AH=3cm thì BH bằng:
A 4cm B 2cm
C 3,6cm D 2,5cm
7 Chọn câu đúng:
A sin 31 4' cos58 6'0 = 0 B sin 31 4' cos58 96 '0 = 0
C sin 31 4' cos58 56 '0 = 0 D sin 31 4' cos59 4'0 = 0
8
0
0
cos30
sin 30 bằng:
0
II Tự luận (8đ)
Câu 1:(1đ) Tam giác ABC vuông tại A; AH ⊥BC H( ∈BC) Biết HB = 4cm, HC = 5cm Tính độ dài cạnh AB Câu 2: (1đ) ∆MNP có góc M =1v Tính độ dài cạnh NP khi MN = 3 cm và góc N = 300
Câu 3: (1đ) Dựng góc nhọn α biết tgα =0, 6
Câu 4: (1đ) Tính 2008sin 202 0+sin 200+2008cos 202 0−cos 700+tg20 700tg 0
Câu 5: (1đ) Cho ABC∆ có AB = 2cm, góc B = 300, BC = 4cm Tính diện tích tam giác ABC
Câu 6: (1,5đ) Cho tam giác ABC vuông tại A, kẻ phân giác BD(D AC∈ ) , biết DA = 1, DC = 2 Tính góc C Câu 7: (1,5đ) Cho tam giác nhọn DEF có DH , HM, HN lần lượt là các đường cao của các tam giác DEF, HDF, HDE Chứng minh rằng DM.DF = DN.DE
-HẾT -Họ tên: ………
KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN HÌNH HỌC
ĐIỂM
I Trắc nghiệm (2đ) Nội dung đề số : 2
1 Ở hình vẽ bên Biết rằng AB 5
AC= 6; AH=3cm thì BH bằng:
A 2,5cm B 2cm
C 3,6cm D 4cm
2 Ở hình vẽ bên ta có: sinB bằng:
3
H
A
3
H
A
3
H
A
Trang 6H
A
A AC
AB B
BH
AB
C HC
AC D
AH AC
3 Trong các khẳng định sau khẳng định nào sai?
A sin700 = cos700 B cos250 > cos300 C sin250 < sin300 D sin450 = cos450
4 Kết quả của phép tính
0 0
sin 30 cos60 bằng:
5 Chọn câu đúng:
A sin 31 4' cos58 6'0 = 0 B sin 31 4' cos58 96 '0 = 0
C sin 31 4' cos58 56 '0 = 0 D sin 31 4' cos59 4'0 = 0
6 Đường cao của tam giác vuông chia cạnh huyền thành hai đoạn có độ dài là 1 và 4 Độ dài đường cao là:
7
0
0
cos30
sin 30 bằng:
8 Với góc α=300 khẳng định nào sau đây là sai?:
A cotgα= 3 B sinα=1
3
II Tự luận (8đ)
Câu 1:(1đ) Tam giác ABC vuông tại A; AH ⊥BC H( ∈BC) Biết HB = 4cm, HC = 5cm Tính độ dài cạnh AB Câu 2: (1đ) ∆MNP có góc M =1v Tính độ dài cạnh NP khi MN = 3 cm và góc N = 30o
Câu 3: (1đ) Dựng góc nhọn α biết tgα =0, 6
Câu 4: (1đ) Tính 2008sin 202 0+sin 200+2008cos 202 0−cos 700+tg20 700tg 0
Câu 5: (1đ) Cho ABC∆ có AB = 2cm, góc B = 300, BC = 4cm Tính diện tích tam giác ABC
Câu 6: (1,5đ) Cho tam giác ABC vuông tại A, kẻ phân giác BD(D AC∈ ) , biết DA = 1, DC = 2 Tính góc C Câu 7: (1,5đ) Cho tam giác nhọn DEF có DH , HM, HN lần lượt là các đường cao của các tam giác DEF, HDF, HDE Chứng minh rằng DM.DF = DN.DE
I Trắc nghiệm (2đ) Nội dung đề số : 3
1 Ở hình vẽ bên Biết rằng AB 5
AC= 6; AH=3cm thì BH bằng:
A 2,5cm B 2cm
C 3,6cm D 4cm
2 Ở hình vẽ bên ta có: sinB bằng:
A AC
AB B
BH
AB
C HC
AC D
AH AC
3 Trong các khẳng định sau khẳng định nào sai?
A sin700 = cos700 B cos250 > cos300 C sin250 < sin300 D sin450 = cos450
4 Kết quả của phép tính
0 0
sin 30 cos60 bằng:
3
H
A
Trang 7A 10 B 1 C 3
5 Chọn câu đúng:
A sin 31 4' cos58 6'0 = 0 B sin 31 4' cos58 96 '0 = 0
C sin 31 4' cos58 56 '0 = 0 D sin 31 4' cos59 4'0 = 0
6 Đường cao của tam giác vuông chia cạnh huyền thành hai đoạn có độ dài là 1 và 4 Độ dài đường cao là:
7
0
0
cos30
sin 30 bằng:
8 Với góc α=300 khẳng định nào sau đây là sai?:
A cotgα= 3 B sinα=1
3
II Tự luận (8đ)
Câu 1:(1đ) Tam giác ABC vuông tại A; AH ⊥BC H( ∈BC) Biết HB = 4cm, HC = 5cm Tính độ dài cạnh AB Câu 2: (1đ) ∆MNP có góc M =1v Tính độ dài cạnh NP khi MN = 3 cm và góc N = 300
Câu 3: (1đ) Dựng góc nhọn α biết tgα =0, 6
Câu 4: (1đ) Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 6cm, AC = 8cm Tính sinC + tgB
Câu 5: (1đ) Cho ABC∆ có AB = 2cm, góc B = 300, BC = 4cm Tính diện tích tam giác ABC
Câu 6: (1,5đ) Cho tam giác ABC vuông tại A, kẻ phân giác BD(D AC∈ ) , biết DA = 1, DC = 2 Tính góc C Câu 7: (1,5đ) Cho tam giác nhọn DEF có DH , HM, HN lần lượt là các đường cao của các tam giác DEF, HDF, HDE Chứng minh rằng DM.DF = DN.DE
-HẾT -ĐÁP ÁN
Trắc nghiệm (2đ) mỗi câu đúng 0.25đ
Tự luận (8đ)
Câu 1: (1đ) vẽ hình đúng 0.25đ
Viết đúng hệ thức AB2 = BC.HC 0.25đ
Tính đúng AB = 6cm (thiếu đơn vị trừ 0.25đ) 0.5đ
Câu 2: (1đ) vẽ hình đúng 0.25đ Viết đúng tỉ số lượng giác của góc N 0.25đ
Tính đúng
cos
MN NP
N
= suy ra NP = 2cm 0.5đ Câu 3: (1đ) Dựng góc vuông xOy 0.25đ
Dựng được độ dài hai cạnh góc vuông 0.25đ
Dựng được góc nhọn và chứng minh đúng 0.5đ
Câu 4: (1đ) Tổng có 2 0 2 0
20 70 20 cot 20
Đúng đến 2008.1 + sin200 – cos700 + 1 0.5đ
Kết quả 2009 0.25đ
Câu 5: (1đ) Vẽ hình đúng 0.25đ
Kẻ AH vuông góc với BC tại H và tính được AH 0.25đ
Viết đúng công thức tính diện tích tam giác ABC và tính đúng 0.5đ
Câu 6: (1,5đ) Vẽ hình đúng có kí hiệu 0.5đ
Lập được tỉ số: BA DA
BC = DC theo t/c đường phân giác 0.25đ sin 1
2
AB DC C
BC DB
= = = 0.5đ Suy ra góc C bằng 300 0.25đ
Trang 8Câu 7: (1,5đ) Vẽ đúng hình cĩ đầy đủ kí hiệu 0.5đ
Viết được AH2 = DM.DF, AH2 = DN.DE 0.5đ
Suy ra DM.DF = DN.DE 0.5đ
KIỂM TRA 1 TIẾT – NĂM HỌC : 2009 – 2010
MÔN : HÌNH HỌC 9 – TUẦN 10 – TIẾT 19
I Mục tiêu:
- Kiểm tra HS về việc nắm các kiến thức cơ bản về hệ thức lượng trong tam giác vuông,
tỉ số lượng giác của góc nhọn và một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông
- Kiểm tra kỹ năng tính toán, trình bày bài giải của học sinh
II.Chuẩn bị:
- GV: Chuẩn bị đề kiểm tra, đáp án
- HS: Ôn tập, xem lại các dạng bài tập đã giải
* Ma trận đề kiểm tra:
Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng
Một số hệ thức
về cạnh và
đường cao trong
tam giác vuông
2
1
2 2
4
3
Tỉ số lượng giác
của góc nhọn
1
2
2 1
3
3 Một số hệ thức
về cạnh và góc
trong tam giác
vuông
1
2
2
2
3
4 Tổng
3 3
3
4
4 3
10 10