Thuyết minh đồ án nền và móngChỉ tiêu cơ lý của các lớp đất nh sau:Để lựa chọn giải pháp nền móng và độ sâu chôn móng cần phải đánh giá tính chất xây dựng của các lớp đất... Khi xác định
Trang 1Thuyết minh đồ án nền và móngChỉ tiêu cơ lý của các lớp đất nh sau:
Để lựa chọn giải pháp nền móng và độ sâu chôn móng cần phải đánh giá tính
chất xây dựng của các lớp đất
+ Lớp 1: Là lớp đất trồng trọt có chiều dày trung bình là 0,4 m, không đủ khả
W-W 45-28
W -W 46-28 0,75<0,944<1
Đất ở trạng thái chảy
Mô đun biến dạng: E = 5000 kPa = 5 Mpa
đất có tính biến dạng tơng đối lớn, tính chất xây dựng yếu, không nên làm nền
công trình
+ Lớp 3: Là lớp sét pha có chiều dày 8 m, có độ sệt:
0,28
= 11,5 - 24
11,5 - 15
= W - W
W - W
=
I
p L
0,01.15) +
26(1
= 1 - 0,01.W) +
+ Lớp 4: Là lớp sét pha có chiều dày 10 m, có hệ số rỗng:
W-W 31-27
W -W 41-27 0,25<0,28<0,5
Đất ở trạng thái dẻo cứng
Mô đun biến dạng: E = 12000 kPa = 12 Mpa
đất có tính chất tơng đối tốt
+ Lớp 5: Là lớp cát pha có chiều dày 8 m, có hệ số rỗng:
Sinh viên thực hiện : Nguyễn thanh phong Trang 1
Trang 2W-W 18-15
W -W 21-15
Đất ở trạng thái dẻo cứng
Mô đun biến dạng: E = 18000 kPa = 18 Mpa
W-W 22-18
W -W 24 18 Đất ở trạng thái dẻo mềm
Mô đun biến dạng: E = 14000 kPa = 14 Mpa
đất có tính chất xây dựng tốt
+ Lớp 7: Là lớp cát pha có chiều dày 15 m, có hệ số rỗng:
Mô đun biến dạng: E = 18000 kPa = 18 Mpa
đất có tính chất xây dựng tốt
77 64,16
1, 2 1, 2
tt
tc Q
Trang 31.2 Xác định trụ địa chất d ới móng
Móng nằm trên vùng địa chất đợc thể hiện nh trụ địa chất, do ta đang thiết kết
móng nông nên ở đây ta chỉ xét đến 3 lớp địa chất trên cùng
3-0,40
h B Ab ( K
m
m1 = 1,2 do lớp sét pha dẻo cứng có I<0,5
m2 = 1 công trình có sơ đồ kết cấu mềm (không có khả năng đặc biệt để chịu nội
lực thêm gây ra bởi biến dạng của nền)
Ktc = 1 vì chỉ tiêu cơ lý của đất lấy theo kết quả thí nghiệm trực tiếp ngoài hiện
trờng
Cát pha có: II = 240 tra bảng có A = 0,72; B = 3,87 ; D = 6,45
Sinh viên thực hiện : Nguyễn thanh phong Trang 3
Trang 4Khi xác định cờng độ tính toán dới đáy móng thì trong thành phần tải trọng
hông ta có thể kể đến giá trị do lớp đất tôn nền gây ra, để tính toán đợc thiên về
an toàn
Trị tính toán thứ 2 trung bình của đất từ đáy móng trở lên đến cốt thiên nhiên:
i i '
II
i
γ W)h
0,4x17+1,5x18,2+0,3x21,5 γ
2, 2 h
1.4 Kiểm tra kích th ớc đáy móng theo TTGH2
1.4.1 Kiểm tra điều kiện áp lực ở đáy móng
Giả thiết chiều cao móng hm= 0,65m
Tải trọng tiêu chuẩn ở đáy móng:
F ).W) 2
h h W)(
N
Ntc tc0 tb tn =641,6+ 20x(2,2 + 0, 45
2 )x1,8x2,4= 851,12 kN
m tc tc
) l (l
N p
tc tc
min
1 1,8 2, 4x 2
Trang 51.4.2 Kiểm tra điều kiện biến dạng
Do móng có bề rộng nhỏ hơn 10 m nên ta có thể kiểm tra biến dạng theo
tc tb
gl
z p
Chia nền đất dới móng thành các lớp phân tố có chiều dày:
hi b/4 = 1,8/4 = 0,45m và đảm bảo mỗi lớp chia ra là đồng nhất
Gọi z là độ sâu kể từ đáy móng thì ứng suất gây lún ở độ sâu zi :
gl zi
gl zi i
i
gl zi
gl zi
E W)
h ).W) (
.W) , E
.W)
h ).W) W)(
2 8
0 2
btz
bt z
gl z
Trang 6142,39 132,92 105,51 76,18 53,97 39,73 29,90 23,07
64,31 73,98 83,66 93,22 103,01 112,68 122,36
Thoả mãn điều kiện độ lún tuyệt đối giới hạn
1.5.Tính toán độ bền và cấu tạo móng
N
tt tt
min
1 1,8 2, 4x 2, 4
Trang 71.5.3 Xác định chiều cao móng theo kết cấu bê tông cốt thép chịu uốn
- Theo tiết diện I-I:
n tr
tt tt b l
0
R W) b W) 4 , 0
b W) p L
m
l
L ).W) p p
(
p
p
tt min
tt max tt
tt tt b b
R W) l.W) ,
l.W) p B h
4 0
Trang 8Chiều cao làm việc của móng: h0 = max (h0l , h0b) = 0,63 m.
Dùng bê tông lót móng dày 100mm nên chọn chiều dày lớp bảo vệ cốt thép:
abv = 0,03 m
Chiều cao móng:
hm = h0 + abv = 0,63 + 0,03 = 0,66 m 0,65 m hgt
Chọn hm = 0,65 m đúng bằng chiều cao móng giả thiết
1.5.4 Kiểm tra chiều cao móng theo điều kiện chọc thủng
Điều kiện kiểm tra: Nct 0,75.Rk.btb.h0
Lc=
2
2 h0l
l c
= 2, 4 0, 4 2.W)0,62
0,38 2
l
L ).W) p p
( p
c
tt max = 283,85 72,62
c d
tt tt I
I aI
a
M F
h R
Trang 9Víi h0 = hm - abv -
2
gt 1
φ
= 0,65 - 0,03 - 0,006 = 0,614 mChän 1412 cã Fa=15,834 cm2
Kho¶ng c¸ch gi÷a trôc c¸c cèt thÐp c¹nh nhau lµ:
a =
1 n
) 15 a
( 2
ChiÒu dµi cña mét thanh lµ: l 2 abv= 2400 - 2.30 = 2340 mm
M« men øng víi mÆt ngµm II - II:
( ) 2, 4 (1,8 0,3) 178, 24 W) W)
tt c
II aII
o a
M F
φ
= 0,65 - 0,03 - 0,012 - 0,005 = 0,603 mChän 1310 cã Fa=10,21 cm2
Kho¶ng c¸ch gi÷a trôc c¸c cèt thÐp c¹nh nhau lµ:
a =
1 n
) 15 (a
ChiÒu dµi cña mét thanh lµ: b 2 abv= 1800 - 2.30 = 1740 mm
Sinh viªn thùc hiÖn : NguyÔn thanh phong Trang 9
Trang 1065 100
cấu tạo móng
TL:1/25
4 3
Thiết kế móng cọc của nhà khung bê tông cốt thép có tờng chèn Tiết diện
cột 0,60,4 Nền nhà cốt 0,00 tôn cao hơn mặt đất thiên nhiên 0,45m
Tải trọng thiết kế ở đỉnh đài: Ntt0 2070 kN ; M0tt 248 kNm ; Qtt0 124 kN
Điều kiện địa chất gồm:
- Lớp đất trồng trọt có chiều dày 0,4 m
- Lớp sét có chiều dày 1,5 m ; có IL = 0,944 là sét trạng thái chảy, E = 5000
kPa
Trang 11- Lớp sét pha có chiều dày 8m có IL = 0,28 là sét pha ở trạng thái dẻo, cứng,
E=22000 kPa
- Lớp sét pha có chiều dày 10m có IL = 0,28 là sét pha ở trạng thái dẻo,
cứng, E=12000 kPa
Với tải trọng và cấu tạo địa tầng các lớp đất nh trên, dự định dùng cọc bê
tông cốt thép đặt vào lớp đất thứ 3 để tận dụng sức kháng lớn ở đầu mũi cọc của
lớp đất này
Đặt đáy đài tại cốt -1,5m nằm trong lớp sét 0,95m Dùng cọc dài 8m; tiết
diện 0,3 0,3m ; bê tông cọc mác 200
Cốt thép dọc trong cọc đợc tính toán để chịu mô men do trọng lợng bản
thân gây ra khi vận chuyển và cẩu lắp
Sinh viên thực hiện : Nguyễn thanh phong Trang 11
Trang 12Bố trí cốt thép cọc đối xứng.
Tổng diện tích cốt thép dọc:
Fa =
) a 2 d ( R
M 2
a
max
Dùng cốt thép nhóm AII có Ra = 280000 kPa
Lớp bê tông bảo vệ cốt thép dọc abv = 0,025m Giả thiết a = 0,04m (ứng với chọn
Trong đó: d - chiều dài cạnh cọc, d = 0,3 m
l - chiều dài của cọc, l = 8m
2 2
2.W)2,817.W)0,3 W)8 280000(0,3 2.W)0,04) = 0,000527 m2 = 5,27cm2
Chọn 414 có Fa= 6,15 cm2
Cọc đợc hạ xuống bằng búa Điêzen, không khoan dẫn Vì móng chịu mô
men khá lớn nên ta ngàm cọc vào đài bằng cách phá vỡ một phần bê tông đầu
cọc cho trơ cốt thép dọc trên đoạn 20. = 20.14 = 280mm lấy là 0,30m và ngàm
thêm phần đầu cọc cha bị phá bê tông vào đài một đoạn 0,15m Vậy độ dài thực
của cọc tính từ đáy lớp lót là 7,45 m
Trang 134 lu?i ỉ6
L=600
ỉ6 a75 múc c?u
ỉ12 ỉ6
đ ờng hàn
h h =8
70 300
ỉ22 L=600 5
3.2 Xác định sức chịu tải của cọc đơn
- Sức chịu tải của móng đơn theo vật liệu làm cọc
- Xác định sức chịu tải của cọc theo đất nền:
Chân cọc tỳ lên lớp sét pha nên cọc làm việc theo sơ đồ cọc ma sát
) l.W) f W) m W) U F W) R W) m W)(
Chia đất nền thành các lớp đồng nhất nh hình vẽ (chiều dày mỗi lớp này
2m) ở đây zi và H tính từ cốt thiên nhiên, vì tôn nền 0,45m < 3m
Cờng độ tính toán của ma sát giữa mặt xung quanh cọc và đất bao quanh fi đợc
tra theo bảng
Sinh viên thực hiện : Nguyễn thanh phong Trang 13
Trang 14Kd = 1,4 hệ số an toàn đối với đất
Sức chịu tải tính toán của cọc:
Trang 152 2
480,85 (3.W) ) (3.W)0,3)
2 2
tt d
tb
N F
Ntt 0tt ttd 2070 + 102,94 = 2172,94 kN
Số lợng cọc sơ bộ là
2172,94 480,85
Để kể đến ảnh hởng của mômen lấy số cọc nc’ = 6
Chọn sơ bộ kích thớc đài cọc là 2,4.1,6m (diện tích là 3,84 m2 xấp xỉ diện
3.4 Chọn sơ bộ chiều cao đài cọc
Chiều cao đài hđ đợc chọn theo điều kiện chống chọc thủng ở đây có thể
sơ bộ chọn hđ từ điều kiện đáy tháp chọc thủng vừa trùm hết cạnh ngoài các cọc
biên Khi đó phản lực các cọc đều nằm trong đáy tháp chọc thủng, lực chọc
thủng = 0 chiều cao đài thoả mãn
Khi đáy tháp chọc thủng trùm hết cạnh ngoài các cọc biên theo cạnh dài có:
Trang 16Với h1 là chiều sâu cọc ngàm vào đài.
3.5 Kiểm tra điều kiện lực max truyền xuống cọc dãy biên
Thoả mãn điều kiện lực max truyền xuống cọc dãy biên
3.6 Kiểm tra nền móng cọc theo TTGH 2
3.6.1 Kiểm tra điều kiện áp lực ở đáy móng quy ớc
Độ lún của nền móng cọc đợc tính theo độ lún của nền khối móng qui ớc abcd
Trang 17-1,50
-9,050 Nhóm đất sét pha
±0,000 -0,950
3
Nhóm đất sét Nhóm đất trồng trọt
i i tb
)+ 7,45.tg(5,850) = 2,16 mTrọng lợng tiêu chuẩn của khối móng qui ớc từ đáy lớp lót trở lên:
tb
tn M
B W) L
Trọng lợng khối móng quy ớc phần dới lớp lót cha kể bê tông cọc:
Sinh viên thực hiện : Nguyễn thanh phong Trang 17
Trang 18N p
M
tc M
M
tc tc
m m
tc
2 1
x(1,1x0,72x2,16x21,17+1,1x3,87x8,6x21,71+3x6,45x12) =1275,86 kPa
Cã: ptcmax 799,77 kPa < 1,2.RM = 1,2x1275,86 = 1531,03 kPa
Trang 193.6.2 Kiểm tra điều kiện biến dạng
ứng suất bản thân của đất ở cao độ đáy lớp đất trồng trọt:
gl zi
gl zi i
i
gl zi
gl zi
E W)
h ).W) (
.W) , E
.W)
h ).W) W)(
2 8
0 2
Thoả mãn điều kiện độ lún tuyệt đối giới hạn
Sinh viên thực hiện : Nguyễn thanh phong Trang 19
gl z
btz
bt z
gl z
Trang 20Nhóm đất sétNhóm đất trồng trọt
277,30 267,59 211,58 122,10 99,83 74,87 58,23 44,92 257,67
Trang 21Với chiều cao đài đã chọn hđ = 0,95 m thì đáy tháp chọc thủng vừa trùm kín
cạnh ngoài các cọc biên Lực chọc thủng Pcth = 0 đài không bị chọc thủng, h0
Pcth = 2 tt
max
P = 2x 459,24 = 918,48 kN > 540 kN
Nếu chọn chiều cao đài nhỏ hơn 0,95 m sức chống chọc thủng của đài sẽ
nhỏ hơn lực chọc thủng, đài không thoả mãn điều kiện chọc thủng
Nh vậy chiều cao đài đã chọn hđ = 0,95 m là hợp lý
3.7.3 Tính toán mô men và thép đặt cho đài cọc
Trang 22597,01
0,00296 0,9 0,9 0,8 280000
I aI
a
M F
) 15 a
( 2
II aII
o a
M F
) 15 a
( 2
Trang 235
6
a155 a100
Trang 25Sinh viªn thùc hiÖn : NguyÔn thanh phong Trang 25