1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

đề chuẩn địa lý 2020 số 7

7 49 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 297,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hà Nội Câu 2 VDC: Tính mùa vụ trong nền nông nghiệp nhiệt đới ở nước ta được khai thác tốt hơn nhờ biện pháp chủ yếu nào sau đâyA. Câu 12 NB: Ngành công nghiệp nào sau đây có sức cạnh

Trang 1

Bộ đề chuẩn cấu trúc

ĐỀ SỐ 7

ĐỀ DỰ ĐOÁN KÌ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2020

Môn thi: ĐỊA LÝ

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 1 (TH): Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết trạm khí hậu nào sau đây có thời gian

mùa mưa kéo dài nhất?

A Cà Mau B Thanh Hóa C Nha Trang D Hà Nội

Câu 2 (VDC): Tính mùa vụ trong nền nông nghiệp nhiệt đới ở nước ta được khai thác tốt hơn nhờ biện

pháp chủ yếu nào sau đây?

A Đẩy mạnh phát triển ngành nghề dịch vụ ở nông thôn

B Đẩy mạnh hoạt động vận tải, trao đổi nông sản giữa các vùng

C Xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lí, đa dạng hóa sản xuất

D Áp dụng rộng rãi công nghiệp chế biến, bảo quản nông sản

Câu 3 (VDC): Miền Trung nước ta có mưa vào mùa thu đông không phải do nguyên nhân nào sau đây:

A Sườn đón gió Đông Bắc B Gió Tây Nam đầu mùa

C Gió mùa Tây Nam D Hoạt động của dải hội tụ nhiệt đới

Câu 4 (VD): Điểm giống nhau về điều kiện sinh thái nông nghiệp của Đồng bằng sông Cửu Long và

Đồng bằng sông Hồng là

A đất mặn, đất phèn lớn B có nhiều ô trũng lớn.

C khí hậu có mùa đông lạnh D có đất phù sa màu mỡ

Câu 5 (NB): Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, cho biết vườn quốc gia U Minh Thượng nằm ở

tỉnh nào sau đây?

A Sóc Trăng B Cà Mau C Bạc Liêu D Kiên Giang

Câu 6 (TH): Thế mạnh về nông nghiệp ở trung du và đồi núi khác so với ở đồng bằng là do sự phân hóa

của

A địa hình và khí hậu B khí hậu và nguồn nước

C sinh vật và đất đai D địa hình và đất đai

Câu 7 (NB): Nước ta nằm trong vùng có nhiều loại thiên tai nào sau đây?

Câu 8 (VD): Cho bảng số liệu:

DÂN SỐ VÀ TỈ LỆ GIA TĂNG DÂN SỐ CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 1979 – 2017

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Trang 2

Theo bảng số liệu, để thể hiện số dân và tỉ lệ gia tăng dân số của nước ta giai đoạn 1979 - 2017, dạng biểu

đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

Câu 9 (VDC): Chăn nuôi lợn ở Đồng bằng sông Hồng thuận lợi hơn ở Đồng bằng sông Cửu Long không

phải do

A nhu cầu thực phẩm lớn hơn B có truyền thống nuôi lợn

C nguồn thức ăn dồi dào hơn D quy mô dân số đông hơn

Câu 10 (NB): Hệ sinh thái rừng ngập mặn ở nước ta không có đặc điểm nào sau đây?

A Phân bố chủ yếu ở ven biển B Phát triển mạnh nhất ở Nam Bộ

C Phát triển mạnh nhất ở Bắc Trung Bộ D Cho năng suất sinh học cao

Câu 11 (NB): Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, cho biết tỉnh/ thành phố nào diện tích lớn

nhất nước ta theo niên giám thống kê 2014 của Nhà xuất bản Thống kê xuất bản 2015?

A Thanh Hóa B Gia Lai C Nghệ An D Đắk Lắk

Câu 12 (NB): Ngành công nghiệp nào sau đây có sức cạnh tranh và trở thành thế mạnh của nhiều nước

trong khu vực Đông Nam Á?

A Khai thác dầu khí B Công nghiệp điện lực

C Sản xuất và lắp ráp ôtô, xe máy D Khai thác than

Câu 13 (VD): Ở nước ta ti lệ thất nghiệp khu vực thành thị cao hơn khu vực nông thôn không phải do

nguyên nhân nào sau đây?

A Di cư tự do từ nông thôn ra thành thị B Gia tăng tự nhiên có xu hướng tăng nhanh.

C Thành thị có mật độ dân số cao D Quá trình công nghiệp hóa còn chậm

Câu 14 (VD): Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết nhận định nào sau đây đúng khi so

sánh quy mô, cơ cấu GDP của Trung du miền núi Bắc Bộ với Đồng bằng sông Hồng

A Cơ cấu GDP tiến bộ hơn B Khu vực III chiếm tỉ trọng cao hơn

C Khu vực I chiếm tỉ trọng cao hơn D Quy mô GDP lớn hơn

Câu 15 (TH): Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết lưu lượng nước trung bình của sông

Đà Rằng (trạm Củng Sơn) lớn nhất vào tháng nào trong năm?

A Tháng VIII B Tháng XI C Tháng VI D Tháng VII

Câu 16 (VD): Cho bảng số liệu:

MẬT ĐỘ DÂN SỐ VÀ TỈ LỆ DÂN SỐ THÀNH THỊ CỦA MỘT SỐ NƯỚC ĐÔNG NAM Á NĂM 2018

Quốc gia Mật độ dân số (người/km 2 ) Tỉ lệ dân số thành thị (%)

Trang 3

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh mật độ dân số và tỉ lệ dân số thành thị của một

số nước Đông Nam Á năm 2018?

A Xin-ga-po có mật độ dân số và tỉ lệ dân số thành thị cao nhất

B Việt Nam có mật độ dân số và tỉ lệ dân số thảnh thị thấp nhất

C In-đô-nê-xi-a có mật độ dân số và tỉ lệ dân số thành thị thấp hơn Cam-pu-chia

D Thái Lan có mật độ dân số thấp hơn Việt Nam và Cam-pu-chia

Câu 17 (TH): Phát biểu nào sau đây không đúng với nền nông nghiệp hàng hóa nước ta?

A Mỗi địa phương đều sản xuất ra nhiều loại sản phẩm

B Phát triển ở vùng có truyền thống sản xuất hàng hóa

C Quan tâm nhiều hơn đến thị trường tiêu thụ sản phẩm

D Nông nghiệp gắn liền với công nghiệp chế biến

Câu 18 (TH): Cho biểu đồ về khu vực I, khu vực II, khu vực III của Phi-lip-pin:

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

A Tốc độ tăng trưởng GDP phân theo khu vực kinh tế của Phi-lip-pin qua các năm

B Sự thay đổi giá trị GDP phân theo khu vực kinh tế của Phi-lip-pin qua các năm

C Sự chuyển dịch cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của Phi-lip-pin qua các năm

D Quy mô và tốc độ tăng GDP phân theo khu vực kinh tế của Phi-lip-pin qua các năm

Câu 19 (TH): Ý nghĩa chủ yếu của việc đẩy mạnh đa dạng hóa nông nghiệp ở nước ta là

A Cho thêm việc làm, sử dụng hiệu quả nguồn lao động

B Khai thác hợp lí tự nhiên, sử dụng hiệu quả lao động.

C Sử dụng hiệu quả nguồn lao động, bảo vệ môi trường

D bảo vệ môi trường, khai thác hợp lí điều kiện tự nhiên

Câu 20 (VD): Cho biểu đồ:

Trang 4

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tổng sản phẩm trong nước theo giá hiện hành phân theo thành phần kinh tế của nước ta giai đoạn 2010 - 2018?

A Kinh tế ngoài Nhà nước luôn chiếm tỉ trọng thấp nhất trong cơ cấu

B Kinh tế Nhà nước chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu

C Tổng sản phẩm trong nước theo giá hiện hành có xu hướng giảm

D Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tăng nhanh nhất

Câu 21 (VDC): Diện tích trồng lúa nước ở các nước Đông Nam Á có xu hướng giảm chủ yếu là do

A năng suất tăng lên nhanh chóng B chuyển đổi cơ cấu cây trồng

C nhu cầu sử dụng lúa gạo giảm D chuyển sang trồng cây lương thực khác

Câu 22 (TH): Phát biểu nào sau đây đúng về đô thị hóa ở nước ta hiện nay?

A Tỉ lệ dân thành thị tăng chậm B Cơ sở hạ tầng đô thị hiện đại

C Quá trình đô thị hóa diễn ra nhanh D Phân bố đô thị đồng đều trên cả nước

Câu 23 (TH): Tính chất nhiệt đới của nền nông nghiệp nước ta do nhân tố nào sau đây quyết định?

A Địa hình B Nguồn nước C Đất đai D Khí hậu

Câu 24 (TH): Cấu trúc địa hình Việt Nam không có đặc điểm nào sau đây?

A Phân bậc rõ rệt theo độ cao B Địa hình gồm ba hướng chính

C Cấu trúc địa hình già trẻ lại D Cao ở tây bắc thấp dần xuống đông nam

Câu 25 (NB): Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, cho biết loại khoáng sản nào sau đây tập trung

nhiều nhất ở Tây Nguyên?

Câu 26 (NB): Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết trung tâm công nghiệp TP Hồ Chí Minh không có ngành nào sau đây?

A Hóa chất, phân bón B Sản xuất vật liệu xây dựng

Trang 5

C Sản xuất giấy, xenlulô D Khai thác, chế biến lâm sản

Câu 27 (NB): Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết đường quốc lộ số 9 nối Đông Hà với

cửa khẩu nào sau đây?

Câu 28 (TH): Ở nước ta, những nơi có mùa mưa và khô rõ rệt là

A Tây Bắc và Trường Sơn Bắc B Tây Nguyên và Tây Bắc

C Nam Bộ và ven biển Trung Bộ D Nam Bộ và Tây Nguyên

Câu 29 (TH): Phát biểu nào sau đây không đúng về ngành chăn nuôi nước ta?

A Cơ sở thức ăn ngày càng được được đảm bảo

B Hiệu quả chăn nuôi khá cao và ổn định.

C Dịch bệnh vẫn đe dọa lan tràn trên diện rộng

D Chăn nuôi bò sữa đã phát triển khá mạnh

Câu 30 (VDC): Đề ổn định sản xuất cây công nghiệp ở nước ta hiện nay, giải pháp nào sau đây là quan

trọng nhất?

A Hướng mạnh ra xuất khẩu, mở rộng diện tích cây công nghiệp

B Đẩy mạnh công nghiệp chế biến, mở rộng thị trường tiêu thụ

C Hình thành vùng chuyên canh nông nghiệp, đẩy mạnh xuất khẩu

D Thay đổi giống cây trồng, đẩy mạnh công nghiệp chế biến

Câu 31 (VDC): Trong ngành trồng trọt, xu hướng giảm tỉ trọng cây lương thực, tăng tỉ trọng cây công

nghiệp nhằm

A nâng cao hiệu quả kinh tế nông nghiệp B chuyển sang nền nông nghiệp hàng hóa

C tạo ra nhiều sản phẩm xuất khẩu D phát huy lợi thế về đất đai, khí hậu

Câu 32 (TH): Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở nước ta diễn ra theo hướng

A phát triển mạnh khu vực ngoài Nhà nước B giảm tỉ trọng nông - lâm - ngư nghiệp

C hình thành các vùng chuyên canh D hình thành các vùng kinh tế trọng điểm

Câu 33 (TH): Khó khăn chủ yếu nào sau đây thường xuyên đe dọa sản xuất lương thực ở nước ta?

A Công nghiệp chế biến chưa phát triển B Đất đai thu hẹp, bạc màu

C Thiên tai, sâu bệnh D Thị trường biến động

Câu 34 (NB): Phát biểu nào sau đây đúng về đồng bằng sông Hồng nước ta?

A Là đồng bằng rộng lớn nhất cả nước B Bề mặt đồng bằng bị chia cắt thành nhiều ô

C Địa hình cao ở rìa phía bắc và đông bắc D Đất phù sa chủ yếu được bồi tụ hàng năm

Câu 35 (NB): Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7, cho biết thềm lục địa khu vực Nam Trung Bộ

nước ta có đặc điểm nào sau đây?

A Hẹp và sâu B Rộng và nông C Hẹp và nông D Rộng và sâu

Câu 36 (NB): Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 5, cho biết thành phố nào sau đây không phải là

thành phố trực thuộc trung ương?

Trang 6

A Đà Nẵng B Hải Phòng C Nha Trang D Cần Thơ

Câu 37 (VDC): Chế độ mưa ở nước ta có đặc điểm nào sau đây?

A Miền Nam có mùa mưa đến sớm nhất B Đỉnh mưa chậm dần từ Nam ra Bắc

C Thời gian mưa đồng nhất trên cả nước D Miền Trung có mùa mưa đến sớm nhất

Câu 38 (VDC): Sự thay đổi trong cơ cấu diện tích cây công nghiệp nước ta những năm gần đây có liên

quan như thế nào đến sự thay đổi trong phân bố sản xuất cây công nghiệp?

A Hình thành và phát triển các vùng chuyên canh cây công nghiệp

B Sự phân hóa càng rõ nét hơn trong sản xuất cây công nghiệp

C Mở rộng diện tích cây công nghiệp trên phạm vi cả nước

D Các vùng chuyên canh được phân bố gắn với công nghiệp chế biến

Câu 39 (NB): Đai nhiệt đới gió mùa ở nước ta có loại đất chủ yếu nào sau đây?

A Đất vùng núi cao và đất ven biển B Đất ven biển và đất vùng đồi núi thấp

C Đất vùng đồi núi thấp và đất đồng bằng D Đất đồng bằng và đất vùng đồi núi cao

Câu 40 (TH): Dạng địa hình nào sau đây không thuận lợi cho nuôi trồng thủy sản nước mặn?

A Bãi triều B Đầm phá C Rừng ngập mặn D Kênh rạch

Đáp án

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án A

Phương pháp giải:

Kĩ năng khai thác Atlat Địa lí Việt Nam trang 9 – Khí hậu chung

Giải chi tiết:

Dựa vào Atlat Địa lí trang 9 - Khí hậu chung, xác định các trạm khí hậu thể hiện nhiệt độ và lượng mưa của từng địa điểm (lượng mưa thể hiện bằng cột màu xanh)

=> Xác định được mùa mưa của các trạm khí hậu: Cà Mau (7 tháng, từ tháng 5 – 11), Thanh Hóa (6 tháng, từ tháng 5 – 10), Nha Trang (4 tháng, từ tháng 9 – 12), Hà Nội (6 tháng, từ tháng 5 – 10)

=> Như vậy trạm khí hậu Cà Mau có thời gian mùa mưa kéo dài nhất (7 tháng)

Câu 2: Đáp án D

Trang 7

Kiến thức bài 21, trang 88 sgk Địa lí 12

Giải chi tiết:

Nhược điểm của nông nghiệp là chỉ sản xuất được các sản phẩm nông nghiệp theo mùa vụ (mùa nào thức nấy), do vậy việc áp dụng rộng rãi công nghiệp chế biến và bảo quản nông sản giúp tạo ra nhiều sản phẩm

đồ khô, kéo dài thời gian sử dụng sản phẩm => khắc phục tính mùa vụ trong nông nghiệp

Ví dụ:

- Các loại quả như mận, mơ, mít phát triển theo mùa có thể được chế biến thành ô mai, hoa quả sấy để

sử dụng quanh năm và xuất khẩu đến khu vực khác

- Hoa quả, rau màu ở miền Bắc có thể được bảo quản tốt và lâu hơn để vận chuyển vào miền Bắc mà vẫn đảm bảo độ tươi ngon

=> Như vậy tính mùa vụ trong nền nông nghiệp nhiệt đới ở nước ta được khai thác tốt hơn chủ yếu nhờ

áp dụng rộng rãi công nghiệp chế biến, bảo quản nông sản

Câu 3: Đáp án C

Phương pháp giải:

Phân tích thời gian hoạt động và tác động của từng nhân tố mà đề bài đưa ra, nhân tố nào trực tiếp gây mưa cho vùng hoặc đẩy thời gian mưa lùi về thu đông

Giải chi tiết:

Miền Trung nước ta có mua vào thu đông, nguyên nhân chủ yếu là do:

- Đầu mùa hạ gió mùa Tây Nam vượt qua dãy Trường Sơn bị biến tính gây ra kiểu thời tiết phơn khô nóng cho duyên hải miền Trung, lượng mưa đầu mùa hạ ít

- Vào thời kì thu đông, bão và dải hội tụ nhiệt đới hoạt động mạnh kết hợp với vị trí đón gió Tín phong Bắc bán cầu thổi hướng Đông Bắc từ biển vào đã đem lại lượng mưa lớn cho duyên hải miền Trung

=> Loại đáp án A, B, D

Gió mùa Tây Nam không phải là nguyên nhân gây mưa vào mùa thu đông cho duyên hải miền Trung nước ta

Ấn vào đây để xem tiếp lời giải

Ấn vào đây để tải file Word đề thi này

Ngày đăng: 01/04/2020, 16:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN