Đáp án D sai vì hạt nhân của nguyên tử H có 1 proton và không có nơtron CHƯƠNG III: LIÊN KẾT HÓA HỌC BÀI LUYỆN TẬP – SỐ 1 Câu 1: Trong ion Na: A.. Câu 10: Dãy phân tử nào sau đây có liê
Trang 1Trong một nhóm, đi từ trên xuống dưới, tính kim loại tăng dần Nhận thấy; Na, K đều thuộc nhóm IA tính kim loại K > Na.
Vậy thứ tự giảm dần tính kim loại là K > Na > Mg > Al Chọn B.
Câu 46: Theo lý thuyết bảng tuần hoàn: Trong một chu kì nhỏ, đi từ trái sang phải thì hóa
trị cao nhất của các nguyên tố trong hợp chất với oxi tăng lần lượt từ 1 đến 7
Đặt mua file Word tại link sau
https://tailieudoc.vn/toantapnguyenanhphong/
Câu 47: Trong một nhóm A, đi từ trên xuống dưới tính kim loại của nguyên tố tăng dần,
tính phi kim giảm dần
Chu kì 2 là chu kì có tính phi kim mạnh nhất, chu kì 6 có tính kim loại mạnh nhất (chu
kì 7 gồm các nguyên tố phóng xạ nên không xét)
Trong một chu kì, đi từ trái sang phải tính kim loại của các nguyên tố giảm dần, đồng thời tính phi kim tăng dần
Nhóm IA có tính kim loại mạnh nhất, VIIA có tính phi kim mạnh nhất
Do đó, nguyên tố thuộc nhóm IIA (vì chu kì 1 là nguyên tố H), chu kì VIA có tính kim loại mạnh nhất Cs.
Nguyên tố thuộc nhóm VIIA, chu kì 2 có tính phi kim mạnh nhất F
Chọn C
Câu 48: Trong một nhóm A, đi từ trên xuống dưới:
-Số lớp electron tăng dần, bán kính nguyên tử tăng dần, mặc dù điện tích hạt nhân tăng dần
-Độ âm điện của nguyên tử nguyên tố thường giảm dần
-Năng lượng ion hóa, độ âm điện giảm dần đồng thời bán kính nguyên tử tăng nhanh làm cho khả năng nhường electron tăng nên tính kim loại tăng, khả năng nhận electron giảm nên tính phi kim giảm
Chọn B
Câu 49: Lý thuyết SGK: X X n ne
Trang 2Nguyên tử nhường electron để trở thành ion có điện tích dương và có số proton không đổi Chọn B
Câu 50: Đáp án A sai Số đơn vị điện tích hạt nhân = số proton = số electron trong nguyên
tử
Đáp án B sai Nếu M có cấu hình electron Ar 4s 1thì M thuộc chu kì 4, nhóm IA còn nếu
M có cấu hình electron Ar 3d 4s 5 1thì M thuộc chu kì 4, nhóm VIB
Đáp án C đúng
Đáp án D sai vì hạt nhân của nguyên tử H có 1 proton và không có nơtron
CHƯƠNG III: LIÊN KẾT HÓA HỌC
BÀI LUYỆN TẬP – SỐ 1 Câu 1: Trong ion Na:
A số electron nhiều hơn số proton B số proton nhiều hơn số electron.
C số electron bằng số proton D số electron bằng hai lần số proton.
Câu 2: Liên kết ion là liên kết được tạo thành do
A cặp electron chung giữa 2 nguyên tử kim loại.
B cặp electron chung giữa 1 nguyên tử kim loại và 1 nguyên tử phi kim.
C lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu.
D cặp electron chung giữa 2 nguyên tử phi kim.
Câu 3: Một nguyên tử X có cấu hình electron là 1s 2s 2p 3s 2 2 6 2 Khi hình thành liên kết ion, nguyên tử X thành:
A cation X 2 B anion X 2 C anion X 2 D anion X 6
Câu 4: Cho phân tử CaCl2, hóa trị của Ca trong phân tử đó là:
A Điện hóa trị 2 B Cộng hóa trị 2 C Điện hóa trị 2 D Điện hóa trị +2 Câu 5: Nguyên tử X có số hiệu nguyên tử là 17 Khi tạo đơn chất, X sẽ
A nhận 1 electron tạo ion có điện tích -1.
B góp chung 1 electron tạo thành 1 cặp electron.
C mất 1 electron tạo ion có điện tích 1-.
D nhận 1 cặp electron tạo thành 1 liên kết cho-nhận.
Câu 6: Liên kết ion thường được tạo thành giữa hai nguyên tử
A Kim loại và phi kim.
B Kim loại điển hình và phi kim.
Trang 3C Kim loại và phi kim điển hình.
D Kim loại điển hình và phi kim điển hình.
Câu 7: Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s 2, nguyên
tử của nguyên tố Y có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2s 2p 2 3 Công thức phân tử của hợp chất tạo bởi X và Y có dạng
A X Y2 3 B X Y3 2 C X Y5 2 D X Y2 2
Câu 8: Với phân tử NH3phát biểu nào sau đây là đúng
A Liên kết trong phân tử là liên kết cộng hóa trị phân cực.
B Liên kết trong phân tử là liên kết ion.
C Liên kết trong phân tử là liên kết cộng hóa trị không phân cực.
D Liên kết trong phân tử là liên kết cho-nhận.
Câu 9: Với phân tử CO2phát biểu nào sau đây đúng nhất
A Liên kết trong phân tử là liên kết hiđro.
B Liên kết trong phân tử là liên kết cho nhận.
C Liên kết trong phân tử là liên kết ion.
D Liên kết trong phân tử là liên kết cộng hóa trị.
Câu 10: Dãy phân tử nào sau đây có liên kết cộng hóa trị không phân cực
A N ,Cl , HCl, H , F2 2 2 2 B N ,Cl , HI, H , F2 2 2 2
C N ,Cl , H O, H , F2 2 2 2 2 D N ,Cl , I , H , F2 2 2 2 2
Câu 11: Những câu sau đây, câu nào sai
A Trong chu kì, các nguyên tố được xếp theo chiều số hiệu nguyên tử tăng dần
B Có ba loại liên kết hóa học là liên kết ion, liên kết cộng hóa trị và liên kết kim loại
C Các nguyên tử liên kết với nhau thành phân tử để chuyển sang trạng thái có năng
lượng thấp hơn
D Nguyên tử của các nguyên tố cùng chu kỳ có số electron bằng nhau
Câu 12: Trong các ion sau: Fe , Na , Ba ,S , Pb ,Cr , Ni , Zn ,Ca ,Cl , H 3 2 2 2 3 2 2 2 có bao nhiêu ion không có cấu hình electron giống khí trơ:
Câu 13: Số hiệu nguyên tử của X,Y lần lượt là 19 và 16 Hợp chất tạo thành từ X và Y là
Trang 4Câu 14: Tổng số electron trong ion NO3là (Cho:7N, O8 ):
Câu 15: Dãy hợp chất nào thuộc loại hợp chất ion ( liên kết ion )
A Na S, LiCl, NaH, MgO.2 B HCl, Na S, LiCl, NaH.2
C HF, Na S, LiCl, MgO.2 D Na S, LiCl, MgO, PCl 2 5
Câu 16: Cho các chất sau:NH , HCl,SO , N3 3 2 Chúng đều có kiểu liên kết hóa học nào sau đây
A liên kết cộng hóa trị B liên kết cộng hóa trị phân cực.
C liên kết cộng hóa trị không phân cực D liên kết cho nhận.
Câu 17: Cho dãy oxit: Na O,CaO,SiO , P O ,SO 2 2 2 5 3 Các chất có liên kết cộng hóa trị là
A Na O,CaO,SiO2 2 B P O ,SO ,CaO2 5 3
C CaO,SiO , P O2 2 5 D SiO , P O ,SO2 2 5 3
Câu 18: Cho các phân tử N , HCl, NaCl, MgO2 Các phân tử có liên kết cộng hóa trị là
A N2và HCl B HClvà MgO
C HClvà NaCl D NaClvà MgO
Câu 19: Các chất mà phân tử không phân cực là:
A HBr,CO ,CH2 4 B Cl ,CO ,C H2 2 2 2
C NH , Br ,C H3 2 2 4 D HCl,C H , Br2 2 2
Câu 20: Cho các tính chất sau:
(1) Chất rắn, có nhiệt độ nóng chảy cao;
(2) Dẫn điện khi trong dung dịch hoặc ở trạng thái nóng chảy;
(3) Dễ hòa tan trong nước;
(4) Dễ hóa lỏng và dễ bay hơi;
Số tính chất đặc trưng cho hợp chất ion là
Câu 21: Dãy các chất nào sau đây mà phân tử phân cực
A CO , HF, NH2 3 B HCl, H O,SO2 2 C NH ,CO ,SO3 2 2 D Cl ,SO ,C H2 2 4
Câu 22: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của một ion là : 3s 3p 2 6 Số hiệu của nguyên tử
có thể có của nguyên tố tạo nên ion đó là
A 15,16 hoặc 17 B 18,19 hoặc 20.
Trang 5C 15,16,17,19 hoặc 20 D 15,16,17,18,19 hoặc 20.
Câu 23: Nguyên tử X có 7 electron Nguyên tử Y có tổng số hạt mang điện nhiều hơn
tổng số hạt mang điện của X là 8 hạt Số electron trong phân tử hợp chất tạo thành giữa X
và Y là :
Câu 24: Dãy các chất nào sau đây chỉ có liên kết cộng hóa trị trong phân tử
A H SO , NH , H2 4 3 2 B NH Cl,C O , H S4 2 2
C CaCl ,Cl O, N2 2 2 D K O,SO , H S2 2 2
Câu 25: Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron : 1s 2s 2p 3s 3p 4s 2 2 6 2 6 1 Nguyên tử của nguyên tố Y có cấu hình electron : 1s 2s 2p 2 2 5 Liên kết hóa học giữa nguyên tử X và Y thuộc loại liên kết
A Ion B Cộng hóa trị không cực.
C Cộng hóa trị có cực D Kim loại.
Câu 26: Dãy các chất nào sau đây chỉ có liên kết cộng hóa trị trong phân tử ?
A H SO , NH , H2 4 3 2 B NH Cl,CO , H S4 2 2
C CaCl ,Cl O, N2 2 2 D K O,SO , H S2 2 2
Câu 27: Cho các nguyên tố X và Y lần lượt có số hiệu nguyên tử là 19 và 8 Công thức
hợp chất được tạo ra giữa X và Y có dạng như thế nào, trong hợp chất đó, liên kết giữa X
và Y là
A X Y2 , liên kết ion B Y X2 , liên kết ion
C Y X2 ,liên kết cộng hóa trị D X Y2 , liên kết cộng hóa trị
Câu 28: các phân tử : CO , NH ,C H ,SO , H O2 3 2 2 2 2 có bao nhiêu phân tử phân cực
Câu 29: Cho dãy các chất : N , H , NH , NaCl, HCl, H O2 2 3 2 Số chất trong dãy mà phân tử chỉ chứa liên kết cộng hóa trị không cực là
Câu 30: Tổng số electron trong anion m là 40 Công thức của anion là
3
XY
3
SiO
3
3
SO
Câu 31: Dãy các chất nào sau đây chỉ có liên kết cộng hóa trị trong phân tử
A CaCl , H O, N2 2 2 B K O,SO , H S2 2 2
Trang 6C NH Cl,CO , H S4 2 2 D H SO , NH , H2 4 3 2
Câu 32: Dãy hợp chất chỉ có liên kết cộng hóa trị là
A H SO , PCl ,SO Cl ,OF , N O2 4 3 2 2 2 2 4 B K PO , NO ,SO , NH Cl, HNO3 4 2 2 4 3
C NH 42SO , PCl ,SO Cl , NO ,SO 4 3 2 2 2 3 D SO Cl ,OF , N O , BaCl , PCl2 2 2 2 4 2 3
Câu 33: Cho các phân tử sau : LiCl, NaCl, KCl, RbCl, CsCl Phân tử có liên kết mang
nhiều tính nhất ion nhất là
Câu 34: X và Y đều là hợp chất ion cấu tạo thành từ các ion có chung cấu hình electron
Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong phân tử X và Y lần lượt là
1s 2s 2p
92 và 60 X và Y lần lượt là :
A MgO; MgF2 B.MgF2hoặcNa O; MgO2
C.Na O; MgO2 hoặcMgF2 D MgO; Na O2
Câu 35: Số cặp electron dùng chung trong phân tử CO2 là
Câu 36: Số liên kết cộng hóa trị trong phân tử C H2 6 là
Câu 37: Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron 1s 2s 2p 3s 3p 4s 2 2 6 2 6 1, nguyên tử của nguyên tố Y có cấu hình electron 1s 2s 2p 2 2 5 Liên kết hóa học giữa nguyên tử X và nguyên
tử Y thuộc loại liên kết :
A Cho nhận B Ion C Cộng hóa trị D Kim loại
Câu 38: Cho độ âm điện của các nguyên tố: O (3,44), Na (0,9), Mg (1,2), Cl (3,16) Trong
các phân tử sau phân tử nào có độ phân cực lớn nhất
A NaCl B MgO C MgCl2 D Cl O2
Câu 39: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron thuộc phân lớp p là 11 Điện tích
hạt nhân của nguyên tử nguyên tố Y là 14, 418.10 C19 (cu-lông) Liên kết giữa X và Y thuộc loại liên kết
A cho-nhận B ion C kim loại D.cộng hóa trị có cực Câu 40: Kết luận nào sau đây sai ?
A CO2là phân tử phân cực
B Liên kết trong phân tử CaF2 và Na O2 là liên kết ion
Trang 7C Trong phân tử Na O2 , natri có điện hóa trị là 1+, oxi có điện hóa trị là 2-.
D Liên kết trong phân tử : Cl , H ,O , N2 2 2 2 là liên kết cộng hóa trị không cực
Câu 41: Có các cặp nguyên tử với cấu hình electron hóa trị dưới đây :
và và
1
1
(X) X : 4s 2 5
2
1
(Y) Y : 3d 4s 1 2
2
Y : 3d 4s
và và
1
(Z) Z : 2s 2p 2 4
2
1
(T) T : 4s 2 5
2
T : 2s 2p
Kết luận nào sau đây không đúng
A Liên kết giữa và X1 X2là liên kết ion
B Liên kết giữa và là liên kết kim loại.Y1 Y2
C Liên kết giữa và là liên kết cộng hóa trị.Z1 Z2
D Liên kết giữa và là liên kết cộng hóa trị.T1 T2
Câu 42: Phân tử nào sau đây không có liên kết cho nhận
Câu 43: Nhóm các chất nào sau đây phân tử có cùng loại liên kết ( LK cộng trị hoặc LK
ion )
A KNO ; NaCl; K SO ; NH3 2 4 3 B NaCl; FeS ; Na O; LiCl2 2
C H O;CH ; HF;CCl2 4 4 D K CO ; H SO ; HNO ;C H OH2 3 2 4 3 2 5
Câu 44: Tổng số hạt cơ bản trong nguyên tử của nguyên tố M, X lần lượt là 58 và 52 Hợp
chất MXncó tổng số hạt proton trong một phân tử là 36 Liên kết trong phân tử MXnthuộc loại liên kết
A cho nhận B cộng hóa trị không phân cực
C cộng hóa trị phân cực D ion
Câu 45: Hợp chất T được tạo bởi 4 nguyên tử của 2 nguyên tố R và X ( R,X đều không
phải kim loại, trong đó ZR ZX ) Tổng số hạt mang điện trong 1 phân tử T là 20 Phát biểu
sai là
A Hợp chất T có thể tạo được liên kết hiđro với nước.
B Liên kết giữa R và X trong phân tử T là liên kết cộng hóa trị có cực.
C Trong hợp chất, hóa trị cao nhất của X có thể đạt được là 5
D Trong hợp chất với các nguyên tố khác, R có thể có số
Câu 46: Cặp chất nào sau đây mà trong phân tử mỗi chất đều chứa cả 3 loại liên kết ion,
cộng hóa trị và cho nhận
Trang 8A NH NO4 3 và Al O2 3 B NH 42SO 4 và KN O3.
C NH Cl4 và NaOH D Na SO2 4 và HNO3
Câu 47: Cấu tạo phân tử nào dưới đây là không đúng
A B
C D
Câu 48: Dãy hợp chất nào thuộc loại hợp chất ion ( liên kết ion )
A Na S,LiCl, NaH,MgO2 B HCl, Na S,LiCl, NaH2
C HF, Na S,LiCl,MgO2 D Na S,LiCl,MgO,PCl2 5
Câu 49: Trong số các phân tử :HCl;CO ; N ; NH ;SO ;CO2 2 3 2 Số phân tử có liên kết cho-nhận là:
Câu 50: Dãy nào sau đây gồm các chất mà cấu tạo phân tử không thể thỏa mãn quy tắc
bát tử ?
A H S,HCl2 B SO ,SO2 3 C CO ,H O2 2 D NO ,PCl2 5
Câu 51: Cho các chất:NH Cl4 (1), Na CO2 3 (2), NaF (3), H CO2 3 (4), KNO3 (5), HClO(6),
(7) Trong các chất trên, số chất mà phân tử vừa có liên kết ion vừa có liên kết cộng
KClO
hóa trị là :
A (2), (5), (7) B (1), (2), (6) C (2), (3), (5), (7) D (1), (2), (5), (7) Câu 52: Số cặp electron góp chung và số cặp electron chưa liên kết của nguyên tử trung
tâm trong các phân tử: CH ,CO , NH ,P H ,PCl ,H S4 2 3 2 4 5 2 lần lượt là:
A 4 và 0; 4 và 0; 3 và 1; 4 và 2; 5 và 0; 2 và 1.
B 4 và 0; 4 và 0; 3 và 1; 5 và 2; 5 và 0; 2 và 2.
C 4 và 1; 4 và 2; 3 và 1; 5 và 2; 5 và 0; 2 và 0.
D 4 và 1; 4 và 2; 3 và 2; 5 và 2; 5 và 1; 2 và 2.
Trang 9Câu 53: Liên kết hóa học giữa các phân tử NH3là liên kết
A cộng hóa trị không cực B hiđro
Câu 54: X là nguyên tố hóa học có số điện tích hạt nhân 1,76.10 (C)18 Y là nguyên tố có
số electron lớp ngoài cùng bằng 7 Hợp chất tạo bởi X, Y có công thức và liên kết hóa học
là
A X Y2 , liên kết cộng hóa trị B XY2, liên kết cho – nhận
C XY, liên kết cộng hóa trị D XY, liên kết ion
Câu 55: Cho các phân tử:
Có bao nhiêu
4 3 2 3 3 2 3 3 4 3 3 3
NH NO ,CaCl ,HNO ,Fe(NO ) ,CH COOH,H PO ,CH NH Cl,CH CHO
chất chỉ chứa liên kết cộng hóa trị
Câu 56: Trong số các phân tử: HCl,CO , N , NH ,SO ,CO2 2 3 2 Trong cấu tạo thỏa mãn quy tắc bát tử, số phân tử có liên kết cho – nhận là
Câu 57: Trong phân tử butađien có số liên kết xích ma (s) là
Câu 58: Cho các chất: metanol, phenol, axit valeric, fomanđehit, etylamin, trimetylamin,
tristearin Số chất mà giữa các phân tử của chúng có thể tạo liên kết hiđro với nhau là
Câu 59: Nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản bằng 34 Nguyên tố Y có tổng số hạt cơ bản
bằng 28 Loại liên kết trong phân tử được hình thành từ X và Y là
A Liên kết cộng hóa trị phân cực B Liên kết cộng hóa trị không phân cực.
C Liên kết cho nhận D Liên kết ion.
Câu 60: Hợp chất nào sau đây mà trong phân tử có liên kết ion
A HF B NH CH CONHC H OH2 2 6 4
C C H NH Cl6 5 3 D (NH ) CO2 2
BẢNG ĐÁP ÁN
01 B 02 C 03 A 04 A 05 B 06 D 07 B 08 A 09 D 10 D
11 D 12 B 13 A 14 D 15 A 16 A 17 D 18 A 19 B 20 D
Trang 1021 B 22 C 23 D 24 A 25 A 26 A 27 A 28 C 29 A 30 B
31 D 32 A 33 B 34 B 35 D 36 D 37 B 38 A 39 D 40 A
41 D 42 D 43 C 44 D 45 C 46 B 47 B 48 A 49 C 50 D
51 D 52 B 53 B 54 D 55 D 56 C 57 C 58 B 59 D 60 C
HƯỚNG DẪN TRẢ LỜI Câu 1: Nguyên tử Na trung hòa có số p = số e = 11
Để hình thành ion Nathì nguyên tử Na mất đi mất 1 electron: Na Na 1e
Trong ion có 11 proton và 10 electron Đáp án B
Na
Câu 2: Liên kết ion là liên kết được tạo thành do lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện
tích trái dấu Liên kết ion được hình thành giữa kim loại điển hình và phi kim điển hình Chọn C
Câu 3: X có 2 electron ở lớp ngoài cùng nên theo quy tắc bát tử X có xu hướng nhường 2
electron để hình thành cation: X 2e X 2 Đáp án A
Câu 4: Điện hóa trị bằng số liên kết cộng hóa trị mà nguyên tử nguyên tố đó tạo ra được
với các nguyên tử khác trong phân tử Điện hóa trị của Ca trong phân tử CaCl2là Đáp 2
án A
Câu 5: X là Cl.
Cấu hình: Ne 3s 3p 2 5
Như vậy, trong nguyên tử Cl còn 1 e độc thân Khi tạo thành đơn chất, 2 e độc thân ở 2 nguyên tử Cl sẽ ghép chung, tạo thành 1 cặp e Đáp án B
Câu 6: Liên kết ion hình thành giữa kim loại điển hình và phi kim điển hình Đáp án D Câu 7: X là nguyên tố nhóm IIA (hóa trị II)
Y là nguyên tố nhóm VA (hóa trị III)
Như vậy, công thức hợp chất phải là X Y3 2 Đáp án B
Câu 8: Cấu hình electron của N: He 2s 2p 2 3
Do có 3 electron độc thân, nên nguyên tử nitơ trong amoniac tạo thành 3 liên kết cộng hóa trị với ba nguyên tử hiđro