1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Kỹ thuật nhãn thời gian (time stamp)

20 1,5K 1
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kỹ Thuật Nhãn Thời Gian (Time Stamp)
Chuyên ngành Kỹ thuật Nhãn Thời Gian
Thể loại Báo cáo học thuật
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 302,53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

jhjh

Trang 1

Kỹ Thuật nhỡn Thời gian

(Time stamp)

Ky thuat nhan Thời gian đơn giản

Kỹ thuật nhẽn thời gion đọc / Việt

Kỹ thuật nhỡn thời gian nhiễU phiên bản

Trang 2

Kỹ thuật nhỡn thời gian

đơn giản

Trang 3

Nguyén ly cua ky thuat

e Mdi giao tac T dwac gan mét nhan

thoi gian TS(T), ghi nhan thei diém phat sinh cua T

- Mỗi đơn vị dữ liệu A được gón một

nhan thoi gian TS(A]) ghi nhận lại

TS(T) cua giao tac T da thao tac

thanh céng lén A gan nhat

Trang 4

Nguyén ly (tt)

e Mét giao tac T thao tac thanh

công lên A néu TS(T) >= TS(A)}

- Ngược lại thi T sẽ không được thao

tác lên A vò bị hủy đề †thực hiện lại

với một nhõn TS[T) mới lớn hơn tât†

ca cac nhan dang co

» TS(A) > TS(T) 2

Trang 5

Thu tuc doc

Procedure Read (T,A)

Begin

IF (TS(T) >= TS(A)) Then

Begin

Read (A);

TS(A):= TS(T): End

Else

Abort T End

Trang 6

Thủ †ục viê†

Procedure Write[T,A]

Begin

IF (TS(T) >=TS(A)) Then

Begin

Write(A):

TS(A):= TS(T);

End Else

Abort T

Trang 7

Vi du

TS(T)=100 TS(T)=200 TS(A)=0 TS(B)=0

Read(A)} TS(A)= 100

A:= A+10

Read(A] TS(A)=200 B:=B+A

Reodl|B]

Abort

Trang 8

Kỹ Thuật nhỡn Thời gian

doc/viét

Trang 9

Nguyên lý

e Chia nhan cua don vi d@ liéu A

thanh 2

> RIS(A) : Ghi nhan nhan cua giao tac

da doc A thanh công gân nhat

> WIS(A): Ghi nhan nhan cua giao tac

đö viê† lên A thònh công gan nhat

Trang 10

Thu tuc doc

Procedure Read (T,A)}

Begin

IF (TS(T) >= WTS(A}) Then

Begin

Read(A);

RTS(A):= Max(TS(T),RTS(A)) End

Else

Abort T End

Trang 11

Thủ †ục viê†

Procedure Write(T,A)

Begin

IF (TS(T) >= RTS(A}) AND TS(T) >= WTS(A)}) Then

Begin

Write(A);

WTS(A):= TS(T);

End Else

Abort T End

Trang 12

Ag

a e

eee ca a là

hi ae đớn

[FF oe SE

a

[oe ae aa

ote

eras

gee Đi gel

Vi du

T2 TS(T1)=100 TS(T2)=200 | RTS=0,WTS=0 RTS=0,WTS=0

Read(A)} RTS=100

=B+10

“AB

ite(B) WTS=200

rite(A} WTS=100

Read(A)} RTS=200

=A+10 Write (A} WTS=200 Read(B})

Abort

Trang 13

Luat Thomas

s Nhận xé† trường hợp giao tac T

muôn viét len A, nhung nhan cua T

nnw sau:

RIS(A) < TS(T)< WTS(A)

Thật sự có nên hủy T (Abort T) 9

Trang 14

Thuật toán việt cải tiễn

Procedure Wriie[T,A]

Begin

IF (TS(T) >= RTS(A)) Then

IF(TS(T) >= WTS(A)) Then

Begin

Write(A);

WTS(A):= TS(T); End

Else

Abort T End

Trang 15

Nhan thoi gian nhiéu phién

Trang 16

Nguyên ly

- Mỗi giao tóc có một nhãn thời

gian TS(T}

e Mdi don vi dé liéu A duoc Iwu trữ

thanh nhiéu phién ban A (version)

e Mdi Phi6n ban A; CO cdc nhan

đọc/viết riêng RTS(A.),WTS(A)

- Môi phiên bản A, sẽ có một gió trị

VỊA¡j

Trang 17

Thuật toan doc

Procedure Read (T,A}

Begin

i= chi s6 cua phiên bản cuéi cua A

While (TS(T) < WTS(A,)]

I:=I- Ì;

Read(A\):

RTS(A,):= MAX[TS(T),RTS(A)));

End

Trang 18

e

,

e

,

x

O

e

|

=TS(T)

0

A

nk

Thuat toan viet

Write(A,,,]

WTS(A,,,]

RETS(A.n]

e

,

N

| IF(TS(T) >= RTS{AI)) then

Begin

Abort T

While (TS(T) < WTS(A,))

j-

Else

Begin Procedure Write[T,A]

En

Trang 19

Vi du

TS=100 TS=200 RTS=0,WTS=0 RTS=0,WTS=0

Read(A) RTS=100

A:=A+20

B:=B*10

Write (A] RTS=0,WTS=I00

Read(A] RTS=200

B:EB+A

Trang 20

Vi du

lã T2 AO BO TS=100 TS=200 RTS=0 RTS=0

WTS=0 ARTY

WTS=0

WTS=0 :=B+lO

WTS=200

=A+10

WTS=2 :=A+20

Write RTS=O =0

WTS=100 WIS=200

Ngày đăng: 26/09/2013, 08:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w