Tiêu hoá nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hoá nội bào → tiêu hoá ngoại bào Câu 3: Bộ phận điều khiển trong cơ chế duy trì cân bằng nội môi là: A.. Động vật ngành thân mềm Câu 10: Th
Trang 1Mức độ 1: Nhận biết - Đề 1 Câu 1: Máu trao đổi chất với tế bào ở đâu?
A Qua thành mao mạch
B Qua thành tĩnh mạch và mao mạch.
C Qua thành động mạch và mao mạch
D Qua thành động mạch và tĩnh mạch.
Câu 2: Sự tiến hoá của các hình thức tiêu hoá diễn ra theo hướng nào?
A Tiêu hoá nội bào → tiêu hoá ngoại bào→ Tiêu hoá nội bào kết hợp với ngoại
bào
B Tiêu hoá ngoại bào → Tiêu hoá nội bào kết hợp với ngoại bào → tiêu hoá nội
bào
C Tiêu hoá nội bào → Tiêu hoá nội bào kết hợp với ngoại bào → tiêu hoá ngoại
bào
D Tiêu hoá nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hoá nội bào → tiêu hoá ngoại
bào
Câu 3: Bộ phận điều khiển trong cơ chế duy trì cân bằng nội môi là:
A Cơ quan sinh sản
B Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm.
C Các cơ quan dinh dường như : thận, gan, tim, mạch máu
D Trung ương thần kinh hoặc tuyến nội tiết
Câu 4: Ở người, bộ phận có vai trò quan trọng nhất trong trao đổi khí là:
A Khoang mũi B Thanh quản C Phế nang D Phế quản
Câu 5: Bóng đen ập xuống lặp lại nhiều lần mà không có nguy hiểm nào, gà con
không chạy đi ẩn nấp nữa là kiểu học tập
A quen nhờn B học khôn C in vết D học ngầm
Câu 6: Cân bằng nội môi là
A duy trì sự ổn định của môi trường trong mô
B duy trì sự ổn định của môi trường trong tế bào.
C duy trì sự ổn định của môi trường trong cơ quan.
D duy trì sự ổn định của môi trường trong cơ thể.
Câu 7: Đường đi của máu trong hệ tuần hoàn kín của động vật là
A Tim → tĩnh mạch → mao mạch → động mạch → tim
B Tim → động mạch → tĩnh mạch → mao mạch → tim
C Tim → động mạch → mao mạch →tĩnh mạch → tim
D Tim → mao mạch →tĩnh mạch → động mạch → tim
Câu 8: Giữa tâm nhĩ trái và tâm thất trái có van gì ?
A Van hai lá B Van thất động C Van tĩnh mạch D Van ba lá
Câu 9: Các nhóm động vật chưa có cơ quan tiêu hóa là
A Động vật đơn bào B Động vật ngành chân khớp
C Động vật ngành ruột khoang D Động vật ngành thân mềm
Câu 10: Thứ tự các bộ phận trong hệ tiêu hóa của gà là
A Miệng → thực quản→ diều → dạ dày cơ → dạ dày tuyến → ruột → hậu môn
B Miệng → thực quản→ diều → dạ dày tuyến → dạ dày cơ → ruột → hậu môn
C Miệng → thực quản→ dạ dày cơ → dạ dày tuyến → diều → ruột → hậu môn
D Miệng → thực quản→ dạ dày tuyến → dạ dày cơ → diều → ruột → hậu môn Câu 11: Ý kiến nào sau đây là sai về hướng tiến hóa của tiêu hóa
A Chưa có tuyến tiêu hóa → có tuyến tiêu hóa
B Tiêu hóa bằng ống → tiêu hóa bằng túi
C Chưa có cơ quan tiêu hóa → có cơ quan tiêu hóa
D Nội bào là chính → ngoại bào chiếm ưu thế
Trang 2Câu 12: Sinh sản bằng nảy chồi gặp ở nhóm động vật nào ?
C Bọt biển, ruột khoang D Động vật đơn bào và giun dẹp
Câu 13: Xét các loài sau :
Trong các loài trên, những loài có dạ dày bốn ngăn là :
A 1,2,4 và 5 B 4,5,6 và 7 C 1,4,5 và 6 D 2,4,5 và 7
Câu 14: Nhận định nào đúng khi nói về xinap ?
A Xinap là diện tiếp xúc của các tế bào cạnh nhau
B Tất cả các xinap đều có chứa chất trng gian hóa học là axêtincôlin
C Có hai loại xinap là xinap hóa học và xinap sinh học
D Cấu tạo của xinap hóa học gồm màng trước , màng sau , khe xinap và chùy xinap Câu 15: Sự biến thái của sâu bọ được điều hoàn bởi loại hooc môn nào ?
Câu 16: Khi nói về sinh sản hữu tính ở động vật nhận định nào sau đây sai
A Động vật đơn tính là động vật mà trên mỗi cơ thể chỉ có cơ quan sinh sản đực hoặc
cơ quan sinh sản cái
B Động vật sinh sản hữu tính có hai hình thức thụ tinh là thụ tinh ngoài và thụ tinh
trong
C Sinh sản hữu tính là kiểu sinh sản có sự kết hợp của các giao tử lưỡng bội để tạo
ra cá thể mới thích nghi với môi trường sống
D Ở động vật đẻ con , phôi thai phát triển trong cơ thể mẹ nhờ chất đinh ưỡng lấy từ
cơ thể mẹ qua nhau thai
Câu 17:
Phân tử Hêmôglôbin gồm hai chuỗi polipeptit alpha và hai chuỗi polipeptit bêta Phân
tử hêmôglôbin có cấu trúc :
Câu 18: Ở người trưởng thành, mỗi chu kỳ tim kéo dài khoảng
A 0,8 giây B 0,6 giây C 0,7 giây D 0,9 giây
Câu 19: Nhóm động vật nào sau đây phát triển qua biến thái hoàn toàn?
Câu 20: Khi cá thở vào, diễn biến nào dưới đây là đúng ?
A Thể tích khoang miệng tăng lên, áp suất trong khoang miệng tăng, nước tràn qua
miệng vào khoang miệng
B thể tích khoang miệng giảm, áp suất trong khoang miệng tăng, nước tràn qua
miệng vào khoang miệng
C thể tích khoang miệng tăng lên, áp suất trong khoang miệng giảm, nước tràn qua
miệng vào khoang miệng
D thể tích khoang miệng giảm, áp suất trong khoang miệng giảm, nước tràn qua
miệng vào khoang miệng
Câu 21: Thể vàng sản sinh ra hoocmôn:
Câu 22: Vai trò của ơstrôgen và prôgestêrôn trong chu kì rụng trứng là
A Duy trì sự phát triên của thể vàng
B Kích thích trứng phát triển và rụng.
C Ức chế sự tiệt HCG
D Làm niêm mạc tử cung dày lên và phát triển.
Câu 23: LH được sinh ra ở:
Trang 3A Tuyến giáp B Tuyến yên C Buồng trứng D Tinh hoàn.
Câu 24: Trong hệ mạch máu ở người, loại mạch nào sau đây có tổng tiêt diện lớn
nhât?
A Động mạch B Mạch bạch huyết C Tĩnh mạch D Mao mạch.
Câu 25: Hiện tượng thụ tinh kép ở thực vật có ý nghĩa gi ?
A Tiết kiệm vật liệu di truyền
B Cung cấp dinh dưỡng cho sự phát triển của phôi và thời kì đầu của cá thể mới
C Hình thành nội nhũ chứa các tế bào tam bội
D Hình thành nội nhũ (2n) cung cấp dinh dưỡng cho phôi phát triển
Câu 26: Khi ở trạng thái nghỉ ngơi thì
A Mặt trong của màng nơron tích điện âm, mặt ngoài tích điện dương
B Mặt trong và mặt ngoài của màng nơron đều tích điện âm
C Mặt trong và mặt ngoài của màng nơron đều tích điện dương
D Mặt trong của màng nơron tích điện dương, mặt ngoài tích điện âm.
Câu 27: Những động vật nào sau đây phát triển qua biến thái hoàn toàn ?
C Tôm, ve sầu, ếch D Ong, ếch, châu chấu
Câu 28: Trong máu, hệ đệm đóng vai trò mạnh nhất là:
Câu 29: Căn cứ vào bề mặt trao đổi khí, ở động vật có bao nhiêu hình thức hô hấp?
Câu 30: Phản xạ ở động vật có hệ thần kinh lưới diễn ra theo trật tự nào?
A Tế bào mô bì cơ → Mạng lưới thần kinh → Tế bào cảm giác.
B Tế bào cảm giác → Tế bào mô bi cơ → Mạng lưới thần kinh,
C Mạng lưới thần kinh → Tế bào cảm giác → Tế bào mô bì cơ.
D Tế bào cảm giác → Mạng lưới thần kinh → Tế bào mô bì cơ.
Câu 31: Dạ dày ngăn nào của động vật nhai lại có chức năng hấp thụ bớt nước sau khi
thức ăn được đưa lên khoang miệng nhai lại
A Dạ tổ ong B Dạ lá sách C Dạ múi khế D Dạ cỏ
Câu 32: Phần nào của hệ mạch dưới đây sẽ có huyết áp lớn nhất?
A Tiểu tĩnh mạch B Tĩnh mạch chủ C Tiểu động mach D mao mạch
Câu 33: Ý nào dưới đây không đúng với đặc điểm của da giun đất thích ứng với trao
đổi khí?
A Dưới da có nhiều mao mạch và có sắc tô hô hấp.
B Tỷ lệ giữa diện tích bề mặt cơ thể và thể tích cơ thể (s/v) khá lớn.
C Da luôn ẩm giúp các khí dễ dàng khuếch tán qua.
D Tỷ lệ giữa thể tích cơ thể và diện tích bề mặt cơ thể khá lớn.
Câu 34: Bộ phận tiếp nhận kích thích trong cơ chế duy trì cân bằng nội môi có chức
năng:
A Làm tăng hay giảm hoạt động trong cơ thể để đưa môi trường trong về trạng thái
cân bằng và ốn định
B Tiếp nhận kích thích từ môi trường và hình thành xung thần kinh.
C Điều khiển hoạt động của các cơ quan bằng cách gửi đi các tín hiệu thần kinh
hoặc hoocmôn
D Làm biến đổi điều kiện lý hoá của môi trường trong cơ thể.
Câu 35: Đặc điểm không phải của cá thể tạo ra do nhân bản vô tính là
A thường có tuổi thọ ngắn hơn so với các cá thể cùng loài sinh ra bằng phương pháp
tự nhiên
B có kiểu gen giống hệt cá thể cho nhân
Trang 4C mang các đặc điểm giống hệt cá thể mẹ đã mang thai và sinh ra nó.
D được sinh ra từ một tế bào xôma, không cần có sự tham gia của nhân tế bào sinh
dục
Câu 36: Ở trẻ em, hiện tượng thiểu năng tuyến giáp (tuyến giáp tiết ít tiroxin) thường
dẫn đến những hậu quả nào dưới đây:
I Trẻ mới sinh thiếu tiroxin sẽ dẫn tới chậm phát triển trí tuệ (đần độn)
II Chậm lớn (hoặc ngừng lớn), chịu lạnh kém
III Vàng da kéo dài, nước tiểu, mồ hôi có màu vàng
IV Không hình thành các đặc điểm sinh dục phụ thứ cấp
Câu 37: Động vật nào sau đây có tim bốn ngăn và hệ tuần hoàn kép?
A Cá chép B Châu chấu C Thằn lằn D Chim bồ câu Câu 38: Có bao nhiêu phát biểu nào sau đây đúng về tiêu hóa ở động vật ?
(1)Tất cả các loài thú ăn thực vật đều có dạ dày 4 ngăn
(2) ở thú ăn thịt, thức ăn được tiêu hóa cơ học và hóa học trong dạ dày giống như ở người
(3) Ruột non ở thú ăn thịt ngắn hơn ở thú ăn thực vật
(4) Ở động vật có ống tiêu hóa, thức ăn được tiêu hóa hoàn toàn ngoại bào
(5) Tất cả các loài thú ăn động vật đều có manh tràng phát triển
(6) Một trong những ưu điểm của tiêu hóa thức ăn trong ống tiêu hóa là dịch tiêu hóa không bị hòa loãng
Câu 39: So sánh tốc độ dẫn truyền của sợi thần kinh có và không có bao mielin dưới
đây, nhận định nào là chính xác ?
A Tốc độ dẫn truyền của sợi thần kinh có bao mielin so với sợi thần kinh không có
bao mielin tùy thuộc vào vị trí tế bào thần kinh trong hệ thần kinh
B Tốc độ dẫn truyền của sợi thần kinh có bao mielin chậm hơn sợi thần kinh không
có bao mielin
C Tốc độ dẫn truyền của sợi thần kinh có bao mielin nhanh hơn sợi thần kinh không
có bao mielin
D Tốc độ dẫn truyền của sợi thần kinh có bao mielin bằng sợi thần kinh không có
bao mielin
Câu 40: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Vận tốc máu là áp lực của máu tác động lên thành mạch.
B Hệ tuần hoàn của động vật gồm 2 thành phần là tim và hệ mạch
C Huyết áp tâm trương được đo ứng với lúc tim giãn và có giá trị lớn nhất.
D Dịch tuần hoàn gồm máu hoặc hỗn hợp máu và dịch mô
Trang 5ĐÁP ÁN
11 B 12 C 13 B 14 D 15 A 16 C 17 C 18 A 19 A 20 C
21 A 22 D 23 B 24 D 25 A 26 A 27 B 28 B 29 A 30 D
31 B 32 C 33 D 34 B 35 D 36 A 37 D 38 D 39 C 40 D
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1 Chọn A.
Giải chi tiết:
Máu trong hệ mạch trao đổi chất với tế bào qua thành mao mạch
Đáp án A
Câu 2 Chọn C.
Giải chi tiết:
Chiều hướng tiến hóa của các hình thức tiêu hóa là
Tiêu hóa nội bào (trùng roi, amip ) → tiêu hóa nội bào kết hợp với tiêu hóa ngoại bào ( thủy tức…) → tiêu hóa ngoại bào ( chim, thú….)
Đáp án C
Câu 3 Chọn D.
Giải chi tiết:
Bộ phận điều khiển trong cơ chế duy trì cân bằng nội môi là trung ương thần kinh hoặc tuyến nội tiết
Đáp án D
Câu 4 Chọn C.
Giải chi tiết:
Ở người bộ phận quan trọng nhất trong trao đổi khí là phế nang, ở đó có nhiều mạch máu giúp trao đổi không khí
Đáp án C
Câu 5 Chọn A.
Giải chi tiết:
Đây là kiểu học tập quen nhờn, động vật phớt lờ không trả lời những kích thích lặp lại nhiều lần nếu những kích thích đó không kém theo sự nguy hiểm nào
Chọn A
Câu 6 Chọn D.
Giải chi tiết:
Cân bằng nội môi là duy trì sự ổn định của môi trường trong cơ thể
Chọn D
Câu 7 Chọn C.
Giải chi tiết:
Đường đi của máu trong hệ tuần hoàn kín của động vật là : Tim (tâm thất) → động mạch → mao mạch →tĩnh mạch → tim ( tâm nhĩ)
Chọn C
Câu 8 Chọn A.
Giải chi tiết:
Trang 6Ngăn giữa tâm nhĩ trái và tâm thất trái là van hai lá.
Chọn A
Câu 9 Chọn A.
Giải chi tiết:
Động vật đơn bào chưa có cơ quan tiêu hóa
Chọn A
Câu 10 Chọn B.
Giải chi tiết:
Thứ tự đúng các bộ phận trong hệ tiêu hóa của gà là: Miệng → thực quản→ diều → dạ dày tuyến → dạ dày cơ → ruột → hậu môn
Chọn B.
Câu 11 Chọn B.
Giải chi tiết:
Ý kiến sai là B chiều hướng tiến hóa là tiêu hóa bằng túi → tiêu hóa bằng ống
Chọn B
Câu 12 Chọn C.
Giải chi tiết:
Sinh sản bằng này chồi gặp ở bọt biển và ruột khoang
Chọn C
Câu 13 Chọn B.
Giải chi tiết:
Những loài động vật ăm cỏ nhai lại có dạ dày 4 ngăn là: trâu, bò ,cừu , dê
Chọn B.
Câu 14 Chọn D.
Giải chi tiết:
Nhận định đúng là D
Ý A sai vì xinap là diện tiếp xúc giữa tế bào thần kinh với tế bào thần kinh hoặc tế bào khác ( tế bào cơ, tế bào tuyến )
Ý B sai vì còn có các chất trung gian hóa học như dopamine, serotonin
Ý C sai vì có 2 loại xinap điện và xinap hóa học
Chọn D
Câu 15 Chọn A.
Giải chi tiết:
Sự biến thái của sâu bọ được điều khiển bởi 2 hormone là Ecdison và juvenin
Testosteron và Ơtrogen là hormone sinh dục ở động vật có vú
Tyrosine là hormone tuyến giáp
Chọn A
Câu 16 Chọn C.
Trang 7Giải chi tiết:
Phát biểu sai là C
Sinh sản hữu tính là kiểu sinh sản có sự kết hợp của các giao tử đơn bội để tạo ra các
cá thể mới
Chọn C
Câu 17 Chọn C.
Giải chi tiết:
Phân tử hêmôglôbin gồm 2 chuỗi polypeptit alpha và 2 chuỗi polypeptit beta tạo nên cấu trúc protein bậc 4
Chọn C
Câu 18 Chọn A.
Giải chi tiết:
Mỗi chu kỳ tim ở người dài 0,8s trong đó tâm nhĩ co: 0,1s; tâm thất co : 0,3s; pha giãn chung: 0,4s
Chọn A
Câu 19 Chọn A.
Giải chi tiết:
Sâu bọ (bướm) sinh trưởng và phát triển có biến thái hoàn toàn
Chọn A
Bò sát và thú không trải qua biến thái, châu chấu biến thái không hoàn toàn
Câu 20 Chọn C.
Giải chi tiết:
Câu 21 Chọn A.
Giải chi tiết:
Thể vàng sản sinh progesterone
Chọn A
Câu 22 Chọn D.
Giải chi tiết:
ơstrôgen và prôgestêrôn có tác dụng làm niêm mạc tử cung dày lên và phát triển chứa nhiều mạch máu chuẩn bị cho sự làm tổ của hợp tử
Chọn D
Câu 23 Chọn B.
Giải chi tiết:
Câu 24 Chọn D.
Giải chi tiết:
Mao mạch có tổng tiết diện lớn nhất
Chọn D
Câu 25 Chọn A.
Giải chi tiết:
Hiện tượng thụ tinh kép ở thực vật: hai tinh tử tham gia vào thụ tinh, 1 tinh tử kết
hợp với trứng tạo hợp tử, 1 tinh tử kết hợp với nhân cực tạo nhân tam bội, hợp tử sẽ phát triển thành phôi, nhân tam bội thành nội nhũ hoặc bị tiêu giảm
Hiện tượng này giúp tiết kiệm vật liệu di truyền
Ý B,C chưa đúng
Ý D sai, nội nhũ 3n
Chọn A
Câu 26 Chọn A.
Giải chi tiết:
Câu 27 Chọn B.
Giải chi tiết:
Trang 8Các động vật phát triển qua biến thái hoàn toàn là ong, bướm, ếch
Tôm, cua, ve sầu, châu chấu phát triển qua biến thái không hoàn toàn
Chọn B
Câu 28 Chọn B.
Giải chi tiết:
Câu 29 Chọn A.
Giải chi tiết:
Căn cứ vào bề mặt trao đổi khí ta chia ra 4 hình thức hô hấp:
- Hô hấp qua bề mặt cơ thể
- Hô hấp qua mang
- Hô hấp qua ống khí
- Hô hấp bằng phổi
Chọn A
Câu 30 Chọn D.
Giải chi tiết:
Cảm ứng ở động vật có hệ thần kinh mạng lưới :
- Các tế bào thần kinh nằm rải rác khắp cơ thể liên hệ với nhau qua sợi thần kinh
- Khi tế bào cảm giác bị kích thích thì thông tin truyền vào mạng lưới và sau đó đến các tế bào biểu mô cơ, động vật co mình lại tránh kích thích
Vậy trật tự đúng là : Tế bào cảm giác → Mạng lưới thần kinh → Tế bào mô bì cơ Chọn D
Câu 31 Chọn B.
Giải chi tiết:
Câu 32 Chọn C.
Giải chi tiết:
Tiểu động mạch có huyết áp lớn nhất
Chọn C
Câu 33 Chọn D.
Giải chi tiết:
Ý sai là D, tỷ lệ V/S khá nhỏ nên bề mặt trao đổi khí lớn.
Chọn D
Câu 34 Chọn B.
Giải chi tiết:
Bộ phận tiếp nhận kích thích có chức năng tiếp nhận kích thích từ môi trường và hình thành xung thần kinh
Chọn B
Câu 35 Chọn D.
Giải chi tiết:
Ý sai là D, tron nhân bản vô tính vẫn cần tế bào trứng đã loại bỏ nhân
Chọn D
Câu 36 Chọn A.
Giải chi tiết:
Thiếu tiroxin ở trẻ em dẫn đến: thiểu năng trí tuệ , chậm lớn, ngừng lớn, chịu lạnh kém
Chọn A
Câu 37 Chọn D.
Giải chi tiết:
Chim và thú, cá sấu có tim 4 ngăn, hệ tuần hoàn kép
Chọn D
Câu 38 Chọn D.
Giải chi tiết:
Trang 9Các ý đúng là: (2),(3),(4),(6)
Ý (1) sai vì chỉ có động vật nhai lại mới có dạ dày 4 ngăn
Ý (5) sai vì thú ăn động vật manh tràng không phát triển
Chọn D
Câu 39 Chọn C.
Giải chi tiết:
Xung thần kinh trên sợi trục có bao mielin được dẫn truyền theo cách nhảy cóc nên nhanh hơn so với dẫn truyền trên sợi trục không có bao mielin
Chọn C
Câu 40 Chọn D.
Giải chi tiết:
Ý A sai vì áp lực của máu lên thành mạch là huyết áp
Ý C sai vì huyết áp tâm trương được đo ứng với lúc tim giãn và có giá trị thấp nhất
Thành phần của hệ tuần hoàn gồm có tim, hệ mạch và dịch tuần hoàn
Chọn D