1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Bài luyện tập số 2 image marked

21 26 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 270,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Yếu tố nào sau đây vừa làm tăng tốc độ phản ứng thuận vừa làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận : A.. Phản ứng thuận là tỏa nhiệt; khi tăng nhiệt độ, cân bằng chuyển dịch theo chiều

Trang 1

BÀI LUYỆN TẬP – SỐ 2 Câu 1: Các yếu tố ảnh hướng đến cân bằng hóa học là

A nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác.

B nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt.

C nồng độ, nhiệt độ và áp suất.

D áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác.

Câu 2: Cho phản ứng: Fe O2 3 r 3CO k 2Fe r 3CO2 k

Khi tăng áp suất của phản ứng này thì

A cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận B cân bằng không bị chuyển dịch.

C cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch D phản ứng dừng lại.

Đặt mua file Word tại link sau https://tailieudoc.vn/toantapnguyenanhphong/

Câu 3: Khi hòa tan SO2 vào nước có cân bằng sau: SO2H O2 HSO3H  Khi cho thêm NaOH và khi cho thêm H2SO4 loãng vào dung dịch trên thì cân bằng sẽ chuyển dịch tương ứng là

Câu 4: Cho phản ứng: N2 k 3H2 k 2NH3 k ; H 0. 

Khi giảm nhiệt độ của phản ứng từ 450°C xuống đến 25°C thì

A cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận.

B cân bằng không bị chuyển dịch.

C cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch.

Câu 6: Cho hệ cân bằng trong một bình kín: ; H 0

Cân bằng trên chuyển địch theo chiều thuận khi

A tăng nhiệt độ của hệ B giảm áp suất của hệ.

C thêm khí NO vào hệ D thêm chất xúc tác vào hệ.

Câu 7: Cho phản ứng: N2 k 3H2 k 2NH k3 

Trang 2

Hai biện pháp đều làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận là

A giảm nhiệt độ và giảm áp suất B tăng nhiệt độ và tăng áp suất.

C giảm nhiệt độ và tăng áp suất D tăng nhiệt độ và giảm áp suất.

Câu 8: Cho phản ứngN2 k 3H2 k 2NH3 k ; H  92kJ( ở 450 ,300atm )

Để cân bằng chuyển dịch mạnh nhất theo chiều nghịch, cần

A tăng nhiệt độ và giảm áp suất B tăng nhiệt độ và tăng áp suất

C giảm nhiệt độ và tăng áp suất D giảm nhiệt độ và giảm áp suất

Câu 9: Cho phản ứng: N2 k 3H2 k 2NH3 k ; H  92kJ( ở 450 ,300atm )

Để cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch mạnh nhất, cần

A Giảm nhiệt độ và giảm áp suất B Tăng nhiệt độ và giảm áp suất.

C Tăng nhiệt độ và tăng áp suất D Giảm nhiệt độ và tăng áp suất.

Câu 10: Cho cân bằng hoá học: N2 k 3H2 k 2NH k3  Phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt Yếu tố nào sau đây vừa làm tăng tốc độ phản ứng thuận vừa làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận :

A tăng áp suất của hệ phản ứng B tăng thể tích của hệ phản ứng.

C tăng nhiệt độ của hệ phản ứng D thêm chất xúc tác Fe.

Câu 11: Quá trình sản xuất ammoniac trong công nghiệp dựa trên phản ứng:

N k 3H k 2NH k ; H  92kJNồng độ NH3 trong hỗn hợp lúc cân bằng sẽ lớn hơn khi

A Nhiệt độ và áp suất đều tăng B Nhiệt độ giảm và áp suất tăng.

C Nhiệt độ và áp suất đều giảm D Nhiệt độ tăng và áp suất giảm.

Câu 12: Cho cân bằng hóa học: 2SO k2 O k2 2SO k ;3  phản ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt Phát biểu đúng là

A Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.

B Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ phản ứng.

C Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O2

D Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ SO3

Câu 13: Cho cân bằng sau: 2X k Y k 2Z ; H 0 k  

Biện pháp nào sau đây cần tiến hành để cân bằng dịch chuyển theo chiều chuận mạnh nhất?

A Giảm áp suất chung, giảm nhiệt độ của hệ

B Tăng áp suất chung, giảm nhiệt độ của hệ

C Giảm áp suất chung, tăng nhiệt độ của hệ

D Tăng áp suất chung, tăng nhiệt độ của hệ

Trang 3

Câu 14: Cho phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng :

Cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều thuận khi

A Tăng nhiệt độ, giảm áp suất B Thêm chất xúc tác, giảm nhiệt độ.

C Giảm áp suất, giảm nhiệt độ D Tách hơi nước, tăng nhiệt độ.

Câu 15: Xét cân bằng hóa học: 2SO k2 O k2 2SO k ; H 0.3    Nhận xét nào sau đây là đúng

A Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ SO3

B Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.

C Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ phản ứng.

D Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O2

Câu 16: Cho phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng:

Cân bằng sẽ chuyển dịch mạnh nhất theo chiều thuận khi

A Tăng nhiệt độ, giảm áp suất B Thêm chất xúc tác, giảm nhiệt độ.

C Giảm áp suất, giảm nhiệt độ D Tách hơi nước, tăng nhiệt

Câu 17: Cho phương trình hóa học: 2SO2 k O k2 2SO3 k ;  H 192kJ

Cân bằng hóa học của phản ứng sẽ chuyển dịch sang chiều nghịch trong trường hợp nào sau đây

A Tăng nồng độ oxi B Giảm nhiệt độ của bình phản ứng

C Tăng áp suất chung của hỗn hợp D Giảm nồng độ khí sunfurơ.

Câu 18: Cho cân bằng 2SO2 khí O khí2 2SO3 khí ; H 0

Để cân bằng trên chuyển dịch sang phải thì phải

A Giảm áp suất, giảm nhiệt độ B Tăng áp suất, tăng nhiệt độ.

C Giảm áp suất, tăng nhiệt độ D Tăng áp suất, giảm nhiệt độ.

Câu 19: Giả sử trong bình kín, tại 80 C tồn tại cân bằng sau:

2NO O 2NO ; H ?Khi hạ nhiệt độ bình xuống 40 C , thấy màu của hỗn hợp đậm hơn Vậy kết luận nào sau đây đúng?

A Hpu 0, phản ứng thu nhiệt B Hpu 0, phản ứng tỏa nhiệt

C Hpu 0, phản ứng thu nhiệt D Hpu 0, phản ứng tỏa nhiệt

Câu 20: Có các cân bằng hoá học sau:

 a S raén  H2 khí  H2S khí  b CaCO3 raén CaO raén CO2 khí 

 c N2 khí 3H2 khí 2NH3 khí  d H2 khí I2 raén 2HI khí

Số cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng áp suất là

Trang 4

Câu 21: Cho phát biểu sau:

1) Phản ứng thuận nghịch là phản ứng xảy ra theo 2 chiều ngược nhau trong cùng điều kiện

2) Chất xúc tác làm tăng tốc độ phản ứng thuận và nghịch

3) Tại thời điểm cân bằng trong hệ vẫn luôn có mặt các chất phản ứng và các sản phẩm

4) Khi phản ứng đạt trạng thái cân bằng hóa học, nồng độ các chất vẫn có sự thay đổi

5) Khi phản ứng đạt trạng thái cân thuận nghịch bằng hòa học, phản ứng dừng lại

Số phát biểu sai là

Câu 22: Cho hỗn hợp khí gồm NO2 và N2O4 có tỉ lệ số mol là 1:1 vào 2 ống nghiệm nối với nhau Đóng khóa K và ngâm ống 1 vào cốc nước đá Màu của hỗn hợp khí trong ống 1 và ống 2 là:

A Ống 1 có màu nhạt hơn B Ống 1 có màu đậm hơn.

C Cả 2 ống đều không có màu D Cả 2 ống đều có màu nâu.

Câu 23: Hệ cân bằng sau xảy ra trong một bình kín:

  2   2  2 

CO k H O k CO k H k ; H  41kJLần lượt thực hiện các biến đổi sau đây (các yếu tố khác giữ nguyên):

(1) Tăng nhiệt độ

(2) Tăng áp suất chung bằng cách nén cho thể tích của hệ giảm xuống

(3) Thêm lượng hơi nước vào

(4) Lấy bớt hiđro ra

A Phản ứng thuận là thu nhiệt; khi tăng nhiệt độ, cân bằng chuyển dịch theo chiều phản ứng thuận.

B Phản ứng thuận là toả nhiệt; khi tăng nhiệt độ, cân bằng chuyển dịch theo chiều phản ứng thuận.

C Phản ứng thuận là toả nhiệt; khi tăng nhiệt độ, cân bằng chuyển địch theo chiều phản ứng nghịch.

D Phản ứng thuận là thu nhiệt; khi tăng nhiệt độ, cân bằng chuyển dịch theo chiều phản ứng nghịch Câu 25: Cho 2 hệ cân bằng sau trong hai bình kín:

Trang 5

(1) Tăng nhiệt độ (2) Thêm lượng hơi nước vào (3) Thêm khí H2 vào.

Số tác động làm các cân bằng trên dịch chuyển ngược chiều nhau là

Câu 26: Cho cân bằng hóa học sau:N k2 3H k2 2NH k ; H 0.3    Phát biểu nào sau đây sai

A Thêm một ít bột Fe(chất xúc tác) vào bình phản ứng, cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận.

B Giảm thể tích bình chứa, cân bằng chuyển dịch sang chiều thuận.

C Tăng nhiệt độ, cân bằng chuyển dịch sang chiều nghịch.

D Thêm một ít H2SO4 vào bình phản ứng, cân bằng chuyển dịch sang chiều thuận

Câu 27: Cho phương trình: N23H2 2NH 3

Khi giảm thể tích của hệ thì phản ứng sẽ chuyển dịch theo chiều nào

Câu 28: Cho cân bằng sau: H k2 I k2 2HI k ; H 0.    Tại 500°C, sau khi đạt cân bằng, hỗn hợp thu được có tỷ khối so với H2là d 1 Nâng nhiệt độ lên 600 C , sau khi đạt cân bằng mới hỗn hợp thu được có tỷ khối so với H2là d2 So sánh và d1 d2

A d1 2d2 B d1d2 C d1d2 D d1 d2

Câu 29: Cho cân bằng sau 2X k 3Y k Z r   Khi tăng nhiệt độ của phản ứng, tỉ khối hơi của hỗn hợp khí so với H2 tăng lên Khẳng định nào sau đây đúng?

A Phản ứng thuận là tỏa nhiệt; khi tăng nhiệt độ, cân bằng chuyển dịch theo chiều phản ứng thuận.

B Phản ứng thuận là thu nhiệt; khi tăng nhiệt độ, cân bằng chuyển dịch theo chiều phản ứng thuận.

C Phản ứng thuận là thu nhiệt; khi tăng nhiệt độ, cân bằng chuyển dịch theo chiều phản ứng nghịch.

D Phản ứng thuận là tỏa nhiệt; khi tăng nhiệt độ, cân bằng chuyển dịch theo chiều phản ứng nghịch Câu 30: Cho cân bằng hóa học (trong bình kín có dung tích không đổi):

N O k 2NO k ; H 0 

(không màu) (màu nâu đỏ)

Nhận xét nào sau đây là sai

A Khi cho vào hệ phản ứng một lượng NO2 thì cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch

B Khi giảm áp suất chung của hệ phản ứng thì tỉ khối của hỗn hợp khí so với H2 giảm

C Khi tăng nhiệt độ của hệ phản ứng thì tỉ khối của hỗn hợp khí so với H2 tăng

D Khi hạ nhiệt độ của hệ phản ứng thì màu nâu đỏ nhạt dần

Trang 6

Câu 31: Cho phản ứng thuận nghịch sau:

2SO k O k 2SO k ; H 0 Thực hiện các tác động riêng rẽ sau lên cân bằng: (1) Tăng nhiệt độ; (2) Tăng áp suất; (3) Cho thêm chất xúc tác; (4) Giảm nhiệt độ; (5) Tăng nồng độ SO2 hoặc O2; (6) Giảm áp suất

Số tác động làm cho cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận là

Câu 32: Cho các cân bằng hóa học sau:

   a N k2 3H k2 2NH k ; H 03    b PCl k5 PCl k3 Cl k ; H 02   

 c 2HI k H k2 I k ; H 02     d CO k H O k2  CO k2 H k ; H 02   Khi tăng nhiệt độ hoặc giảm áp suất thì cân bằng đều bị chuyển dịch sang chiều thuận là

Câu 33: Trong bình kín có hệ cân bằng hóa học sau: CO k2 H k2 CO k H O k ; H 02    Xét các tác động sau đến hệ cân bằng:

(c) Giảm áp suất chung của hệ; (d) Dùng chất xúc tác;

(e) Thêm một lượng CO2

Trong những tác động trên, các tác động làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận là

A (a), (c) và (e) B (a) và (e) C (d) và (e) D (b), (c) và (d)

Câu 34: Cho các phát biểu sau:

(a) Phản ứng thuận nghịch là phản ứng xảy ra theo 2 chiều ngược nhau

(b) Phản ứng bất thuận nghịch là phản ứng xảy ra theo 1 chiều xác định

(c) Cân bằng hóa học là trạng thái mà phản ứng đã xảy ra hoàn toàn

(d) Khi phản ứng thuận nghịch đạt trạng thái cân bằng hóa học, lượng các chất sẽ không đổi

(e) Khi phản ứng thuận nghịch đạt trạng thái cân bằng hóa học, phản ứng dừng lại

Số phát biểu sai là

Câu 35: Cho các phát biểu sau:

1) Phản ứng thuận nghịch là phản ứng xảy ra theo 2 chiều ngược nhau

2) Chất xúc tác làm tăng tốc độ phản ứng thuận và nghịch

3) Tại thời điểm cân bằng trong hệ vẫn luôn có mặt các chất phản ứng và các sản phẩm

4) Khi phản ứng đạt trạng thái cân bằng hóa học, nồng độ các chất vẫn có sự thay đổi

5) Khi phản ứng đạt trạng thái cân bằng hóa học thuận nghịch, phản ứng dừng lại

Các phát biểu sai là

Câu 36: Có các phát biểu về cân bằng hóa học:

Trang 7

1 Cân bằng hóa học là một cân bằng bền.

2 Nếu phản ứng thuận tỏa nhiệt (H 0 ) thì khi tăng nhiệt độ cân bằng sẽ bị chuyển dịch về phía trái (phản ứng nghịch)

3 Nếu phản ứng thuận tỏa nhiệt thì phản ứng nghịch thu nhiệt

4 Nếu trong phản ứng mà số mol khí tham gia bằng số mol khí tạo thành thì áp suất không ảnh

hưởng tới cân bằng hóa học

5 Hằng số cân bằng bị thay đổi khi nồng độ các chất thay đổi

6 Trong biểu thức về hằng số cân bằng có mặt nồng độ của tất cả các chất tham gia phản ứng

Hãy chọn các phát biểu sai

Câu 37: Cho cân bằng hóa học: aAbBpC qD.

Ở 105 C, số mol chất D là x mol; ở 180 C, số mol chất D là y mol

Biết x y, a b     p q ,  các chất trong cân bằng trên đều ở thể khí Kết luận nào sau đây đúng ?

A Phản ứng thuận tỏa nhiệt và tăng áp suất.

B Phản ứng thuận thu nhiệt và giảm áp suất.

C Phản ứng thuận thu nhiệt và tăng áp suất.

D Phản ứng thuận tỏa nhiệt và giảm áp suất.

Câu 38: Xét phản ứng tổng hợp SO3:

2SO k O k 2SO k

Giải pháp nào dưới đây không làm tăng hiệu suất của phản ứng?

Câu 39: Xét cân bằng trong bình kín có dung tích không đổi Xkhí 2Ykhí

Ban đầu cho 1 mol khí X vào bình; khi đạt cân bằng thì thấy:

- Ở 40 C trong bình kín có 0,75mol X

- Ở 45 C trong bình kín có 0,65mol X

Có các phát biểu sau:

(1) Phản ứng thuận là phản ứng thu nhiệt

(2) Khi tăng áp suất, cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch

(3) Thêm tiếp Y vào hỗn hợp cân bằng thì cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch

(4) Thêm xúc tác thích hợp vào hỗn hợp cân bằng thì cân bằng vẫn không chuyển dịch

Số phát biểu đúng là

Câu 40: Xét các hệ cân bằng sau trong một bình kín:

Trang 8

   1 C r H O k2  CO k H k ; H 0.2     2 CO k H O k2  CO k2 H k ; H 0.2   Chọn kết luận đúng trong các kết luận sau

A Tăng áp suất cân bằng (1) chuyển dịch theo chiều nghịch và cân bằng (2) khơng bị chuyển dịch.

B Tăng áp suất cân bằng (1) chuyển dịch theo chiều thuận và cân bằng (2) khơng bị chuyển dịch theo

chiều nghịch

C Giảm áp suất cân bằng (1) và cân bằng (2) cùng khơng bị chuyển dịch.

D Giảm áp suất cân bằng (1) chuyển dịch theo chiều nghịch và cân bằng (2) khơng bị chuyển dịch Câu 41: Cho cân bằng: N k2 3H k2 2NH k3 

Khi tăng nhiệt độ thì tỉ khối của hỗn hợp khí thu được so với H2 giảm Phát biểu đúng về cân bằng này là

A Phản ứng thuận tỏa nhiệt, cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ.

B Phản ứng thuận thu nhiệt, cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.

C Phản ứng nghịch thu nhiệt, cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.

D Phản ứng nghịch tỏa nhiệt, cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ.

Câu 42: Cho các cân bằng sau trong các bình riêng biệt:

2NO k, nâu đỏN O k,không màu

Nếu làm giảm thể tích bình chứa của cả 2 hệ trên, so với ban đầu thì màu của

A hệ (1) khơng thay đổi; hệ (2) nhạt đi B hệ (1) và hệ (2) đều nhạt đi.

C hệ (1) và hệ (2) đều đậm đi D hệ (1) đậm lên; hệ (2) nhạt đi.

Câu 43: Cho các cân bằng sau trong bình kín (giữ nguyên nhiệt độ và số mol các chất):

A Phản ứng nghịch toả nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.

B Phản ứng thuận toả nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ.

C Phản ứng nghịch thu nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.

D Phản ứng thuận thu nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ.

Câu 45: Xét các phản ứng sau:

Trang 9

Câu 46: Cho cân bằng: N k2 3H k2 2NH k3 

Khi tăng nhiệt độ thì tỉ khối của hỗn hợp khí thu được so với H2 giảm Phát biểu đúng về cân bằng này là

A Phản ứng thuận tỏa nhiệt, cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ.

B Phản ứng thuận thu nhiệt, cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.

C Phản ứng nghịch thu nhiệt, cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.

D Phản ứng nghịch tỏa nhiệt, cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ.

Câu 47: Cho cân bằng sau trong bình kín: X k 2Y k 3Z k T k   Biết khi giảm nhiệt độ của bình thì tỉ khối hơi của hỗn hợp so với He là tăng lên Phát biểu đúng khi nói về cân bằng này là:

A Phản ứng thuận tỏa nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi giảm nhiệt độ.

B Phản ứng nghịch thu nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi giảm nhiệt độ.

C Phản ứng nghịch tỏa nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi giảm nhiệt độ.

D Phản ứng thuận thu nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi giảm nhiệt độ.

Câu 48: Cho cân bằng hóa học: 2SO k2 O k2 2SO k ; H 0.3    Có các tác động: tăng nhiệt độ (1); tăng áp suất (2); hạ nhiệt độ (3); dùng xúc tác làV2O5 (4); giảm nồng độ SO3 (5) Số tác động khiến cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận là:

Câu 49: Cho phản ứng đồng thể diễn ra trong pha khí: X 2Y XY 2

Tốc độ phản ứng được tính theo biểu thức:    2 Cho các biến đổi nồng độ sau:

v X Y

(a) Đồng thời tăng nồng độ X và Y lên 8 lần.

(b) Nồng độ cả hai chất đều tăng lên 2 lần.

(c) Nồng độ chất X tăng lên 4 lần, nồng độ chất Y tăng 2 lần.

nồng độ chất A thêm 2 lần và giữ nguyên nồng độ chất B thì tốc độ phản ứng:

A giảm 2 lần B tăng 2 lần C giảm 4 lần D tăng 4 lần.

Trang 10

Câu 51: Cho phản ứng: 2NO k O k2 2NO k2 

Tốc độ tạo thành nitơ (IV) oxit được tính theo biểu thức    2 Khi áp suất của hệ tăng ba lần

2

v k NO O 

còn nhiệt độ không đổi thì tốc độ phản ứng

A tăng 27 lần B giảm 27 lần C tăng 3 lần D giảm 3 lần.

Câu 52: Cho phản ứng sau: t

Câu 53: Cho ba mẫu Mg nguyên chất có cùng khối lượng: mẫu 1 dạng khối, mẫu 2 dạng viên nhỏ, mẫu 3

dạng bột mịn vào ba cốc đựng cùng thể tích dung dịch H2SO4 loãng (dư, cùng nồng độ, ở điều kiện thường) Thời gian để Mg tan hết trong ba cốc tương ứng là t , t , t1 2 3 giây So sánh nào sau đây đúng

Câu 55: Cho phản ứng: CaCO32HClCaCl2CO2  H O2

Thực hiện một trong các tác động sau:

(a) Thêm một lượng dung dịch HCl bốc khói vào dung dịch HCl 2M

(b) Đun nóng hỗn hợp phản ứng

(c) Tăng thể tích dung dịch lên gấp đôi (giữ nguyên nồng độ)

(d) Thay CaCO3 dạng hạt bằng CaCO3 dạng bột

(e) Tăng áp suất của bình phản ứng

Số tác động làm tăng tốc độ phản ứng là

Câu 56: Cho các thay đổi khi tiến hành thí nghiệm sau:

(a) Đưa lưu huỳnh đang cháy ngoài không khí vào bình chứa khí oxi

(b) Thay thế Zn hạt bằng Zn bột khi cho tác dụng với dung dịch HCl 1M ở cùng 25 C

(c) Nén hỗn hợp khí N2 và H2 ở áp suất cao để tổng hợp amoniac

(d) Cho lượng Zn bột tác dụng với 100ml HCl 1M, sau đó thay bằng 200ml HCl 1M

Ngày đăng: 31/03/2020, 17:09