1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

bộ đề thi THPTQG 8 điểm môn sinh 31 40

78 53 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 78
Dung lượng 1,24 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vai trò của các yếu tố ngẫu nhiên trong quá trình tiến hóa Câu 17: Cho các thông tin về vai tròn của các nhân tố tiến hóa như sau : 1 Làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của

Trang 1

Tự Học 365 Max

ĐỀ THI THỬ NẮM CHẮC 8 ĐIỂM MÔN SINH

ĐỀ SỐ 31 ĐẾN 40

ĐÂY LÀ MỤC LỤC

ĐỀ SỐ 31 2

ĐỀ SỐ 32 9

ĐỀ SỐ 33 15

ĐỀ SỐ 34 23

ĐỀ SỐ 35 31

ĐỀ SỐ 36 39

ĐỀ SỐ 37 47

ĐỀ SỐ 38 55

ĐỀ SỐ 39 64

ĐỀ SỐ 40 72

From: Tự Học 365 Team

• Em nhớ in ra để làm cho tiện nhất, hiệu quả nhất Đừng làm trên máy tính đau mắt

lắm Ad đã tổng hợp lại thành 10 đề từng lần để em tiện in nhất

• Tất cả các đề đều có đáp án chi tiết từng câu Nhỡ em làm không hiểu, có thể

kiểm tra Ad đã để ở trong khóa học Tự Học 365 Max mà em đã đăng ký (chứ in

đáp án làm chi cho tốn tiền)

• Đây là nội dung khóa học: https://tuhoc365.vn/max

• Với đề 8 điểm, em có thể không cần làm những câu cảm thấy khó đâu Nhưng nếu

đã biết phải câu nào – PHẢI CHẮC CHẮN ĐÚNG CÂU ĐÓ

• Mục đích là không để mất 0,2, 0,25 điểm quý giá nào

• Tự Học 365 sẽ đồng hành cùng em

Cố lên nhé <3

Trang 2

Tự Học 365 Max

ĐỀ THI THỬ NẮM CHẮC 8 ĐIỂM MÔN SINH

ĐỀ SỐ 31

Câu 1: Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể điển hình ở sinh vật nhân thực,

mức cấu trúc nào sau đây có đường kính 11 nm?

A Sợi cơ bản B Sợi nhiễm sắc ( sợi chất nhiếm sắc)

C Vùng xếp cuộn ( siêu xoắn) D Cromatit

Câu 2: Trong chọn giống, để loại bỏ 1 gen có hại ra khỏi nhóm gen liên kết người ta thường

gây đột biến

A lặp đoạn lớn NST B Mất đoạn nhỏ NST C Lặp đoạn nhỏ NST D Đảo đoạn NST

Câu 3: Ở một loài thú, locut gen quy định màu sắc lông gồm hai alen, trong đó các kiểu gen

khác nhau về locut này quy định các kiểu hình khác nhau , locut gen quy định màu mắt gồm

hai alen; alen trội là trội hoàn toàn Hai locut này cùng nằm trên một cặp NST thường Cho

biết không xảy ra đột biến , theo lí thuyết số loại kiểu gen và số kiểu hình tối đa về hai locut

trên là :

A 10 kiểu gen và 6 kiểu hình B 10 kiểu gen và 4 kiểu hình

C 9 kiểu gen và 6 kiểu hình D 9 kiểu gen và 4 kiểu hình

Câu 4: Có 3 tế bào sinh tinh của một cá thể có kiểu gen AaBbddEe tiến hành giảm phân bình

thường hình thành tinh trùng Số loại tinh trùng tối đa có thể được tạo ra là :

Câu 5: Nhận định nào sau đây là đúng

A Tính trạng số lượng có mức phản ứng hẹp , tính trạng chất lượng có mức phản ứng rộng

B Bố mẹ truyền cho con alen để tạo kiểu gen

C Mức phản ứng của các gen trong một kiểu gen là như nhau

D Bố và mẹ truyền cho con kiểu hình

Câu 6: Trong phép lai AaBb Dd EE x AABbDdEe Biết một gen quy định một tính trạng ,

tính trạng trội là trội hoàn toàn tỉ lệ kiểu hình A-bbD-E- của đời con là :

Câu 7: Ở một loài thực vật , tính trạng màu sắc hoa do gen nằm trong tế bào chất quy định

Lấy phấn của cây hoa trắng thụ phấn cho cây hoa đỏ (P) thu được F1 Cho F1 tự thụ phấn

thu được cây F2 Theo lí thuyết , kiểu hình ở F2 gồm

A 75 % cây hoa đỏ và 25 % cây hoa trắng B 50 % cây hoa đỏ và 50 % cây hoa trắng

C 100% cây hoa trắng D 100 % cây hoa đỏ

Trang 3

Câu 8: Ba gen chứa N 15 cùng nhân đôi một số lần như nhau trong môi trường chứa N14 tạo

ra 90 chuỗi polinucleotit chứa N 14 Số lần nhân đôi của mỗi gen là

Câu 9: Cơ sở tế bào học của phương pháp nuôi cấy mô , tế bào dựa trên

A Sự nhân đôi và phân li đồng đều của các NST trong giảm phân

B Sự nhân đôi và phân li đồng đều của các NST trong nguyên phân

C Sự nhân đôi và phân li đồng đều của các NST trong nguyên phân và giảm phân

D Quá trình phiên mã và dịch mã ở tế bào con giống với tế bào mẹ

Câu 10: Cho các thông tin sau :

1 m ARM sau phiên mã được sử dụng trực tiếp làm mạch khuôn để tổng hợp protein

2 Khi riboxom tiếp xúc với mã kết thúc trên mARN thì quá trình dịch mã kết thúc

3 Nhờ 1 enzyme đặc hiệu , axit amin mở đầu được cắt khỏi chuỗi polipeptit vừa tổng hợp

4 mARN sau phiên mã phải được cắt bỏ intron , nối các eexon lại với nhau tạo thành mARN

A Sự nhân đôi AND xảy ra ở nhiều điểm trong một phân tử ADN tạo ra nhiều đơn vị tái bản

B Trong quá trình nhân đôi AND , enzym AND polimeraza không tham gia tháo xoắn phân

tử AND

C Trong quá trình nhân đôi AND, có sự liên kết bổ sung giữa A với T , G với X và ngược lại

D Trong quá trình nhân đôi AND ,enzyme nối ligaza chỉ tác động lên một trong hai mạch

đơn vừa mới được tổng hợp

Câu 12: Trong điều kiện không xảy ra đột biến

1- Cặp NST giới tính luôn tồn tại thành cặp tương đồng ở giới cái

2- Cặp NST giới tính , ở vùng tương đồng gen tồn tại thành từng cặp alen

3- Cặp NST giới tính chứa gen quy định tính trạng thường ở vùng không tương đồng

4- Gen trên Y không có alen trên X truyền cho giới cái ở động vật có vú

5- Ở người gen trên X không có alen trên Y tuân theo quy luật di truyền chéo

Số kết luận đúng

Trang 4

Câu 13: Cho cơ thể tam bội có kiểu gen AaaBBb tự thụ phấn , theo lí thuyết số kiểu gen

được tạo ra ở đời con là :

Câu 14: Một trong những điểm giống nhau giữa quá trình nhân đôi AND và quá trình phiên

mã ở sinh vật nhân thực là :

A đều được thực hiện theo nguyên tắc bổ sung

B đều có sự hình thành các đoạn Okazaki

C đều có sự xúc tác của enzyme ADN pôlimeraza

D đều diễn ra trên toàn bộ phân tử AND

Câu 15: Cho một quần thể tự thụ phấn gốm 200 cá thể có kiểu gen AA : 400 cá thể có kiểu

gen Aa : 400 cá thể có kiểu gen aa Cấu trúc di truyền của quần thể ở thế hệ F3 là :

A 0,16 AA + 0,48 Aa + 0,36 aa B 0,375 AA + 0,05 Aa + 0,575 aa

C 0, 36 AA + 0,48 Aa + 0,16 aa D 0,375 Aa + 0,05 AA + 0,575 aa

Câu 16: Hiện nay tất cả các cơ thể sinh vật từ đơn bào đến đa bào đều được cấu tạo từ tế bào

Điều đó chứng tỏ điều gì ?

A Sự tiến hóa không ngừng của sinh giới

B Quá trình tiến hóa đồng quy của sinh giới

C Nguồn gốc thống nhất của các loài

D Vai trò của các yếu tố ngẫu nhiên trong quá trình tiến hóa

Câu 17: Cho các thông tin về vai tròn của các nhân tố tiến hóa như sau :

1) Làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể theo một hướng xác định

(2) Làm phát sinh các biến dị di truyền cung cấp nguồn nguyên liệu biến dị sơ cấp cho quá

trình tiến hóa

(3) Có thể loại bỏ hoàn toàn một alen nào đó ra khỏi quần thể cho dù alen đó là có lợi

(4) Không làm thay đổi tần số alen nhưng làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể

(5) Làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể rất chậm

Có bao nhiêu thông tin nói về vai trò của đột biến gen

Câu 18: Khi nói về đặc trưng cơ bản của quần thể , phát biểu nào sau đây đúng :

A Tỉ lệ giới tính thay đổi phụ thuộc vào từng loài, từng thời gian và điều kiện môi trường

sống

B Kích thước của quần thể luôn ổn định và giống nhau giữa các loài

Trang 5

C Trong điều kiện môi trường bị giới hạn đường cong tăng trưởng của quần thể có hình chữ S

D Mật độ cá thể của mỗi quần thể không cố định mà thay đổi theo mùa, theo năm hoặc tùy

theo điều kiện của môi trường sống

Câu 19: Phép lai bố AaBbDd x AaBbdd Giả sử ở giảm phân II cả bố và mẹ một số tế bào

chứa cặp Aa không phân li Giảm phân I bình thường Theo lí thuyết số loại kiểu gen bình

thường và đột biến lần lượt là :

A 27 và 60 B 18 và 36 C 27 và 90 D 18 và 60

Câu 20: Nhận định nào sau đây về đột biến gen là đúng

A Đột biến điểm chỉ liên quan đến vài cặp nucleotit trên gen

B Đột biến gen được phát sinh trong giảm phân tạo giao tử luôn được di truyền cho thế hệ

sau qua sinh sản hữu tính

C Đột biến gen chỉ có thể có lợi hoặc có hại

D Đột biến gen được phát sinh ở tế bào sinh dưỡng có thể được di truyền cho thế hệ sau qua

sinh sản vô tính

Câu 21: Nhận định nào sau đây về NST giới tính là đúng :

A Tính trạng do gen trên NST Y không có len ở X thì di tryền theo dòng mẹ

B Vùng tương đồng của cặp NST giới tính chỉ chứa gen không alen

C Cặp NST giới tính chỉ chứa gen quy định tính trạng giới tính

D Ở động vật có vú , ruồi giấm , cặp NST giới tính ở giới cái XX , giới đực XY

Câu 22: Khi lai thuận và lai nghịch hai nòi gà thuần chủng mào gà hình hạt đào với gà mào

hình lá được gà F1 toàn gà mào hình đào Cho gà F1 giao phối với nhau được F2 có tỉ lệ 93

mào gà hạt đào : 31 mào gà hoa hồng : 26 mào hình hạt đậu : 9 mào hình lá Sự di truyền

tính trạng hình dạng mào gà bị chi phối bời quy luật di truyền nào ?

A Tương tác gen không alen theo kiểu át chế trội

B Tương tác gen không alen theo kiểu bổ trợ

C Tương tác gen không alen theo kiểu át chế lặn

D Tương tác gen không alen theo kiểu cộng gộp

Câu 23: Theo Đacuyn , nguyên liệu chủ yếu cho chọn lọc tự nhiên là:

A Biến dị cá thể B Đột biến C Thường biến D Biến dị tổ hợp

Câu 24: Cho các dữ liệu sau :

1- Enzyme thủy phân aa mở đầu

2- Riboxom tách thành hai tiểu phần bé và lớn rời khỏi mARN

3- Chuỗi polipeptit hình thành bậc cấu trúc không gian của protein

Trang 6

4- Riboxom trượt gặp bộ ba kết thúc trên mARN thì dừng lại

Trình tự đúng trong giai đoạn kết thúc dịch mã là :

A 4 -3- 1-2 B 4 -2- 3 -1 C 4 -1 – 3 -2 D 4- 2 -1- 3

Câu 25: Một loài thực vật tự thụ phấn bắt buộc có bộ NST 2n = 14 , trong quá trình giảm

phân ở một cây xét 1000 tế bào thấy có 200 tế bào có một cặp NST không phân li trong giảm

phân I , giảm phân II bình thường Tỉ lệ giao tử chứa 8 NST được tạo ra từ cây này là :

Câu 26: Nhận định nào sau đây là đúng

A Phân li độc lập hạn chế sự xuất hiện của biến dị tổ hợp

B Hai tính trạng do hai cặp gen quy định tuân theo quy luật hoán vị gen khi chúng cùng nằm

trên 1 cặp NST và ở kì đầu giảm phân I không xảy ra tiếp hợp va trao đổi chéo giữa hai cromatit

trong cặp tương đồng

C Hai tính trạng do hai cặp gen quy định tuân theo quy luật phân li độc lập khi chúng nằm

trên hai cặp NST khác nhau

D Hai cặp tính trạng do hai cặp gen quy định tuân theo quy luật liên kết gen hoàn toàn khi

chúng cùng nằm trên 1 cặp NST và ở kì đầu giảm phân I xảy ra tiếp hợp và trao đổi chéo cân

giữa hai cromatit trong cặp tương đồng

Câu 27: Ở một tế bào thực vật có bộ NST 2n = 14 Tế bào rễ của loài thực vật này thuộc thể

ba nhiễm sẽ có số NST là :

Câu 28: Ở ruồi giấm, alen A quy định thân xám trội hoàn toàn so với alen a quy định thân

đen ; alen B quy định cánh dài trội hoàn toàn so với alen b quy định cánh cụt ; alen D quy

định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen d quy định mắt trắng Thực hiện phép lai P : AB

Câu 29: Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về gen cấu trúc :

A Phần lớn các gen của sinh vật nhân thực có vùng mã hóa không liên tục , xem kẽ các đoạn

mã hóa axit amin là các đoạn không mã hóa axit amin

B Mỗi gen mã hóa protein điển hình gồm ba vùng trình tự nucleotit : vùng điều hoàn , vùng

mã hóa , vùng kết thúc

C Gen không phân mảnh là các gen có vùng mã hóa liên tục , không chứa các đoạn không

mã hóa axit ( intron)

Trang 7

D Vùng điều hòa nằm ở đầu 5’ của mạch mã gốc của gen , mang tín hiệu khởi động và kiểm

soát quá trình phiên mã

Câu 30: Ở một quần thể ngẫu phối , xét hai gen : gen thứ nhất có 3 alen , nằm trên đoạn

không tương đồng của NST giới tính X ; gen thứ 2 có 5 alen nằm trên NST thường Trong

trường hợp không xảy ra đột biến , số loại kiểu gen tối đa về cả hai gen trên có thể được tạo

ra trong quần thể này là :

Câu 31: Nhận định nào sau đây về thể tự đa bội là không đúng :

A Thể tự đa bội thường có khả năng chóng chịu tốt hơn , thích ứng rộng

B Thể tự đa bội có thể được hình thành do tất cả các NST không phân li ở kì sau nguyên

phân

C Đa bội lẻ thường có hạt

D Thể tự đa bội có cơ quan sinh dưỡng lớn gấp bội so với dạng lưỡng bội nguyên khởi

Câu 32: Trong trường hợp không xảy ra đột biến, nếu các cặp alen nằm trên các cặp NST

tương đồng khác nhau thì chúng :

A Luôn có số lượng , thành phần , trật tự các nucleotit giống nhau

B Sẽ phân li độc lập trong quá trình giảm phân hình thành giao tử

C Di truyền cùng nhau tạo thành nhóm gen liên kết

D Luôn tương tác với nhau cùng quy định một tính trạng

Câu 33: Theo quan niệm hiện đại về chọn lọc tự nhiên, phát biểu nào sau đây không đúng :

A Khi môi trường thay đổi theo một hướng xác định thì chọn lọc tự nhiên sẽ làm thay đổi

môi trường sống theo một hướng xác định

B Chọn lọc tự nhiên quy định chiều hướng và nhịp điệu biến đổi thành phần kiểu gen của

quần thể

C Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên từng alen làm thay đổi tần số alen của quần thể

D Chọn lọc tự nhiên thực chất là quá trình phân hóa khả năng sống sót và khả năng sinh sản

của các cá thể với kiểu gen khác nhau trong quần thể

Câu 34: Hiện nay người ta giả thiết rẳng trong quá trình phát sinh sự sống trên Trái Đất, phân

tử tự nhân đôi xuất hiện đầu tiên có thể là :

Câu 35: Hóa chất gây đột biến 5- BU khi thấm vào tế bào gây đột biến thay thế cặp AT thành

cặp G- X Quá trình thay thế được mô tả theo sơ đồ sau :

A A- T →X- 5 BU →G- 5BU →G – X B A- T →G- 5 BU →G- 5BU →G – X

C A- T →A - 5 BU →G- 5BU →G – X D A- T →G- 5 BU →X- 5BU →G – X

Trang 9

Câu 2: Phát biểu nào sau đây là SAI khi nói về quá trình phiên mã

A Ở sinh vật nhân thực, sau khi kết thúc quá trình phiên mã sẽ diễn ra quá trình dịch mã luôn

B Đoạn ADN mà enzim ARN polimeraza vừa trượt qua sẽ trở lại trạng thái xoắn kép bình

thường

C Trình tự nucleotit của vùng kết thúc của gen báo hiệu cho enzim ARN polimeraza thoát

khỏi gen

D Ở sinh vật nhân sơ, mARN được tạo ra đượ trực tiếp dùng làm khuôn để tổng hợp protein

Câu 3: Cơ quan tương tự

A thể hiện tính chọn lọc có hướng của chọn lọc tự nhiên

B thể hiện chọn lọc tự nhiên thực hiện chủ yếu theo hướng phân li tính trạng

C thể hiện tính thống nhất của sinh giới

D có chủ yếu ở động vật

Câu 4: Một người đàn ông mang nhóm máu A và một người phụ nữ mang nhóm máu B có

thể có các con với kiểu hình nào?

A máu A, B, AB hoặc O B chỉ máu A hoặc máu B

Câu 5: Ở một loài thực vật, chiều cao cây do 4 cặp gen không alen tác động cộng gộp Sự có

mặt mỗi alen trội làm chiều cao tăng thêm 5cm Cây cao nhất có chiều cao 190cm Cây cao

160cm có kiểu gen:

A aaBbDdEe ; AaBbddEe B Aabbddee ; aabbddEe

Câu 6: Đột biến được ứng dụng để làm tăng hoạt tính của enzym amilaza dùng trong công

nghiệp sản xuất bia là đột biến:

A Lặp đoạn NST B Chuyển đoạn NST C Mất đoạn NST D Đảo đoạn NST

Câu 7: Một gen có chiều dài 4080 , một đột biến xảy ra ở khoảng cặp nucleotit 600 – 700

Gen sau đột biến tiến hành quá trình tổng hợp protein, phân tử protein hoàn thiện sau tổng

hợp có 320 aa Giải thích nào sau đây là ĐÚNG

Trang 10

A Đột biến thay thế cặp nucleotit làm xuất hiện bộ ba kết thúc

B Đột biến mất cặp nucleotit dẫn đến xuất hiện bộ ba kết thúc

C Đột biến làm đứt mạch ADN

D Đột biến làm cho mạch mARN bị cuộn lại làm riboxom đọc nhầm

Câu 8: Loại biến dị không được xếp cùng loại với các loại biến dị còn lại là

A Biến dị tạo ra hội chứng Claiphentơ ở người

B Biến dị tạo ra hội chứng Đao ở người

C Biến dị tạo ra thể mắt trắng ở ruồi giấm

D Biến dị tạo thể chứa 9 nhiễm sắc thể trong tế bào sinh dưỡng của ruồi giấm

Câu 9: Một nhóm tế bào sinh dục của một loài có kiểu gen X X giảm phân Trong đó có một A a

số tế bào chỉ rối loạn giảm phân II, một số tế bào chỉ rối loạn giảm phân I và một số tế bào

giảm phân bình thường Số loại giao tử tối đa có thể được tạo ra là

Câu 10: Bằng kỹ thuật chia cắt phôi động vật thành nhiều phôi rồi cấy các phôi này vào tử

cung của các con vật khác cùng loài để tạo ra nhiều con vật có kiểu gen giống nhau Kĩ thuật

này được gọi là

A nhân bản vô tính B lai tế bào C cấy truyền phôi D kĩ thuật gen

Câu 11: Hội chứng Đao - hội chứng gây ra do đột biến số lượng NST - thường gặp ở người

A cặp NST 21 bé và mang ít gen nên thể ba gây ra ít biến đổi trong cân bằng của hệ gen

B cặp NST 21 bé nên không được ưu tiên trong phân bào

C rối loạn giảm phân thường gặp ở cặp 21

D thể ba của các cặp NST khác không gây ảnh hưởng đến sức sống của cơ thể nên không

biểu hiện

Câu 12: Ở một loài động vật ngẫu phối, con đực có cặp nhiễm sắc thể giới tính là XY, con

cái có cặp nhiễm sắc thể giới tính là XX Xét 2 gen, trong đó: gen thứ nhất có 2 alen nằm trên

nhiễm sắc thể thường; gen thứ hai có 3 alen nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X không có alen

tương ứng trên Y Tính theo lý thuyết, loài động vật này có tối đa bao nhiêu kiểu gen về hai

gen nói trên?

Câu 13: Phương pháp nào sau đây không tạo ra được sinh vật biến đổi gen?

A Tổ hợp lại các gen vốn có của bố mẹ bằng lai hữu tính

B Làm biến đổi một gen đã có sẵn trong hệ gen

C Đưa thêm một gen của loài khác vào hệ gen

Trang 11

D Loại bỏ hoặc làm bất hoạt một gen nào đó trong hệ gen

Câu 14: Một đoạn của gen cấu trúc có trật tự nucleotit trên mạch gốc như sau:3’TAX - AAG

- GAG - AAT - GTT- TTA - XXT – XGG - GXG - GXX - GAA - ATT 5’Nếu đột biến thay

thế nuclêôtit thứ 19 là X thay bằng A, thì số axit amin (aa) môi trường cung cấp cho gen đột

biến tổng hợp là:

Câu 15: Nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực không có chức năng nào sau đây?

A Phân chia đều vật chất di truyền cho các tế bào con trong pha phân bào

B Tham gia vào quá trình điều hòa hoạt động gen thông qua các mức cuộn xoắn của nhiễm

sắc thể

C Lưu giữ, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền

D Quyết định mức độ tiến hóa của loài bằng số lượng nhiễm sắc thể trong bộ nhiễm sắc thể

2n

Câu 16: Quá trình tiến hoá sử dụng nguồn nguyên liệu nào là chủ yếu?

Câu 17: Dacuyn không đưa ra khái niệm nào sau đây?

A Đột biến B Chọn lọc tự nhiên C Phân ly tính trạng D Biến dị cá thể

Câu 18: Kết thúc quá trình tiến hoá nhỏ:

A Hình thành loài mới B Hình thành các kiểu gen thích nghi

C Hình thành các nhóm phân loại D Hình thành các đặc điểm thích nghi

Câu 19: Ở vi khuẩn, gen điều hòa (R) có cấu trúc giống với cấu trúc Operon ở vùng

kiểu gen ab

ab là

Câu 22: Ở ruồi giấm biết A: thân xám, a: thân đen; B: cánh dài, b: cánh cụt Cặp gen D: mắt

đỏ, d: mắt trắng nằm trên NST giới tính X không alen với Y Cho phép lai P:

Trang 12

A có khả năng tự nhân đôi với tốc độ cao

B không có khả năng kháng được thuốc kháng sinh

C có các dấu chuẩn hay gen đánh dấu, gen thông báo

D có khả năng tiêu diệt các tế bào không chứa ADN tái tổ hợp

Câu 24: Cho biết mỗi gen qui định một tính trạng, các gen phân li độc lập, gen trội là trội

hoàn toàn và không có đột biến xảy ra Tính theo lý thuyết, có mấy kết luận đúng về kết quả

của phép lai: AaBbDdEe x AaBbDdEe?

(1) Kiểu hình mang 2 tính trạng trội và 2 tính trạng lặn ở đời con chiếm tỉ lệ 9/256

(2) Có thể có tối đa 8 dòng thuần được tạo ra từ phép lai trên

(3) Tỉ lệ có kiểu gen giống bố mẹ là 1/16

(4) Tỉ lệ con có kiểu hình khác bố mẹ (3/4)

(5) Có 256 tổ hợp giao tử được hình thành từ phép lai trên

Câu 25: Cho các thông tin sau:

(1) Làm thay đổi hàm lượng ADN ở trong nhân tế bào

(2) Làm thay đổi chiều dài phân tử ADN

(3) Không làm thay đổi thành phần và số lượng gen trên NST

(4) Thường xảy ra ở thực vật mà không gặp ở động vật

(5) Làm xuất hiện các gen mới trong quần thể

Trong 5 đặc điểm nói trên, đột biến lệch bội có bao nhiêu đặc điểm?

Câu 26: Khi nói về quá trình nhân đôi ADN, xét các kết luận sau đây:

(1) Trên mỗi phân tử ADN của sinh vật nhân sơ chỉ có một điểm khởi đầu nhân đôi ADN

Trang 13

(2) Enzim ADN-polimeraza làm nhiệm vụ tháo xoắn phân tử ADN và kéo dài mạch mới

(3) Sự nhân đôi của ADN ti thể diễn ra độc lập với sự nhân đôi của ADN trong nhân tế bào

(4) Tính theo chiều tháo xoắn, ở mạch khuôn có chiều 5’ - 3’ thì mạch mới được tổng hợp

gián đoạn

(5) Sự nhân đôi ADN diễn ra vào kì trung gian giữa hai lần phân bào

Có bao nhiêu kết luận đúng ?

Câu 27: Nhận định nào sau đây là SAI khi nói về bộ NST của loài

A Hai cá thể cùng độ tuổi, có bộ NST bình thường, có cùng giới tính, trong cùng giai đoạn

của chu kỳ tế bào thì trong tế bào xoma có bộ NST giống hệt nhau về hình thái

B Các loài có sinh sản vô tính thì trong bộ NST không có cặp NST giới tính

C Đa số các loài NST thường giống nhau ở 2 giới, NST giới tính khác nhau ở hai giới

D Bộ NST thay đổi hình thái qua các giai đoạn của quá trình phần bào

Câu 28: Theo thuyết tiến hóa hiện đại, có mấy phát biểu không đúng?

(1) Chọn lọc tự nhiên luôn làm thay đổi đột ngột tần số alen và thành phần kiểu gen của quần

thể

(2) Mọi biến dị trong quần thể đều là nguyên liệu của quá trình tiến hóa

(3) Các yếu tố ngẫu nhiên làm nghèo vốn gen quần thể, giảm sự đa dạng di truyền nên không

có vai trò đối với tiến hóa

(4) Giao phối không ngẫu nhiên sẽ dẫn đến làm tăng tần số alen có hại trong quần thể

Câu 29: Ở người, gen A quy định hói đầu, gen a quy định không hói đầu Ở nam giới kiểu

gen AA và Aa quy định tính trạng hói đầu Ở nữ, kiểu gen AA quy định hói đầu, kiểu gen Aa,

aa quy định tính trạng không hói đầu Ở một quần thể người có cấu trúc di truyền đạt trạng

thái cân bằng, tần số của gen A = 0,6 Ở giới nữ, tỉ lệ không hói đầu là:

Trang 14

(1)- Ngựa cái giao phối với lừa đực sinh ra con la không có khả năng sinh sản

(2)- Cây thuộc loài này thường không thụ phấn được cho cây thuộc loài khác

(3)- Trứng nhái thụ tinh với tinh trùng cóc tạo ra hợp tử nhưng hợp tử không phát triển

(4)- Các loài ruồi giấm khác nhau có tập tính giao phối khác nhau

Số đáp án đúng là

Câu 32: Một quần thể có cấu trúc di truyền 0,6 Aabb + 0,4 aaBb = 1 Quần thể ngẫu phối 1

thế hệ, tỉ lệ cá thể có kiểu gen aabb là:

Câu 33: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về quần thể tự thụ phấn?

A Tần số tương đối các alen luôn thay đổi nhưng tần số các kiểu gen duy trì không đổi qua

các thế hệ

B Tần số tương đối các alen duy trì không đổi nhưng tần số các kiểu gen luôn thay đổi qua

các thế hệ

C Tần số tương đối các alen và tần số các kiểu gen luôn duy trì không đổi qua các thế hệ

D Tần số tương đối các alen và tần số các kiểu gen luôn thay đổi qua các thế hệ

Câu 34: Nhân tố nào sau đây làm biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen?

A Ngẫu phối và giao phối có chọn lọc B Tự phối và đột biến gen

C Di nhập gen và ngẫu phối D Yếu tố ngẫu nhiên và di nhập gen

Câu 35: Trong quá trình giảm phân ở một cơ thể có kiểu gen AaBbX X đã xảy hoán vị gen De dE

giữa các alen D và d với tần số 20% Cho biết không xảy ra đột biến, tính theo lí thuyết, tỉ lệ

loại giao tử abX được tạo ra từ cơ thể này là: de

Đáp án

11-A 12-B 13-A 14-D 15-D 16-C 17-A 18-A 19-A 20-C

21-C 22-A 23-C 24-C 25-D 26-D 27-B 28-C 29-B 30-A

31-C 32-D 33-B 34-D 35-D

Trang 15

Tự Học 365 Max

ĐỀ THI THỬ NẮM CHẮC 8 ĐIỂM MÔN SINH

ĐỀ SỐ 33

Câu 1: Quan hệ dinh dưỡng trong quần xã cho biết

A mức độ tiêu thụ các chất hữu cơ của các sinh vật

B con đường trao đổi vật chất và năng luợng trong quần xã

C mức độ quan hệ họ hàng giữa các cá thể trong quần xã

D khả năng tồn tại phát triển hay khả năng suy vong của quần xã

Câu 2: Điểm giống nhau giữa đột biến gen trong tế bào chất và đột biến gen trong nhân là

A phát sinh mang tính ngẫu nhiên, cá thể, không xác định

B không di truyền qua sinh sản sinh dưỡng

C phát sinh trên ADN dạng vòng

D đều xảy ra trên ADN trong nhân tế bào

Câu 3: Vi khuẩn nốt sần có khả năng cố định nito vì chúng có enzim

A amilaza B caboxilaza C nitrôgenaza D nuclêaza

Câu 4: Chia cắt một phôi động vật thành nhiều phôi cho phát triển trong cơ thể nhiều con cái

khác nhau từ đó nhanh chóng tạo ra hàng loạt con giống có kiểu gen giống nhau gọi là phương

pháp:

A Nhân bản vô tính tế bào động vật B Cấy truyền hợp tử

Câu 5: Khi nói về mối quan hệ giữa kiểu gen, môi trường và kiểu hình phát biểu nào sau đây

không đúng?

A Tính trạng số lượng chỉ phụ thuộc vào điều kiện môi trường mà không phụ thuộc vào kiểu

gen

B Kiểu hình là kết quả tương tác giữa kiểu gen và điều kiện môi trường

C Bố mẹ không truyền cho con tính trạng hình thành sẵn mà truyền cho con một kiểu gen

D Kiểu gen quy định mức phản ứng của cơ thể trước các điều kiện môi trường khác nhau

Câu 6: Phát biểu nào sau đây là đúng về các yếu tố ngẫu nhiên đối với quá trình tiến hoá của

sinh vật?

A Yếu tố ngẫu nhiên luôn làm tăng sự đa dạng di truyền của sinh vật

B Yếu tố ngẫu nhiên luôn làm tăng vốn gen của quần thể

C Yếu tố ngẫu nhiên làm thay đổi tần số alen không theo một hướng xác định

Trang 16

D Yếu tố ngẫu nhiên luôn đào thải hết các alen trội và lặn có hại ra khỏi quần thể, chỉ giữ lại

alen có lợi

Câu 7: Kết luận nào sau đây là đúng?

A Chuỗi thức ăn luôn bắt đầu bằng sinh vật tự dưỡng và kết thúc bằng sinh vật dị dưỡng

B Quần xã có độ đa dạng càng cao thì lưới thức ăn càng đơn giản

C Lưới thức ăn và chuỗi thức ăn luôn bền vững

D Chuỗi thức ăn của hệ sinh thái dưới nước thường dài hơn của hệ sinh thái trên cạn

Câu 8: Ở người, hội chứng nào sau đây là do đột biến số lượng nhiễm sắc thể xảy ra ở cặp

nhiễm sắc thể thường?

A Hội chứng Tơcnơ B Hội chứng Claiphentơ

C Hội chứng 3X (Siêu nữ) D Hội chứng Đao

Câu 9: Các hoocmon kích thích sinh trưởng bao gồm:

A auxin, axit abxixic, xitokinin B auxin, giberelin, xitokinin

C auxin, giberelin, etilen D auxin, etilen, axit abxixic

Câu 10: Hướng tiến hóa về sinh sản của động vật là

A từ hữu tính đến vô tính, từ thụ tinh ngoài đến thụ tinh trong, từ đẻ trứng đến đẻ con

B từ vô tính đến hữu tính, từ thụ tinh trong đến thụ tinh ngoài, từ đẻ trứng đến đẻ con

C từ vô tính đến hữu tính, từ thụ tinh ngoài đến thụ tinh trong, từ đẻ trứng đến đẻ con

D từ vô tính đến hữu tính, từ thụ tinh trong đến thụ tinh ngoài, từ đẻ con đến đẻ trứng

Câu 11: So với biện pháp sử dụng thuốc trừ sâu hóa học để tiêu diệt sinh vật gây hại, biện pháp

sử dụng loài thiên địch có những ưu điểm nào sau đây?

(1) Thường không gây ảnh hưởng xấu đến sức khỏe của con người

(2) Không phụ thuộc vào điều kiện khí hậu, thời tiết

(3) Nhanh chóng dập tắt tất cả các loại dịch bệnh

(4) Không gây ô nhiễm môi trường

A (3) và (4) B (2) và (3) C (1) và (2) D (1) và (4)

Câu 12: Ở cừu, gen qui định màu lông nằm trên NST thường Gen A qui định màu long trắng là

trội hoàn toàn so với alen a qui định lông đen Một cừu đực được lai với một cừu cái, cả hai đều

dị hợp tử Cừu non sinh ra là một cừu đực trắng Nếu tiến hành lai trở lại với mẹ thì xác suất để

có một con cừu cái lông đen là bao nhiêu ?

Trang 17

Câu 13: Ở một quần thể sau khi trải qua 3 thế hệ tự phối, tỷ lệ của thể dị hợp trong quần thể

bằng 8% Biết rằng ở thế hệ xuất phát, quần thể có 20% số cá thể đồng hợp trội và cánh dài là

tính trạng trội hoàn toàn so với cánh ngắn Hãy cho biết trước khi xảy ra quá trình tự phối, tỷ lệ

kiểu hình nào sau đây của quần thể nói trên

A 84% cánh dài : 16% cánh ngắn B 64% cánh dài : 36% cánh ngắn

C 36% cánh dài : 64% cánh ngắn D 16% cánh dài : 84% cánh ngắn

Câu 14: Trong điều kiện không xảy ra đột biến, kích thước quần thể đủ lớn, không có di nhập

gen và biến động di truyền, sức sống và khả năng sinh sản của các cá thể trong quần thể như

nhau Nhận định nào sau đây về di truyền quần thể là không đúng?

A Quần thể giao phối có tần số tương đối của các alen không đổi qua các thế hệ

B Khi quần thể đạt cân bằng di truyền thì cấu trúc di truyền sẽ ổn định qua các thế hệ

C Quần thể tự phối qua nhiều thế hệ làm xuất hiện kiểu gen đồng hợp lặn dẫn đến thoái hóa

giống

D Quần thể tự phối có chứa kiểu gen dị hợp tử, qua nhiều thế hệ làm giảm tỉ lệ kiểu gen dị

hợp

Câu 15: Đem lai phân tích cơ thể được tạo ra từ phép lai giữa hai cơ thể bố mẹ thuần chủng khác

biệt nhau về hai cặp tính trạng, thu được Fa có số cá thể mang một tính trạng trội và một tính

trạng lặn chiếm 70% Biết mỗi gen quy định một tính trạng và tính trội là trội hoàn toàn Quy

luật di truyền chi phối phép lai là

C hoán vị gen với tần số 15% D hoán vị gen với tần số 30%

Câu 16: Ý nào không đúng đối với sự tiến hoá của hệ thần kinh?

A Tiến hoá theo hướng dạng lưới à Chuổi hạch à Dạng ống

B Tiến hoá theo hướng phản ứng chính xác và thích ứng trước kích thích của môi trường

C Tiến hoá theo hướng tiết kiệm năng lượng trong phản xạ

D Tiến hoá theo hướng tăng lượng phản xạ nên cần nhiều thời gian để phản ứng

Câu 17: Bước quan trọng để các dạng sống sản sinh ra các dạng dạng giống mình là:

A Sự xuất hiện các enzim B Sự xuất hiện cơ chế tự sao

C Sự tạo thành các côaxecva D Sự tạo thành lớp màng

Câu 18: Khi nói về chu trình sinh địa hóa cacbon, phát biểu nào sau đây là đúng?

A Cacbon đi vào chu trình dưới dạng cacbon monooxit (CO)

B Toàn bộ lượng cacbon sau khi đi qua chu trình dinh dưỡng được trở lại môi trường không

khí

C Một phần nhỏ cacbon tách ra từ chu trình dinh dưỡng để đi vào các lớp trầm tích

Trang 18

D Sự vận chuyển cacbon qua mỗi bậc dinh dưỡng không phụ thuộc vào hiệu suất sinh thái

của bậc dinh dưỡng đó

Câu 19: Cho biết cơ thể tứ bội giảm phân tạo ra giao tử lưỡng bội Phép lai giữa hai cơ thể tứ bội

P: AAaa × AAAa, thu được tỷ lệ đồng hợp ở đời con là:

Câu 20: Ở sinh vật nhân sơ, có nhiều trường hợp gen bị đột biến nhưng chuỗi polypeptit do gen

quy định tổng hợp không bị thay đổi Nguyên nhân là vì:

A Mã di truyền có tính đặc hiệu B ADN của vi khuẩn có dạng vòng

C Gen của vi khuẩn có cấu trúc theo operon D Mã di truyền có tính thoái hóa

Câu 21: Ở một loài thực vật, alen A quy định thân cao là trội hoàn toàn so với alen a quy định

thân thấp; alen B quy định hoa kép trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa đơn; DD: hoa đỏ,

Dd: hoa hồng, dd: hoa trắng Các cặp gen phân li độc lập nhau Nếu F1 xuất hiện 8 loại kiểu hình

theo tỉ lệ 3:3:3:3:1:1:1:1 thì kiểu gen của P có thể là?

A AaBbDd × AabbDD hoặc AaBbDD × aabbDd

B AaBbDd × Aabbdd hoặc AaBbDD × aabbDd

C AaBbDd × aaBbDD hoặc AaBbDD × aaBbDd

D AaBbDd × aaBbdd hoặc AaBbdd × AaBbDd

Câu 22: Phát biểu nào sau đây là không đúng ?

A Phát triển của động vật không qua biến thái là kiểu phát triển mà con non có đặc điểm hình

thái cấu tạo sinh lý tương tự con trưởng thành

B Phát triển của động vật không qua biến thái là kiểu phát triển mà con non phát triển trực

tiếp không qua lột xác biến đổi thành con trưởng thành

C Phát triển của động vật qua biến thái không hoàn toàn là kiểu phát triển mà ấu trùng trải

qua nhiều lần lột xác, con non tương tự con trưởng thành

D Phát triển của động vật qua biến thái hoàn toàn là kiểu phát triển trực tiếp không qua giai

đoạn trung gian, con non khác con trưởng thành

Câu 23: Loại đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào dưới đây có vai trò quan trọng trong quá trình

hình thành gen mới?

A Lặp đoạn kết hợp với mất đoạn B Đảo đoạn

Câu 24: Câu nào sau đây có nội dung sai?

A Dòng năng lượng trong hệ sinh thái bắt nguồn từ mặt trời được sinh vật sản xuất hấp thụ và

biến đổi thành hóa năng qua quá trình quang hợp

Trang 19

B Nguyên nhân chính gây ra sự thất thoát năng lượng trong hệ sinh thái là hóa năng tích lũy

trong liên kết hóa học của các chất hữu cơ

C Trong chu trình dinh dưỡng, càng lên bậc dinh dưỡng cao hơn thì năng lượng càng giảm

D Trong vật chất có tiềm ẩn năng lượng, nhưng vật chất được trao đổi theo chu trình còn

năng lượng được truyền theo một chiều

Câu 25: Ở người, một gen trên nhiễm sắc thể thường có hai alen: alen A quy định thuận tay phải

trội hoàn toàn so với alen a quy định thuận tay trái Một quần thể người đang ở trạng thái cân

bằng di truyền có 64% số người thuận tay phải Một người phụ nữ thuận tay trái kết hôn với một

người đàn ông thuận tay phải thuộc quần thể này Xác suất để người con đầu lòng của cặp vợ

chồng này thuận tay phải là

Câu 26: Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng khi nói về phương pháp nuôi cấy mô ở thực vật?

(1) Giúp tiết kiệm được diện tích nhân giống

(2) Tạo được nhiều biến dị tổ hợp

(3) Có thể tạo ra số lượng cây trồng lớn trong một thời gian ngắn

(4) Có thể bảo tồn được một số nguồn gen quý hiếm có nguy cơ tuyệt chủng

Câu 27: Một cơ thể có kiểu gen AaBbDD Nếu trong quá trình giảm phân, có 4% số tế bào bị rối

loạn phân li trong giảm phân I ở cặp gen Bb, giảm phân II diễn ra bình thường, các cặp NST

khác phân li bình thường Kết quả tạo ra giao tử đột biến với tỉ lệ:

Câu 28: Mục đích của di truyền tư vấn là:

(1) Giúp tìm hiểu nguyên nhân, cơ chế về khả năng mắc bệnh di truyền ở thế hệ sau

(2) Cho lời khuyên về kết hôn giữa những người có nguy cơ mang gen lặn

(3) Cho lời khuyên về sinh sản để hạn chế việc sinh ra những đứa trẻ tật nguyền

(4) Xây dựng phả hệ di truyền của những người đến tư vấn di truyền

Có bao nhiêu phương án đúng?

Câu 29: Gibêrelin có vai trò:

A Làm tăng số lần nguyên phân, chiều dài của tế bào và chiều dài thân

B Làm tăng số lần nguyên phân, giảm chiều dài của tế bào và tăng chiều dài thân

C Làm giảm số lần nguyên phân, chiều dài của tế bào và chiều dài thân

D Làm tăng số lần nguyên phân, chiều dài của tế bào và giảm chiều dài thân

Trang 20

Câu 30: Ở một loài động vật gen A lông đen gen a lông nâu gen B mắt đỏ gen b mắt trắng Các

alen NST thường Cho con lông đen mắt trắng giao phối con lông nâu mắt đỏ(P) thu được F1 có

kiểu hình đồng nhất.Cho các con F1 giao phối với với nhau được F2: Có 4 kiểu hình trong đó

kiểu hình lông đen mắt trắng chiếm tỷ lệ 21%.Cho hoán vị gen sảy ra ở 2 giới như nhau Theo lý

thuyết có mấy nhận định đúng

(1) P thuần chủng

(2) F1 dị hợp 2 cặp gen

(3) Ở F2 số con số kiểu hình lông nâu, mắt đỏ chiếm tỷ lệ nhiều nhất

(4) Ở F2, số kiểu hình lông nâu,mắt trắng chiếm tỷ lệ 9%

(5) Ở F2, các con có kiểu hình lông đen,mắt đỏ có 4 kiểu gen

Câu 31: Cho những nhận xét sau:

(1) Đột biến gen và di-nhập gen đều có thể tạo ra vốn gen phong phú cho quần thể

(2) Giao phối không ngẫu nhiên là nhân tố tiến hóa có hướng trong việc quy định chiều hướng

biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể

(3) Giao phối không ngẫu nhiên và di-nhập gen đều có thể làm nghèo vốn gen của quần thể

(4) Chọn lọc tự nhiên và yếu tố ngẫu nhiên đều làm giảm sự đa dạng di truyền của quần thể

(5) Giao phối ngẫu nhiên và đột biến gen đều là nhân tố tiến hóa vô hướng

(6) Đột biến và giao phối không ngẫu nhiên đều làm thay đổi tần số alen của quần thể một cách

chậm chạp

(7) Chọn lọc tự nhiên và yếu tố ngẫu nhiên làm thay đổi tần số alen một cách đột ngột

(8) Đột biến thay đổi tần số alen chậm nhất, chọn lọc tự nhiên làm thay đổi tần số alen nhanh

nhất

Có bao nhiêu nhận xét sai?

Câu 32: Hiện tượng ứ giọt chỉ xảy ra ở cây bụi, cây thân thảo vì

I Ở cây thân gỗ, áp suất rễ không đẩy được nước lên phần lá trên cao

II Cây bụi và thân thảo thường thấp, gần mặt đất dễ xảy ra bão hòa hơi nước vào ban đêm, nhất

là khi trời lạnh

III Cây bụi và cây thân thảo thường thấp nên động lực áp suất rễ đủ đẩy nước đến mép phiến lá

IV Cây bụi và cây thân thảo không có bó mạch gỗ nên lực thoát nước yếu dẫn đến hiện tượng ứ

giọt xuất hiện

Số phương án đúng là

Trang 21

Câu 33: Cho một cây hoa đỏ giao phấn với 2 cây của cùng loài đó, kết quả thu được như sau:

Với cây thứ nhất, đời con có 25% cây hoa đỏ; 50% cây hoa vàng; 25% cây hoa trắng

Với cây thứ hai, đời con có 56,25% cây hoa đỏ; 37,5% cây hoa vàng; 6,25% cây hoa trắng

Có bao nhiêu kết luận sau đây đúng ?

(1) Cây hoa đỏ đem lai có kiểu gen dị hợp về 2 cặp gen

(2) Cây thứ nhất có kiểu gen dị hợp về một cặp gen

(3) Cây thứ hai có kiểu gen dị hợp về 2 cặp gen

(4) Cây thứ nhất có kiểu hình hoa trắng

Câu 34: Cho các phát biểu sau về đột biến gen:

(1) Trong tự nhiên tần số đột biến của một gen bất kì thường rất thấp

(2) Đột biến gen xảy ra trong giai đoạn từ 2 đến 8 phôi bào có khả năng truyền lại cho thế hệ sau

qua sinh sản hữu tính

(3) Mọi đột biến gen chỉ có thể xảy ra nếu có tác động của tác nhân đột biến

(4) Đột biến trong cấu trúc của gen đòi hỏi một số điều kiện nhất định mới biểu hiện trên kiểu

hình cơ thể

(5) Đột biến gen xảy ra ở mọi vị trí của gen đều không làm ảnh hưởng đến phiên mã

(6) Trong quần thể lưỡng bội có 3 loại kiểu gen: AA, Aa, aa Cơ thể mang kiểu gen aa được gọi

là thể đột biến

Số phát biểu đúng là:

Câu 35: Trong các đặc điểm sau, những đặc điểm nào có thể có ở một quần thể sinh vật?

(1) Quần thể bao gồm nhiều cá thể sinh vật

(2) Quần thể là tập hợp cá thể cùng loài

(3) Quần thể gồm nhiều cá thể cùng loài phân bố ở các nơi xa nhau

(4) Các cá thể trong quần thể có khả năng giao phối với nhau

(5) Các cá thể có kiểu gen giống nhau

(6) Quần thể có khu phân bố rộng, giới hạn với các chướng ngại của thiên nhiên như núi, sông,

biển…

(7) Trong quá trình hình thành quần thể, tất cả các cá thể cùng loài đều thích nghi với môi trường mới mà chúng phát tán tới

Trang 23

Tự Học 365 Max

ĐỀ THI THỬ NẮM CHẮC 8 ĐIỂM MÔN SINH

ĐỀ SỐ 34

Câu 1: Khi nói về chu trình sinh địa hóa, phát biểu nào sau đây không chính xác ?

A Vi sinh vật cố định nitơ sống cộng sinh trong rễ cây họ đậu hoạt động trong điều kiện kị

khí

B Vi khuẩn phản nitrat hóa chuyển đạm amon trong đất thành nito không khí làm đất bị mất

đạm

C Trong chu trình nitơ thực vật hấp thụ nitơ dưới dạng muối amon và muối nitrat

D Các dạng muối nito mà thực vật hấp thụ chủ yếu được tổng hợp từ nito không khí bằng con

đường sinh học

Câu 2: Mức độ có lợi hay có hại của gen đột biến phụ thuộc vào

A tần số phát sinh đột biến B môi trường sống và tổ hợp gen

C số lượng cá thể trong quần thể D tỉ lệ đực, cái trong quần thể

Câu 3: Dịch tế bào lông hút của rễ ưu trương hơn so với dung dịch đất do

A Nồng độ chất tan trong dung dịch đất cao hơn nồng độ chất tan trong lông hút

B Quá trình thoát hơi nước ở lá và nồng độ chất tan trong lông hút thấp

C Nồng độ chất tan trong lông hút cao hơn nồng độ chất tan trong dung dịch đất

D Quá trình thoát hơi nước ở lá và nồng độ chất tan trong lông hút cao

Câu 4: Cho các phương pháp tạo giống:

(1) Nuôi cấy hạt phấn (2) Dung hợp tế bào trần

(3) Lai xa và đa bội hóa (4) Kĩ thuật chuyển gen

(5) Nhân bản vô tính ở động vật

Số phương pháp có thể tạo ra con lai mang đặc điểm của hai loài khác nhau là

Câu 5: Một cơ thể chứa các cặp gen dị hợp giảm phân bình thường thấy xuất hiện loại giao tử

AE BD = 17,5% Hãy cho biết loại giao tử nào sau đây còn có thể được tạo ra từ quá trình trên,

nếu xảy ra hoán vị chỉ ở cặp gen Aa?

A Giao tử AE Bd = 17,5% B Giao tử ae BD = 7,5%

C Giao tử Ae BD = 7,5% D Giao tử aE bd = 17,5%

Câu 6: Cho các nhân tố sau:

(1) Chọn lọc tự nhiên (2) Giao phối ngẫu nhiên (3) Giao phối không ngẫu nhiên

Trang 24

(4) Các yếu tố ngẫu nhiên (5) Đột biến (6) Di – nhập gen

Các nhân tố có thể vừa làm thay đổi tần số alen, vừa làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần

thể là

A (1), (2), (5), (6) B (1), (3), (5), (6) C (1), (3), (4), (5) D (1), (4), (5), (6)

Câu 7: Thành phần hữu sinh của một hệ sinh thái bao gồm

A sinh vật sản xuất, sinh vật ăn thực vật, sinh vật phân giải

B sinh vật sản xuất, sinh vật ăn động vật, sinh vật phân giải

C sinh vật ăn thực vật, sinh vật ăn động vật, sinh vật phân giải

D sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ, sinh vật phân giải

Câu 8: Trong cơ chế điều hoà hoạt động của ôpêron Lac ở vi khuẩn E.coli, vùng khởi động là:

A những trình tự nuclêôtit mang thông tin mã hoá cho phân tử prôtêin ức chế

B nơi mà chất cảm ứng có thể liên kết để khởi động phiên mã

C những trình tự nuclêôtit đặc biệt, tại đó prôtêin ức chế có thể liên kết làm ngăn cản sự

phiên mã

D nơi mà ARN polimeraza bám vào và khởi động phiên mã

Câu 9: Giải phẫu mặt cắt ngang thân sinh trưởng thứ cấp theo thứ tự từ ngoài vào trong thân là:

A Bần => Tầng sinh bần => Mạch rây sơ cấp => Mạch rây thứ cấp => Tầng sinh mạch =>

Câu 10: Những động vật nào sau đây có thụ tinh ngoài?

A Cá kiêm, ếch đồng B ếch đồng, chim bồ câu

C cá chép, ếch đồng D cá chép, chim bồ câu

Câu 11: Mô tả nào sau đây là không đúng với hiện tượng di truyền liên kết với giới tính:

A Một số NST giới tính do các gen nằm trên các NST thường chi phối sự di truyền của chúng

được gọi là di truyền liên kết với giới tính

B Nhiều gen liên kết với giới tính được xác minh là nằm trên NST giới tính X

C Hiện tượng di truyền liên kết với giới tính là hiện tượng di truyền của các tính trạng

thường mà các gen đã xác định chúng nằm trên NST giới tính

Trang 25

D Trên NST Y ở đa số các loài hầu như không mang gen

Câu 12: Cho cấu trúc di truyền quần thể như sau: 0,4AABb : 0,4AaBb : 0,2aabb Người ta tiến

hành cho quần thể trên là quần thể tự thụ phấn bắt buộc qua 3 thế hệ Tỷ lệ cơ thể mang hai cặp

gen đồng hợp trội là:

A 161/1600 B 112/640 C 49/256 D 161/640

Câu 13: Phát biểu không đúng về sự phát sinh sự sống trên Trái Đất là:

A Một số bằng chứng khoa học cho rằng vật chất di truyền đầu tiên có lẽ là ARN mà không

phải là ADN vì ARN có thể tự nhân đôi và tự xúc tác

B Chọn lọc tự nhiên chỉ tác động ở giai đoạn tiến hóa tiền sinh học tạo nên các tế bào sơ khai

và sau đó hình thành tế bào sống đầu tiên

C Sự xuất hiện sự sống gắn liền với sự xuất hiện phức hợp đại phân tử prôtêin và axit nuclêic

có khả năng tự nhân đôi và dịch mã

D Nhiều bằng chứng thực nghiệm thu được đã ủng hộ quan điểm cho rằng các chất hữu cơ

đầu tiên trên Trái Đất được hình thành bằng con đường tổng hợp hoá học

Câu 14: Ở một loài thực vật, cho giao phấn giữa cây hoa đỏ thuần chủng với cây hoa trắng có

kiểu gen đồng hợp lặn (P), thu được F1 gồm toàn cây hoa đỏ Tiếp tục cho cây hoa đỏ F1 giao

phấn trở lại với cây hoa trắng (P), thu được đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 3 cây hoa trắng : 1 cây hoa đỏ Cho biết không có đột biến xảy ra, sự hình thành màu sắc hoa không phụ thuộc

vào điều kiện môi trường Có thể kết luận màu sắc hoa của loài trên do

A một gen có 2 alen quy định, alen trội là trội không hoàn toàn

B hai gen không alen tương tác với nhau theo kiểu bổ sung quy định

C một gen có 2 alen quy định, alen trội là trội hoàn toàn

D hai gen không alen tương tác với nhau theo kiểu cộng gộp quy định

Câu 15: Cho các hiện tượng sau

1 Cây luôn vươn về phía có ánh sáng

2 Rễ cây luôn mọc hướng đất và mọc vươn đến nguồn nước, nguồn phân

3 Cây hoa trinh nữ xếp lá khi mặt trời lặn, xòe lá khi mặt trời mọc

4 Rễ cây mọc tránh chất gây độc

5 Cây gọng vó uốn cong khi con mồi chạm vào

Hiện tượng nào thuộc tính ứng động?

Câu 16: Phát biểu nào dưới đây không đúng về vai trò của đột biến đối với tiến hóa?

A Đột biến đa bội đóng vai trò quan trọng trong quá trình tiến hóa vì nó góp phần hình thành

loài mới

Trang 26

B Đột biến nhiễm sắc thể thường gây chết cho thể đột biến, do đó không có ý nghĩa đối với

quá trình tiến hóa

C Đột biến gen cung cấp nguyên liệu cho quá trình tiến hóa của sinh vật

D Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể góp phần hình thành loài mới

Câu 17: Trên một cây cổ thụ, nhiều loài chim sống, có loài làm tổ và sống trên tán lá trên cao, có

loài làm tổ ở tầng lá thấp và có loài làm tổ và kiếm ăn trong hốc cây Trong sinh thái học, hiện

tượng trên được gọi bằng khái niệm nào?

A Giới hạn chịu đựng B Khoảng chống chịu

C Giới hạn sinh thái D Ổ sinh thái

Câu 18: Ở một loài động vật, kiểu gen aaB- quy định lông màu, các kiểu gen A-B-, A-bb, aabb

quy định lông trắng Kiểu gen D-E- quy định lông xoăn, các kiểu gen D-ee, ddE-, ddee quy định

long thẳng Thực hiện phép lai (P): A bE a Be

A bE a Be

D  d , thu được F1 Cho F1 lai phân tích thu được

Fa Trong trường hợp xảy ra hoán vị gen ở cả hai nhóm liên kết với tần số như nhau thì những

con lông màu ở Fa chiếm tỷ lệ

Câu 19: Khi nói về sự phát sinh loài người, điều nào sau đây chưa chính xác?

A Có sự tiến hóa văn hóa trong xã hội loài người

B Vượn người ngày nay là tổ tiên của loài người

C Loài người xuất hiện vào đầu kỉ đệ tứ ở đại tân sinh

D Chọn lọc tự nhiên đóng vai trò quan trọng trong giai đoạn tiến hóa từ vượn người thành

người

Câu 20: Khi nói về nhóm tuổi, phát biểu nào sau đây đúng?

A Khi nguồn sống giảm, số cá thể thuộc nhóm tuổi trung bình có xu hướng giảm mạnh

B Việc nghiên cứu nhóm tuổi cho phép ta đánh giá tiềm năng của quần thể sinh vật

C Dựa vào tuổi sinh lí để xây dựng tháp tuổi

D Cấu trúc tuổi của quần thể chỉ phụ thuộc vào đặc điểm của loài sinh vật

Câu 21: Trong quá trình giảm phân của ba tế bào sinh tinh có kiểu gen AaBb DE/de đều xảy ra

hoán vị thì trường hợp nào sau đây không xảy ra?

A 8 loại với tỉ lệ 3:3:3:3:1:1:1:1 B 4 loại với tỉ lệ 1:1: 1: 1

C 8 loại với tỉ lệ: 2:2:2:2:1:1:1:1 D 12 loại với tỉ lệ bằng nhau

Câu 22: Động vật lưỡng tính nào sau đây không tự thụ tinh được mà thụ tinh chỉ xảy ra giữa tinh

trùng và trứng của 2 cá thể khác nhau?

Trang 27

Câu 23: Khi nói về tâm động của nhiễm sắc thể, những phát biểu nào sau đây đúng?

(1) Tâm động là trình tự nuclêotit đặc biệt, mỗi NST có duy nhất một trình tự nuclêotit này

(2) Tâm động là vị trí liên kết của NST với thoi phân bào, giúp NST có thể di chuyển về các cực

của tế bào trong quá trình phân bào

(3) Tâm động bao giờ cũng nằm ở đầu tận cùng của nhiễm sắc thể

(4) Tâm động là những điểm mà tại đó ADN bắt đầu tự nhân đôi

(5) Tùy theo vị trí của tâm động mà hình thái của nhiễm sắc thể có thể khác nhau

A (3), (4), (5) B (1), (2), (5) C (1), (3), (4) D (2), (3), (4)

Câu 24: Loài côn trùng A là loài duy nhất có khả năng thụ phấn cho loài thực vật B Côn trùng

A bay đến hoa của cây B mang theo nhiều hạt phấn và tiến hành thụ phấn cho hoa Nhưng trong

quá trình này, côn trùng A đồng thời đẻ trứng vào bầu nhụy của một số hoa loài B Ở những hoa

này, khi côn trùng nở gây chết noãn trong các bầu nhụy Nếu noãn bị hỏng, quả cũng bị hỏng và

dẫn đến ấu trùng của côn trùng A cũng bị chết Đây là một ví dụ về mối quan hệ?

A Hội sinh B Ký sinh C Cạnh tranh D Ức chế cảm nhiễm

Câu 25: Ở một loài giao phối, gen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định

thân thấp; gen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng; hai cặp gen

này nằm trên 2 cặp NST khác nhau Ở một quần thể đang cân bằng về di truyền có tần số A là

0,8; a là 0,2 và tần số B là 0,9; b là 0,1 Trong quần thể này, cây có kiểu hình thân cao, hoa đỏ

chiếm tỉ lệ

Câu 26: Cho các thành tựu sau:

(1) Tạo chủng vi khuẩn E.Coli sản xuất insulin người

(2) Tạo giống dưa hấu tam bội không có hạt, có hàm luợng đường cao

(3) Tạo giống bông và giống đậu tương mang gen kháng thuốc diệt cỏ của thuốc lá cảnh Petunia

(4) Tạo giống dâu tằm có năng suất cao hơn dạng lưỡng bội bình thường

(5) Tạo giống lúa "gạo vàng" có khả năng tổng hợp p-caroten (tiền vitamin A) trong hạt

(6) Tạo giống cây trổng lưỡng bội có kiểu gen đổng hợp vể tất cả các gen

(7) Tạo giống cừu sản sinh protein huyết thanh của người trong sữa

(8) Tạo giống pomato từ khoai tây và cà chua

Các thành tựu trên được ứng dụng trong công nghệ gen là?

A 1, 2, 4, 5, 8 B 2, 4, 6, 8 C 3, 4, 5, 7, 8 D 1, 3, 5, 7

Câu 27: Xét các phát biểu sau đây:

(1) Một mã di truyền có thể mã hóa cho một hoặc một số loại axit amin

Trang 28

(2) Đơn phân cấu trúc của ARN gồm bốn loại nuclêôtit là A, T, G, X

(3) Ở sinh vật nhân thực, axit amin mở đầu cho chuỗi pôlipeptit là mêtiônin

(4) Phân tử tARN và rARN là những phân tử có cấu trúc mạch kép

(5) Ở trong tế bào, trong các loại ARN thì mARN có hàm lượng cao nhất

(6) Ở trong cùng một tế bào, ADN là loại axit nucleic có kích thước lớn nhất

Phát biểu nào đúng :

Câu 28: Xét một bệnh di truyền đơn gen ở người do alen lặn gây nên Một người phụ nữ bình

thường có cậu (em trai của mẹ) mắc bệnh lấy người chồng bình thường nhưng có mẹ chồng và

chị chồng mắc bệnh Những người khác trong gia đình không ai bị bệnh này, nhưng bố đẻ của cô

ta đến từ một quần thể khác đang ở trạng thái cân bằng di truyền có tần số alen gây bệnh là 1/10 Cặp vợ chồng trên sinh được con gái đầu lòng Biết rằng không xảy ra đột biến mới ở tất cả

những người trong các gia đình Dựa vào các thông tin trên hãy cho biết trong các dự đoán sau,

có bao nhiêu dự đoán đúng?

(1) Xác suất để người con gái của vợ chồng trên mang alen gây bệnh là 16/29

(2) Xác suất sinh con thứ hai của vợ chồng trên là trai không bị bệnh là 29/64

(3) Có thể biết chính xác kiểu gen của 6 người trong các gia đình trên

(4) Xác suất để bố đẻ của người vợ mang alen gây bệnh là 2/11

Câu 29: Auxin chủ yếu sinh ra ở:

C Phôi hạt, chóp rễ D Tế bào đang phân chia ở rễ, hạt, quả

Câu 30: Ba tế bào sinh dục có kiểu gen AAaa thực hiện quá trình giảm phân hình thành giao tử

Biết không xảy ra đột biến mới Theo lí thuyết, trong các tỉ lệ giao tử dưới đây, có bao nhiêu tỉ lệ giao tử có thể được tạo ra từ quá trình giảm phân của ba tế bào trên?

(1) 100% Aa (2) 1 AA: 2 aa: 1 Aa (3) 50% AA: 50% aa

(4) 4 Aa: 1 AA: 1 aa (5) 50% Aa: 50% aa (6) 1 AA: 1 aa: 1 Aa

Câu 31: Cho các ví dụ về các loại cơ quan ở các loài sau :

(1) Cánh của chim và cánh của các loài côn trùng

(2) Chi trước của người, cá voi, mèo đều có xương cánh, xương cẳng, xương cổ, xương bàn và

xương ngón

(3) Xương cùng, ruột thừa và răng không của người

(4) Gai xương rồng và tua cuốn của đậu Hà Lan

Trang 29

(5) Chân chuột chũi và chân dế dũi

Có bao nhiêu ví dụ thuộc bằng chứng về cơ quan tương đồng?

Câu 32: Quá trình hấp thu bị động ion khoáng có đặc điểm

I Các ion khoáng đi từ môi trường đất có nồng độ cao sang tế bào rễ có nồng độ thấp

II Nhờ có năng lượng và enzim, các ion cần thiết bị động đi ngược chiều nồng độ, vào tế bào rễ

III Không cần tiêu tốn năng lượng

IV Các ion cần thiết đi ngược chiều nồng độ nhờ có chất hoạt tải

Số phương án đúng là

Câu 33: Ở ruồi giấm, alen A quy định thân xám trội hoàn toàn so với alen a quy định thân đen;

alen B quy định cánh dài trội hoàn toàn so với alen b quy định cánh cụt; alen D quy định mắt đỏ

trội hoàn toàn so với alen d quy định mắt trắng Thực hiện phép lai P: AB/ab XDXd × AB/ab

XDY thu được F1 Trong tổng số các ruồi ở F1, ruồi thân xám, cánh dài, mắt đỏ chiếm tỉ lệ là

52,5% Biết rằng không xảy ra đột biến, có bao nhiêu kết luận sau đây là đúng?

(1) Khoảng cách giữa 2 gen A và B là 20cM

(2) Ở F1, ruồi đực thân xám, cánh cụt, mắt đỏ chiếm tỉ lệ 1,25%

(3) Ở đời F1 có 28 kiểu gen về 3 cặp gen trên

(4) Ở đời F1, kiểu hình ruồi cái thân đen, cánh dài, mắt đỏ chiếm tỉ lệ 2,5%

Câu 34: Có bao nhiêu phát biểu đúng khi nói về đặc điểm của điều hoà hoạt động gen ở tế bào

nhân thực?

(1) Cơ chế điều hoà phức tạp hơn ở sinh vật nhân sơ

(2) Phần ADN không mã hoá thì đóng vai trò điều hoà hoặc hoạt động rất yếu

(3) Có nhiều mức điều hoà, qua nhiều giai đoạn: từ NST tháo xoắn đến biến đổi sau dịch mã

(4) Điều hoà dịch mã là điều hoà lượng mARN được tạo ra

(5) Điều hoà sau dịch mã là quá trình làm biến đổi prôtêin để có thể thực hiện được chức năng

nhất định Những prôtêin không cần thiết, dư thừa sẽ được phân giải tạo axit amin dự trữ hoặc

làm ổn định độ pH của huyết tương

Câu 35: Diễn thế nguyên sinh có bao nhiêu đặc điểm trong số các đặc điểm sau đây?

(1) Bắt đầu từ một môi trường chưa có sinh vật

(2) Được biến đổi tuần tự qua các quần xã trung gian

Trang 30

(3) Quá trình diễn thế gắn liền với sự phá hại môi trường

(4) Kết quả cuối cùng sẽ tạo ra quần xã đỉnh cực

Trang 31

Tự Học 365 Max

ĐỀ THI THỬ NẮM CHẮC 8 ĐIỂM MÔN SINH

ĐỀ SỐ 35

Câu 1: Sự cạnh tranh giữa các cá thể cùng loài sẽ làm

A Tăng số lượng cá thể trong quần thể, tăng cường hiệu quả nhóm

B Suy thoái quần thể do các cá thể cùng loài có hiện tượng tiêu diệt lẫn nhau

C Tăng mật độ cá thể , khai thác tối đa nguồn sống của môi trường

D Giảm số lượng cá thể, đảm bảo số lượng cá thể tương ứng với nguồn sống của môi trường

Câu 2: Sự tiếp hợp và trao đổi đoạn giữa 2 cromatit khác nguồn gốc trong cặp nhiễm sắc thể

tương đồng có thể làm phát sinh bao nhiêu dạng đột biến

(1) Lặp đoạn (2) Đảo đoạn (3) Chuyển đoạn trên một NST

(4) mất đoạn (5) Hoán vi gen

Số phát biểu đúng:

Câu 3: Nước và các ion khoáng xâm nhập từ đất vào mạch gỗ của rễ theo những con đường:

A Gian bào và tế bào chất B Gian bào và tế bào biểu bì

Câu 4: Cho các thành tựu sau:

(1) Tạo giống cà chua có gen làm chín quả bị bất hoạt

(2) Tạo giống dâu tằm tam bội

(3) Tạo giống lúa "gạo vàng" có khả năng tổng hợp β-carôten trong hạt

(4) Tạo giống dưa hấu đa bội

(5) Tạo giống cây bông có khả năng kháng sâu bệnh, nếu sâu ăn phải lá bông sâu chết

Các thành tựu được tạo ra bằng phương pháp tạo giống biến đổi gen là:

A (1) và (3) và (5) B (1) , (2) và (5) C (2) và (4) D (3) và (4)

Câu 5: Cơ thể có các kiểu gen Aa tự thụ phấn, tỉ lệ kiểu gen thế hệ thứ nhất là:

A 25% AA; 25% Aa; 50% aa B 37,5% AA; 25% Aa; 37,5 % aa

C 25%AA; 50% Aa; 25% aa D 50%AA; 25% Aa; 25%aa

Câu 6: Phát biểu nào sau đây không đúng về vai trò đột biến đối với tiến hóa ?

A Khi điều kiện sống thay đổi làm xuất hiện các đột biến cấu trúc NST nhờ đó sinh vật thích

nghi với môi trường

Trang 32

B Đột biến đa bội đóng vai trò quan trọng trong tiến hóa vì nó góp phần hình thành nên loài

mới

C Đột biến NST thường làm mất cân bằng hệ gen, do đó ít có ý nghĩa đối với quá trình tiến

hóa

D Đột biến gen cung cấp nguyên liệu sơ cấp cho tiến hóa

Câu 7: Trong thiên nhiên có những loại chuỗi thức ăn nào?

A Chuỗi thức ăn khởi đầu từ sinh vật sản xuất và chuỗi thức ăn khởi đầu từ sinh vật tiêu thụ

B Chuỗi thực ăn khởi đầu từ thực vật và chuỗi thức ăn khởi đầu từ vi khuẩn có khả năng tự

tổng hợp chất hữu cơ

C Chuỗi thức ăn khởi đầu từ thực vật và chuỗi thức ăn khởi đầu từ động vật

D Chuỗi thức ăn khởi đầu từ sinh vật tự dưỡng và chuỗi thức ăn khởi đầu từ sinh vật phân

giải mùn bã hữu cơ

Câu 8: Ở một loài thực vật lưỡng bội (2n = 8), các cặp nhiễm sắc thể tương đồng được kí hiệu là

Aa, Bb, Dd và Ee Do đột biến lệch bội đã làm xuất hiện thể một Thể một này có bộ nhiễm sắc

thể nào trong các bộ nhiễm sắc thể sau đây?

Câu 9: Cho các nhận định sau

(1) Cây bưởi có cả sinh trưởng sơ cấp và sinh trưởng thứ cấp

(2) Ếch và ruồi là những loài phát triển qua biến thái không hoàn toàn

(3) Sinh trưởng sơ cấp là sự sinh trưởng do hoạt động của mô phân sinh đỉnh và mô phân sinh

bên

(4) Ở thực vật hạt kín có diễn ra thụ tinh kép Tức là hai tinh tử cùng tham gia thụ tinh

(5) Sinh sản hữu tính có lợi trong trường hợp mật độ quần thể thấp

Những nhận định sai là

A (3), (5), (1) B (1), (2), (3) C (1), (3), (4) D (2), (3) , (5)

Câu 10: Ở bướm, hoocmôn ecđixơn được sản xuất ra từ

A thể allata B tuyến trước ngực C tuyến giáp D tuyến yên

Câu 11: Đặc điểm nào sau đây là đúng khi nói về dòng năng lượng trong hệ sinh thái?

A Trong hệ sinh thái, năng lượng được truyền một chiều từ vi sinh vật qua các bậc dinh

dưỡng tới sinh vật sản xuất rồi trở lại môi trường

B Ở mỗi bậc dinh dưỡng, phần lớn năng lượng bị tiêu hao qua hô hấp, tạo nhiệt, chất thải,

chỉ có khoảng 10% năng lượng truyền lên bậc dinh dưỡng cao hơn

C Sinh vật đóng vai trò quan trọng nhất trong việc truyền năng lượng từ môi trường vô sinh

vào chu trình dinh dưỡng là các sinh vật phân giải như vi khuẩn, nấm

Trang 33

D Năng lượng được truyền trong hệ sinh thái theo chu trình tuần hoàn và được sử dụng trở

Câu 13: Trên quần đảo Mađơrơ, ở một loài côn trùng cánh cứng, gen A quy định cánh dài trội

không hoàn toàn so với gen a quy định không cánh, kiểu gen Aa quy định cánh ngắn Một quần

thể của loài này lúc mới sinh có thành phần kiểu gen là 0,25AA: 0,6Aa: 0,15aa, khi vừa mới

trưởng thành các cá thể có cánh dài không chịu nổi gió mạnh bị cuốn ra biển Tính theo lí thuyết

thành phần kiểu gen của quần thể mới sinh ở thế hệ kế tiếp là:

A 0,3025AA: 0,495Aa: 0,2025aa B 0,2AA: 0,4Aa: 0,4aa

C 0,64AA: 0,32Aa: 0,04aa D 0,16AA: 0,48Aa: 0,36aa

Câu 14: Phát biểu nào sau đây không đúng về các nhân tố tiến hoá theo thuyết tiến hoá tổng

hợp?

A Chọn lọc tự nhiên xác định chiều hướng và nhịp điệu tiến hoá

B Đột biến tạo nguồn nguyên liệu tiến hoá

C Đột biến làm thay đổi tần số các alen rất chậm

D Đột biến luôn làm phát sinh các đột biến có lợi

Câu 15: Lai hai cơ thể thuần chủng khác nhau bởi hai cặp tính trạng tương phản thu được F1

toàn thân cao, quả đỏ Cho F1 tự thụ phấn, F2 thu được 4 kiểu hình phân li theo tỉ lệ: 46 cao, đỏ :

15 cao, vàng : 16 thấp, đỏ : 5 thấp, vàng Trong trường hợp một gen quy định một tính trạng, gen nằm trên NST thường Cho các cây có kiểu hình thân cao, quả vàng ở F2 tự thụ phấn, tỉ lệ phân li kiểu hình thu được ở đời con F3 là

Câu 17: Tác dụng chủ yếu của chọn lọc tự nhiên là:

A Tạo ra sự phân hoá khả năng sinh sản của những kiểu gen khác nhau

B Tạo ra sự biến đổi kiểu hình của các cơ thể

C Làm tăng số cá thể ngày càng nhiều

D Tạo ra sự sai khác về tập tính ở động vật

Trang 34

Câu 18: Tài nguyên nào sau đây không có khả năng tái sinh?

Câu 19: Giả sử màu da người do ít nhất 3 cặp alen quy định, trong kiểu gen sự có mặt của mỗi

alen trội bất kì làm tăng lượng melanin nên da sẫm hơn Nếu 2 người cùng có kiểu gen AaBbDd

kết hôn thì xác suất đẻ con da trắng là

Câu 20: Nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong những quá trình nào sau đây?

1 Nhân đôi ADN 2 Đóng xoắn nhiễm sắc thể 3 Tháo xoắn nhiễm sắc thể

4 Phiên mã 5 Dịch mã

A 1, 3, 4 B 1, 4, 5 C 1, 2, 4, 5 D 2, 3, 4, 5

Câu 21: Ở một loài thực vật, cho cây hoa đỏ thuần chủng lai với cây hoa trắng thuần chủng thu

được F1 toàn cây hoa đỏ Cho F1 tự thụ phấn được F2 có 56,25% cây hoa đỏ : 37,5% cây hoa

hồng : 6,25% cây hoa trắng Hãy chọn kết luận đúng về số loại kiểu gen của thế hệ F2

A Đời F2 có 9 loại kiểu gen, trong đó có 5 kiểu gen quy định hoa hồng

B Đời F2 có 9 loại kiểu gen, trong đó có 4 kiểu gen quy định hoa đỏ

C Đời F2 có 16 loại kiểu gen, trong đó có 6 kiểu gen quy định hoa hồng

D Đời F2 có 16 loại kiểu gen, trong đó có 1 kiểu gen quy định hoa trắng

Câu 22: Đối với cây ăn quả, chiết cành có ý nghĩa

A rút ngắn thời gian sinh trưởng, thu hoạch sớm và biết trước đặc tính của quả

B thay cây mẹ già cội, bằng cây con có sức sống hơn

C cải biến kiểu gen của cây mẹ

D làm tăng năng suất so với trước đó

Câu 23: Có 8 phân tử ADN tự nhân đôi một số lần bằng nhau đã tổng hợp được 112 mạch

pôlinuclêôtit mới lấy nguyên liệu hoàn toàn từ môi trường nội bào Số lần tự nhân đôi của mỗi

phân tử ADN trên là

Câu 24: Các khu sinh học trên cạn được sắp xếp theo vĩ độ tăng dần lần lượt là

A Đồng rêu hàn đới, rừng mưa nhiệt đới, rừng Taiga,thảo nguyên

B Rừng Taiga, rừng mưa nhiệt đới,thảo nguyên, đồng rêu hàn đới

C Thảo nguyên,rừng mưa nhiệt đới, đồng rêu hàn đới, rừng Taiga

D Rừng mưa nhiệt đới, thảo nguyên, rừng Taiga, đồng rêu hàn đới

Trang 35

Câu 25: Giả sử có một quần thể thực vật tự thụ phấn Xét cặp gen quy định màu sắc hoa: Alen A

quy định hoa đỏ, alen a quy định hoa trắng, kiểu gen Aa biểu hiện thành kiểu hình hoa hồng Thế

hệ xuất phát của quần thể có 30% cá thể hoa đỏ, 10% cá thể hoa trắng Sau 3 thế hệ sinh sản, tỷ

lệ cá thể hoa hồng trong quần thể này là:

Câu 26: Một tập hợp các cá thể cùng loài, có kiểu gen giống nhau và đồng hợp về tất cả các cặp

gen thì được gọi là dòng thuần Xét các đặc điểm:

(1) Có tính di truyền ổn định

(2) Luôn mang các gen trội có lợi

(3) Không phát sinh các biến dị tổ hợp

(4) Thường biến biểu hiện đồng loạt và theo một hướng

(5) Luôn có ưu thế lai cao

Có bao nhiêu đặc điểm đúng khi nói về dòng thuần?

Câu 27: Trong các phát biểu dưới đây, có bao nhiêu phát biểu nói đến đặc điểm chung của

nhiễm sắc thể thường và nhiễm sắc thể giới tính?

(1) Có số lần nhân đôi bằng nhau

(2) Có chứa gen quy định tính trạng thường

(3) Nằm trong tế bào sinh dưỡng và tế bào sinh dục

(4) Đều có thể xảy ra đột biến và di truyền các đột biến cho đời con

(5) Mỗi nhiễm sắc thể kép đều chứa hai phân tử ADN giống nhau

Câu 28: Khi xét sự di truyền bệnh M do gen lặn d quy định, người ta lập được phả hệ:

Biết bệnh M do gen nằm trên NST giới tính X, không có alen trên Y quy định Trong số những

phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu có nội dung đúng?

(1) Bệnh M có thể do gen trội liên kết với NST giới tính X

(2) Tất cả các cá thể ở phả hệ trên đều có thể xác định được chính xác kiểu gen

Trang 36

(3) Xác suất cặp bố mẹ II.2 và II.3 sinh một đứa con trai bệnh M là 25%

(4) Xác suất để cặp bố mẹ II2 và II3 sinh 2 người con gái mắc bệnh M là 6,25%

Câu 29: Đặc điểm nào không có ở sinh trưởng thứ cấp?

A Diễn ra chủ yếu ở cây Một lá mầm và hạn chế ở cây Hai lá mầm

B Diễn ra hoạt động của tầng sinh bần (vỏ)

C Diễn ra hoạt động của tầng sinh mạch

D Làm tăng kích thước chiều ngang của cây

Câu 30: Ở loài đậu thơm, màu sắc hoa do 2 cặp gen không alen chi phối Kiểu gen có mặt 2 alen

A và B cho hoa màu đỏ, kiểu có một trong hai alen A hoặc B hoặc thiếu cả 2 alen thì cho hoa

màu trắng Tính trạng dạng hoa do một cặp gen qui định, D: dạng hoa kép ; d : dạng hoa đơn

Khi cho tự thụ phấn giữa F1 dị hợp 3 cặp gen với nhau, thu được F2: 49,5% cây hoa đỏ, dạng

kép; 6,75% cây hoa đỏ, dạng đơn; 25,5% hoa trắng, dạng kép; 18,25% cây hoa trắng, dạng đơn

Trong các kết luận sau đây, có bao nhiêu kết luận đúng về đặc điểm di truyền của cây F1?

(1) Kiểu gen của F1 AD

Bb

ad , hoán vị cả hai bên với tần số fA/D = 20%

(2) Kiểu gen của F1

AdBB

aD, hoán vị cả hai bên với tần số fA/D = 20%

(3) Kiểu gen của F1

BDAa

bd , hoán vị cả hai bên với tần số fB/D = 20%

(4) Kiểu gen của F1 Bd

Aa

bD, hoán vị cả hai bên với tần số bất kì nhỏ hơn 50%

(5) Kiểu gen của F1 AD

Bb

ad , hoán vị ở một bên với tần số bất kì nhỏ hơn 50%

Câu 31: Cho các tập hợp sinh vật sau:

(1) Cá trăm cỏ trong ao; (2) Cá rô phi đơn tinh trong hồ; (3) Bèo trên mặt ao;

(4) Sen trong đầm; (5) Các cây ven hồ; (6) Chim ở lũy tre làng

(7) Ốc bươu vàng ở ruộng lúa; (8) Chuột trong vườn; (9) Sim trên đổi;

Có bao nhiêu tập hợp trên thuộc quần thể sinh vật?

Câu 32: Cho các phát biểu sau:

I Cân bằng nước là hiện tượng cây thiếu nước được bù lại do quá trình hút nước

Trang 37

II Cây mất nước dương là hiện tượng cây mất nước ddowcj thoát hơi nhiều đến lúc bão hòa

nước

III Cân bằng nước âm là hiện tượng cây thiếu nước kéo dài do lượng nước hút vào ít hơn so với

lượng nước cây sử dụng và lượng nước thoát hơi

IV Ở môi trường đất mặn, cây chịu mặn như Sú, Vẹt, Đước lại có thể lấy nước do các loài cây

này có bộ phận đặc biệt ở rễ, nhờ đó có thể lấy được nước

Số phát biểu có nội dung đúng là

Câu 33: Đem giao phấn cặp bố mẹ đều thuần chủng khác nhau về 3 cặp gen tương phản, thu

được đời F1 đồng loạt xuất hiện cây hoa đỏ, lá chẻ thùy Đem F1 giao phấn với cá thể khác chưa

biết kiểu gen, thu được kết quả đời F2 phân li kiểu hình theo số liệu: 573 cây hoa đỏ, lá chẻ thùy :

569 cây hoa trắng, lá chẻ thùy : 287 cây hoa đỏ, lá nguyên : 94 cây hoa trắng, lá nguyên Cho các kết luận sau:

(1) Tính trạng màu sắc hoa di truyền theo quy luật tương tác gen kiểu bổ sung

(2) Tính trạng hình dạng lá di truyền theo quy luật phân li

(3) Một trong hai cặp gen quy định màu sắc di truyền liên kết với cặp gen quy định hình dạng lá

(4) Có xảy ra hoán vị gen với tần số 20%

(5) F1 có thể có 4 trường hợp khác nhau về kiểu gen

Số kết luận có nội dung đúng là

Câu 34: Trong quá trình ôn thi THPT quốc gia môn Sinh học, một bạn học sinh khi so sánh sự

giống và khác nhau giữa đặc điểm gen nằm trên nhiễm sắc thể thường và gen nằm trên nhiễm sắc thể giới tính đã lập bảng tổng kết sau:

Gen nằm trên nhiễm sắc thể thường Gen nằm trên nhiễm sắc thể giới tính

(3) có thể bị đột biến (4) không thể bị đột biến

(5) tồn tại thành từng cặp alen (6) không tồn tại thành từng cặp alen

(7) Phân chia đồng đều trong nguyên phân (8) không phân chia đồng đều trong nguyên phân

Số thông tin mà bạn học sinh trên đã nhầm lẫn khi lập bảng tổng kết trên là:

Câu 35: Nguyên nhân làm suy giảm chất lượng cuộc sống của con người:

(1) Sự gia tăng nhanh dân số tạo sức ép lên nguồn tài nguyên thiên nhiên

Trang 38

(2) Khai thác nguồn tài nguyên thiên nhiên không bền vững

(3) Môi trường ngày càng ô nhiễm

(4) Sự bất công trong việc sử dụng tài nguyên thiên nhiên giữa các nước phát triển và các nước

đang phát triển

(5) Xây dựng ngày càng nhiều các khu bảo tồn thiên nhiên

Có bao nhiêu phương án đúng?

Trang 39

Tự Học 365 Max

ĐỀ THI THỬ NẮM CHẮC 8 ĐIỂM MÔN SINH

ĐỀ SỐ 36

Câu 1: Chu trình sinh địa hóa của nguyên tố nào sau đây bị thất thoát nhiều nhất?

Câu 2: Loại đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào được sử dụng để xác định vị trí gen trên nhiễm

sắc thể:

A Đảo đoạn B Chuyển đoạn C Lặp đoạn D Mất đoạn

Câu 3: Sự tiến hóa của các hình thức tiêu hóa diễn ra theo hướng nào?

A Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa ngoại bào →Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào

B Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa ngoại bào

C Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hóa ngoại bào

D Tiêu hóa ngoại bào → Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hóa nội bào

Câu 4: Giao phối cận huyết được thể hiện ở phép lai nào sau đây?

A AaBbCcDd × AaBbCcDd B AaBbCcDd × aaBBccDD

Câu 5: Ở mèo, gen B quy định màu lông đen nằm trên NST giới tính X, gen b quy định màu

lông hung, mèo cái dị hợp về gen này có màu lông tam thể do gen B trội không hoàn toàn Mèo

đực tam thể chỉ có thể xuất hiện trong trường hợp:

A Mẹ lông đen, bố lông hung, mèo bố bị rối loạn phân ly cặp NST giới tính, mèo đực tam thể

Câu 6: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về nguồn nguyên liệu của tiến hóa?

A Theo quan niệm của tiến hóa hiện đại, nguồn nguyên liệu tiến hóa gồm: đột biến gen và

biến dị tổ hợp

B Theo quan điểm của Đacuyn, biến dị không xác định là những biến dị xuất hiện riêng lẻ

trong quá trình sinh sản, có khả năng di truyền là nguồn nguyên liệu của quá trình tiến hóa

Ngày đăng: 11/04/2020, 17:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w