1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Báo cáo đồ án Thiết kế mạng

32 203 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 2,25 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÁO CÁO ĐỒ ÁN Môn Học: Thiết Kế Mạng Đề Tài: Hệ Thống Mạng Bệnh Viện Hoàn Mỹ   MỤC LỤC MỤC LỤC 2 I. Giới Thiệu Tổng Quan 3 1. Tổng Quan Hệ Thống 3 2. Mục Tiêu 3 II. Phân Tích Yêu Cầu 3 1. Nhu Cầu Sử Dụng Ở Trung Tâm 4 2. Nhu Cầu Sử Dụng Ở Chi Nhánh 5 III. Thiết Kế Hệ Thống Mạng 6 1. Mô Hình VPN SitetoSite (chi nhánh – trung tâm) 6 2. Thiết Kế Mô Hình Logic 7 2.1 Thiết Kế Mô Hình Mạng Logic Trung Tâm 7 2.2 Thiết Kế Mô Hình Mạng Logic Chi Nhánh 10 3. Các Giao Thức Và Cấu Hình Cần Cho Mô Hình 13 4. Mô Hình Địa Chỉ IP Cho Hệ Thống Mạng 13 5. Thiết Kế Sơ Đồ Vật Lý Của Toàn Hệ Thống Mạng 14 5.1 Sơ Đồ Vật Lý Trung Tâm 14 5.2 Sơ Đồ Vật Lý Chi Nhánh 16 5.3 Các Thiết Bị Dùng Trong Hệ Thống 18 5.4 Các Dịch Vụ Cần Thuê 25 IV. Chi Phí Cho Hệ Thống Trung Tâm và Chi Nhánh 26 1. Chi Phí Cho Thiết Bị 26 2. Chi Phí Dịch Vụ 28 V. Kết Luận 29 VI. Tài Liệu Tham Khảo 30   I. Giới Thiệu Tổng Quan 1. Tổng Quan Hệ Thống Hệ thống bệnh viện Hoàn Mỹ gồm một bệnh viện trung tâm và 4 chi nhánh.  Trung tâm là một một bệnh viện gồm 5 tầng với các thông tin cơ bản sau:  Tầng hầm: Data center, phòng theo dõi, bảo vệ  Tầng một: Tầng tiếp nhận bệnh nhân, quầy thuốc, khám bệnh trong ngày  Tầng 2: Xét nghiệm, thu ngân  Tầng 3 – 5: Phòng bệnh nhân, khám bệnh nội trú  Các chi nhánh đều có chung một thông tin cơ bản sau:  Tầng hầm: Giữ xe, phòng theo dõi, bảo vệ, phòng IT  Tầng một: Tầng tiếp nhận bệnh nhân, quầy thuốc, khám bệnh trong ngày  Tầng 2: Xét nghiệm, thu ngân  Tầng 3: Phòng bệnh nhân, khám bệnh nội trú 2. Mục Tiêu  Các nhân viên sử dụng PC có các ứng dụng và sử dụng các chức năng của hệ thống quản lý bệnh viện để phục vụ cho công việc của mình  Hệ thống thoại nội bộ và giữa các chi nhánh  Hệ thống camera cục bộ (mỗi chi nhánh bệnh viện có một hệ thống camera riêng)  Hệ thông wireless public và nội bộ  Hệ thống lưu trữ có khả năng mở rộng cao khi cần lưu trữ thông tin bệnh án của bệnh nhân càng nhiều theo mỗi năm. II. Phân Tích Yêu Cầu  Dựa vào nhu cầu của người dùng chia băng thông phù hợp cho người sử dụng  Dựa vào số lượng khách hàng chia số lượng người phù hợp với từng bộ phận  Dựa vào quy mô hệ thống chia số bộ phận quản lý phù hợp  Dựa vào quy mô thiết kế chia số lượng thiết bị phù hợp với hệ thống…  

Trang 1

BÁO CÁO ĐỒ ÁN

Môn Học: Thiết Kế Mạng

Đề Tài: Hệ Thống Mạng Bệnh Viện Hoàn Mỹ

Trang 2

MỤC LỤC

MỤC LỤC 2

I Giới Thiệu Tổng Quan 3

1 Tổng Quan Hệ Thống 3

2 Mục Tiêu 3

II Phân Tích Yêu Cầu 3

1 Nhu Cầu Sử Dụng Ở Trung Tâm 4

2 Nhu Cầu Sử Dụng Ở Chi Nhánh 5

III Thiết Kế Hệ Thống Mạng 6

1 Mô Hình VPN Site-to-Site (chi nhánh – trung tâm) 6

2 Thiết Kế Mô Hình Logic 7

2.1 Thiết Kế Mô Hình Mạng Logic Trung Tâm 7

2.2 Thiết Kế Mô Hình Mạng Logic Chi Nhánh 10

3 Các Giao Thức Và Cấu Hình Cần Cho Mô Hình 13

4 Mô Hình Địa Chỉ IP Cho Hệ Thống Mạng 13

5 Thiết Kế Sơ Đồ Vật Lý Của Toàn Hệ Thống Mạng 14

5.1 Sơ Đồ Vật Lý Trung Tâm 14

5.2 Sơ Đồ Vật Lý Chi Nhánh 16

5.3 Các Thiết Bị Dùng Trong Hệ Thống 18

5.4 Các Dịch Vụ Cần Thuê 25

IV Chi Phí Cho Hệ Thống Trung Tâm và Chi Nhánh 26

1 Chi Phí Cho Thiết Bị 26

2 Chi Phí Dịch Vụ 28

V Kết Luận 29

VI Tài Liệu Tham Khảo 30

Trang 3

I Giới Thiệu Tổng Quan

1 Tổng Quan Hệ Thống

Hệ thống bệnh viện Hoàn Mỹ gồm một bệnh viện trung tâm và 4 chi nhánh

 Trung tâm là một một bệnh viện gồm 5 tầng với các thông tin cơ bản sau:

 Tầng hầm: Data center, phòng theo dõi, bảo vệ

 Tầng một: Tầng tiếp nhận bệnh nhân, quầy thuốc, khám bệnh trong ngày

 Tầng 2: Xét nghiệm, thu ngân

 Tầng 3 – 5: Phòng bệnh nhân, khám bệnh nội trú

 Các chi nhánh đều có chung một thông tin cơ bản sau:

 Tầng hầm: Giữ xe, phòng theo dõi, bảo vệ, phòng IT

 Tầng một: Tầng tiếp nhận bệnh nhân, quầy thuốc, khám bệnh trong ngày

 Tầng 2: Xét nghiệm, thu ngân

 Tầng 3: Phòng bệnh nhân, khám bệnh nội trú

2 Mục Tiêu

 Các nhân viên sử dụng PC có các ứng dụng và sử dụng các chức năng của hệthống quản lý bệnh viện để phục vụ cho công việc của mình

 Hệ thống thoại nội bộ và giữa các chi nhánh

 Hệ thống camera cục bộ (mỗi chi nhánh bệnh viện có một hệ thống camerariêng)

 Hệ thông wireless public và nội bộ

 Hệ thống lưu trữ có khả năng mở rộng cao khi cần lưu trữ thông tin bệnh áncủa bệnh nhân càng nhiều theo mỗi năm

II Phân Tích Yêu Cầu

 Dựa vào nhu cầu của người dùng chia băng thông phù hợp cho người sử dụng

 Dựa vào số lượng khách hàng chia số lượng người phù hợp với từng

bộ phận

 Dựa vào quy mô hệ thống chia số bộ phận quản lý phù hợp

Trang 4

 Dựa vào quy mô thiết kế chia số lượng thiết bị phù hợp với hệ

thống…

Trang 5

1 Nhu Cầu Sử Dụng Ở Trung Tâm

Tên nhóm Số lượng Vị trí Băng

thông Ứng dụng

(Tầng 3) 5 Mbps Quản lý bệnh viện,

web browser, ứng dụng văn phòng,ứng dụng

cá nhân

(Tầnghầm)

5 Mbps Quản lý

web server, database, ứng dụng văn phòng,quản lí hệ thống mạng

khám(Tầng1,2,3)

3 Mbps Quản lý

phòng khám, webbrowser, ứng dụng văn phòng

bệnh viện web

browser, ứng dụng văn phòng

1,2,3) Quản lý bệnh viện,

web browser, ứng dụng văn phòng

Tiếp nhận 3 Tầng 1 3 Mbps Quản lí

web browser,

Trang 6

ứng dụng văn phòng,thu tiền

web browser, ứng dụng văn phòng,thu tiền

camera và phòng data center

Khách

web browser, mạng

Hệ thống

camera 44 tùy từngPhân bố

tầng bệnhviện

3.2Mbps/camera[ CITATIONStarDot \l

2 Nhu Cầu Sử Dụng Ở Chi Nhánh

Tên nhóm Số lượng Vị trí Băng

thông Ứng dụng

(Tầng 3) 5 Mbps Quản lý bệnh viện,

web browser, ứng dụng văn phòng,ứng dụng

cá nhân

Trang 7

(Tầnghầm) bệnh viện, web

browser, ứng dụng văn phòng,ứng dụng quản lý mạng

khám(Tầng1,2,3)

3 Mbps Quản lý

phòng khám, webbrowser, ứng dụng văn phòng

bệnh viện web

browser, ứng dụng văn phòng

1,2,3) Quản lý bệnh viện,

web browser, ứng dụng văn phòng

Tiếp nhận 2 Tầng 1 3 Mbps Quản lí

web browser, ứng dụng văn phòng,thu tiền

web browser, ứng dụng văn phòng,thu tiền

camera và phòng data center

Trang 8

hàng ứng dụng

web browser, mạng

Hệ thống

camera 31 tùy từngPhân bố

tầng bệnhviện

3.2Mbps/camera

III Thiết Kế Hệ Thống Mạng

1 Mô Hình VPN Site-to-Site (chi nhánh – trung tâm)

 VPN dựa trên ý tưởng của tunnel Tunnel VPN liên quan đến việc thiết lập và kết nối mạng logic, VPN hỗ trợ hai loại đường hầm - tự nguyện vàbắt buộc, cả hai loại đường hầm thường được sử dụng.[ CITATION VPN18 \l

1033 ]

 Có hai loại VPN site-to-site:

Trang 9

 Dựa trên mạng nội bộ

 Dựa trên Extranet

 Để chi nhánh có thể truy cập vào trung tâm mỗi bên cần:

 Một router có hỗ trợ chức nắng VPN ra ngoài internet

 Thuê đường truyên VPN phù hợp với số lượng kết nối

 Bảo mật giữa chi nhánh và trung tâm phải giống nhau

2 Thiết Kế Mô Hình Logic

2.1 Thiết Kế Mô Hình Mạng Logic Trung Tâm

 Mô hình logic bệnh viện trung tâm [ CITATION GIẢI \l 1033 ]

 Mô hình trên dựa trên đề bài giáo viên đã đặt ra

 Để chi nhánh có thể truy cập trung tâm thông qua VPN-Server (VPN-Server phai cùng mạng ở trung tâm)

 Dữ liệu camera thu được sẽ đưa về đầu ghi và sẽ được lưu trong vong 7 ngày

 Để chi nhánh có thể gọi được cho trung tâm thông qua IP Phone cần phải có VoIP gateway có nhiệm vụ kết nối với tổng đài PBX, chuyển đổi tín hiệu điện thoại analog sang dạng IP để truyền trên mạng dữ liệu và ngược lại

Trang 10

 Mô hình logic tầng hầm bệnh viện trung tâm

 SAN: hệ thống mở rộng lưu trữ giúp lưu trữ dữ liệu lớn được ápdụng phổ biến cho doanh nghiệp, trường đại học…[ CITATION SAN \l 1033 ]

 SAN có hai loại:

Trang 11

 Mô hình logic tầng 1 bệnh viện trung tâm : Dựa vào nhu cầu người

sử dụng và quy mô thiết kế của hệ thống

 Mô hình logic tầng 2 bệnh viện trung tâm : Dựa vào nhu cầu người

sử dụng và quy mô thiết kế của hệ thống

 Mô hình logic tầng 3-5 bệnh viện trung tâm: Dựa vào nhu cầu người

sử dụng và quy mô thiết kế của hệ thống

Trang 12

2.2 Thiết Kế Mô Hình Mạng Logic Chi Nhánh

 Dựa vào nhu cầu người sử dụng và quy mô thiết kế của hệ thống

 Tương tự như mô hình ở trung tâm nhưng quy mô nhỏ hơn

 Mô hình logic bệnh viện chi nhánh

Trang 13

 Mô hình logic tầng hầm bệnh viện chi nhánh: Do dự liệu được dùng chung ở trung tâm nên sẽ không có web server và database

 Mô hình logic tầng 1 bệnh viện chi nhánh

 Mô hình logic tầng 2 bệnh viện chi nhánh

Trang 14

 Mô hình logic tầng 3 bệnh viện chi nhánh

3 Các Giao Thức Và Cấu Hình Cần Cho Mô Hình

Giao Thức Chức Năng

VLAN  Tiết kiệm băng thông của hệ thống mạng

 Tăng khả năng bảo mật

 Dễ dàng thêm hay bớt máy tính vào VLAN

 Giúp mạng có tính linh động caoDHCP  Cấp địa chỉ IP tự động

Trang 15

TCP/IP  Xác định quá liên lạc trong mạng

 Kết nối máy chủ trên internet

 Truyền nhận dữ liệu qua mạng NAT  Ánh xạ IP private thành IP public để ra ngoài

internetINTER-VLAN

routing

 Tìm đường đi trong mạng để các bộ phận trong

hệ thống giao tiếp với nhau SIP  thiết lập, sửa đổi và kết thúc các cuộc gọi điện

Trang 16

Camera 192.168.11.0/24

5 Thiết Kế Sơ Đồ Vật Lý Của Toàn Hệ Thống Mạng

Dựa trên mô hình logic đã thiết kế trước đó

5.1 Sơ Đồ Vật Lý Trung Tâm

Trang 18

5.2 Sơ Đồ Vật Lý Chi Nhánh

Trang 20

5.3 Các Thiết Bị Dùng Trong Hệ Thống

 Dựa vào quy mô thiết kế hệ thống và nhu cầu sử dụng người dùng

Thiết Bị[ CITATION Cisco \l 1033 ] Chức Năng Giá

Thành

WS-C3560V2-24PS-S

(Switch Layer 3)

 24 Ethernet 10/100 ports and 2 SFP-based Gigabit Ethernet ports

 370W available for PoE, allowing 15.4W toall ports

 1RU configuration, multilayer switch

fixed- IPv6

 IP Base software feature set

46 Triệu

 Product Code: C2960-24PC-S

WS- Features: LAN LiteInterfaces: 2 16,6

Trang 21

SWITCH CISCO

WS-C2960-24PC-S

integrated (10/100/1000 hoặc SFP)

 Port: 24 port Ethernet 10/100 PoE

 Main: DELL MAINBOARD T330

 Chassis: DELL TOWER CHASSIS T330

 Raid: Dell Perc H330 SAS 12Gbp/s Adapter PCI-Express ( Raid 0,1,5,10,50 max 16 disk )

 Memory : 16GB

PC4-19200 ECC 2400 MHZ UNBUFFERED DIMMS

 Storages : 4TB DELL Enterprise 7200 RPM SATA 3.5 inch

 DVD: DVD-RW Drive, Internal

40,5Triệu

 Interfaces:

10/100/1000BASE-T autosensing (RJ45) Powering options:

802.3af Ethernet switch, Cisco SB-PWR-INJ-12V-xx power injector

 Radio: 802.11n dual concurrent radio (Cisco 5,680

Trang 22

Wireless-N Access Point Cisco

WAP551

WAP561) or selectable single radio (Cisco WAP551)

 Wireless: 802.11n, 3 x

3 multiple-input, multiple-output (MIMO)

 Operating Modes:

Access point mode, wireless distribution system (WDS)

bridging, Workgroup Bridge

 VLAN Support: Yes

 Màn hình hiển thị LCD 2.3 inch, có đèn nền,

độ phân giải 132 x 64 pixel

 2 port LAN Fast Ethernet 10/100Mbps

 Chức năng Plug&Play configuration

 Thích hợp dùng cho các hệ thống tổng đài Panasonic như: KX-HTS824, KX-NS300, KX-NS1000…và các thiết bị IP chuẩn SIP khác

1,04Triệu

GATE Voice IP GSM DINSTAR

UC2000-VE-8G

 IP tĩnh, Khách hàng DHCP, PPPoE

 Giao thức mạng: TCP / UDP, TFTP, FTP, RTP / RTCP, SSH, ARP, RARP,ICMP Ping, NTP, HTTP, DNS

 Yêu cầu ARP tĩnh / động

 PPTP VPN

 Dải tần số:

GSM:

17 Triệu

Trang 23

850/900/1800/1900 MHz;

CDMA: 800MHzWCDMA: 850/900/1900/ 2100MHz

 Mã hoá USSD: Unicode/ ASCII

 Độ phân giải tối đa:

 Các kiểu kết nối hỗ trợ:

VGA

2,5Triệu

8,7Triệu

 CPU: Intel Celeron G4900 ( 3.1 GHz / 2MB / 2 nhân, 2 luồng )

 RAM: 1 x 4GB DDR4 2400MHz

 Đồ họa: Intel UHD Graphics

610

 Lưu trữ:

1TB HDD 7200RPM Tặng kèm chuột;bàn phím

7,6Triệu

Trang 24

 Độ phân giải: 2.0 Megapixel.

 Chuẩn nén hình ảnh: Ultra

265, H.265, H.264, MJPEG

 Ghi hình: 1920 x 1080@25 fps

 Ống kính: 4.0 mm

 Tầm quan sát hồng ngoại: 30mét

 Độ nhạy sáng: Colour: 0.01 Lux (F1.8, AGC ON), 0 Luxwith IR on

 Góc quan sát: 86.5°

 Chức năng quan sát Ngày/Đêm

 Tiêu chuẩn chống thấm nước

và bụi: IP66 (thích hợp

sử dụng trong nhà và ngoài trời)

 Nhiệt độ hoạt động: –30°C+60°C

 Nguồn điện: 12 VDC

1,53Triệu

Camera IP 2 Megapixel Dahua

IPC-HDW1230SP

 Cảm biến hình ảnh: 1/2.7 inch CMOS

 Độ phân giải: 2.0 Megapixel

 Hỗ trợ mã hóa 2 luồng với định dạng H.265 và H.264

 Tốc độ khung hình:

25/30fps@ 1080P

 Ống kính cố định: 3.6mm

 Tầm quan sát hồng ngoại: 30mét với công nghệ hồng ngoại thông minh

 Hỗ trợ xem hình bằng nhiều công cụ: Web, phần mềm CMS (DSS/PSS) và DMSS

 Chức năng quan sát ngày và đêm (ICR)

 Chức năng tự động cân bằngtrắng (AWB)

 Chức năng chống nhiễu số (3D-DNR)

 Dễ dàng giám sát qua điện thoại di động, iPad,

1,56Triệu

Trang 25

 Nguồn điện: 12VDC hoặc PoE (802.3af).

 Công suất tiêu thụ: 6W

ĐẦU GHI HÌNH 36 KÊNH IP

VANTECH VP-3645H265 + HDD

20TB

 Hệ thống ghi hình IP với chất lượng và hiệu năng cao

 Hỗ trợ giám sát hình ảnh 36CH 8M/5M/3M

 Hỗ trợ băng thông ghi hình đến 128Mbps

 Hỗ trợ kết nối tối đa 64 Camera IP.4k

 Hỗ trợ ONVIF Version 2.3 kết nối nhiều thương hiệu Camera IP: Vantech, Arecont Vision, AXIS, Bosch, Brickcom, Canon,

CP Plus, Dynacolor, Honeywell, Panasonic, Pelco, Samsung, Sanyo, Sony, Videosec, Vivotek andetc

 Ngõ ra Video: HDMI - VGA

 Hỗ trợ 4 SATA HDD lên đến 24 TB, 1 eSATA

 Hỗ trợ P2P Cloud, kết nối điện toán đám mây để truy cập IPC và NVR bất cứ lúc nào và bất cứ nơi nào

 Sử dụng giao diện điều khiển mới nhất của Vantech

 Nguồn: 110V - 240V AC

44 Triệu(18 triệuHHD)

Đầu ghi hình IP 32 kênh

 Hỗ trợ 8 ổ cứng SATA x 3TB

 Hỗ trợ Cloud và P2P

 Hỗ trợ ONVIF

 Giám sát hiệu quả trên di động: Window Mobile, Symbian, Android, iPhone

và Blackerry

 Cho phép ghi hình, xem lại,

20,8Triệu(11TriệuHHD)

Trang 26

truyền dữ liệu qua mạng, saolưu, giám sát trên điện thoại.

 Nguồn: DC 12V

DiskStation DS2415+

 Quad Core CPU Delivers 451.5 MB/s Reading, 415.49MB/s Writing

 AES-NI Hardware Encryption Engine Boosts Encryption Transfer at over 451.21 MB/s Reading, 198.46 MB/s Writing

 Four Gigabit LAN Ports with Failover and Link Aggregation Support

 Scale up to 24 drives with Synology DX1215

 Expandable RAM Module (Up to 6GB)

 VMware®, Citrix® , Microsoft® Hyper-V®

Certified

 High Availability and SSD Read/Write Cache Support

 Running on Synology DiskStation Manager (DSM)

39,8Triệu

 One Brocade 300 FC SAN Switch

 Serial cable (DB-9/RJ-45 to RJ-45)

 Rubber feet for setting up the switch as a standalone unit

 Fixed rack mount kit

 EZSwitch Setup CD

 Brocade 300 QuickStart Guide

 Access Gateway Quick Start Guide

Trang 27

Thuê 5 gói cước internet (4 chi nhánh và 1 trung tâm): Internet

FiberNET 60Mbps

 Thuê 4 đường truyền VPN FPT đảm bảo truy cập giữa chi nhánh và

trung tâm (4 chi nhánh- 1 trung tâm): VPN FPT 80Mbps

 Giá Cước Internet

 Giá cước VPN FPT

IV Chi Phí Cho Hệ Thống Trung Tâm và Chi Nhánh

Trang 28

1 Chi Phí Cho Thiết Bị

Trang 29

7 Camera UNV IPC2122L

Trang 31

 Hệ thống thoại nội bộ và giữa các chi nhánh

 Hệ thống camera cục bộ (mỗi chi nhánh bệnh viện có một hệ thống camera riêng)

 Hệ thông wireless public và nội bộ

 Hệ thống lưu trữ có khả năng mở rộng cao khi cần lưu trữ thông tin bệnh án của bệnh nhân càng nhiều theo mỗi năm

Đã đáp ứng được 100% mà yêu cầu đề bài đặt ra

Trang 32

VI Tài Liệu Tham Khảo

[4] "iSCSI storage vs Fibre Channel storage: A SAN tutorial," TechTarget, [Online] Available: https:// searchitchannel.techtarget.com/tutorial/iSCSI-storage-vs-Fibre-Channel-storage-A-SAN-tutorial [Accessed 20 12 2018].

[5] "storage networking," Webopedia, [Online] Available:

https://www.webopedia.com/TERM/S/storage_networking.html [Accessed 20 12 2018].

[6] "Thiết bị mạng Cisco," CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ HỢP NHẤT, [Online]

Available: https://thietbimangcisco.vn/ [Accessed 20 12 2018].

Ngày đăng: 09/04/2020, 22:06

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
[1] S. Technologies, "StarDot," 2017. [Online]. Available: http://www.stardot.com/bandwidth-and-storage-calculator. [Accessed 20 12 2018] Sách, tạp chí
Tiêu đề: StarDot
Tác giả: S. Technologies
Năm: 2017
[2] "VPN Site -t- site," HowStuffWorks, [Online]. Available: https://computer.howstuffworks.com/vpn4.htm. [Accessed 20 12 2018] Sách, tạp chí
Tiêu đề: VPN Site -t- site
Nhà XB: HowStuffWorks
[3] "GIẢI PHÁP HỆ THỐNG MẠNG CHO DOANH NGHIỆP," CÔNG TY CỔ PHẦN GIẢI PHÁP DỮ LIỆU TRỰC TUYẾN ANZ, [Online]. Available: https://1hosting.com.vn/he-thong-mang-cho-doanh-nghiep. [Accessed 20 12 2018] Sách, tạp chí
Tiêu đề: GIẢI PHÁP HỆ THỐNG MẠNG CHO DOANH NGHIỆP
[4] "iSCSI storage vs. Fibre Channel storage: A SAN tutorial," TechTarget, [Online]. Available: https://searchitchannel.techtarget.com/tutorial/iSCSI-storage-vs-Fibre-Channel-storage-A-SAN-tutorial. [Accessed 20 12 2018] Sách, tạp chí
Tiêu đề: iSCSI storage vs. Fibre Channel storage: A SAN tutorial
Nhà XB: TechTarget
[5] "storage networking," Webopedia, [Online]. Available: https://www.webopedia.com/TERM/S/storage_networking.html. [Accessed 20 12 2018] Sách, tạp chí
Tiêu đề: storage networking
Nhà XB: Webopedia
[6] "Thiết bị mạng Cisco," CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ HỢP NHẤT, [Online]. Available: https://thietbimangcisco.vn/. [Accessed 20 12 2018] Sách, tạp chí
Tiêu đề: Thiết bị mạng Cisco
Tác giả: CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ HỢP NHẤT

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w