1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Word form-Unit5 Anh 11

2 825 7
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Word form-Unit5 Anh 11
Tác giả The eleventh form-UNIT 5 VOCABULARY
Trường học Unknown University
Chuyên ngành Language and Literature
Thể loại Vocabulary
Năm xuất bản 2021
Thành phố Hanoi
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 53,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

The eleventh form-UNIT 5 NAME: VOCABULARY --- 0000000000000--- NOUN VERB ADJECTIVE ADVERB VIETNAMESE literate người học thức illiterate người mù chữ illiterate mù chữ,khôngh

Trang 1

The eleventh form-UNIT 5 NAME:

VOCABULARY

- 0000000000000 - NOUN VERB ADJECTIVE ADVERB VIETNAMESE

literate người học thức

illiterate người mù chữ

illiterate mù chữ,khônghiêubiết literal literally theo nghia den literary có tính văn học literati 2101 tri thirc,van nhan

literacy kha nang doc viét

illiteracy(illiterateness) nạn mù chữ

advantageous(t | advantageously có lợi,thuận lợi advantageousness O) tính chất thuận lợi

- ly bat loi disadvantageou

S

impression(of st/sb) an tuong

(on sb) impress gây ấn tượng

impressive impressively uy nghi, hung vi impressiveness su go1 cam,vé uy nghi

impressed cảm kích,cảm động

impressionability impressionable dễ bị tác động , dễ cảm động

impressibility (impressible) thược về trường phái ân tượng

impressionistic thuộc về ấn tượng (impressionary) cưỡng bách tòng quân impressional

impressment

supervise supervisory supervisorily giam thi,giam sat supervision su giam sat

supervisor ngudigiam sat,giamthi supervisorship chức vụ giám thi

involved rac réi,phire tap

involving thu hut, hap dan

involvement sựbaohàm fìnhtransrắcrối

Trang 2

aware(of) có ý thức, mẫn cảm

unaware(of) không nhận biết,

ware than trong, chu y universalise phô cập

universality tính phô cập

universalism thuyétphobién,tinhuyénbac

universal universally pho bién,thé gidi

universalistic có tính phô quát

educationist- nha g1áo,nhà mô phạm

educational thuộc ngành GD,cotinhGD

educatory thudc vé GD seriousness serious(about) seriously tranetrong,dimgdan,nghiémttc (in all seriousness) không phải chuyện đùa(¡d)

erase(st from ) xoá bỏ

erasable có thể xoá

erasure sự tây xoá,vết xoá

erasibility khả năng xoá bỏ

mortal nguy đến tính mạng,shêsớm

mortally chí tử

mobilize huy động mobilization sự huy động động viên

mobility tính co động

mobile lưu động,di động

practice thưc tiễn,sự rèn luyện

practician-practitioner người thực hành

practicality tính thực tiên

practised có kinh nghiệm,điêu luyện pratical practically thực hành

Ngày đăng: 26/09/2013, 19:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w