1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CÁC kĩ THUẬT xử lý TÍCH PHÂN TRẦN ĐÌNH cư

75 28 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 75
Dung lượng 1,14 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài tập rèn luyện tốc độ .... Bài tập rèn luyện tốc độ .... Bài tập rèn luyện tốc độ .... Bài tập rèn luyện tốc độ .... Bài tập rèn luyện tốc độ .... PHÂN LOẠI VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN T

Trang 1

NỘI BỘ

Trang 2

CÁC KĨ THUẬT XỬ LÝ TÍCH PHÂN

BÀI 2 TÍCH PHÂN 2

A KIẾN THỨC SÁCH GIÁO KHOA CẦN NẮM 2

B PHÂN LOẠI VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN TRẮC NGHIỆM 3

Dang 1: Tích phân hữu tỉ 3

1 Phương pháp 3

2 Các ví dụ rèn luyện kĩ năng 4

3 Bài tập rèn luyện tốc độ 7

Dạng 2: Tích phân có chưa căn thức 10

1 Phương pháp 10

2 Các ví dụ rèn luyện kĩ năng 11

3 Bài tập rèn luyện tốc độ 14

Dạng 3: Tích phân lượng giác 18

1 Phương pháp 18

2 Các ví dụ rèn luyện kĩ năng 20

3 Bài tập rèn luyện tốc độ 24

Dạng 4: Tích phân từng phần 27

1 Phương pháp 27

2 Các ví dụ rèn luyện kĩ năng 27

3 Bài tập rèn luyện tốc độ 32

Dạng 5: Tích phân chứa dấu giá trị tuyệt đối 38

1 Phương pháp 38

2 Các ví dụ rèn luyện kĩ năng 39

3 Bài tập rèn luyện tốc độ 42

Dạng 6: Tích phân siêu việt 44

1 Phương pháp 44

2 Các ví dụ rèn luyện kĩ năng 44

3 Bài tập rèn luyện tốc độ 48

Dạng 7: Tích phân hàm ẩn 54

1 Phương pháp 54

2 Các ví dụ rèn luyện kĩ năng 56

3 Bài tập rèn luyện tốc độ 61

Dạng 8: Bất đẳng thức tích phân 67

1 Phương pháp 67

2 Các ví dụ rèn luyện kĩ năng 68

3 Bài tập rèn luyên tốc độ 70

Trang 3

BÀI 2 TÍCH PHÂN

A KIẾN THỨC SÁCH GIÁO KHOA CẦN NẮM

I KHÁI NIỆM TÍCH PHÂN

1 Định nghĩa tích phân

Cho f x  là hàm số liên tục trên đoạn a, b  Giả sử F x  là một nguyên hàm của f x  trên đoạn a, b 

Hiệu số F b    F a được gọi là tích phân từ a đến b (hay tích phân xác định trên đoạn a, b  của hàm số

 Ý nghĩa hình học của tích phân: Nếu hàm số f x  liên tục và không âm trên đoạn a, b ,  thì tích phân b ( )

III PHƯƠNG PHÁP TÍNH TÍCH PHÂN

1 Phương pháp đổi biến số

Trang 4

Định lý 1 (Đổi biến loại 1): Cho hàm số f x  liên tục trên đoạn a, b  Giả sử hàm số x   t có đạo hàm liên tục trên đoạn   ,  sao cho        a,   b và a   t  b với mọi t     ; . Khi đó:

       

b

' a

B PHÂN LOẠI VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN TRẮC NGHIỆM

Dang 1: Tích phân hữu tỉ

Bước 3: Thực hiện các dạng cơ bản

Trang 5

Chú ý: + Đôi khi ta dùng phương pháp thêm - bớt – tách sẽ gắn gọn hơn

+ Một số trường hợp ta đổi biến số nhằm giảm bớt bậc để đưa về tích phân hàm hữu tỉ đơn giản hơn

2 Các ví dụ rèn luyện kĩ năng

Ví dụ 1: Cho

5 2

Hướng dẫn giải ĐÁP ÁN D

Ta có:

5

5 2 2

Khi thấy những bài tích phân có dạng

A m3 B m2 C m1 D m3

Hướng dẫn giải ĐÁP ÁN C

Trang 6

0 2

a x

b là phân số tối giản Giá trị

A 7 B 5 C 9 D 4

Hướng dẫn giải ĐÁP ÁN A

Trang 7

Hướng dẫn giải ĐÁP ÁN D

0 0

Trang 8

5 5

1 1

dln

5

5 1 1

Trang 9

ln 1

Trang 11

Cân bằng các hệ số của các lũy thừa cùng bậc của x ta được: A B 2 A 1; B 3

x x x x b e biết a b c d e N UCLN a b, , , ,  ;  ; 1 và c,d,e là các

số nguyên tố Giá trị của T a b c d e bằng     

111

p n k

m k n

Lớp bài toán 2: Đổi biến dạng lượng giác

Ta chú ý các nhận biết một số dấu hiệu và cách đổi biến tương ứng sau

Trang 13

Hướng dẫn giải ĐÁP ÁN A

d

x I

Trang 14

A 4.

5

7

8.3

Hướng dẫn giải ĐÁP ÁN A

Ix x 1dx là

A m2 1 m2 1 1

.3

C m2 1 m2 1 1

.3

D m2 1

Hướng dẫn giải ĐÁP ÁN C

Trang 16

Đổi biến thành

3 3

d 1

Trang 17

2 2

Trang 18

Câu 7: Cho tích phân 2 2

3 a

Giải được a 0  (sử dụng máy tính Casio, lệnh SHIFT – SOLVE)

Cách 2: Giải nhanh bằng máy tính

Nhập vào màn hình

3 A

Trang 19

1 sinkxdx coskx C

Trang 20

cot sin kx dx  k kx C

1.2 Một số lớp bài toán thường gặp

Lớp bài toán 1: Đưa về một hàm số lượng giác

Lớp bài toán 2: Dùng công thức biến đổi tích thành tổng

sinax.sinbxdx cos cosax bxdx ; sinax.cosbxdx

Trang 21

Chú ý: Trên đây chỉ là một vài trường hợp thường gặp Trong thực tế có thể gặp nhiều dạng khác nữa, đòi hỏi phải linh hoạt vận dụng các kiến thức về lượng giác và các phương pháp tính nguyên hàm tích phân

2 Các ví dụ rèn luyện kĩ năng

Ví dụ 1: Cho tích phân 2

2 cos x cos 3xdx a b.

  

Trang 22

A 0 B 2 C 1 D 1

Hướng dẫn giải ĐÁP ÁN B

4 4

K cos xdx cos x.cos xdx 1 sin x cos xdx

Đặt t  sin x suy ra dt cosxdx, x 0   t 0, x   t 1

Trang 23

Ví dụ 6: Cho tích phân 6

3 0

Trang 24

Đặt t 1 cos x t2 1 cos x2tdt sin xdx.

Trang 26

C 2 2

F x 2

I x cos x dx xdx cos xdx xdx cos xd sin x

Trang 27

d sin x cos x sin x cos x

Câu 8: Cho tích phân 3

2 2 4

Trang 30

A IF 3 F 1 B IF 6 F 3 C IF 9 F 3 D IF 4 F 2

Hướng dẫn giải ĐÁP ÁN C

e e k

dx a b ln

2 sin x

Trang 32

 , chọn v tan x 

3 2

e 1

ln xdx x ln x   xd ln x e   dx 1   

Trang 33

 

e 1

v 2

Ix.e dx 4. Chọn đáp án đúng

Trang 34

A 1 B 0 C 4 D 2

Hướng dẫn giải ĐÁP ÁN D

Ta có:

2 0

Trang 35

I  xe x được viết dưới dạng I ae b với a, b là các số hữu tỉ

Khẳng định nào sau đây đúng?

Hướng dẫn giải ĐÁP ÁN B

Ixe  e x = 5e 3 2e1= 3e 1

 Vậy a và 3 b  1

Trang 36

Đặt

2

2 2

Trang 37

I x 1 ln xdx được viết dưới dạng a ln 4 b

c

(a, b, c là các số nguyên) Khi đó a+b+c bằng

A 17 B 10 C 13 D 28

hướng dẫn giải ĐAP AN D

Trang 38

x dx du dx

dv v tan x cos x

Trang 39

PP chung:

Dựa vào dấu để tách tích phân trên mỗi đoạn tương ứng ( sử dụng tính chất 3 để tách)

Tính mỗi tích phân thành phần

Đặc biệt: Tính tích phân ( ) d

b a

Cách giải Cách 1:

+) Cho f x( ) 0  tìm nghiệm trên  a b;

Trang 40

2 Các ví dụ rèn luyện kĩ năng

2 1

Trang 41

1 cos 2xdx 2 sin x dx 2 sin xdx 2 sin xdx

Trang 43

Hướng dẫn giải ĐÁP ÁN C

0 0

0

0 0

0

-

-

-+ +

+ +

+

+ + +

+∞

3 1

-1

- 3 -∞

Trang 44

3 0

Trang 45

Dạng 6: Tích phân siêu việt

1 Phương pháp

2 Các ví dụ rèn luyện kĩ năng

Ví dụ 1: Xét tích phân 2

2 1.e dx

I   x x Sử dụng phương pháp đổi biến số với 2

ux , tích phân I được biến đổi thành dạng nào sau đây:

A

2 1

2 e du

2 1

1

e d2

u

2 1

1

e d2

u

2 1

2 e du

Hướng dẫn giải ĐÁP ÁN C

2 1

1

e d2

Trang 46

2 2

Trang 47

A I 0 B

202022019

201922019

201822018

Lời giải

Tính tích phân

2 2018 2

2de.2

x x

Trang 48

f t t

f x x

 

2 2

d

3x 1

f x x

f x x

3d

A I  3 2ln 22 B I 2ln 22 C I ln 22 D I 2ln 2

Hướng dẫn giải ĐÁP ÁN B

Ta có 4  

1d

1d

f x x

Xét

4 1

lnd

ln2

Trang 49

D Ib e a

Hướng dẫn giải ĐÁP ÁN D

1d

A 8 B 16 C 2 D 4

Hướng dẫn giải ĐÁP ÁN D

Trang 50

A 10 B 8 C 12 D 6

Lời giải ĐÁP ÁN B

Ta có

2 2 1

1dln

x x x

2 2

a b

   2

Trang 51

Từ  1 và  2 ta có

3

58

a b a b

a b

12

4

Trang 52

Xét

1

2 2 0d

0

ed

Trang 53

Sử dụng phương pháp đổi biến số Đặt tln x , suy ra dt 1dx

Trang 54

Câu 9: Cho tích phân

e 1

3 1d

3 1d

x x

t t x

Trang 55

Xét

3 1 0

de

1

x x I

2 1

2d

2 3

3213

a b

Trang 57

2018 2019

I

Hướng dẫn giải ĐÁP ÁN C

Từ giả thiết 3f x xf x x2018, nhân hai vế cho x2 ta được

Nhân hai vế cho e x để thu được đạo hàm đúng, ta được

Trang 58

Ví dụ 3: Cho hàm số f x có đạo hàm trên   , thỏa mãn f x' 2018f x 2018x2017 2018e x với mọi

x và f  0 2018 Giá trị f  1 bằng

A 2018e2018 B 2017e2018 C 2018e2018 D 2019e2018

Lời giải ĐÁP ÁN D

Nhân hai vế cho e2018x để thu được đạo hàm đúng, ta được

2

e

Hướng dẫn giải ĐÁP ÁN C

Nhân hai vế cho

Trang 59

Hướng dẫn giải ĐÁP ÁN C

Trang 60

Giả sử F x  là nguyên hàm của hàm số f x 

Trang 61

Ví dụ 10: Cho hàm số f x  liên tục trong đoạn  1;e , biết e    

1 1

Trang 62

Ví dụ 13: Cho f x  là hàm liên tục trên đoạn  0;a thỏa mãn    

trong đó b, c là hai số nguyên dương và b

c là phân số tối giản Khi đó b c có giá trị thuộc khoảng nào dưới đây?

A 11; 22  B  0;9 C 7; 21  D 2017; 2020 

Hướng dẫn giải ĐÁP ÁN B

Giá trị của tích

phân 3  

0d

Hướng dẫn giải ĐÁP ÁN C

Trang 63

e e

2d

2 0

Trang 64

v x

Từ giả thiết f x f  2xe2x24x x2 f  2 1

Trang 65

0 0 2

Từ giả thiết, thay x bằng x ta được 2f   x f x cos x

Trang 66

Câu 6: Cho hàm số f x liên tục trên   1; 2

Từ giả thiết, thay x bằng 1

Trang 67

Hướng dẫn giải ĐÁP ÁN C

Hướng dẫn giải ĐÁP ÁN A

3

Hướng dẫn giải ĐÁP ÁN B

Trang 68

Hướng dẫn giải ĐAP ÁN A

 

2 4

2 1

2 2

Trang 69

Hướng dẫn giải ĐÁP ÁN D

Trang 70

2 2

Trang 71

e

Hướng dẫn giải ĐÁP ÁN A

Hướng dẫn giải ĐÁP ÁN B

Trang 72

D

Hướng dẫn giải ĐÁP ÁN B

Hàm dưới dấu tích phân là  

Trang 73

f x  (làm tiếp như trên)

Câu 4: Cho hàm số f x  có đạo hàm liên tục trên  0;1 , thỏa mãn 1     2

Hàm dưới dấu tích phân là     2

Trang 74

Câu 5: Cho hàm số f x  nhận giá trị dương và có đạo hàm f x  liên tục trên  1; 2 , thỏa mãn

Trang 75

Hàm dưới dấu tích phân là  

Ngày đăng: 02/04/2020, 09:27

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w