90% lượng photpho trong xươngNguyên tố của sự sống và tư duy!... Tính chất vật lí Photpho tồn tại chủ yếu ở 2 dạng thù hình: So sánh P trắng và P đỏ?... Không tan trong nước, tan trong
Trang 1GV thực hiện: Bùi Thị Tằm
Tổ: Hoá
Trang 290% lượng photpho trong xương
Nguyên tố của sự
sống và tư duy!
Trang 3NGUỒN CUNG CẤP PHOTPHO
Trang 4NGUỒN CUNG CẤP PHOTPHO
Trang 6I Vị trí và cấu hình electron nguyên tử:
• Photpho ở ô thứ 15 , chu kì 3 , nhóm VA
• Cấu hình electron: 1s22s22p63s23p3
Trang 7II Tính chất vật lí
Photpho tồn tại chủ yếu ở 2 dạng thù hình:
So sánh P trắng và P đỏ?
Trang 8Cấu trúc polime
Kém bền, dễ nóng chảy
và bốc cháy ở 40 0 C.Phát quang.
Bền, khó nóng chảy, bốc cháy ở 250 0 C Không phát quang.
Không tan trong nước, tan trong C6H6, CS2,… Không tan trong các dung môi thông thường.Rất độc,dễ gây bỏng da Không độc
Trang 9Sự biến đổi giữa 2 dạng thù hình :
250 o C ( không có kk)
t o C, ngưng tụ hơi
II Tính chất vật lí
Trang 11III Tính chất hoá học:
Photpho thể hiện tính oxi hoá khi tác dụng với một số kim loại hoạt động
1 Tính ôxi hoá
Trang 12III Tính chất hoá học:
2 Tính khử
Photpho thể hiện tính khử khi tác dụng với các
phi kim hoạt động như oxi, halogen, lưu huỳnh,
…và các hợp chất có tính oxi hoá mạnh khác
Trang 13III Tính chất hoá học:
So sánh độ hoạt động hoá học của Photpho
và Nitơ? Giải thích ?
Trang 14III Tính chất hoá học:
So sánh độ hoạt động hoá học của P đỏ
và P trắng? Giải thích ?
Trang 15Hiện tượng : P trắng bốc cháy còn P đỏ không bốc cháy.
Giải thích: P trắng hoạt động hóa học mạnh hơn P đỏ P trắng tác dụng với oxi không khí dễ dàng hơn, tạo thành P 2 O 5
Phương trình phản ứng
4P + 5O 2 → 2P 2 O 5
Trang 16IV Ứng dụng
Axit photphoric
Bom napan
Trang 17V Trạng thái tự nhiên
Quặng Apatit
(3Ca3(PO4)2.CaF2) Quặng photphorit (Ca3(PO4)2)
Trang 19C Nguyên tử Photpho có obitan 3d còn trống còn
nguyên tử nitơ không có
D Liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử photpho kém bền hơn liên kết giữa các nguyên tử trong
Trang 20Câu 2: Hãy chọn nửa câu ở cột (II) ghép với nửa câu ở cột (I)