Trong chuyển động của vật rắn quanh một trục cố định thì mọi điểm của vật rắn có cùng góc quay.. Một bàn quay tròn nằm ngang có khối lượng m1= 4kg và có trục quay cố định thẳng đứng đi q
Trang 1Câu 1 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Trong chuyển động của vật rắn quanh một trục cố định thì mọi điểm của vật rắn có cùng góc quay
B Trong chuyển động của vật rắn quanh một trục cố định thì mọi điểm của vật rắn có cùng chiều quay
C Trong chuyển động của vật rắn quanh một trục cố định thì mọi điểm của vật rắn đều chuyển động trên quỹ đạo tròn
D Trong chuyển động của vật rắn quanh một trục cố định thì mọi điểm của vật rắn đều chuyển động trong cùng một mặt phẳng
Câu 2 Trong chuyển động quay có tốc độ góc ω và gia tốc góc γ Chuyển động quay nào sau đây là chậm dần?
A ω = 3rad/s; γ = 0 B ω = 3rad/s; γ = 0,5rad/s2
C ω = -3rad/s; γ = 0,5rad/s2 D ω = - 3rad/s; γ = - 0,5rad/s2
Câu 3 Một bàn quay tròn nằm ngang có khối lượng m1= 4kg và có trục quay cố định thẳng đứng đi qua tâm bàn.Bàn đang quay đều với tốc độ góc 20 vòng/phút thì người ta đặt nhẹ một vật nhỏ khối lượng m2= 500g vào mép bàn và vật dính chặt vào đó.Bỏ qua mọi sức cản.Tốc độ góc của hệ ( bàn và vật) là
A 8 vòng/phút B.10 vòng/phút C.16 vòng/phút D.21 vòng/phút
Câu 4 Một bánh xe có đường kính 4m quay với gia tốc góc không đổi 4rad/s2, t0 = 0 là lúc bánh xe bắt đầu quay Gia tốc hướng tâm của một điểm P trên vành bánh xe ở thời điểm t = 2s là:
Câu 5 Một bánh xe quay quanh một trục qua tâm bánh xe và vuông góc với nó có mô men quán tính
I=10kgm2.Bánh xe chịu tác dụng của một mô men lực không đổi và trong 10s tốc độ góc của bánh xe tăng từ 0 đến
20 rad/s.Trong suốt quá trình quay bánh xe chịu một mô men lực ma sát không đổi và có độ lớn Mms=10Nm.Độ lớn của mô men lực tác dụng là:
A 20Nm B.30Nm C.40Nm D.15Nm
Câu 6 Một momen lực có độ lớn 30Nm tác dụng vào một bánh xe có momen quán tính đối với trục bánh xe là 2
kgm2 Nếu bánh xe quay nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ thì động năng của bánh xe ở thời điểm t = 10s là:
A Wđ = 18,3KJ B Wđ = 20,2KJ C Wđ = 22,5KJ D Wđ = 24,6KJ
Câu 7 Một cái sàn hình tròn nằm ngang có thể quay trong mặt phẳng nằm ngang quanh một trục cố định thẳng
đứng đi qua tâm sàn.Bỏ qua các lực cản.Một người đang đứng chính giữa sàn và cả hệ quay với một tốc độ góc nào
đó Nếu người đi dần ra mép sàn thì tốc độ góc của hệ người và sàn sẽ
A Tăng lên B.Không thay đổi C Giảm đi D Tăng hay giảm tùy theo tốc độ của người
Câu 8 Một vật rắn đang quay đều quanh trục ∆ với tốc độ góc 30rad/s thì chịu tác dụng của một mô men hãm có
độ lớn không đổi nên quay chậm dần đều và dừng lại sau 2 phút.Biết mô men quán tính của vật rắn này đối với trục
∆ là 10kgm2.Mô men hãm có độ lớn bằng
A.3,5 Nm B.3,0 Nm C.2,5 Nm D.2,0 Nm
Câu 9 Chọn câu đúng Một đĩa mài chịu tác dụng của một momen lực khác 0 thì:
A.tốc độ góc của đĩa thay đổi C tốc độ góc của đĩa không đổi
B.góc quay của đĩa là hàm bậc nhất của thời gian D Gia tốc góc của đĩa bằng 0
Câu 10 Khi một vật rắn quay đều quanh một trục cố định đi qua vật thì một điểm xác định trên vật ở cách trục quay
khoảng r≠0 có
A.Véc tơ vận tốc dài biến đổi B Véc tơ vận tốc dài không đổi
C Độ lớn vận tốc góc biến đổi D Độ lớn vận tốc dài biến đổi m1
Phần II Tự luận (5 điểm)
Bài 1.Một trục hình trụ đặc khối lượng m1= 200kg có thể quay không ma sát quanh
một trục cố định nằm ngang trùng với trục hình trụ.Trên hình trụ có quấn một sợi
dây không dãn, khối lượng không dáng kể.Đầu tự do của dây có buộc một vật m2
nặng m2= 40kg (HV) Tìm gia tốc của vật nặng và lực căng dây.Lấy g= 10m /s2
(giải bằng phương pháp động lực học)
Bài 2 Một đĩa đồng chất bán kính R = 10cm Khối lượng m = 200g quay quanh trục
đối xứng của nó Bỏ qua ma sát ở trục quay Khi đĩa đạt tốc độ góc 30 vòng/giây,
người ta hãm nó bằng cách áp má phanh vào mép đĩa với lực ép Q theo phương
của bán kính (hình vẽ) Sau 2s đĩa dừng lại Tính:
a) Số vòng quay của đĩa kể từ lúc hãm
b) Độ lớn của lực ép Q, biết hệ số ma sát giữa má phanh và đĩa là µ = 0,5
Trang 2
TrÇn §×nh Hång – THPT Chuyªn Hïng V¬ng – Phó Thä
KiÓm tra 45 phót ch¬ng i-m· 3 Phần I Trắc nghiệm: ( 5 điểm)
Câu 1 Một bánh xe quay quanh một trục qua tâm bánh xe và vuông góc với nó có mô men quán tính
I=10kgm2.Bánh xe chịu tác dụng của một mô men lực không đổi và trong 10s tốc độ góc của bánh xe tăng từ 0 đến
20 rad/s.Trong suốt quá trình quay bánh xe chịu một mô men lực ma sát không đổi và có độ lớn Mms=10Nm.Độ lớn của mô men lực tác dụng là:
A 20Nm B.30Nm C.40Nm D.15Nm
Câu 2 Một momen lực có độ lớn 30Nm tác dụng vào một bánh xe có momen quán tính đối với trục bánh xe là 2
kgm2 Nếu bánh xe quay nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ thì động năng của bánh xe ở thời điểm t = 10s là:
A Wđ = 18,3KJ B Wđ = 20,2KJ C Wđ = 22,5KJ D Wđ = 24,6KJ
Câu 3 Một cái sàn hình tròn nằm ngang có thể quay trong mặt phẳng nằm ngang quanh một trục cố định thẳng
đứng đi qua tâm sàn.Bỏ qua các lực cản.Một người đang đứng chính giữa sàn và cả hệ quay với một tốc độ góc nào
đó Nếu người đi dần ra mép sàn thì tốc độ góc của hệ người và sàn sẽ
A Tăng lên B.Không thay đổi C Giảm đi D Tăng hay giảm tùy theo tốc độ của người
Câu 4 Một vật rắn đang quay đều quanh trục ∆ với tốc độ góc 30rad/s thì chịu tác dụng của một mô men hãm có
độ lớn không đổi nên quay chậm dần đều và dừng lại sau 2 phút.Biết mô men quán tính của vật rắn này đối với trục
∆ là 10kgm2.Mô men hãm có độ lớn bằng
A.3,5 Nm B.3,0 Nm C.2,5 Nm D.2,0 Nm
Câu 5 Chọn câu đúng Một đĩa mài chịu tác dụng của một momen lực khác 0 thì:
A) tốc độ góc của đĩa thay đổi C tốc độ góc của đĩa không đổi
B) góc quay của đĩa là hàm bậc nhất của thời gian D Gia tốc góc của đĩa bằng 0
Câu 6 Khi một vật rắn quay đều quanh một trục cố định đi qua vật thì một điểm xác định trên vật ở cách trục quay
khoảng r 0≠ có
A.Véc tơ vận tốc dài biến đổi B Véc tơ vận tốc dài không đổi
C Độ lớn vận tốc góc biến đổi D Độ lớn vận tốc dài biến đổi
Câu 7 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Trong chuyển động của vật rắn quanh một trục cố định thì mọi điểm của vật rắn có cùng góc quay
B Trong chuyển động của vật rắn quanh một trục cố định thì mọi điểm của vật rắn có cùng chiều quay
C Trong chuyển động của vật rắn quanh một trục cố định thì mọi điểm của vật rắn đều chuyển động trên quỹ đạo tròn
D Trong chuyển động của vật rắn quanh một trục cố định thì mọi điểm của vật rắn đều chuyển động trong cùng một mặt phẳng
Câu 8 Trong chuyển động quay có tốc độ góc ω và gia tốc góc γ Chuyển động quay nào sau đây là chậm dần? A) ω = 3rad/s; γ = 0 B) ω = 3rad/s; γ = 0,5rad/s2
C) ω = -3rad/s; γ = 0,5rad/s2 D) ω = - 3rad/s; γ = - 0,5rad/s2
Câu 9 Một bàn quay tròn nằm ngang có khối lượng m1= 4kg và có trục quay cố định thẳng đứng đi qua tâm bàn.Bàn đang quay đều với tốc độ góc 20 vòng/phút thì người ta đặt nhẹ một vật nhỏ khối lượng m2= 500g vào mép bàn và vật dính chặt vào đó.Bỏ qua mọi sức cản.Tốc độ góc của hệ ( bàn và vật) là
A 8 vòng/phút B.10 vòng/phút C.16 vòng/phút D.21 vòng/phút
Câu 10 Một bánh xe có đường kính 4m quay với gia tốc góc không đổi 4rad/s2, t0 = 0 là lúc bánh xe bắt đầu quay Gia tốc hướng tâm của một điểm P trên vành bánh xe ở thời điểm t = 2s là:
Phần II Tự luận (5 điểm) m1
Bài 1.Một trục hình trụ đặc khối lượng m1= 200kg có thể quay không ma sát quanh
một trục cố định nằm ngang trùng với trục hình trụ.Trên hình trụ có quấn một sợi
dây không dãn, khối lượng không dáng kể.Đầu tự do của dây có buộc một vật
nặng m2= 40kg (HV) Tìm gia tốc của vật nặng và lực căng dây.Lấy g= 10m /s2 m2
(giải bằng phương pháp động lực học)
Bài 2 Một đĩa đồng chất bán kính R = 10cm Khối lượng m = 200g quay quanh trục
đối xứng của nó Bỏ qua ma sát ở trục quay Khi đĩa đạt tốc độ góc 30 vòng/giây,
người ta hãm nó bằng cách áp má phanh vào mép đĩa với lực ép Q theo phương
của bán kính (hình vẽ) Sau 2s đĩa dừng lại Tính:
c) Số vòng quay của đĩa kể từ lúc hãm
d) Độ lớn của lực ép Q, biết hệ số ma sát giữa má phanh và đĩa là µ = 0,5
Trang 3
-Câu 1 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A.Momen quán tính của vật rắn đối với trục quay lớn thì sức ì của vật trong chuyển động quay quanh trục đó lớn B.Momen quán tính của vật rắn phụ thuộc vào vị trí trục quay và sự phân bố khối lượng đối với trục quay
C.Momen lực dương tác dụng vào vật rắn làm cho vật quay nhanh dần
D.Nếu tổng mô men lực tác dụng lên vật bằng 0 thì tốc độ góc của vật không đổi
Câu 2 Chọn đáp án đúng Hai ròng rọc A và B có khối lượng lần lượt là m và 4m, bán kính của ròng rọc A bằng 1/3
bán kính của ròng rọc B Tỉ lệ A
B
I
I giữa momen quán tính của ròng rọc A và ròng rọc B bằng:
A.4/3 B 9 C 1/12 D 1/36
Câu 3 Có hai điểm A, B trên một đĩa tròn quay xung quanh trục đi qua tâm của đĩa Điểm A ở ngoài rìa, điểm B ở
cách tâm một nửa bán kính Gọi vA, vB, γA, γB lần lượt là tốc độ dài và gia tốc góc của A và B Kết luận nào sau đây
là đúng?
A vA= 2vB, γA= 2γB B vA= 2vB, γA= γB C vA= vB, γA= 2γB D 2vA= vB, γA= γB
Câu 4 Tỉ số động năng tịnh tiến và động năng toàn phần của một đĩa tròn đang lăn không trượt là
A.7/5 B.3/5 C 2/3 D 2/5
Câu 5 Một đĩa mỏng phẳng đồng chất có bán kính 50cm có thể quay được xung quanh một trục đi qua tâm và
vuông góc với mặt phẳng đĩa.Tác dụng vào đĩa một mô men lực 26Nm không đổi đĩa chuyển động quay quanh trục với gia tốc góc 100rad/s2.Bỏ qua mọi lực cản.Khối lượng của đĩa là
A 2,08kg B.3,04kg C 1,04kg D 1,84kg
Câu 6 Một đĩa đặc có thể quay xung quanh trục đối xứng đi qua tâm và vuông góc với mặt đĩa Đĩa chịu tác dụng
của một momen lực không đổi M = 3 N.m Sau 2s kể từ lúc đĩa bắt đầu quay, tốc độ góc của đĩa là 24rad/s Momen quán tính của đĩa là:
A I = 3,6 kgm2 B I = 0,25 kgm2 C I = 7,5 kgm2 D I = 1,85 kgm2
Câu 7 Một ròng rọc có bán kính 10cm, có momen quán tính đối với trục là I = 10-2kg.m2 Ban đầu ròng rọc đang đứng yên, tác dụng vào ròng rọc một lực không đổi F = 2N tiếp tuyến với vành ngoài của nó Gia tốc góc của ròng rọc là:
A 14 rad/s2 B 20 rad/s2 C 28 rad/s2 D 35 rad/s2
Câu 8 Một bánh đà có mô men quán tính đối với trục quay cố định của nó là 0,4kgm2.Để bánh đà tăng tốc từ trạng thái đứng yên đến tốc độ góc ω phải tốn một công 2000J Bỏ qua ma sát.Giá trị của ω là
A.10rad/s B.200rad/s C.100rad/s D.50rad/s
Câu 9 Một đĩa tròn, đồng chất có bán kính 2m có thể quay quanh trục đi qua tâm và vuông góc với mặt phẳng đĩa
Tác dụng vào đĩa một momen lực 960 Nm không đổi, đĩa quay quanh trục với gia tốc góc 3 rad/s2 Khối lượng của đĩa là:
A m = 960kg B m = 240kg C m = 160kg D m = 80kg
Câu 10 Một cánh quạt của máy phát điện chạy bằng sức gió có bán kính 35m, quay với tốc độ 40 vòng/phút.Tốc độ
dài tại một điểm ở vành của cánh quạt là
A 147m/s B.247m/s C.347m/s D.100m/s
Phần II Tự luận (5 điểm)
Bài 1.Một trục hình trụ đặc khối lượng m1= 200kg có thể quay không ma sát quanh
một trục cố định nằm ngang trùng với trục hình trụ.Trên hình trụ có quấn một sợi m1
dây không dãn, khối lượng không dáng kể.Đầu tự do của dây có buộc một vật
nặng m2= 40kg (HV) Tìm gia tốc của vật nặng và lực căng dây.Lấy g= 10m /s2
(giải bằng phương pháp năng lượng)
Bài 2 Một đĩa đồng chất bán kính R = 10cm Khối lượng m = 200g quay quanh trục m2
đối xứng của nó Bỏ qua ma sát ở trục quay Khi đĩa đạt tốc độ góc 30 vòng/giây,
người ta hãm nó bằng cách áp má phanh vào mép đĩa với lực ép Q theo phương
của bán kính (hình vẽ) Sau 2s đĩa dừng lại Tính:
1/Số vòng quay của đĩa kể từ lúc hãm
2/Độ lớn của lực ép Q, biết hệ số ma sát giữa má phanh và đĩa là µ = 0,5
Trang 4
TrÇn §×nh Hång – THPT Chuyªn Hïng V¬ng – Phó Thä
KiÓm tra 45 phót ch¬ng i-m· 4 Phần I Trắc nghiệm: ( 5 điểm)
Câu 1 Một đĩa đặc có thể quay xung quanh trục đối xứng đi qua tâm và vuông góc với mặt đĩa Đĩa chịu tác dụng
của một momen lực không đổi M = 3 N.m Sau 2s kể từ lúc đĩa bắt đầu quay, tốc độ góc của đĩa là 24rad/s Momen quán tính của đĩa là:
A I = 3,6 kgm2 B I = 0,25 kgm2 C I = 7,5 kgm2 D I = 1,85 kgm2
Câu 2 Một ròng rọc có bán kính 10cm, có momen quán tính đối với trục là I = 10-2kg.m2 Ban đầu ròng rọc đang đứng yên, tác dụng vào ròng rọc một lực không đổi F = 2N tiếp tuyến với vành ngoài của nó Gia tốc góc của ròng rọc là:
A 14 rad/s2 B 20 rad/s2 C 28 rad/s2 D 35 rad/s2
Câu 3 Một bánh đà có mô men quán tính đối với trục quay cố định của nó là 0,4kgm2.Để bánh đà tăng tốc từ trạng thái đứng yên đến tốc độ góc ω phải tốn một công 2000J Bỏ qua ma sát.Giá trị của ω là
A.10rad/s B.200rad/s C.100rad/s D.50rad/s
Câu 4 Một đĩa tròn, đồng chất có bán kính 2m có thể quay quanh trục đi qua tâm và vuông góc với mặt phẳng đĩa
Tác dụng vào đĩa một momen lực 960 Nm không đổi, đĩa quay quanh trục với gia tốc góc 3 rad/s2 Khối lượng của đĩa là:
A m = 960kg B m = 240kg C m = 160kg D m = 80kg
Câu 5 Một cánh quạt của máy phát điện chạy bằng sức gió có bán kính 35m, quay với tốc độ 40 vòng/phút.Tốc độ
dài tại một điểm ở vành của cánh quạt là
A 147m/s B.247m/s C.347m/s D.100m/s
Câu 6 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A.Momen quán tính của vật rắn đối với trục quay lớn thì sức ì của vật trong chuyển động quay quanh trục đó lớn B.Momen quán tính của vật rắn phụ thuộc vào vị trí trục quay và sự phân bố khối lượng đối với trục quay
C.Momen lực dương tác dụng vào vật rắn làm cho vật quay nhanh dần
D.Nếu tổng mô men lực tác dụng lên vật bằng 0 thì tốc độ góc của vật không đổi
Câu 7 Chọn đáp án đúng Hai ròng rọc A và B có khối lượng lần lượt là m và 4m, bán kính của ròng rọc A bằng 1/3
bán kính của ròng rọc B Tỉ lệ A
B
I
I giữa momen quán tính của ròng rọc A và ròng rọc B bằng:
A.4/3 B 9 C 1/12 D 1/36
Câu 8 Có hai điểm A, B trên một đĩa tròn quay xung quanh trục đi qua tâm của đĩa Điểm A ở ngoài rìa, điểm B ở
cách tâm một nửa bán kính Gọi vA, vB, γA, γB lần lượt là tốc độ dài và gia tốc góc của A và B Kết luận nào sau đây
là đúng?
A vA= 2vB, γA= 2γB B vA= 2vB, γA= γB C vA= vB, γA= 2γB D 2vA= vB, γA= γB
Câu 9 Tỉ số động năng tịnh tiến và động năng toàn phần của một đĩa tròn đang lăn không trượt là
A.7/5 B.3/5 C 2/3 D 2/5
Câu 10 Một đĩa mỏng phẳng đồng chất có bán kính 50cm có thể quay được xung quanh một trục đi qua tâm và
vuông góc với mặt phẳng đĩa.Tác dụng vào đĩa một mô men lực 26Nm không đổi đĩa chuyển động quay quanh trục với gia tốc góc 100rad/s2.Bỏ qua mọi lực cản.Khối lượng của đĩa là
A 2,08kg B.3,04kg C 1,04kg D 1,84kg
Phần II Tự luận (5 điểm)
Bài 1.Một trục hình trụ đặc khối lượng m1= 200kg có thể quay không ma sát quanh
một trục cố định nằm ngang trùng với trục hình trụ.Trên hình trụ có quấn một sợi m1
dây không dãn, khối lượng không dáng kể.Đầu tự do của dây có buộc một vật
nặng m2= 40kg (HV) Tìm gia tốc của vật nặng và lực căng dây.Lấy g= 10m /s2
(giải bằng phương pháp năng lượng)
Bài 2 Một đĩa đồng chất bán kính R = 10cm Khối lượng m = 200g quay quanh trục m2
đối xứng của nó Bỏ qua ma sát ở trục quay Khi đĩa đạt tốc độ góc 30 vòng/giây,
người ta hãm nó bằng cách áp má phanh vào mép đĩa với lực ép Q theo phương
của bán kính (hình vẽ) Sau 2s đĩa dừng lại Tính:
1/Số vòng quay của đĩa kể từ lúc hãm
2/Độ lớn của lực ép Q, biết hệ số ma sát giữa má phanh và đĩa là µ = 0,5