Các con sâu sống trên tán lá cây, các cây gỗ trong rừng mưa nhiệt đới Câu 23: Định luật Hacđi – Vanbec chỉ đúng trong trường hợp: 1 Quần thể có số lượng cá thể lớn, giao phối ngẫu nhiê
Trang 1Tự Học 365 Max
ĐỀ THI THỬ NẮM CHẮC 8 ĐIỂM MÔN SINH
ĐỀ SỐ 11 ĐẾN 20
ĐÂY LÀ MỤC LỤC
ĐỀ SỐ 11 2
ĐỀ SỐ 12 10
ĐỀ SỐ 13 17
ĐỀ SỐ 14 25
ĐỀ SỐ 15 32
ĐỀ SỐ 16 38
ĐỀ SỐ 17 45
ĐỀ SỐ 18 51
ĐỀ SỐ 19 59
ĐỀ SỐ 20 67
From: Tự Học 365 Team
• Em nhớ in ra để làm cho tiện nhất, hiệu quả nhất Đừng làm trên máy tính đau mắt
lắm Ad đã tổng hợp lại thành 10 đề từng lần để em tiện in nhất
• Tất cả các đề đều có đáp án chi tiết từng câu Nhỡ em làm không hiểu, có thể
kiểm tra Ad đã để ở trong khóa học Tự Học 365 Max mà em đã đăng ký (chứ in
đáp án làm chi cho tốn tiền)
• Đây là nội dung khóa học: https://tuhoc365.vn/max
• Với đề 8 điểm, em có thể không cần làm những câu cảm thấy khó đâu Nhưng nếu
đã biết phải câu nào – PHẢI CHẮC CHẮN ĐÚNG CÂU ĐÓ
• Mục đích là không để mất 0,2, 0,25 điểm quý giá nào
• Tự Học 365 sẽ đồng hành cùng em
Cố lên nhé <3
Trang 2A Người ta thường sử dụng phương pháp đồng vị phóng xạ urani 238
B Người ta thường sử dụng phương pháp đồng vị phóng xạ carbon 14
C Người ta thường sử dụng phương pháp đồng vị phóng xạ urani phospho 32
D Người ta thường sử dụng phương pháp đồng vị phóng xạ nitơ 14
Câu 2: Số axitamin trên chuỗi β-hemoglobin của loài nào trong bộ khỉ khác nhiều nhất so với
người
Câu 3: Mối quan hệ giữa 2 loài mà một loài có lợi và một loài không bị hại, bao gồm:
A Hội sinh và ức chế cảm nhiễm B ức chế cảm nhiễm và cạnh tranh
C hội sinh và hợp tác D hội sinh và cộng sinh
Câu 4: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về mối quan hệ giữa các cá thể của quần thể
sinh vật trong tự nhiên ?
A Cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể thường không xảy ra, do đó không ảnh hưởng
đến số lượng và sự phân bố các cá thể trong quần thể
B Cạnh tranh là đặc điểm thích nghi của quần thể Nhờ có cạnh tranh mà số lượng và sự phân
bố các cá thể trong quần thể duy trì ở mức độ phù hợp, đảm bảo cho sự tồn tại và phát triển của
quần thể
C Cạnh tranh, ký sinh cùng loài, ăn thịt đồng loại giữa các cá thể trong quần thể là những
trường hợp phổ biến và có thể dẫn đến tiêu diệt loài
D Khi mật độ cá thể của quần thể vượt quá sức chịu đựng của môi trường, các cá thể cạnh
tranh với nhau làm tăng khả năng sinh sản
Câu 5: Phương pháp nào sau đây sẽ tạo ra được cá thể có mức phản ứng hoàn toàn giống với
C Sử dụng công nghệ chuyển gen
D Nuôi hạt phấn sau đó gây lưỡng bội hóa
Trang 3Câu 6: Theo tiến hóa hiện đại, chọn lọc tự nhiên đóng vai trò :
A Tạo ra các kiểu gen thích nghi từ đó tạo ra các cá thể có kiểu gen quy định tính trạng thích
nghi
B Sàng lọc và giữ lại những cá thể có kiểu gen quy định kiểu hình thích nghi mà không tạo ra
các kiểu gen thích nghi
C Vừa giữ lại những cá thể có kiểu gen quy định kiểu hình thích nghi vừa tạo ra các kiểu gen
thích nghi
D Tạo ra các kiểu gen thích nghi mà không đóng vai trò sàng lọc và giữ lại những cá thể có
kiểu gen quy định các kiểu hình thích nghi
Câu 7: Khẳng định nào dưới đây là đúng ?
A Các gen trên NST luôn liên kết hoàn toàn với nhau
B Các gen nằm càng xa nhau trên NST thì trao đổi chéo giữa chúng càng khó xảy ra
C Tần số hoán vị gen luôn luôn nhỏ hơn 50%
D Tần số hoán vị gen có thể nhỏ hơn hoặc bằng 50%
Câu 8: Tại sao phần lớn đột biến gen là có hại nhưng nó vẫn có vai trò trong quá trình tiến
hóa ?
A Gen đột biến có thể có hại trong tổ hợp gen này nhưng lại có lợi hoặc trung tính trong tổ
hợp gen khác
B Tần số đột biến gen tự nhiên là rất nhỏ nên tác hại của dột biến gen là không đáng kể
C Chọn lọc tự nhiên luôn đào thải được các gen lặn có hại
D Đột biến gen luôn tạo được ra kiểu hình mới
Câu 9: Ưu thế chính của lai tế bào so với lai hữu tính là:
A Khắc phục được hiện tượng bất thụ trong lai xa
B Tổ hợp được thông tin di truyền giữa các loài đứng rất xa nhau trong bậc thang phân loại
C Tạo được hiện tượng ưu thế lai tốt hơn
D Hạn chế được hiện tượng thoái hóa
Câu 10: Điều nào không đúng về sự liên quan giữa ổ sinh thái và sự cạnh tranh giữa các loài:
A Những loài có ổ sinh thái giao nhau càng lớn thì cạnh tranh với nhau càng mạnh
B Những loài có ổ sinh thái giao nhau càng ít thì cạnh tranh với nhau càng yếu
C Những loài có ổ sinh thái không giao nhau thì không cạnh tranh với nhau
D Những loại có ổ sinh thái giao nhau càng lớn thì cạnh tranh với nhau càng yếu
Câu 11: Tạo sinh vật biến đổi gen bằng các phương pháp nào sau đây:
Trang 41 Đưa thêm gen lạ vào hệ gen
2 Thay thế nhân tế bào
3 Làm biến đổi một gen đã có sẵn trong hệ gen
4 Lai hữu tính giữa các dòng thuần chủng
5 Loại bỏ hoặc làm bất hoạt một gen nào đó trong hệ gen
Phương án đúng là:
Câu 12: Trong chọn giống người ta có thể loại khỏi nhiễm sắc thể những gen không mong
muốn do áp dụng hiện tượng
A Chuyển đoạn B Đảo đoạn C Lặp đoạn D Mất đoạn nhỏ
Câu 13: Xét một Operon Lac ở Ecoli, khi môi trường không có Lactôzơ nhưng enzim chuyển
hóa lactôzơ vẫn được tạo ra? Một học sinh đã đưa ra một số giải thích về hiện tượng trên như
sau:
(1) Do vùng khởi động (P) bị bất hoạt nên enzim ARN pôlimeraza có thể bám vào để khởi
động quá trình phiên mã
(2) Do gen điều hòa (R) bị đột biến nên không tạo được Protein ức chế
(3) Do vùng vận hành (O) bị đột biến nên không liên kết được với protein ức chế
(4) Do gen cấu trúc (gen Z, Y, A) bị đột biến làm tăng khả năng biểu hiện gen
Những giải thích đúng là
A (2), (3) B (2), (3), (4) C (2), (4) D (1), (2), (3)
Câu 14: Cho một số cấu trúc và một số cơ chế di truyền sau:
1 ADN có cấu trúc một mạch 2 mARN
7 Dịch mã 8 Nhân đôi ADNCác cấu trúc và cơ chế di truyền có nguyên tắc bổ sung là
A 3,4,6,7,8 B 1,2,3,4,6 C 4,5,6,7,8 D 2,3,6,7,8
Câu 15: Điều nào dưới đây không phải là nguyên nhân gây ung thư?
A Do tiếp xúc với các tác nhân gây đột biến (vật lý, hóa học)
B Do các virus ung thư
C Do biến đổi di truyền ngẫu nhiên
D Do các vi khuẩn ung thư
Câu 16: Cả 3 loại ARN đều có các đặc điểm chung
Trang 51 Chỉ gồm một chuỗi polinucleotit2 Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân
3 Có 4 loại đơn phân: A, U, G, X
4 Các đơn phân luôn liên kết theo nguyên tắc bổ sung
Phương án đúng:
Câu 17: Trong trường hợp nào sau đây thì ảnh hưởng của yếu tố ngẫu nhiên đến sự tiến hóa
của quần thể là lớn nhất?
A Kích thước của quần thể nhỏ
B Các cá thể trong quần thể ít có sự cạnh tranh
C Kích thước quần thể lớn
D Các cá thể trong quần thể có sự cạnh tranh khốc liệt
Câu 18: Đứa trẻ 8 tuổi trả lời được các câu hỏi của 10 tuổi thì IQ bằng bao nhiêu?
Câu 19: Quá trình giao phối không ngẫu nhiên được xem là nhân tố tiến hóa vì:
A Làm thay đổi tần số các kiểu gen trong quần thể
B Tạo ra trạng thái cân bằng di truyền trong quần thể
C Làm thay đổi tần số các alen trong quần thể
D Làm thay đổi tần số các alen và các kiểu gen trong quần thể
Câu 20: Ở một quần thể cá chép, sau khi khảo sát thì thấy có 15% cá thể ở tuổi trước sinh
sản 50% cá thể ở tuổi đang sinh sản, 35% cá thể ở tuổi sau sinh sản Làm thế nào để trong
thời gian tới, tỉ lệ cá thể thuộc nhóm tuổi trước sinh sản sẽ tăng lên?
A Đánh bắt các cá thể cá chép ở tuổi sau sinh sản
B Thả vào ao nuôi các cá chép đang ở tuổi sinh sản
C Thả vào ao nuôi các cá chép ở tuổi đang sinh sản và trước sinh sản
D Thả vào ao nuôi các cá thể cá chép con
Câu 21: Bạn nhận được một phần tử axit nucleotit mà bạn nghĩ là mạch đơn ADN Nhưng
bạn không chắc Khi phan tích thành phần nucleotit của phân tử đó, thành phần nucleotit nào
sau đây khẳng định dự đoán của bạn là đúng?
A Adenin 22% - Xitozin 32% - Guanin 17% - Timin 29%
B Adenin 22% - Xitozin 32% - Guanin 17% - Uraxin 29%
C Adenin 38% - Xitozin 12% - Guanin 12% - Uraxin 38%
D Adenin 38% - Xitozin12% - Guanin 27% - Uraxin 38%
Trang 6Câu 22: Kiểu phân bố ngẫu nhiên của quần thể giúp sinh vật tận dụng được nguồn sống tiềm
tàng trong môi trường Ví dụ nào sau đây cho thấy quần thể của loài có kiểu phân bố ngẫu
nhiên?
A Các cây thông trong rừng thông và các loài sò sống trong phù sa vùng triều
B Nhóm cây bụi mọc hoang dại, đàn trâu rừng, bầy chim cánh cụt ở Nam cực
C Các cây thông trong rừng thông, chim hải âu làm tổ
D Các con sâu sống trên tán lá cây, các cây gỗ trong rừng mưa nhiệt đới
Câu 23: Định luật Hacđi – Vanbec chỉ đúng trong trường hợp:
1) Quần thể có số lượng cá thể lớn, giao phối ngẫu nhiên
2) Quần thể có nhiều kiểu gen, mỗi gen có nhiều alen
3) Các kiểu gen có sức sống và độ hữu thụ như nhau
4) Không phát sinh đột biến mới
5) Không có sự di cư và nhập cư giữa các quần thể
Phương án đúng:
A 1, 3, 4, 5 B 1, 2, 3, 5 C 1, 2, 3, 4 D 2, 3, 4, 5
Câu 24: Nuôi cấy các hạt phấn của cơ thể AABbddEe, sau đó lưỡng bội hóa để tạo thành
giống thuần chủng Theo lý thuyết sẽ tạo ra được tối đa bao nhiêu giống mới? Đó là những
giống nào?
A 4 giống AABBddEE, AABBddee, AAbbddEE, Aabbddee
B 8 giống ABdE, ABde, AbdE, Abde, aBdE, aBde, abdE, abde
C 4 giống ABdE, ABde, AbdE, Abde
D 4 giống AABBddEE, AABBddee, AAbbDDEE, AAbbddee
Câu 25: Trong hệ sinh thái, bậc dinh dưỡng nào sau đây dễ bị tuyệt chủng hơn các bậc dinh
dưỡng còn lại?
A Bậc dinh dưỡng thứ 2 B Bậc dinh dưỡng thứ 4
C Bậc dinh dưỡng thứ nhất D Bậc dinh dưỡng thứ 3
Câu 26: Ở người, bệnh điếc bẩm sinh do gen lặn nằm trên NST thường quy định, bệnh mù
màu do gen lặn nằm trên NST giới tình X Ở một cặp vợ chồng, bên phía người vợ có bố bị
mù màu, có mẹ bị điếc bẩm sinh Bên phía người chồng có em gái bị điếc bẩm sinh Những
người khác trong gia đình đều không bị hai bệnh này Cặp vợ chồng này sinh 1 đứa con, xác
suất để đứa con không bị cả 2 bệnh là:
Câu 27: Ở ruồi giấm, gen A quy định tính trạng mắt đỏ, gen a quy định tính trạng mắt trắng
Khi hai gen nói trên tự tái bản 4 lần thì số nucleotit trong các gen mắt đỏ ít hơn các gen mắt
Trang 7trắng 32 nucleotit và gen mắt trắng tăng lên 3 liên kết hidro Hãy xác định kiểu biến đổi có
thể xảy ra trong gen đột biến?
C Thay thế 1 cặp G – X bằng một cặp A – T D Thay thế 3 cặp A – T bằng 3 cặp G – X
Câu 28: Ở người, gen quy định nhóm máu có 3 alen: IA, IB, IO Khảo sát một quần thể cân
bằng di truyền có 4% người có nhóm máu O, 21% người có nhóm máu B Xét một gia đình
trong quần thể trên: một người đàn ông mang nhóm máu B, em trai mang nhóm máu O, bố
mẹ đều có nhóm máu B Người đàn ông trên kết hôn với người vợ có nhóm máu B Cặp vợ
chồng này sinh được một người con có nhóm máu B, xác suất để đứa con có kiểu gen dị hợp
là:
Câu 29: Ở một loài thực vật lưỡng bội, tình trạng màu sắc hoa do một gen nằm trên NST
thường có 3 alen quy định Alen quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen quy định hoa
hồng và alen quy định hoa trắng; alen quy định hoa hồng trội hoàn toàn so với alen quy định
hoa trắng Một quần thể đang ở trạng thái cân bằng di truyền có kiểu hình gồm: 1500 cây cho
hoa đỏ, 480 cây cho hoa hồng, 20 cây cho hoa trắng, Theo lí thuyết, trong các phát biểu sau
đây, có bao nhiêu phát biểu đúng?
(1) Tổng số cây hoa đỏ dị hợp tử và cây hoa trắng của quẩn thể chiếm 51%
(2) Số cây hoa đỏ có kiểu gen đồng hợp tử trong tổng số cây hoa đỏ của quần thể chiếm 25%
(3) Tần số alen quy định hoa đỏ, hoa hồng, hoa trắng lần lượt là 0.5: 0.4: 0.1
(4) Nếu chỉ cho các cây hoa đỏ của quần thể ngẫu phối thì đời con có kiểu hình hoa hồng
thuần chủng chiếm 7.11%
(5) Nếu chỉ cho các cây hoa đỏ của quần thể ngẫu phối thì đời con có kiểu hình hoa trắng
chiếm 0.44%
(6) Nếu chỉ cho các cây hoa hồng của quần thể ngẫu phối thì ở đời con, trong tổng số các cây
hoa hồng, số cây hoa hồng thuần chủng chiếm tỉ lệ 71.43%
A 2, 4, 5, 6 B 2, 3, 4, 6 C 1, 3, 4, 6 D 1, 3, 4, 5
Câu 30: Một hợp tử trải qua 10 lần nguyên phân Sau số đợt nguyên phân đầu tiên có một tế
bào bị đột biến tứ bội Sau đó có tế bào thứ 2 lại bị đột biến tứ bội Các tế bào con đều
nguyên phân tiếp tục đến lần cuối cùng đã sinh ra 956 tế bào con Thứ đợt xảy ra đột biến lần
thứ nhất và lần thứ 2 lần lượt là:
A Lần 4 và lần 9 B Lần 5 và lần 9 C Lần 4 và lần 8 D Lần 6 và lần 2
Câu 31: Biết mỗi gen quy định 1 tình trạng trội hoàn toàn Một cặp bố mẹ có kiểu gen
AaBbDdEeGg x AaBbDdEeGg Tỷ lệ xuất hiện ở F1 một cá thể mang 2 tính trạng trội, 3 tính
trang lặn bằng bao nhiêu?
Trang 8Câu 32: Cấu trúc di truyền của quần thể ban đầu: 31 AA : 11 aa Sau 5 thế hệ tự phối thì
quần thể có cấu trúc di truyền như thế nào?
A 31 AA : 11 aa B 29 AA : 13 aa C 28 AA : 14 aa D 30 AA : 12 aa
Câu 33: Ở một loài hoa xét ba cặp gen phân li độc lập, các gen này có quy định các enzim
khác nhau cùng tham gia vào một chuỗi phản ứng hóa sinh để tạo nên sắc tố ở cánh hoa theo
sơ đồ sau
Các alen lặn đột biến k, l, m đều không tạo ra được các enzim K, L, M tương ứng Khi các
sắc tố không được hình thành thì hoa có màu trắng Cho cây hoa đỏ đồng hợp tử về cả ba cặp
gen giao phấn với cây hoa trắng đồng hợp tử về 3 cặp gen lặn, thu được F1 Cho các cây F1
giao phấn với nhau, thu được F2 Biết rằng không xảy ra đột biến, theo lí thuyết, những dự
đoán nào sau đây về kiểu hình và kiểu gen ở F2 là đúng?
(1) Số cây hoa trắng đồng hợp tử chiếm tỉ lệ 9.375%
(2) Số cây hoa đỏ dị hợp từ ít nhất 1 cặp gen chiếm tỉ lệ 40.625%
(3) Số cây hoa vàng dị hợp tử 1 cặp gen chiếm tỉ lệ 62.5%
(4) Số cây hoa trắng dị hợp từ 2 cặp gen chiếm tỉ lệ 25%
(5) Số cây hoa trắng chiếm tỉ lệ 43.75%
Câu 34: Chiều cao thân ở một loài thực vật do 5 cặp gen nằm trên NST thường quy định và
chịu tác động cộng gộp theo kiểu sự có mặt của một alen trội sẽ làm chiều cao cây tăng thêm
10cm Người ta cho giao phấn cây cao nhất có chiều cao 270cm với cây thấp nhất được F1 và
sau đó cho F1 tự thụ Nhóm cây ở F2 có chiều cao 240 cm chiếm tỉ lệ:
Câu 35: Cho biết cây A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với a quy định hoa trắng Một
quần thể đang cân bằng di truyền có tần số A = 0.4 và tần số a = 0.6 Lấy ngẫu nhiên 5 cây
hoa đỏ, xác suất để thu được 3 cá thể thuần chủng là bao nhiêu?
Trang 9Đáp án
11-A 12-D 13-A 14-A 15-D 16-A 17-A 18-A 19-A 20-A
21-B 22-D 23-A 24-A 25-B 26-C 27-A 28-C 29-D 30-C
31-C 32-A 33-A 34-D 35-A
Trang 10Tự Học 365 Max
ĐỀ THI THỬ NẮM CHẮC 8 ĐIỂM MÔN SINH
ĐỀ SỐ 12
Câu 1: Ở động vật, để tạo nguyên liệu cho nghiên cứu ảnh hưởng của môi trường lên sự biểu
hiện tính trạng người ta dùng phương pháp
A lai xa đa bội hóa B cấy truyền phôi C nhân bản vô tính D gây đột biến
Câu 2: Trong quần xã sinh vật, loài có số lượng cá thể nhiều và hoạt động mạnh được gọi là
A loài đặc trưng B loài đặc hữu C loài ưu thế D loài ngẫu nhiên
Câu 3: Ở tằm, gen A quy định trứng màu trắng, gen a quy định trứng màu xám Phép lai nào
sau đây có thể phân biệt được con đực và con cái ở giai đoạn trứng?
A X Xa aX YA B X XA aX Ya C X XA aX YA D X XA AX Ya
Câu 4: Trong một ao cá, mối quan hệ có thể xảy ra khi hai loài cá có cùng nhu cầu thức ăn là
A Vật ăn thịt con mồi B Ức chế - cảm nhiễm
Câu 5: Khả năng tự điều chỉnh số lượng cá thể khi số cá thể của quần thể tưng quá cao hoặc
giảm xuống quá thấp được gọi là
A Khống chế sinh học B Trạng thái cân bằng của quần thể
C Cân bằng sinh học D Biến động số lượng cá thể của quần thể
Câu 6: Sản phẩm của quá trình hoạt hóa axit amin trong quá trình dịch mã là?
A mARN B Chuỗi polipeptit C Axit amin tự do D Phức hợp aa-tARN
Câu 7: Động vật có vú đầu tiên xuất hịên ở?
Câu 8: Đột biến gen thường xảy ra khi
A NST đóng xoắn B Dịch mã C AND nhân đôi D Phiên mã
Câu 9: Cho các đặc điểm
(1) Được cấu tạo bởi một mạch polinucleotit
(2) Đơn phân là adenine, timin, guanin, xitorin
(3) Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân
(4) Trong cấu tạo có uraxin mà không có timin
Số đặc điểm chung có cả ở 3 ARN là
Trang 11Câu 10: Các cá thể thuộc các loài khác nhau có cấu tạo cơ quan sinh sản khác nhau nên
chúng không giao phối với nhau Đây là dạng cách li
Câu 11: Ở người, gen quy định nhóm máu ở 3 alen IA, IB, IO Nhóm máu AB do kiểu gen
IAIB quy định, nhận xét nào sau đây đúng?
A Alen IA và IB tương tác theo trội lặn không hoàn toàn
B Alen IA và IB tương tác theo kiểu đồng trội
C Alen IA và IB tương tác theo trội lặn hoàn toàn
D Alen IA và IB tương tác bổ sung
Câu 12: Các nhân tố tiến hóa nào sau đây có thể làm phong phú vốn gen của quần thể?
A Đột biến và di - nhập gen
B Di – nhập gen và giao phối không ngẫu nhiên
C Đột biến và giao phối không ngẫu nhiên
D CLTN và yếu tố ngẫu nhiên
Câu 13: Đặc điểm nào sau đây không đúng với tiến hóa lớn?
A Diễn ra trong phạm vi của loài với quy mô nhỏ
B Không thể nghiên cứu bằng thực nghiệm
C Diễn ra trong thời gian lịch sử dài
D Hình thành các đơn vị phân loại trên loài
Câu 14: Trong các nhận xét sau có bao nhiêu nhận xét không đúng?
(1) Lai xa kèm đa bội hóa, dung hợp tế bào trần khác loài có thể tạo thể song nhị bội
(2) Để tạo ra giống mới có thể dùng phương pháp nhân bản vô tính, cấy truyền phôi
(3) Phương pháp tạo giống bằng gây đột biến được áp dụng chủ yếu ở động vật và vi sinh vật
(4) Phương pháp nhân bản vô tính ở động vật tạo ra cá thể có kiểu gen giống với kiểu gen của
sinh vật cho nhân
(5) Nhân giống bằng phương pháp cấy truyền phôi tạo ra các cá thể có cùng kiểu gen, cùng
giới tính
Câu 15: Một quần thể ngẫu phối có tần số Alen A = 0,4; a = 0,6 Ở trạng thái cân bằng Hacđi
– Vanbec, cấu trúc di truyền của quần thể là
A 0,16AA ; 0,48Aa : 0,36aa B 0,16Aa ; 0,48AA : 0,36aa
C 0,36AA ; 0,48Aa : 0,16aa D 0,16AA ; 0,48aa : 0,36Aa
Trang 12Câu 16: Gai xương rồng và gai hoa hồng là bằng chứng về
A Cơ quan tương đồng B Cơ quan thoái hóa
Câu 17: Khi nói về đặc điểm của đột biến đa bội, phát biểu nào sau đây không đúng?
A Những giống cây ăn quả không hạt như nho, thường là tự đa bội lẻ
B Hiện tượng tự đa bội khá phổ biến ở động vật trong khi ở thực vật là tương đối hiếm
C Quá trình tổng hợp chất hữu cơ trong tế bào bội xảy ra mạnh mẽ hơn so với trong tế bào
lưỡng bôi
D Khi thể tự đa bội (3n, 5n ) hầu như không có khẳ năng sinh giao tử bình thường
Câu 18: Ví dụ nào sau đây không phải ứng dụng khống chế sinh học?
A Nuôi cá để diệt bọ gậy
B Dùng ong mắt đỏ để tiêu diệt sâu đục thân hại lúa
C Cây bông mang gen kháng sâu bệnh của vi khuẩn
D Nuôi mèo để diệt chuột
Câu 19: Khi đánh bắt cá tại một quần thể ở ba thời điểm, thu được tỉ lệ như sau:
(1) Tại thời điểm I quần thể đang ở trạng thái phát triển
(2) Tại thời điểm II có thể tiếp tục đánh bắt với mức độ vừa phải
(3) Tại thời điểm I có thể tiếp tục đánh bắt
(4) Tại thời điểm III quần thể đang bị đánh bắt quá mức nên cần được bảo vệ
(5) Tại thời điểm III có thể tiếp tục đánh bắt
Câu 20: Cho các bệnh sau:
(1) Máu khó đông (2) Bạch tạng (3) Pheninketo niệu
(4) Thiếu máu hồng cầu lưỡi liềm (5) Mù màu
Có bao nhiêu bệnh được biểu hiện ở cả nam và nữ với xác suất ngang nhau?
Trang 13Câu 21: Trong quần xã sinh vật, những mối quan hệ nào sau đây một loài được lợi và loài kia
bị hại?
A Sinh vật này ăn sinh vật khác, ức chế cảm nhiễm
B Kí sinh vật chủ, sinh vật này ăn sinh vật khác
C Kí sinh vật chủ, ức chế cảm nhiễm
D Ức chế cả nhiễm, cạnh tranh
Câu 22: Trong trường hợp gen nằm trên NST thường, mỗi gen quy định một tính trạng, tính
trạng trội là trội hoàn toàn Quy luật nào sau đây không xuất hiện tỉ lệ phân li kiểu hình 1 : 1 :
1 : 1?
A Quy luật phân li độc lập B Quy luật phân li
C Quy luật hoán vị gen D Quy luật liên kết gen
Câu 23: Ở một loài động vật ngẫu phối, xét một gen có hai alen A và a, alen A trội hoàn toàn
so với alen A Có bốn quần thể thuộc loài này đều đang ở trạng thái cân bằng di truyền về gen
trên và có tỉ lệ kiểu hình lặn như sau:
Quần thể Quần thể 1 Quần thể 2 Quần thể 3 Quần thể 4
Quần thể nào có tỷ lệ dị hợp tử thấp nhất?
A Quần thể 1 B Quần thể 2 C Quần thể 3 D Quần thể 4
Câu 24: Giao phối ngẫu nhiên không phải là một nhân tố tiến hóa nhưng có vai trò quan
trọng đối với tiến hóA Có bao nhiêu nhận xét đúng khi đề cập đến vai trò của giao phối ngẫu
nhiên đối với tiến hóa?
(1) Làm cho đột biến được phát tán trong quần thể
(2) Góp phần tạo ra các tổ hợp gen thích nghi
(3) Làm trung hòa tính có hại của alen đột biến
(4) Làm tăng kiểu gen đồng hợp giảm kiểu gen dị hợp
(5) Làm cho quần thể ổn định qua các thế hệ
Câu 25: Trong biến động số lượng cá thể của quần thể, có bao nhiêu nhân tố sinh thái sau bị
chi phối bởi mật độ cá thể?
(7) Sự phát tán của các cá thể
Trang 14A 3 B 5 C 2 D 4
Câu 26: Một loài thực vật, gen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với gen a quy định quả
vàng Hạt phấn (n + 1) không có khả năng sinh sản, hạt phấn n sinh sản bình thường và các
loại tế bào noãn có khả năng thụ tinh bình thường Phép lai của các thể lệch bội nào dưới đây
cho quả vàng chiếm tỉ lệ 1/3?
Câu 27: Ở một loài động vật, cho P thuần chủng mắt đỏ lai với mắt trắng thu được 100% mắt
đỏ Cho con cái F1 lai phân tích với con đực mắt trắng thu được đời con có tỉ lệ kiểu hình là 3
mắt trắng : 1 mắt đỏ, trong đó mắt đỏ toàn con đực Nhận xét nào sau đây đúng?
A Màu mắt di truyền theo quy luật tương tác bổ sung Kiểu gen của P: B B b
B Màu mắt di truyền theo quy luật tương tác bổ sung Kiểu gen của P: B B b
C Màu mắt di truyền theo quy luật trội lặn hoàn toàn Kiểu gen của P: X XAB ABX Yab
D Màu mắt di truyền theo quy luật trội lặn hoàn toàn Kiểu gen của P: X XAB ABX Yab
Câu 28: Ở một loài thực vật, gen quy định màu sắc hoa có hai alen A và a, gen quy định hình
dạng quả có hai alen B và b biết hai cặp gen cùng nằm trên một cặp NST thường và di truyền
liên kết hoàn toàn Cho cây dị hợp hai cặp gen tự thụ phấn thì số kiểu hình tối đa ở dời con
là?
Câu 29: Cho các đặc điểm
(1) Làm phát sinh alen mới
(2) Phát sinh trong quá trình phân bào
(3) Cung cấp nguyên liệu sơ cấp cho tiến hóa và chọn giống
(4) Làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể
Dạng biến dị có đầy đủ các dạng trên là
A Đột biến cấu trúc NST B Đột biến gen
C Đột biến số lượng NST D Biến dị tổ hợp
Câu 30: Có bao nhiêu kết luận đúng khi nói về gen ngoài nhân
(1) Trong qua trình di truyền, vai trò của bố mẹ như nhau và biểu hiện ra kiểu hình không đều
ở hai giới
(2) Các gen ngoài nhân không được phân chia đều cho các tế bào trong quá trình phân bào
(3) Kết quả của phép lai thuận và phép lai nghịch giống nhau, trong đó con lai thường mang
tính trạng của mẹ
Trang 15(4) Tính trạng do gen ngoài nhân quy định vẫn tồn tại khi thay thế nhân tế bào bằng một nhân
có cấu trúc di truyền khác
(5) Tất cả các đột biến gen ở tế bào chất đều được biểu hiện ra kiểu hình và di truyền cho thế
hệ sau
Câu 31: Quan hệ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể sinh vật
A Đảm bảo số lượng và sự phân bố của các cá thể trong quần thể duy trì ở mức độ phù hợp
với sức chứa của môi trường
B Thường làm cho quần thể suy thoái đến mức diệt vong
C Chỉ xảy ra ở các cá thể động vật, không xảy ra ở các quần thể thực vật
D Xuất hiện khi mật độ cá thể của quần thể xuống quá thấp
Câu 32: Khi nói về diễn thế nguyên sinh nhận xét nào sau không đúng?
A Trong quá trình diễn thế nguyên sinh các loài có tuổi thọ thấp, kích thước nhỏ thay thế dần
các loài có tuổi thọ cao, kích thước lớn
B Giới hạn của các nhân tố sinh thái ngày càng hẹp, môi trường trở nên ổn định hơn
C Chuỗi thức ăn ngày càng phức tạp, trong đó chuỗi thức ăn bắt đầu bằng mùn bã hữu cơ
ngày càng đóng vai trò quan trọng
D Số lượng loài trong quần xã ngày càng tăng, số cá thể của mỗi loài ngày càng giảm
Câu 33: Sự phân tầng theo phương thẳng đứng trong quần xã sinh vật có ý nghĩa gì?
A Tăng hiệu quả sử dụng nguồn sống, tăng sự canh tranh giữa các quần thể
B Giảm mức độ canh tranh giữa các loài, giảm khả năng tận dụng nguồn sống
C Giảm khả năng tận dụng nguồn sống, tăng sự canh tranh giữa các quần thể
D Giảm mức độ canh tranh giữa các loài, nâng cao hiệu quả sử dụng nguồn sống
Câu 34: Xét một cặp gen có hai alen với chiều dài bằng nhau và bằng 4080A0 , alen A có
3120 liên kết hidro, alen a có 3240 liên kết hidro Một loại giao tử sinh ra từ cá thể dị hợp Aa
có 3120 guanin và xitorin, 1680 adenin và timin Giao tử đó kết hợp với giao tử bình thường
tạo thể lệch bội có kiểu gen là
A AAA hoặc Aaa B A hoặc aaa C Aaa hoặc aaa D AAa hoặc Aaa
Câu 35: ở một loài động vật, cho P thuần chủng, con đực chân cao giao phối với con cái chân
thấp thu được F1 có tỉ lệ phân li kiểu hình: 1 chân cao : 1 chân thấp Cho các cá thể F1 giao
phối ngẫu nhiên với nhau thu được F2 có kiểu hình chân cao chiếm 50% trong tổng số cá thể
Biết rằng ở F1 và F2 sự phân li kiểu hình ở giới đực và giới cái có sự khác nhau, tính trạng do
một gen có 2 alen quy định, Trong các nhận xét sau có bao nhiêu nhận xét đúng?
(1) Tính trạng di truyền liên kết giới tính, gen nằm trên vùng không tương đồng của NST X
(2) Gen quy định nằm trên NST thường và phụ thuộc giới tính
Trang 16(3) Ở F2 tỉ lệ phân li kiểu hình ở giới đực 3 chân cao : 1 chân thấp, ở giới cái là 1 chân cao :
Trang 17Tự Học 365 Max
ĐỀ THI THỬ NẮM CHẮC 8 ĐIỂM MÔN SINH
ĐỀ SỐ 13
Câu 1: Nhân tố tiến hóa tác động trực tiếp lên sự hình thành quần thể thích nghi là:
A di nhập gen B đột biến C giao phối D chọn lọc tự nhiên
Câu 2: Cách li sinh sản là:
A trở ngại ngăn cản việc tạo ra con lai
B trở ngại sinh học ngăn cản các loài sinh vật giao phối tạo ra đời con hữu thụ
C trở ngại ngăn cản sinh vật giao phối với nhau
D trở ngại ngăn cản tạo ra con lai hữu thụ
Câu 3: Cho các loài sinh vật sau:
(1)Chuột bạch mang gen sinh trường của chuột cống
(2)Cà chua gen gây chín bị bất hoạt
(3)Cây bông mang gen kháng sâu hại từ vi khuẩn
(4)Dê sản xuất prôtêin tơ nhện trong sữa
Các sinh vật chuyển gen là:
Câu 5: Khi nói về di truyền quần thể, nhận xét nào sau đây không chính xác?
A Quần thể đạt tới trạng thái cân bằng khi không có sự tác động của các nhân tố tiến hóa và
quá trình giao phối hoàn toàn ngẫu nhiên
B Đặc điểm di truyền nổi bật của quần thể ngẫu phối là sự đa dạng về kiểu gen và kiểu hình
C Xét về mặt di truyền, mỗi quần thể thường có một vốn gen đặc trưng thể hiện thông qua
tần số alen và thành phần kiểu gen
Trang 18D Hiện tượng giao phối cận huyết góp phần tạo nên sự cân bằng di truyền trong quần thể nên
không có ý nghĩa đối với tiến hóa
Câu 6: Theo F Jacôp và J Mônô, trình tự của opêron Lac là:
A Vùng vận hành (O) → vùng khởi động (P) → các gen cấu trúc
B Gen điều hòa (R) → vùng khởi động (P) → vùng vận hành (O) → các gen cấu trúc
C Vùng khởi động (P) → vùng vận hành (O) → các gen cấu trúc
D Gen điều hòa (R) → vùng vận hành (O) → các gen cấu trúc
Câu 7: Cho các bước sau:
(1) Phân lập dòng tế bào chứa AND tái tổ hợp
(2) Tạo AND tái tổ hợp
(3) Đưa AND tái tổ hợp vào tế bào nhận
Trình tự đúng trong kỹ thuật chuyển gen là:
A (2) → (1) → (3) B (2) → (3) → (1) C (3) → (2) → (1) D (3) → (1) → (2)
Câu 8: Dưới đây là hình vẽ minh họa 4 tế bào của một loài động vật ở các giai đoạn khác
nhau của quá trình nguyên phân
Trình tự nào dưới đây phản ánh đúng thứ tự diễn ra trong nguyên phân?
A 3->2->1->4 B 1->2->3->4 C 1->3->2->4 D 3->2->4->1
Câu 9: Đặc điểm của thể đa bội là
A Cơ quan sinh dưỡng bình thường B Cơ quan sinh dưỡng to
C Dễ bị thoái hóa giống D tốc độ sinh trưởng phát triển chậm
Câu 10: Từ hai dòng thực vật ban đầu có kiểu gen AaBb và DdEe, bằng phương pháp lai xa
kém đa bội hóa có thể tạo ra những quần thể thực vật nào sau đây?
Trang 19A AAbbDDEE, AABbDDee,Aabbddee B AAbbDDEE, aabbDDee, AABBddee
C AAbbDDEE, aabbDDee, aabbDdee D AAbbDDEE, AabbDdEE, AaBBDDee
Câu 11: Theo quan điểm của thuyết tiến hóa hiện đại, nguồn biến dị di truyền của quần thể
là:
A Đột biến gen, đột biến nhiễm sắc thể
B Đột biến gen và di nhập gen
C Biến dị đột biến, biến dị tổ hợp, di nhập gen
D Biến dị tổ hợp, đột biến nhiễm sắc thể
Câu 12: Cho các sự kiện sau:
(1)phiên mã;
(2) gắn ribôxôm vào mARN;
(3)cắt các intron ra khỏi ARN;
(4) gắn ARN pôlymeaza vao ADN;
(5) Chuối pôlipeptit cuộn xoắn lại;
(6) axit amin mêtiônin bị cắt ra khỏi chuỗi pôlipeptit
Trình tự đúng của quá trình truyền thông tin di truyền ADN thành protein ở sinh vật nhân
X X
AB
Câu 14: Khi nói về quá trình phát sinh sự sống, phát biểu nào sau đây chính xác?
A Khi so sánh bằng chứng sinh học phân tử giữa người và vượn người cho phép ta kết luận
người có nguồn gốc từ tinh tinh
B Để xác định tuổi của hóa thạch các nhà khoa học chỉ dùng phương pháp xác định tuổi địa
tầng
C Sự di chuyển các lục địa có ảnh hưởng lớn đối với sự hình thành và diệt vong của các loài
sinh vật
D Các loài động, thực vật lên cạn đầu tiên xuất hiện ở đại Nguyên Sinh
Câu 15: Để chứng minh tính thống nhất về nguồn gốc của sinh giới, thuyết tiến hóa hiện đại
sử dụng bằng chứng:
Trang 20A Tế bào học B Tế bào học và sinh học phân tử
Câu 16: Nhóm động vật nào sau đây có con đực mang cặp nhiễm sắc thể giới tính XX và con
cái mang cặp nhiễm sắc thể giới tính XY?
A Công, vịt, bướm B Hổ, ruồi giấm, trâu C Voi, mèo, cáo D Chó, gà, chuột
Câu 17: Ở một loài thực vật, gen quy định màu sắc hoa nằm trên nhiễm sắc thể thường, alen
A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng Để kiểm tra kiểu gen của
cây hoa đỏ, người ta sử dụng:
A Phép lai phân tích B Phép lai thuận
C Phép lai khác dòng D Phép lai nghịch
Câu 18: Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về bệnh ung thư?
A Bệnh được đặc trưng bởi sự tăng sinh không kiểm soát của tế bào
B Đột biến gây bệnh chỉ xảy ra ở tế bào sinh dục
C Cơ chế gây bệnh do đột biến gen và đột biến nhiễm sắc thể
D Bệnh được hình thành do đột biến gen ức chế khối u và gen quy định các yếu tố sinh
trưởng
Câu 19: Phép lai nào sau đây cho tỉ lệ phân li kiểu hình đời con giống nhau ở cả hai giới?
A XAXa × XaYa. B XAXa × XAYa. C XAXa × XaYA D XaXa × XAYa
Câu 20: Dưới đây là một số đặc điểm của đột biến gen và đột biến nhiễm sắc thể:
(1) Xảy ra ở cấp độ phân tử và thường có tính thuận nghịch
(2) Đa số là có hại và thường được biểu hiện ngay thành kiểu hình
(3) Xảy ra một cách ngẫu nhiên
(4) Đa số đột biển ở trạng thái lặn nên khó phát hiện
Có bao nhiêu điểm khác biệt giữa đột biến gen và đột biến nhiễm sắc thể?
Câu 21: Cho cá thể đực có kiểu gen AaBbDd giao phối với cá thể cái có kiểu gen Aabbdd
Trong quá trình giảm phân của cơ thể đực, 20% số tế bào không phân li cặp gen Aa trong
giảm phân I, giảm phân II bình thường trong quá trình giảm phân của cơ thể cái, 10% số tế
bào trong phân li cặp gen bb trong giảm phân I, giảm phân II bình thường Biết các cặp gen
khác nhau phân li bình thường Lấy ngẫu nhiên 1 cá thể ở đời con, xác suất cá thể có kiểu gen
aabbdd là:
Trang 21Câu 22: Ở ruồi giấm đực có bộ nhiễm sắc thể được ký hiệu AaBbDdXY Trong quá trình
phát triển phôi sớm, ở lần phân bào thứ 6 người ta thấy ở một số tế bào cặp Dd không phân
ly Thể đột biến có:
A Hai dòng tế bào đột biến là 2n+2 và 2n-2
B Ba dòng thế bào gồm một dòng bình thường 2n và hai dòng đột biến 2n+1 và 2n-1
C Hai dòng tế bà đột biến là 2n+1 và 2n-1
D Ba dòng tế bào gồm một dòng bình thường 2n và hai dòng đột biến 2n+2 và 2n-2
Câu 23: Hai quần thể chuột đồng(I và II) có kích thước lớn, sồng cách biệt nhau Tần số alen
A quy định chiều dòng lông ở quẩn thể I là 0,7 và quần thể II là 0,4 Một nhóm cá thể từ quần
thể I di cư sang quần thể II Sau vài thế hệ giao phối, người ta khảo sát thấy tần số alen A ở
quần thể II là 0,415 Số cá thể di cư của quần thể I chiếm bao nhiều % so với quần thể II?
Câu 24: Biết rằng mỗi gen quy định một tình trạng, alen trội là trội hoàn toàn, trong quá trình
giảm phân không xảy ra đột biến và trao đổi chéo Trong các phép lai sau, có bao nhiêu phép
lai đời con cho tỉ lệ phân li kiểu hình chung là 3:1?
Câu 25: Ở một loài thực vật, xét một cá thể có kiểu gen AaBbDE
de Người ta tiến hành thu hạt phấn của cây này rồi nuôi cấy trong điều kiện thí nghiệm, sau đó gây lưỡng bội hoá thành
công toàn bộ các hạt phấn Cho rằng quá trình phát sinh hạt phấn đã xảy ra hoán vị gen giữa
các alen D và d với tần số 20% Theo lí thuyết, tỉ lệ dòng thuần thu được từ quá trình nuôi
cấy hạt phần nói trên là:
Câu 26: Xét một quần thể thực vật cân bằng di truyền, cây bạch tạng có kiểu gen aa chiếm tỉ
lệ 0,0025 trong tổng số cá thể của quần thể Cây không bị bạch tạng nhưng mang alen lặn
chiếm tỉ lệ
Trang 22Câu 27: Ở một loài thú, alen A quy định lông đen trội hoàn toàn so với alen a quy định lông
trắng; alen B quy định lông xoăn trội hoàn toàn so với alen b quy định lông thẳng Cho hai
nòi thuần chủng lông đen, xoăn và lông trắng, thẳng giao phối với nhau thu được F1 Cho F1
lai phân tích theo lý thuyết ti lệ phân li kiểu hình của Fa có thể là:
(1) 1 lông đen, thẳng : 1 lông trắng, xoăn
(2) 1 lông đen, thẳng : 1 lông trắng, xoăn : 1 lông đen, xoăn : 1 lông trắng, thẳng
(3) 1 cái lông đen, xoăn : 1 đực lông trắng, thẳng
(4) 1 cái lông đen, xoăn : 1 cái lông trắng, thẳng : 1 đực lông đen, xoăn : 1 đực lông trắng,
Câu 28: Một cây trồng có kiểu gen AaBb, nhà khoa học đã tạo các dòng từ cây trồng ban đầu
bằng phương pháp nuôi cây hạt phấn chưa thụ tinh Các dòng mới có thể có kiểu gen:
A AAbb, AB, aaBB, ab B Aabb, AaBB, aaBB, aabb
C Ab, AABb, aB, aaBB D AABB, Aabb, aaBB, Aabb
Câu 29: Ở một loài chim, trong kiểu gen có mặt cả hai gen A và B quy định kiểu hình lông
đen, chỉ có mặt một trong hai gen trội A và B quy định kiểu hình lông xám, không có mặt cả
hai gen trội quy định kiểu hình lông trắng Alen D quy định đuôi dài, alen d quy định đuôi
ngắn Khi cho (P) nòi chim lông đen, đuôi dài thuần chủng làm bổ giao phối với nòi chim
lông trắng, đuôi ngắn thu được F1 Cho con cái F1 tiếp tục giao phối với lông trắng, đuôi ngắn
F2 thu được kiểu hình phân li theo tỉ lệ 1:1:1:1 Có bao nhiêu phép lai (P) phù hợp với kết quả
Câu 30: Một trong những bệnh rối loạn chuyển hóa ở người là bệnh phêninkêtô niệu Người
bệnh không chuyển hóa được axit amin phêninalanin thành tirôzin làm axit amin
phêninalanin ứ đọng trong máu, chuyển lên não gây đầu độc tế bào thần kinh làm bệnh nhân
bị thiểu năng trí tuệ dẫn đến mất trí nhớ Trong các kết luận sau đây, có bao nhiêu kết luận
đúng?
(1) Nguyên nhân gây bệnh do đột biến xảy ra ở cấp độ phân tử
(2) Bệnh có khả năng chữa trị hoàn toàn nếu phát hiện sớm
Trang 23(3) Bệnh có khả năng chữa trị nếu phát hiện sớm và có chế độ ăn kiêng hợp lí
(4) Bệnh do gen đột biến không tạo được enzim xúc tác cho phản ứng chuyển hóa axit amin
phêninalanin thành tirôzin
Câu 31: Ở một loài động vật, cho con đực thần đen, mắt trắng thuần chủng lai với con cái
thân xám, mắt đỏ thuần chủng thu được F1 toàn con thân xám, mắt đỏ Cho các con F1 giao
phối ngẫu nhiên với nhau, F2 phân li kiểu hình theo tỉ lệ:
Giới cái: 100% con thân xám, mắt đỏ
Giới đực: 41% con thân xám, mắt đỏ: 41% con thân đen, mắt trắng : 9% con thân xám, mắt
trắng : 9% con thân đen, mắt đỏ
Biết rằng mỗi gen quy định một tính trạng
Các tính trạng trên di truyền theo quy luật
(1) Gen trên nhiễm sắc thể X, tuân theo quy luật di truyền chéo
(2) Gen trên nhiễm sắc thể Y, tuân theo quy luật di truyền thẳng
(3) Liên kết không hoàn toàn
(4) Có hiện tượng tương tác gen
(5) Di truyền trội lặn hoàn toàn
A (1); (3); (4) B (2); (4); (5) C (3); (4); (5) D (1); (3); (5)
Câu 32: Khi nói về cơ chế hình thành loài có bao nhiêu nhận xét đúng?
(1) Môi trường địa lí khác nhau là nguyên nhân chính làm phân hóa vốn gen của các quần
thể
(2) Hình thành loài bằng cách li tập tính xảy ra đối với các loài động vật sinh sản hữu tính
(3) Sự giống nhau giữa hình thành bằng cách li tập tính và cách li sinh thái là cần có sự xuất
hiện đột biến
(4) Hình thành loài bằng con đường lai xa kèm đa bội hóa thường xảy ra đối với các loài thực
vật
(5) Hình thành loài bằng cách li địa lí giúp chúng ta giait thích tại sao trên các đảo đại dương
hay tồn tại các loài đặc hữu
Số phương án đúng là:
Câu 33: Trong quá trình tiến hóa, chọn lọc tự nhiên và yếu tố ngẫu nhiên đều có vai trò:
A Làm một gen có lợi cũng có thể bị loại bỏ hoàn toàn ra khỏi quần thể
B Góp phần loại bỏ alen lặn ra khỏi quần thể
Trang 24C Làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể
D Có thể xuất hiện alen mới làm phong phú vốn gen của quần thể
Câu 34: Ở ruồi giấm có 8 gen được đánh dấu từ A đến H Đột biến cấu trúc NST gây ra 4 nòi
có thứ tự các gen như sau:
Trong các phát biểu sau có bao nhiêu phát biểu đúng?
(1) Đây là đột biến đảo đoạn
(2) Dạng đột biến này thường gây chết cho thể đột biến
(3) Nếu nói 1 là nòi xuất phát thì có thể tạo thành nòi 2
(4) Hiện tượng đảo đoạn nòi 2 có thể tạo thành nòi 4
(5) Nếu nòi 1 là nòi xuất phát thì hướng tiến hóa là 2← 4 ←1 →3
Câu 35: Ở một loài thú, cho con cái lông dài, thân đen thuần chủng lai với con đực lông ngắn
, thân trắng thu được F1 toàn con lông dai, thân đen Cho con đực F1 lai phân tích, F2 có tỉ lệ
phân li kiểu hình 125 con cái lông ngắn, thân đen: 42 con cái lông dài, thân đen: 125 con đực
lông ngắn, thân trắng : 40 con đực lông dài, thân trắng Biết tính trạng màu thân do một gen
quy định Theo lí thuyết, có bao nhiêu kết luận sau đúng?
(1) Ở F2 tối đa có 8 loại kiểu gen
(2) Tính trạng chiều dài lông do hai cặp gen quy định
(3) Có 2 kiểu gen quy định lông ngắn, thân trắng
(4) Cho các cá thể lông dài F2 giao phối ngẫu nhiên, theo lí thuyết đời con cho tối đa 36 kiểu
gen và 8 kiểu hình
Đáp án
11-C 12-D 13-B 14-C 15-B 16-A 17-A 18-B 19-A 20-C
21-C 22-D 23-C 24-A 25-D 26-A 27-B 28-A 29-C 30-D
31-D 32-D 33-C 34-D 35-C
ĐỀ THI THỬ NẮM CHẮC 8 ĐIỂM MÔN SINH
Trang 25Tự Học 365 Max ĐỀ SỐ 14
Câu 1: Ở người bệnh hoặc hội chứng nào sau đây là do đột biến số lượng nhiễm sắc thể gây nên?
A Hội chứng người Tơcnơ B Hội chứng AIDS
C Bệnh hồng cầu hình liềm D Bệnh bạch tạng
Câu 2: Dung hợp tế bào trần (lai tế bào sinh dưỡng) của 2 cây lưỡng bội thuộc 2 loài hạt kín
khác nhau tạo ra tế bào lai Nuôi cấy tế bào lai trong môi trường đặc biệt cho chúng phân
chua và tái sinh thành cây lai Phát biểu nào sau đây đúng?
A Cây lai này luôn có kiểu gen đồng hợp tử về tất cả các gen
B Cây lai này có bộ nhiễm sắc thể tứ bội
C Cây lai này mang hai bộ nhiễm sắc thể đơn bội của hai loài trên
D Cây lai này có khả năng sinh sản hữu tính
Câu 3: Ở ruồi giấm, alen A quy định thân xám, alen a quy định thân đen; alen B quy định
cánh dài, alen b quy định cánh cụt Biết rằng chỉ xảy ra hoán vị gen ở giới cái Theo lí thuyết,
trong các phép lai sau đây, có bao nhiêu phép lai cho đời con có 3 loại kiểu hình?
Câu 4: Bộ ba nào sau đây mã hóa axit amin foocmin mêtiônin ở sinh vật nhân sơ
Câu 5: Khi nói về đột biến gen, kết luận nào sau đây sai?
A Đột biến gen được gọi là biến dị di truyền vì tất cả các đột biến gen đều được di truyền cho
đời sau
B Trong điều kiện không có tác nhân đột biến thì vẫn có thể phát sinh đột biến gen
C Tần số đột biến gen phụ thuộc vào cường độ, liều lượng của tác nhân gây đột biến và đặc
điểm cấu trúc của gen
D Trong trường hợp một gen quy định một tính trạng, cơ thể mang đột biến gen trội luôn
được gọi là thể đột biến
Câu 6: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về mật độ cá thể của quần thể?
A Mật độ cá thể của quần thể là số lượng cá thể trên một đơn vị diện tích hay thể tích của
quần thể
B Mật độ cá thể của quần thể ảnh hưởng đến mức độ sử dụng nguồn sống, mức độ tử vong và
mức độ sinh sản của các cá thể trong quần thể
Trang 26C Mật độ cá thể của quần thể có thể thay đôit theo mùa, năm hoặc tùy theo điều kiện của môi
trường sống
D Mật độ cá thể của quần thể tăng lên quá cao so với sức chứa của môi trường sẽ làm tăng
khả năng sinh sản của cá thể trong quần thể
Câu 7: Phân tử nào sau đây mang bộ ba đổi mã (anticôdon)?
Câu 8: Khi nói về điều hòa hoạt động gen, phát biểu nào sau đây là sai?
A Điều hòa hoạt động gen ở sinh vật nhân sơ chủ yếu diễn ra ở giai đoạn dịch mã
B Điều hòa hoạt động gen ở sinh vật nhân thực rất phức tạp, có thể xảy ra ở nhiều mức độ
khác nhau như: điều hòa phiên mã, điều hòa dịch mã,…
C Điều hòa hoạt động gen là quá trình điều hòa lượng sản phẩm của gen được tạo ra trong tế
A Silua B Krêta (Phấn trắng) C Đêvôn D Than đá (Cacbon)
Câu 10: Đối với mỗi nhân tố sinh thái, khoảng chống chịu là:
A Khoảng của nhân tố sinh thái đó, gây ức chế cho hoạt động sinh lí của sinh vật
B Khoảng của nhân tố sinh thái ở mức độ phù hợp, đảm bảo cho sinh vật thực hiện các chức
năng sống tốt nhất
C Khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà trong khoảng đó, sinh vật có thể tồn
tại và phát triển ổn định theo thời gian
D Khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà trong khoảng đó, sinh vật không tồn
tại được
Câu 11: Một loài thực vật có bộ NST là 2n = 16, một loài thực vật khác có bộ NST là 2n =
18 Theo lí thuyết, giao tử được tạo ra từ quá trình giảm phân bình thường ở thể song nhị bội
được hình thành từ hai loài trên có số lượng NST là :
Câu 12: Khi nói về quan hệ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể sinh vật, phát biểu nào
sau đây sai ?
A Hiện tượng cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể vô cùng hiếm xảy ra trong các quần
thể tự nhiên
B Khi mật độ các thể của quần thể vượt quá sức chứa của môi trường, các cá thể cạnh tranh
với nhau làm giảm khả năng sinh sản
Trang 27C Nhờ cạnh tranh mà số lượng và sự phân bố cá thể trong quần thể được duy trì ở một mức
độ phù hợp, đảm bảo cho sự tồn tại và phát triển của quần thể
D Khi mật độ quá cao, nguồn sống khan hiếm, các cá thể có xu hướng cạnh tranh nhau để
giành thức ăn, nơi ở
Câu 13: Cho biết không xảy ra đột biến Theo lý thuyết, quá trình giảm phân ở các cơ thể có
kiểu gen nào sau đây tạo ra loại giao tử mang alen lặn chiếm tỉ lệ 50% ?
Câu 15: Ở một loài thực vật giao phấn, xét một gen có 2 alen, alen A qui định hoa đỏ trội
hoàn toàn so với alen a qui định hoa trắng Một quần thể đang ở trạng thái cân bằng di truyền
có số cây hoa đỏ chiếm tỉ lệ 84% Theo lý thuyết, các cây kiểu gen đồng hợp tử trong quần
thể chiếm tỉ lệ
Câu 16: Một gen ở sinh vật nhân sơ tự nhân đôi 4 đợt liên tiếp thu được các gen con Các
gen con này đều được phiên mã 5 lần thu được các mARN Mỗi mARN được tạo thành có 6
lần riboxom trượt qua để dịch mã Theo lí thuyết, số chuỗi polipeptit được tổng hợp trong quá
trình dịch mã trên là :
Câu 17: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về chuỗi thức ăn và lưới thức ăn trong quần xã
sinh vật ?
A Trong một quần xã sinh vật, mỗi loài chỉ có thể tham gia vào một chuỗi thức ăn nhất định
B Trong một lưới thức ăn, một sinh vật tiêu thụ có thể được xếp vào nhiều bậc dinh dưỡng
khác nhau
C Trong một lưới thức ăn, mỗi bậc dinh dưỡng thường chỉ có một loài sinh vật
D Quần xã càng đa dạng về thành phần loài, thì lưới thức ăn càng đơn giản
Câu 18: Khi nói về cấu trúc di truyền của quần thể tự thụ phấn, phát biểu nào sau đây sai ?
A Quần thể tự thụ phấn thường bao gồm các dòng thuần chủng khác nhau
B Qua các thế hệ tự thụ phấn, các alen lặn trong quần thể có xu hướng được biểu hiện ra kiểu
hình
C Nếu không có tác động của các nhân tố tiến hóa khác thì tần số các alen trong quần thể tự
thụ phấn không thay đổi qua các thế hệ
D Quần thể tự thụ phấn thường có độ đa dạng di truyền cao hơn quần thể giao phấn
Trang 28Câu 19: Ở một loài động vật ngẫu phối, xét 2 gen : gen thứ nhất có 2 alen, gen thứ hai có 3
alen Theo lý thuyết, trong trường hợp nào sau đây sẽ tạo ra trong quần thể loài này nhiều
D Hai gen cùng nằm trên một NST thường, liên kết không hoàn toàn
Câu 20: Ở một loài thực vật, khi cho giao phấn giữa cây quả dẹt với cây quả bầu dục (P) thu
được F1 gồm toàn cây quả dẹt Cho cây F1 lai với cây có kiểu gen đồng hợp lặn, thu được đời
con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 1 cây quả dẹt : 2 cây quả tròn : 1 cây quả bầu dục Cho cây
F1 tự thụ phấn thu được F2 Theo lý thuyết, ở F2 có bao nhiêu loại kiểu gen cho kiểu hình quả
tròn ?
Câu 21: Loại bằng chứng nào sau đây có thể giúp chúng ta xác định được loài nào xuất hiện
trước, loài nào xuất hiện sau trong lịch sử phát sinh và phát triển của sự sống trên Trái Đất ?
A Bằng chứng sinh học phân tử B Bằng chứng giải phẫu so sánh
C Bằng chứng hóa thạch D Bằng chứng tế bào học
Câu 22: Dưới tác động của một nhân tố tiến hóa, thành phần kiểu gen của một quần thể giao
phối là 0,5 AA: 0.3 Aa: 0.2 aa đột ngột biến đổi thành 100% AA Biết gen trội là trội hoàn
toàn Quần thể nay có thể đã chịu tác động của nhân tố tiến hóa nào ?
A Các yếu tố ngẫu nhiên B Chọn lọc tự nhiên
C Giao phối không ngẫu nhiên D Đột biến
Câu 23: Ở người, xét một gen có 3 alen IA, IB: IO lần lượt quy định nhóm máu A, B, O.Và
biết gen này nằm trên NST thường, các alen IA , IB đều trội hoàn toàn so với alen IO, kiểu gen
IAIB quy định nhóm máu AB Theo lý thuyết, trong các cặp vợ chồng sau đây, bao nhiêu cặp
có thể có con nhóm máu O
(1) vợ nhóm máu A, chồng nhóm máu A (2) vợ nhóm máu B, chồng nhóm máu B
(3) vợ nhóm máu A, chồng nhỏm máu B (4) vợ nhóm máu A, chồng nhỏm máu O
(5) vợ nhóm máu B, chồng nhóm máu O (6) vợ nhóm máu AB, chồng nhóm máu O
Trang 29B Chọn lọc tự nhiên thực chất là quá trình phân hóa khả năng sống sót và khả năng sinh sản
của các cá thể với các kiểu gen khác nhau trong quần thể
C Chọn lọc chống lại alen lặn làm thay đổi tần số alen nhanh hơn so với chọn lọc chống lại
alen trội
D Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu gen, từ đó làm thay đổi tần số alen của quần
thể
Câu 25: Ở người xét 3 gen quy định tính trạng cho biết không xảy ra đột biến, mỗi gen quy
định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn Một cặp vợ chồng có kiểu gen AaBbdd x
AaBbDd đã sinh được người con đầu lòng mang 3 tính trạng trội Dự đoán nào sau đây đúng?
A Xác suất vợ chồng này sinh được đứa con thứ 2 có kiểu hình giống đứa con đầu lòng là
27/64
B Xác suất để người con này dị hợp về cả 3 cặp gen trên là 1/3
C Xác suất để người con này mang 3 alen trội là 4/9
D Xác suất để người con này có kiểu gen đồng hợp về cả 3 cặp gen là 1/27
Câu 26: Trong các mối quan hệ sau, có bao nhiêu mối quan hệ mà trong đó chỉ có 1 loài có
lợi ?
(1) Cây tỏi tiết chất gây ức chế hoạt động của vi sinh vật ở môi trường xung quanh
(2) Cây tầm gửi sống trên thân cây gỗ
(3) Cây phong lan sống bám trên cây gỗ trong rừng
(4) Cây nắp ấm bắt ruồi làm thức ăn
(5) Cá ép sống bám trên cá lớn
Câu 27: Khi nói về sự khác nhau cơ bản giữa mối quan hệ vật chủ- ký sinh và mối quan hệ
vật ăn thịt con mồi, phát biểu nào sau đây là đúng ?
A Vật ký sinh thường có số lượng ít hươn vật chủ, còn vật ăn thịt thường có số lượng nhiều
hơn con mồi
B Vật ký sinh thường không giết chết vật chủ, còn vật ăn thịt thì giết chết con mồi
C Vật ký sinh thường có kích thước cơ thể lớn hơn vật chủ, còn vật ăn thịt thì luôn có kích
thước cơ thể nhỏ hơn con mồi
D Trong thiên nhiên, mối quan hệ vật ký sinh – vật chủ đóng vai trò kiểm soát và khống chế
số lượng cá thể của các loài, còn mối quan hệ vật ăn thịt- con mồi không có vai trò đó
Câu 28: Ở 1 loài chim , một cơ thể có kiểu gen AaBbDdeeXfY giảm phân hình thành giao tử
Cho biết không xảy ra đột biến Theo lý thuyết, số lượng tế bào sinh giao tử ít nhất cần để
hình thành đủ tất cả các loại giao tử được tạo ra từ cơ thể có kiểu gen trên là
Trang 30Câu 29: Theo quan niệm hiện đại , nhân tố cung cấp nguồn biến dị sơ cấp cho quá trình tiến
hóa là
A Các yếu tố ngẫu nhiên B Giao phối không ngẫu nhiên
Câu 30: Ở một loài thực vật, cho biết alen A quy định hoa vàng, alen a quy định hoa trắng;
alen B quy định quả tròn, alen b quy định quả dài Trong một phép lai (P) thu được F1 gồm:
25% số cây hoa vàng, quả dài : 50% cây hoa vàng quả tròn: 25% hoa trắng quả tròn Kiểu
ab ab , hoán vị gen xảy ra ở 2 bên với tần số 20%
Câu 31: Hoạt động nào sau đây làm tăng nồng độ CO2 gây nên hiệu ứng nhà kính ?
A Tích cực nghiên cứu và sử dụng các nguồn năng lượng sạch như năng lượng gió, thủy
triều,…
B Trồng rừng, phủ xanh đất trống đồi trọc
C Hoạt động của các vi sinh vật phân giải chất hữu cơ trong đất
D Tăng cường sử dụng các nguyên liệu hoá thạch trong công nghiệp và trong giao thông vận
tải
Câu 32: Ở một quần thể thực vật tự thụ phấn nghiêm ngặt, xét tính trạng hoa do một gen có
hai alen (A, a) quy định, alen trội là trội hoàn toàn Một quần thể ở thế hệ xuất phát (P) gồm
toàn cây hoa đỏ; F1 có tỉ lệ phân li kiểu hình: 15/16 hoa đỏ : 1/16 hoa trắng Theo lí thuyết:
A Ở F2, tỉ lệ kiểu gen mang alen lặn chiếm 31,2%
B Ở F1 có tỉ lệ kiểu gen dị hợp chiếm 12,5%
C Tỉ lệ kiểu gen ở thế hệ xuất phát là 0,25AA : 0,75Aa
D Sau 1 số thế hệ, quần thể đạt trạng thái cân bằng di truyền
Câu 33: Ở một loài thực vật, alen A quy định quả tròn trội hoàn toàn so với alen a qui định
quả dài; alen B qui định quả chín sớm trội hoàn toàn so với alen b quy định quả chín muộn
Lai cây quả tròn, chín sớm với cây quả dài, chín muộn (P), thu được F1 gồm 80 cây quả tròn,
chín muộn; 80 cây quả dài, chín sớm : 20 cây quả tròn, chín sớm : 20 cây quả dài, chín muộn
Cho biết không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
Trang 31A Kiểu gen của P là AB ab
ab aB, tần số hoán vị gen là 20%
B Ở loài này có tối đa 9 loại kiểu gen về 2 lôcut trên
C Nếu cho cây quả tròn, chín sớm ở P tự thụ phấn thu được F1 ở F1, số cây quả tròn, chín
sớm chiếm tỉ lệ 51%
D Ở F1 có 5 loại kiểu gen
Câu 34: Cho gà trống lông trắng lai vởi gà mái lỏng đen (P), thu được F1 gồm 50% gà trống
lông đen và 50% gà mái lông trắng Biết mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội
hoàn toàn Trong các dự đoán sau có bao nhiêu dư đoán đúng?(1) Tính trạng màu lông do gen
ở vùng không tương đồng trên nhiễm sắc thể X quy định.(2) Cho F1 giao phối với nhau, F2
có kiều hình phân bố đông đều ở 2 giới.(3) Cho F1 giao phổi với nhau tạo ra F2, cho F2 giao
phổi ngẫu nhiên với nhau thu được F3 có tỉ lệ kiểu hình là 13 đen : 3 trắng.(4) Nếu cho gà
mái lông trắng giao phối với gà trống lông đen thuần chủng sẽ thu được đời con gồm toàn
con lông đen
Câu 35: Ở một loài thực vật, alen A quy định hoa đỏ, alen a quy định hoa vàng, a1 quy định
hoa trắng Biết rằng alen A trội hoàn toàn so với alen a và a1, alen a trội hoàn toàn so với alen
a1 Cho một cây hoa đỏ giao phấn với một cây hoa vàng thu được F1 Theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu
hình thu được ở F1 có thể là một trong mấy trường hợp sau đây ?(1)100% đỏ (2) 75% đỏ :
25% vàng.(3)50% đỏ: 50% vàng (4) 50% đỏ : 50% trắng.(5)50% đỏ : 25% vàng : 25% trắng
Đáp án
11-C 12-A 13-B 14-B 15-C 16-A 17-B 18-D 19-A 20-C
21-C 22-D 23-D 24-B 25-C 26-C 27-B 28-A 29-D 30-C
31-D 32-B 33-C 34-D 35-D
Trang 32Tự Học 365 Max
ĐỀ THI THỬ NẮM CHẮC 8 ĐIỂM MÔN SINH
ĐỀ SỐ 15
Câu 1: Tất cả các loài sinh vật đều có chung một bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ, điều
này biểu hiện đặc điểm gì của mã di truyền?
A Mã di truyền có tính đặc hiệu B Mã di truyền có tính thoái hóa
C Mã di truyền có tính phổ biến D Mã di truyền luôn là mã bộ ba
Câu 2: Theo Men Đen, nội dung của quy luật phân li là:
A Mỗi nhân tố di truyền(gen) của cặp phân li về giao tử với xác suất như nhau, nên mỗi giao
tử chỉ chứa một nhân tố di truyền( alen) của bố hoặc mẹ
B F2 có tỉ lệ phân li kiểu hình trung bình là 3 trội:1 lặn
C F2 có tỉ lệ phân li kiểu gen vơíi tỉ lệ 1: 2:1
D Ở thể dị hợp, tính trạng trội át chế hoàn toàn tính trạng lặn
Câu 3: Giới tính của cơ thể được xác định chủ yếu do yếu tố nào sau đây?
A Chuyển đổi giới tính trong quá trình phát sinh cá thể
B Ảnh hưởng của các yếu tố môi trường trong cơ thể
C Ảnh hưởng của các yếu tố môi trường ngoài cơ thể
D Cơ chế nhiễm sắc thể giới tính
Câu 4: Gen là một đoạn của phân tử ADN
A mang thông tin mã hoá chuỗi polipeptit hay phân tử ARN
B mang thông tin di truyền của các loài
C mang thông tin cấu trúc của phân tử prôtêin
D chứa các bộ 3 mã hoá các axit amin
Câu 5: Bản đồ di truyền có vai trò gì trong công tác giống?
A Xác định được vị trí các gen quy định các tính trạng không có giá trị kinh tế
B Xác định được vị trí các gen quy định các tính trạng có giá trị kinh tế
C Dự đoán được tần số các tổ hợp gen mới trong các phép lai
D Xác định được vị trí các gen quy định các tính trạng cần loại bỏ
Câu 6: Điều nào dưới đây không đúng đối với di truyền ngoài nhiễm sắc thể
A Di truyền tế bào chất được xem là di truyền theo dòng mẹ
B Không phải mọi hiện tượng di truyền theo dòng mẹ đều di truyền tế bào chất
Trang 33C Mọi hiện tượng di truyền theo dòng mẹ đều di truyền tế bào chất
D Di truyền tế bào chất không có sự phân tính ở các thế hệ sau
Câu 7: Trong quá trình dịch mã, mARN thường gắn với một nhóm ribôxôm gọi là
poliribôxôm giúp
A tăng hiệu suất tổng hợp prôtêin B điều hoà sự tổng hợp prôtêin
C tổng hợp các prôtêin cùng loại D tổng hợp được nhiều loại prôtêin
Câu 8: Men Đen đã sử dụng phép lai phân tích trong các thí nghiẹm của mình để:
A Xác định các cá thể thuần chủng
B Kiểm tra giả thuyết nêu ra
C Xác định quy luật di truyền chi phối tính trạng
D Xác định tính trạng nào là trội, tính trạng nào là lặn
Câu 9: Nhận định nào sau đây là đúng về phân tử ARN?
A Tất cả các loại ARN đều có cấu tạo mạch thẳng
B tARN có chức năng vận chuyển axit amin tới ribôxôm
C mARN được sao y khuôn từ mạch gốc của ADN
D Trên các tARN có các anticodon giống nhau
Câu 10: Vì sao nói cặp XY là cặp tương đồng không hoàn toàn?
A Vì nhiễm sắc thể X mang nhiều gen hơn nhiễm sắc thể Y
B Vì nhiễm sắc thể X có đoạn mang gen còn Y thì không có gen tương ứng
C Vì nhiễm sắc thể X và Y đều có đoạn mang cặp gen tương ứng
D Vì nhiễm sắc thể X dài hơn nhiễm sắc thể Y
Câu 11: Sự phụ thuộc của tính trạng vào kiểu gen như thế nào?
A Tính trạng chất lượng phụ thuộc chủ yếu vào kiểu gen
B Tính trạng chất lượng ít phụ thuộc vào kiểu gen
C Tính trạng số lượng phụ thuộc chủ yếu vào kiểu gen
D Bất kì loại tính trạng nào cũng phụ thuộc chủ yếu vào kiểu gen
Câu 12: Ở người gen A qui định mắt đen trội so với gen a quy định mắt xanh Mẹ và bố phải
có kiểu gen và kiểu hình như thế nào để con sinh ra có người mắt đen, có người mắt xanh
A Mẹ mắt đen(AA) x Bố mắt xanh(Aa) B Mẹ mắt xanh(Aa) x Bố mắt đen (AA)
C Mẹ mắt đen (AA) x Bố mắt đen (AA) D Mẹ mắt đen(Aa) x Bố mắt đen (Aa)
Trang 34Câu 13: Điều nào dưới đây giải thích không đúng với tần số hoán vị gen không vượt quá
50%
A Các gen có xu hướng không kiên kết với nhau
B Các gen có xu hướng kiên kết là chủ yếu
C Sự trao đổi chéo diễn ra giữa 2 crômatit của cặp tương đồng
D Không phải mọi tế bào khi giảm phân đều xảy ra trao đổi chéo
Câu 14: Trong một opêron, vùng có trình tự nuclêôtit đặc biệt để prôtêin ức chế bám vào
ngăn cản quá trình phiên mã, đó là vùng
A khởi động B vận hành C điều hoà D kết thúc
Câu 15: Theo Men Đen, với n cặp gen di hợp phân li độc lập thì số lượng các loại kiểu gen
được xác định theo công thức nào?
A Số lượng các loại kiểu gen là 2n B Số lượng các loại kiểu gen là 3n
C Số lượng các loại kiểu gen là 4n D Số lượng các loại kiểu gen là 5n
Câu 16: Trong phép lai giữa hai cá thể có kiểu gen sau đây:
♂ AABbCcdd x ♀ aabb Cc Dd
Các cặp gen quy định các tính trạng nằm trên các cặp nhiễm sắc thể khác nhau thì tỉ lệ đời
con có kiểu hình giống bố là:
Câu 17: Điều nào dưới đây không đúng khi nói về đột biến
A Đột biến gen luôn gây hại cho sinh vật vì làm biến đổi cấu trúc của gen
B Đột biến gen là nguồn nguyên liệu cho quá trình chọn giống và tiến hoá
C Đột biến gen có thể làm cho sinh vật ngày càng đa dạng, phong phú
D Đột biến gen có thể có lợi hoặc có hại hoặc trung tính
Câu 18: Cơ sở tế bào học của sự liên kết hoàn toàn là:
A Sự phân li của NST tương đồng trong giảm phân
B Các gen trong nhóm liên kết di truyền không đồng thời với nhau
C Sự thụ tinh đã đưa đến sự tổ hợp của các NST tương đồng
D Các gen trong nhóm liên kết cùng phân li với NST trong quá trình phân bào
Câu 19: Theo Men Đen , mỗi tính trạng của cơ thể do:
A Một cặp nhân tố di truyền quy định B Một nhân tố di truyền quy định
C Hai nhân tố di truyền khác loại quy định D Hai cặp nhân tố DT quy định
Trang 35Câu 20: Dựa vào phân tích kết quả thí nghiệm, Men Đen cho rằng màu sắc và hình dạng hạt
đậu được di truyền độc lập vì:
A Tỷ lệ mỗi kiểu hình ở F2 bằng tích xác suất của các tính trạng hợp thành nó
B F2 có 4 kiểu hình
C Tỷ lệ phân li từng cặp tính trạng đều 3 trội: 1 lặn
D F2 Xuất hiện các biến dị tổ hợp
Câu 21: Sự di truyền kiểu hình liên kết với giới tính như thế nào?
A Sự phân bố tỉ lệ kiểu hình luôn đồng đều ở hai giới
B Sự phân bố tỉ lệ kiểu hình khi đều hoặc không đều ở hai giới tính
C Sự di truyền kiểu hình chỉ ở một giới tính
D Sự phân bố tỉ lệ kiểu hình luôn không đồng đều ở hai giới tính
Câu 22: Phép lai P: AabbDdEe x AabbDdEe có thể hình thành ở thế hệ F1 bao nhiêu loại
kiểu gen?
A 10 loại kiểu gen B 54 loại kiểu gen C 28 loại kiểu gen D 27 loại kiểu gen
Câu 23: Cấu trúc nào sau đây có số lần cuộn xoắn nhiều nhất?
A sợi nhiễm sắc B crômatit ở kì giữa C sợi siêu xoắn D nuclêôxôm
Câu 24: Kết quả lai thuận và lai nghịch ở F1và F2 giống nhau thì rút ra được kết luận: tính
trạng bị chi phối bởi
A Gen nằm trên NST thường B Ảnh hưởng của giới tính
C Gen nằm ở tế bào chất D Gen nằm trên NST giới tính
Câu 25: Điều nào không đúng đối với việc xác định tần số hoán vị?
A Để xác định sự tương tác giữa các gen
B Để xác định trình tự các gen trên cùng một NST
C Để lập bản đồ di truyền NST
D Để xác định khoảng cách giữa các gen trên cùng NST
Câu 26: Cặp NST giới tính quy định giới tính nào dưới đây là không đúng?
A Ở người : XX- nữ, XY- nam B Ở ruồi giấm: XX- đực, XY- cái
C Ở gà: XX- trống, XY- mái D Ở lợn: XX- cái, XY- đực
Câu 27: Sự tương tác giữa các gen không alen, trong đó mỗi kiểu gen có một loại gen trội
hoặc toàn gen lặn đều xác định cùng một kiểu hình, cho F2 có tỉ lệ kiểu hình là
Câu 28: Ý nghĩa thực tiễn của di truyền giới tính là gì?
Trang 36A Điều khiển tỉ lệ đực, cái và giới tính trong quá trình phát triển cá thể
B Phát hiện các yếu tố của môi trường ngoài ảnh hưởng đến giới tính
C Phát hiện các yếu tố của môi trường trong ảnh hưởng đến giới tính
D Phát hiện các gen trên NST giới tính
Câu 29: Một tế bào sinh dưỡng của một loài có bộ nhiễm sắc thể kí hiệu: AaBbDdEe bị rối
loạn phân li 1 cặp nhiễm sắc thể Dd trong phân bào sẽ tạo ra 2 tế bào con có kí hiệu nhiễm
sắc thể là:
A AaBbDDdEe và AaBbdEe B AaBbDddEe và AaBbDEe
C AaBbDDddEe và AaBbEe D AaBbDddEe và AaBbdEe
Câu 30: Hoán vị gen có hiệu quả đối với kiểu gen nào?
A Các gen liên kết ở trạng thái đồng hợp trội
B Các gen liên kết ở trạng thái đồng hợp lặn
C Các gen liên kết ở trạng thái dị hợp về một cặp gen
D Các gen liên kết ở trạng thái dị hợp về hai cặp gen
Câu 31: Những tính trạng có mức phản ứng rộng thường là:
A Những tính trạng số lượng B Những tính trạng giới tính
C Những tính trạng chất lượng D Những tính trạng liên kết giới tính
Câu 32: Ở người, bệnh mù màu do đột biến lặn nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X gây nên
(Xm), gen trội M tương ứng quy định mắt bình thường Một cặp vợ chồng sinh được một con
trai bình thường và một con gái bị mù màu Kiểu gen của cặp vợ chồng này là
A XMXM x XmY B XMXM x XMY C XMXm x XMY D XMXm x XmY
Câu 33: Nhận định nào sau đây là không đúng?
A Tất cả các hiện tương di truyền theo dòng mẹ đều là di truyền tế bào chất
B Trong sự di truyền, nếu con lai mang tính trạng của mẹ thì đó là di truyền theo dòng mẹ.
C Con lai mang tính trạng của mẹ nên di truyền tế bào chất được xem là di truyền theo dòng
mẹ
D Di truyền tế bào chất còn gọi là di truyền ngoài nhân hay di truyền ngoài nhiễm sắc thể
Câu 34: Khả năng phản ứng của cơ thể sinh vật trước những thay đổi của môi trường do yếu
tố nào qui định?
A Tác động của con người B Điều kiện môi trường
C Kiểu gen của cơ thể D Kiểu hình của cơ thể
Câu 35: Đột biến gen thường gây hại cho cơ thể mang đột biến vì
A làm ngừng trệ quá trình phiên mã, không tổng hợp được prôtêin
Trang 37B làm biến đổi cấu trúc gen dẫn tới cơ thể sinh vật không kiểm soát được quá trình tái bản
của gen
C làm gen bị biến đổi dẫn tới không kế tục vật chất di truyền qua các thế hệ
D làm sai lệch thông tin di truyền dẫn tới làm rối loạn quá trình sinh tổng hợp prôtêin
Đáp án
11-A 12-D 13-A 14-B 15-B 16-C 17-A 18-D 19-A 20-A
21-B 22-D 23-B 24-A 25-A 26-B 27-D 28-A 29-C 30-D
31-A 32-D 33-B 34-C 35-D