Địa tầng Địa tầng được khoan khảo sỏt tới chiều sõu -40.15m so với mặt đất tự nhiờn.. Đánh giá điều kiện địa chất tổng thể và địa chất cụ thể mỗi lớp đất là mộttrong hai cơ sở để lựa ch
Trang 1ĐỒ ÁN MÔN NỀN VÀ MÓNG
1.Nhi m v đ ệm vụ được giao: ụ được giao: ược giao: c giao: Thi t k móng nông thiên nhiên và móng c cết kế móng nông thiên nhiên và móng cọc ết kế móng nông thiên nhiên và móng cọc ọc
- Tính toán c t : C t 2 và c t 8ột : Cột 2 và cột 8 ột : Cột 2 và cột 8 ột : Cột 2 và cột 8
-Tr đ a ch t : S li u 2ụ địa chất : Số liệu 2 ịa chất : Số liệu 2 ất : Số liệu 2 ố liệu 2 ệu 2
Theo đ bài có s li u tính toán:ề bài có số liệu tính toán: ố liệu 2 ệu 2
Trang 2C t 8ột : Cột 2 và cột 8 88 15
G m 3 l p đ t ồm 3 lớp đất ớp :66DLDD31 ất : Số liệu 2
+ L p 1 : Đ t l p + L p 2 : cát pha + L p 3 : cát ớp :66DLDD31 ất : Số liệu 2 ất : Số liệu 2 ớp :66DLDD31 ớp :66DLDD31
Ch tiêu c lý c a l p đ t nh sau :ỉ tiêu cơ lý của lớp đất như sau : ơ lý của lớp đất như sau : ủa lớp đất như sau : ớp :66DLDD31 ất : Số liệu 2 ư sau :
S li u 2ố liệu 2 ệu 2 Tên đ tất : Số liệu 2 (KN/m3) Dày(m) (đ )ột : Cột 2 và cột 8 c(KN/m2) SPT(N) E o(kpa)
Trang 3* ĐÁNH GIÁ Đ A CH T CễNG TRèNH ỊA CHẤT CễNG TRèNH ẤT CễNG TRèNH
1 Địa tầng
Địa tầng được khoan khảo sỏt
tới chiều sõu -40.15m so với mặt
đất tự nhiờn Cấu tạo địa tầng như
hỡnh vẽ:
trụ địa chất
Trang 5Đánh giá điều kiện địa chất tổng thể và địa chất cụ thể mỗi lớp đất là mộttrong hai cơ sở để lựa chọn phương án móng và lớp đất khả thi nhất để đặt móng.
Cụ thể như sau
2.1 Lớp đất đắp
Mô đun biến dạng tổng quát: E = 3200 KPa
Lớp đất yếu, khả năng chịu lực kém
Mô đun biến dạng tổng quát: E = 5760 KPa
Đây là lớp đất khá tốt, chỉ số SPT trung bình có thể đặt móng được Với tảitrọng của công trình lớn, nếu sử dụng phương án móng nông thì kích thước củamóng khá lớn
2.3 Lớp cát
Chiều dày trung bình 30 m có:
Trang 6II = 220/1.1= 200
Mô đun biến dạng tổng quát: E = 8960 KPa
Đây là lớp đất tốt, góc ma sát trong và chỉ số SPT lớn L p đ a ch t này n mớp :66DLDD31 ịa chất : Số liệu 2 ất : Số liệu 2 ằm
tư sau :ơ lý của lớp đất như sau :ng đ i sâu nên s d ng phố liệu 2 ử dụng phương án móng cọc là hợp lý ụ địa chất : Số liệu 2 ư sau :ơ lý của lớp đất như sau :ng án móng c c là h p lýọc ợp lý
* L A CH N GI I PHÁP N N MÓNG ỰA CHỌN GIẢI PHÁP NỀN MÓNG ỌN GIẢI PHÁP NỀN MÓNG ẢI PHÁP NỀN MÓNG ỀN MÓNG
Trên c s đ c đi m c a công trình, n i l c tính toán b t l i nh t chânơ lý của lớp đất như sau : ặc điểm của công trình, nội lực tính toán bất lợi nhất ở chân ểm của công trình, nội lực tính toán bất lợi nhất ở chân ủa lớp đất như sau : ột : Cột 2 và cột 8 ực tính toán bất lợi nhất ở chân ất : Số liệu 2 ợp lý ất : Số liệu 2
c t, các s li u kh o sát đ a ch t công trình và nh ng đánh giá v tính ch t xâyột : Cột 2 và cột 8 ố liệu 2 ệu 2 ảo sát địa chất công trình và những đánh giá về tính chất xây ịa chất : Số liệu 2 ất : Số liệu 2 ững đánh giá về tính chất xây ề bài có số liệu tính toán: ất : Số liệu 2
d ng c a các l p đ t V i c t 2, t i tr ng tác d ng không l n, ta ch n gi i phápực tính toán bất lợi nhất ở chân ủa lớp đất như sau : ớp :66DLDD31 ất : Số liệu 2 ớp :66DLDD31 ột : Cột 2 và cột 8 ảo sát địa chất công trình và những đánh giá về tính chất xây ọc ụ địa chất : Số liệu 2 ớp :66DLDD31 ọc ảo sát địa chất công trình và những đánh giá về tính chất xâymóng nông V i c t 8, t i tr ng tác d ng l n, ta ch n gi i pháp móng c c hớp :66DLDD31 ột : Cột 2 và cột 8 ảo sát địa chất công trình và những đánh giá về tính chất xây ọc ụ địa chất : Số liệu 2 ớp :66DLDD31 ọc ảo sát địa chất công trình và những đánh giá về tính chất xây ọc ạ
b ng phằm ư sau :ơ lý của lớp đất như sau :ng pháp đóng cho công trình C c đọc ư sau :ợp lýc thi t k đ đ u mũi xuyênết kế móng nông thiên nhiên và móng cọc ết kế móng nông thiên nhiên và móng cọc ểm của công trình, nội lực tính toán bất lợi nhất ở chân ầu mũi xuyênqua l p cát pha dày 9m C c làm vi c theo s đ c c ma sát.ớp :66DLDD31 ọc ệu 2 ơ lý của lớp đất như sau : ồm 3 lớp đất ọc
*PH ƯƠNG ÁN MÓNG NÔNG TRÊN NỀN THIÊN NHIÊN (cột 2) NG ÁN MÓNG NÔNG TRÊN N N THIÊN NHIÊN (c t 2) ỀN MÓNG ột 2)
Ti t di n c t :ết kế móng nông thiên nhiên và móng cọc ệu 2 ột : Cột 2 và cột 8 l cxb c= 0,3x0,3 m
1 Xác đ nh s b kích th ịnh sơ bộ kích thước đáy móng: ơ bộ kích thước đáy móng: ột 2) ước đáy móng: c đáy móng:
Ch n đ sâu đ t móng h = 3mọc ột : Cột 2 và cột 8 ặc điểm của công trình, nội lực tính toán bất lợi nhất ở chân
+ Cư sau :ờng độ tính toán của lớp :ng đ tính toán c a l p :ột : Cột 2 và cột 8 ủa lớp đất như sau : ớp :66DLDD31
Trang 7Di n tích s b đáy móng ệu 2 ơ lý của lớp đất như sau : ột : Cột 2 và cột 8
2 Ki m tra theo đi u ki n áp l c đáy móng ểm tra theo điều kiện áp lực đáy móng ều kiện áp lực đáy móng ệm vụ được giao: ực đáy móng
Gi thi t chi u cao móng là 0,8 m ảo sát địa chất công trình và những đánh giá về tính chất xây ết kế móng nông thiên nhiên và móng cọc ề bài có số liệu tính toán:
Trang 8tb
Th a mãn đi u ki n áp l c đáy móngỏa mãn điều kiện áp lực đáy móng ề bài có số liệu tính toán: ệu 2 ực tính toán bất lợi nhất ở chân
3 Ki m tra kích th ểm tra theo điều kiện áp lực đáy móng ước đáy móng: c đáy móng theo tr ng thái gi i h n II ạng thái giới hạn II ớc đáy móng: ạng thái giới hạn II
Trang 9K tết kế móng nông thiên nhiên và móng cọc
lu n: Chi u sâu tính toán l y đ n đi m ận: Chiều sâu tính toán lấy đến điểm ề bài có số liệu tính toán: ất : Số liệu 2 ết kế móng nông thiên nhiên và móng cọc ểm của công trình, nội lực tính toán bất lợi nhất ở chân 6, cách đáy móng 3,6 m
S = 3.4 (cm) ≤ [ S]= 8cm Đ lún móng th a mãn ột : Cột 2 và cột 8 ỏa mãn điều kiện áp lực đáy móng
4 Tính toán đ b n và c u t o móng ột 2) ều kiện áp lực đáy móng ấu tạo móng ạng thái giới hạn II
4.1 Ch n v t li u móng ọn vật liệu móng ật liệu móng ệm vụ được giao:
Dùng c t thép nhóm CII có ố liệu 2 R s 280MPa
Trang 10Ch n chi u cao móng là ọc ề bài có số liệu tính toán: 0,8 (m)
Móng có l p bê tông lót nên l y l p b o v là 0,035 mớp :66DLDD31 ất : Số liệu 2 ớp :66DLDD31 ảo sát địa chất công trình và những đánh giá về tính chất xây ệu 2
Chi u cao làm vi c c a móng là ề bài có số liệu tính toán: ệu 2 ủa lớp đất như sau : h0 h m a bv=0,8 – 0,035 = 0,765 m
4.3 Ki m tra móng theo đi u ki n ch c th ng ểm tra theo điều kiện áp lực đáy móng ều kiện áp lực đáy móng ệm vụ được giao: ọn vật liệu móng ủng
Đi u ki n ki m tra :ề bài có số liệu tính toán: ệu 2 ểm của công trình, nội lực tính toán bất lợi nhất ở chân
Trang 11V y ận: Chiều sâu tính toán lấy đến điểm P xt=511 28kN <[ Pct]=1833 13kN
Chi u cao c a móng th a mãn đi u ki n ch c th ng.ề bài có số liệu tính toán: ủa lớp đất như sau : ỏa mãn điều kiện áp lực đáy móng ề bài có số liệu tính toán: ệu 2 ọc ủa lớp đất như sau :
5 Tính toán c t thép móng ốt thép móng
Coi b n móng là d m conson, ngàm qua mép c t t i tr ng là ph n l c ápảo sát địa chất công trình và những đánh giá về tính chất xây ầu mũi xuyên ột : Cột 2 và cột 8 ảo sát địa chất công trình và những đánh giá về tính chất xây ọc ảo sát địa chất công trình và những đánh giá về tính chất xây ực tính toán bất lợi nhất ở chân
l c n n.ực tính toán bất lợi nhất ở chân ề bài có số liệu tính toán:
I
I
II II
+ Momen t ươ bộ kích thước đáy móng: ng ng v i ngàm I – I ứng với ngàm I – I ớc đáy móng:
2 ax 1
Trang 12=> Ch n ọc 18a145 thép CII b trí phía d iố liệu 2 ư sau :ớp :66DLDD31
+ mômen t ươ bộ kích thước đáy móng: ng ng v i ngàm II – II ứng với ngàm I – I ớc đáy móng:
2
2
tt tb II
Trang 13PH ƯƠNG ÁN MÓNG NÔNG TRÊN NỀN THIÊN NHIÊN (cột 2) NG ÁN MÓNG C C(c t 8) ỌN GIẢI PHÁP NỀN MÓNG ột 2)
1 Ch n lo i c c , kích th ọn vật liệu móng ạng thái giới hạn II ọn vật liệu móng ước đáy móng: ọn vật liệu móng c c c và ph ươ bộ kích thước đáy móng: ng pháp thi công c c ọn vật liệu móng
+ Thi t k c c dết kế móng nông thiên nhiên và móng cọc ết kế móng nông thiên nhiên và móng cọc ọc ư sau :ớp :66DLDD31 ột : Cột 2 và cột 8i c t 8 cho nhà khung bê tông c t thép có tố liệu 2 ư sau :ờng độ tính toán của lớp :ng chèn
Ti t di n c t 30 x 30 cm ết kế móng nông thiên nhiên và móng cọc ệu 2 ột : Cột 2 và cột 8
T i tr ng tiêu chu n: ảo sát địa chất công trình và những đánh giá về tính chất xây ọc ẩn đáy móng là : MTC = 15 Tm = 150 (KNm)
NTC = 88T = 880 (KN)
Trang 14T i tr ng tính toán :ảo sát địa chất công trình và những đánh giá về tính chất xây ọc N o tt N o tc.1, 2= 880.1,2 = 1056 (KN)
M o tt M o tc.1, 2=150.1,2 =180 (KNm)
1 Ch n s b ọn vật liệu móng ơ bộ kích thước đáy móng: ột 2)
Ch n Hm= 1,6m so v i c t 0.00mọc ớp :66DLDD31 ố liệu 2
Dùng c c ti t di n 30 x 30 cm ,B25ọc ết kế móng nông thiên nhiên và móng cọc ệu 2
Thép d c ch u l c g m 4ọc ịa chất : Số liệu 2 ực tính toán bất lợi nhất ở chân ồm 3 lớp đất 18 nhóm CII
Chi u dài c c L=12m(g m 2 c c m i c c dài 6m) Do c c ngàm sâu vàoề bài có số liệu tính toán: ọc ồm 3 lớp đất ọc ỗi lớp chia ra đồng nhất ọc ọctrong đ đài 20cm và 45cm đ p đ u c c đ c t thép ngàm vào đáy b V yết kế móng nông thiên nhiên và móng cọc ận: Chiều sâu tính toán lấy đến điểm ầu mũi xuyên ọc ểm của công trình, nội lực tính toán bất lợi nhất ở chân ố liệu 2 ệu 2 ận: Chiều sâu tính toán lấy đến điểm chi u dài c c ch u t i là Lề bài có số liệu tính toán: ọc ịa chất : Số liệu 2 ảo sát địa chất công trình và những đánh giá về tính chất xây c=11.35 m
2 Xác đ nh s c ch u t i c a c c ịnh sơ bộ kích thước đáy móng: ứng với ngàm I – I ịnh sơ bộ kích thước đáy móng: ải của cọc ủng ọn vật liệu móng
2.1 Xác đ nh s c ch u t i c a c c theo v t li u làm ịnh sơ bộ kích thước đáy móng: ứng với ngàm I – I ịnh sơ bộ kích thước đáy móng: ải của cọc ủng ọn vật liệu móng ật liệu móng ệm vụ được giao:
V i móng c c đài th p c c đớp :66DLDD31 ọc ất : Số liệu 2 ọc ư sau :ợp lýc tính nh 1 thanh ch u nén đúng tâm ch uư sau : ịa chất : Số liệu 2 ịa chất : Số liệu 2
l c d c tr c S c ch u t i theo đ b n v t li u làm c c :ực tính toán bất lợi nhất ở chân ọc ụ địa chất : Số liệu 2 ứng suất gây lún ở độ sâu ịa chất : Số liệu 2 ảo sát địa chất công trình và những đánh giá về tính chất xây ột : Cột 2 và cột 8 ề bài có số liệu tính toán: ận: Chiều sâu tính toán lấy đến điểm ệu 2 ọc
P m R F R A
Trong đó : là h s u n d c = 0,75ệu 2 ố liệu 2 ố liệu 2 ọc
+ m là h s đi u ki n làm vi c c a c c trong đ t m = 1ệu 2 ố liệu 2 ề bài có số liệu tính toán: ệu 2 ệu 2 ủa lớp đất như sau : ọc ất : Số liệu 2
Trang 15+ Bê tông B25 có :R b 14,5MPa F b= 0,09 m2
P vl=1∗0.75∗(14.5∗9∗10 4 +280∗10.17∗10 2)=1192320 N =1192.32kN
2.2 S c ch u t i c a c c theo c ứng với ngàm I – I ịnh sơ bộ kích thước đáy móng: ải của cọc ủng ọn vật liệu móng ường độ đất nền ng đ đ t n n ột 2) ấu tạo móng ều kiện áp lực đáy móng
S c ch u t i c a c c theo k t qu xuyên tiêu chu n SPTứng suất gây lún ở độ sâu ịa chất : Số liệu 2 ảo sát địa chất công trình và những đánh giá về tính chất xây ủa lớp đất như sau : ọc ết kế móng nông thiên nhiên và móng cọc ảo sát địa chất công trình và những đánh giá về tính chất xây ẩn đáy móng là :
Xác đ nh theo công th c :ịa chất : Số liệu 2 ứng suất gây lún ở độ sâu
N : ch s SPT trung bình d c thân c c; Nỉ tiêu cơ lý của lớp đất như sau : ố liệu 2 ọc ọc tb=14.82
Thay s vào , ta cóố liệu 2 :
P SPT=400∗22∗0.09+2∗14.82∗1.2∗11.35=1195.7 kN
[P¿ ¿SPT ]= P SPT
2.5 =
1195.7 2.5 =478.28 kN¿
Do đó P c =min(Pv,P SPT)=478.28 kN
3 Xác đ nh s l ịnh sơ bộ kích thước đáy móng: ốt thép móng ược giao: ng c c và cách b trí : ọn vật liệu móng ốt thép móng
Trang 16Đ các c c ít ch u nh hểm của công trình, nội lực tính toán bất lợi nhất ở chân ọc ịa chất : Số liệu 2 ảo sát địa chất công trình và những đánh giá về tính chất xây ư sau : ng l n nhau, có th coi là c c đ n, các c c đẫn nhau, có thể coi là cọc đơn, các cọc được ểm của công trình, nội lực tính toán bất lợi nhất ở chân ọc ơ lý của lớp đất như sau : ọc ư sau :ợp lýc
b trí trong m t b ng sao cho kho ng các gi a các tim c c a ố liệu 2 ặc điểm của công trình, nội lực tính toán bất lợi nhất ở chân ằm ảo sát địa chất công trình và những đánh giá về tính chất xây ững đánh giá về tính chất xây ọc 3d, trong đó d là
đư sau :ờng độ tính toán của lớp :ng kính c c.ọc
+ S lố liệu 2 ư sau :ợp lýng c c s b là :ọc ơ lý của lớp đất như sau : ột : Cột 2 và cột 8
n c=(1.2÷ 1.4) N0tt
[P c]=
1.4∗1056 478.28 =3.09 cọc
Ta ch nọc n c= 4 c cọc
kho ng cách t tim c c này đ n tim c c kia>3dảo sát địa chất công trình và những đánh giá về tính chất xây ừ đáy móng thì ứng suất gây lún ở độ sâu ọc ết kế móng nông thiên nhiên và móng cọc ọc
B trí m t b ng nh hình vẽố liệu 2 ặc điểm của công trình, nội lực tính toán bất lợi nhất ở chân ằm ư sau :
4 Ki m tra s c ch u t i c a c c ểm tra theo điều kiện áp lực đáy móng ứng với ngàm I – I ịnh sơ bộ kích thước đáy móng: ải của cọc ủng ọn vật liệu móng
+ Di n tích đài th c tệu 2 ực tính toán bất lợi nhất ở chân ết kế móng nông thiên nhiên và móng cọc
dtt
+ Tr ng lọc ư sau :ợp lýng tính toán c a đài vào đ t trên th c t :ủa lớp đất như sau : ất : Số liệu 2 ực tính toán bất lợi nhất ở chân ết kế móng nông thiên nhiên và móng cọc
Tr ng lọc ư sau :ợp lýng tính toán c a c c:ủa lớp đất như sau : ọc
Trang 17L c tực tính toán bất lợi nhất ở chân ính toán th c t t i đ đài:ực tính toán bất lợi nhất ở chân ết kế móng nông thiên nhiên và móng cọc ạ ết kế móng nông thiên nhiên và móng cọc N tt = 104.91 + 8801.2 = 1160.91 (kN).
Lực cắt tại chân cột gây moomen tính toán ứng với trọng tâm diện tích tiết diệncác cọc tại đế đài:
Pmintt = 1160.91
4 −
180×0.45 4×0 452 =190.23 (kN )
+ Ki m tra l c truy n xu ng c c :ểm của công trình, nội lực tính toán bất lợi nhất ở chân ực tính toán bất lợi nhất ở chân ề bài có số liệu tính toán: ố liệu 2 ọc
Trang 185.1 Xác đ nh kích th ịnh sơ bộ kích thước đáy móng: ước đáy móng: c kh i móng quy ốt thép móng ước đáy móng: c
+ Đ lún c a n n móng c c đột : Cột 2 và cột 8 ủa lớp đất như sau : ề bài có số liệu tính toán: ọc ư sau :ợp lýc tính theo đ lún c a n n kh i móng quyột : Cột 2 và cột 8 ủa lớp đất như sau : ề bài có số liệu tính toán: ố liệu 2
c có m t c t là ABCD Do ma sát gi a m t xung quanh c c và đ t xung quanh,
ư sau :ớp :66DLDD31 ặc điểm của công trình, nội lực tính toán bất lợi nhất ở chân * ững đánh giá về tính chất xây ặc điểm của công trình, nội lực tính toán bất lợi nhất ở chân ọc ất : Số liệu 2
t i tr ng c a móng đảo sát địa chất công trình và những đánh giá về tính chất xây ọc ủa lớp đất như sau : ư sau :ợp lýc truy n trên di n tích r ng h n, xu t phát t mépề bài có số liệu tính toán: ệu 2 ột : Cột 2 và cột 8 ơ lý của lớp đất như sau : ất : Số liệu 2 ừ đáy móng thì ứng suất gây lún ở độ sâu
i
h h
Kích thư sau :ớp :66DLDD31c đáy kh i quy ố liệu 2 ư sau :ớp :66DLDD31c :
+ Chi u dày c a đáy kh i quy ề bài có số liệu tính toán: ủa lớp đất như sau : ố liệu 2 ư sau :ớp :66DLDD31c :
Trang 195.2 Ki m tra áp l c kh i móng quy ểm tra theo điều kiện áp lực đáy móng ực đáy móng ốt thép móng ước đáy móng: c
Tr ng lọc ư sau :ợp lýng c a kh i móng quy ủa lớp đất như sau : ố liệu 2 ư sau :ớp :66DLDD31c trong ph m vi t đ đài tr lên:ạ ừ đáy móng thì ứng suất gây lún ở độ sâu ết kế móng nông thiên nhiên và móng cọc
Trang 20σ tcmax−min
L M×B M×(1±6.e
L M)= 2575.59 2.68×2 68.(1±6×0.06