BÀI LUYỆN TẬP – SỐ 2 Câu 1: Trong phòng thí nghiệm, khí H2S được điều chế từ phản ứng nào của A.. Đặt mua file Word tại link sau https://tailieudoc.vn/toantapnguyenanhph ong/ Câu 3: Khí
Trang 1BÀI LUYỆN TẬP – SỐ 2 Câu 1: Trong phòng thí nghiệm, khí H2S được điều chế từ phản ứng nào của
A CuS + dung dịch HCl loãng B FeS + dung dịch HCl loãng.
C FeS + dung dịch H2SO4 đặc, t D S H 2
Câu 2: Cho khí H2S lội qua dung dịch CuSO4 thấy có kết tủa xám đen xuất hiện, chứng tỏ
A có phản ứng oxi hóa - khử xảy ra.
B có kết tủa CuS tạo thành, không tan trong axit mạnh.
C axit sunfuhiđric mạnh hơn axit sunfuric.
D axit sunfuric mạnh hơn axit sunfuhiđric.
Đặt mua file Word tại link sau https://tailieudoc.vn/toantapnguyenanhph
ong/
Câu 3: Khí H2S được điều chế bằng phản ứng nào sau đây
A Mg + H2SO4 không quá đặc B FeS + dung dịch HCl loãng.
C FeS + dung dịch H2SO4 đặc, t D S H 2
Câu 4: Phản ứng nào sau đây không xảy ra
A FeS 2HCl FeCl2H S2 B CuS 2HCl CuCl2H S2
C H S Pb(NO )2 3 2PbS 2HNO3 D
Na S Pb(NO ) PbS 2NaNO
Câu 5: Cho phản ứng hóa học: H S 4Cl2 24H O2 8HCl H SO 2 4
Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất của các chất phản ứng ?
A H2S là chất oxi hóa, Cl2 là chất khử B H2S là chất khử, H2O là chất oxi hóa
C Cl2 là chất oxi hóa, H2O là chất khử D Cl2 là chất oxi hóa, H2S là chất khử
Câu 6: Phản ứng nào sau đây được dùng để điều chế H2S trong phòng thí nghiệm
A SO2 làm đỏ quỳ tím ẩm B FeS + dung dịch HCl loãng.
C FeS + dung dịch H2SO4 đặc, t D SO2 làm mất màu cánh hoa hồng
Câu 7: Có các phản ứng sinh ra khí SO2
(1) 4FeS211O2 2Fe O2 38SO2 (2)S O 2 SO2
Trang 2(3) Cu 2H SO 2 4 CuSO4SO22H O2 (4)
Na SO H SO Na SO SO H O
Các phản ứng được dùng để điều chế khí SO2 trong công nghiệp là
A (1) và (2) B (2) và (3) C (2) và (4) D (1), (2) và
(3)
Câu 8: Trong công nghiệp người ta thường sản xuất SO2 từ
Câu 9: Phản ứng điều chế SO3: 2SO2O2 2SO3
xảy ra ở điều kiện nào sau đây
A Nhiệt độ phòng.
B Đun nóng đến 500 C
C Đun nóng đến 500 C và có mặt chất xúc tác V2O5.
D Nhiệt độ phòng và có mặt chất xúc tác V2O5.
Câu 10: SO2 vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử, bởi vì
A S có mức oxi hóa trung gian B S có mức oxi há cao nhất.
C S có mức oxi hóa thấp nhất D S là phi kim trung bình.
Câu 11: Cho các phản ứng sau :
a) 2SO2O22SO3 b) SO2H S2 3S 2H O 2
c) SO2Br22H O2 H SO2 42HBr d) SO2 NaOHNaHSO3
Các phản ứng mà SO2 có tính khử là
Câu 12: Trong phản ứng oxi hóa - khử sau:
KMnO4H O2 2H SO2 4K SO2 4MnSO4O2H O2
Hệ số của các chất tham gia phản ứng lần lượt là
Câu 13: Phản ứng nào dưới đây SO2 đóng vai trò là chất oxi hóa ?
A SO2Na O2 Na SO2 3
B SO22H S2 3S 2H O 2
C SO2Br22H O2 H SO2 42HBr
D 5SO22KMnO42H O2 K SO2 42MnSO4 2H SO2 4
Câu 14: Phản ứng nào dưới đây không đúng ?
A H S 2NaCl2 Na S 2HCl2 B SO22H S2 3S 2H O 2
C H S Pb(NO )2 3 2PbS 2HNO 3 D H S 4Cl2 24H O2 H SO2 48HCl
Trang 3Câu 15: Trong phản ứng oxi hóa - khử sau:
H S KMnO H SO S MnSO K SO H O
Hệ số của các chất tham gia phản ứng lần lượt là
Câu 16: Trong công nghiệp sản xuất H2SO4, giai đoạn oxi hóa SO2 thành SO3, được biểu diễn bằng phương trình phản ứng:
2 5
V O ,t
2SO (k) O (k) 2SO (k); H 0
Cân bằng hóa học sẽ chuyển dời về phía tạo ra sản phẩm là SO3, nếu
A tăng nồng độ khí O2 và tăng áp suất
B giảm nồng độ khí O2 và giảm áp suất
C tăng nhiệt độ và giảm áp suất.
D giảm nhiệt độ và giảm nồng độ khí SO2
Câu 17: Phát biểu nào dưới đây không đúng
A H2SO4 đặc là chất hút nước mạnh
B Khi tiếp xúc với H2SO4 đặc dễ gây bỏng nặng
C H2SO4 loãng có đầy đủ tính chất chung của axit
D Khi pha loãng axit sunfuric chỉ được cho từ từ nước vào axit
Câu 18: Cho FeCO3 tác dụng với H2SO4 đặc nóng dư, sản phẩm khí thu được là
A SO2 và CO2 B H2S và CO2 C SO2 D CO2
Câu 19: Phản ứng nào dưới đây không đúng
A H SO2 4 dacFeOFeSO4H O2
B H SO2 4 dac2HI I2 SO22H O2
C 2H SO2 4 dac C CO22SO22H O2
D 6H SO2 4 dac 2Fe Fe ( SO )2 4 3 3SO2 6H O2
Câu 20: Để nhận ra sự có mặt của ion sunfat trong dung dịch, người ta dùng hóa chất nào sau
đây?
A Qùy tím B Dung dịch muối magie.
C Dung dịch chưa ion Ba2+ D Dung dịch Ba(OH)2
Câu 21: Oxit nào dưới đây không thể hiện tính khử trong tất cả các phản ứng hóa học
Câu 22: Axit sunfuric đặc được sử dụng để làm khô các chất khí ẩm Loại khí nào sau đây có
thể được làm khô nhờ axit sunfuric ?
A Khí cacbonic B Khí oxi C Khí amoniac D A và B.
Trang 4Câu 23: Biết X là chất rắn, xác định các chất X, Y trong sơ đồ sau: XSO2 Y H SO2 4
A X là S; Y là SO3 B X là FeS2; Y là SO3
C X là H2S; Y là SO3 D A và B đều đúng.
Câu 24: Cho dãy biến hóa sau: X Y Z T Na SO2 4
X, Y, Z, T có thể là các chất nào sau đây ?
A FeS2, SO2, SO3, H2SO4 B S, SO2, SO3, NaHSO4
C FeS, SO2, SO3, NaHSO4 D Tất cả đều đúng.
Câu 25: Chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây để phân biệt các lọ đựng riêng biệt SO2 và CO2
A Dung dịch brom trong nước B Dung dịch NaOH.
C Dung dịch Ba(OH)2 D Dung dịch Ca(OH)2
Câu 26: Sục một dòng khí H2S vào dd CuSO4 thấy xuất hiện kết tủa đen Điều khẳng định nào sau đây là đúng
A Axit H2SO4 yếu hơn axit H2S B Xảy ra phản ứng oxi hóa - khử.
C CuS không tan trong axit H2SO4 D Do nguyên nhân khác.
Câu 27: Phát biểu nào sau đây không diễn tả đúng tính chất của các chất
A O2 và O3 đều có tính oxi hóa, nhưng O3 có tính oxi hóa mạnh hơn
B H2O và H2O2 đều có tính oxi hóa, nhưng H2O có tính oxi hóa yếu hơn
C H2SO3 và H2SO4 đều có tính oxi hóa, nhưng H2SO4 có tính oxi hóa mạnh hơn
D H2S và H2SO4 đều có tính oxi hóa, nhưng H2S có tính oxi hóa yếu hơn
Câu 28: Kim loại X tác dụng với H2SO4 đặc nóng vừa đủ giải phóng SO2 Nếu tỉ lệ mol của
H2SO4 và số mol SO2 là 2:1 thì X là chất nào trong các chất sau
A Cu hoặc Ag B Cu hoặc Al C Al hoặc Ag D Al, Cu
hoặc Ag
Câu 29: SO2 luôn thể hiện tính khử trong các phản ứng với
A H2S, O2, nước Br2
B dung dịch NaOH, O2, dung dịch KMnO4
C O2, nước Br2, dung dịch KMnO4
D dung dịch KOH, CaO, nước Br2
Câu 30: Trường hợp không xảy ra phản ứng hóa học là
3O 2H S 2SO 2H O FeCl2H S2 FeS 2HCl.
C O32KI H O 2 O22KOH I 2 D
Cl 2NaOHNaCl NaClO H O
Câu 31: Axit sunfuric có thể làm khô các khí:
A SO3, NH3 B SO2, CO2 C SO3, CO2 D H2, CO2
Trang 5Câu 32: Trong công nghiệp, từ khí SO2 và O2, phản ứng hóa học tạo thành SO3 xảy ra ở điều kiện nào sau đây
A Nhiệt độ phòng và có mặt xúc tác V2O5 B Đun nóng đến 500 C và có xúc tác
V2O5
C Đun nóng đến 500 C D Nhiệt độ phòng.
Câu 33: Các khí nào sau đây đều làm mất màu dung dịch brom
A SO2, H2S và N2 B SO2, H2S C SO2, CO2, H2S D SO2, CO2
Câu 34: Người ta có thể điều chế khí H2S bằng phản ứng nào dưới đây
A FeS + H2SO4 loãng B ZnS + H2SO4 đặc
C CuS +HCl D PbS + HNO3
Câu 35: Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng là:
A KNO3, CaCO3, Fe(OH)3 B AgNO3, (NH4)2CO3, CuS
C FeS, Mg, KOH D Mg(HCO3)2, HCOONa, PbS
Câu 36: Dãy kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là:
A Cu, Zn, Na B Ag, Ba, Fe, Zn.
C K, Mg, Al, Fe, Zn D Au, Al,Pt.
Câu 37: Chọn câu sai:
A Khí oxi, oxi lỏng là các dạng thù hình của oxi.
B Các halogen là những chất oxi hóa mạnh.
C Khi pha loãng axit H2SO4 đặc, người ta rót từ từ axit vào nước
D Oxi nặng hơn không khí.
Câu 38: Phản ứng xảy ra ở điều kiện thường là
A Hg S HgS B 2Al 3I 2 2AlI3
C MnO24HClMnCl2Cl22H O2 D 2SO2O2 2SO3
Câu 39: Cho các chất Na2SO3, CaSO3, Na2S, Ba(HSO3)2, FeS, CuS, SO2 có bao nhiêu chất khí khi tác dụng với dd HCl tạo khí
Câu 40: Cho sơ đồ pư:
2 4(d)
FeS X Y Z T U Các phản ứng là phản ứng oxi hóa khử là
Câu 41: Cho các chất sau: HCl, H2S, SO2, SO3 Chất không có khả năng làm mất màu dung dịch KMnO4 là
Trang 6Câu 42: Có thể dùng H2SO4 đặc để làm khan (làm khô) tất cả các khí trong dãy nào
A SO2, NH3, H2, N2 B CO2, H2, SO3, O2
C CO2, N2, SO2, O2 D CO2, H2S, N2, O2
Câu 43: Để nhận ra sự có mặt của ion sunfat trong dung dịch, người ta thường dùng
A quỳ tím B Dung dịch muối Mg2+
C Dung dịch chưa ion Ba2+ D thuốc thử duy nhất là Ba(OH)2
Câu 44: Khi sục khí SO2 qua dung dịch H2S thấy
A dung dịch chuyển sang màu da cam B dung dịch nhạt màu.
C có kết tủa vàng D có kết tủa đen tím.
Câu 45: Khi sục khí H2S qua dung dịch KMnO4 trong H2SO4 loãng thấy
A dung dịch nhạt màu.
B dung dịch sẫm màu hơn.
C dung dịch nhạt màu, đồng thời có kết tủa.
D dung dịch sẫm màu hơn, đồng thời có kết tủa.
Câu 46: Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học
A Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2
B Cho Fe vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội
C Sục khí H2S vào dung dịch CuCl2
D Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2
Câu 47: Thuốc khử dùng để phân biệt 2 khí không màu riêng biệt: SO2 và H2S là
A dung dịch H2SO4 loãng B dung dịch CuCl2
C dung dịch nước brom D dung dịch NaOH.
Câu 48: H2S không được tạo thành khi cho cặp chất nào sau đây tác dụng với nhau
A CdS + HCl B H2 + S C FeCl3 + Na2S D Al2(SO4)3
+ Na2S
Câu 49: Cho dãy các chất: KOH, Ca(NO3)2, SO3, NaHSO4, Na2SO3, K2SO4 Số chất trong đây tạo thành kết tủa khi phản ứng với dung dịch BaCl2 là:
Câu 50: Cho từng chất: Fe, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4,
Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với axit sunfuric đặc, nóng Số phản ứng tạo ra khí là:
Trang 7BẢNG ĐÁP ÁN
01 B 02 B 03 B 04 B 05 D 06 B 07 A 08 C 09 C 10 A
11 A 12 A 13 B 14 A 15 C 16 A 17 D 18 A 19 A 20 C
21 D 22 D 23 D 24 D 25 A 26 C 27 D 28 D 29 C 30 B
31 B 32 B 33 B 34 A 35 C 36 C 37 A 38 A 39 D 40 B
41 A 42 C 43 C 44 C 45 C 46 A 47 D 48 C 49 A 50 C
HƯỚNG DẪN TRẢ LỜI Câu 1: Trong phòng thí nghiệm, khí H2S được điều chế
FeS 2HCl FeCl2H S2
Câu 2: H S CuSO2 4CuS H SO 2 4
CuS là kết tủa đen và không tan trong axit H2SO4 loãng
Câu 3: Khí H2S được điều chế bằng phản ứng
FeS 2HCl FeCl2H S2
Câu 4: CuS không tan trong dung dịch HCl nên phản ứng B không xảy ra
Cl (Cl )Cl(Cl )Cl
là chất khử
H S(S )H SO (S ) H S
Câu 6: Điều chế khí H2S trong phòng thí nghiệm
FeS 2HCl FeCl2H S2
Câu 7: Trong công nghiệp người ta điều chế từ FeS2, S
4FeS 11O 2Fe O 8SO
S O SO
Câu 8: Trong công nghiệp người ta dùng quặng giàu S để sản xuất SO2 là pirit sắc: FeS2
4FeS 11O 2Fe O 8SO
S O SO
Câu 9: Cân bằng 2SO2 O2 2SO3
Để phản ứng xảy ra nhanh người ta dùng xúc tác V2O5
Cân bằng trên, theo chiều thuận là tỏa nhiệt, theo lý thuyết, muốn đạt hiệu suất cao, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận thì phải hạ nhiệt độ Tuy nhiên nếu nhiệt độ quá thấp, thì cũng làm phản ứng khó xảy ra Do đó, ở nhiệt độ phòng hay nhiệt độ cao, phản ứng hầu như không xảy xa, người ta thường tiến hành với nhiệt độ khoảng 450 C - 500 C
Trang 8Câu 10: S trong phân tử SO2 có số oxi hóa là +4, là số oxi hóa trung gian nên SO2 vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử
Câu 11: a) S 4 S 6 b)S 4 S0 c) 4 6 d)
S S S 4 S-4
Câu 12: 2KMnO45H O2 23H SO2 4K SO2 42MnSO45O28H O2
Câu 13: SO2 đóng vai trò là chát oxi hóa khi từ S+4 về S0, S-2
Nên phản ứng A: không thay đổi số oxi hóa
Phản ứng B: SO2 là chất oxi hóa Phản ứng C, D: SO2 là chất khử
Câu 14: Phản ứng A không đúng do Na2S có thể rác dụng với HCl tạo khí H2S
Câu 15: 2KMnO45H O2 23H SO2 4K SO2 42MnSO45O28H O2
Câu 16: Cân bằng hóa học chuyển dời về phía tạo ra sản phẩm là SO3, có nghĩa cân bằng chuyển dịch về chiều thuận Các yếu tố có thể làm điều đó là:
- Tăng nồng độ SO2 hoặc O2 - Giảm nồng độ SO3
- Tăng áp suất nt > ns - Giảm nhiệt độ
Câu 17: Do H2SO4 đặc là chất hút nước rất mạnh nên khi pha loãng chỉ được cho từ từ axit vào nước và phải đeo kính mắt, không làm ngược lại
Câu 18: FeCO3H SO 2 4 đặc, nóng dư Fe (SO ) +SO +CO +H O2 4 3 2 2 2
Khí thu được là SO2, CO2
Câu 19: H SO2 4 dacFeOFeSO4H O2
Câu 20: Dựa vào phản ứng ion tạo kết tủa trắng: 2 2- người ta dùng dung
Ba SO BaSO
dịch chứa ion Ba2+ để nhận ra sự có mặt của ion sunfat
Câu 21: SO3 có S+6 là mức oxi hóa cao nhất của S nên không thể hiện tính khử trong mọi phản ứng
Câu 22: Do khí amoniac tác dụng với H2SO4 đặc nóng nên không dùng H2SO4 đặc để làm khô khí amoniac, còn khí cacbon và khí oxi không tác dụng nên có thể làm khô được
Câu 23: Từ S, FeS2, H2S đều có thể tạo ra được SO2 trực tiếp nhên X là chất rắn nên H2S không đúng
Câu 24: FeS2SO2 SO3 H SO2 4 Na SO2 4
t
4FeS 11O 2Fe O 8SO
2SO O 2SO
SO H OH SO
H SO 2NaOHNa SO 2H O
Trang 9S O SO
2SO O 2SO
SO NaOHNaHSO
NaHSO NaOHNa SO H O
t
4FeS 7O 2Fe O 4SO
2SO O 2SO
SO NaOHNaHSO
NaHSO NaOHNa SO H O
Câu 25: Do SO2 có tính khử nên khi cho qua dung dịch brom trong nước sẽ làm mất màu nước brom, còn CO2 thì không
SO Br H OH SO HBr
Câu 26: CuS không tan trong axit H2SO4 loãng, HCl
Câu 27: Tuy H2S có H+1 theo lý thuyết có thể về H2 thể hiện tính oxi hóa, tuy nhiên H2S là axit rất yếu nên rất khó thể hiện tính oxi hóa, do đó có thể coi H2S không có tính oxi hóa, mà chỉ có tính khử
Câu 28: Do -2
2 2 4 2 4
n 2n 2n n 2n
Do đó khi kim loại X bất kì tác dụng với H2SO4 đặc nóng vừa đủ giải phóng SO2 đều được
2 4 2
H SO SO
n : n 2 :1
Câu 29: Do O2, nước Br2, dung dịch KMnO4 có tính oxi hóa, nên khi tác dụng với SO2 thì
SO2 sẽ thể hiện tính khử
Câu A: có H2S khi tác dụng với SO2 sẽ tạo ra S
Câu B: có NaOH
Câu D: có KOH
Câu 30: Do FeS tan được trong HCl nên phản ứng B không xảy ra
Câu 31: A và D không được do NH3, H2 còn tính khử
C không được vì SO3 tác dụng với axit để tạo thành oleum
Tuy SO2 còn tính khử nhưng sẽ không tác dụng với H2SO4 đặc nên B được
Câu 32: Cân bằng 2SO2 O2 2SO3
Để phản ứng xảy ra nhanh người ta dùng xúc tác V2O5
Cân bằng trên, theo chiều thuận là tỏa nhiệt, theo lý thuyết, muốn đạt hiệu suất cao, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận thì phải hạ nhiệt độ Tuy nhiên nếu nhiệt độ quá thấp, thì cũng
Trang 10sẽ làm phản ứng khó xảy ra Do đó, ở nhiệt độ phòng hay nhiệt độ cao, phản ứng hầu như không xảy ra, người ta thường tiến hành với nhiệt độ 450 – 5000C
Câu 33: Br22H O SO2 2 H SO2 42HBr
4Br 4H O H S H SO 8HBr
Câu 34: Đều chế khí H2S bằng phản ứng:
FeS H SO loang FeSO H S
Câu 35: A sai vì KNO3 không phản ứng với H2SO4 loãng
B sai vì CuS không phản ứng với H2SO4 loãng
D sai vì PbS không phản ứng với H2SO4 loãng
Câu 36: Đáp án A sai vì Cu không phản ứng với H2SO4 loãng
Đáp án B sai vì Ag không phản ứng với H2SO4 loãng
Đáp án D sai vì Au, Pt không phản ứng với H2SO4 loãng
Câu 37: Khí oxi, oxi lỏng là các trạng thái của oxi, oxi và ozon mới là các dạng thù hình của
oxi
Câu 38: S có thể phản ứng với thủy ngân (Hg) ở nhiệt độ thường, vì thế người ta dùng lưu
huỳnh để thu gom các thủy ngân bị rơi ra ngoài
Câu 39: Na2SO3, CaSO3, Ba(HCO3) + HClSO2
Na2S, FeS + HClH2S
Câu 40: 2FeS211 2O2t Fe O2 34SO2(1)
(2)
2SO (k) O (k) 2SO
3 2 4 dac 2 4 3 (3)
(4)
(5)
Vậy các phản ứng oxi hóa là: 1, 2 và 5
Câu 41: HCl, H2S, SO2 đều có tính khử nên có thể làm mất màu dung dịch KMnO4, SO3 chỉ
có tính oxi hóa nên không làm mất màu được
Câu 42: H2SO4 đặc có thể làm khô các khí: CO2, N2, SO2, O2
Câu A có NH3, câu B có SO3, câu D có H2S
Câu 43: Để nhận ra sự có mặt của , người ta thường dùng dụng dịch chứa ion Ba2+
trắng
Ba SO BaSO
Câu 44: Khi sục khí SO2 qua dung dịch H2S sẽ thấy kết tủa màu vàng do phản ứng: