Câu 12: Loại phản ứng luôn luôn không là phản ứng oxi hóa khử là: C.. Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm có xảy ra phản ứng oxi hóa khử là: Câu 48: Tiến hàng các thí nghiệm sau: I
Trang 1BÀI LUYỆN TẬP – SỐ 1 Câu 1: Số oxi hóa của nguyên tử C trong CO2, H2CO3, HCOOH, CH4 lần lượt là:
A 4, 4, 3, 4 B 4, 4, 2, 4 C 4, 4, 2, 4 D 4, 4, 3, 4
Câu 2: Số oxi hóa của Iot trong IF7 là:
Câu 3: Cho các hợp chất: H2O, Na2O, F2O, Cl2O Số hợp chất chứa oxi có số oxi hóa 2là
Câu 4: Số oxi hóa của nguyên tố C trong các chất: CO2, Na2CO3, CO, Al4C3, CaC2, CH2O lần lượt là:
A 4, 4, 2, 4, 1,0 B 4, 4, 2, 3, 4,0
C 4, 4, 2, 4, 4, 1 D 4, 4, 2, 4, 4, 1
Câu 5: Cho dãy các chất và ion: Zn, S, FeO, SO2, N2, HCl, Cu2+, Cl- Số chất và ion có cả tính oxi hóa và tính khử là:
Câu 6: Cho dãy các chất và ion: Cl2, F2, SO2, Na+, Ca2+, Fe2+, Al3+, Mn2+, S2-, Cl- Số chất và ion có cả tính oxi hóa và tính khử là:
Đặt mua file Word tại link sau https://tailieudoc.vn/toantapnguyenanhphong/
6H2MnO5H O 2Mn 5O 8H O Trong phản ứng này, H O2 2đóng vai trò:
A chất xúc tác B chất khử C chất oxi hóa D chất ức chế
Câu 8: Trong phản ứng: t , nguyên tố đồng:
Cu(OH) CuO H O
C vừa bị oxi hóa, vừa bị khử D không bị oxi hóa, cũng không bị khử.
Câu 9: Cho phản ứng
6FeSO4 + K2Cr2O7 + 7H2SO4 3Fe2(SO4)3 + Cr2(SO4)3 + K2SO4 + 7H2O Trong phản ứng trên, chất oxi hóa và chất khử lần lượt là:
A FeSO4 và K2Cr2O7 B K2Cr2O7 và FeSO4
C H2SO4 và FeSO4 D K2Cr2O7 và H2SO4
Câu 10: Cho các phương trình phản ứng sau:
Trang 2(a) Fe + 2HCl FeCl2 + H2
(b) Fe3O4 + 4H2SO4 Fe2(SO4)3 + FeSO4 + 4H2O
(c) 16HCl + 2KMnO4 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O
(d) FeS + H2SO4 FeSO4 + H2S
(e) 2Al + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 3H2
Trong các phản ứng trên, số phản ứng mà ion H+ đóng vai trò chất oxi hóa là:
Câu 11: Cho biết các phản ứng xảy ra sau:
2FeBr2 + Br2 2FeBr3 2NaBr + Cl2 2NaCl + Br2
Phát biểu đúng là:
A Tính khử của Br- mạnh hơn của Fe2+ B Tính oxi hóa của Cl2 mạnh hơn của Fe3+
C Tính khử Cl- của mạnh hơn của Br- D Tính oxi hóa Br2 của mạnh hơn của Cl2
Câu 12: Loại phản ứng luôn luôn không là phản ứng oxi hóa khử là:
C phản ứng thế trong hóa vô cơ D phản ứng trao đổi.
Câu 13: Cho các phương trình phản ứng:
(a) 2Fe + 3Cl2 2FeCl3 (b) NaOH + HCl NaCl + H2O
(c) Fe3O4 + 4CO Fe+ CO2 (d)AgNO3 + NaCl AgCl + NaNO3
Trong các phản ứng trên, số phản ứng oxi hóa - khử là:
Câu 14: Cho phản ứng: FeSO4 + K2Cr2O7 + H2SO4 Fe2(SO4)3 + Cr2(SO4)3 + K2SO4 + H2O Tổng hệ số cân bằng của các chất bên vế trái là:
Câu 15: Cho phản ứng oxi hóa khử: FeCl2 + HNO3 FeCl3 + Fe(NO3)3 + NO + H2O
Tổng hệ số cân bằng của các chất phản ứng là:
Câu 16: Cho phản ứng hóa học: CrCl3 + NaOCl + NaOH Na2CrO4 + NaCl + H2O
Tổng hệ số cân bằng của các chất trong phương trình hóa học trên là:
Câu 17: Cho phương trình phản ứng: Al + HNO3 Al(NO3)3 + N2O + NO + H2O
Nếu tỉ lệ giữa N2O và NO là 2 : 3 thì sau khi cân bằng ta có tỉ lệ số mol là:
2
Al NO NO
Câu 18: Cho phản ứng: 2NO2 + H2O 2HNO3 + NO NO2 đóng vai trò:
C chất tham gia phản ứng D vừa lầ chất khử, vừa là chất oxi hóa.
Trang 3Câu 19: Cho phản ứng xảy ra khi cho khí clo tác dụng với dung dịch NaOH:
Cl2 + 2NaOH NaCl + NaClO + H2O Trong phản ứng này clo cĩ vai trị:
C chất tham gia phản ứng D vừa là chất khử, vừa là chất oxi hĩa.
Câu 20: Nguyên tử S đĩng vai trị vừa là chất khử, vừa là chất oxi hĩa trong phản ứng nào sau đây:
S 3F SF
S 6HNO (đặc) H SO 6NO 2H O
2
S 2Na Na S
4S 6NaOH(đặc) 2Na S Na S O 3H O
Câu 21: Cho phản ứng: FeO + HNO3 Fe(NO3)3 + NO + H2O
Trogn phương trình phản ứng trên, khi hệ số của FeO là 3 thì hệ số của HNO3 là:
Câu 22: Cho các chất riêng biệt sau: FeSO4, AgNO3, Na2SO3, H2S, HI, Fe3O4, Fe2O3 tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nĩng Số trường hợp xảy ra phản ứng oxi hĩa khử là:
Câu 23: Cho các phản ứng hĩa học sau:
S 3F SF
S 6HNO đặc H SO 6NO 2H O
Số phản ứng trong đĩ S thể hiện tính khử là:
Câu 24: Cĩ phương trình hĩa học sau: Fe + CuSO4 Cu + FeSO4
Phương trình nào dưới đây biểu thị sự oxi hĩa cho phản ứng hĩa học trên:
A Fe2+ + 2e Fe B Fe Fe2+ + 2e
C Cu2+ + 2e Cu D Cu Cu2+ + 2e
Câu 25: Cho phản ứng oxi hĩa khử xảy ra khi đơt quặng pirit sắt trong khơng khí:
t
FeS O Fe O SO Trong phản ứng này, mỗi 1 mol phân tử FeS2 đã:
A nhường 7 mol electron B nhận 7 mol electron.
C nhường 11 mol electron D nhận 11 mol electron.
Câu 26: Cho phản ứng oxi hĩa khử: t
FeI H SO Fe (SO ) SO I H O Tổng hệ số cân bằng của các chất tham gia phản ứng là:
Câu 27: Hịa tan hồn tồn 1 mol CuFeS2 bằng H2SO4 đặc nĩng thấy thốt ra n mol SO2 Giá trị của n là:
Trang 4Câu 28: Cân bằng phản ứng hĩa học sau:
CH3 C CH KMnO 4H O2 CH COOK MnO3 2K CO2 3KOH
Tổng các hệ số cân bằng của phương trình là:
Câu 29: Trong phản ứng FexOy + HNO3 Fe(NO3)3 + N2 + H2O thì một phân tử FexOy sẽ:
A nhường 2y 3x electron B nhận 3x 2y electron
C nhường 3x 2y electron D nhận 2y 3x electron
Câu 30: Xét phản ứng: FexOy + H2SO4 Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
Hệ số cân bằng của SO2 là:
Câu 31: Xét phản ứng: R + HNO3 R(NO3)n + NO + H2O
Hệ số cân bằng của HNO3 là:
2M 2nH SO đặc M (SO ) nSO 2nH O Tổng hệ số cân bằng của các chất tạo thành là:
Câu 33: Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4,
Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc nĩng dư Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hĩa khử là:
Câu 34: Cho phản ứng hĩa học sau: Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu
Trong phản ứng trên xảy ra:
A sự khử Fe2+ và sự oxi hĩa Cu B sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+
C sự oxi hĩa Fe và sự oxi hĩa Cu D sự oxi hĩa Fe và sự khử Cu2+
Câu 35: Cho dãy các chất và ion: Zn, S, FeO, SO2, N2, HCl, Cu2+, Cl- Số chất và ion cĩ cả tính oxi hĩa
và tính khử là:
Câu 36: Cho dãy các chất và ion: Fe, Cl2, SO2, NO2, C, Al, Mg2+, SO32-, Na+, CO, Fe2+ Số chất và ion vừa cĩ tính oxi hĩa, vừa cĩ tính khử là:
Câu 37: Cho phản ứng: C H6 5CH CH 2KMnO4 C H COOK K CO6 5 2 3MnO2KOH H O 2 Tổng hệ số (nguyên, tối giản) tất cả các chất trong phương trình hĩa học của phản ứng trên là:
Câu 38: Cho các phản ứng sau:
(a) 4HCl + MnO2 MnCl2 + Cl2 + 2H2O (b) 2HCl + Fe FeCl2 + H2
Trang 5(c) 14HCl + K2Cr2O7 2KCl + 2CrCl3 + 5Cl2 + 7H2O (d) 6HCl + 2Al 2AlCl3 + 3H2
(e) 16HCl + 2KMnO4 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O
Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính oxi hóa là:
Câu 39: Phản ứng nào dưới đây chứng SO2 có tính khử:
A S+ O2 SO2
B Na2SO3 + 2HCl 2NaCl + SO2 + H2O
C SO2 + Br2 + 2H2O H2SO4 + 2HBr
D SO2 +2H2S 3S + 2H2O
Câu 40: Cho các phát biểu sau:
(1) Trong một chu kì, theo chiều tăng của diện tích hạt nhân thì bán kính nguyên tử giảm dần
(2) Trong một nhóm A, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân thì độ ẩm điện tăng dần
(3) Liên kết hóa học giữa một kim loại nhóm IA và một phi kim nhóm VIIA luôn là liên kết ion
(4) Nguyên tử N trong NH3 và trong NH4+ có cùng cộng hóa trị là 3
(5) Số oxi hóa của Cr trong K2Cr2O7 là +6
Số phát biểu đúng là
Câu 41: Cho phản ứng oxi hóa – khử: Al + HNO3 Al(NO3)3 + N2O + N2 + H2O
Cho tỉ lệ mol Hệ số cân bằng của HNO3 là
2 2
N O N
n : n 1: 2
Câu 42: Cho phản ứng sau:
C6H5-CH2-CH2-CH3 + KMnO4 + H2SO4 C6H5COOH + CH3COOH + K2SO4 + MnSO4 + H2O
Xác định tổng hệ số các chất trong phương trình Biết rằng chúng là các số nguyên tối giản với nhau
Câu 43: Cân bằng phản ứng sau bằng phương pháp thăng bằng electron:
KMnO C H CH CH H SO MnSO (Y) CO K SO H O
(Y) là kí hiệu của sản phẩm hữu cơ Tổng số các hệ số cân bằng của phương trình là:
Câu 44: Cho phương trình: aFeSO4 + bK2Cr2O7 + cH2SO4 dFe2(SO4)3 + eK2SO4 + fCr2(SO4)3 + gH2O
Tỷ lệ a:b là:
A 3:2 B 2:3 C 1:6 D 6:1
Câu 45: Hai kim loại X,Y và các dung dịch muối clorua của chúng có các phản ứng hóa học sau:
X + 2YCl3 XCl2 + 2YCl2 Y + XCl2 YCl2 + X
Phát biểu đúng là:
A Kim loại X khử được ion Y2+
Trang 6B Ion Y3+ có tính oxi hóa mạnh hơn ion X2+.
C Kim loại X có tính khử mạnh hơn kim loại Y.
D Ion Y2+ có tính oxi hóa mạnh hơn ion X2+
Câu 46: Cho các phản ứng sau:
(a) 4HCl + PbO2 PbCl2 + Cl2 + 2H2O (b) 2HCl + NH4HCO3 NH4Cl + CO2 + H2O
(c) 2HCl + 2HNO3 2NO2 + Cl2 + 2H2O (d) 2HCl + Zn ZnCl2 + 2H2
Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính khử là:
Câu 47: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Sục khí etilen vào dung dịch KMnO4 loãng
(b) Cho hơi ancol etylic đi qua bột CuO nung nóng
(c) Sục khí etylen vào dung dịch Br2 trong CCl4
(d) Cho dung dịch glucozo vào dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng
(e) Cho Fe2O3 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm có xảy ra phản ứng oxi hóa khử là:
Câu 48: Tiến hàng các thí nghiệm sau:
(I) Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4 (II) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S
(III) Sục hỗn khí NO2 và O2 vào nước (IV) Cho MnO2 vào dung dịch HCl đặc, nóng
(V) Cho Fe2O3 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng (VI) Cho SiO2 vào dung dịch HF
Số thí nghiệm có phản ứng oxi hóa - khử xảy ra là:
Câu 49: Nung nóng từng cặp chất sau trong bình kín:
(1) Fe + S (r), (2) Fe2O3 + CO (k); (3) Au + O2 (k),
(4) Cu + Cu(NO3)2 (r), (5) Cu + K NO3 (r), (6) Al +NaCl (r)
Số trường hợp xảy ra phản ứng oxi hóa kim loại là:
Câu 50: Cho x mol Fe tan hoàn toàn trong dung dịch chứa y mol H2SO4 (tỉ lệ mol x : y 2 : 5 ), thu được một sản phẩm khử duy nhất và dung dịch chỉ chứa muối sunfat Số mol electron do lượng Fe trên nhường khi bị hòa tan là:
Câu 51: Cho các phản ứng oxi hóa khử sau:
3I2 + 3H2O HIO3 + 5HI (1) 2HgO 2Hg + O2 (2)
4K2SO3 3K2SO4 + K2S (3) NH4NO3 NO2 + 2H2O (4)
2KClO3 2KCl + 3O2 (5) 3NO2 + 2H2O 2HNO3 + NO (6)
4HClO4 2Cl2 + 7O2 + 2H2O (7) 2H2O2 2H2O + O2 (8)
Trang 7Trong các phản ứng oxi hóa khử trên, số phản ứng oxi hóa khử nội phân tử là:
Câu 52: Cho 0,01 mol một hợp chất của sắt (X) tác dụng hết với H2SO4 đặc nóng (dư), chỉ thoát ra 0,112 lít (đktc) khí SO2 (là sản phẩm khử và khí duy nhất) Trong các chất: Fe3O4, FeCO3, FeS, Fe(NO3)2, số chất thỏa mãn X là:
Câu 53: Phản ứng nào dưới đây thuộc loại phản ứng oxi hóa khử:
A Cl2 + Ca(OH)2 CaOCl2 + H2O B O3 O2 + O
C H2S + Pb(NO3)2 PbS + 2HNO3 D Na2SO3 + H2SO4 SO2 + Na2SO4 + H2O
Câu 54: Cho phản ứng:
Tổng hệ số (nguyên, tối giản) tất cả các chất trong phương trình hóa học của phản ứng trên là:
Câu 55: Cho phản ứng: KMnO4 + H2SO4 + KCl K2SO4 + MnSO4 + Cl2 + H2O
Trong phương trình hóa học của phản ứng trên, tỉ lệ số của KMnO4 và KCl là:
Câu 56: Cho các chất sau: FeCO3,Fe3O4, FeS, Fe(OH)2 Nếu hòa tan cùng số mol mỗi chất và dung dịch
H2SO4 đặc, nóng dư thì chất tạo ra số mol khí lớn nhất là:
Câu 57: Thực hiện các thí nghiệm với hỗn hợp X gồm Cu và Ag:
(a) Cho X vào bình chứa một lượng dư O3 (ở điều kiện thường)
(b) Cho X vào một lượng dư HNO3 (đặc)
(c) Cho X vào một lượng dư dung dịch HCl (không có mặt O2)
(d) Cho X vào một lượng dư dung dịch FeCl3
Thí nghiệm mà Cu bị oxi hóa còn Ag không bị oxi hóa là:
Câu 58: Cho phản ứng sau: Cr2S3 + Mn(NO3)2 + K2CO3 K2CrO4 + K2SO4 + K2MnO4 + NO + CO2 Sau khi cân bằng phương trình hóa học trên, tổng hệ số nguyên tối giản của các chất phản ứng là
Câu 59: Cho phản ứng oxi hóa khử: FeS2 + HNO3 Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO + H2O
Hệ số cân bằng (nguyên, tối giản) của các chát phản ứng trong phương trình hóa học của phản ứng trên lần lượt là
Câu 60: Cho phương trình: Fe(NO3)2 + KHSO4 Fe(NO3)3 + Fe2(SO4)3 + K2SO4 + NO + H2O
Sau khi cân bằng với các hệ số của các chất là số nguyên nhỏ nhất thì tổng hệ só các chất tham gia phản ứng là
Trang 8A 18 B 21 C 22 D 23
Câu 61: Cho phản ứng sau: Fe3O4 + HNO3 Fe(NO3)3 + NO2 + NO + H2O
Nếu tỉ lệ số mol giữa NO và NO2 là 1: 2 thì hệ số cân bằng của HNO3 (hệ số nguyên dương, tối giản) trong phương trình hóa học là
Câu 62: Cho phản ứng: FexOy + 2yHI xFeI2 + (y-x)I2 + H2O
Phản ứng trên không là phản ứng oxi hóa khử nếu
A Luôn là phản ứng oxi hóa khử; không phụ thuộc vào x, y.
B x 3, y 4.
C x 2, y 3. D x y 1.
Câu 63: Nếu cho 1 mol mỗi chất: CaOCl2, KMnO4, K2Cr2O7, MnO2 lần lượt phản ứng với lượng dư dung dịch HCl đặc, chất tạo ra lượng khí nhiều nhất là
Câu 64: Cho các phương trình phản ứng:
(a) 2Fe + 3Cl2 2FeCl3 (b) NaOH + HCl NaCl + H2O
(c) Fe3O4 + 4CO 3Fe + 4CO2 (d) AgNO3 + NaCl AgCl + NaNO3
Trong các phản ứng trên, số phản ứng oxi hóa khử là:
Câu 65: Cho phản ứng sau: Mg + HNO3 Mg(NO3)2 + NO + N2O + H2O
Nếu tỉ lệ số mol giữa NO và N2O là 2 :1, thì hệ số cân bằng tối giản của trong phương trình hóa học là:
Câu 66: Kim loại M có hóa trị n không đổi tác dụng với HNO3 theo phản ứng:
M + HNO3 M(NO3)n + NO 2 + NO + H2O, biết
2
NO NO
V : V 2 :1
Tỉ lệ số phân tử HNO3 không bị khử và bị khử trong phương trình hóa học trên là
Câu 67: Cho sơ đồ phản ứng: P + NH4ClO4 H3PO4 + Cl2 + N2 + H2O Sau khi lập phương trình hóa học, ta có tổng số nguyên tử bị oxi hóa và số nguyên tử bị khử lần lượt là:
Câu 68: Cho sơ đồ phản ứng: FeSO4 + HNO3 + H2SO4 Fe2(SO4)3 + NO + X
Khi cân bằng (hệ số nguyên, tối giản) tổng hệ số các chất phản ứng là:
Câu 69: Cho phương trình hóa học: Fe3O4 + HNO3 Fe(NO3)3 + NaOb + H2O
Sau khi cân bằng phương trình hóa học trên với hệ số của các chất là những số nguyên, tối giản thì hệ số của H2O là:
Trang 9Câu 70: Trong phương trình phản ứng: K2SO3 + KMnO4 + KHSO4 K2SO4 + MnSO4 + H2O
Tổng hệ số nguyên tối giản sau khi cân bằng của các chất tham gia phản ứng là:
Câu 71: Cho phản ứng: K2Cr2O7 + K2SO3 + KHSO4 K2SO4 + Cr2(SO4)3 + H2O
Sau khi cân bằng tổng các hệ số (nguyên, tối giản) của phương trình thu được là:
Câu 72: Cho phản ứng oxi hóa khử sau:
FeSO3 + KMnO4 + H2SO4 (loãng) Fe2(SO4)3 + K2SO4 + MnSO4 + H2O
Sau khi cân bằng, với hệ số các chất là các số nguyên tối giản nhau, tổng đại số của các hệ số chất tham gia phản ứng là:
Câu 73: Hỗn hợp A gồm x mol FeS2 và y mol Cu2S Hòa tan hoàn toàn A bằng dung dịch HNO3 loãng, đun nóng, thấy giải phóng khi NO duy nhất, phần dung dịch thu được sau phản ứng chỉ chứa muối sunfat của các kim loại Tỉ lệ x/y là:
BẢNG ĐÁP ÁN
71 B 72 D 73 D
HƯỚNG DẪN TRẢ LỜI Câu 1: Giả sử x là số oxi hóa của C trong CO2 ta có: x 2 2 0 x 4
Tương tự số oxi hóa của C trong các phân tử là H2C+4O3; HC+2OOH, C-4H4
Đáp án C
Câu 2: Giả sử số oxi hóa của Iot là x ta có: x 7 1 0 x 7
Đáp án B
Câu 3: Số oxi hóa của O trong các hợp chất là H2O-2, Na2O-2, F2O+2, Cl2O-2 Có 1 hợp chất oxi có số oxi hóa +2 Đáp án B
Trang 10Câu 4: Giả sử số oxi hóa của C trong CO2 là x ta có x 2 2 0 x 4
Tương tự số oxi hóa của nguyên tố C trong các hợp chất là: Na2C+4O3, C+2O, Al4C3-4, CaC2-1, C0H2O Đáp án A
Câu 5: Số chất và ion có cả tính oxi hóa và tính khử là: S, FeO, SO2, N2, HCl Có 5 chất Đáp án B
Câu 6: Các chất và ion có số oxi hóa trung gian thì vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa.
Các chất và ion trong dãy đều có tính oxi hóa và tính khử là: Cl2, SO2, Fe2+, Mn2+
Chú ý: F2 chỉ có 2 số oxi hóa là -1, 0 F2 chỉ có tính oxi hóa
Na+, Ca2+, Al3+ là các ion có tính oxi hóa cao nhất chỉ thể hiện tính oxi hóa S2-, Cl- có số oxi hóa thấp nhất chỉ thể hiện tính khử Đáp án B
Câu 7: Trong phản ứng này có các quá trình Mn trong MnO4- có số oxi hóa +7, O trong H2O2 có oxi hóa
2
Mn 5eMn ; 2O O 2e
Suy ra H2O2 là chất khử Đáp án B
Câu 8: Nhận thấy trong phản ứng t không xảy ra sự thay đổi số oxi hóa các
Cu(OH) CuO H O chất
Vậy nguyên tố đồng không bị oxi hóa cũng không bị khử Đáp án D
Câu 9: Chất khử là FeSO4: Fe2 Fe31e
Chất oxi hóa là K2Cr2O7: 2 3
Cr O 14H6e2Cr 7H O Đáp án B
Câu 10: Có 2 phản ứng mà H+ đóng vai trò là chất oxi hóa: (a), (d) Đáp án A
Câu 11: Phản ứng oxi hóa khử xảy ra theo chiều:
chất oxi hóa mạnh + chất khử mạnh chất oxi hóa yếu + chất khử yếu
Từ phương trình (1) tính oxi hóa của 3 , phương trình (2) tính oxi hóa của
2
Vậy tính oxi hóa của Fe3 Br2 Cl2
Tính khử đảo lại theo dãy điện hoá Fe2 Br Cl Đáp án A
Câu 12: Trong phản ứng hóa hợp, phân hủy số oxi hóa của các nguyên tố có thể thay đổi hoặc không
nên phản ứng hóa hợp, phân hủy có thể là phản ứng oxi hóa khử hoặc không phải
Trong phản ứng trao đổi, số oxi hóa của các nguyên tố không thay đổi nên phản ứng trao đổi không là phản ứng oxi hóa khử
Trong phản ứng thế, số oxi hóa của các nguyên tố thay đổi nên phản ứng thế là phản ứng oxi hóa khử Đáp án D
Câu 13: Nhận thấy phản ứng (b), (d) các nguyên tố không có sự thay đổi số oxi hóa (b), (d) không phải là phản ứng oxi hóa khử
Trong (a) Fe đóng vai trò là chất khử, Cl2 đóng vai trò là chất oxi hóa
Trong (c) CO đóng vai trò là chất khử, Fe3O4 đóng vai trò là chất oxi hóa