1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Toán Lớp 5 Mét khối

16 95 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 4,39 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nội dung chọn lọc, chi tiết từ giáo viên hơn 30 năm kinh nghiệm và từng đạt nhiều giải nhất các cuộc thi Chu Văn An, nhiều giải cấp Quận, Thành Phố. Gồm nhiều slide hình thiết kế khác biệt, phù hợp với bài học. Hình ảnh minh họa sinh động, cụ thể, hấp dẫn học sinh.

Trang 1

Giáo viên NGUYỄN MINH TRANG

MÉT KHỐI

ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN BÌNH THẠNH TRƯỜNG TIỂU HỌC BÌNH LỢI TRUNG

TOÁN - LỚP 5

Trang 2

Mét khối

- Để đo thể tích người ta còn

dùng đơn vị mét khối

- Mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh dài 1 m.

- Mét khối viết tắt là m3

Trang 3

1m

1m

1dm3

1 m3

- Nếu dùng các hcn cạnh.

Trang 4

1dm3

1 m3

1m3 = ? dm3

10 hình

10 h

àn g

Mỗi lớp có số hình lập phương là:

10 x 10 = 100 (hình) Hình lập phương cạnh 1m gồm số hình lập phương cạnh 1dm là:

100 x 10 = 1 000 (hình) Vậy 1m3 = 1 000dm3

1m3 = 1 000 000cm3

Trang 5

NHẬN XÉT:

- Mỗi đơn vị đo thể tích gấp 1000 lần đơn vị bé hơn liền tiếp nó.

1 1000

1 1000 1000

1000

= dm 3

- Mỗi đơn vị đo thể tích bằng đơn vị lớn hơn liền tiếp nó 1

1000

= cm 3

= dm 3

1cm3

= m 3

Trang 6

Thư giãn

Trang 7

Bài 1:

a/ Đọc các số đo:

15 m3

205m3

0,911 m3

15 m3

205m3

0,911 m3

 Mười lăm mét khối.

 Hai trăm lẻ năm mét khối.

 Hai mươi lăm phần trăm mét khối.

 Không phẩy chín trăm mười một mét khối

LUYỆN TẬP

Trang 8

Bài 1:

b/ Viết các số đo thể tích:

Bảy nghìn hai trăm mét khối.

Bốn trăm mét khối.

Một phần tám mét khối.

Không phẩy không năm mét khối 0,05 m3

 

400 m3

7200 m3

B/ LUYỆN TẬP

Trang 9

Bài 2:

a/ Viết các số đo sau dưới dạng số đo

có đơn vị đề-xi-mét khối:

1 cm3

5,216 m3

13,8 m3

0,22 m3

0,001 dm3

5 216 dm3

13 800 dm3

220 dm3

LUYỆN TẬP

Trang 10

Bài 2:

b/ Viết các số đo sau dưới dạng số đo

có đơn vị xăng-ti-mét khối:

1 dm3

1,969 dm3

m3

19,54 m3

1 dm3

1,969 dm3

19,54 m3

1 000 cm3

1 969 cm3

250 000 cm3

19 540 000 cm3

B/ LUYỆN TẬP

Trang 11

Bài 3:

Người ta làm một hình hộp dạng hình hộp chữ nhật bằng bìa Biết rằng hình hộp đó

có chiều dài 5dm, chiều rộng 3dm và chiều cao 2dm Hỏi có thể xếp được bao nhiêu hình lập phương 1dm3 để đầy có hộp đó?

5 dm

2 dm

3 dm

B/ LUYỆN TẬP

Trang 12

- Với chiều cao 2dm thì hình hộp trên có 2 lớp

hình khối mỗi khối là 1 hình lập phương 1dm3.

- Tính 1 lớp có bao nhiêu hình khối, rồi sau đó

tính 2 lớp có bao nhiêu hình khối lập phương

1dm3.

HƯỚNG DẪN

2 lớp

5 hình hộp

3 h ìn

h hộ p

Trang 13

Mỗi lớp có số hình lập phương 1dm3:

5 x 3 = 15 (hình)

Số hình lập phương 1dm3 xếp đầy hộp:

15 X 2 = 30 (hình) Đáp số: 30 hình

HƯỚNG DẪN

Trang 14

a) 1dm3 = 0,1m3

1dm3 = 0,01m3

1dm3 = 0,001m3

TRÒ CHƠI

Ai nhanh hơn

b) 2,02m = 202dm 2,02m2 = 202dm2 2,02m 3= 2,02m3

S

S

Đ

S

Đ

Đ

Trang 15

DẶN DÒ

- Ôn lại bài.

- Chuẩn bị bài: Thể tích hình

hộp chữ nhật

Trang 16

CHÚC CÁC EM CÓ NHỮNG

NGÀY NGHỈ VUI VẺ.

NHƯNG ĐỪNG QUÊN ÔN

TẬP NHÉ!

Ngày đăng: 06/04/2020, 11:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN