Bộ đề chuẩn cấu trúcĐỀ SỐ 6 ĐỀ DỰ ĐOÁN KÌ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2020 Môn thi: ĐỊA LÝ Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Câu 1 TH: Thiên nhiên miền Đông của Trung Quốc
Trang 1Bộ đề chuẩn cấu trúc
ĐỀ SỐ 6
ĐỀ DỰ ĐOÁN KÌ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2020
Môn thi: ĐỊA LÝ
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 1 (TH): Thiên nhiên miền Đông của Trung Quốc không có đặc điểm nào sau đây?
A Đồng bằng châu thổ rộng lớn B Mùa hạ thường có lượng mưa rất ít
C Thường có lụt lội ở các đồng bằng D Có khí hậu cận nhiệt đới gió mùa
Câu 2 (VD): Cho bảng số liệu sau:
MỘT SỐ MẶT HÀNG XUẤT KHẨU CHỦ YẾU CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2010 – 2015
(Đơn vị: Nghìn tấn)
(Nguồn: Niên giám Thống kê Việt Nam, 2015, NXB Thống kê, 2016)
Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về một số mặt hàng xuất khẩu của nước ta giai đoạn 2010 – 2015
A Hạt tiêu tăng trưởng không ổn định B Cao su luôn xuất khẩu cao nhất
C Chè có xu hướng tăng liên tục D Các sản phẩm đều tăng nhanh
Câu 3 (NB): Dãy núi nào sau đây ở nước ta không có hướng vòng cung?
A Bắc Sơn B Hoàng Liên Sơn C Sông Gâm D Ngân Sơn
Câu 4 (NB): Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông Hậu đổ ra biển qua cửa nào sau
đây?
Câu 5 (NB): Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8 cho biết mỏ Cổ Định có khoáng sản nào sau đây?
Câu 6 (TH): Phát biểu nào sau đây đúng về sự thay đổi nhiệt độ ở nước ta theo chiều từ bắc - nam?
A nhiệt độ trung bình tăng dần từ bắc vào nam
B biên độ nhiệt tăng dần từ bắc vào nam
C nền nhiệt mùa hạ phân bố tương đối đều
D nền nhiệt mùa đông ở miền Bắc cao hơn
Câu 7 (NB): Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết đỉnh núi nào sau đây cao hơn cả?
A Pu Tra B Pu Si Lung C Pu Huổi Long D Phu Luông
Câu 8 (NB): Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, cho biết đảo Phú Quốc thuộc tỉnh nào sau đây?
A Sóc Trăng B Bạc Liêu C Cà Mau D Kiên Giang
Trang 2Câu 9 (TH): Phát biểu nào sau đây không đúng về dân cư ở nông thôn nước ta?
A Tỉ lệ dân số lớn hơn ở thành thị B Hoạt động nông nghiệp là chủ yếu
C Mật độ dân số thấp hơn thành thị D Phân bố dân cư đều trên lãnh thổ
Câu 10 (VD): Cho bảng số liệu
DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG CHÈ CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2010 – 2017
Sản lượng (nghìn tấn) 834,6 981,9 1012,9 1040,8
(Nguồn: Niên giám Thống kê Việt Nam, 2017, NXB Thống kê, 2018)
Căn cứ vào bảng số liệu trên, để thể hiện tốc độ tăng trưởng diện tích và sản lượng chè của nước ta giai đoạn 2010 - 2017, dạng biểu đồ nào sau đấy thích hợp nhất?
A Biểu đồ tròn B Biểu đồ cột C Biểu đồ miền D Biểu đồ đường
Câu 11 (NB): Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết đỉnh núi nào sau đây cao hơn cả?
A Braian B Bi Doup C Vọng Phu D Chư Yang Sin
Câu 12 (NB): Hệ sinh thái rừng ngập mặn điển hình nhất của nước ta tập trung chủ yếu ở vùng nào sau
đây?
A Đồng bằng sông Cửu Long B Đồng bằng sông Hồng
C Trung du miền núi Bắc Bộ D Duyên hải Nam Trung Bộ
Câu 13 (NB): Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, cho biết vườn quốc gia nào sau đây nằm trên
đào?
A Cát Tiên B Phú Quốc C Tràm Chim D Bù Gia Mập
Câu 14 (TH): Sự phân hóa thiên nhiên theo chiều Đông - Tây ở vùng đồi núi chủ yếu do
A tác động của gió mùa với hướng của các dãy núi
B sự khác nhau về nền nhiệt độ và biên độ nhiệt độ
C ảnh hưởng sâu sắc của gió mùa Đông Bắc
D sự khác nhau về độ cao địa hình và bề mặt đệm
Câu 15 (NB): Phần lãnh thổ phía nam của Nhật Bản có khí hậu nào sau đây?
A Cận xích đạo B Nhiệt đới gió mùa C Ôn đới D Cận nhiệt đới
Câu 16 (NB): Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết Sa Pa có lượng mưa nhiều nhất vào
tháng nào sau đây?
Câu 17 (NB): Nước ta nằm trong vùng có nhiều thiên tai nào sau đây?
A Núi lửa B Động đất C Sóng thần D Bão biển
Câu 18 (NB): Vùng đất nước ta bao gồm toàn bộ
Trang 3Câu 19 (NB): Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, cho biết sắt có ở nơi nào sau đây?
A Quỳnh Nhai B Sơn Dương C Chiêm Hóa D Trại Cau
Câu 20 (NB): Phát biểu nào sau đây đúng về vùng núi Đông Bắc nước ta?
A Núi thấp chiếm phần lớn diện tích B Giáp biên giới là các cao nguyên lớn
C Nghiêng hướng đông bắc - tây nam D Trung tâm vùng là các dãy núi cao
Câu 21 (TH): Nền nông nghiệp của Hoa Kì đứng hàng đầu thế giới chủ yếu là do
A áp dụng nhiều tiến bộ khoa học kĩ thuật B khí hậu đa dạng, có nhiều kiểu khác nhau
C có rất nhiều dạng địa hình khác nhau D nguồn lao động dồi dào, kĩ thuật cao
Câu 22 (VD): Cho bảng sau:
DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2017
(Nguồn: Niên giám Thống kê Việt Nam, 2017, NXB Thống kê, 2018)
Căn cứ vào bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh mật độ dân số năm 2017 của một số quốc gia?
A Ma-lai-xi-a cao hơn In-đô-nê-xi-a B Phi-lip-pin thấp hơn Cam-pu-chia
C Cam-pu-chia cao hơn Ma-lai-xi-a D In-đô-nê-xi-a cao hơn Phi-lip-pin
Câu 23 (TH): Ý nào sau đây không phải là đặc điểm địa hình của miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ?
A Có các dãy núi hướng vòng cung B Địa hình cacxtơ phổ biến
C Địa hình chủ yếu là đồng bằng D Bề mặt địa hình thấp dần ra biển
Câu 24 (TH): Biển đóng vai trò chủ yếu sự hình thành dải đồng bằng duyên hải miền Trung nên
A phần lớn đồng bằng là hẹp ngang B đồng bằng ở đây bị chia cắt nhiều
C đất vụn bở, có nhiều phù sa sông D đất nghèo, nhiều cát, ít phù sa sông
Câu 25 (TH): Phát biểu nào sau đây không đúng về dân số ở nước ta hiện nay?
A Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên đang giảm B Đông dân, có nhiều thành phần dân tộc
C Dân số ở thành thị nhiều hơn ở nông thôn D Phân bố dân cư chưa hợp lí giữa các vùng
Câu 26 (NB): Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết núi Lang Bian nằm trên cao nguyên
nào sau đây?
A Mơ Nông B Lâm Viên C Di Linh D Đắk Lắk
Câu 27 (VD): Địa hình vùng núi Đông Bắc và Tây Bắc đều có đặc điểm nào sau đây?
A Nghiêng tây bắc - đông nam B Đồi núi thấp chiếm ưu thế
C Nhiều khối núi cao đồ sộ D Có rất nhiều sơn nguyên
Câu 28 (VD): Cho biểu đồ:
Trang 4DIỆN TÍCH LÚA CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2010 – 2018
Căn cứ vào biểu đồ, hãy cho biết nhận xét nào sau đây đúng về cơ cấu diện tích lúa của nước ta giai đoạn
2010 - 2018?
A Lúa mùa cao hơn đông xuân B Lúa mùa giảm liên tục
C Hè thu và thu đông giảm D Lúa đông xuân nhỏ nhất
Câu 29 (TH): Nguyên nhân tạo nên tính phân bậc của địa hình nước ta là do
A vận động Tấn kiến tạo B khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa
C vị trí giáp biển Đông D tác động của con người
Câu 30 (NB): Nguồn tài nguyên sinh vật dưới nước ở nước ta hiện nay ngày càng giảm sút rõ rệt chủ yếu
là do
A ô nhiễm không khí, ô nhiễm nước B khai thác quá mức, ô nhiễm nước
C khai thác quá mức, ô nhiễm không khí D biến đổi khí hậu, thiên tai nhiều
Câu 31 (NB): Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết dãy núi nào sau đây thuộc miền Bắc
và Đông Bắc Bắc Bộ?
A Phu Luông B Pu Sam Sao C Pu Đen Định D Ngân Sơn
Câu 32 (TH): Nước ta có nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú là do nguyên nhân nào sau đây?
A Vị trí gần trung tâm khu vực Đông Nam B Nằm trên đường di cư và di lưu của sinh vật
C Liền kề với các vành đai sinh khoáng D Nằm trong vùng nội chí tuyến
Câu 33 (TH): Địa hình thấp, hẹp ngang, cao ở hai đầu, thấp trũng ở giữa là đặc điểm của vùng núi nào
sau đây?
A Đông Bắc B Tây Bắc C Trường Sơn Bắc D Trường Sơn Nam
Câu 34 (TH): Phát biểu nào sau đây đúng về địa hình ở nước ta?
A Các đồng bằng đều được phù sa sông bồi đắp B Phần lớn các dãy núi đều lan ra sát biển.
C Phần lớn là đồi núi, đồng bằng chiếm ít D Hướng núi duy nhất là tây bắc – đông nam Câu 35 (NB): Tính chất nhiệt đới ở nước ta được thể hiện rõ thông qua yếu tố nào sau đây?
Trang 5C Lượng mưa hàng năm rất lớn, độ ẩm tương đối cao
D Tổng bức xạ lớn, cân bằng bức xạ quanh năm dương
Câu 36 (NB): Biển Đông tác động đến thiên nhiên nước ta như thế nào?
A Các tháng trong năm đều có những cơn bão lớn
B Vào mùa hạ thời tiết dịu mát, mùa đông ấm hơn
C Khí hậu trở nên khó và nóng hơn, độ ẩm rất thấp
D Vào mùa đông xuất hiện các đợt rét rất lạnh
Câu 37 (NB): Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, cho biết tính nào sau đây ở nước ta giáp cả
Lào và Trung Quốc?
A Hòa Bình B Sơn La C Điện Biên D Lai Châu
Câu 38 (TH): Vào đầu mùa hạ, gió mùa Tây Nam gây mưa lớn cho khu vực nào của nước ta sau đây?
A Ven biển Trung Bộ B Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ
C Nam Bộ và Tây Nguyên D Bắc Bộ và Tây Bắc
Câu 39 (TH): Đặc điểm thời tiết nào sau đây là hậu quả của gió phơn Tây Nam đến vùng đồng bằng ven
biển miền Trung?
A Khô và lạnh vào đầu mùa, nóng cuối mùa B Thời tiết vào đầu mùa hạ khô và nóng
C Thời tiết giữa hai mùa khác nhau rõ rệt D Nóng ẩm và có mưa phùn vào cuối mùa
Câu 40 (NB): Hệ sinh thái vùng ven biển nào sau đây ở nước ta quan trọng hơn cả?
A Rừng trên các đảo B Rừng sản xuất C Rừng ngập mặn D Rừng đặc dụng
Trang 6Đáp án
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án B
Phương pháp giải:
Kiến thức bài 10, trang 87, sgk Địa lí 11
Giải chi tiết:
Thiên nhiên miền Đông Trung Quốc có khí hậu cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa Mùa hạ có lượng mưa lớn, đem lại nguồn nước tưới quan trọng cho sinh hoạt và sản xuất
=> Nhận định miền Đông mùa hạ có lượng mưa rất ít là sai
Câu 2: Đáp án A
Phương pháp giải:
Kĩ năng nhận xét bảng số liệu
Giải chi tiết:
Nhận xét:
- Hạt tiêu có xu hướng tăng lên nhưng không ổn định: giai đoạn đầu tăng lên, đến năm 2014 – 2015 giảm nhẹ => A đúng
- Cà phê luôn xuất khẩu cao nhất, tiếp đến là cao su => B sai
- Chè có xu hướng giảm => C sai
- Chè có xu hướng giảm => do vậy nhận định các mặt hàng đều tăng nhanh là sai => D sai
Câu 3: Đáp án B
Phương pháp giải:
Kiến thưc bài 6, trang 30 skg Địa lí 12
Giải chi tiết:
Dãy núi Hoàng Liên Sơn có hướng Tây Bắc – Đông Nam
Dãy núi Bắc Sơn, Sông Gâm, Ngân Sơn thuộc 4 cánh cung núi vùng Đông Bắc có hướng vòng cung
Câu 4: Đáp án A
Phương pháp giải:
Kĩ năng khai thác Atlat Địa lí Việt Nam trang 10
Trang 7Câu 5: Đáp án A
Phương pháp giải:
Kĩ năng khai thác Atlat Địa lí Việt Nam trang 8
Giải chi tiết:
Quan sát Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, xem kí hiệu chung => mỏ Cổ Định (Thanh Hóa) là khoáng sản crôm
Ấn vào đây để xem tiếp lời giải
Ấn vào đây để tải file Word đề thi này