1. Trang chủ
  2. » Tất cả

BÀI TẬP THEO TUẦN TOÁN 6

15 1 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 171,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bằng cách liệt kê các phần tử, hãy viết các tập hợp sau:a Các số tự nhiên lớn hơn hoặc bằng 5 và nhỏ hơn hoặc bằng 15; b Các chữ cái trong cụm từ “ HOC TOAN THAY PHUONG”.. FB : https://w

Trang 1

Bài 1 Bằng cách liệt kê các phần tử, hãy viết các tập hợp sau:

a) Các số tự nhiên lớn hơn hoặc bằng 5 và nhỏ hơn hoặc bằng 15;

b) Các chữ cái trong cụm từ “ HOC TOAN THAY PHUONG”

Bài 2 Hãy viết các tập hợp sau bằng hai cách:

a) Các số tự nhiên lớn hơn 2 và nhỏ hơn 13;

b) Các số tự nhiên lớn hơn 4 và nhỏ hơn hoặc bằng 15

Bài 3 Cho hai tập hợp A = {0 ; 1} và B = {4 ; 6 ; 8} Hãy điền kí hiệu∈ ,∈

thích

hợp vào ô trống:

1 A; 1 B; 0 A; 4 B

Bài 4 Điền vào chỗ trống để mỗi dòng chứa ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần:

a) … ; 27 ; … ; b) 15 ; … ;… ;

c) 90 ;… ; 92; d) m + 1;……….; m+3 (m ).ℕ)

Bài 5 Viết tập hợp bốn số tự nhiên liên tiếp lớn hơn 25 nhưng không vượt quá

31

ĐỀ 1A

Trang 2

Cảm ơn quý thầy cô! Mình không kinh doanh gì đâu chỉ phụ vợ tiền mua sữa cho con thôi.

Đặc biệt: Mình sẽ tặng bộ tài liệu dạy thêm mỗi khối/lit

XIN LỖI QUÝ THẦY CÔ!

CHO MÌNH QUẢNG CÁO TÍ

Mình tên là Mai Văn Phương -GV Toán THCS AN

Tân, Anh Lão, Bình Định.

Nơi mình giảng dạy có nguồn MẬT ONG RỪNG do

các em học sinh dân tộc thiểu số (đã lớn) đi lấy rất dồi

dào.

Rất tốt cho những người giảng dạy nhiều!

THẦY CÔ NÀO CẦN CÓ THỂ LIÊN HỆ MÌNH

SỐ ĐIỆN THOẠI, ZALO: 0975.245.049.

FB : https://www.facebook.com/MaiVanPhuong.THCS

Mật đảm bảo chất lượng nên quý thầy cô an tâm (Thầy

cô kiểm tra mọi cách có thể)

Nếu kiểm tra là mật không đảm bảo chất lượng quý

thầy cô có thể trả lại!

Trang 3

Bài 1 Cho tập hợp M = { 1985; 1986; …; 2012} Tìm số phần tử của M.

Bài 2 Nhìn các hình vẽ 1; hình vẽ 2, hãy viết các tập hợp A, B, C.

Bài 3 Cho hai tập hợp: A = {3 ; 5 ; 7} và B = { 2 ; 4}.

Hãy viết các tập hợp, trong đó mỗi tập hợp gồm:

a) Một phần tử thuộc A và một phần tử thuộc B;

b) Hai phần tử thuộc A và một phần tử thuộc B;

c) Ba phần tử thuộc A và một phần tử thuộc B;

d) Ba phần tử thuộc A và hai phần tử thuộc B

Bài 4 Viết tập hợp A các số tự nhiên không vượt quá 5 bằng hai cách Biểu

diễn

trên tia số các phần tử của tập hợp A

Bài 5 Viết tập hợp M các số tự nhiên nhỏ hơn 6, tập hợp N các số tự nhiên nhỏ

ĐỀ 2A

Trang 4

hơn 9 Dùng kí hiệu để thể hiện mối quan hệ giữa hai tập hợp đó.⸦ để thể hiện mối quan hệ giữa hai tập hợp đó.

Bài 1 a) Nêu ba cách tính nhẩm 600 : 12;

b) Tính: 28.25; 125.72; 99 + 59; 457 – 98

Bài 2 Tính nhanh:

a) 27.49 + 61.49 + 49.12 + 100.51;

b) 21 + 23 + 25 + 27 + 29 + 31 + 33 + 35;

c) (7200 + 36) : 36;

d) (3600 – 84) : 12

Bài 3: So sánh A và B mà không tính cụ thể giá trị của chúng:

a) A = 3214 + 5789; B = 5765 + 3238;

b) A = 2011.2011; B = 2010.2012

Bài 4 Tìm số tự nhiên x, biết:

a) x : 13 = 21; b) 2115 : x = 17; c) 0 : x = 0;

d)x : 5 = x : 6; e) (x – 42).(x – 21) = 0

Bài 5: Tính nhanh tổng của 51 số tự nhiên đầu tiên.

Bài 1 Hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:

A 52.53=55; B 52.53=56;

C.52.53=255; D 52.53=256

Bài 2 Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa:

a) 3 4 32; b) 3 8 38; c) 27 5 32

Bài 3 Tính giá trị của biểu thức:

A = 150+30 :6−25.5; B = (150+30) :6−2 2 5;

C = 150+(30 :6−2 2).5; D = (150+30 :6−2 2).5

Bài 4 Viết gọn tích 2 2 6 12 4 bằng cách dùy lũy thừa.

Bài 5 Tìm số tự nhiên n , biết : 16 2n=256.

ĐỀ 3A

ĐỀ 4A

Trang 6

Cảm ơn quý thầy cô! Mình không kinh doanh gì đâu chỉ phụ vợ tiền mua sữa cho con thôi.

Đặc biệt: Mình sẽ tặng bộ tài liệu dạy thêm mỗi khối/lit

XIN LỖI QUÝ THẦY CÔ!

CHO MÌNH QUẢNG CÁO TÍ

Mình tên là Mai Văn Phương -GV Toán THCS AN

Tân, Anh Lão, Bình Định.

Nơi mình giảng dạy có nguồn MẬT ONG RỪNG do

các em học sinh dân tộc thiểu số (đã lớn) đi lấy rất dồi

dào.

Rất tốt cho những người giảng dạy nhiều!

THẦY CÔ NÀO CẦN CÓ THỂ LIÊN HỆ MÌNH

SỐ ĐIỆN THOẠI, ZALO: 0975.245.049.

FB : https://www.facebook.com/MaiVanPhuong.THCS

Mật đảm bảo chất lượng nên quý thầy cô an tâm (Thầy

cô kiểm tra mọi cách có thể)

Nếu kiểm tra là mật không đảm bảo chất lượng quý

thầy cô có thể trả lại!

Trang 7

Bài 1 Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa:

a) 3 6 :3 2; b) 5 2012 :5 2012; c) 25 4 :5 2.

Bài 2 Tính : 2 2 16 :2 3

Bài 3 Tính : a) 3 5 9: 243; b) 2 4 :2.8; c) 25 2.253 :125 5 2

Bài 4 Tính : a) 42.57 + 43.42 – 600; b) 2 2.52 −64 :2 3

Bài 5 Tìm số tự nhiên x, biết:

a) 91 – 5.(5 + x) = 61; b) [( x + 34) – 50] 2 = 56

Bài 1 Điền dấu “ x “ vào ô trống thích hợp trong các câu sau:

1) 5.279.7 + 63 chia hết cho 3

2) 121.81 + 49 chia hết cho 9

3) 7.256 + 32 chia hết cho 16

Bài 2 Không tính các tổng và hiệu, hãy xét xem các tổng và hiệu sau có chia

hết

cho 11 không ?

a) 33 + 121 + 77; b) 52 + 99 + 66;

c) 1331 – 44; d) 111 – 22

Bài 3 Cho số A = 15 + 21 + 105 + x với x ∈ N Tìm điều kiện của x để : a) A chia hết cho 3; b) A không chia hết cho 3

Bài 4 Chứng tỏ rằng:

a) Tổng của bốn số tự nhiên chẵn liên tiếp là một số chia hết cho 4; b) Tổng của năm số tự nhiên chẵn liên tiếp là một số chia hết cho 5

ĐỀ 5A

ĐỀ 6A

ĐỀ7A

Trang 8

Bài 1 Hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:

a) Tổng 2.3.5.7 + 156 chia hết cho 2;

b) Hiệu 2.3.4.7 – 110 chia hết cho 5;

c) Tổng 2.3.5.7.9.11 + 42 chia hết cho 3;

d) Hiệu 1.3.5.7.9.11 – 45 chia hết cho 9

Bài 2 Trong các số : 1234; 8765; 6640; 3259.

a) Số nào chia hết cho 2 mà không chia hết cho 5?

b) Số nào chia hết cho 5 mà không chia hết cho 2?

c) Số nào chia hết cho cả 2 và 5 ?

d) Số nào không chia hết cho cả 2 và 5 ?

Bài 3 Điền chữ số thích hợp vào dấu * để số 41∗ ´ ¿ ¿:

a) Chia hết cho 2; b) Chia hết cho 5; c) Chia hết cho cả 2 và 5

Bài 4 Dùng cả ba chữ số 6, 0, 5 hãy ghép thành các số tự nhiên có ba chữ số

thỏa

mãn một trong các điều kiện sau:

a) Số đó chia hết cho 2; b) Số đó chia hết cho 5

Bài 5 Cho tổng A = 2013 + 2x Tìm các số tự nhiên x để:

a) A chia hết cho 2; b) A chia hết cho 5

Bài 1 a) Viết các tập hợp : Ư(15) ; Ư(36) ;

b) Viết các tập hợp : B(6) ; B(7)

Bài 2 Tìm các số tự nhiên x, sao cho:

a) x B(11) và 20 < x < 100; b) x Ư(32) và x > 4

Bài 3 An có 36 viên bi và bạn muốn chia đều số bi đó vào các hộp Trong các

cách chia sau, cách nào thực hiện được ? Hãy điền vào ô trống trong

trường

hợp chia được

ĐỀ 8A

Trang 9

Thứ nhất 9

Bài 4 Trong lớp có tất cả 60 bạn học sinh Cô giáo muốn chia đều số bạn học

sinh

Vào các nhóm để chơi trò chơi Hỏi cô giáo có thể xếp học sinh vào mấy Nhóm ? ( kể cả trường hợp một nhóm)

Bài 5 Tìm các số tự nhiên x, sao cho:

a) 35 ⋮ x và x < 10; b) 231 ⋮x và 15 < x < 230;

c)18 ⋮ (x – 2); d) 27 ⋮ (2x + 1)

Bài 1 Hãy chọn câu đúng trong các câu sau:

A Số 1 là hợp số;

B Số 1 là số nguyên tố;

C Mọi sô nguyên tố đều có tận cùng là số lẻ;

D Số nguyên tố chẵn duy nhất là 2

Bài 2 Các số 3553; 475; 109; 221 là số nguyên tố hay hợp số?

Bài 3 Thay chữ số vào dấu * để:

a) 17∗ ´ ¿ ¿ là hợp số; b) 19∗ ´ ¿ ¿ là hợp số; c) 23∗ ´ ¿ ¿ là số nguyên tố

Bài 4 Tìm các số nguyên tố p để 4p + 9 là số nguyên tố nhỏ hơn 40.

Bài 5 Hai số nguyên tố sinh đôi là hai số hơn kém nhau 2 đơn vị Tìm hai số

nguyên tố sinh đôi lớn hơn 20 nhưng nhỏ hơn 100

Bài 1 Viết các tập hợp :

a) Ư(16), Ư(20), ƯC(16, 20); b) B(16), B(20), BC(16, 20)

Bài 2 Dùng kí hiệu hoặc điền vào ô vuông cho đúng:

5 ƯC(10, 15, 35); 7 ƯC(20, 21, 42)

36 BC(6, 8, 9) 45 BC(3, 5, 9)

Bài 3 Tìm số tự nhiên x, biết:

a) x – 1 là ước của 21; b) 33 là bội của x – 1

ĐỀ 9A

ĐỀ 10A

Trang 10

Bài 4 Có 27 viên bi màu xanh và 18 viên bi màu đỏ Người ta muốn chia đều

số bi

màu đỏ, màu xanh đó vào các hộp nhỏ Trong các cách chia sau, cách nào thực hiện được ? Điền vào ô trống trong trường hợp chia hết

Cách chia Số hộp Số bi màu đỏ ở mỗi

hộp

Số bi màu xanh ở mỗi

hộp

Bài 5 Tuấn có 12 bút bi Tuấn đem chia đều cho các bạn trong nhóm thì mỗi

bạn

được số bút bi bằng nhau và số bút bi mỗi bạn nhận được là một số

nguyên

tố Hỏi nhóm bạn của Tuấn có thể có bao nhiêu người ?

Trang 11

Cảm ơn quý thầy cô! Mình không kinh doanh gì đâu chỉ phụ vợ tiền mua sữa cho con thôi.

Đặc biệt: Mình sẽ tặng bộ tài liệu dạy thêm mỗi khối/lit

XIN LỖI QUÝ THẦY CÔ!

CHO MÌNH QUẢNG CÁO TÍ

Mình tên là Mai Văn Phương -GV Toán THCS AN

Tân, Anh Lão, Bình Định.

Nơi mình giảng dạy có nguồn MẬT ONG RỪNG do

các em học sinh dân tộc thiểu số (đã lớn) đi lấy rất dồi

dào.

Rất tốt cho những người giảng dạy nhiều!

THẦY CÔ NÀO CẦN CÓ THỂ LIÊN HỆ MÌNH

SỐ ĐIỆN THOẠI, ZALO: 0975.245.049.

FB : https://www.facebook.com/MaiVanPhuong.THCS

Mật đảm bảo chất lượng nên quý thầy cô an tâm (Thầy

cô kiểm tra mọi cách có thể)

Nếu kiểm tra là mật không đảm bảo chất lượng quý

thầy cô có thể trả lại!

Trang 12

Bài1 Tìm ƯCLN(8, 20).

Bài 2 Tìm ƯCLN của:

a) 45 và 117; b) 390 và 208;

c) 24, 36 và 69; d) 16, 64 và 400

Bài 3 Tìm ƯCLN rồi tìm ƯC của:

a) 54 và 36; b) 65 và 125

Bài 4 Cô giáo chủ nhiệm muốn chia 128 quyển vở, 48 bút chì và 192 tập giấy

thành một số phần thưởng như nhau để thưởng cho các học sinh giỏi nhân dịp tổng kết năm học Hỏi có thể chia được nhiều nhất là bao nhiêu phần thưởng ? Mỗi phần thưởng có bao nhiêu quyển vở, bao nhiêu bút chì, bao nhiêu tập giấy ?

Bài 5 Tìm số tự nhiên x, biết rằng 270 ⋮ x, 690 ⋮ x và 5 < x < 30

Bài 1 Tìm BCNN của các số sau:

a) 16, 32 và 64; b) 27, 8 và 12

Bài 2 Tìm BCNN của:

a) 27 và 72; b) 22 và 52;

c)14, 21 và 56; d) 16, 34 và 104

Bài 3 Tính nhẩm BCNN của các số sau:

a) 9, 24 và 72; b) 90, 40 và 360

Bài 4 Tìm số tự nhiên x, biết: x ⋮ 15, x ⋮ 35, x ⋮ 42 và 250 < x < 850

Bài 5 Số học sinh lớp 6 của một trường THCS khi xếp hàng 3, hàng 5, hàng 7

thì

Vừa đủ Tìm số học sinh lớp 6 của trường đó, biết rằng số học sinh trong Khoảng từ 300 đến 450 và là số chia hết cho 6

Bài 1 Cho tập hợp M = { 0 } Hãy chọn phương án đúng trong các câu sau:

ĐỀ 11A

ĐỀ 12A

ĐỀ 13A

Trang 13

A M không phải là một tập hợp; B M là tập hợp rỗng ;

C M là tập hợp có một phần tử; D M là tập hợp không có phần tử nào

Bài 2 Hãy chỉ ra mỗi câu dưới đâu một ví dụ để chứng tỏ rằng các khẳng định

sau

sai:

a) Nếu mỗi số hạng của tổng không chia hết cho 5 thì tổng cũng không chia hết cho 5;

b) Nếu tổng không chia hết cho 5 thì mỗi số hạng của tổng đều không chia hết cho 5

Bài 3 Thực hiện phép tính rồi phân tích kết quả ra thừa số nguyên tố:

a) 160−(23.52−6.25); b) 4 52− 32:24;

c)5871:[928−(247−82) 5]; d) 777 :7+2197 :133

Bài 4 Tìm số tự nhiên x, biết:

a) 138−3 (x +4)=18; b) (5 x−2 ¿¿4 ) 22= 44¿;

c)2424 :[123−( x−4 )]=24 ; d)130−[5 (9−x )+43]=47.

Bài 5 Một mảnh vườn hình chữ nhật chiều dài 100m, chiều rộng 75m Người ta

muốn trồng cây xung quanh vườn sao cho mỗi góc vườn có một cây và

khoảng cách giữa hai cây liên tiếp bằng nhau Tính khoảng cách lớn nhất

giữa hai cây liên tiếp, khi đó tổng số cây trồng được là bao nhiêu?

Bài 1 Cho các số : -5, 10, 12, 0, -3 (1)

a) Dùng kí hiệu ∈ ,∈điền vào ô vuông một cách thích hợp

-5 ; -3 ; -5 ; -3 ;ℕ) ℤ ; -5 ℤ; -3 ℕ; ℤ ; -5 ℤ; -3 ℕ; ℕ)

10 ; 10 ; 0 ; 12 ℤ ; -5 ℤ; -3 ℕ; ℕ) ℕ) ℤ ; -5 ℤ; -3 ℕ;

b) Tìm số đối của mỗi số thuộc dãy (1)

Bài 2 Đọc nhiệt độ ở một số thành phố trong bảng thông báo dưới đây:

Hà Nội Đà Nẵng Thành phố Mát – x cơ-va Bắc Kinh Pari

ĐỀ 14A

Trang 14

Hồ Chí Minh

Bài 3 Tính giá trị của các biểu thức sau:

A = |-5| + |-7|; B = |-20| - |-15|;

C = |35| : |-5|; D = |-11|.|-4|; E = |-7|+|7|

Bài 4 a) Số nguyên a lớn hơn 1 Số a có chắc chắn là số dương không ?

b) Số nguyên b nhỏ hơn 1 Số b có chắn chắn là số âm không ?

c) Số nguyên c lớn hơn -3 Số c có chắc chắn là số âm không ?

d) Só nguyên d nhỏ hơn hoặc bằng -3 Số d có chắc chắn là số âm

không ?

Bài 5 Viết tập hợp các số nguyên x, biết :

a) -5 < x < 5; b) -1 ≤ x ≤ 5; c) -7 ≤ x < 0; d) 0 < x ≤ 8

Bài 1 Điền dấu ( <,>) thích hợp vào ô vuông:

a) (-32) (-71) + (-46) + 100; b) 221 + |-121| 155;

c) (+79) (-38) + (-41)

Bài 2 Vào ban đêm nhiệt độ ở Niu-yooc là −12° C Nhiệt độ vào ban ngày của

hôm đó ở Niu-yooc là bao nhiêu, biết nhiệt độ tăng 7° C?

Bài 3 Tính:

a) (-34) + (-91) + (-26) + (-199); b) 125 + |-25|;

c) |-26| + |-34|; d) |-82| + (-120);

e) (-275) + |-115|; f) (-34) + |-34|

Bài 4 So sánh:

a) 408 + (-16) và 408; b) (-166) + 55 và -166;

b) (-181) + (-13) và -181

Bài 5 Tính giá trị của biểu thức:

a) x + 176 với x = -56; b) (-85) + y với y = 25;

c) |-73| + z với z = -341

ĐỀ 15A

Ngày đăng: 12/04/2020, 06:03

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w