1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TS10 20 NINH BINH

10 54 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 594,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cùng ngày, bác gửi tiết kiệm 150 triệu đồng vào ngân hàng B, kì hạn một năm, với lãi suất cao hơn lãi suất của ngân hàng A là 1% / năm.. Hỏi lãi suất tiền gửi tiết kiệm kì hạn một năm củ

Trang 1

ĐỀ SỐ 41: TUYỂN SINH VÀO 10 NINH BÌNH NĂM HỌC 2019-2020 Câu 1: a) Rút gọn biêu thức A= 2+ 18.

b) Giải hệ phương trình

x y

x y

+ =

 − =

 c) Tìm tọa độ giao điểm của hai đường thẳng

( )d1 :y x= −3 và ( )d2 :y= − +2x 3.

Câu 2: 1 Rút gọn biểu thức

9

P

x

− + − (với x≥0, x≠9).

2 Cho phương trình x2+5x m+ − =2 0 1( ) với m là tham số.

a) Giải phương trình (1) khi m=6.

b) Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình (1) có hai nghiệm x x sao 1, 2 cho biểu thức

1 2 8 1 2

S = xx + x x đạt giá trịNINH lớn nhất.

Câu 3: Bác Bình gửi tiết kiệm 100 triệu đồng vào ngân hàng A, kì hạn một năm Cùng ngày,

bác gửi tiết kiệm 150 triệu đồng vào ngân hàng B, kì hạn một năm, với lãi suất cao hơn lãi suất của ngân hàng A là 1% / năm Biết sau đúng 1 năm kể từ ngày gửi tiền Bác Bình nhận được tổng sổ tiền lãi là 16.5 triệu đồng từ hai khoản tiền gửi tiết kiệm nêu trên Hỏi lãi suất tiền gửi tiết kiệm kì hạn một năm của ngân hàng A là bao nhiêu phần trăm?

Câu 4: 1 Cho đựờng tròn tâm O một điểm M nằm ngoài đường tròn Từ

M kẻ đường thẳng đi qua tâm O , cắt đường tròn tại hai điểm A B, (

A nằm giữa MB) Kẻ đường thẳng thứ hai đi qua M , cắt đường tròn tại hai điểm phân biệt C D, ( C nằm giữa M

D, C khác A) Đường thẳng vuông góc với MA tại

M cắt đường thẳng BC tại N , đường thẳng NA cắt đường

tròn tại điểm thứ hai là E

a Chứng minh tứ giác AMNC là tứ giác nội tiếp.

b Chứng minh DE vuông góc với MB

2 Trên một khúc sông với 2 bờ song song với nhau, có một chiếc đò dự định chèo qua sông từ

vị trí A ở bở bên này sang vị trí B ở bờ bên kia, đường thẳng AB vuông góc với các bờ sông Do bị dòng nước đẩy xiên nên chiếc đò đã cập bờ bên kia tại vị tri

C cách B mội khoảng bằng 30 m Biết khúc sông rộng 150 m, hỏi dòng nước đã đẩy chiếc đò lệch đi một góc có số đo bằng bao nhiêu? (kết quả làm tròn đến giây)

Câu 5: 1 Tìm tất cả các số nguyên tố p sao cho tổng các ước nguyên dương của p2

là một số chính phương

2 Cho x y z, , là các số thực dương thỏa mãn x y z+ + ≥2019 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

T

x yz y zx z xy

Trang 2

LỜI GIẢI

Câu 1

b)

 − =  − =  − =  = −

Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất là ( ) (x y =; 1; 1- )

c) Tọa độ giao điểm của hai đường thằng ( )d1 :y x= −3 và ( )d2 :y= − +2x 3là nghiệm của

hệ phương trình

2 1

= − + − = − + =

=

x y

Vậy tọa độ giao điểm của hai đường thằng ( )d1 :y x= −3 và ( )d2 :y= − +2x 3là

( ) (x y =; 2; 1- )

Câu 2

1.

9

P

x

9

1

=

x

Vậy P=1

2. Cho phương trình x2+5x m+ − =2 0 1( )

a) Khi m=6 phương trình (1) trở thành x2+ + =5x 4 0 có

1 5 4 0

− + = − + =

a b c nên có hai nghiệm là x1 = −1;x2 = − = −c 4

a

Vậy, khi m=6thì tập nghiệm của phương trình đã cho là S= − −( 4; 1)

b) x2+5x m+ − =2 0 1( )

Ta có ∆ = −52 4(m− =2) 33 4− m

Phương trình (1) có hai nghiệm x x khi và chỉ khi1; 2

33

0 33 4 0

4

∆ ≥ ⇔ − m≥ ⇔ ≤m

Áp dụng định lí Vi ét cho phương trình (1) ta có

1 2

1 2

5

+ = −

 = −

x x

x x m

Theo đề ra ta có ( )2

1 2 8 1 2

Trang 3

( )

1 1 2

2 2

1 2 1 2

1 2

2

4

17 4

= +

= − + − +

+

=

x x

x x x x x

x

x x m m

Ta có

33

4

Vậy giá trị lớn nhất của S =50 Dấu “=” xảy ra khi

33 4

=

m

Câu 3

Gọi lãi suất gửi tiết kiệm kì hạn một năm của ngân hàng A là x / năm (% x>0) Thì lãi suất gửi tiết kiệm kì hạn một năm của ngân hàng B là (x+1 %)

/ năm

Tiền lãi bác Bình nhận được sau 1 năm gửi vào ngân hàng A là : 100 %x (triệu đồng)

Tiền lãi bác Bình nhận được sau 1 năm gửi vào ngân hàng B là : 150(x+1 %)

(triệu đồng) Tổng số tiền lãi bác Bình nhận được từ hai khoản tiết kiệm trên là 16,5 triệu đồng nên ta

có phương trình : 100 % 150x + (x+1 % 16,5) =

100 150 150 1650

250 1500

x

6

⇔ =x (thỏa mãn )

Vậy lãi suất tiền gửi tiết kiệm kì hạn một năm của ngân hàng A là 6%

Câu 4

1

a Chứng minh tứ giác AMNC là tứ giác nội tiếp

Ta có MNAB⇒·NMA=900

·ACB là góc nội tiếp chắn nửa đường tròn nên ·ACB=900

· · ( 900)

ACB NMA= =

⇒Tứ giác AMNC là tứ giác nội tiếp (tứ giác có góc ngoài tại một đỉnh bằng

góc trong tại đỉnh đối diện)

b Chứng minh DE vuông góc với MB

Ta có tứ giác AMNC là tứ giác nội tiếp (chứng minh trên)

CNA CMA (hai góc nội tiếp cùng chắn cung = AC )

Hay ·BNE BMD=· (1)

Xét đường tròn ( )O

ta có :

·BNE là góc có đỉnh nằm ngoài đường tròn chắn cung AC và BE

2

BNE= ñ BEñ AC

(2)

·DMB là góc có đỉnh nằm ngoài đường tròn chắn cung AC và BD

2

DMB= ñ BDñ AC

(3)

Từ (1), (2) và (3) suy ra sñ BE» =sñ BD»

BD BE (hai cung bằng nhau căng hai dây bằng nhau)=

B nằm trên đường trung trực của DE (4)

Trang 4

Lại cĩ ·ADB= ·AEB=900(các gĩc nội tiếp chắn nửa đường trịn ( )O

) Xét ∆ADBvà ∆AEB ta cĩ :

·ADBAEB=900 (chứng minh trên)

ABchung

=

BD BE(chứng minh trên)

Do đĩ ∆ADB= ∆AEB(ch-cgv)

AD AE (hai cạnh tương ứng)=

A nằm trên đường trung trực của DE (5)

Từ (4) và (5) suy ra ABlà đường trung trực của DE

ABDE hay MBDE (đpcm)

2

Ta cĩ hình vẽ :

Ta cĩ ABBC⇒ ∆ABC vuơng tại B

Do đĩ

30

BC

Vậy dịng nước đã đẩy chiếc đị đi lệch một gĩc cĩ số đo bằng

90 −78 41'24" 11 18'36"=

Câu 5

1.

Ta cĩ plà số nguyên tố ( p∈¥*) ⇒ p là số cĩ các ước dương là2

2 1; ;p p

Theo đề bài ta cĩ tổng các ước nguyên dương của plà một số chính phương

2 2

2 2

¥

p p k k

(2 2 1 2) ( 2 1) 3

kpk+ p+ =

(*)

Ta cĩ k p, ∈¥*⇒2k+2p+ >1 0; 2k−2p− <1 2k+2p+1

(*)

thỏa mãn) không thỏa mãn) Vậy khơng cĩ số nguyên tố pnào thỏa mãn đề bài

2.

Ta chứng minh bất đẳng thức

+ +

+ + với a,b,c, x, y, z 0>

Áp dụng bất đẳng thức Bu – nhi – a - cốp – xki cho ba bộ số

Trang 5

ta có

2

2

+ +

Dấu “=” xảy khi khi

x = =y z

Áp dụng bất đẳng thức Cô si ta có

T

2

Áp dụng bất đẳng thức (*) ta có

2

T 2

Dấu “=” xảy ra khi x= = =y z 673

Vậy giá trị nhỏ nhất của biểu thức

2019 2

=

T

khi x= = =y z 673

Trang 6

LỜI GIẢI ĐỀ SỐ 6: TUYỂN SINH VÀO 10 BẮC NINH NĂM HỌC 2019-2020

I TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Chọn phương án trả lời đúng trong các câu sau:

Câu 1: Khi x = biểu thức 7

4

2 1

x + - có giá trị là

A

1

4

4

2.

Lời giải Chọn: D

Thay x=7 (thỏa mãn) vào biểu thức

4

2 1

x+ − ta tính được biểu thức có giá trị bằng

2

3 1

7 2 1= =

Câu 2: Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên ¡ ?

A y= -1 x B y=2x- 3 C y= -(1 2)x

D

y= - x+ .

Lời giải Chọn: B

Hàm số y=2x−3 đồng biến trên ¡ .

Câu 3: Số nghiệm của phương trình x4- 3x2+ = là2 0

4.

Lời giải Chọn: D

Đặt t=x t2( ≥0) Khi đó phương trình tương đương t2− + =3t 2 0.

Ta thấy 1- 3 2 0+ = Nên phương trình có hai nghiệm t=1 (thỏa mãn);

2

t = (thỏa mãn).

Khi đó

2

2

1 1

x x

 =  = ±

⇒ ⇔

Câu 4: Cho hàm số y=ax a2( ¹ 0)

Điểm M( )1;2

thuộc đồ thị hàm số khi

A a =2 B

1 2

a =

1 4

a =

Lời giải

M (1;2) thuộc đồ thị hàm số y ax a= 2( ≠0) nên ta có

2

2=a.1 ⇔ =a 2 (thỏa mãn)

Trang 7

Câu 5: Từ điểm A nằm bên ngoài đường tròn ( )O

kẻ hai tiếp tuyến

,

AB AC tới đường tròn ( B C, là các tiếp điểm) Kẻ đường kính BK

Biết BAC =· 30o, số đo của cung nhỏ CK

150°.

Lời giải Chọn: A.

Từ giả thiết ta suy ra tứ giác ABOC nội tiếp nên ·BAC COK=· = °30 , mà

·COK =sđ »CK nên

Số đo cung nhỏ CK là 30°.

Câu 6: Cho tam giác ABC vuông tại A Gọi H là chân đường cao hạ từ

đỉnh A xuống cạnh BC Biết AH = 12cm,

1 3

HB

HC =

Độ dài đoạn BC

12 cm.

Lời giải Chọn: B

Theo đề bài ta có:

1

3 3

HB

HC HB

HC = ⇒ =

Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác ABC vuông tại A có

đường cao AH ta có

2

2

AH BH HC BH BH

( )

3 3.2 6

2 6 8 cm

HC HB

BC HB HC

II TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Câu 7: Cho biểu thức

1

A

x

với x ³ 0,

1

x ¹ .

b) Tìm xlà số chính phương để 2019A là số nguyên

Lời giải

a) Rút gọn biểu thức

A.

Trang 8

( ) (2 )2

)

1

a A

x

-=

1

x

-=

1

-b)

x A

+

2019A là số nguyên khi và chỉ khi x +1 là ước nguyên dương của

6057 gồm: 1;3;9;673,2019;6057.

+)

x+ = Û x= , thỏa mãn.

Câu 8: An đếm số bài kiểm tra một tiết đạt điểm 9 và điểm 10của mình thấynhiều

hơn 16 bài Tổng số điểm của tất cả các bài kiểm tra đạt điểm 9 và điểm

10 đó là 160 Hỏi An được bao nhiêu bài điểm 9và bao nhiêu bài

điểm 10?

Lời giải

Gọi số bài điểm 9 và điểm 10của An đạt được lần lượt là x y, (bài)

(x y Î ¥, )

Theo giả thiết x+ >y 16.

Vì tổng số điểm của tất cả các bài kiểm tra đó là 160 nên 9x+10y=160

9

160 16

9

x y

< + £

nên x+ =y 17

17

ì

Vậy An được 10bài điểm 9 và 7 bài điểm 10.

Câu 9: Cho đường tròn ( )O

, hai điểm A B, nằm trên ( )O

sao cho

AOB = Điểm C nằm trên cung lớn AB sao cho

AC >BC và tam giác ABC có ba góc đều nhọn Các đường cao

,

AI BK của tam giác ABC cắt nhau tại điểm H BK cắt

Trang 9

( )O

tại điểm N (khác điểm B ); AI cắt ( )O

tại điểm M (khác điểm A); NA cắt MB tại điểm D Chứng minh rằng:

a) Tứ giác CIHK nội tiếp một đường tròn

b) MN là đường kính của đường tròn ( )O

c) OC song song với DH

Lời giải

a)Ta có

· · 90º 90º 180º

HK KC

HKC HIC

HI IC

ìï ^

íï ^ ïî

Do đó, CIHK là tứ giác nội tiếp

b) Do tứ giác CIHK nội tiếp nên

· · 1sđ¼ 1sđ¼ 45º

BMAN 90

Suy ra,

90 90 180º

MN = AB + BM + AN

MN là đường kính của ( )O

c) Do MN là đường kính của ( )O

nên MA ^DN NB, ^DM Do

đó, H là trực tâm tam giác DMN hay DH ^MN

Do I K, cùng nhìn AB dưới góc 90º nên tứ giác ABIK nội tiếp

Suy ra, CAI· =CBK· Þ sđCM¼ =sđCN» Þ C

là điểm chính giữa của cung

MN Þ CO ^MN .

AC >BC nên DABC không cân tại C do đó C O H, ,

không thẳng hàng Từ đó suy ra CO / /DH .

Câu 10:a) Cho phương trình x2- 2mx- 2m- 1=0 ( )1

với m là tham số Tìm m để phương trình ( )1

có hai nghiệm phân biệt x x1, 2sao cho

x +x + +x x = m+

b) Cho hai số thực không âm a b thỏa mãn , a2+b2= Tìm giá trị lớn nhất, 2 giá trị nhỏ nhất của biểu thức

3 3 4 1

a b M

ab

=

Lời giải

Trang 10

a) 2 ( )2

Phương trình ( )1

có hai nghiệm phân biệt khi và chỉ khi D¢> Û0 m¹ - 1

Áp dụng ĐL Vi-ét ta có x1+x2=2 ; m x x1 2= - 2m- 1

Ta có 2m+ 2 2- m=2m+1 (ĐK 0£ m£ 1

2m 1 2 2m 1 2m 1 0

( )

m

é

ê =

ë

Vì 2m+ ³1 1," thỏa mãn mm£ 1

1

1

2m 1

+ Do đó,

hay ( )2

vô nghiệm

Vậy giá trị cần tìm là

1 2

m =

b) Ta có a3+b3+ =4 (a3+b3+ + ³1) 3 3ab+3

Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi 1

a= = b

ab+ >1 0 nên

3

ab

a b M

+

Do đó, giá trị nhỏ nhất của biểu thức M là 3 đạt được khi a= = b 1 +) Vì a2+b2 =2 nên a≤ 2; b≤ 2. Suy ra

a + + ≤b a +b + = +

Mặt khác

1

3 3 4

2 2 4 1

a b M

ab

+ +

Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi

2 2 2

0

a b

ab

ìï + =

íï =

Giá trị lớn nhất của biểu thức M là 4 2 2+ đạt được khi

( )a b; =(0; 2) Ú( )a b; =( 2;0)

Ngày đăng: 21/04/2020, 01:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w