1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

BẢNG ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC

16 53 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 36,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bảng động từ bất quy tắc là gì? Động từ bất quy tắc, đúng như tên gọi của nó, một động từ không tuân theo quy tắc thông thường khi chuyển sang dạng quá khứ hoặc quá khứ phân từ được gọi là động từ bất quy tắc. Ví dụ: begin có dạng quá khứ là began và dạng phân từ là begun. Hơn 70% thời gian sử dụng động từ trong tiếng Anh, chúng ta đang sử dụng các động từ bất quy tắc. Be, have, do, go, say, come, take, get, make, see,… Bạn thấy quen chứ? Đây đều là những động từ thông dụng nhất trong tiếng Anh, và chúng đều là những động từ bất quy tắc. Vậy có quy tắc biến đổi chung nào cho động từ bất quy tắc không? Câu trả lời là không, muốn nhớ được thì cách duy nhất là học thuộc. Tuy nhiên, chúng ta có một số mẹo để việc học hiệu quả hơn.

Trang 1

Động từ nguyên

mẫu

Quá khứ đơn Quá khứ phân từ Nghĩa của động từ

1 abide abode/abided abode / abided lưu trú, lưu lại

Trang 2

23 buy bought bought mua

26 chide chid/ chided chid/ chidden/

chided

mắng chửi

28 cleave clove/ cleft/

cleaved cloven/ cleft/ cleaved chẻ, tách hai

38 dream dreamt/ dreamed dreamt/ dreamed mơ thấy

Trang 3

46 fight fought fought chiến đấu

52 forbid forbade/ forbad forbidden cấm đoán; cấm

53 forecast forecast/

forecasted forecast/ forecasted tiên đoán

Trang 4

69 heave hove/ heaved hove/ heaved trục lên

toán)

77 kneel knelt/ kneeled knelt/ kneeled quỳ

83 learn learnt/ learned learnt/ learned học; được biết

Trang 5

92 meet met met gặp mặt

97 misunderstand misunderstood misunderstood hiểu lầm

10

10

1

10

10

3

quá 10

10

5

10

10

7

10

8 overhang overhung overhung nhô lên trên, treo lơ lửng 10

9

Trang 6

111 overpay overpaid overpaid trả quá tiền

12

0

12

1

12

2

12

3

12

4

12

5

12

6

12

7

12

12

9

Trang 7

0

13

1

13

2

13

3

13

4

13

13

6

13

13

8

13

14

0

14

14

2

14

14

4

14

Trang 8

6

14

7

14

8

14

9

15

0

15

15

2

15

15

4

15

15

6

15

15

8

15

16

0

16

Trang 9

2

speed sped/ speeded sped/ speeded chạy vụt

16

3

spell spelt/ spelled spelt/ spelled đánh vần

16

4

16

5

spill spilt/ spilled spilt/ spilled tràn đổ ra

16

6

16

16

8

spoil spoilt/ spoiled spoilt/ spoiled làm hỏng

16

17

0

17

17

2

stave stove/ staved stove/ staved đâm thủng

17

17

4

17

17

6

17

Trang 10

8

17

9

18

0

18

1

18

2

18

18

4

swell swelled swollen/ swelled phồng ; sưng

18

18

6

18

18

8

18

19

0

19

19

2

19

Trang 11

4

19

5

19

6

19

7

19

8

19

20

0

20

20

2

20

3 underwrite underwrote underwritten bảo hiểm 20

4

20

20

6

20

20

8

20

Trang 12

0

21

2

21

21

4

21

5

21

6

21

7

21

8

21

9

22

22

1

work wrought / worked wrought / worked rèn (sắt)

22

22

3

Bảng danh sách động từ bất quy tắc rút gọn thường gặp hơn với gần 100 từ

Nguyên mẫu Quá khư đơn Quá khứ phân từ Ý nghĩa thường gặp nhất

Trang 13

1 awake awoke awoken tỉnh táo

Trang 14

25 dream dreamed/dreamt dreamed/dreamt mơ

Trang 15

49 know knew known biết

52 learn learned/learnt learned/learnt học

Trang 16

73 shut shut shut đóng

Ngày đăng: 11/04/2020, 08:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w