bang dong tu bat quy tac bang dong tu bat quy tac bang dong tu bat quy tac bang dong tu bat quy tac bang dong tu bat quy tac bang dong tu bat quy tac bang dong tu bat quy tac bang dong tu bat quy tac bang dong tu bat quy tac bang dong tu bat quy tac bang dong tu bat quy tac bang dong tu bat quy tac bang dong tu bat quy tac bang dong tu bat quy tac
Trang 1bảng động từ bất quy tắc thờng gặp
ST
thể -V(inf)
Quá khứ V(past)
Phân từ II (PII) Nghĩa Cách phát
âm
2 Be was / were Have/has been Thì , là
4 Become became become Trở nên , trở thành
lại
Trang 234 Grow grew grown Trång
44 Learn learnt / learned Learnt / learned Häc
Trang 375 Understand understood understood HiÓu