1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TOẠN L5(T1-T6)

63 162 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn tập: Khái niệm về phân số
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Toán học
Thể loại bài giảng
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 63
Dung lượng 908 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

III/Hoạt động dạy học: 1/Bài cũ: Ôn tập: Khái niệm về phân số 2/Bài mới: G/t Ôn tập t/chất cơ bản của -Biết ứng dụng TCCB của phân số.-HS dùng bảng con rút gọn phân số, qui đồng mẫu số

Trang 1

Tuần1 Thứ hai ngày 23 tháng 8 năm 2010

Toán: ÔN TẬP : KHÁI NIỆM VỀ PHÂN SỐ

I/Mục tiêu: giúp HS:

Biết đọc, viết phân số; biết biểu diễn một phép chia số tự nhiên cho một số tự nhiên khác 0 và viết một số tự nhiên dưới dạng phân số

II/Đồ dùng dạy học: cá tấm bìa cắt vẽ tô màu như SGK.

III/Hoạt động dạy học:

1/Mở đầu: Gt một số y/cầu của môn

toán lớp 5

2/Bài mới: Ôn tập: khái niệm về phân số

HĐ1: Khái niệm ban đầu về phân số:

*Bài 1 (sgk/4) Nêu y/c bài 1

*Bài 2 (sgk/4) Nêu y/c của bài 2

*Bài 3 (sgk/4) Nêu y/c của bài 3

*Bài 4 (sgk/4) Nêu y/c bài 4

3/ Củng cố dặn dò:

nhận xét tiết học - dặn dò bài sau: Ôn

tập

HS quan sát các tấm bìa - Trả lời câu hỏi

và ghi được các phân số: 52 ; 43 ; 10040

HS đọc các phân số vừa ghi được: hai phần năm, ba phần tư, bốn mươi phần trăm…

HS nêu cách ghi phân số

HS dùng bảng con ghi thương của phép chia

Trang 2

Thứ ba ngày 25 tháng 8 năm 2009

Toán: ÔN TẬP : TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN SỐ

I/Mục tiêu: Giúp HS:

-Biết tính chất cơ bản của phân số, vận dụng để rút gọn phân số và quy đồng mẫu

số các phân số (trong trường hợp đơn giản)

II/Đồ dùng dạy học: Bảng phụ - Bảng con.

III/Hoạt động dạy học:

1/Bài cũ: Ôn tập: Khái niệm về phân số

2/Bài mới: G/t Ôn tập t/chất cơ bản của

-Biết ứng dụng TCCB của phân số.-HS dùng bảng con rút gọn phân số, qui đồng mẫu số của các phân số

- Trao đổi, rút ra qui tắc rút gọn, qui đồng mẫu số của các phân số

-Rút gọn ph/số-HS làm bài vào bảng con

Nhận xét- nêu cách rút gọn phân số.-Qui đồng mẫu số các phân số

HS h/động nhóm, trao đổi tìm nhiều cách qui đồg khác nhau

+HS nêu các cách qui đồng mẫu số.-Tìm các phân số bằng nhau trong các phân số sau: 52 ; 74 ; 1230; 1221; 3520 ;100

40

-HS hội ý nhóm đôi – trình bày- nhận xét

-HS nêu tính chất cơ bản, cách rút gọn, cách qui đồng mẫu số các phân số

Trang 3

-Nêu cách Q/đồng MS của các PS

Nhận xét tiết học Bài sau: Ô/t SS 2 PS

Thứ tư ngày 26 tháng 8 năm 2009

TOÁN ÔN TẬP: SO SÁNH HAI PHÂN SỐ

I-Mục tiêu: Giúp HS:

-Biết so sánh 2 phân số có cùng mẫu số, khác mẫu số Biết cách sắp xếp 3 phân

số theo thứ tự

II- Đồ dùng dạy học: - Bảng phụ ghi cách so sánh 2 phân số.

III-Các hoạt động dạy- học :

Trang 4

A- Kiểm tra bài cũ:

- GV gọi 2 HS lên bảng yêu cầu HS

làm các bài tập hướng dẫn luyện tập thêm

của tiết học trước

B- Bài mới: - ôn lại cách so sánh hai

phân số

HĐ1: Ôn: So sánh phân số:

a) So sánh hai phân số cùng mẫu số:

- GV viết lên bảng hai phân số 72 và75 ,

yêu cầu

- GV nhận xét chung, chốt ý như SGK

b) So sánh các phân số khác mẫu số:

- GV viết lên bảng hai phân số 43 và 75 ,

yêu cầu HS so sánh hai phân số

- H: Muốn so sánh các phân số khác mẫu

* Bài 2: làm bài vào vở lớp

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu của đề bài

- H: Muốn xếp các phân số theo thứ tự từ

bé đến lớn, trước hết chúng ta phải làm gì?

- GV nhận xét và cho điểm HS

- GV tổng kết tiết học

C Củng cố, dặn dò:

- Về nhà làm bài các bài tập hướng dẫn

luyện tập thêm và chuẩn bị bài sau

- 2 HS lên bảng

- HS so sánh được 2 phân số đã cho

- Nêu được cách so sánh hai phân số

- HS so sánh hai phân số

- Nêu được cách so sánh 2 phân số khác mẫu :

+ Qui đồng 2 phân số +s/s như 2 phân số cùng mẫu

+1 HS đọc yêu cầu của đề

+ Thực hiện được bài tập

+HS đọc yêu cầu của đề bài

- Nêu được cách thực hiện + Qui đồng mẫu số, rồi sắp xếp

Tuần 1

Thứ năm ngày 26 tháng 8 năm 2010

Toán: ÔN TẬP: SO SÁNH HAI PHÂN SỐ (tt)

I- Mục tiêu: HS biết

- Biết so sánh phân số với đơn vị, so sánh hai phân số có cùng tử số

II- Đồ dùng dạy- học: - Bảng phụ.

III- Hoạt động dạy- học:

Trang 5

Trình bày, nhận xét

* HS thực hiện được các ví dụ và rút

ra được nhận xét về cách so sánh haiphân số có cùng tử số

Trình bày, nhận xét

* HS so sánh được các phân số đãcho với 1 một cách chính xác

Trình bày, nhận xét

*HS so sánh được hai phân số cócùng tử số dựa vào quy tắc đã học

* HS thực hiện được một cách thànhthạo bài tập đã cho

* HS biết cách giải bài toán bằngcách quy đồng mẫu số hai phân số rồisau đó so sánh rút ra kết luận

Trình bày

Tuần 1

Thứ sáu ngày 27 tháng 8 năm 2010

TOÁN: PHÂN SỐ THẬP PHÂN

I- Mục tiêu: Giúp HS:

- Biết đọc viết phân số thập phân

- Biết rằng có một số phân số có thể viết thành phân số thập phân và biết cách chuyển các phân số đó thành phân số thập phân

II- Đồ dùng dạy- học: Bảng phụ.

Trang 6

III- Các hoạt động dạy-học:

1- Kiểm tra bài cũ:

2- Bài mới: G/th: Phân số thập phân

*Bài 4: -YC HS đọc đề, hoàn thành câu

a, c Khuyến khích HS có khả năng hoàn

- Các phân số có mẫu số là 10, 100, 1000,…được gọi là các số thập phân

- HS làm vào vở nháp 106 và nêu cách làm

- Đọc đề - Nối tiếp làm miệng

- Viết PS thập phân+ Lớp làm bảng con 2 HS làm bảng

- Đọc đề HS nhận biết được PS thập phân

- Viết số thích hợp vào ô trống HS hiểu được PSTP vận dụng làm BT 4

+Hoàn thành BT4 Chuẩn bị bài mới

Luyện tập toán : ÔN TẬP VỀ PHÂN SỐ

I.Mục tiêu: Giúp HS

-Nắm được khái niệm cơ bản về phân số

-Vận dụng được quy tắc cơ bản của phân số làm các bài tập về rút gọn phân số, quy đồng mẫu số, nhận diện được các phân số bằng nhau

II.Các hoạt động:

1. HD HS làm lần lượt các bài tập trong bài 1, 2, 3, 4 trong VBT trang 3

Trang 7

2. HD HS làm lần lượt các bài tập trong bài 1, 2, 3 trong VBT trang 3.

D.Phân số 184 bằng phân số

63 14

35 15

55 15

3 2

III Chấm chữa bài-Nhận xét

-Chấm một số bài-nhận xét-tuyên dương

Tùân 2 Thứ hai ngày 30 tháng 8 năm 2010

Toán : LUYỆN TẬP

I- Mục tiêu: Giúp HS:

- Biết đọc viết các phân số thập phân trên một đoạn của tia số.

- Biết chuyển một phân số thành phân số thập phân

- BT cần làm: 1; 2; 3

II- Đồ dùng dạy- học : - Bảng phụ.

III- Các hoạt động dạy- học:

Trang 8

A Bài cũ :

GV gọi 2 HS lên bảng làm bài 4

B Bài mới : GTB - Luyện tập

29 10

8 >

- Gọi 1 HS đọc đề bài toán

- HS giải được bài toán

+ Số HS giỏi Toán của lớp

+ Số HS giỏi Tiếng Việt của lớp

- HS làm vào bảng con

Tùân 2 Thứ ba ngày 31 tháng 8 năm 2010

TOÁN ÔN TẬP: PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ HAI PHÂN SỐ

Trang 9

A Bài cũ : Luyện tập

- Gọi 2 HS lên bảng làm bài 3

B Bài mới : Ô/t phép +, - 2PS

HĐ1: Ôn tập cộng trừ 2 phân số:

- GV viết lên bảng:

7

3+7

5

; 15

10-15

3,

- H: Khi muốn cộng (hoặc trừ) hai

phân số cùng mẫu số ta làm như thế

nào?

- GV viết bảng: ;87 97

10

3 9

7

HS tính

- H: Muốn cộng (hoặc trừ) hai phân số

khác mẫu số ta làm như thế nào?

5

; 15

10-15 3

7

− +

-“Quy đồng mẫu số và cộng (trừ) hai phân số cùng mẫu.”

+ Phân số chỉ số bóng đỏ và xanh + Phân số chỉ số bóng vàng

Tuần 2

Thứ tư ngày 1 tháng 9 năm 2010

TOÁN : ÔN TẬP: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA HAI PHÂN SỐ

Trang 10

III- Các hoạt động dạy- học:

- GV nhận xét tiết học, tuyên dương

- Về hoàn thành BT1, 2; chuẩn bị bài sau

- 2 HS lên bảng

- 1 HS lên bảng, cả lớp làm bảng con.9

5 7

3 : 5

4

= HS nêu được:

( Lấy phân số thứ nhất nhân với phân

số thứ hai đảo ngược).

- HSđọc đề - Thực hiện đúng y/c

+ Lưu ý: HS tính ra kết quả rồi rút gọn hoặc rút gọn ngay khi tính đều được.

- Đọc đề - xác định yêu cầu :trình bày:

Trang 11

III- Các hoạt động dạy-học:

A Bài cũ : Phép x, : 2 PS

B Bài mới : GTB-Hỗn số

H Đ1: Giới thiệu bước đầu về hỗn số

- GV treo tranh cho HS quan sát và nêu vấn đề:

- Theo nhóm đôi

- GV nhận xét về các cách mà HS đưa

ra,sau đó giới thiệu(sgk)

- GV nêu: Phần phân số của hỗn số bao

giờ cũng bé hơn đơn vị.

HĐ2: HD làm bài tập

* Bài 1: YC HS viết bảng con - bảng lớp

- Hãy viết hỗn số chỉ phần hình tròn được tô màu

* Bài 2: 1 HS đọc đề 2a

- Gv vẽ 1 tia số như trong SGK 9 ( hình a)

- HD làm thêm bài 2b nếu con thời gian

- GV nhận xét, cho HS đọc các phân số

và các hỗn số trên từng tia số

C Củng cố, dặn dò:

- Tổng kết tiết học, tuyên dương

- Về nhà xem lại bài học và bài tập

phần nguyên là 2, phần phân số là 2

4

3

- Biết đoc viết hỗn số

- Viết được các hỗn số + Đọc được hỗn số trong mỗi hình

- Đọc và phân tích y/c bài

Trang 12

(BT cần làm: 1; 2;3)

II- Đồ dùng dạy-học: - Các tấm bìa (giấy) cắt vẽ hình như phần SGK.

III- Các hoạt động dạy-học:

- 1 Hs đọc đề bài và nêu yêu cầu của bài

(Chuyển các hỗn số thành phân số rồi thực

hiện phép tính.)

- GV hướng dẫn bài mẫu, HS làm bài

* Bài 3: ( Làm vào vở toán lớp)

- GV tổ chức cho HS làm bài tập 3 tương

- Nêu được cách chuyển

+ 1 HS đọc đề bài và nêu yêu cầu của

bài (Chuyển các hỗn số thành phân số rồi thực hiện phép tính.)

- HS làm bài (chuyển được hỗn số sangphân số rồi thực hiện phép cộng phân

Luyện toán: Ôn tập : Cộng, trừ hai phân số

I.Mục tiêu: Giúp HS

Trang 13

- Rèn kĩ năng thực hành cộng trừ hai phân số cùng mẫu, hai phân số khác mẫu.

Trang 14

III Các hoạt động dạy học :

Tuần 3 Thứ 3 ngày 7 tháng 9 năm 2010

Trang 15

TOÁN: LUYỆN TẬP CHUNG

I- Mục tiêu: Giúp HS củng cố về:

- Chuyển một số phân số thành phân số thập phân - Chuyển hỗn số thành phânsố

- Biết chuyển số đo từ đơn vị bé ra đơn vị lớn, số đo có 2 tên đơn vị thành số đo

có 1 tên đơn vị đo

BT cần làm: 1; 2 (2 hỗn số đầu); 3; 4

II- Đồ dùng dạy học: - Bảng phụ

III- Các hoạt động dạy học:

1.Bài cũ : Luyên tập

- Gọi 2HS làm lại bài 3c,d

2.Bài mới : Luyện tập chung

*Bài 3 : - Nêu yêu cầu bài tập?

Gv chia nhóm cho HS làm bài

*Bài 4 : -Nêu yêu cầu đề?

GV h/dẫn mẫu

GV nh/xét kết luận: có thể viết số đo

độ dài có hai tên đ/vị đo dưới dạng hỗn

số với một tên đ/vị đo

2 23 500

23

; 10

2 7 : 70

7 : 14 70

m dm m

10

3 2 10

3 2 3

m m

m cm m

100

37 4 100

37 4

37

Trang 16

Tuần 3 Thứ tư ngày 8 tháng 9 năm 2010

I- Mục tiêu: Giúp HS củng cố về:

- Biết cộng, trừ phân số, hỗn số

- Chuyển các số đo có hai tên đơn vị đo thành số đo có một tên đơn vị đo

- Giải bài toán tìm một số biết giá trị một phân số của số đó

(BT cần làm: BT1/a, b; 2/a, b; 4 (3 số đo:1, 3, 4); 5

II- Đồ dùng dạy học: - Bảng phụ.

III- Các hoạt động dạy học:

1.Bài cũ : Luyện tập chung

* Bài 2 : -Nêu yêu cầu đề bài.? (a,b )

- HS tự làm rồi chữa bài.(Tương tự bài 1)

Lưu ý nếu kết quả chưa phải là PS tối

giản thì cần rút gọn về PSTG.

- GV nhận xét, cho điểm.

* Bài 3: Nêu yêu cầu đề bài?

* Bài 4 : Nêu y/c đề bài?.(1, 3, 4 )

151 90

81 70

10

9 9

5

7 10

14 10

3 5 6 10

3 2

1 5

101 quãng đường AB dài là:

12 : 3 = 4 (km) Quãng đường AB dài là:

4 x 10 = 40 (km)

Đáp số: 40km

Trang 17

Tuần 3 Thứ 5 ngày 9 tháng 9 năm 2010

I- Mục tiêu: Giúp HS củng cố về:

- Nhân chia hai phân số

- Chuyển các số đo có hai tên đơn vị đo thành số đo dạng hỗn số với một tên đơn vị đo

II- Đồ dùng dạy học: - Bảng phụ.

III- Các hoạt động dạy học:

1 Bài cũ: Luyện tập chung

* Bài 4 : - Nêu yêu cầu đề.

(khuyến khich HS khá giỏi làm)

Tổ chức cho HS hội ý, tìm cách giải

- Nhận xét tiết học

3 Củng cố, dặn dò:

- Về nhà ôn lại dạng toán tìm hai số khi

- HS làm bài tập -Chữa bài ở bảng

- HS xác định y/c đề

- Chuyển sang Phân số rồi tính

- HS tự làm rồi chữa bài Ví dụ:

; 20

153 5

17 14

9 5

2 3 4

1

10

9 20

18 4

3 5

6 3

4 : 5

6 3

1 1 : 5

1 8 5 8

5 4

1 )

=

=

= +

x x

x a

10 7 5

3 10 1 10

1 5

3 )

x b

- Viết các số đo độ dài theo mẫu

HS tự làm bài - nhận xét - chữa bài

- Khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

HS hội ý trao đổi cách giải để tìm đáp

án Ghi kết quả vào bảng con

(Khoanh vào B)

Trang 18

biết tổng (hiệu) và tỉ số của hai số đó.

Tuần 3 Thứ 6 ngày 10 tháng 9 năm 2010

TOÁN ÔN TẬP VỀ GIẢI TOÁN

I- Mục tiêu:

- Làm được bài tập dạng tìm 2 số khi biết tổng ( hiệu) và tỉ số của 2 số đó

II- Đồ dùng dạy học: - Bảng phụ.

III- Các hoạt động dạy học:

1 Bài cũ : Luyện tập chung

- Gọi 2 HS lên bảng làm bài 1/b, d và

2/ a, b

- Nêu cách nhân, chia hai PS?

2 Bài mới : - G/t: Ôn tập về giải toán

HĐ1: Củng cố cách giải bài toán “tìm 2 số

khi biết tổng(hiệu) của chúng”

* Bước 1: Bài toán về tìm hai số khi biết

tổng và tỉ số của hai số đó.

- Bài toán thuộc dạng toán gì?

GV h/dẫn HS xác định tổng và tỉ số

- Nêu các bước giải loại toán này

*Bước 2: Bài toán về tìm hai số khi biết hiệu

- Bài toán thuộc dạng toán gì?

- Yêu cầu HS tự làm bài (vẽ sơ đồ, trình bày

bài giải) - Nhận xét, cho điểm.

*Bài 3 :

GV giúp HS ph/tích, nhận dạng bài toán và

tìm cách giải Xác định tổng (nửa chu vi)

HS thực hiện tương tự bài 1

* Tìm nửa chu vi (tổng- Tỉ là: 75 )

* Tìm CD, CR

* Tìm diện tích vườn hoa

* Tìm diện tích lối đi

Trang 19

Chấm điểm số bài, nhận xét.

3.Củng cố, dặn dò:

ĐS: CR: 25m, CD: 35m Lối đi: 35m2

Luyện toán: Luyện tập chung

I.Mục tiêu: Giúp HS

- Rèn kĩ năng chuyển đổi các phân số thành phân số thập phân Chuyển các hỗn số thành phân số Biết chuyển đổi các số đo đại lượng

- Rèn kĩ năng thực hành cộng trừ hai phân số cùng mẫu, hai phân số khác mẫu

II.Các hoạt động:

- HD các em làm bài tập trong VBT Bài 12 / 14, 15

- HD làm thêm: Một bánh xe trung bình một giây quay được 1

3

1 vòng Hỏi trong vòng 721 giây , bánh xe ấy quay được bao nhiêu vòng ?

III Nhận xét, kết luận

- Chấm, chữa bài

- Nhận xét, tuyên dương

Trang 20

Tuần 4 Thứ 2 ngày 13 tháng 9 năm 2010

TOÁN ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG VỀ GIẢI TOÁN

II Các hoạt động dạy học chủ yếu:

A Bài cũ :

GV nhận xét, cho điểm

B Bài mới :

1.Giới thiệu bài:

HĐ1:Giới thiệu VD dẫn đến quan hệ

- Nêu được cách tìm 2 số khi biết hiệu-tỉ

và tìm hai số khi biết tổng -tỉ

- HS đọc ví dụ tự tìm quãng đường đi đượctrong 1 giờ, 2 giờ, 3 giờ, rồi ghi kết quả vàobảng ( kẻ sẵn trên bảng )

HS nêu được nhận xét khi thời gian gấp lênbao nhiêu lần thì quãng đường đi được cũnggấp lên bấy nhiêu lần

Bài 1: HS giải được bài toán bằng cách“rút về

đơn vị" đầy đủ các bước

( ĐS: 112000 đồng)

+ Bài 2: HS có thể giải bằng 2 cách:

( ĐS: 4800 cây )

Trang 21

Tuần 4 Thứ 3 ngày 14 háng 9 năm 2010

I Mục tiêu:

Biết giải bài toán liên quan đến tỉ lệ bằng một trong hai cách “ Rút về đơn vị ‘”hoặc “ Tìm tỉ số ‘”

II.Đồ dùng dạy học: SGK, bảng phụ, phấn màu.

II Các hoạt động dạy học chủ yếu:

HS tự giải bài toán bằng cách “ rút vềđơn vị”

Một ô tô chở được số học sinh là:

Trang 22

- Chấm bài, nhận xét

C Củng cố, dặn dò:

- Nhắc lại cách giải bài toán tỉ lệ

- Bài sau: Ôn tập và bổ sung về giải

toán

36000 X 5 = 180000 ( đồng )

Tuần 4 Thứ tư ngày 15 tháng 9 năm 2010

TOÁN ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG VỀ GIẢI TOÁN ( t t )

(TR 20)

I Mục tiêu:

- Biết một dạng quan hệ tỉ lệ (đại lượng gấp lên bao nhiêu lần thì đại lượng tươngứng lại giảm đi bấy nhiêu lần) Biết giải bài toán liên quan đến quan hệ tỉ lệ nàybằng một trong hai cách “Rút về đơn vị” hoặc “Tìm tỉ số”

- Bài tập cần làm: BT1

II/Đồ dùng dạy học:

SGK, bảng phụ, phấn màu

II Các hoạt động dạy học chủ yếu:

A Bài cũ :

B Bài mới :

Giới thiệu bài:

HĐ1: Giới thiệu ví dụ dẫn đến quan hệ:

- Gọi HS đọc ví dụ trong SGK HS tự

tìm kết quả số bao gạo có được khi chia

hết 100kg gạo vào các bao, mỗi bao đựng

5kg, 10 kg, 20 kg, điền vào bảng (viết sẵn

- HS q.sát bảng rồi nhận xét được khiđại lượng này tăng thì đại lượng kiagiảm

- HS thực hành giải bài toán theo cácbước:

a) Tóm tắt bài toánb) Phân tích bài toán để tìm ra cách

giải bài toán theo cách 1 “ rút về đơnvị”

c) Phân tích bài toán để tìm ra cách

giải theo cách 2 “ Tìm tỉ số”

Trang 23

* Chú ý: Khi làm bài, học sinh có thể

giải bài toán bằng một trong hai cách trên

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

A Bài cũ :

B Bài mới :

1 Giới thiệu bài:

2 HDHS làm bài tập:

Bài 1: Yêu cầu HS đọc đề

Bài 2: Yêu cầu HS đọc đề, trao đổi

N2

- 2 em làm bài 2

+ Bài 1: HS đọc đề, tóm tắt đề rồi giải bài

toán theo cách “ tìm tỉ số”

+ Bài 2: Yêu cầu HS đọc đề, trao đổi N2

- HS tìm cách giải bài toán: trước hết tìm

số tiền thu nhập bình quân hằng tháng khi cóthêm 1 con, sau đó tìm số tiến thu nhập bìnhquân hằng tháng bị giảm đi bao nhiêu ? )

- Với gia đình có 3 người ( bố, mẹ và 1con ) thì tổng thu nhập của gia đình là:

800000 x 3 = 2400000 ( đồng )

- Với gia đình có 4 người ( thêm 1 con )

mà tổng thu nhập không đổi thì bình quânthu nhập hằng tháng của mỗi người là:

2400000 : 4 = 600000 ( đồng )Như vậy bình quân thu nhập hằng thángcủa mỗi người bị giảm đi là:

80000 – 60000 = 200000 ( đồng )

Trang 24

Nhận xét Liên hệ giáo dục sinh đẻ

Tuần 4 Thứ 6 ngày 17 tháng 9 năm 2010

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

* HS giải được bài toán theo cách giải

toán “ Tìm hai số biết tổng và tỉ số của hai

* HS giải được bài toán bằng cách tìm tỉsố

Trang 25

Tuần 5 : Thứ hai ngày 20 tháng 9 năm 2010

TOÁN: ÔN TẬP: BẢNG ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI

I- Mục tiêu:

- Biết gọi tên, kí hiệu và quan hệ của các đơn vị đo dài thông dụng

- Biết chuyển đổi số đo độ dài và giải các bài toán về số đo độ dài

BT cần làm: BT1; 2(a,c); 3

II-Đồ dùng dạy học: - Bảng phụ viết bài tập 1, SGK.

III- Các hoạt động dạy- học chủ yếu:

A Bài cũ : - Gọi HS giải bài toán 4.

- HS nhắc lại được quan hệ giữa các đơn

vị đo độ dài (chủ yếu hai đơn vị bằng nhau )

- HS đọc đề bài –xác định y/cRèn kĩ năng:

a Chuyển đổi từ các đơn vị lớn ra các đơn vị bé hơn liền kề

c Chuyển đổi được từ đơn vị bé ra đơn

vị lớn bằng phân số thập phân

- Đọc và phân tích đề

- Chuyển được các số đo có hai tên đơn

vị đo sang các số đo có một tên đơn vị đo

Trang 26

Tuần 5 : Thứ ba ngày 21tháng 9 năm 2010

TOÁN: ÔN TẬP: BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG

(Trang 23) I.Mục tiêu: Giúp HS:

- Biết gọi tên, kí hiệu và quan hệ của các đơn vị đo khối lượng thông dụng

- Biết chuyển đổi số đo độ khối lượng và giải các bài toán với các số đo khối lượng

( BT 1 2; 4)

II Đồ dùng dạy học: Bảng phụ

III Các hoạt động dạy và học.

A/ Bài cũ: Bảng đơn vị đo độ dài

B/Bài mới : Giới thiệu bài

* - HS nhắc lại các đơn vị đo khối lượng

- Biết mối quan hệ giữa các đơn vị đo khối lượng liền nhau ; đơn vị đo thường

sử dụng

* - Chuyển đổi được các đơn vị lớn ra các đơn vị bé và ngược lại

- Chuyển đổi được từ số đo có 2 tên đơn

vị sang số đo có 1 tên đơn vị và ngược lại

* Chuyển đổi từng cặp đơn vị rồi so sánh kết quả để lựa chọn dấu (< > =) cho phù hợp

* - Phân tích được đề toán

Trang 27

+ Tính số đường bán ngày thứ 3Trình bày dược bài toán

Tuần 5 : Thứ tư ngày 22 tháng 9 năm 2010

TOÁN: LUYỆN TẬP

I-Mục tiêu: Giúp HS:

- Biết tính diện tích một hình quy về tính diện tích hình chữ nhật, hình vuông

- Biết cách giải toán với các số đo độ dài, khối lượng BT 1, 3

- Đổi kg- tấn

- Lập bài toán quan hệ tỉ lệ (tìm tỉ số)

- Tính được số giấy cả hai trường

Trang 28

(12 = 6 x 2 = 2 x 6 = 12 x 1 = 1 x 12)

- Hệ thống bài học

Tuần 5 : Thứ 5 ngày 23 tháng 9 năm 2010

TOÁN: ĐỀ-CA-MÉT VUÔNG HÉC-TÔ-MÉT VUÔNG.

I- Mục tiêu: Giúp hs:

- Biết gọi tên, kí hiệu và quan hệ giữa các đơn vị đo diện tích :

- Biết đọc viết các số đo diện tích theo đơn vị đề-ca-mét vuông, héc-tô-mét vuông

- Biết mối quan hệ giữa đề-ca-mét vuông với mét vuông ; đề-ca-mét vuông với hec-tô-mét vuông Biết chuyển đổi số đo diện tích BT 1, 2, 3

II- Đồ dùng dạy học:

- Hình vẽ biểu diễn hình vuông có cạnh dài 1dam, 1hm

III-Các hoạt động dạy- học :

- Nắm được cách viết tắc dam2

- Phát hiện mối quan hệ dam2 với m2 + Quy trình tương tự như dam2

- Đọc được các số đo diện tích với đơn

vị dam2, hm2

Trang 29

- Chuẩn bị bài sau Mi-li-mét vuông-

bảng đơn vị đo diện tích

- Luyện viết số đo diện tích với đơn vị dam2, hm2

- Dựa vào mối quan hệ giữa các đơn vị

đo diện tích để làm bài

- Rèn kĩ năng viết số đo diện tích có 2 đơn vị thành số đo diện tích dưới dạng hỗn số có 1 đơn vị

- Hệ thống bàit học

Tuần 5 : Thứ 6 ngày 24 tháng 9 năm 2010

TOÁN: MI-LI-MÉT VUÔNG - BẢNG ĐƠN VỊ ĐO DIỆN TÍCH

B/ Bài mới : Giới thiệu bài

HĐ1- Giới thiệu đơn vị đo diện tích

- Hệ thống các đơn vị đo diện tích đã học thành bảng đơn vị đo diện tích -Mốiquan hệ giữa các đơn vị trong bảng

- a/ Đọc được các số đo diện tích

Trang 30

- Chuẩn bị bài sau:Luyện tập

- b/ Viết được các số đo diện tích

- Rèn kĩ năng đổi các đơn vị đo diện tích lớn ra đơn vị diện tích nhỏ hơn và ngược lại bao gồm những số đo có 2 tên đơn vị

- Đổi được đơn vị đo diện tích từ nhỏ

ra lớn

- Hệ thống bài học

Tuần 5 Luyện toán: Bảng đơn vị đo khối lượng

I.Mục tiêu: Giúp HS

- Ôn tập, củng cố các dạng bài tập về bảng đơn vị đo khối lượng

II.Các hoạt động:

- HD các em làm bài tập trong VBT

- HD làm thêm : Một cửa hàng có 2 tấn đường Ngày đầu bán được 400 kg Ngày thứ 2 bán được số đường bằng 5/3 ngày đầu Hỏi cửa hàng còn lạ bao nhiêu kg đường

III Nhận xét, kết luận

- Chấm, chữa bài

- Nhận xét, tuyên dương

Trang 31

Tuần1 Thứ hai ngày 23 tháng 8 năm 2010

Ngày đăng: 26/09/2013, 09:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

HS dùng bảng con ghi thương của phép chia. - TOẠN L5(T1-T6)
d ùng bảng con ghi thương của phép chia (Trang 1)
II-Đồ dùng dạy-họ c- Bảng phụ. : - TOẠN L5(T1-T6)
d ùng dạy-họ c- Bảng phụ. : (Trang 7)
- Biết đọc viết các phân số thập phân trên một đoạn của tia số. - TOẠN L5(T1-T6)
i ết đọc viết các phân số thập phân trên một đoạn của tia số (Trang 7)
GV gọi 2HS lên bảng làm bài 4 - TOẠN L5(T1-T6)
g ọi 2HS lên bảng làm bài 4 (Trang 8)
- Gọi 2HS lên bảng làm bài 3.  B. Bài mới : Ô/t phép +, - 2PS - TOẠN L5(T1-T6)
i 2HS lên bảng làm bài 3. B. Bài mới : Ô/t phép +, - 2PS (Trang 9)
*Bài 1: YC HS viết bảng co n- bảng lớp - Hãy viết hỗn số chỉ phần hình tròn được tô màu. - TOẠN L5(T1-T6)
i 1: YC HS viết bảng co n- bảng lớp - Hãy viết hỗn số chỉ phần hình tròn được tô màu (Trang 11)
II-Đồ dùng dạy-học: -Các tấm bìa (giấy) cắt vẽ hình như phần SGK. - TOẠN L5(T1-T6)
d ùng dạy-học: -Các tấm bìa (giấy) cắt vẽ hình như phần SGK (Trang 12)
II-Đồ dùng dạy học :- Bảng phụ - TOẠN L5(T1-T6)
d ùng dạy học :- Bảng phụ (Trang 15)
II-Đồ dùng dạy học :- Bảng phụ. III- Các hoạt động dạy học: - TOẠN L5(T1-T6)
d ùng dạy học :- Bảng phụ. III- Các hoạt động dạy học: (Trang 17)
II-Đồ dùng dạy học :- Bảng phụ. III- Các hoạt động dạy học: - TOẠN L5(T1-T6)
d ùng dạy học :- Bảng phụ. III- Các hoạt động dạy học: (Trang 18)
SGK, bảng phụ, phấn màu. - TOẠN L5(T1-T6)
b ảng phụ, phấn màu (Trang 23)
-SGK, bảng phụ, phấn màu. - TOẠN L5(T1-T6)
b ảng phụ, phấn màu (Trang 24)
- Về đọc thuộc bảng đơnvị đo độ dài và làm các phần bài còn lại. - TOẠN L5(T1-T6)
c thuộc bảng đơnvị đo độ dài và làm các phần bài còn lại (Trang 26)
- Hình vẽ bài tập 3,4. - TOẠN L5(T1-T6)
Hình v ẽ bài tập 3,4 (Trang 27)
- DT hình chữ nhật ABCD - TOẠN L5(T1-T6)
h ình chữ nhật ABCD (Trang 28)
Tuần 5 Luyện toán: Bảng đơnvị đo khối lượng I.Mục tiêu: Giúp HS  - TOẠN L5(T1-T6)
u ần 5 Luyện toán: Bảng đơnvị đo khối lượng I.Mục tiêu: Giúp HS (Trang 30)
HS dùng bảng con ghi thương của phép chia. - TOẠN L5(T1-T6)
d ùng bảng con ghi thương của phép chia (Trang 32)
II/Đồ dùng dạy học: Bảng phụ - Bảng con. III/Hoạt động dạy học: - TOẠN L5(T1-T6)
d ùng dạy học: Bảng phụ - Bảng con. III/Hoạt động dạy học: (Trang 33)
- Biết đọc viết các phân số thập phân trên một đoạn của tia số. - TOẠN L5(T1-T6)
i ết đọc viết các phân số thập phân trên một đoạn của tia số (Trang 38)
II-Đồ dùng dạy-họ c- Bảng phụ. : - TOẠN L5(T1-T6)
d ùng dạy-họ c- Bảng phụ. : (Trang 38)
GV gọi 2HS lên bảng làm bài 4 - TOẠN L5(T1-T6)
g ọi 2HS lên bảng làm bài 4 (Trang 39)
- Gọi 2HS lên bảng làm bài 3.  B. Bài mới : Ô/t phép +, - 2PS - TOẠN L5(T1-T6)
i 2HS lên bảng làm bài 3. B. Bài mới : Ô/t phép +, - 2PS (Trang 40)
*Bài 1: YC HS viết bảng co n- bảng lớp - Hãy viết hỗn số chỉ phần hình tròn được tô màu. - TOẠN L5(T1-T6)
i 1: YC HS viết bảng co n- bảng lớp - Hãy viết hỗn số chỉ phần hình tròn được tô màu (Trang 42)
II-Đồ dùng dạy học :- Bảng phụ - TOẠN L5(T1-T6)
d ùng dạy học :- Bảng phụ (Trang 46)
II-Đồ dùng dạy học :- Bảng phụ. III- Các hoạt động dạy học: - TOẠN L5(T1-T6)
d ùng dạy học :- Bảng phụ. III- Các hoạt động dạy học: (Trang 49)
II/Đồ dùng dạy học: Sách, bảng phụ. - TOẠN L5(T1-T6)
d ùng dạy học: Sách, bảng phụ (Trang 51)
SGK, bảng phụ, phấn màu. - TOẠN L5(T1-T6)
b ảng phụ, phấn màu (Trang 54)
-SGK, bảng phụ, phấn màu. - TOẠN L5(T1-T6)
b ảng phụ, phấn màu (Trang 55)
TOÁN: ÔN TẬP: BẢNG ĐƠNVỊ ĐO ĐỘ DÀI - TOẠN L5(T1-T6)
TOÁN: ÔN TẬP: BẢNG ĐƠNVỊ ĐO ĐỘ DÀI (Trang 56)
-Tìm các số có thể tính được DT hình chữ nhật ABCD  - TOẠN L5(T1-T6)
m các số có thể tính được DT hình chữ nhật ABCD (Trang 59)
w