1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

đề chuẩn địa lý 2020 số 8

8 49 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 183,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bộ đề chuẩn cấu trúcĐỀ SỐ 8 ĐỀ DỰ ĐOÁN KÌ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2020 Môn thi: ĐỊA LÝ Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Câu 1 NB: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam tra

Trang 1

Bộ đề chuẩn cấu trúc

ĐỀ SỐ 8

ĐỀ DỰ ĐOÁN KÌ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2020

Môn thi: ĐỊA LÝ

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 1 (NB): Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết sông Vàm Cỏ Đông thuộc lưu vực

sông nào sau đây?

A Lưu vực sông Ba (Đà Rằng) B Lưu vực sông Đồng Nai

C Lưu vực sông Mê Công D Lưu vực sông Thu Bồn

Câu 2 (NB): Hệ sinh thái vùng ven biển nào sau đây chiếm ưu thế nhất ở nước ta?

A Hệ sinh thái rừng trên đảo và rạn san hô B Hệ sinh thái rừng trên đất, đá pha cát ven biển

C Hệ sinh thái rừng ngập mặn D Hệ sinh thái trên đất phèn

Câu 3 (TH): Cho biểu đồ:

Biểu đồ trên thể hiện nội dung gì sau đây?

A Chuyển dịch cơ cấu lao động phân theo nhóm tuổi, giai đoạn 2002 - 2012

B Cơ cấu lao động phân theo nhóm tuổi năm 2005 và năm 2015

C Tốc độ tăng dân số theo từng nhóm tuổi giai đoạn 2005-2015

D Quy mô lao động phân theo nhóm tuổi, giai đoạn 2005-2015

Câu 4 (TH): Biểu hiện nào sau đây cho thấy dân cư Đông Nam Á phân bố không đều?

A Mật độ dân số cao hơn mức trung bình của toàn thế giới

B Dân cư thưa thớt ở một số vùng đất đỏ badan

C Dân cư tập trung đông ở đồng bằng châu thổ của các sông lớn, vùng ven biển

D Dân cư tập trung đông ở Đông Nam Á lục địa, thưa ở Đông Nam Á biển đảo

Câu 5 (NB): Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, các đô thị nào sau đây là đô thị loại 1 của nước

ta?

A Cần Thơ, Huế, Đà Nẵng B Đà Lạt, Đà Nẵng, Cần Thơ

Trang 2

C Đà Nẵng, Huế, Hải Phòng D Hải Phòng, Huế, Đà Lạt

Câu 6 (TH): Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, nhận xét nào dưới đây không đúng về sự ảnh

hưởng của não đến nước ta?

A Bão ảnh hưởng chủ yếu ở khu vực Bắc Trung Bộ

B Mùa bão chậm dần từ Bắc vào Nam

C Tần suất ảnh hưởng của bão chủ yếu từ tháng VIII đến tháng X

D Đầu mùa bão chủ yếu ảnh hưởng trực tiếp vào miền khí hậu phía Bắc

Câu 7 (TH): Điểm nào sau đây không đúng với đồng bằng sông Cửu Long?

A Được bồi đắp phù sa hàng năm của sông Tiền và sông Hậu

B Trên bề mặt có nhiều đê ven sông

C Là đồng bằng châu thổ

D Có mạng lưới kênh rạch chằng chịt

Câu 8 (NB): Phần đất liền nước ta nằm trong hệ toạ độ địa lý nào sau đây?

A 23°23'B - 8o 34'B 102°09'Ð - 109°24'Ð B 23°23'B - 8o 30'B 102°10'Ð - 109o 24°Ð

C 23°23'B - 8°30’B 102°10'Đ-109o24’Đ D 23°23'B - 8o 30'B 102°09’Đ -109o 20’Đ

Câu 9 (NB): Vùng nào sau đây có mật độ dân số thấp nhất cả nước?

A Cực Nam Trung Bộ B Đông Bắc C Tây Nguyên D Tây Bắc

Câu 10 (TH): Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về dân số nước ta?

A Cơ cấu dân số chuyển sang già B Dân số nước ta tăng nhanh

C Phần lớn dân số ở thành thị D Việt Nam là một nước đông dân

Câu 11 (NB): Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6,7 hãy cho biết khu vực có thềm lục địa bị thu hẹp

trên Biển Đồng thuộc vùng nào?

A Bắc Trung Bộ B Vịnh Bắc Bộ C Vịnh Thái Lan D Nam Trung Bộ

Câu 12 (NB): Căn cứ vào Atlat Địa Việt Nam trang 9, hãy cho biết biểu đồ khí hậu nào dưới đây có biên

độ nhiệt trong năm thấp nhất?

A Biểu đồ khí hậu Hà Nội B Biểu đồ khí hậu Đồng Hới

C Biểu đồ khí hậu TP Hồ Chí Minh D Biểu đồ khí hậu Lạng Sơn

Câu 13 (VD): Cho bảng số liệu:

GDP theo giá thực tế và dân số của một số quốc gia năm 2017

(Nguồn: Niên giám thống kê 2017, NXB thống kê 2018)

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh GDP/ người năm 2017 của một số quốc gia?

Trang 3

A GDP/ người của Cam-pu-chia cao hơn Việt Nam

B GDP/ người của In-đô-nê-xi-1 cao hơn Việt Nam

C Sin-ga-po có GDP/ người cao gấp 1,5 lần so với Việt Nam

D In-đô-nê-xi-a có GDP/ người cao nhất

Câu 14 (NB): Nhóm đất nào sau đây có diện tích lớn trong đại nhiệt đới gió mùa chân núi ở nước ta?

A Đất feralit vùng đồi núi thấp B Đất phù sa

Câu 15 (VD): Nguyên nhân nào sau đây tạo nên sự phân hóa khí hậu theo Bắc – Nam ở nước ta?

A Do càng vào Nam, càng gần xích đạo đồng thời với sự tác động mạnh mẽ của gió mùa Tây Nam

B Góc nhập xạ tăng, đồng thời với sự tác động mạnh mẽ của gió mùa Đông Bắc, đặc biệt từ 16°B trở

vào

C Sự tăng lượng bức xạ Mặt Trời đồng thời với sự giảm sút ảnh hưởng của khối khí lạnh về phía

Nam

D Sự di chuyển của dải hội tụ từ Bắc vào Nam đồng thời cùng với sự suy giảm ảnh hưởng của khối

khí lạnh

Câu 16 (VD): Đặc điểm nào sau đây không đúng với gió mùa Đông Bắc ở nước ta?

A Hầu như kết thúc bởi bức chắn dãy Bạch Mã

B Tạo nên mùa đông có 2,3 tháng lạnh ở miền Bắc

C Thổi liên tục trong suốt mùa đông

D Chỉ hoạt động ở miền Bắc

Câu 17 (NB): Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, hãy cho biết tỉnh nào sau đây có giá trị sản xuất

lâm nghiệp lớn nhất cả nước?

Câu 18 (NB): Hai quốc gia Đông Nam Á nào sau đây có dân số đông hơn nước ta?

A In-đô-nê-xi-a và Ma-lai-xi-a B In-đô-nê-xi-a và Thái Lan

C In-đô-nê-xi-a và Mi-an-ma D In-đô-nê-xi-a và Phi-líp-pin

Câu 19 (NB): Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hai đô thị nào sau đây có quy mô dân số lớn

nhất vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

A Hạ Long và Việt Trì B Thái Nguyên và Việt Trì.

C Cẩm Phả và Bắc Giang D Thái Nguyên và Hạ Long

Câu 20 (VDC): Đặc điểm thiên nhiên nào sau đây thể hiện sự khác nhau của vùng núi Đông Bắc so với

Tây Bắc

A Mùa hạ đến sớm, đôi khi có gió Tây, lượng mưa giảm

B Khí hậu lạnh chủ yếu do độ cao của địa hình

C Mùa đông lạnh đến sớm hơn các vùng núi thấp

D Mùa đông bớt lạnh nhưng khô hơn

Trang 4

Câu 21 (VD): Cho biểu đồ

LƯỢNG BỐC HƠI VÀ CÂN BẰNG ẨM Ở MỘT SỐ ĐỊA ĐIỂM Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh lượng mưa, bốc hơi và cân bằng ẩm giữa 3 địa điểm trên?

A Lượng bốc hơi giảm từ Hà Nội vào TP Hồ Chí Minh

B Huế có lượng mưa cao nhất, cao hơn Hà Nội 1,7 lần

C Huế có lượng mưa cao nhất, cao hơn TP Hồ Chí Minh 1,3 lần

D Huế có lượng mưa cao nhất, Hà Nội có lượng mưa đứng thứ 2

Câu 22 (NB): Hệ sinh thái rừng nguyên sinh nào sau đây ở nước ta đặc trưng cho khí hậu nóng ẩm?

A Rừng nhiệt đới gió mùa nửa rụng lá B Rừng thưa nhiệt đới khô

C Rừng nhiệt đới gió mùa thường xanh D Rừng rậm nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh

Câu 23 (TH): Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, khu vực đồi núi Tây Bắc theo lát cắt địa hình

từ C đến D (C-D) có đặc điểm địa hình gì?

A Cao ở Tây Bắc thấp dần về Đông Nam, có nhiều đỉnh núi cao, các cao nguyên xen lẫn các thung

lũng sông

B Cao ở Đông Bắc thấp dần về Tây Nam, có nhiều đỉnh núi cao, các cao nguyên xen lẫn các thung

lũng sông

C Cao dần từ Đông sang Tây, nhiều đỉnh núi thấp, cao nhất là dãy Hoàng Liên Sơn

D Thấp dần từ Tây Bắc về Đông Nam, có các thung lũng sông đan xen đồi núi cao

Câu 24 (VD): Cho bảng số liệu

Đầu tư trực tiếp của nước ngoài được cấp giấy phép ở Việt Nam thời kỳ 1991 – 2018

Trang 5

2010 1.237 19.887 11.000

(Nguồn: Niên giám thống kê 2018, NXB thống kê 2019)

Biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất thể hiện tình hình đầu tư trực tiếp của nước ngoài được cấp giấy phép

ở Việt Nam thời kỳ 1991 - 2018?

Câu 25 (VD): Giả sử một tàu biển đang ngoài khơi nước ta, có vị trí cách đường cơ sở 30 hải lí Vậy con

tàu đó thuộc vùng biển nào và cách đường biên giới quốc gia trên biên theo đường chim bay là bao nhiêu?

A Đặc quyền kinh tế, 33336 m B Vùng tiếp giáp lãnh hải, 42596 m

C Đặc quyền kinh tế, 55560 m D Lãnh hải, 22224 m

Câu 26 (NB): Nguyên nhân nào sau đây gây ra hiện tượng thời tiết “nồm” ẩm, sương mù nhiều, không

mưa ở miền Bắc nước ta?

C Gió mùa Đông Bắc D Gió Tín phong bán cầu Bắc

Câu 27 (TH): Trong những năm gần đây, nước ta đẩy mạnh hoạt động đưa người lao động đi làm việc có

thời gian ở nước ngoài (xuất khẩu lao động) chủ yếu nhằm mục đích gì?

A Đa dạng các loại hình đào tạo B Phân bổ lại dân cư và nguồn lao động

C Góp phần đa dạng hóa các hoạt động sản xuất D Hạn chế tình trạng thất nghiệp và thiếu việc làm Câu 28 (VDC): Nguyên nhân chính nào dưới đây làm cho Đồng bằng sông Hồng bị ngập úng nghiêm

trọng nhất ở nước ta?

A Có mật độ dân số cao nhất nước ta

B Có lượng mưa lớn nhất nước

C Có địa hình thấp nhất so với các đồng bằng

D Có hệ thống đê sông, đê biển bao bọc

Câu 29 (TH): Hình dạng lãnh thổ kéo dài và hẹp ngang của nước ta đã dẫn đến hậu quả nào sau đây?

A Làm cho thiên nhiên từ Bắc vào Nam của nước ta khá đồng nhất

B Làm cho thiên nhiên nước ta có sự phân hoá theo độ cao địa hình

C Tạo ra sự phân hoá rõ rệt về thiên nhiên từ đông sang tây

D Tạo điều kiện cho tính biển xâm nhập sâu vào đất liền

Câu 30 (VDC): Đặc điểm tự nhiên nào dưới đây thể hiện sự khác nhau cơ bản của vùng núi Trường Sơn

Bắc với Trường Sơn Nam

A Hai sườn núi ít bất đối xứng hơn B Sườn núi dốc hơn

C Địa hình cao hơn D Có nhiều đỉnh núi hơn

Câu 31 (TH): Nguyên nhân nào sau đây làm cho địa hình nước ta có tính phân bậc rõ rệt?

A Trải qua quá trình kiến tạo lâu dài, tác động của ngoại lực

Trang 6

B Địa hình được vận động kiến tạo làm trẻ lại

C Địa hình chịu tác động thường xuyên của con người

D Địa hình xâm thực mạnh ở miền đồi núi

Câu 32 (TH): Nhận xét nào sau đây không đúng với miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ

A Khí hậu cận xích đạo thuận lợi cho rừng cây họ dầu phát triển

B Có nhiều diện tích đất badan và đất đỏ đá vôi

C Có nhiều loài thủ lớn như voi, hổ, bỏ rừng, trâu rừng

D Ven biển, rừng ngập mặn phát triển

Câu 33 (TH): Nhận định nào dưới đây không đúng với đặc điểm lao động nước ta

A Nguồn lao động dồi dào, tăng nhanh

B Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề còn thiếu nhiều

C Lực lượng lao động có trình độ cao đông đảo

D Chất lượng lao động ngày càng được nâng lên

Câu 34 (NB): Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 3-4, hãy cho biết tỉnh nào sau đây có chung đường

biên giới quốc gia với Lào và Cam-pu-chia

Câu 35 (NB): Vùng nào sau đây ở nước ta thường xảy ra lũ quét

A Vùng núi phía Bắc B Duyên hải Nam Trung Bộ

C Đồng bằng sông Hồng D Tây Nguyên

Câu 36 (NB): Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15 (tháp dân số), nhận xét nào sau đây không đúng

về cơ cấu dân số phân theo các nhóm tuổi ở nước ta?

A Tì lệ dân số nữ cao them ti lệ dân số nam

B Số người trên tuổi lao động năm 2007 ít hơn năm 1999

C Tỉ lệ nhóm tuổi từ 0 đến 14 tuổi có xu hướng giảm

D Dân số nước ta đang có xu hướng chuyển sang cơ cấu dân số già

Câu 37 (TH): Nguyên nhân về mặt tự nhiên nào sau đây làm suy giảm tính đa dạng sinh học của nước ta

A Chiến tranh tàn phá các khu rừng B Sự biến đổi của khí hậu

C Săn bắt trái phép các động vật hoang dã D Ô nhiễm môi trường

Câu 38 (VDC): Phát biểu nào sau đây không đúng về tác động của cấu trúc địa hình đến sự phân hóa

sông ngòi ở nước ta?

A Mạng lưới sông ngòi dày đặc, nhiều nước, giàu phù sa

B Sống có hai hướng chính là tây bắc - đông nam và vòng cung

C Sông có khúc chảy êm đềm, có khúc đào lòng dữ dội

D Dòng chảy có sự thay đổi đột ngột từ thượng lưu xuống hạ lưu

Câu 39 (NB): Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, hãy cho biết dãy núi nào sau đây vừa thuộc

miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ, vừa thuộc khu vực Trường Sơn Bắc

Trang 7

A Pu Si Lung B Pu Xai Lai Leng C Pu Tra D Pa Huổi Long

Câu 40 (NB): Việt Nam chính thức gia nhập ASEAN vào năm nào?

Đáp án

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án B

Phương pháp giải:

Sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam trang 10

Giải chi tiết:

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, sông Vàm Cỏ Đông thuộc lưu vực sông Đồng Nai

Câu 2: Đáp án C

Phương pháp giải:

SGK địa lí 12 cơ bản trang 38

Giải chi tiết:

Hệ sinh thái rừng ngập mặn ở nước ta có diện tích khoảng 450 nghìn ha, lớn thứ 2 trên thế giới sau rừng ngập mặn Amadôn ở Nam Mĩ

Câu 3: Đáp án A

Phương pháp giải:

Xác định loại biểu đồ, đơn vị, thời gian và các thành phần trong biểu đồ

Giải chi tiết:

Loại biểu đồ : Miền và đơn vị là % -> Thể hiện cơ cấu -> C và D sai

Các thành phần trong biểu đồ : Từ 15 – 24 tuổi, từ 25 – 49 tuổi và từ 50 tuổi trở lên -> Thể hiện các nhóm tuổi

Thời gian : từ năm 2005 đến năm 2015 -> Giai đoạn 2005 – 2015 ->B sai

=>Biểu đồ thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu lao động phân theo nhóm tuổi giai đoạn 2005 – 2015

Câu 4: Đáp án C

Phương pháp giải:

SGK địa lí 11 cơ bản

Giải chi tiết:

Dân cư Đông Nam Á phân bố không đều : dân cư tập trung đông ở đồng bằng châu thổ của các sông lớn, vùng ven biển và thưa ở các khu vực vùng núi

Trang 8

Câu 5: Đáp án C

Phương pháp giải:

Sử dụng Atlat địa lí Việt Nam trang 15

Giải chi tiết:

Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 15, các đô thị Đà Nẵng, Huế, Hải Phòng là đô thị loại 1 của nước ta

Ấn vào đây để xem tiếp lời giải

Ấn vào đây để tải file Word đề thi này

Ngày đăng: 01/04/2020, 16:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN